Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

ĐE THI CHAT LƯƠNG GIUA HOC KI I - LOP 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (95.13 KB, 4 trang )

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I I
NĂM HỌC 2009 – 2010 - KHỐI 3
MÔN : TIẾNG VIỆT
I. Đọc ( 10đ)
1/ Đọc thành tiếng (6đ)
Học sinh bốc thăm đọc thành tiếng và trả lời các câu hỏi ứng với mỗi đoạn của bài
tập đọc đã học trong chương trình từ tuần 19 đến tuần 26 trong SGK – TV 3 – Tập 2.
2/ Đọc thầm (4đ).
Đọc thầm bài “ Đối đáp với vua”. (Tr 49 – TV 3 – T 2).
+ Dựa vào nội dung của bài chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: (0.5đ). Vua Minh Mạng xa giá đi đâu?
a/ Ra Thăng Long Hà Nội.
b/ Ra kinh đô Huế .
c/ Ra kinh đô Huế và Thăng Long. ( Đ/a: a)
Câu 2: ( 0.5đ). Vua Minh Mạng gắm cảnh ở đâu?
a/ Ở Hà Nội.
b/ Ở Hồ Tây.
c/ Ở Thăng Long. (Đ/a: b)
Câu 3: (0.5đ). Khi đưa vua đi xa giá quân lính đã làm gì?
a/ La thét đuổi tất cả mọi người.
b/ Không cho ai đến gần.
c/ Cả hai ý trên. ( Đ/a: c)
Câu 4: ( 0.5đ). Cao Bá Quát có mong muốn điều gì?
a/ Nhảy xuống hồ để bơi.
b/ Trêu quân lính của nhà vua.
c/ Nhìn rõ mặt vua. ( Đ/a: c)
Câu 5: (0.5đ). Muốn nhìn rõ mặt vua Cao Bá Quát đã làm gì?
a/ Cởi hết quần áo, nhảy xuống hồ tắm?
b/ La hét ?
c/ Xin quân lính cho gặp vua? ( Đ/a: a)
Câu 6: (0.5đ). Nhà vua ra lệnh cho cậu bé phải làm gì?


a/ Phải la hét, vùng vẫy.
b/ Phải xưng là học trò.
c/ Phải đối được một vế đối thì mơi tha. ( Đ/a: c)
Câu 7: (0.5đ). Bộ phận in đậm trong câu “ Cậu bé bị dẫn đến trước mặt nhà
vua” trả lời cho câu hỏi nào?
a/ Khi nào? b/ Ở đâu? c/ Như thế nào? ( Đ/a: c)
Câu 8: (0.5đ). Trong khổ thơ sau có những sự vật nào được nhân hoá?
Mưa! Mưa xuống thật rồi!
Đất hả hê uống nước
Ông sấm vỗ tay cười
Làm bé bừng tỉnh giấc.
(Đỗ Xuân Thanh)
a/ Mưa, uống nước. b/ Mưa, đất, sấm. c/ Ông sấm vỗ tay cười. ( Đ/a: b)
II. Kiểm tra viết (10đ).
1/ Chính tả: ( 5đ). Đọc cho học sinh viết bài “ Rước đèn ông sao” ( từ đầu … đến nom
rất vui mắt). Tr 71 – TV 3 – T2.
2/ Tập làm văn: ( 5đ). Dựa vào những gợi ý sau viết một đoạn văn ngắn ( từ 5 đến 7 câu)
Kể về một ngày lễ hội mà em biết?
Gợi ý
a/ Đó là hội gì?
b/ Hội được tổ chức khi nào?
c/ Mọi người đến xem hội thế nào?
d/ Hội có những trò chơi gì?
e/ Em có cảm nghĩ gì về ngày hội đó?
BIỂU ĐIỂM
1/ Đọc thành tiếng (6đ)
- Học sinh đọc lưu loát rõ ràng và trả lời được câu hỏi 5đ. Tuỳ thuộc mức độ đọc
của học sinh GV ghi điểm.
2/ Đọc thầm (4đ).
- HS chọn và khoanh đúng mỗi câu 0.5đ.

