Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Giáo trình phân tích cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của hệ thống tự động khép kín p7 docx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (128.7 KB, 5 trang )

TỈÛ ÂÄÜNG HỌA QUẠ TRÇNH NHIÃÛT - PHÁƯN III


129
+ Phỉång ạn âäüc láûp













4- Âiãưu chènh khäng khê theo thnh pháưn khọi thi :
Ta â biãút :
α ≈
2
max2
CO
CO
α ≈
2
21
21
O−


Âäü dọc O
2
(α) låïn hån => âiãưu chènh theo O
2
nhanh hån. Màût khạc CO
2
phủ thüc vo
nhiãn liãûu => Âiãưu chènh theo O
2
chênh xạc
hån nỉỵa dủng củ dng CO
2
phỉïc tảp hån
D o váûy âãø âiãưu chènh ta càn cỉï vo O
2

Tuy nhiãn cạc dủng âo khi O
2
chỉa hon
ton tin cáûy. Ngy nay ngỉåìi ta dỉûa vo
tênh cháút tỉì tênh ca O
2
(bë hụt vãư tỉì trỉåìng thûn tỉì ) v khi nhiãût âäü cao thç
tỉì tênh gim âãø âo lỉu lỉåüng ca O
2
. Do váûy trong thỉûc tãú ngỉåìi ta váùn khäng
dng O
2
m chè xem nọ l tênh hiãûu phủ âãø âiãưu chènh.















KK vo l håi
LL K.khê
Â.trë
BÂC
kinh tãú
D
dP
o
dt
Bäü
vi phán
P
b
α
η
O2
CO2

η
KK vo l håi
LL K.khê
Â.trë
BÂC
kinh tãú
D
dP
o
dt
Bäü
vi phán
P
b
BÂC
Chènh âënh
Tpháưn O
2
Â.trë
%O
2
Khọi thi
Than: (3
÷
4)%
Dáưu: 2%
(trỉåïc BHN
sau BQN)
TỈÛ ÂÄÜNG HỌA QUẠ TRÇNH NHIÃÛT - PHÁƯN III



130
1.1.5. Hãû thäúng âiãưu chènh khọi thi:











* Âãø âiãưu chènh chán khäng bưng lỉía ta dng phỉång ạn sau:












* Trong mäüt säú trỉåìng håüp âãø tàng cháút lỉåüng ta dng phỉång ạn b cọ thãm
pháưn ( ) ta thãm pháưn liãn hãû âäüng chè xy ra trong quạ trçnh quạ âäü cn åí
chãú âäü xạc láûp nọ bë máút âi theo thåìi gian (v cọ hỉåïng tỉïc l khäng cọ tạc

âäüng ngỉåüc lải)

1.2 : Hãû thäúng âiãưu chènh tỉû âäüng nhiãût âäü håi quạ nhiãûtü
1.2.1- u cáưu âäúi våïi hãû thäúng âiãưu chènh nhiãût âäü håi quạ nhiãût:

Nhiãût âäü håi quạ nhiãût phi giỉỵ trong mäüt giåïi hản no âọ giåïi hản trãn bë
khäúng chãú (âiãưu kiãûn khàõc khe) v giåïi hản dỉåïi cng bë hản chãú => u cáưu
khäng âỉåüc phẹp vỉåüt quạ nhiãût âäü cho phẹp
±
5
o
C trong thỉûc tãú (
±
10
o
C ). Vç
khi nhiãût âäü gim 10
O
C =>
η
gim 0,5% v
η
phạt âiãûn gim 1,5%
1.2.2- Âàûc tênh ca l xẹt theo quan âiãøm âiãưu chènh nhiãût âäü.

- Âàûc tênh tènh : ( Quan hãû nhiãût âäü qụa nhiãût våïi cạc thäng säú khạc åí chãú âäü
xạc láûp )
- Âàûc tênh âäüng ; Chênh l sỉû thay âäøi theo thåìi gian ca nhiãût âäü khi cọ cạc
nhiãùu P thay âäøi ; Q(t) thay âäøi.


