Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

DE THI THU DAI HOC LAN 2 MA DE 116-TRUONG THPT A THANH LIEM (CO DAP AN)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (547.87 KB, 7 trang )

Trờng THPT A thanh liêm thi thử đại học lần 2 năm 2010
Môn thi : Vật lý
( đề thi có 6 trang) Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề 116
Họ và tên:
Số báo danh:
I. Phần chung cho tất cả các thí sinh ( từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 :
Một sóng Rơnghen phát ra chùm tia có bớc sóng nhỏ nhất 5.10
-11
(m). Tính hiệu điện thế giữa hai cực
của ống (bỏ qua động năng ban đầu của electron khi bứt ra khỏi catốt).
A.
20,5KV.
B.
26,5KV.
C.
24,8KV.
D.
23KV
Câu 2 :
Tại hai điểm A và B trên mặt nớc có hai nguồn sáng kết hợp ngợc pha nhau, biên độ lần lợt là 4cm và
2cm,bớc sóng là 10 cm. Coi biên độ không đổi khi truyền đi. Điểm M cách A 25cm và cách B 35cm
dao động với biên độ là
A.
2cm.
B.
0cm.
C.
6cm.
D.
8cm.


Câu 3 :
Một vật dao động điều hoà có chu kì T = 2s và biên độ là A. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi đ-
ợc quãng đờng A là.
A.
3
1
s.
B.
3
2
s.
C.
2
1
s.
D.
4
1
s.
Câu 4 :
Một nguồn phát sóng cơ dao động có phơng trình :
smmtu
O
,
3
20cos2







+=


xét sóng truyền đi
theo một đờng thẳng từ O đến M với vận tốc không đổi 1m/s. Trong khoảng từ Ođến M có bao nhiêu
điểm dao động cùng pha với nguồn O. Biết M cách O một khoảng 45cm.
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
5.
Câu 5 :
Tn s gúc dao ng iu ho ca con lc lũ xo l
A.
k
2
m

=
. B.
k
m

=
. C.

l
g

=
. D.
m
k

=
.
Câu 6 :
Mt prụtụn cú ng nng W
p
= 1,6Mev bn vo ht nhõn
7
3
Li
ang ng yờn thỡ sinh ra 2 ht X cú
bn cht ging nhau v khụng kốm theo bc x gamma. Tớnh ng nng ca mi ht X? Cho m
Li
=
7,0144u;m
p
= 1,0073u; m
x
= 4,0015u; 1uc
2
= 931Mev.
A. 4,5Mev. B. 9,6Mev. C. 9,5Mev. D. 9,7Mev.
Câu 7 :

Cỏc nguyờn t Hyro ang trng thỏi dng c bn cú bỏn kớnh qu o 5,3.10
-11
m, thỡ hp th mt
nng lng v chuyn lờn trng thỏi dng cú bỏn kớnh qu o 4,77.10
-10
m. Khi cỏc nguyờn t
chuyn v cỏc trng thỏi cú mc nng lng thp hn thỡ s phỏt ra
A. ba bc x.
B.
bn bc x. C. hai bc x. D. mt bc x.
Câu 8 :
Để kích thích phát quang một chất, ngời ta chiếu vào nó ánh sáng đơn sắc có bớc sóng
m
à
3,0=

thấy chất đó phát ra ánh sáng đơn sắc có bớc sóng
m
à
5,0
/
=
. Đo đạc thấy công suất phát quang
bằng 1% công suất kích thích. Khi đó mỗi phôton phát quang ứng với bao nhiêu phôton kích thích.
A.
45.
B.
120.
C.
60.

D.
90.
Câu 9 :
Cú 2 vt dao ng iu ho,bit gia tc vt 1 cựng pha vi li ca vt 2. Khi vt 1 qua v trớ cõn
bng theo chiu dng thỡ vt 2 qua v trớ
A. cõn bng theo chiu dng. B.
cân bằng theo chiều âm.
C. biờn cú li õm. D. biờn cú li dng.
Câu 10 :
Trong thí nghiệm Iâng, chiếu và các khe 3 ánh sáng đơn sắc : Đỏ, vàng, lục, tím. Thì trong quang
phổ bậc 1 tính từ vân chính giữa đi ra ta sẽ thấy ánh sáng theo thứ tự là
A.
Đỏ, vàng, lục.
B.
Lục, vàng, đỏ.
C.
Lục, đỏ, vàng.
D.
Vàng, lục, đỏ.
Câu 11 :
Súng ngang truyn c trong cỏc mụi trng
A. rn, lng v khớ. B.
rn v mt cht
lng.
C. rn v khớ. D. lng v khớ.
Câu 12 :
Cho phản ứng :
nHeDD
1
0

