Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Bài giảng thiết kế đường 1 P15 pot

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (147.3 KB, 7 trang )

TRỈÅÌNG ÂẢI HC BẠCH KHOA ÂN & BÄÜ MÄN ÂỈÅÌNG – KHOA XDCÂ
V Âỉïc Hong Bi ging : Thiãút Kãú Âỉåìng 1 Trang : œ 100•
F
s
=













d
d
ln1
Ks
K
sh
(8-42)
trong âọ:
K
h
, K
s
- hãû säú tháúm theo phỉång ngang ca âáút khi chỉa âọng báúc tháúm v sau khi


âọng báúc tháúm: K
s
< K
h
thỉåìng cho phẹp láúy K
h
=K
V

K
v
- hãû säú tháúm ca âáút úu theo phỉång thàóng âỉïng.
52
C
C
K
K
K
K
V
h
s
h
s
h
÷=== (8-43)
C
h
, C
v

- hãû säú cäú kãút ca âáút úu theo phỉång nàòm ngang v phỉång thàóng âỉïng

d
d
s
- tè säú giỉỵa âỉåìng kênh tỉång âỉång ca vng âáút bë xạo träün xung quanh báúc
tháúm v âỉåìng kênh tỉång âỉång ca chênh báúc tháúm.

d
d
s
= 2÷3
+ Nhán täú kãø âãún sỉïc cn ca báúc tháúm.

w
h
r
q
K
LF
3
2
2
π= (8-44)
L- Chiãưu di tênh toạn ca báúc tháúm (m).
Nãúu thoạt nỉåïc mäüt chiãưu láúy L bàòng chiãưu sáu âọng báúc tháúm.
Nãúu thoạt nỉåïc hai chiãưu láúy L bàòng 1/2 chiãưu sáu âọng báúc tháúm
K
h
- hãû säú tháúm ngang K

h
= (2÷5)K
v

q
w
- kh nàng thoạt nỉåïc ca báúc tháúm tỉång ỉïng våïi gradien thu lỉûc bàng 1m/s
001,000001.0
qw
K
h
÷= m
-2
âäúi våïi âáút úu loải sẹt hồûc ạ sẹt
01,0001.0
qw
K
h
÷= m
-2
âäúi våïi than bn
1,001.0
qw
K
h
÷= m
-2
âäúi våïi bn cạt
8.6.2.2 Trỉåìng håüp sỉí dủng giãúng cạt:
Cọ thãø sỉí dủng trỉûc tiãúp toạn âäư (hçnh 8-36 SGK) våïi F

s
= F
r
= 0
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com
TRỈÅÌNG ÂẢI HC BẠCH KHOA ÂN & BÄÜ MÄN ÂỈÅÌNG – KHOA XDCÂ
V Âỉïc Hong Bi ging : Thiãút Kãú Âỉåìng 1 Trang : œ 101•
Quan hãû giỉỵa sỉû tàng mỉïc âäü cäú kãút våïi mỉïc âäü tàng cỉåìng âäü chäúng càõt ca âáút úu

















σ
σ
µ+σ=
2,0
i

vz
i
pz
s
i
zu
S.22,0.US
(8-45)
trong âọ:
U - âäü cäú kãút dỉû bạo cọ thãø âảt âỉåüc kãø tỉì lục bàõt âáưu âàõp nãưn âåüt âáưu tiãn cho âãún
khi bàõt âáưu âàõp nãưn âåüt tiãúp theo.
S
s
- sỉïc chäúng càõt khäng thoạt nỉåïc theo kãút qu thê nghiãûm càõt cạnh hiãûn trỉåìng
µ - hãû säú hiãûu chènh tra bng 8-12 SGK
* Chụ :
Khi sỉí dủng cạc phỉång tiãûn thoạt nỉåïc cäú kãút thàóng âỉïng thç âãø bo âm âỉåüc hiãûu
qu ca viãûc thoạt nỉåïc thç ạp lỉûc ti trng âáút âàõp gáy ra trong låïp âáút úu phi â låïn âãø
âáøy nỉåïc ra ngoi. Ti trng âàõp phi âm bo âiãưu kiãûn:
σ
i
vz
+ σ
i
z
≥ 1,5σ
i
pz
(8-46)
Ngoi ra khi sỉí dủng giãúng cạt hồûc báúc tháúm thç trãn âènh giãúng cạt hồûc báúc tháúm

phi cọ táưng âãûm cạt cọ kh nàng thoạt nỉåïc täút v dy ≥1/2S ( S âäü lụn täøng cäüng) v
khäng nhåí hån 80cm.