Â.trë
P
bl
BÂC
khọi thi
Liãn hãû
âäüng
BÂC
khäng khê

khọi thi
Ta giỉỵ cho P
bl
= 3
÷
1 mm H
2
O, P
bl
l tên
hiãûu dao âäüng liãn tủc våïi táưn säú 1
÷
2 H
z
,
nhỉng biãn âäü giao âäüng khọi giạ trë u
cáưu låïn cọ thãø 5
÷ 7 mmH
2
O so våïi giạ trë

âënh mỉïc.=> Phi trang bë cạc thiãút bë hoạn
xung ( gim biãn âäü giao âäüng ). Do P
bl
nh nãn ta khäng thãø dng bäü âiãưu chènh P
vç cọ
ϕ dỉ m dng bäü âiãưu chènh I hồûc PI
(
ϕ dỉ = 0 )
Âáy l âäúi tỉåüng cọ tỉû cán bàòng nãn ta chè
sỉí dủng qui lût I l â

Pbl
Q
( I )
TỈÛ ÂÄÜNG HỌA QUẠ TRÇNH NHIÃÛT - PHÁƯN III


131
1.2.2.1- nh hỉåíng phủ ti âãún nhiãût âäü håi quạ nhiãût:
D thay âäøi (tàng) -> tqn thay âäøi (tàng)
( nãúu bäü quạ nhiãût âäúi lỉu hon ton )
Cn åí bäü quạ nhiãût bỉïc xả hon ton
=> D thay âäøi (tàng) -> nhiãût âäü quạ nhiãût
gim
Váûy ta kãút håüp khẹo lẹo giỉỵa BQN bỉïc xả
v âäúi lỉu thç ta khỉí âỉåüc nh hỉåíng ca
phủ ti âãún nhiãût âäü quạ nhiãût


1.2.2.2- nh hỉåíng ca sỉû bạm cạu xé âãún nhiãût âäü quạ nhiãût


Cọ âọng xè -> nhiãût âäü håi quạ nhiãût tàng
1.2.2.3- nh hỉåíng ca nhiãût âäü nỉåïc cáúp

Nhiãût âäü nỉåïc cáúp gim => D gim nãúu cỉåìng âäü háúp thủ bäü quạ nhiãût khäng
âäøi => nhiãût âäü håi quạ nhiãût gim
1.2.2.4- nh hỉåíng ca hãû säú khäng khê thỉìa
α

Giäúng phủ ti phủ thüc vo bäü quạ nhiãût l âäúi lỉu hay bỉïc xả
1.2.2.5- ûnh hỉåíng ca than:

Mën -> nhiãût âäü håi quạ nhiãût nh
Thä -> ngn lỉía cao -> nhiãût âäü quạ nhiãût tàng
1.2.2.6- nh hỉåíng phán ly håi

lm viãûc kẹm -> nhiãût âäü quạ nhiãût gim
Váûy khi thay âäøi: - Nhiãût hm ca håi
- Lỉåüng nhiãût ca nọ háúp thủ
- Lỉu lỉåüng håi
Thç nhiãût âäü håi quạ nhiãût thay âäøi

* Âàûc tênh âäüng:















tqn
D
BQN âäúi lỉu
BQN bỉïc xả
BQN häøn håüp
Âàûc tênh âäüng tỉïc l sỉû thay âäøi
nhiãût hm ca håi v nhiãût âäü håi
quạ nhiãût theo thåìi gian.
=> nhiãût âäü quạ nhiãût thay âäøi nhỉ
hçnh v bãn. Khi cháún âäüng âáưu
vo l lỉåüng nhiãût m bäü quạ nhiãût
háúp thủ âỉåüc âàûc tênh cọ dảng sau:
τ
gim nhiãưu = 10
÷
15 [see] (thỉûc
cháút âäü quạn tênh ny l khäng
phi ca bäü quạ nhiãût m l ca
quạ trçnh)
- Khi D thay âäøi theo thåìi gian, ta
khäng xẹt vç khäng thãø sỉí dủng nọ
âãø âiãưu chènh vç D l âải lỉåüng do
tua bin quút âënh.

tqn
τ
T =100 - 250 sec
τ = 10 -15 sec
tqn
τ
τ = 10 -15 sec
T =100 - 150 sec
TỈÛ ÂÄÜNG HỌA QUẠ TRÇNH NHIÃÛT - PHÁƯN III


