Tải bản đầy đủ (.pdf) (14 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I Môn thi: HOÁ HỌC Mã đề số: 001 SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (120.17 KB, 14 trang )

Người ra đề: Lê Thái Phi P. Hiệu Trưởng Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi - Lộc Hà - Hà Tĩnh



SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2009-2010
Môn thi: HOÁ HỌC


Câu 1: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp gồm KCl, FeCl
3

CuCl
2
thì thứ tự bị khử ở catot là
A. Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
, H
2
O B. Fe
3+
, Cu
2+
, H
2
O C. Cu


2+
,Fe
3+
,
Fe
2+
, H
2
O D. Fe
3+
, Cu
2+
,Fe
2+
, K
+

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Điều chế xà phòng bằng phản ứng giữa chất béo với
NaOH đun nóng.
B. Điều chế cao su buna-S bằng phản ứng đun nóng Buta -
1,3 - đien với lưu huỳnh
C. Tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên
D. Dầu thực vật làm nhạt màu dung dịch Brom
Mã đề số: 001
Người ra đề: Lê Thái Phi P. Hiệu Trưởng Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi - Lộc Hà - Hà Tĩnh


Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là
3p, nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp ngoài cùng là 3s.

Biết rằng tổng số electron phân lớp ngoài cùng của X và phân
lớp ngoài cùng của Y là 7. X và Y dễ dàng phản ứng với
nhau. Số hiệu nguyên tử X và Y tương ứng là
A. 13 và 15 B. 18 và 11 C. 11 và 16 D. 17
và 12
Câu 4: Số triglixerit tạo ra khi cho glixerol tác dụng với hổn
hợp hai axit C
17
H
33
COOH và C
15
H
31
COOH là
A. 2 B. 4 C. 6 D. 9
Câu 5: Cho cân bằng: N
2
(k)

+3H
2
(k)  2NH
3
(k)
∆H = -92 kJ (ở 450
o
C, 300 atm )
để cân bằng chuyển dịch về phía tạo ra NH
3

cần
A. tăng nhiệt độ và giảm áp suất B. tăng nhiệt độ và
tăng áp suất
C. giảm nhiệt độ và giảm áp suất D. giảm nhiệt độ và
tăng áp suất
Câu 6: Hỗn hợp X gồm một anken và hiđro (dư) có tỉ khối
hơi so với H
2
= 6,4. Cho X đi qua Ni đun nóng thu được hỗn
Người ra đề: Lê Thái Phi P. Hiệu Trưởng Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi - Lộc Hà - Hà Tĩnh


hợp khí Y có tỉ khối so với H
2
= 8 ( biết hiệu suất phản ứng
đạt 100%). Công thức phân tử của anken là
A. C
2
H
4
B. C
4
H
8
C. C
3
H
6
D. C
5

H
10

Câu 7: Trộn 100 ml dung dịch X gồm Ba(OH)
2
0,1M và
NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch Y gồm H
2
SO
4
0,025M và
HCl 0,0125M thu được dung dịch Z.Giá trị PH của dung dịch
Z là:
A.12 B.2 C.3 D.11
Câu 8: Cho các chất sau:
m.CH
3
-C
6
H
4
-OH(1), CH
3
COOH(2), HCOOH(3),
C
6
H
5
OH(4), p.O
2

N-C
6
H
4
-OH(5). Chiều tăng dần về lực axit
trong các chất trên là
A. (1), (4), (5), (3), (2). B. (5), (4), (1), (2), (3).
C. (1), (4), (5) (2), (3). D. (5),(1), (4), (3), (2).
Câu 9: Sục khí H
2
S dư qua dung dịch hổn hợp chứa FeCl
3
;
AlCl
3
; NH
4
Cl; CuCl
2.
Khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn kết tủa
thu được chứa
A. CuS B. S và CuS C. Fe
2
S
3
; Al
2
S
3
D.

Al(OH)
3
; Fe(OH)
3

Người ra đề: Lê Thái Phi P. Hiệu Trưởng Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi - Lộc Hà - Hà Tĩnh


Câu 10: Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch có chứa 1
mol HNO
3,
sau khi phản ứng kết thúc thu được 5,6 lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và còn lại 1 gam chất rắn
không tan. Giá trị của m là
A. 14 gam B. 15 gam C. 22 gam D. 29
gam
Câu 11: Cho m gam hỗn hợp 2 amino axit phân tử chỉ chứa 1
nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl tác dụng với dung dịch
chứa 0,2 mol HCl thu được dung dịch X. Để phản ứng hết
với các chất trong X cần dùng 12 gam NaOH được dung dịch
Y. Cô cạn Y được 23,3 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 9,4 gam B. 11,6 gam C. 21,1 gam D. 9,7
gam
Câu 12: Cho 0,05 mol hoặc 0,35 mol CO
2
hấp thụ hoàn toàn
vào dung dịch Ca(OH)
2
đều thu được cùng một lượng kết tủa.
Số mol Ca(OH)

