Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

đề thi thử đại học môn vật lý 2015 có hướng dẫn giải chi tiết (7)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (247.8 KB, 13 trang )

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC– NĂM 2013
MÔN: VẬT LÝ 12 - MÃ ĐỀ 006
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Cho: Hằng số Plăng
34
6,625.10 .h J s

=
, tốc độ ánh sáng trong chân không
8
3.10 /c m s=
;
2
1 931,5
MeV
u
c
=
; độ
lớn điện tích nguyên tố
19
1,6.10e C

=
; số A-vô-ga-đrô
23 1
6,023.10
A
N mol

=


.
Câu 1. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình : x  6cos(20t  π/3)cm. Quãng đường vật đi
được trong khoảng thời gian t  13π/60(s), kể từ khi bắt đầu dao động là :
A. 6cm. B. 90cm. C. 102cm. D. 54cm.
Câu 2. Một vật dao động điều hòa với ω  10
2
rad/s. Chon gốc thời gian t 0 lúc vật có ly độ x  2
3
cm và
đang đi về vị trí cân bằng với vận tốc 0,2
2
m/s theo chiều dương. Phương trình dao động của quả cầu có
dạng
A. x  4cos(10
2
t + π/6)cm. B. x  4cos(10
2
t + 2π/3)cm.
C. x  4cos(10
2
t  π/6)cm. D. x  4cos(10
2
t + π/3)cm.
Câu 3. Vật dao động điều hòa theo phương trình : x  4cos(8πt – π/6)cm. Thời gian ngắn nhất vật đi từ x
1

–2
3
cm theo chiều dương đến vị trí có li độ x
1

 2
3
cm theo chiều dương là:
A. 1/16(s). B. 1/12(s). C. 1/10(s) D. 1/20(s)
Câu 4. Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động
này có phương trình là
1 1
cosx A t
ω
=

2 2
cos
2
x A t
π
ω
 
= +
 ÷
 
. Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng của vật
bằng:
A.
2 2 2
1 2
2E
A A
ω
+

B.
2 2 2
1 2
E
A A
ω
+
C.
( )
2 2 2
1 2
E
A A
ω
+
D.
( )
2 2 2
1 2
2E
A A
ω
+
Câu 5. Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m  100g. Con lắc dao động điều hoà theo
phương trình x  cos(10
5
t)cm. Lấy g  10 m/s
2
. Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên giá treo có
giá trị là :

A. F
max
 1,5 N ; F
min
= 0,5 N B. F
max
= 1,5 N; F
min
= 0 N
C. F
max
= 2 N ; F
min
= 0,5 N D. F
max
= 1 N; F
min
= 0 N.
Câu 6. Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động
lần lượt là:
)cos(
111
ϕω
+= tAx
;
)cos(
222
ϕω
+= tAx
. Cho biết: 4

2
2
2
1
xx +
= 13(cm
2
) . Khi chất điểm thứ
nhất có li độ x
1
=1 cm thì tốc độ của nó bằng 6 cm/s. Khi đó tốc độ của chất điểm thứ hai là
A. 9 cm/s. B. 6 cm/s. C. 8 cm/s. D. 12 cm/s.
Câu 7. Một con lắc đơn mang điện tích dương khi không có điện trường nó dao động điều hòa với chu kỳ
T. Khi có điện trường hướng thẳng đứng xuống thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T
1
=3s. Khi có
điện trường hướng thẳng đứng lên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T
2
=4s . Chu kỳ T dao động
điều hòa của con lắc khi không có điện trường

là:
A. 5s B. 2,4s C.7s. D.2,4
2
s
Câu 8: Một con lắc đơn có chu kỳ T = 2s khi đặt trong chân không. Quả lắc làm bằng một hợp kim khối
lượng riêng D = 8,67g/cm
3
. Tính chu kỳ T' của con lắc khi đặt con lắc trong không khí; sức cản của không
khí xem như không đáng kể, quả lắc chịu tác dụng của sức đẩy Archimède, khối lượng riêng của không khí

là d = 1,3g/lít.
A. 2,00024s. B.2,00015s. C.1,99993s. D. 1,99985s.
Câu 9: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có biểu thức x = 5
3
cos(6πt +
2
π
)
(cm). Dao động thứ nhất có biểu thức là x
1
= 5cos(6πt +
3
π
) (cm). Tìm biểu thức của dao động thứ hai.
Trang 1
A. x
2
= 5cos(6πt +
3
2
π
)(cm). B. x
2
= 5
2
cos(6πt +
3
2
π
)(cm).

