Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

*Đề thi HKII Vật lý 9+ đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (68.67 KB, 3 trang )

Đề kiểm tra học kỳ ii môn vật lí 9
Trờng THCS Năm học: 2009 - 2010
Họ tên: (Thời gian làm bài : 45 phút)
Lớp :
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo
A. Phần trắc nghiệm khách quan (5 điểm).
I- Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án mà em chọn:
1. Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể
tạo ra dòng điện:
A. Nam châm vĩnh cửu và sợi dây nối hai cực của nam châm.
B. Nam châm điện và sợi dây nối nam châm với đèn.
C. Cuộn dây dẫn và nam châm.
D. Cuộn dây dẫn và lõi sắt.
2. Để làm giảm hao phí trên đờng dây tải điện nên chọn phơng án nào sau đây:
A. Cho cờng độ dòng điện đi qua dây nhỏ.
B. Nâng cao hiệu điện thế trớc khi truyền tải điện đi xa.
C. Giảm điện trở của đờng dây tải điện .
D. Các phơng án trên đều nên áp dụng.
3. Máy biến thế là dụng cụ có tác dụng gì?
A. Giữ cho hiệu điện thế ổn định không đổi.
B. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều.
C. Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng xoay chiều.
D. Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.
4. Trong các trờng hợp sau, trờng hợp nào tia tới và tia khúc xạ trùng nhau.
A. Góc tới bằng 0 B. Góc tới bằng góc khúc xạ.
C. Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ. D. Góc tới lớn hơn góc khúc xạ.
5. Khi nói về thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là đúng.
A. ảnh của vật luôn luôn nhỏ hơn vật.
B. Tia sáng qua quang tâm hội tụ tại một điểm.
C. Tia sáng song song với trục chính khúc xạ qua tiêu điểm.
D. Tia sáng qua tiêu điểm đi thẳng.


6. Thấu kính phân kì là thấu kính:
A. Có phần rìa mỏng hơn phần giữa
B. Có phần rìa dầy hơn phần giữa.
C. Tạo bởi hai mặt cong.
D. Tạo bởi một mặt phẳng và một mặt cong.
7. Điểm cực viễn của mắt cận thì:
A. Bằng điểm cực viễn của mắt thờng.
B. Xa hơn điểm cực viễn của mắt lão.
C. Gần hơn điểm cực viễn của mắt thờng.
D. Xa hơn điểm cực viễn của mắt thờng.
8. Dựa trên công thức G =
f
25
, nếu G = 10 thì tiêu cự của kính lúp bằng:
A. 2,5 Cm B. 5Cm
C. 25 Cm D. 250 Cm
II. Hãy ghép mỗi phần ở cột A và một phần ở cột B để đợc câu đúng.
A B Cách ghép
1. ảnh của vật trên phim trong
máy ảnh là
2. ảnh của vật nhìn qua kính lúp

3. ảnh của vật tạo bởi thấu kính
phân kì là
4. ảnh của một vật đặt trớc thấu
kính hội tụ cách quang tâm 2f
5. điểm xa mắt nhất mà mắt
nhìn thấy rõ là
6. điểm gần mắt nhất mà mắt
nhìn thấy rõ

a. ảnh ảo bằng vật
b. điểm cực cận.
c. ảnh thật nhỏ hơn vật.
d. ảnh ảo lớn hơn vật.
e. ảnh ảo nhỏ hơn vật.
g. điểm cực viễn
h. ảnh thật bằng vật.
III- Điền vào chỗ trống các từ hay cụm từ để hoàn thiện các câu sau:
*Có thể tạo ra ánh sáng màu bằng cách tấm lọc màu
*Trộn các ánh sáng màu đỏ, lục, lam với nhau ánh sáng trắng
*Vật màu nào thì ánh sáng màu đó. Vật màu
đen bất kì ánh sáng mầu nào
*ánh sáng có tác dụng ,tác dụng ,tác dụng
B. Phần tự luận: (5 điểm). Giải các bài tập sau:
1. một máy biến thế cuộn sơ cấp có 2200 vòng muốn giảm hiệu điện thế từ 220V
xuống 6V, 9V và 12V thì số vòng dây của cuộn thứ cấp tơng ứng là bao nhiêu?
2. Dùng máy ảnh để chụp ảnh một vật cao 1,2 m đặt cách máy 3m. Sau khi tráng
phim thì thấy ảnh cao 2Cm. Hãy tính khoảng cách từ phim đến vật kính lúc chụp
ảnh?
Đáp án, biểu điểm bài kiểm tra học kỳ ii môn vật lí 9
A. Phần trắc nghiệm khách quan: (5 đ)
I. 2đ mỗi câu o,25đ
1 2 3 4 5 6 7 8
C B D A C B C A
II. 1,5đ:mỗi câu ghép đúng 0,25đ.
1- c; 2 - d; 3 - e; 4- h; 5 - g; 6 - b
III. 1,5đ : mỗi từ điền đúng 0,25đ
*chiếu ánh sáng trắng qua
*ta đợc
*tán xạ; không tán xạ

*nhiệt; sinh học; quang điện
B. Phần tự luận: 5đ
1: 2,5đ: Đa ra công thức:
2
1
2
1
n
n
U
U
=
1đ.
Tính ra số vòng mỗi cuộn trứ cấp tơng ứng 0,5đ.
2: 2,5đ vẽ hình đợc 1đ.
áp dụng kiến thức hình học và giải đợc 1,5đ.
B
A
A O B

×