2
có trong dung dịch là
A. 0,05 mol B. 0,2 mol C. 0,3 mol D. 0,15
mol
Người ra đề: Lê Thái Phi P. Hiệu Trưởng Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi - Lộc Hà - Hà Tĩnh


Câu 13: Xà phòng hóa 20 gam este X công thức phân tử là
C
5
H
8
O
2
bằng 500 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch
sau phản ứng được 38,8 gam chất rắn khan. Tên gọi của X là
A. etylacrylat. B. vinylpropionat. C.
metylmetacrylat. D. alylaxetat.
Câu 14: Sục x mol CO
2
vào bình chứa 0,02 mol Ba(OH)
2
.
Nếu giá trị của x biến thiên từ 0,005 đến 0,024 thì khối
lượng kết tủa thu được biến thiên
A. từ 0 gam đến 3,94 gam B. từ 0,985 gam đến
3,152 gam
C. từ 0 gam đến 0,985 gam D. từ 0,985 gam đến
3,94 gam
Câu 15: Cho 360 gam glucozơ lên men thành rượu etylic.

Cho tất cả khí CO
2
sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào 2 lít dung
dịch NaOH 1M thì thu được 137 gam muối. Hiệu suất của
phản ứng lên men rượu là:
A. 50% B. 37,5% C. 75% D. 80%
Câu 16: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?
A. NaAlO
2
và NaOH B. NaOH và NaHCO
3

Người ra đề: Lê Thái Phi P. Hiệu Trưởng Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi - Lộc Hà - Hà Tĩnh


C. AlCl
3
và K
2
CO
3
D. NaAlO
2
và NaHSO
4

Câu 17: Cho 18 gam axit axetic tác dụng với 9,2 gam ancol
etylic với hiệu suất phản ứng 50% thu được m gam este. Giá
trị của m là
A. 8,8 gam B. 13,2 gam C. 27,2 gam D. 13,6

gam
Câu 18: Khử 16 gam Fe
2
O
3
bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu
được hổn hợp rắn X, cho hổn hợp X tác dụng với dung dịch
HNO
3
dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc). Thể tích
khí CO
2
(đktc) tạo ra khi khử Fe
2
O
3

A. 1,68 lít B. 6,72 lít C. 3,36 lít D. 1,12
lít
Câu 19: Đun hổn hợp gồm 1 mol C
2
H
5
OH và 2 mol C
3
H
7
OH
với H
2

SO
4
đặc ở 140
o
C ( hiệu suất phản ứng tạo ete là 80%)
thu được m gam 3 ete. Giá trị của m là
A. 132,8 gam B. 111,2 gam C. 89,6 gam D.
139 gam
Câu 20: Cho 0,3 mol Magie vào 100 ml dung dịch hổn hợp
chứa Fe(NO
3
)
3
2 M và Cu(NO
3
)
2
1M, sau khi phản ứng xẩy
ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là
Người ra đề: Lê Thái Phi P. Hiệu Trưởng Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi - Lộc Hà - Hà Tĩnh


A. 12 gam B. 11,2 gam C. 13,87 gam D.
16,6 gam
Câu 21: để nhận biết các chất riêng biệt gồm C
2
H
5
OH,
HCOOH, C

6
H
5
OH, C
2
H
4
(OH)
2
ta dùng cặp hoá chất nào sau
đây?
A. Dung dịch Br
2
và Cu(OH)
2
B. Dung dịch Br
2
và dung
dịch NaOH
C. NaHCO
3
và Cu(OH)
2
D. Na và quỳ tím
Câu 22: Cho các chất sau: C
2
H
5
OH, dung dịch C
6

H
5
ONa,
dung dịch NaOH, khí CO
2,
dung dịch HCl . Cho từng cặp
chất tác dụng với nhau có xt , số cặp chất có phản ứng xẩy ra

A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 23: Trong các chất sau: Na
3
PO
4
, NaHCO
3
, Al(OH)
3
,
ZnO, Al, Al
2
O
3
, AlCl
3
, NaHSO
4
; Na
2
CO
3

. Số chất vừa phản
ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung
dịch HCl là
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Câu 24: Dãy sau gồm các dung dịch đều có PH nhỏ hơn 7?
Người ra đề: Lê Thái Phi P. Hiệu Trưởng Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi - Lộc Hà - Hà Tĩnh


A. NH
4
HCO
3
, FeCl
3
, HCl B. NaHSO
3
, NaHSO
4
,
Ca(HCO
3
)
2

C. KHCO
3
, Na
2
CO
3

, C
6
H
5
ONa D. CuSO
4
, NH
4
Cl,
AgNO
3

Câu 25: Hỗn hợp gồm 2 anken nào sau đây khi hiđrat hoá
trong H
2
SO
4
loảng chỉ tạo sản phẩm gồm 2 ancol?
A. CH
2
=CH
2
và CH
2
=CH-CH
3
B. CH
3
-CH=CH-
CH

