Tải bản đầy đủ (.pdf) (14 trang)

Bài giảng an toàn giao thông - Chương 2 ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (427.09 KB, 14 trang )

Bà giảng An toàn giao thông
Chng II Tớnh toỏn chuyn ng thng ca ụtụ
Tớnh toỏn chuyn ng thng ca ụtụ l xỏc nh cỏc tham s chuyn ng c
bn ca nú nh tc , quóng ng, thi gian v qu o chuyn ng, nú l mt
phn khụng th tỏch ri vic nghiờn cu tai nn giao thụng ng b (TNGTB).
Yờu cu cn phi cú phng phỏp tớnh toỏn n gin, sai s phm phi khụng ln.
2.1. CHUYN NG U.
ễtụ trc khi xy ra tai nn cú th coi g
n ỳng l chuy ng u. Khi ụtụ
chuyn ng u, phng trỡnh chuyn ng ca ụtụ c xỏc nh theo cụng thc:
t.vS
aa
=
(m) (2.1).
Trong ú: S
a
quóng ng chuyn ng ca ụtụ (m);
v
a
- vn tc chuyn ng ca ụtụ (m/s);
t - Thi gian chuyn ng (s).
Theo thng kờ tc chuyn ng trung bỡnh ca ụtụ trong khong 12 15 m/s
(45 55 km/h). Thng quan h thỡ tc thc ca ụtụ (v
a
) v tc ỏnh giỏ ca
ngi lm chng (v
c
) bng cụng thc:
5,3v25,1v
ca
=


(m/s) (2.2).
ỏnh giỏ ca lỏi xe v tc thng lch 1.5 m/s, khi xy ra tai nn lỏi xe
thng ỏnh giỏ tc nh hn t 10 ữ 30% so vi thc t.
2.2. PHANH ễTễ BNG NG C V CHY TRN
Trong quỏ trỡnh tai nn giao thụng vic phanh ụtụ bng ng c v chy trn ớt khi
tn ti di mt dng chuyn ng c lp. Thng thỡ lỳc u ngi lỏi phanh ngt
khi tỡnh hung nguy hi
m xut hin, khi tai nn ó xy ra ( thi khc ban u) ngi
lỏi xe nh bn p phanh v ụtụ chy trn cho n khi dng hn.
2.2.1. CC LC CN TC DNG LấN ễTễ KHI CHY TRN
2.2.1.1. Lc cn quỏn tớnh (P
j
)
Lc cn quỏn tớnh ca ụtụ khi phanh c xỏc nh theo cụng thc:
pjj
.J.
g
G
P =
(N) (2.3).
â TS Nguyễn Văn Bang & KS Trần Văn Nh - Đại học Giao thông Vận tải
7
Bà giảng An toàn giao thông
Trong ú: G - trng lng thc t ca ụtụ (N);
g gia tc trng trng (m/s
2
);
J
p
gia tc phanh ca ụtụ (m/s

2
);

j
- h s k n nh hng ca khi lng chuyn ng quay
ca ụtụ.
G
G
).i.05,003,0(1
a
2
hij
++=

Khi ụtụ chy trn (ng c c tỏch khi h thng truyn lc)
i
c xỏc nh
theo cụng thc kinh nghim:
G
G
.03,01
a
j
+=
(2.4).
(vi G
a
- trng lng ton b ca ụtụ (N)).
2.2.1.2. lc cn tng cng ca ng (P).
Lc cn tng cng ca ng c xỏc nh theo cụng thc:

P

= G.(f.cos+sin) = G. (N) (2.5).
Trong ú: f h s cn ln ca ng;
- gúc dc ca ng;
- h s cn tng cng ca ng; = f.cos+sin
2.2.1.3. Lc cn khụng khớ (P).
Lc cn khụng khớ ca ụtụ c xỏc nh theo cụng thc:
2
a
W.vP =