™¯˜






PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com
TRỈÅÌNG ÂẢI HC BẠCH KHOA ÂN & BÄÜ MÄN ÂỈÅÌNG – KHOA XDCÂ
V Âỉïc Hong Bi ging : Thiãút Kãú Âỉåìng 1 Trang : œ 102•
CHỈÅNG 9:CHÃÚ ÂÄÜ THU NHIÃÛT CA NÃƯN ÂỈÅÌNG & CẠC
BIÃÛN PHẠP ÂM BO ÄØN ÂËNH CỈÅÌNG ÂÄÜ CA NÃƯN
ÂỈÅÌNG
§9.1 NH HỈÅÍNG CA TRẢNG THẠI ÁØM ÂÃÚN SỈÛ ÄØN ÂËNH CỈÅÌNG ÂÄÜ CA
NÃƯN ÂỈÅÌNG
9.1.1 Âàûc trỉng vãư cỉåìng âäü v biãún dảng ca nãưn âỉåìng:
+ Lỉûc dênh C(daN/cm
2
), gọc näüi ma sạt ϕ(âäü) âàûc trỉng cho cỉåìng âäü ca âáút NÂ
+ Mäâun ân häưi E (daN/cm
2
) âàûc trỉng cho biãún dảng ca nãưn âỉåìng
Cạc thäng säú : C, ϕ, E phủ thüc vo :
- Loải âáút
- Âiãưu kiãûn chëu ti
- Âäü chàût ca NÂ
- Âäü áøm ca âáút NÂ

9.1.2 nh hỉåíng ca âäü áøm âãún cỉåìng âäü, âäü biãún dảng ca nãưn âỉåìng :
* Theo kãút qu nghiãn cỉïu ca bäü män Âỉåìng ä tä v Âỉåìng thnh phäú trỉåìng ÂHXD
thç quan hãû giỉỵa mä âun ân häưi ca âáút våïi âäü áøm tỉång âäúi nhỉ sau :
Âäúi våïi âáút ạ sẹt E
tn
=24(
nh
W
W
)
-5

( 9-1 )
Âäúi våïi âáút ạ cạt E
tn
=74(
nh
W
W
)
-3
( 9-2 )
trong âọ: E
tn
-mä âun ân häưi thê nghiãûm ca âáút (daN/cm
2
)
W - âäü áøm ca âáút (%)
W
nh

- giåïi hản nho ca âáút (%)
nh
W
W
- âäü áøm tỉång âäúi ca âáút.
- Âäü áøm ca nãưn âỉåìng cng låïn thç cỉåìng âäü ca nọ cng gim v âáút biãún dảng nhiãưu.
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com
TRỈÅÌNG ÂẢI HC BẠCH KHOA ÂN & BÄÜ MÄN ÂỈÅÌNG – KHOA XDCÂ
V Âỉïc Hong Bi ging : Thiãút Kãú Âỉåìng 1 Trang : œ 103•
- Nãúu nãưn âỉåìng cọ âäü áøm
nh
W
W
= 0,5÷0,7 âáút åí trảng thại do cỉïng.
- Nãúu nãưn âỉåìng cọ âäü áøm
nh
W
W
= 0,75÷1 âáút chuøn sang trảng thại do mãưm v nho
- Khi thiãút kãú ngỉåìi ta thỉåìng tçm cạc biãûn phạp giỉỵ cho trảng thại áøm
nh
W
W
≤ 0,6÷0,65
* Theo kãút qu nghiãn cỉïu ca giao sỉ A.M.Krivitski ( hçnh 9-1) : tỉì kãút qu ny ta
tháúy :
+ Khi âáút tỉång âäúi khä (W < 0,7W
nh
) dỉåïi tạc dủng ca ti trng trng phủc cọ trë
säú tỉång âäúi låïn p ≤ (0,45÷0,55) P

gh
nãưn âáút váùn tråí nãn biãún cỉïng.
P - trë säú ti trng trng phủc tạc dủng lãn âáút (daN/cm
2
)
P
gh
- trë säú ti trng giåïi hản m âáút chëu âỉåüc khi tạc dủng ténh mäüt láưn (daN/cm
2
)
0
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
Trë säú tt trng trng phủc tỉång ỉïng
phảm vi máùu âáút
bë phạ hoải
Âỉåìng ranh
giåïi
phảm vi máùu âáút
bë biãún cỉïng
0,5 0,6 0,7 08
w/w
nh
(âäü áøm tỉång âäúi)
p/p