3
và CH
3
-CH=CH
2

C. CH
2
=CH
2
và CH
3
-CH=CH-CH
3
D. (CH
3
)
2
C=CH
2

CH
3
-CH= CH
2

Câu 26: Sục 7,28 lít CO
2
(đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn
hợp NaOH 0,4M và Ca(OH)

2
0,2M, phần nước lọc sau khi
phản ứng xẩy ra hoàn toàn lần lượt cho tác dụng với các dung
dịch HNO
3
, NaCl, AlCl
3
, Ca(OH)
2
, NaHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
. Số
chất có xẩy ra phản ứng là
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 27: Dãy gồm những chất nào sau đây bằng một phản
ứng tạo ra C
2
H
5
OH?
A. C
2
H
4
, CH
3

CHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, C
2
H
5
ONa.
Người ra đề: Lê Thái Phi P. Hiệu Trưởng Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi - Lộc Hà - Hà Tĩnh


B. C
2
H
2
, C
2
H
4
, CH
3
CHO, CH
3
COOC
2

H
5
, C
2
H
5
ONa, C
2
H
5
Cl.
C. C
2
H
4
, C
2
H
5
COOCH
3
, CH
3
CHO, CH
3
COOH, C
2
H
5
Cl,

glucozơ.
D. C
2
H
4
,CH
3
CHO, CH
3
COOC
2
H
5
, C
2
H
5
ONa, C
2
H
5
Cl.
Câu 28: Dung dịch Ca(OH)
2
tác dụng được với dãy gồm
những chất nào sau đây?
A. CO
2
, Al, HNO
3

, CuO. B. ZnCl
2
, Al(OH)
3
,
AgNO
3
, NaAlO
2
.
C. HCl, NaHCO
3
, Mg, Al(OH)
3
. D. CuSO
4
, SO
2
,
H
2
SO
4
, NaHCO
3
.
Câu 29: Hỗn hợp Z gồm 2 axit cacboxylic no đơn chức. Đốt
cháy hoàn toàn hỗn hợp Z thu được khối lượng H
2
O ít hơn

khối lượng CO
2
là 5,46 gam. Nếu cho lượng hỗn hợp Z ở trên
cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì sau phản ứng
thu được 7,8 gam hỗn hợp muối khan. Số mol hổn hợp Z là
A. 0,09 B. 0,21 C. 0,12 D. 0,15
Câu 30: Trong các nguyên tử có Z = 1 đến Z = 20 số nguyên
tử chứa 2 electron độc thân ở trạng thái cơ bản là
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
Người ra đề: Lê Thái Phi P. Hiệu Trưởng Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi - Lộc Hà - Hà Tĩnh


Câu 31: . Cho 4,64 gam một anđehit X (chứa tối đa 2 nhóm -
CHO) tham gia phản ứng tráng gương hoàn toàn với dung
dịch AgNO
3
/NH
3
dư thu được 34,56 gam Ag. Thể tích khí H
2

(ở đktct) tối đa cần dùng để phản ứng hết với 2,9 gam X là
A. 1,12 lít B. 1,792 lít. C. 2,24 lít. D.
3,584 lít.
Câu 32: Cho m gam K
2
O vào 1 lít dung dịch H
2
SO
4

0,1M
sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được
(m + 15,2) gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 17,86 B. 47 C. 94 D. 8,93
Câu 33: Cho 7,45 gam hổn hợp 2 amin no đơn chức kế tiếp
tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu được
12,925 gam muối khan, công thức phân tử 2 amin là
A. CH
5
N và C
2
H
7
N B. C
3
H
7
N và C
4
H
9
N C. C
2
H
7
N
và C
3
H
9

N D. C
3
H
9
N và C
4
H
11
N
Câu 34: Phát biểu nào sau đây luôn đúng?
A. Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, nhất
thiết xảy ra phản ứng oxi hoá - khử.
B. Một chất hoặc chỉ có tính oxi hoá hoặc chỉ có tính khử.
Người ra đề: Lê Thái Phi P. Hiệu Trưởng Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi - Lộc Hà - Hà Tĩnh


C. Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hoá - khử.
D. Phi kim luôn là chất oxi hoá trong phản ứng oxi hoá - khử.
Câu 35: Số tetra peptit được tạo ra từ 3 phân tử alanin và 1
phân tử glixin là:
A. 2. B. 4. C. 3. D. 8.
Câu 36: Trộn 21,6g Al với 48g Fe
2
O
3
rồi nung thu được hổn
hợp X. Cho X tác dụng với dd NaOH dư thu được 10,752 lít
khí (đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là
A. 60% B. 40 % C. 80% D. 75%
Câu 37: Dãy gồm các chất nào sau đây đều tác dụng được

với dung dịch BaCl
2
?
A. CO
2
, SO
3
, AgNO
3.
B. NaHCO
3,
Na
2
CO
3,
HNO
3.