3
2
++
. Cho biết độ hụt khối của D là 0,0024u và tổng năng lợng nghỉ của
hạt trớc phản ứng nhiều hơn tổng năng lợng nghỉ của hạt sau phản ứng là 3,25Mev, cho uc
2
=
931Mev. Xác định năng lợng liên kết của hạt nhân
He
3
2
A.
7,7186Mev.
B.
7,7187Mev.
C.
7,7188Mev.
D.
7,7198Mev.
Câu 13 :
Trong hin tng quang in:
1
A. hiu in th hóm t l nghch vi bc súng ỏnh sỏng kớch thớch.
B. cú dũng quang in thỡ hiu in th gia ant v catt phi ln hn hoc bng 0.
C. gii hn quang in ph thuc vo tc độ phụtụn p vo catt.
D. ng nng ban u cc i ca ờlờctrụn quang in t l thun vi bc súng ỏnh sỏng kớch thớch.
Câu 14 :
Trong mch in xoay chiu gm R, L, C mc ni tip thỡ
A. pha ca u
L

nhanh hn pha ca i mt gúc /2. B. pha ca u
C
nhanh hn pha ca i mt gúc /2.
C. pha ca u nhanh hn pha ca i mt gúc /2. D. lch pha ca u
R
v u l /2.
Câu 15 :
Cho on mch xoay chiu gm R,L,C mc ni tip vi cm khỏng ln hn dung khỏng. in ỏp
gia hai u on mch cú giỏ tr hiu dng v tn s luụn khụng i. Nu cho C gim thỡ cụng sut
tiờu th ca on mch s
A. tng n mt giỏ tr cc i ri li gim. B. luụn tng.
C. luụn gim. D. khụng thay i.
Câu 16 :
Mạch dao động lí tởng LC, điện dung của tụ C = 5
à
C. Cung cấp cho mạch một năng lợng bằng cách
nạp điện cho tụ điện thì dòng điện tức thời trong mạch cứ sau thời gian
4000

s lại bằng không. Xác
định độ tự cảm của cuộn dây.
A.
L = 12,5mH. B. L = 1H.
C.
L = 0,5H. D. L = 0,25mH.
Câu 17 :
Hai con lắc đơn có chiều dài dây treo nh nhau đặt trong cùng một điện trờng đều có phơng ngang.
Hòn bi của con lắc 1 không tích điện có chu kì dao động là T. Hòn bi của con lắc đơn 2 tích điện, khi
nằm ở vị trí cân bằng dây treo hợp với phơng thẳng đứng một góc 60
0

. Chu kì dao động nhỏ của con
lắc đơn 2 là :
A.
T. B.
2
T
.
C.
2
T
. D.
T2
.
Câu 18 :
Nhng dng c no di õy ng dng hin tng quang in ?
A. Quang in tr v cp nhit in. B. Cp nhit in v pin quang in.
C. T bo quang in v quang in tr. D. T bo quang in v ng phúng in t.
Câu 19 :
Chn cõu sai khi núi v tớnh cht v ng dng ca cỏc loi quang ph
A. Da vo quang ph liờn tc ta bit c nhit ngun sỏng.
B. Da vo quang ph vch hp th v vch phỏt x ta bit c thnh phn cu to ngun sỏng.
C. Da vo quang ph liờn tc ta bit c thnh phn cu to ngun sỏng.
D. Mi nguyờn t hoỏ hc c c trng bi mt quang ph vch phỏt x v mt quang ph vch hp
th.
Câu 20 :
Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam, thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào
dới dây
A.
ánh sáng đỏ. B. ánh sáng vàng.
C.

