Tải bản đầy đủ (.pdf) (15 trang)

HÓA HỌC HỮU CƠ - ANCOL, PHENOL, AMIN ppsx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (514.13 KB, 15 trang )

Tr ng THPT H ng Hoáườ ướ gv: Lý Chí Thành
PH N M TẦ Ộ
HÓA H C H U CỌ Ữ Ơ
CH NG IƯƠ
ANCOL - PHENOL - AMIN
I. PH N LÍ THUY TẦ Ế
1. PHÂN LO I H P CH T H U CẠ Ợ Ấ Ữ Ơ
Nh ng nhóm ch c th ng g pữ ứ ườ ặ
Tên Công th cứ Nhóm ch cứ
Ancol no đ n ch cơ ứ C
n
H
2n+1
OH -OH
Anđehit no đ n ch cơ ứ C
n
H
2n+1
CH = O
Axit h u c no đ n ch cữ ơ ơ ứ C
n
H
2n+1
COOH
Amin no đ n ch c b c 1ơ ứ ậ C
n
H
2n+1
NH
2
-NH


2
2. DÃY Đ NG Đ NG C A ANCOL ETYLICỒ Ẳ Ủ
1. Đ nh nghĩa, tên g i, b c ancolị ọ ậ
a. Đ nh nghĩaị
Khi thay th m t nguyên t H c a ankan b ng m t nhóm OH thì ta đ c đ ng đ ng c a ancolế ộ ử ủ ằ ộ ượ ồ ẳ ủ
etylic. (dãy đ ng đ ng ancol no đ n ch t)ồ ẳ ơ ấ
Công th c: Cứ
n
H
2n+1
OH (n ≥ 1)
b. Tên g i:ọ
- Tên thông th ng ườ Ancol + g c ankyl + icố
Ví d : CHụ
3
- CH
2
OH ancol mêtylic
- Tên qu c t : Tên ankan + ol + s ch v trí nhóm OHố ế ố ỉ ị
Ví d : ụ Butannol - 2
c. B c ậ ancol: là b c c a nguyên t C có nhóm OHậ ủ ử
B c c a nguyên t C là s nguyên t C khác liên k t tr c ti p v i nguyên t C đó.ậ ủ ử ố ử ế ự ế ớ ử
Ví d : ụ CH
3
- CH
2
- CH
2
OH (ancol b c 1)ậ
(ancol b c 2)ậ

2. Tính ch t lí h cấ ọ
Hiđrocacbon
C
x
H
y
(y≤ 2x + 2)
H p ch t h u c có ợ ấ ữ ơ
nhóm ch c (là d n xu t ứ ẫ ấ
ch a hiđrocacbon)ứ
Tr ng THPT H ng Hoáườ ướ gv: Lý Chí Thành
- Các ancol đ u là ch t l ng ho c r n đi u ki n th ng.ề ấ ỏ ặ ắ ở ề ệ ườ
- Nhi t đ sôi tăng d n khi kh i l ng phân t tăng th ng th p h n nhi t đ sôi c a n c.ệ ộ ầ ố ượ ử ườ ấ ơ ệ ộ ủ ướ
- Tan t t trong n cố ướ
- Nh h n n cẹ ơ ướ
3. Tính ch t hóa h cấ ọ
- Ph n ng v i kim lo i ki mả ứ ớ ạ ề
CH
3
- CH
2
OH + Na → CH
3
- CH
2
ONa +
1
2
H
2

- Ph n ng t o d n xu t halogenả ứ ạ ẫ ấ
CH
3
OH + HCl
O
C
2
H
5
Cl + H
2
O
- Ph n ng tách n cả ứ ướ
a. T o eteạ
C
2
H
5
OH + HOC
2
H
5

0
2 4
t
H SO
→
CH
2

= CH
2
+ H
2
O
- Ph n ng oxi hóaả ứ
a. Ancol b c 1 + CuO ậ
0
t
→
Anđêhit + Cu + H
2
O
b. Ancol b c 2 + CuO ậ
0
t
→
Xêton + Cu + H
2
O
c. Ancol cháy → CO
2
+ H
2
O
4. Đi u chề ế
C
n
H
2n+1

Cl + NaOH
0
t
→
C
n
H
2n+1
OH + NaCl
C
n
H
2n

2 4
H SO
→

C
n
H
2n+1
OH
C
6
H
12
O
6


→
men
röôïu
2C
2
H
5
OH + 2CO
2
3. PHENOL
1. Đ nh nghĩa - Công th c c u t oị ứ ấ ạ
Phenol là h p ch t h u c mà phân t có nhóm OH g n tr c ti p v i nguyên t C c a vòngợ ấ ữ ơ ử ắ ự ế ớ ử ủ
benzen.
Ví d : ụ - CH OH - O - OH
Khác v i Phenol, ớ ancol th m là h p ch t h u c mà phân t có nhóm OH không g n tr c ti pơ ợ ấ ữ ơ ử ắ ự ế
vào nhân benzen.
Ví d :ụ - CH
2
- OH
2. Tính ch t hóa h cấ ọ
a. Ph n ng v i kim lo i ki mả ứ ớ ạ ề
- OH + Na → - ONa +
2
1
H
2
b. Ph n ng v i dung d ch ki mả ứ ớ ị ề
- OH + NaOH→ - ONa + H
2
O