(N) (2.6).
Trong ú: W nhõn t cn ca ụtụ (N.s
2
/m
2
).
2.2.1.4. Lc cn ca h thng truyn lc khi chy trn (Pxx).
Lc cn trong h thng truyn lc khi ụtụ chy trn c quy dn v bỏnh xe ch
ng xỏc nh theo cụng thc thc nghim:
3
aaxx
10.G).v.009,02(P

+=
(N) (2.7).
Trong ú: v
a
- Vn tc chuyn ng ca ụtụ;

G
a
- trng lng ton b ca ụtụ.
â TS Nguyễn Văn Bang & KS Trần Văn Nh - Đại học Giao thông Vận tải
8
Bà giảng An toàn giao thông
2.2.2. PHNG TRèNH CN BNG LC KHI ễTễ CHY TRN
Phng trỡnh cõn lc ca ụtụ khi chy trn:
P
j
= P

+ P

+ P
xx
(2.8).
Thay cỏc thnh phn lc cn v bin i ta a (2.8) v (2.9).
g.g).
.G
PP
(J
j
xx
p

=

+
+= (2.9).

j
xx
.G
PP

+
+=


- h s cn chuyn ng tng cng.
2.2.3. GII PHNG TRèNH CHUYN NG CA ễTễ KHI CHY TRN
2.2.3.1. Phng phỏp th

Xõy dng th quóng ng phanh
Chia khong tc kho sỏt thnh nhiu khong. Quóng ng ụtụ i c
trong khong tc (V1, V2) c xỏc nh theo cụng thc:
tb
2
2
2
1
tb
tb
J.2
vv
J
v.v
S

=


=
(m) (2.11).
Trong ú: V
tb
- vn tc trung bỡnh trong khong (v
1
, v
2
) (m/s);
v - s gia vn tc trong khong (v
1
, v
2
) (m/s);
J
tb
gia tc trung bỡnh trong khong tc (v
1
, v
2
) (m/s
2
).
Gia tc trung bỡnh (Jtb) c xỏc nh theo cụng thc:
2
JJ
J
21
tb

+
=
(2.12)
Gia tc J1, J2 c xỏc nh theo cụng thc (2.10) ng vi vn tc V
1
,V
2
.
Sau khi tng hp cỏc giỏ tr S ta nhn c ng cong S = S(V
a
). S dng
th (hỡnh 2.1) ny cú th xỏc nh c quóng ng trong bt k khong tc no.

Xõy dng thi thi gian phanh
Thi gian phanh ca ụtụ c xỏc nh theo cụng thc:
tb
a
J
v
t

=
(s) (2.13).
â TS Nguyễn Văn Bang & KS Trần Văn Nh - Đại học Giao thông Vận tải
9
Bà giảng An toàn giao thông
Tng t ta cng xõy dng c th t = t(v
a
) (Hỡnh 2.1). Theo th ta cú th
xỏc nh c thi gian gim tc trong bt k khong tc no.









Hỡnh 2.1

(t
1
)
S
S
S

(t
2
)
, t
v
1
v
2
v
3
v
4
v

a
2.2.3.2. Phng phỏp gii tớch
Theo cụng thc (2.10) ta thy gia tc l hm bc hai i vi vn tc (J = f(v
a
)).
Thi gian phanh:
Ta cú:

===
a
ap
a
ap
a
ap
dv
)v(J
1
tdv
)v(J
1
dt
dt
dv
)v(J
Quóng ng phanh
Ta cú:
dt
dv
)v(J

a
ap
=
. nhõn hai v vi vi phõn ds ta cú
ds.
dt
dv
ds).v(J
a
ap
=
hay
)v(J
dvv
dsdvvds).v(J
dt
ds
dvds).v(J
ap
aa
aaapaap
===
a
ap
a
dv
)v(J
v
s