C. SO
3
, H
2
SO
4,
Na
2
SO
3.
D. Br
2

, K
2
SO
4,
Na
2
CO
3.

Câu 38: Dãy gồm các dung dịch nào sau đây đều tác dụng
với Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm đun nóng tạo ra kết tủa
đỏ gạch?
A. glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic B. glucozơ,
glixerol, mantozơ, frutozơ
Người ra đề: Lê Thái Phi P. Hiệu Trưởng Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi - Lộc Hà - Hà Tĩnh


C. glucozơ, axit fomic, mantozơ, frutozơ D. glucozơ,
axit fomic, saccarozơ, frutozơ
Câu 39: Dãy gồm các chất nào sau đây đều được sử dụng để
làm khô khí NH
3
?
A. P
2
O
5,
NaOH


B. P
2
O
5,
H
2
SO
4
(đặc)
C. CuSO
4
(khan), H
2
SO
4
(đặc) D. CaO, NaOH
Câu 40: Trong các tơ sau : tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ
nitron, tơ nilon-6,6, tơ nilon-6, tơ lapsan, tơ capron. Số tơ
được điều chế bằng phương pháp trùng hợp là
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 41: Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml
dung dịch hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
1,5M và KHCO
3
1M. Thể
tích khí CO

2
thu được (ở đktc) là
A. 1,12 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 3,36
lít
Câu 42: Thực hiện phản ứng oxi hóa m gam ancol etylic
nguyên chất thành axit axetic (hiệu suất phản ứng đạt 25%)
thu được hỗn hợp Y, cho Y tác dụng với Na dư thu được 5,6
lít H
2
(đktc). Giá trị của m là
Người ra đề: Lê Thái Phi P. Hiệu Trưởng Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi - Lộc Hà - Hà Tĩnh


A. 9,2 gam B. 18,4 gam C. 4,6 gam D. 23
gam
Câu 43: Hợp kim nào sau đây khi để trong không khí ẩm Fe
bị ăn mòn chậm nhất ?
A. Fe – Ag B. Fe – Mg C. Fe – Zn

D. Fe – Cu
Câu 44: Số đồng phân ankin ứng với công thức phân tử
C
6
H
10
tác dụng được với dung dịch AgNO
3
/NH
3


A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 45: Dãy nào sau đây gồm tất cả các kim loại đều có thể
điều chế bằng cách điện phân dung dịch?
A. Mg, Fe, Cr, Ni. B. Al, Fe, Cu, Ag. C. Ba, Ca, Na,
Al. D. Cu, Zn, Pb, Ag.
Câu 46: Nung nóng một hỗn hợp gồm 0,1 mol propin và 0,3
mol H
2
(Ni, t
0
) với hiệu suất 80 % thu được hỗn hợp Z. Đốt
cháy hoàn toàn Z thu được lượng H
2
O thu được là
A. 9 gam B. 18 gam C. 7,2 gam D. 4,32
gam
Người ra đề: Lê Thái Phi P. Hiệu Trưởng Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi - Lộc Hà - Hà Tĩnh


Câu 47: Một dung dịch chứa 0,03 mol Cu
2 +
; 0,03 mol NH
4

+
; x mol Cl
-
và 2x mol SO
4
2-

. Tổng khối lượng các muối tan
có trong dung dịch là
A. 9,285 gam B. 7,01 gam C. 6,555 gam
D. 5,19 gam
Câu 48: Cho các chất sau: C
2
H
2
, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH,
CH
3
COONa, HCOOCH=CH
2
, CH
3
CHCl
2

số chất bằng một phương trình phản ứng tạo ra CH
3
CHO là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2
Câu 49: Cho các chất sau: HCOOH, C
6

H
5
COOCH
3,
p.HO-
CH
2
-C
6
H
4
-OH, (CH
3
COO)
2
C
2
H
4,
HCOOC
6
H
5.
Số chất tác
dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 là
A. 1. B. 2. C. 3 D. 4
Câu 50: Cho C
6
H
6

tác dụng với HNO
3
đặc ( theo tỉ lệ mol
1:1 có xt H
2
SO
4
đặc) thu được chất X, cho X tác dụng với Fe
và dung dịch HCl dư thu được chất hữu cơ Y. Chất Y là
A. C
6
H
5
NO
2
B. C
6
H
5
NH
2
C. C
6
H
4
(NO
2
)
2
. D.

C
6
H
5
NH
3
Cl.

×