Ph n ng này ch ng t phenol có tính axit, nh ng r t y uả ứ ứ ỏ ư ấ ế
- ONa + CO
2
+ H
2
O → - Oh - NaHCO
3
Ph n ng này ch ng t Cả ứ ứ ỏ
6
H
5
OH y u h n c Hế ơ ả
2
CO
3
c. Ph n ng th v i n c brômả ứ ế ớ ướ
OH OH
Tr ng THPT H ng Hoáườ ướ gv: Lý Chí Thành
2, 4, 6 tribrôm phenol
Ph n ng này dùng đ nh n bi t phenolả ứ ể ậ ế
3. Đi u chề ế

+
→
2
Cl
Fe
- Cl
+
→

0
,
NaO H
t p
- OH
* Ch ng c t nh a than đáư ấ ự
4. AMIN
1. Đ nh nghĩa - Công th c c u t oị ứ ấ ạ
a. Đ nh nghĩaị
Amin là s n ph m th m t hay nhi u nguyên t H c a phân t NHả ẩ ế ộ ề ử ủ ử
3
b ng m t hay nhi u g cằ ộ ề ố
hiđrocacbon.
Ví d : CHụ
3
- NH
2
; C
2
H
5
- NH - CH
3
Công th c t ng quát c a amin đ n ch c no:ứ ổ ủ ơ ứ
C
n
H
n+3
N (n ≥ 1)
b. Tên g iọ

- Tên thông th ng: Tên g c R + aminườ ố
Ví d : CHụ
3
- NH
2
metylamin
- Tên qu c tố ế
Tên g c R + aminô + tên hiđrocacbon m ch chínhố ạ
Ví d : ụ CH
3
- NH - CH
3
metylaminômetan
CH
3
- CH
2
- CH
2
- NH
2
aminôpropan
- B c aminậ
Tùy theo s nguyên t H trong phân t NHố ử ử
3
đ c thay th , ta đ c amin b c 1, b c 2, b c 3.ượ ế ượ ậ ậ ậ
Ví d : ụ CH
5
- NH
2

Metylamin (Amin b c 1)ậ
Đimêtylamin (Amin b c 2)ậ
Trimetylamin (Amin b c 3)ậ
- NH
2
nhóm amino
2. Tính ch t chungấ
Các amin đ u có tính baz: dung d ch trong n c làm thay đ i màu gi y quỳ (tr các aminề ị ướ ổ ấ ừ
th m): tác d ng v i axit t o mu i.ơ ụ ớ ạ ố
5. ANILIN C
6
H
5
– NH
2
1. Tính ch t lí h cấ ọ
Anilin là ch t l ng không màu, mùi khó ch u,ấ ỏ ị r t đ c, r t ít tan trong n c, tan đ c trongấ ọ ấ ướ ượ
ancol, benzen
2. Tính ch t hóa h cấ ọ
a. Tính baz
Do g c Cố
6
H
5
- hút đi n t làm gi m m t đ đi n tích âm trên N nên tính baz c a anilin y uệ ử ả ậ ộ ệ ủ ế
h n NHơ
3
, th hi n ph n ng v i axit m nh t o mu i, cũng nh b baz m nh đ y ra kh i mu i.ể ệ ở ả ứ ớ ạ ạ ố ư ị ạ ẩ ỏ ố
C
6

H
5
- NH
2
+ HCl → C
6
H
5
- NH
2
. HCl
C
6
H
5
- NH
2
. HCl + NaOH → C
6
H
5
NH
2
+ NaCl + H
2
O
b. Ph n ng v i n c brômả ứ ớ ướ
Tr ng THPT H ng Hoáườ ướ gv: Lý Chí Thành
Ph n ng này dùng nh n bi t anilinả ứ ậ ế
3. Đi u chề ế

Kh nitrobenzen b ng 4 nguyên tử ằ ử
C
6
H
5
- NO
2
+ 6H
→
HCl
Fe
C
6
H
5
- NH
2
+ 2H
2
O
CH NG IIƯƠ
ANĐEHIT - AXIT CACBOXYLIC - ESTE
I. PH N LÍ THUY TẦ Ế
1. ANĐEHIT FOMIC - CH
2
O
1. Công th c c u t oứ ấ ạ
nhóm là nhóm ch a anđehitứ

2. Tính ch t lí hóaấ

Ch t khí, không màu, khó ng i, tan t t trong n c. Dung d ch 40% anđehit fomic g i là fômnấ ử ố ướ ị ọ
(fomalin).
3. Tính ch t hóa h cấ ọ
- Ph n ả ng c ng Hứ ộ
2
H - CHO + H
2

→
Ni
CH
3
COH
- Ph n ng tráng g ngả ứ ươ
H - CHO + Ag
2
O
→
0
3
t
NH
H - COOH + 2Ag↓
- Ph n ng v i Cu (OH)ả ứ ớ
2
đun nóng
H - CHO + 2Cu(OH)
2
→ H - COOH + Cu
2