=
2.2.4. GII PHNG TRèNH CHUYN NG CA ễTễ KHI PHANH BNG
NG C.
Khi gii phng trỡnh chuyn ng ca ụtụ khi phanh bng ng c ta s dng
ng t tớnh phanh ca ng c M
ep
= M
ep
(
e
). Khi tc quay ca trc khuu
trong khong 100 400 (rad/s) ta cú th s dng cụng thc kinh nghim:
M
ep
= (a+
e
b).V
h
(2.14).
â TS Nguyễn Văn Bang & KS Trần Văn Nh - Đại học Giao thông Vận tải
10
Bà giảng An toàn giao thông
Trong ú: a, b cỏc h s kinh nghim;
V
h
- th tớch cụng tỏc ca ng c(lit);
i vi ng c xng: a = 0,035 0,045; b = 2 4;
i vi ng c Diezel: a = 0,06 0,08; b = 2,5 4,5.

e

- vn tc quay ca trc khuu ng c (rad/s).
Vn tc ca ụtụ ph thuc vo
e
theo biu thc: v
a
=
e
.r
k
/ i
tl

Trong ú: r
k
- bỏn kớnh ng hc ca bỏnh xe (m);
i
tl
- t s truyn ca h thng truyn lc.
Mụ men phanh ca ng c c quy dn v bỏnh xe ch ng:
tl
d
tlep
d
tltlep
ep
P
r
i.M
r
)M.i(M

P +=
+
= (2.15).
Trong ú: r
d
- bỏn kớnh ng lc hc bỏnh xe;
M
tl
- mụ men cn trong h thng truyn lc quy v bỏnh xe ch ng;
P
tl
- lc cn ca h thng truyn lc.
Mụ men cn (M
tl
) v lc cn (P
tl
) ca h thng truyn lc quy dn v bỏnh xe ch
ng c xỏc nh theo cụng thc:
dtltlxxtleptl
r.P).P)1(M(M
=

+


=

Trong ú:
tl
- hiu sut truyn lc;

P
xx
c xỏc nh theo cụng thc (2.7). Hiu sut truyn lc c xỏc nh theo
cụng thc:

tl
= 0,97
k
.0,98
l
.0,99
m


k, l, m tng ng l s cp bỏnh rng cụn, s cp bỏnh rng tr v s khp cỏc
ng trong mch truyn lc khi phanh bng ng c.
Phng trỡnh cõn bng lc ca ụtụ khi phanh bng ng c:
P
j
= P
ep
+ P

+ P

(2.16).
T (2.5), (2.6), (2.15) v (2.16) ta a ra c biu thc gia tc phanh ụtụ (J
e
):
g

.G
PPP
J
i
ep
e

++
=

(2.17).
â TS Nguyễn Văn Bang & KS Trần Văn Nh - Đại học Giao thông Vận tải
11
Bà giảng An toàn giao thông
Gia tc phanh bng ng c cng l hm bc hai ca vn tc do ú ta hon ton
cú th gii tng t nh trng hp ụtụ chy trn theo hai phng phỏp gii tớch v
phng phỏp th.
Trong quỏ trỡnh tai nn giao thụng vic phanh ụto bng ng c hoc chy trn
thng din ra khụng lõu v vic gim tc thng khụng ln. Khi ú cú th coi ụtụ
chuyn ng chm dn
u v trong cỏc cụng thc trờn cú th dựng vn tc trung
bỡnh. Quan h gia vn tc trung bỡnh (v
tb
) vi vn tc u (v

) v vn tc cui quỏ
trỡnh tai nn nh sau:
v
tb
= 0,5.(v


+ v
c
) (2.18);
v

= 2.v
tb
- v
c
(2.19);
v
c
= 2.v
tb
+v
c
(2.20).
Tu thuc vo tng v tai nn, cú th bit trc vn tc u hoc vn tc cui
quỏ trỡnh tai nn m ta cú th tớnh c ch chuyn ng ca ụtụ.
Nu bit trc v

v v
c
ta xỏc nh c giỏ tr lc cn chuyn ng theo cỏc
cụng thc (2.5), (2.6), (2.7) v (2.15). Gia tc trung bỡnh c xỏc nh theo
cụng thc (2.12). Tt ú xỏc nh c quóng ng chuyn ng ụtụ (S) v
thi gian din ra trong tai nn giao thụng (t) theo cỏc cụng thc (2.11) v
(2.13).
Nu bit trc quóng ng S v vn tc cui v