C. x
2
= 5cos(6πt -
3
2
π
)(cm). D. x
2
= 5
2
cos(6πt +
3
π
)(cm).
Câu 10: Một sóng ngang có chu kì T=0,2s truyền trong một môi trường đàn hồi có tốc độ 1m/s. Xét trên
phương truyền sóng Ox, vào một thời điểm nào đó một điểm M nằm tại đỉnh sóng thì ở sau M theo chiều
truyền sóng , cách M một khoảng từ 42 đến 60cm có điểm N đang từ vị tri cân bằng đi lên đỉnh sóng .
Khoảng cách MN là:
A. 50cm B.55cm C.52cm D.45cm
Câu 11: Một sợi dây đàn hồi OM =90cm có hai đầu cố định. Khi được kích thích trên dây hình thành 3 bó
sóng, biên độ tại bụng là 3cm. Tại N gần O nhất có biên độ dao động là 1,5cm . Khoảng cách ON nhận giá
trị đúng nào sau đây?
A. 7,5 cm B. 10 cm C. 5 cm D. 5,2 cm
Câu 12: Tại 2 điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 16cm có 2 nguồn phát sóng kết hợp dao động theo
phương trình
tau
π
30cos
1
=

,
)
2
30cos(
π
π
+= tbu
b
. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Gọi C, D
là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AC = DB = 2cm. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD là:
A.12 B. 11 C. 10 D. 13
Câu 13: Nguồn sóng đặt tại O dao động với tần số 10Hz. Điểm M nằm cách O đoạn 20cm. Biết vận tốc
truyền sóng là 40cm/s. Giữa O và M có bao nhiêu điểm dao động ngược pha với nguồn?
A. 3 điểm B. 4 điểm . C. 5 điểm . D. 6 điểm
Câu 14: Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau λ/3. Tại thời điểm t, khi li độ
dao động tại M là u
M
= + 3 cm thì li độ dao động tại N là u
N
= - 3 cm. Biên độ sóng bằng :
A. A =
6
cm. B. A = 3 cm. C. A = 2
3
cm. D. A = 3
3
cm.
Câu 15: Trong một phòng nghe nhạc, tại một vị trí: Mức cường độ âm tạo ra từ nguồn âm là 80dB, mức
cường độ âm tạo ra từ phản xạ ở bức tường phía sau là 74dB. Coi bức tường không hấp thụ năng lượng âm
và sự phản xạ âm tuân theo định luật phản xạ ánh sáng. Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là

A. 77 dB B. 80,97 dB C. 84,36 dB D. 86,34 dB
Câu 16: Đoạn mạch xoay chiều AB nối tiếp gồm hai đoạn: đoạn AN là một điện trở thuần; đoạn NB gồm
một cuộn dây thuần cảm ghép nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được. Điện áp hiệu dụng giữa hai
đoạn NB được đo bằng một vôn kế. khi C = C
1
thì vôn kế chỉ V
1
= 36V; khi C= C
2
thì vôn kế chỉ V
2
= 48V.
Biết cường độ dòng điện
1
i
vuông pha với dòng điện
2
i
.Hệ số công suất ứng với đoạn mạch có điện dung C
2

(U khộng đổi)
A. 0,8 B. 0,6 C. 0,5 D.
1
2
Câu 17: Mạch xoay chiều gồm cuộn dây có L= 0,4 /π (H) mắc nối tiếp tụ C. Đặt vào đầu 2 đầu mạch hiệu
điện thế u = Uocosωt (V ). Khi C = C
1
= 2.10
-4