Chính tả: ( 5đ).
- HS viết đúng, trình bày đẹp, rõ ràng 5đ, sai 4 lỗi trừ 1đ.
Tập làm văn: ( 5đ).
- HS viết được một đoạn văn, trình bày rõ ràng, câu văn lưu loát, bài viết đẹp 5đ,
sai 4 lỗi trừ 1đ. Tuỳ thuộc mức độ bài viết của HS GV ghi điểm.
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I I
NĂM HỌC 2009 – 2010 - KHỐI 3
MÔN : TOÁN
I. Phần trắc nghiệm (6đ).
Chọn và khoanh vào câu trả lời đúng.
Câu 1: ( 0.5.đ).A/ Số 4567 đọc là:
a/ Bốn nghìn sáu trăm năm bảy.
b/ Bốn năm sau bảy
c/ Bốn nghìn năm trăm sau mươi bảy. ( ý: c)
Câu 2: ( 0.5đ ). Số: Tám nghìn ba trăm linh năm, viết là:
a/ 8305 b/ 8350 c/ 8053 ( ý: a)
Câu 3: ( 0.5đ ). 1kg = …… g?
a/ 100g b/ 10g c/ 1000g ( ý: c)
Câu 4: (0.5đ). 1 hm = …. m ?
a/ 1000 m b/ 100m c/ 10m ( ý: b)
Câu 5: ( 0.5đ).
2
1
của 30 phút là: … phút?
a/ 15 phút b/ 20 phút c/ 18 phút ( ý: a)
Câu 6: ( 0.5đ ). 69 – 54 : 6 là:
a/ 60 b/ 125 c/ 156 ( ý: a)
Câu 7: ( 0.5đ ). 24 x 5 + 35 là:
a/ 184 b/ 155 c/ 85 ( ý: b)
Câu 8: ( 1đ). Mẹ đưa cho Hà 10.000 đồng, Hà mua rau hết 1000 đồng và hai gói kẹo hết

6500 đồng. Hỏi Hà còn lại bao nhiêu tiền?
a/ 2000 đồng b/ 3000 đồng c/ 2500 đồng ( ý: c)
Câu 9: (0.5đ). Vẽ trung điểm của đoạn thẳng AB?
A B
Câu 10: (1đ). Điền vào chỗ chấm.
X : 3 = 1527 x = …….
3 x X = 1578 x = …….
II.Phần tự luận ( 4đ).
Câu 1: ( 2đ) Đặt tính rồi tính.
1426 x 2 6924 + 1536
2896 : 4 4380 – 729
Câu 2: ( 2đ). Tóm tắt và giải bài toán sau:
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 21m, chiều rộng bằng
3
1
chiều dài.
Tính chu vi của thưa ruộng hình chữ nhật ?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. Phần trắc nghiệm (6đ).
Chọn và khoanh vào câu trả lời đúng.
Câu 1: ( 0.5.đ).
( ý: c)
Câu 2: ( 0.5đ ).
( ý: a)
Câu 3: ( 0.5đ ).
( ý: c)
Câu 4: (0.5đ).
( ý: b)
Câu 5: ( 0.5đ).
( ý: a)

Câu 6: ( 0.5đ ).
( ý: a)
Câu 7: ( 0.5đ ).
( ý: b)
Câu 8: ( 1đ).
( ý: c)
Câu 9: (0.5đ).
Câu 10: (1đ). Điền vào chỗ chấm.
X = 509
X = 526
II.Phần tự luận ( 4đ).
Câu 1: ( 2đ) Đặt tính rồi tính.
2852 8460
724 3651
Câu 2: ( 2đ). Tóm tắt và giải bài toán sau
Tóm tắt phù hợp với nội dung của bài toán 0.5đ.
Mỗi lời giải phù hợp 0.25đ.
Mỗi phép tinh đúng 0.5đ
21 : 3 = 7 ( m)
(21 + 7) x 2 = 56 (m)
ĐS: 56 m.

×