c
. T (2.11) v (2.19) ta cú th
bin i v biu thc.
0,5.S.J
tb
= (v
tb
- v
c
).v
tb
(2.21).
õy l phng trỡnh bc hai i vi v
tb
ta hon ton cú th xỏc nh v
tb
d dng.
Sau khi xỏc nh c v
tb
ta xỏc nh c v

theo cụng thc (2.19).
Nu bit trc vn tc u v

v quóng ng S. cng tng t t (2.11) ta
cú th bin i v biu thc (2.22).
0,5.S.J
tb
= (v


- v
tb
).V
tb
(2.22).
õy cng l phng trỡnh bc hai i vi v
tb
v sau khi xỏc nh c v
tb
ta xỏc
nh c v
c
theo cụng thc (2.20).
Thi gian chuyn ng ca ụtụ trong khong tc xem xột c xỏc nh theo
cụng thc (2.23) hoc (2.24).
â TS Nguyễn Văn Bang & KS Trần Văn Nh - Đại học Giao thông Vận tải
12
Bà giảng An toàn giao thông
tb
V
S
t =
(2.23).
tb
cd
J
VV
t

=

(2.24)
Tớnh toỏn cũn cú th n gin hn na nu coi tc chuyn ng ca ụtụ trong
quỏ trỡnh chuyn ng gim khụng ỏng k, vỡ vy thay vỡ phi tớnh V
tb
ta cú th dựng
ngay vn tc u (V

) hoc vn tc cui (V
c
) nu nh vn tc no bit c. T ú
d dng xỏc nh c quóng ng (S), gia tc (J) v vn tc cũn li (V

hoc V
c
).
Nu bit trcV

thỡ V
c
xỏc nh theo cụng thc (2.25) v ngc li bit trc V
c

thỡ V

xỏc nh theo cụng thc (2.26).
J.S.2VV
2
dc
=
(2.25).

J.S.2VV
2
cd
+=
(2.26).
2.3. PHANH ễTễ VI H S BM KHễNG I
Giả sử trong quá trình phanh hệ số bám không thay đổi, sự thay đổi vận tốc, gia
tốc theo thời gian phanh thể hiện trên hình 2.3.










t
p
t
y
t
m
t
t
0
j
p
(

t
)
v
(
t
)
J
pmax
J
p
, v
a
Hình 2.3. Sự thay đổi tốc độ và gia tốc trong thời gian phanh ôtô
t
p
thời gian phản ứng của ngời lái xe (0,4 10 giây);
t
np
thời gian chậm tác dụng của hệ thống phanh
â TS Nguyễn Văn Bang & KS Trần Văn Nh - Đại học Giao thông Vận tải
13
Bà giảng An toàn giao thông
(0,2 0,4 giây đối với dẫn động phanh thuỷ lực;
0,6 0,8 giây đối với dẫn động phanh hơi);
t
y
thời gian tăng gia tốc phanh đến cực đại;
t
m
thời gian phanh với lực phanh cực đại.

Gia tốc phanh cực đại đựơc xác định theo biểu thức:
i
x
pmax
g.
J


=
(m/s
2
).
Trong đó:
x
hệ số bám dọc;
g gia tốc trọng trờng;
Thực tế
i
1 do đó J
pmax

x
.g và khi lấy g=10m/s
2
, hãm trên đờng nhựa khô
(
x
=0,75 0,8) thì gia tốc phanh có thể đạt đợc khoảng 7,5 8,0m/s
2
.