ánh sáng lục. D. ánh sáng chàm.
Câu 21 :
Mỏy bin ỏp l mt thit b cú th bin i
A. tn s ca dũng in xoay chiu. B. in ỏp ca dũng in khụng i.
C. cụng sut ca dũng in xoay chiu. D. biờn in ỏp ca dũng in xoay chiu.
Câu 22 :
t mt in ỏp xoay chiu cú giỏ tr hiu dng U khụng i v có tn s thay đổi vo hai bn ca
mt t in. Lúc đầu tần số là 50Hz thỡ cng dũng in hiu dng qua t l 2A. cng
dũng in hiu dng qua t bng 1 A thỡ tn s dũng in l
A. 25 Hz. B. 50 Hz. C. 200 Hz. D. 100 Hz.
Câu 23 :
Một chùm sáng song song tách ra từ ánh sáng mặt trời, chiếu vào chậu nớc thì chùm tia sáng đi vào
trong nớc
A.
luôn luôn bị tán sắc.
B.
không bị tán sắc vì chậu nớc không có hình lăng kính.
C.
không bị tán sắc vì nớc không phải là thuỷ tinh.
D.
chỉ bị tán sắc khi chiếu xiên một góc vào nớc.
Câu 24 :
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với phơng trình :
cmtx







=
4
2cos10


. Trục OX hớng
thẳng đứng từ trên xuống, gốc O ở vị trí cân bằng. Tìm độ lớn lực đàn hồi tại thời điểm t = 2,5s. Biết
vật có khối lợng m = 100g, cho
10
2
=

, g = 9,8m/s
2
.
A.
2,7N. B. 0,7N.
C.
1,62N. D. 1,26N.
Câu 25 :
Chn phỏt biu sai v tia hng ngoi?
A. Bc súng ca tia hng ngoi ln hn 0,75
m
à
.
2
B. Tỏc dng nhit l tỏc dng ni bt nht ca tia hng ngoi.
C. Tia hng ngoi do cỏc vt b nung núng phỏt ra.
D. Tia hng ngoi lm phỏt quang mt s cht.
Câu 26 :

Trong dao ng iu ho ca cht im, cht im i chiu chuyn ng khi lc lm vt dao ng
A.
bằng khụng.
B.
i chiu. C. thay i ln. D.
có độ lớn cực đại.
Câu 27 :
Trong mch dao ng LC (lớ tng), hiu in th gia hai bn t v cng dũng in chy qua
cun dõy bin thiờn iu ho
A. cựng tn s v cựng pha. B. khỏc tn s v cựng pha.
C. cựng tn s v ngc pha. D. cựng tn s v vuông pha.
Câu 28 :
t vo hai u on mch RLC khụng phõn nhỏnh mt in ỏp xoay chiu cú tn s thay i c.
Cho tn s thay i n giỏ tr f
0
thỡ cng hiu dng ca dũng in t giỏ tr cc i. Khi ú
A. in ỏp hiu dng trờn R ln hn in ỏp hiu dng trờn C.
B. in ỏp tc thi trờn L v C luụn bng khụng.
C. dung khỏng v cm khỏng bng nhau.
D. in ỏp tc thi trờn in tr thun luụn nh hn in ỏp tc thi gia hai u on mch.
Câu 29 :
Hạt nhân
Ra
226
88
là chất phóng xạ

với chu kì bán rã khá lớn. Ban đầu độ phóng xạ của chất là 2,5Ci.
Cho N
A

= 6,022.10
23
hạt/mol. Thể tích khí Hêli tạo thành trong điều kiện tiêu chuẩn trong thời gian 15
ngày là
A.
4,538.10
- 6
dm
3
. B. 3,875.10
- 5
dm
3
.
C.
4,125.10
- 4
dm
3
. D. 4,459.10
- 6
dm
3
.
Câu 30 :
Một lăng kính có góc chiết quang A = 6
0
. Chiếu một chùm sáng trắng hẹp tới mặt bên của lăng kính,
góc lệch giữa chùm tia đỏ và chùm tia tím ló ra khỏi lăng kính là bao nhiêu? Biết chiết suất của lăng
kính đối với tia đỏ là n

đ
= 1,50 và tia tím là n
t
= 1,54.
A.
6,24
0
. B. 18,24
0
.
C.
0,24
0
. D. 3,00
0
.
Câu 31 :
Chiu mt chựm bc x n sc vo catụt ca t bo quang in trit tiờu dũng quang in thỡ
hiu in th hóm cú giỏ tr tuyt i l 1,9V. Vn tc ban u cc i ca quang electron bng
A. 6,2.10
5
m/s. B. 7,2.10
5
m/s. C. 8,2.10
5
m/s D. 5,2.10
5
m/s.
Câu 32 :
Mt on mch gm mt cun dõy khụng thun cm cú t cm L, in tr thun r mc ni tip

vi mt in tr R = 40. Hiu in th gia hai u on mch cú biu thc u = 200cos100t (V).
Dũng in trong mch cú cng hiu dng l 2A v lch pha 45
O
so vi hiu in th gia hai
u on mch. Giỏ tr ca r v L l:
A.
10 v 0,159H.
B.
10 v 0,25H.
C.
25 v 0,25H.
D.
25 v 0,159H.
Câu 33 :
Ban đầu có một mẫu
Po
210
84
nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ và chuyển thành hạt nhân
chì
Pb
206
82
bền với chu kì bán rã
138=T
ngày. Vo thời điểm khảo sát thì tỉ số giữa khối lợng của
Pb

