Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Kiểm tra 1 tiết (Vật lí 8 - đề 05)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (59.24 KB, 2 trang )

Trờng THCS Gia Khánh
Bình xuyên-vĩnh phúc
Năm học: 2009 - 2010
Kiểm tra 45
Môn: Vật lý 8
Họ và tên: .
Lớp: 8
Điểm Lời Phê
Đề bài:
I. trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc (A, B, C hoặc D) phơng án trả lời đúng trong những câu sau:
Câu1: Công cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào dới đây?
A. Khối lợng của vật và quãng đờng dịch chuyển.
B. Lực tác dụng vào vật và quãng đờng vật dịch chuyển theo phơng của lực.
C. Phơng chuyển động của vật. D. Tất cả các yếu tố trên.
Câu 2: Để đa một vật có trọng lợng 1000N lên cao 2m ngời ta dùng một mặt phẳng nghiêng
nhẵn dài 4m. Lực cần để kéo vật trên mặt phẳng nghiêng đó là:
A. 1000N. B. 4000N. C. 250N. D. 500N.
Câu 3: Viên bi lăn trên mặt đất, năng lợng của nó tồn tại ở dạng nào?
A. Thế năng đàn hồi. B. Thế năng hấp dẫn. C. Động năng. D. Không có năng lợng.
Câu 4: Chỉ ra nhận xét đúng trong các nhận xét sau:
A. Trong quá trình cơ học, động năng của các vật đợc bảo toàn.
B. Trong quá trình cơ học, cơ năng của các vật đợc bảo toàn.
C. Trong quá trình cơ học, thế năng hấp dẫn của các vật đợc bảo toàn.
D. Trong quá trình cơ học, thế năng đàn hồi của các vật đợc bảo toàn.
Câu 5: Đổ 5ml đờng vào 20ml nớc, thể tích hỗn hợp nớc và đờng là:
A. 25ml. B. 20ml. C. Lớn hơn 25ml. D. Nhỏ hơn 25ml.
Câu 6: Hiện tợng khuếch tán xảy ra đợc bởi nguyên nhân gì?
A. Do giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách.
B. Do các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng.
C. Do chuyển động nhiệt của các nguyên tử, phân tử.


D. Do các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng và giữa chúng có
khoảng cách.
Câu 7: Trong các sự truyền nhiệt dới đây, sự truyền nhiệt nào không phải bức xạ nhiệt?
A. Sự truyền nhiệt từ mặt trời tới Trái đất.
B. Sự truyền nhiệt từ bếp lò đến ngời ngồi gần bếp lò.
C. Sự truyền nhiệt từ dây tóc bóng đèn đang sáng ra khoảng không gian bên trong bóng đèn.
D. Sự truyền nhiệt từ đầu bị nung nóng sang đầu không bị nung nóng của 1 thanh đồng.
Câu 8: Mùa đông, khi ngồi cạnh lò sởi ta thấy ấm áp. Năng lợng nhiệt của lò sởi đã truyền
tới ngời bằng cách nào?
A. Bức xạ nhiệt. B. Dẫn nhiệt. C. Đối lu. D. Cả A, B và C.
II. Điền từ: Chọn từ hoặc (cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu sau:
1. Công cơ học phụ thuộc vào hai yếu tố và
2. Công thức tính công suất là:
3. Đơn vị công suất là:
4. Động năng có thể chuyển hóa thành và ngợc lại.
5. Các chất đợc cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là:
6. Nhiệt năng của một vật có thể thay đổi bằng 2 cách đó là hoặc
III. Tự luận:
1. Tại sao khi ớp lạnh cá, ngời ta thờng đổ đá lên mặt trên của cá?
2. Tại sao trời càng nắng to thì quần áo phơi càng nhanh khô?
3. Một máy khi hoạt động với công suất P = 1600W thì nâng đợc một vật nặng m = 70kg lên
độ cao 10m trong 36 giây.
a) Tính công mà máy thực hiện đợc trong thời gian nâng vật.
b) Tính hiệu suất của máy trong quá trình làm việc.
……………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………

×