Thời gian phanh.
Để xác định thời gian phanh cần thiết để ôtô dừng hẳn khi suất hiện sự nguy hiểm
đợc trình bày trên hình 3.2. Sau thời gian t
y
gia tốc chậm dần thay đổi gần nh một
đờng thẳng vì vậy có thể coi thời gian t
y
ôtô chuyển động với gia tốc chậm dần bằng
0,5J
pmax
. Khi đó:
v
a
=3,6.J
pmax
.t
y
/2 (km/h).
Do vậy tốc độ bắt đầu phanh với gia tốc phanh cực đại: V
a

=V
a
- V
a
= V
a
- 1,8.J
pmax

.t
y
Thời gian phanh với gia tốc phanh ccực đại đợc xác định theo biểu thức:
2
t
J.6,3
V
J.6,3
V
t
y
maxp
a
maxp
'
a
m
==
(s).
Vì vậy thời gian ôtô dừng lại:
maxp
a
y
nppmynpp0
J.6,3
V
2
t
ttttttt
+++=+++=

(s).
Thực tế
j
1 do vậy
x
a
y
npp0
.35
v
2
t
ttt

+++ (s).

Quãng đờng phanh
â TS Nguyễn Văn Bang & KS Trần Văn Nh - Đại học Giao thông Vận tải
14
Bà giảng An toàn giao thông
Khoảng cách cần thiết để ôtô dừng lại khi gặp nguy hiểm là chiều dài quãng
đờng ôtô phanh và khoảng cách an toàn cần thiết, tơng tự nh trên quãng đờng
phanh đợc tính theo biểu thức:
maxp
2
'
a
maxp
2
a

nppa
mynpp0
J.26
V
J.13
V
3,6
)t(tV
SSSSS +
+
=+++=
(m).
Khi
j
1và coi =V
'
a
V
a
(do thời gian t
y
nhỏ) thì
x
2
a
nppa
0
.255
V
3,6

)t(tV
S

+
+
(m).
2.4. PHANH ễTễ VI H S BM THAY I
Trong thực tế hệ số bám trong quá trình phanh ôtô là thay đổi do ôtô phanh trên 2
đoạn đờng có hệ số bám khác nhau, hệ số bám phụ tỷ lệ nghịch với tốc độ chuyển
động của ôtô. Quá trình chuyển động của ôtô khi phanh trên những đoạn đờng có hệ
số bám khác nhau gồm 3 giai đoạn (hình 2.4).




Hỡnh 2.4. Quỏ trỡnh phanh ụtụ vi h s bỏm thay i
Giai on I: bt u thi im bú cng tt c cỏc bỏn kớnh bỏnh xe (v trớ I)
v kt thỳc thi im cỏc bỏnh xe trc bt u i vo on S
2
(v trớ II).
Trong giai on I ụtụ b phanh vi gia tcphanh J
1
v quóng ng phanh l
S
1
L.
Giai on II: bt u thi im cỏc bỏnh xe trc bt u i vo on S
2
v
kt thỳc khi cỏc bỏnh xe sau nm trờn biờn gii ca hai on. Trong giai on

II ụtụ b phanh vi gia tc phanh J
1-2
v quóng ng phanh bng L.
Giai on III: kt thỳc thi im ụtụ dng li (v trớ III).Trong giai on III ụtụ
cú gia tc phanh J
2
v quóng ng phanh S
2
.
Cú th coi gn ỳng s thay i gia tc phanh biờn gii cỏc on l cú bc
nhy (hỡnh 2.5).

â TS Nguyễn Văn Bang & KS Trần Văn Nh - Đại học Giao thông Vận tải
15
S
2
,
2
S
1
,

1
L
IIII
II
J
1
J
Bà giảng An toàn giao thông









Hỡnh 2.5. S thay i gia tc khi phanh
T phng trỡnh cõn bng cỏc lc tỏc dng lờn ụtụ khi phanh ta cú th xỏc nh
cỏc phn lc thng ng tỏc dng lờn cu trc (Z
1
) v cu sau (Z
2
) theo cỏc biu
thc (2.27) v (2.28)
L
h.Pb.G
Z
gJ
1
+
= (2.27).
L
h.Pa.G
Z
gJ
2

= (2.28).