gh

Hçnh 9-1. Quan hãû giỉỵa trảng thại cúi cng ca âáút våïi
tạc dủng ca ti trng trng phủc (âáút ạ sẹt bủi)
+ Khi W > 0,75W
nh
thç våïi ti trng trng phủc ráút nh âáút måïi cọ thãø biãún cỉïng
âỉåüc.
P ≤ 0,1 P
gh
våïi âáút ạ sẹt bủi
P ≤ 0,09 P
gh
våïi âáút ạ sẹt
P ≤ (0,15÷0,2) P
gh
våïi âáút ạ cạt
Nhỉ váûy âáút cng áøm thç kh nàng bë phạ hoải cng låïn v kh nàng biãún cỉïng cng
êt.
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com
TRỈÅÌNG ÂẢI HC BẠCH KHOA ÂN & BÄÜ MÄN ÂỈÅÌNG – KHOA XDCÂ
V Âỉïc Hong Bi ging : Thiãút Kãú Âỉåìng 1 Trang : œ 104•
Biãún cỉïng l hiãûn tỉåüng nãưn âáút dỉåïi tạc dủng ca ti trng láu di tråí nãn khäng
têch ly biãún dảng dỉ m chè lm viãûc åí giai âoản ân häưi. Nhỉ váûy nãúu khäúng chãú âỉåüc
âäü áøm ca nãưn âỉåìng trong phảm vi nháút âënh thç tỉïc l tảo âiãưu kiãûn âãø biãún tạc dủng báút
låüi ca ti trng xe chảy trng phủc nhiãưu láưn thnh tạc dủng cọ låüi cho cỉåìng âäü chung
ca nãưn âỉåìng.
§9.2 CHÃÚ ÂÄÜ THU NHIÃÛT CA NÃƯN ÂỈÅÌNG
9.2.1 Âënh nghéa: Chãú âäü thu nhiãût ca nãưn âỉåìng l quy lût thay âäøi v phán bäú âäü áøm
tải cạc âiãøm khạc nhau trong khäúi âáút nãưn âỉåìng theo thåìi gian

Quy lût thay âäøi v phán bäú âäü áøm trong nãưn âỉåìng chëu nh hỉåíng ráút låïn ca sỉû
thay âäøi nhiãût âäü v phủ thüc vo cạc ngưn áøm, cạc âiãưu kiãûn tỉû nhiãn, kãút cáúu nãưn- màût
âỉåìng.
9.2.2 Cạc ngưn áøm:
2 2
Mỉûc nỉåïc ngáưm cao
3
4
1

Hçnh 9-2. Cạc ngưn gáy áøm cọ nh hỉåíng âãún trảng thại áøm ca nãưn âỉåìng
1 - Nỉåïc mỉa 2 - Nỉåïc ngáûp 3 - Nỉåïc ngáưm 4 - Håi nỉåïc
9.2.2.1 Nỉåïc mỉa:
Cọ thãø tháúm qua kãút cáúu ạo âỉåìng, lãư âỉåìng âãø tháúm xúng nãưn âỉåìng. Nãúu kãút cáúu ạo
âỉåìng kên v lãư âỉåìng cọ gia cäú, âäü däúc håüp l s hản chãú âỉåüc báút låüi ny.
9.2.2.2 Nỉåïc ngáûp:
Nỉåïc ngáûp trong rnh biãn, trong thng âáúu, nhỉỵng âoản âỉåìng ven säng, âáưu cáưu,
cäúng âãø hản chãú nỉåïc ngáûp ngáúm vo nãưn âỉåìng ta tàng bãư räüng nãưn âỉåìng, gim âäü däúc mại ta
luy.
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com
TRỈÅÌNG ÂẢI HC BẠCH KHOA ÂN & BÄÜ MÄN ÂỈÅÌNG – KHOA XDCÂ
V Âỉïc Hong Bi ging : Thiãút Kãú Âỉåìng 1 Trang : œ 105•
9.2.2.3Nỉåïc ngáưm :
Mao dáùn lãn nãưn âỉåìng âãø hản chãú tàng chiãưu cao nãưn âỉåìng, bäú trê låïp cạch nỉåïc . .
9.2.2.4 Håi nỉåïc :
Di chuøn trong cạc läù räùng ca âáút theo chiãưu dng nhiãût (tỉì nåi nọng âãún nåi
lảnh). ÅÍ nỉåïc ta vãư ma nọng dng nhiãût di chuøn tỉì trãn xúng, vãư ma lảnh dng nhiãût
trong âáút âi lãn v táûp trung dỉåïi âạy ạo âỉång, lm tàng âäü áøm ca âáút nãưn âỉåìng. Ngoi
ra håi nỉåïc cng thay âäøi theo chu k ngy âãm.
0,50,60,70,8