O↓ + 2H
2
O
- Ph n ng v i Phênolả ứ ớ
4. Đi u chề ế
Oxi hóa ancol CH
3
OH
2. DÃY Đ NG Đ NG C A ANĐEHIT FOMICỒ Ẳ Ủ
1. Đ ng đ ng và danh phápồ ẳ
Công th c t ng quát ứ ổ C
n
H
2n+1
CHO (n ≥ 0)
Hay C
x
H
2x
O (x ≥ 1)
Đ nh nghĩa: Anđêhit no đ n ch c là h p ch t h u c mà phân t có m t nhóm ch c anđêhit.ị ơ ứ ợ ấ ữ ơ ử ộ ứ
- Các đ ng đ ng c a ồ ẳ ủ
Tr ng THPT H ng Hoáườ ướ gv: Lý Chí Thành
CH
3
- CH = O; C
2
H
5
- CH = O; C

3
H
7
- CH = O
2. Danh pháp
a. Tên thông th ngườ
Anđêhit + tên axit h u c t ng ngữ ơ ươ ứ
CH
3
- CHO anđêhit axêtic
b. Tên qu c tố ế
Tên ankan t ng ng + alươ ứ
CH
3
- CH
2
- CHO propanal
3. Tính ch t hóa h cấ ọ
T ng t nh anđêhit fomicươ ự ư
C
n
H
2n+1
CHO + H
2

3
Ni
NH
→

C
n
H
2n+1
CH
2
OH
C
n
H
2n+1
CHO + Ag
2
O

0
t
→
C
n
H
2n+1
COOH + 2Ag↓
C
n
H
2n+1
CHO + 2Cu(OH)
2


0
t
→
C
n
H
2n+1
COOH + Cu
2
O↓ + 2H
2
O
4. Đi u chề ế
Oxi hóa ancol b c 2 t ng ngậ ươ ứ
C
n
H
2n+1
CH
2
OH + CuO
0
t
→
C
n
H
2n+1
CHO + Cu = H
2

O
Riêng anđêhit có th đi u ch theo ph ng pháp khácể ề ế ươ
CH = CH + H
2
O
4
0
80
HgSO
C
→
CH
3
- CHO
5. Đ ng phân khác ch cồ ứ
Anđêhit có 3 đ ng phân tr lên s có đ ng phân xetonồ ở ẽ ồ
C
2
H
5
- CHO có đ ng phân xetonồ
3. DÃY Đ NG Đ NG C A AXIT AXETICỒ Ẳ Ủ
1. Đ ng đ ng và danh phápồ ẳ
a. Đ ng đ ngồ ẳ
Axit cacboxylic no đ n ch c là nh ng h p ch t h u c mà phân t g m m t nhóm - COOHơ ứ ữ ợ ấ ữ ơ ử ồ ộ
liên k t v i g c alkyl.ế ớ ố
Công th c t ng quát Cứ ổ
n
H
2n+1

COOH (n ≥ 0)
Hay C
x
H
2x
O
2
(x ≥ 1)
Trong dãy này, axit axetic CH
3
COOH th ng g p h n c nên còn g i là dãy đ ng phân c aườ ặ ơ ả ọ ồ ủ
axit axetic.
b. Tên g iọ
- Tên thông th ng liên quan đ n ngu n g c tìm ra chúngườ ế ồ ố
H - COOH axit fomic
- Tên qu c t : axit + tên ankan t ng ng + oicố ế ươ ứ
CH
3
+ CH
2
- COOH axit propanoic
2. Tính ch t v t líấ ậ
Các axit tan trong H
2
O vì t o liên k t hiđro v i Hạ ế ớ
2
O
Các axit có nhi t đ soi cao h n h n so v i ệ ộ ơ ẳ ớ ancol có cùng s nguyên t C do gi a hai phân tố ử ữ ử
axit t o đ c 2 liên h t hiđro.ạ ượ ế
3. Tính ch t hóa h cấ ọ

a. Tính axit
* S đi n li: Cự ệ
n
H
2n+1
COOH
C
C
n
H
2n+1
COO
-
+ H
+
* Tác d ng nh m t axit vô cụ ư ộ ơ
- V i bazớ ơ
Tr ng THPT H ng Hoáườ ướ gv: Lý Chí Thành
C
n
H
2n+1
COOH - NaOH → C
n
H
2n+1
COONa + H
2
O
- V i oxit bazớ ơ

C
n
H
2n+1
COOH + Na
2
O → C
n
H
2n+1
COONa + H
2
O
- V i kim lo iớ ạ
C
n
H
2n+1
COOH + Mg → (C
n
H
2n+1
COO)
2
Mg + H
2

- V i mu i ớ ố
C
n

H
2n+1
COOH + K
2
CO
3
= 2C
n
H
2+1
COOK + H
2
O + CO
2

b. Ph n ng este hóaả ứ
C
n
H
2n+1
COOH + HOC
m
H
2m+1

2 4
0
H SO
t
→

C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2m+1
+ H
2
O
c. Ph n ng th Caả ứ ế ở
CH
3
- CH
2
- COOH + Cl
2

as
→
CH
3
- CH - COOH + HCl
4. Đi u chề ế
Oxi hóa anđêhit t ng ngươ ứ
CH
3
- CH
2