Trong ú: P
J
- lc quỏn tớnh ca ụtụ khi phanh;
h
g
- chiu cao to trng tõm ca ụtụ;
a, b - ln lt l cỏc khong cỏch t trng tõm ụtụ n tõm trc v
tõm cu sau ca ụtụ tớnh theo phng ngang.
Coi h s nh hng n khi lng chuyn ng quay ca ụtụ
j
1. Phng
trỡnh cõn bng lc khi phanh ụtụ:
g
J.G
PPP
J2p1p
==+ (2.29).
Trong ú: P
p1
, P
p2
- ln lt l lc phanh cu trc v cu sau;
J - gia tc phanh.
Trong giai on II lc phanh ti u cu trc v cu sau c tớnh theo cụng
thc (2.30) v (2.31).
P
p1
= Z
1
.

1
(2.30).
â TS Nguyễn Văn Bang & KS Trần Văn Nh - Đại học Giao thông Vận tải
16
Bà giảng An toàn giao thông
P
p2
= Z
2
.
2
(2.31).
Khi ú (2.29) c a v (2.32).
[
]
g
J.G
L
).h.Pa.G().h.Pb.G(
.Z.ZP
21
1gJ2gJ
1221J

=


+

+

=+=
(2.32).
Bin i ta cú:
g.
h).(L
b.a.
J
g12
21
21

+
=

(2.33).
J
1-2
ph thuc vo
1
,
2
v cỏc thụng s kớch thc ca ụtụ.
Tc ca ụtụ bt u giai on III:
222
J.S.2V =
(2.34).
Tc ụtụ bt u giai on II:
)J.LJ.S.(2V
212221
+=

(2.35).
Tc ca ụtụ ti thi im bt u xut hin vt lt trờn ng
[]
112122l
J)LS(J.LJ.S.2V ++=

(2.36).
Nu tớnh n thi gian chn tỏc dng ca h thng phanh (t
3
) thỡ vn tc bt u
giai on I c tớnh theo cụng thc (2.37).
[]
112122
13
1
J)LS(J.LJ.S.2
2
J.t
V +++=

(2.37).
Thi gian phanh giai on III:
2
2
2
2
2
J
S.2
J

V
t ==
(2.38).
Thi gian phanh giai on II:
21
221
21
J
VV
t




=
(2.39).
Thi gian phanh giai on I:
1
211
1
J
VV
t


=
(2.40).
Thi gian phanh cho n khi ụtụ dng hn:
321pu0
ttttt +++=

(2.41).
Ngy nay do tc chuyn ng ca ụtụ ln nờn trong quỏ trỡnh phanh phi k
n s thay i h s bỏm theo tc ca ụtụ. H s bỏm (
x
) gim khi tc
chuyn ng ca ụtụ tng (hỡnh 2.6).

â TS Nguyễn Văn Bang & KS Trần Văn Nh - Đại học Giao thông Vận tải
17

x



0

Bà giảng An toàn giao thông








Hỡnh 2.6. Ph thuc ca

x
vo tc chuyn ng ca ụtụ
Khi xử lý TNGTĐB, xác định vận tốc ban đầu V

1
, vận tốc cuối V
2
và xấp xỉ đờng
cong bằng đờng thẳng AB (hình 2.6), từ đó tìm đợc giá trị trung bình của hệ số bám
trong khoảng tốc độ này:

tb
= 0,5(
0
+
1
). (2.42).
Để kiểm tra mức độ chính xác của kết quả, ta dùng
tb
vừa tính đợc để xác định
gia tốc và vận tốc của ô tô. Nếu kết quả tính toán khác xa so với V
2
thì tính toán lập lại
với độ chính xác cao hơn. Chính xác hơn nếu ta xấp xỉ đờng cong bằng những
đờng gấp khúc (hình 2.7).










Hỡnh 2.7.
Khi ú:
V
a
V
1
V
0

0


x


2

A
B
C
V
2

1

â TS Nguyễn Văn Bang & KS Trần Văn Nh - Đại học Giao thông Vận tải
18
Bà giảng An toàn giao thông

x

=
0
-

.V
a
(2.43).
Trong ú:

- h s gúc ca ng thng tip xỳc vi ng cong ti im A.
Quóng ng phanh:
g.
V
V
ln
S
a
a0
00








= (2.44).
Thi gian phanh:
g.