Po
có trong mẫu là

4,0
. tuổi của mẫu chất trên l
A.
69 ngày
B.
68 ngày.
C.
66 ngày
D.
67 ngày
Câu 34 :
Cho mạch điện nh hình vẽ. Trong đó cuộn dây thuần cảm
HL

2
1
=
, tụ điện có điện dung
FC

4
10.8

=
.
Đặt vào hai đầu mạch một điện
áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
120V, tần số f. Biết điện áp hiệu dụng U
MB
= 0. Tần số f là

A.
60Hz.
B.
30Hz.
C.
50Hz.
D.
25Hz.
Câu 35 :
Trong mỏy phỏt in xoay chiu 1 pha, nu tng s vũng dõy ca phn ng lờn hai ln v gim vn
tc gúc ca rụto i bn ln thỡ sut in ng cc i ca mỏy phỏt s:
A.
Giảm hai lần.
B.
Khụng i. C. Gim bn ln. D. Tng hai ln.
Câu 36 :
Súng c hc l
A. s lan truyn ca mt lng vt cht xỏc nh trong khụng gian.
B. nhng dao ng c hc lan truyn trong mụi trng theo thi gian.
C. s lan truyn ca in t trng bin thiờn theo thi gian.
D. s lan truyn dao ng trờn b mt mụi trng.
Câu 37 :
nh sỏng lõn quang l ỏnh sỏng
A. cú tn s ln hn tn s ca ỏnh sỏng kớch thớch.
3
C

A
M
B

R L
B. c phỏt ra bi c cht rn, lng v khớ.
C. hu nh tt ngay sau khi tt ỏnh sỏng kớch thớch.
D.
có thời gian phát quang dài hơn 10
- 8
s.
Câu 38 :
Cho phn ng ht nhõn:
n
1
0
+
Li
6
3



T
3
1
+

4
2
+ 4,8MeV.
Bit: m
n
= 1,0087u, m

T
= 3,0160u, m

= 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c
2
. B qua ng nng ca cỏc
ht trc phn ng. Khi lng ca ht nhõn Li l
A. 6,1283u. B. 6,0140u. C. 5,9220u. D. 5,9640u.
Câu 39 :
Một sóng truyền trên dây có dạng






+=
4
20cos
4
sin2



txu
. Trong đó u là li độ dao động của một
điểm có toạ độ x trên dây ở thời điểm t ( với x đo bằng cm, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng
trên dây là
A.
160cm/s. B. 80cm/s.

C.
40cm/s. D. 120cm/s.
Câu 40 :
Mch in xoay chiu gm in tr thun R = 30

mc ni tip vi cun dõy. t vo hai u
mch mt hiu in th xoay chiu u =
U 2cos100 t

(V). Hiu in th hiu dng hai u cun
dõy l U
d
= 60V. Dũng in trong mch lch pha
6

so vi u v lch pha
3

so vi u
d
. in ỏp hiu
dng gia hai u mch U cú giỏ tr
A. 30
6
V. B. 60
2
V. C. 90 V. D. 60
3
V.


II. Phần riêng ( Thí sinh chỉ đợc làm phần A hoặc phần B)
A. Theo chơng trình Chuẩn ( từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 :
Trong thớ nghim Young, hai khe sỏng c chiu bng ỏnh sỏng n sc cú bc súng t 0,38àm
n 0,76àm. Bit a = 2mm, D = 3m. S n sc b tt ti im M cỏch võn trung tõm 2,7mm l
A.
5.
B.
2. C.
3.
D.
4.
Câu 42 :
Hình vẽ biểu diễn đờng đặc trng Von - Ampe
của một tế bào quang điện. Trong cả hai trờg hợp
tế bào quang điện đợc chiếu bởi chùm sáng đơn sắc.
Gọi f, I là tần số và cờng độ của chùm sáng kích thích.
Chọn kết luận đúng
A.
f
1
<f
2
; I
1
>I
2
.
B.
f