- CHO +
1
2
O
2

xt
→
CH
3
- CH
2
- COOH
Riêng CH
3
COOH còn thêm các ph ng pháp đi u ch khác nh sau:ươ ề ế ư
a. Lên men gi mấ
C
2
H
5
OH + O
2

M engiaám
→
CH
3
COOH + H
2

O
b. T ng h p t Cổ ợ ừ
2
H
2
C
2
H
2
+ H
2
O
4
0
80
HgSO
C
→
CH
3
CHO
CH
3
CHO +
1
2
O
2

2

M g
+
→
CH
3
COOH
c. Ch ng gư ỗ
4. AXIT CACBOXYLIC KHÔNG NO Đ N CH CƠ Ứ
1. Đ nh nghĩaị
Axit cacboxylic no đ n ch c là nh ng h p ch t ơ ứ ữ ợ ấ h u c mà phân t có m t nhóm cacboxyl liênữ ơ ử ộ
k t v i g c hiđrocacbon không no (có liên k t đôi ho c ba).ế ớ ố ế ặ
Ví d :ụ
CH
2
= CH - COOH (axit acrylic)
CH
2
= C - COOH (axit metacrylic)
CH
3
- (CH
2
)
7
- CH = CH - (CH
2
)
7
- COOH
(axit oleic)

Công th c chungứ
C
2
H
2n-1
COOH (n ≥ 2)
2. Tính ch t hóa h cấ ọ
a. Tính axit
T ng t axit no đ n ch cươ ự ơ ứ
- Trong dung d ch, đi n li cho Hị ệ
+
và anion g c axitố
- Tác d ng v i kim lo i m ch ụ ớ ạ ạ → H
2

- Tác d ng v i các oxit baz và baz ụ ớ ơ ơ → Mu iố
- Ph n ng hóa esteả ứ
b. Ph n ng c ng: v i halogen v i axit halogenhiđric, v i hiđroả ứ ộ ớ ớ ớ
CH
2
= CH - COOH + Br
2
→ CH
2
Br - CHBr - COOH
CH
2
= CH - COOH + H
2


0
Ni
t
→
CH
3
- CH
2
- COOH
c. Ph n ng trùng h pả ứ ợ
Cl
CH
3
Tr ng THPT H ng Hoáườ ướ gv: Lý Chí Thành
nCH
2
= CH - COOH
0
, ,xtt p
→
(- CH - CH -)
n
6. ESTE
1. Đ nh nghĩaị
Este là s n ph m c a ph n ng este hóa gi a axit h u c v i ancol.ả ẩ ủ ả ứ ữ ữ ơ ớ
Ví d :ụ
H - COOH + CH
3
OH
2 4

0
H SO
t
tSO C
t SO C
H - COO - CH
3
+ H
2
O
Axit fomic ancol mêtylic este metyl fomiat
2. Công th c c u t o và danh phápứ ấ ạ
V i este t o t axit đ n ch c no ph n ng v i ớ ạ ừ ơ ứ ả ứ ớ ancol đ n ch c no, ta có công th cơ ứ ứ
C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2n+1
hay C
k
H
2k
O
2
(k ≥ 2)
Tên este = tên g c hyđrocacbon + tên g c axitố ố
Ví d : ụ CH

3
- COO - C
2
H
5
(êtylaxetat)
C
2
H
5
- COO - CH
3
(mêtylproponat)
3. Tính ch t hóa h cấ ọ
a. Tính ch t chungấ
* Ph n ng th y phânả ứ ủ
Este + n c ướ
0
,H t
+
+ tê ty
+ tê ty
axit + ancol
H - COOC
2
H
5
+ H
2
O

0
,H t
+
+ t HC
+ t HC
HCOOH + C
2
H
5
OH
* Ph n ng xà phòng hóaả ứ
Este + NaOH
0
t
→
Mu i natri + ancolố
CH
3
- COO - C
2
H
5
+ NaOH
0
t
→
CH
3
COONa + C
2

H
5
OH
b. Tính ch t đ c bi tấ ặ ệ
- Ph n ng tráng g ng x y ra các este fomiat khi ph n ng v i dung d ch AgNOả ứ ươ ả ở ả ứ ớ ị
3
/NH
3
H - C - O C
2
H
5
+ Ag
2
O
3
0
NH
t
→
2Ag + CO
2
+ C
2
H
5
OH
- Ph n ng t o hai mu i: x y ra các este phenyl khi ph n ng v i dung d ch NaOH.ả ứ ạ ố ả ở ả ứ ớ ị
CH
3

- COOC
6
H
5
+ 2NaOH
0
t
→
CH
3
COONa + C
6
H
5
ONa + H
2
O
- Ph n ng t o axit và anđehit: x y ra các este vinyl khi th y phânả ứ ạ ả ở ủ
CH
3
- COO - CH = CH
2
+ H
2
O
0
,H t
+
+ t HO
+ t HO