132
1.2.3- Cạc så âäư âiãưu chènh nhiãût âäü quạ nhiãût:
Thỉûc tãú nãúu khäng cọ âiãưu chènh nhiãût âäü håi quạ nhiãût thç nhiãût âäü håi quạ
nhiãût s > nhiãût âäü u cáưu => quạ trçnh âiãưu chènh thỉûc cháút l gim nhiãût âäü
håi quạ nhiãût xúng. Do âọ trong thỉûc tãú ta dng cạc bäü gim än



















Cạc loải bäü gim än
+ Cọ hai loải gim än - Gim än bãư màût
- Gim än kiãøu häùn håüp

Gim än kiãøu bãư màût












Âiãưu chènh lỉåüng nỉåïc âi vo bäü gin än => BÂC tạc âäüng vo van 4 nhỉng
khi thay âäøi âäü måí van 4 => ạp sút sau van hai thay âäøi => tråí lỉûc => thay
âäøi lỉåüng nỉåïc vo l => nh hỉåíng âiãưu kiãûn cáúp nỉåïc => giỉỵa lỉåüng nỉåïc
âiãưu chènh v nỉåïc v cáúp nh hỉåíng nhau. Thỉåìng âãø âiãưu chènh
∆t = 15 ÷
* khi âàût bäü gim än åí cúi thç thåìi
gian âiãưu chènh nhanh chäúng nhỉng
cọ mäüt âoản äúng phi chëu nhiãût âäü >
nhiãût âäü u cáưu => nh hỉåíng âãún s


û
lm viãûc ca bäü quạ nhiãût
* Nãúu âàût bäü gim än ngay âáưu vo
+ låüi bo vãû âỉåüc bäü quạ nhiãût
+ Nhỉng quạn tênh ca quạ
t
rçnh âiãư
u

chènh låïn => cháûm trãø => cháút lỉåüng
quạ trçnh âiãưu chènh khäng täút
+ Màût khạc nãúu phun nhiãưu quạ =>
gáy hiãûn tỉåüng ngỉng tủ trong bäü quạ
nhiãût.
* Âàût bäü gim ngay lục nhiãût âäü quạ
nhiãût lãn âãún thåìi gian u cáưu (giỉỵa)
* Trong thỉûc tãú (NMÂ phạ lải ) ta
dng nhiãưu bäü gim än
L
tqno
th
BG.än cúiBG.än âáưu
qn
L
tqno
th
tqn
BGän âàût giỉỵa
Bäü hám nỉåïc

Bäü g.än bãư màût
Nỉåïc vo l håi
61235
44
TỈÛ ÂÄÜNG HỌA QUẠ TRÇNH NHIÃÛT - PHÁƯN III


133
20
o
C => ∆W = 30 ÷ 40 %W Quạ tênh quạ trçnh âiãưu chènh låïn => cháút lỉåüng
âiãưu chènh kẹm !!
* Gim än kiãøu häùn håüp ( kiãøu tia phun )















Thỉåìng phun 5
÷ 6% D

max
=> âiãưu chènh âỉåüc ∆t = 50 ÷ 60
o
C ( vng nh
nhàòm gim thåìi gian âiãưu chènh ) Så âäư ny nọi chung cọ âàûc tênh âäüng täút
nãn hay dng, tạch hàón hai hãû thäúng nỉåïc cáúp v nhiãût âäü quạ nhiãût
Do dng nỉåïc phun thàóng bäü quạ nhiãût => cháút lỉåüng nỉåïc phi cao => phi
thãm bçnh ngỉng phủ.
Nãúu ạp lỉûc khäng â âỉa nỉåïc vo => sỉí dủng cạc båm phủ ( thỉåìng chiãúm
10% so våïi cäng sút cỉûc âải ca l)ì.
1.2.4- Så âäư âiãưu chènh nhiãût âäü quạ nhiãût trung gian

Ta khäng dng gim än kiãøu häùn håüp nhỉ håi quạ nhiãût
1.2.4 Dng håi måïi : ( kiãøu håi - håi )















BÂC

nhiãût âäü
ÂT
Bäü
vi phán
BGÄ
D, tqn
Nỉåïc cáúp
Bao håi
tgä
tqn
dtgä
dt
BN phủ
ÂT
BÂC
nhiãût âäütr.gian
Khọi
tqntg
Håi
måïi
(b)
(a)
Tỉì
pháưn
cao
ạp

×