1
>f
2
; I
1
<I
2
.
C.
f
1
>f
2
; I
1
>I
2
.
D.
f
1
<f
2
; I
1
<I
2
.
Câu 43 :
Trong mạch điện xoay chiều, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện trong mạch

lần lợt là u =100 sin 100

t (V) và i = 6 sin(100

t +

/3) (A) . Công suất tiêu thụ trong mạch là
A.
75 W.
B.
150 W.
C.
600 W.
D.
300W.
Câu 44 :
Quang ph ca ỏnh sỏng Mt Tri m ta thu ti mt t l
A. quang ph liờn tc. B. quang ph hp th ca khớ quyn Mt Tri.
C. quang ph vch. D. quang ph hp th ca khớ quyn Trỏi t.
Câu 45 :
Phản ứng phân hạch:
( )
MeVnKrBaUn
A
Z
2003
1
036
144235
92

1
0
++++
. Một nhà máy điện nguyên tử có
công suất phát điện
( )
MWP 500=
, dùng năng lợng phân hạch trờn với hiệu suất
%20=H
. Hỏi
trong một năm hoạt động nhà máy tiêu thụ một khối lợng U235 nguyên chất là bao nhiêu. Coi 1nm
= 365 ngy.
A.
966000kg.
B.
968kg.
C.
961000kg.
D.
961kg.
Câu 46 :
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phơng trình :
( )
cmtx

+= sin4
1

cmtx


cos34
2
=
. Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi
A.
2


=
.
B.
2


=
.
C.
0
=

.
D.

=
.
Câu 47 :
Trong s khi ca mt mỏy phỏt súng vụ tuyn n gin khụng cú b phn no di õy
A. Mch tỏch súng. B. Mch khuych i.
C. Mch phỏt súng in t. D. Mch bin iu.
Câu48 :

Năng lợng

của photon ánh sáng có bớc sóng

đợc tính theo công thức
4
I
qd
U
AK
O
(1)
(2)
A.
c
h


=
. B.

=

c
h
.
C.


hc

=
. D.
h
c


=
.
Câu 49 :
Một máy biến áp lí tởng có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng và cuộn thứ cấp gồm 100 vòng. Điện áp và
cờng độ ở mạch sơ cấp là 220 V; 0,8 A. Điện áp và cờng độ ở cuộn thứ cấp là
A.
11 V; 16 A. B. 1100 V; 0,04 A.
C.
22 V; 16 A. D. 11 V; 0,04 A.
Câu 50 :
Mt con lc n cú di l = 16 cm c treo trong mt toa tu ngay v trớ phớa trờn trc bỏnh xe
.Chiu di mi thanh ray l 12m ly g = 10m/s
2
coi on tu chuyn ng thng u .Con lc s dao
ng mnh nht khi vn tc ca on tu l
A. 15cm/s. B. 30m/s. C. 1,5m/s. D. 15m/s.
B. Theo chơng trình Nâng cao ( từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51 :
Mt mỏy phỏt in xoay chiu ba pha mc theo hỡnh sao cú hiu in th pha 127 V v tn s 50Hz.
Ngi ta a dũng ba pha vo ba ti nh nhau mc theo hỡnh tam giỏc, mi ti cú in tr thun
100 v cun dõy cú t cm 0,318H. Cng dũng in qua cỏc ti l
A. 5,16A. B. 1,56A. C. 1,8A. D. 0,9A.
Câu 52 :
Trong nhng trng thỏi dng, nguyờn t

A. khụng hp th, nhng cú th bc x nng lng.
B. vn cú th hp th v bc x nng lng.
C.
không thể bức xạ, nhng có thể hấp thụ năng lợng.
D. khụng bc x v hp th nng lng.
Câu 53 :
Ht nhõn X bn vng hn ht nhõn Y vỡ
A. S khi ca ht nhõn X ln hn ca ht nhõn Y.
B. Nng lng liờn kt riờng ca ht nhõn X ln hn ca ht nhõn Y.
C. Nng lng liờn kt ca ht nhõn X ln hn ca ht nhõn Y.
D. Nguyờn t s ca ht nhõn X ln hn ca ht nhõn Y.
Câu 54 :
Ngi quan sỏt mt t thy chiu di con tu v tr ang chuyn ng ngn i 1/4 so vi khi tu
mt t. Tc ca tu v tr l
A.
15
4
c
. B.
4
3c
.
C.
8
4
c
. D.
7
4
c