CH
3
COOH + CH
3
CHO
- Ph n ng trùng h p, làm m t màu n c brom x y ra các este ch a no.ả ứ ợ ấ ướ ả ở ư
CH
2
= CH - OOC - CH
3
+ Br
2
→ CH
2
Br - CHBr - OOC - CH
3
4. Đi u chề ế
Cho axit t ng ng ph n ng v i ancol t ng ngươ ứ ả ứ ớ ươ ứ
Tuy nhiên có các este đ c đi u ch theo ph ng pháp riêng nh sau:ượ ề ế ươ ư
* Axit + Axetylen → Estevinyl
CH
3
COOH + CH = CH
xt
→
CH
2
= CH = OOCCH
3
* Phenol + anhiđritaxit → Estephenyl

C
6
H
5
OH + O(CH
3
CO)
2
→ C
6
H
5
- OOC - CH
3
+ CH
3
COOH
COOH
O
Tr ng THPT H ng Hoáườ ướ gv: Lý Chí Thành
CH NG IIIƯƠ
GLIXERIN - LIPIT
I. PH N LÍ THUY TẦ Ế
1. KHÁI NI M V H P CH T H U C Ệ Ề Ợ Ấ Ữ Ơ
CÓ NHI U NHÓM CH CỀ Ứ
1. Đ nh nghĩaị
Nh ng h p ch t h u c trong phân t có t hai nhóm ch c tr lên là nh ng h p ch t h u cữ ợ ấ ữ ơ ử ừ ứ ở ữ ợ ấ ữ ơ
có nhi u nhóm ch c.ề ứ
* H p ch t đa ch cợ ấ ứ
COCH

2
- CHOH - CH
2
OH glixerin
HOOC - (CH
2
)
4
- COOH axit ađipic
* H p ch t t p ch cợ ấ ạ ứ
H
2
N

- CH
2
- COOH axit aminoaxetic
HOCH
2
- (CHOH)
4
- CH = O glucozơ
2. GLIXERIN
1. Công th c c u t o và lí tínhứ ấ ạ
Glixerin là ancol đa ch c Cứ
3
H
8
O
3

Công th c c u t oứ ấ ạ
2. Tính ch t hóa h cấ ọ
a. Ph n ng v i Natriả ứ ớ
b. Ph n ng v i axit (ph n ng este hóa)ả ứ ớ ả ứ
c. Ph n ng v i Cu(OH)ả ứ ớ
2
Cho ch t l ng màu xanh lam đ c tr ng nên đ c dùng đ nh n bi t glixerinấ ỏ ặ ư ượ ể ậ ế
Tr ng THPT H ng Hoáườ ướ gv: Lý Chí Thành
3. Đi u chề ế
a. Th y phân ch t béoủ ấ
b. Đi t propylenừ
3. LIPIT (CH T BÉO)Ấ
1. C u t oấ ạ là h n h p các este c a glixerin v i các axit béo nên có công th c c u t o nh sau:ỗ ợ ủ ớ ứ ấ ạ ư
Các g c axit béo R có th trùng nhau, th ng g p là Cố ể ườ ặ
17
H
35
; C
15
H
31
; C
17
H
33
; C
17
H
31


2. Tính ch t lí h cấ ọ
Ch t béo đ ng v t (m ) th ng tr ng thái r n do ch a g c các axit béo ch a no.ấ ộ ậ ỡ ườ ở ạ ắ ứ ố ư
Ch t béo th c v t (d u) th ng tr ng thái l ng do ch a các g c axit béo ch a no.ấ ự ậ ầ ườ ở ạ ỏ ứ ố ư
3. Tính ch t hóa h cấ ọ
a. Ph n ng th y phân và ph n ng xà phòng hóaả ứ ủ ả ứ
b. Ph n ng c ng hiđro (hiđro hóa ch t béo l ng)ả ứ ộ ấ ỏ
Tr ng THPT H ng Hoáườ ướ gv: Lý Chí Thành
4. KHÁI NI M V XÀ PHÒNG VÀ CH T T Y R A T NG H PỆ Ề Ấ Ẩ Ử Ổ Ợ
1. Xà phòng
Khi đun nóng ch t béo v i dung l ch NaOH (ho c dung d ch KOH, n u mu n đ c xà phòngấ ớ ị ặ ị ế ố ượ
m m) ta thu đ c glixerin và xà phòng.ề ượ
Đi m b t l i c a xà phòng là m t tính t y r a trong n c c ng (n c ch a ion Caể ấ ợ ủ ấ ẩ ử ướ ứ ướ ứ
2+
, Mg
2+
) do
t o mu i canxi ho c magiê k t t a.ạ ố ặ ế ủ
2. Ch t t y r a t ng h pấ ẩ ử ổ ợ
Th ng g p trong đ i s ng d i tên g i b t gi t, kem gi t t ng h p.ườ ặ ờ ố ướ ọ ộ ặ ặ ổ ợ
Thành ph n chính c a b t gi t, kem gi t t ng h p là DBSA (dodexyl bezen sufonic axit) cóầ ủ ộ ặ ặ ổ ợ
công th c.ứ
C
12
H
25
- C
6
H
4
- SO