I- Khu vỉûc tháúm nỉåïc
khi mỉa
II- Khu vỉûc áøm ỉåït do
mng mng v håi nỉåïc
III- Khu vỉûc áøm ỉåït do
mao dáùn
W
lục khäng mỉa
Hồûc khi ạp âỉåìng
khäng tháúm nỉåïc
IV- Khu vỉûc nỉåïc ngáưm
0,80,7
W/F
W/F
W/F
0,60,70,8
I- Khu vỉûcáøm ỉåïc
do mỉa
III- Khu vỉûc áøm ỉåït do
mao dáùn
Lục khäng
mỉa
IV- nỉåïc ngáưm
Hồûc khi ạo
âỉåìng khäng tháúm nỉåïc
1,21,0
1,00,9
II-Tháúm nỉåïc
do nỉåïc màût
W

I-Mao
dáùn do
nỉåïc ngáưm
a) b)
c)

Hçnh 9-3. Cạc dảng phán bäú áøm
a) Trỉåìng håüp nỉåïc ngáưm åí ráút sáu, thoạt nỉåïc màût täút
b) Nỉåïc ngáưm åí cao, thoạt nỉåïc màût täút
c) Chëu nh hỉåíng ca c nỉåïc ngáưm v nỉåïc màût
9.2.3 Phán khu khê háûu âỉåìng sạ :
Tiãu chøn phán vng củ thãø ca mäùi nỉåïc l khạc nhau vç phảm vi lnh thäø v âiãưu
kiãûn tỉû nhiãn ca mäùi nỉåïc l khạc nhau. Tuy nhiãn cạc tiãu chøn chung âãưu bao gäưm
cạc úu täú tiãu biãøu cho nh hỉåíng ca quy lût thiãn nhiãn âäúi våïi cäng trçnh.
- Cạc nhán täú khê háûu: Chãú âäü mỉa, lỉåüng mỉa, chãú âäü giọ, lỉåüng bäúc håi, nhiãût âäü, âäü
áøm tỉång âäúi ca khäng khê, chãú âäü nỉåïc ngáưm
- Quang cnh âëa l, âëa hçnh, âëa cháút
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com
TRỈÅÌNG ÂẢI HC BẠCH KHOA ÂN & BÄÜ MÄN ÂỈÅÌNG – KHOA XDCÂ
V Âỉïc Hong Bi ging : Thiãút Kãú Âỉåìng 1 Trang : œ 106•
* Viãût Nam nàòm trong vng khê háûu nhiãût âåïi, nhiãût âäü thay âäøi trong nàm tỉång âäúi êt,
lỉåüng mỉa låïn, âäü áøm khäng khê 80÷85%. Tuy nhiãn lnh thäø chảy di trãn nhiãưu vé âäü
khạc nhau nãn chãú âäü mỉa, nh hỉåíng ca giọ ma cng khạc nhau. Ngoi ra nh hỉåíng
ca cáúu tảo âëa cháút, loải âáút âãún cäng trçnh âỉåìng cng låïn. ÅÍ miãưn Bàõc Viãût Nam viãûc
phán vng cng dỉûa vo hai tiãu chøn chênh l vé âäü v âëa hçnh, qua âọ chia lm 3 khu
vỉûc chênh (xem bng bng 9-2a sạch TKÂ táûp 2).
§9.3 TÊNH TOẠN PHÁN BÄÚ ÁØM TRONG THÁN NÃƯN ÂỈÅÌNG
Âãø tênh toạn phán bäú áøm trong thán nãưn âỉåìng, giạo sỉ Dỉång Hc Hi âãư nghë sỉí
dủng låìi gii ca phỉång tçnh truưn dáùn áøm 1 chiãưu nhỉ hçnh 9-4.
Khi xẹt våïi nỉåïc ngáûp - dng chiãưu ox, khi xẹt våïi nỉåïc ngáưm - dng chiãưu oz

9.3.1 Xạc âënh âäü áøm tải cạc âiãøm trong thán nãưn âỉåìng :
* Phỉång trçnh truưn dáùn áøm 1 chiãưu :
Nỉåïc ngáûp ( phỉång 0x)
2
2
x
W
.a
T
W


=


(9-3)
Nỉåïc ngáưm ( phỉång 0z)
2
2
z
W
.a
T
W


=


(9-4)

T - Thåìi gian täưn tải ngưn áøm (giåì)
a- Hãû säú truưn dáùn áøm
W - Âäü áøm tải âiãøm tênh toạn
Âãø gii âỉåüc cạc phỉång trçnh (9-3) v (9-4) ta xạc âënh cạc âiãưu kiãûn ban âáưu v âiãưu
kiãûn biãn ca bi toạn :
L
N
Mx
z
Ạo âỉåìng
M.N.ngáûp
0
M.N.ngáưm
H
o

Hçnh 9-4. Så âäư tênh toạn phán bäú áøm
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

×