.
Câu 55 :
Mt xe ua bt u chy trờn mt ng trũn bỏn kớnh 320 m. Xe chuyn ng nhanh dn u, c
sau mt giõy tc ca xe li tng thờm 0,8 m/s. Ti v trớ trờn qu o m ln ca hai gia tc
hng tõm v tip tuyn bng nhau, tc ca xe l :
A. 8 m/s. B. 12 m/s. C.
16m/s.
D. 20 m/s.
Câu56 :
Mt ụtụ chy u vi tc khụng i 72km/h hng v phớa mt bc tng ỏ cao. Xe r mt hi
cũi vi tn s 1000Hz. Vn tc õm trong khụng khớ l 340m/s. Ngi ngi trờn xe nghe thy ting
cũi xe phn x li t vỏch ỏ vi tn s
A. 941 Hz. B. 1059Hz. C. 1250Hz. D. 1125Hz.
Câu 57 :
Mt a ng cht, khi lng M = 10kg, bỏn kớnh R = 1,0m quay t do vi vn tc gúc =
7,0rad/s quanh trc i xng ca nú (trc thng ng). Mt vt nh khi lng m = 0,25kg ri thng
ng vo a ti mt im cỏch trc quay 0,9m v dớnh cht vo ú. Tc gúc ca h l
A. 6,73 rad/s. B. 5,79 rad/s. C. 6,86 rad/s. D. 7,28 rad/s.
Câu 58 :
Mt qu cu c, khi lng m, ng cht cú bỏn kớnh R c treo bng thanh mnh khụng gin,
khi lng khụng ỏng k, chiu di
l R
=
,vo mộp qu cu ti ni cú gia tc trng trng g. H
con lc thc hin dao ng iu ho vi biờn nh. Chu k dao ng ca con lc l:
A.
g
l
T
5

11
2

=
.
B.
g
l
T
3
2
2

=
. C.
g
l
T
11
5
2

=
. D.
g
l
T

2=
.

Câu 59 :
Mt vt rn quay quanh mt trc c nh di tỏc dng ca momen lc khụng i v khỏc khụng.
Trong trng hp ny, i lng thay i l
A. gia tc gúc ca vt. B.
momen động lợng của vật đối với trục đó.
C. momen quỏn tớnh ca vt i vi trc ú. D. khi lng ca vt.
Câu 60 :
Một ngời đèo hai thùng nớc ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đờng lát bê tông. Cứ cách 3m,
trên đờng lại có một rãnh nhỏ. Chu kỳ dao động riêng của nớc trong thùng là 0,6s. Để nớc trong
thùng sóng sánh mạnh nhất thì ngời đó phải đi với vận tốc là
5
A.
v = 18km/h. B. v = 10km/h.
C.
v = 18m/s. D. v = 10m/s.
6
đáp án Thi thử đại học lần 2 vật lý
Mã đề : 116
01 { | ) ~ 28 { | ) ~ 55 { | ) ~
02 ) | } ~ 29 { | } ) 56 { | } )
03 ) | } ~ 30 { | ) ~ 57 ) | } ~
04 { ) } ~ 31 { | ) ~ 58 ) | } ~
05 { ) } ~ 32 ) | } ~ 59 { ) } ~
06 { | ) ~ 33 { ) } ~ 60 ) | } ~
07 ) | } ~ 34 { | } )
08 { | ) ~ 35 ) | } ~
09 { ) } ~ 36 { ) } ~
10 { ) } ~ 37 { | } )
11 { ) } ~ 38 { ) } ~
12 { | ) ~ 39 { ) } ~

13 ) | } ~ 40 { | } )
14 ) | } ~ 41 { | ) ~
15 ) | } ~ 42 ) | } ~
16 ) | } ~ 43 { ) } ~
17 { | ) ~ 44 { ) } ~
18 { | ) ~ 45 { | } )
19 { | ) ~ 46 { ) } ~
20 { | } ) 47 ) | } ~
21 { | } ) 48 { | ) ~
22 ) | } ~ 49 ) | } ~
23 { | } ) 50 { | } )
24 { ) } ~ 51 { ) } ~
25 { | } ) 52 { | ) ~
26 { | } ) 53 { ) } ~
27 { | } ) 54 { | } )
7

×