3
H
u đi m c a tính t y r a t ng h p là s d ng t t ngay c v i n c c ngƯ ể ủ ẩ ử ổ ợ ử ụ ố ả ớ ướ ứ
CH NG IVƯƠ
GLUXIT
I. PH N LÍ THUY TẦ Ế
1. GLUCOZƠ
1. C u trúc - Lí tínhấ
a. Glycozơ là h p ch t t p ch c, có c u t o c a ancol đa ch c và anđêhit đ n ch c.ợ ấ ạ ứ ấ ạ ủ ứ ơ ứ
HOCH
2
- CHOH - CHOH - CHOH - CHOH - CH = O
Ho c HOCHặ
2
- (CHOH)
4
- CH = O
b. Glucozơ là ch t r n, không màu, tan nhi u trong n c và có v ng t, nóng ch y 146ấ ắ ề ướ ị ọ ả ở
0
C.
2. Tính ch t hóa h cấ ọ
a. Tính ch t c a ấ ủ ancol đa ch cứ
- Tác d ng v i Cu(OH)ụ ớ
2

0
t
phoøng
→
dung d ch xanh lamị

- T o ra este ch a 5 g c axit trong phân tạ ứ ố ử
Ví d :ụ
CH
2
OH - (CHOH)
4
- CHO + 5CH
3
COOH
2 4
H SO
→
CH
2
OCOCH
3
- (CHO - COCH
3
)
4
- CHO +
5H
2
O
b. Tính ch t c a anđehitấ ủ
- Ph n ng tráng g ngả ứ ươ
CH
2
OH - (CHOH)
4

- CHO + AgO
3
0
NH
t
→
CH
2
OH - (CHOH)
4
- COOH + 2Ag
- Ph n ng v i Cu(OH)ả ứ ớ
2
đung nóng
CH
2
OH - (CHOH)
4
- CHO + 2Cu(OH)
2

0
t
→
CH
2
OH - (CHOH)
4
- COOH + Cu
2

O↓ + 2H
2
O
- Ph n ng c ngả ứ ộ
CH
2
OH - (CHOH)
4
- CH = O + H
2

Ni
→
CH
2
OH - (CHOH)
4
- CH
2
OH
c. Ph n ng lên men ancolả ứ
C
6
H
12
O
6

men röôïu
→

2C
2
H
5
OH + 2CO
2
3. Đi u chề ế
(C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O
0
,H t
+
→
nC
6
H
12
O
6
Tinh b tộ
4. Đ ng phânồ

Glucoz có đ ng phân là fructoz . Fructoz có c u t o sau:ơ ồ ơ ơ ấ ạ
D ng m ch hạ ạ ở
Tr ng THPT H ng Hoáườ ướ gv: Lý Chí Thành
D ng vòng ạ β - Fructozơ
Fructoz cũng có tính ch t c a ơ ấ ủ ancol đa ch c, và chú ý tuy không ch a nhóm - CHO trong phânứ ứ
t nh ng Fructoz cho đ c ph n ng tráng g ng và t o k t t a đ v i Cu(OH)ử ư ơ ượ ả ứ ươ ạ ế ủ ỏ ớ
2
khi đun nóng, do
trong môi tr ng baz , Fructoz chuy n hóa thành glycoz .ườ ơ ơ ể ơ
2. SACCAROZ C12H22O11Ơ
1. Tr ng thái t nhiênạ ự
Saccaroz là lo i đ ng ph bi n, có trong nhi u lo i th c v t, nh mía, c a c i đ ng.ơ ạ ườ ổ ế ề ạ ự ậ ư ủ ả ườ
2. Tính ch t lí h cấ ọ
Ch t r n, không màu, không mùi, có v ng t, tan trong n cấ ắ ị ọ ướ
3. Tính ch t hóa h cấ ọ
a. Ph n ng th y ph nả ứ ủ ầ
C
12
H
22
O
11
+ H
2
O
0
,H t
+
→
C

6
H
12
O
6
+ C
6
H
12
O
6
glucozơ fructozơ
b. Ph n ng v i Cu(OH)ả ứ ớ
2
. Cho dung d ch xanh lamị
4. Đ ng phânồ
Saccaroz có đ ng phân là mantoz (đ ng m ch nha)ơ ồ ơ ườ ạ
Mantoz có c u t o sau:ơ ấ ạ
G c ố α - glucozơ G c ố α - glucozơ
Khác v i saccaroz , mantoz cho đ c ph n ng c a m t anđêhit.ớ ơ ơ ượ ả ứ ủ ộ
3. TINH B T (C6H10O5)nỘ
1. Tr ng thái t nhiênạ ự
Tinh b t cónhi u trong các lo i h t th c v t: g o, mì, kê, ngô Trong các lo i c nh : khoaiộ ề ạ ạ ự ậ ạ ạ ủ ư
tây, khoai lang, s n ắ
2. Tính ch t v t líấ ậ
Tinh b t là ch t b t vô đ nh hình, màu tr ng, không tan trong n cộ ấ ộ ị ắ ướ
Khi đun sôi m t ph n tinh b t tan trong n c, còn ph n ch y u t o thành dung d ch keo là hộ ầ ộ ướ ầ ủ ế ạ ị ồ
tinh b t.ộ
3. C u t oấ ạ
G m 2 d ngồ ạ