V
ln
S
a0
0





= (2.45).
2.5. PHANH KHễNG HM CNG BNH XE
Trong cỏc phn trờn khi xỏc nh vn tc ca ụtụ ta coi khi phanh cỏc bỏnh xe b
hóm cng mt cỏch ng thi khi ú nhn c thi gian phanh lỏ nh nht, gia tc
phanh l ln nht v quóng ng phanh l nh nht.
Trong thc t, khi ụtụ khụng trang b b iu ho lc phanh hoc h thng chng
bú cng bỏnh xe (ABS Anti-lock Brake System) thỡ cỏc bỏnh xe cu trc v cu
sau hóm cng khụng ng thi. Trờn ng cú h s
bỏn cao cỏc bỏnh xe sau d b
hóm cng trc, khi ng cú h s bỏm nh cú th cỏc bỏnh xe trc hoc bỏnh
xe sau b hóm cng trc. Khi cỏc bỏnh xe sau b hóm cng lm cho ụtụ mt tớnh n
nh ngang v khi bỏnh xe trc b hóm cng lm mt tớnh iu khin.
H s phõn b lc phanh
t
(2.42) ph thuc vo kt cu ca h thng phanh v
h s bỏm ti u
tu
(2.43) (hóm cng cỏc bỏnh xe ng thi).
2p1p
1p

t
PP
P
+
=
(2.42).
g
t
tu
h
b.L
= (2.43).
nu b qua nh hng ca lc cn tng cng ca ng, lc cn giú, lc cn
trong h thng truyn lc thỡ gia tc phanh ln nht ca ụtụ gii hn hóm cng
bỏnh xe sau (2.44) v gia tc gii hn hóm cng bỏnh xe trc (2.45).
â TS Nguyễn Văn Bang & KS Trần Văn Nh - Đại học Giao thông Vận tải
19
Bà giảng An toàn giao thông
xgt
x
1
.h)1(L
g.a
J
+

= (2.44).
xgt
x
2

.h.L
g.b
J


= (2.45).
Trong ú:
x
- h s bỏm dc;
Khi x lý tai nn giao thụng nu h s bỏm thc t ln hn h s bỏm ti u (
tt
>

tu
) thỡ s dng J
1
tớnh toỏn v ngc li h s bỏm thc t nh hn h s bỏm ti
u thỡ dựng J
2
tớnh toỏn.
Nu h s bỏm ti u gn bng 0 (
tu
0) hoc õm thỡ trong mi trng hp ụtụ
ch b hóm cng bỏnh sau do ú ta s dng J
1
tớnh toỏn.
Quóng ng khi phanh ụtụ khụng bú cng bỏnh xe c xỏc nh trờn c s
cỏc cụng thc ó bit nhng s dng cụng thc tớnh toỏn thớch hp.
Tc ca ụtụ xỏc nh theo cỏc cụng thc trờn l ln nht cú th, vỡ vy khi cỏc
bỏnh xe khụng b hóm cng m ụtụ cú th dng khong cỏch nh vy thỡ tc

ban u ca ụtụ phi nh hn.
2.6. NH GI BNG THNG Kấ NG LC HC PHANH
Phanh ụtụ l mt quỏ trỡnh ph
c tp b chi phi bi nhiu yu t, vỡ vy cỏc kt
qu nhn c bng tớnh toỏn trong quỏ trỡnh x lý TNGTB ch l mt trong cỏc
phng ỏn cú th xy ra. ỏnh giỏ ng lc hc phanh ụtụ trong thc t phi s
dng ti cụng c thng kờ toỏn hc. Phng phỏ ny ũi hi phi cú mt tp s liu
ln thu c sau mt thi gian di v s lm vi
c cn cự, thn trng
2.7. TNH TON CHUYN NG CU ễTễ KHI VA CHM VI NGI I B
â TS Nguyễn Văn Bang & KS Trần Văn Nh - Đại học Giao thông Vận tải
20

×