a. Amiloz :ơ m ch th ng, g m 600 - 1200 g c ạ ẳ ồ ố α - glucoz n i v i nhau nh các liên k t ơ ố ớ ờ ế α - 1,4
- glucozit.
Tr ng THPT H ng Hoáườ ướ gv: Lý Chí Thành
b. Amilopectin: m ch phân nhánh, g m 6000 - 36000 g c ạ ồ ố α - glucoz n i v i nhau nh các liênơ ố ớ ờ
k t ế α - 1,4 - glucozit và α - 1,6 - glucozit.
4. Tính ch t hóa h cấ ọ
a. Ph n ng th y phânả ứ ủ
(C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O
0
,H t
+
→
nC
6
H
12
O
6
Glucozơ
b. Ph n ng màu v i i tả ứ ớ ố

Tinh b t + n c iôt ộ ướ → màu xanh
* Chú ý: tinh b t không cho các ph n ng c a m t anđêhitộ ả ứ ủ ộ
4. XENLULOZ (C6H10O5)nƠ
1. Tr ng thái t nhiênạ ự
Xenluloz là thành ph n chính t o nên l p màng t bào th c v t.ơ ầ ạ ớ ế ự ậ
Xenluloz có nhi u trong: bông, s i đay, gai, tre, n a v.v trong g kho ng 40 - 50%ơ ề ợ ứ ỗ ả
xenluloz .ơ
2. Tính ch t lí h cấ ọ
Xenluloz là ch t r n, có d ng s i, màu tr ng, không mùi, không tan trong n c, ete, ơ ấ ắ ạ ợ ắ ướ ancol,
benzen tan trong n c Svayde (dung d ch NHướ ị
3
ch a Cu(OH)ứ
2
)
3. C u t oấ ạ
Xenluloz ch có c u t o m ch th ng, hình thành d ng s i c a xenluloz , g m t 6000 đ nơ ỉ ấ ạ ạ ẳ ạ ợ ủ ơ ồ ừ ế
42000 g c ố β - glucoz n i v i nhau nh các liên k t ơ ố ớ ờ ế β - 1,4 - glucozit.
Do m i g c glucoz Cỗ ố ơ
6
H
10
O
5
có ba nhóm OH nên công th c c a xenluloz có th vi tứ ủ ơ ể ế
[C
6
H
7
O
2

(OH)
3
]
n
4. Tính ch t hóa h cấ ọ
a. Ph n ng th y phânả ứ ủ
(C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O
0
,H t
+
→
nC
6
H
12
O
6
Glucozơ
b. Ph n ng este hóaả ứ
Tác d ng v i HNOụ ớ

3
đ c (có Hặ
2
SO
4
đ c làm xúc tác, đun nóng)ặ
[C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
+ 3nHOON
2

2 4
0
H SO
t
→
[C
6
H
7
O
2

(ONO
2
)
3
]
n
+ 3n H
2
O
CH NG VƯƠ
AMINOAXIT VÀ PROTIT
I. PH N LÍ THUY TẦ Ế
1. AMINOAXIT
1. Đ nh nghĩa, công th c c u t o và danh phápị ứ ấ ạ
a. Đ nh nghĩaị
Aminoaxit là h p ch t h u c t p ch c, trong phân t c a chúng có ch a đ ng th i nhómợ ấ ữ ơ ạ ứ ử ủ ứ ồ ờ
ch c amino (-CHứ
2
) và nhóm ch c cacboxyl (-COOH).ứ
Ch t đ n gi n nh t: Hấ ơ ả ấ
2
N - CH
2
- COOH axit amino axêtic
b. Danh pháp
Các amino axit đ c g i tên theo trình t sauượ ọ ự
Axit + amino + tên axit cacboxylic t ng ngươ ứ
Ví d :ụ
+ NH
2

- CH
2
- COOH axit amino axêtic
+ CH
3
- CH - COOH axit α amino propionic
Tr ng THPT H ng Hoáườ ướ gv: Lý Chí Thành
2. Tính ch t hóa h cấ ọ
a. Tính bazơ
Amino + axit → mu iố
H
2
N - CH
2
- COOH + HCl → H
3
N
+
- CH
2
- COOHCl
-
b. Tính axit
Tác d ng v i baz , oxit baz ụ ớ ơ ơ → mu i + n cố ướ
Tác d ng v i ancol ụ ớ → este
H
2
N - CH
2
- COOH + NaOH → H

2
N - CH
2
- COONa + H
2
O
H
2
N - CH
2
- COOH + C
2
H
5
OH
HCl
→
H
2
N - CH
2
- COOC
2
H
5
+ H
2
O
c. Ph n ng trùng ng ngả ứ ư
Ph n ng t o ra polipeptitả ứ ạ

2. PROTIT
1. Đ nh nghĩa ị
Protit là nh ng chu i polipeptit dài mà các m t xích là các g c ữ ỗ ắ ố α - aminoaxit.
2. C u t o c a protitấ ạ ủ
Thành ph n nguyên t : g m C, H, O, N. Ngoài ra có protit còn ch a S, P, I v.v ầ ố ồ ứ
* C u t oấ ạ
Prôtit
thuûy phaân
→
h n h p trên 20 aminoaxit khác nhau.ỗ ợ
Vì v y có th coi phân t protit g m các m ch dài polipeptit h p thành.ậ ể ử ồ ạ ợ
3. Ph n ng th y phânả ứ ủ
a. Ph n ng th y phânả ứ ủ
b. S đông tự ụ
M t s prôtit tan trong n c t o thành dung d ch keo, khi đun nóng t o k t t a.ộ ố ướ ạ ị ạ ế ủ
c. Ph n ng màuả ứ
axit HNO
3
đ c + lòng tr ng tr ng (abumin) ặ ắ ứ → h p ch t có màu vàngợ ấ
CH NG VIƯƠ
H P CH T CAO PHÂN TỢ Ấ Ử
VÀ V T LI U POLIMEẬ Ệ
I. PH N LÍ THUY TẦ Ế
1. KHÁI NI M CHUNG POLIMEỆ
1. Đ nh nghĩaị
Nh ng h p ch t có kh i l ng phân t r t l n, do nhi u m t xích liên k t v i nhau đ c g iữ ợ ấ ố ượ ử ấ ớ ề ắ ế ớ ượ ọ
là h p ch t cao phân t hay polime.ợ ấ ử
2. Tính ch tấ
a. Tính ch t lí h cấ ọ
- Các polime không bay h i, do kh i l ng phân t l n và l c liên k t gi a các phân t l n.ơ ố ượ ử ớ ự ế ữ ử ớ

Tr ng THPT H ng Hoáườ ướ gv: Lý Chí Thành
- Nhi t nóng ch y không xác đ nhệ ả ị
- Khó hòa tan
b. Tính ch t hóa h cấ ọ
- Nhi u polime b n v i axit, baz , ch t oxi hóa.ề ề ớ ơ ấ
- M t s kém b n v ng v i axit, bazộ ố ề ữ ớ ơ
Ví d : len, t t m, t nilon ụ ơ ằ ơ
3. Đi u chề ế
a. Trùng h pợ
(CH
2
= CH
2
)
0
.200
100
xt C
at
→
(-CH
2
- CH
2
-)
n
b. Trùng ng ngư
n H
2
N - CH

2
- COOH
0
t
→
(-HN - CH
2
- C -)
n
+ n H
2
O
2. CH T D OẤ Ẻ
1. Đ nh nghĩaị
Ch t d o là nh ng ấ ẻ ữ v t d ng có kh năng b bi n d ng khi ch u tác d ng c a nhi t, áp su t vàậ ụ ả ị ế ạ ị ụ ủ ệ ấ
v n gi đ c s bi n d ng đó khi thôi tác d ng.ẫ ữ ượ ự ế ạ ụ
2. Thành ph n ch t d oầ ấ ẻ
Ch t d o là h n h p c a nhi u ch tấ ẻ ỗ ợ ủ ề ấ
- Polime (thiên nhiên ho c t ng h p)ặ ổ ợ
- Ch t hóa d oấ ẻ
- Ch t đ nấ ộ
- Ch t phấ ụ
3. M t s polime dùng làm ch t d oộ ố ấ ẻ
a. PE
Công th c (-CHứ
2
- CH
2
-)
n

S n ph m trùng h p c a CHả ẩ ợ ủ
2
= CH
2
b. PS
Công th c (-CH - CHứ
2
-)
n
S n ph m trùng h p c a Cả ẩ ợ ủ
6
H
5
- CH = CH
2
c. PVC
Công th c (-CHứ
2
- CH-)
n
S n ph m trùng h p c a CHả ẩ ợ ủ
2
= CH - Cl
d. P.P
Công th c (-CHứ
2
- CH-)
n
S n ph m trùng h p c a CHả ẩ ợ ủ
2

= CH - CH
3
e. Nh a phenolfmandehitự
Công th cứ
S n ph m trùng ng ng c a Cả ẩ ư ủ
6
H
5
OH và CH
2
O
O
C
6
H
5
Cl
CH
3
Tr ng THPT H ng Hoáườ ướ gv: Lý Chí Thành
3. T HÓA H CƠ Ọ
G m t nh n t o và t t ng h pồ ơ ậ ạ ư ổ ợ
1. T nhân t oơ ạ
Là lo i t đ c s n xu t t polime thiên nhiên nh ng đ c ch bi n thêm b ng con đ ngạ ơ ượ ả ấ ừ ư ượ ế ế ằ ườ
hóa h c.ọ
T visco, t axetat thu c nhóm t nhân t o.ơ ơ ộ ơ ạ
2. T t ng h pơ ổ ợ
Là lo i t đ c s n xu t t nh ng polime t ng h pạ ơ ượ ả ấ ừ ữ ổ ợ
T polieste, t nilon thu c nhóm t t ng h pơ ơ ộ ơ ổ ợ

×