/ π F thì Uc = Ucmax =100
5
V , C = 2,5C
1
thì i trễ pha π/4
so với u 2 đầu mạch. Tìm Uo:
A. 50 B. 100
2
C. 100 D. 50
5
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì
cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = I
0
cos(100πt +
4
π
) (A). Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ dòng
điện qua đoạn mạch là i = I
0
cos(100πt -
12
π
) (A). Điện áp hai đầu đoạn mạch là
A. u =
60 2
cos(100πt -
12
π
) (V) B. u =
60 2

cos(100πt +
6
π
) (V)
C. u =
60 2
cos(100πt +
12
π
) (V) D. u =
60 2
cos(100πt -
6
π
) (V)
Trang 2
Câu 19: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở
thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C có điện dung thay đổi được, đoạn mạch MB là cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L. Thay đổi C để điện áp hiệu dụng của đoạn mạch AM đạt cực đại thì thấy các điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu điện trở và cuộn dây lần lượt là U
R
= 100
2
V, U
L
= 100V. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu tụ điện là:
A.
100 3
C

U V
=
B.
100 2
C
U V
=
C.
200
C
U V=
D.
100
C
U V
=
Câu 20 : Một máy biến áp lý tưởng gồm một cuộn sơ cấp và hai cuộn thứ cấp. Cuộn sơ cấp có n
1
= 1320 vòng ,
điện áp U
1
= 220V. Cuộn thứ cấp thứ nhất có U
2
= 10V, I
2
= 0,5A; Cuộn thứ cấp thứ 2có n
3
= 25 vòng, I
3
=

1,2A. Cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp là :
A. I
1
= 0,035A B. I
1
= 0,045A C. I
1
= 0,023A D. I
1
= 0,055A
Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều u =
100 6 cos100
π
t
(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để điện áp
hiệu dụng ở hai đầu tụ đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 200 V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu
cuộn cảm là
A. 100 V. B. 80 V. C. 60 V. D. 50 V.
Câu 22 : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 150V vào đoạn mạch AMB gồm đoạn AM chỉ chứa
điện trở R, đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi
được. Biết sau khi thay đổi độ tự cảm L thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch MB tăng 2
2
lần và dòng điện trong
mạch trước và sau khi thay đổi lệch pha nhau một góc
2
π
. Tìm điện áp hiệu dụng hai đầu mạch AM khi ta chưa thay
đổi L?
A. 100 V. B. 100

2
V. C. 100
3
V. D. 120 V.
Câu 23:. Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết L = 1/π H, C = 2.10
-4
/π F, R thay đổi được. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một điện áp có biểu thức: u = U
0
cos 100πt. Để u
C
chậm pha 3π/4 so với u
AB
thì R phải có giá
trị
A. R = 50

. B. R = 150
3

C. R = 100

D. R = 100
2

Câu 24: Cho đoạn mạch điện xoay chiều ANB ,đoạn AN chứa R và C thay đổi ,đoạn NB Chứa L=
π
5.1
H .
Biết f=50Hz ,người ta thay đổi C sao cho

AN
U
cực đại bằng 2
AB
U
.Tìm R và C:
A.
C
Z
=200

; R=100

B.
C
Z
=100

; R=100


C.
C
Z
=200

; R=200

D.
C

Z
=100

; R=200


Câu 25: Một đoạn mạch gồm tụ điện C có dung kháng Z
C
= 100

và một cuộn dây có cảm kháng Z
L
=
200

mắc nối tiếp nhau. Điện áp tại hai đầu cuộn cảm có biểu thức u
L
= 100cos(100
π
t +
π
/6)(V). Biểu
thức điện áp ở hai đầu đoạn mạch có dạng như thế nào?
A. u = 50cos(100
π
t -
π
/3)(V). B. u = 50cos(100
π
t - 5

π
/6)(V).
C. u = 100cos(100
π
t -
π
/2)(V). D. u = 50cos(100
π
t +
π
/6)(V).
Câu 26: Một máy biến thế có tỉ số vòng
5
n
n
2
1
=
, hiệu suất 96% nhận một công suất 10(kW) ở cuộn sơ cấp và hiệu
thế ở hai đầu sơ cấp là 1(kV), hệ số công suất của mạch thứ cấp là 0,8, thì cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ
cấp là:
A. 30(A) B. 40(A) C. 50(A) D. 60(A)
Câu 27:. Ta cần truyền một công suất điện 200MW đến nơi tiêu thụ bằng mạch điện 1 pha, hiệu điện thế
hiệu dụng hai đầu nguồn cần truyền tải là 50kV. Mạch điện truyền tải có hệ số công suất cos
ϕ
= 0,9. Muốn
cho hiệu suất truyền tải điện H
95%

thì điện trở của đường dây tải điện phải có giá trị:

A.
9,62R ≤ Ω
. B.
3,1R ≤ Ω
. C.
4,61R k≤ Ω
. D.
0,51R ≤ Ω
Câu 28:.Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất giữa hai
lần liên tiếp năng lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường là 10
-4
s. Chu kì dao động của mạch:
A. 3.10
-4
s. B. 9.10
-4
s. C. 6.10
-4
s. D. 2.10
-4
s.
Trang 3
Câu 29:. Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện
dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là
f
1
. Để tần số dao động riêng của mạch là
5

f
1
thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị
A. 5C
1
. B.
5
1
C
. C.
5
C
1
. D.
5
1
C
.
Câu 30: Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng.Khi điện áp giữa 2 đầu bản tụ là 2 V thì cường độ dòng
điện qua cuộn dây là i ,khi điện áp giữa 2 đầu bản tụ là 4 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i/2. điện
áp cực đại giữa 2 đầu cuộn dây là:
A.
2 5
B.6 C.4 D.2
2 3
Câu 31: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T. Tại thời điểm nào đó dòng
điện trong mạch có cường độ
8 ( )mA
π
và đang tăng, sau đó khoảng thời gian

3 / 4T
thì điện tích trên bản tụ
có độ lớn
9
2.10 .C

Chu kỳ dao động điện từ của mạch bằng
A.
0,5 .ms
B.
0,25 .ms
C.
0,5 .s
µ
D.
0,25 .s
µ
Câu 32: Trong một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,5µH, tụ điện có điện dung C
= 6 μF đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 20 mA thì
điện tích của một bản tụ điện có độ lớn là 2.10
─ 8
C. Điện tích cực đại của một bản tụ điện là
A. 4.10
─ 8
C. B. 2.5.10
─ 9
C. C. 12.10
─8
C. D. 9.10
─9

C
Câu 33: Trong thí nghiệm Y-âng, khi màn cách hai khe một đoạn D
1
thì trên màn thu được một hệ vân giao
thoa. Dời màn đến vị trí cách hai khe đoạn D
2
người ta thấy hệ vân trên màn có vân tối thứ nhất (tính từ vân
trung tâm) trùng với vân sáng bậc 1 của hệ vân lúc đầu. Tỉ số D
2
/D
1
bằng bao nhiêu?
A. 1,5. B. 2,5. C. 2. D. 3.
Câu 34: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young. Chiếu hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
= 0,6μm
thì trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp cách nhau 9mm. Nếu chiếu hai khe đồng thời hai bức
xạ λ
1
và λ
2
thì người ta thấy tại M cách vân trung tâm 10,8mm vân có màu giống vân trung tâm, trong
khoảng giữa M và vân sáng trung tâm còn có 2 vị trí vân sáng giống màu vân trung tâm. Bước sóng của bức
xạ λ
2

A. 0,4 μm. B. 0,38 μm. C. 0,65 μm. D. 0,76 μm.
Câu 35: Thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng nguồn phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc. λ1 = 0,64μm
(đỏ), λ2 = 0,48μm (lam) trên màn hứng vân giao thoa. Trong đoạn giữa 3 vân sáng liên tiếp cùng màu với
vân trung tâm có số vân đỏ và vân lam là

A. 9 vân đỏ, 7 vân lam B. 7 vân đỏ, 9 vân lam C. 4 vân đỏ, 6 vân lam D. 6 vân đỏ, 4 vân lam
Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bứơc sóng λ từ 0,4 µ m đến 0,7 µm. Khoảng cách giữa
hai nguồn kết hợp là a = 2mm, từ hai nguồn đến màn là D = 1,2m tại điểm M cách vân sáng trung tâm một
khoảng x
M
= 1,95 mm có những bức xạ nào cho vân sáng
A.có 1 bức xạ B.có 3 bức xạ C.có 8 bức xạ D.có 4 bức xạ
Câu 37: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có
bước sóng
1
704nm
λ
=
và
2
440nm
λ
=
. Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu
với vân trung tâm, số vân sáng khác màu với vân trung tâm là :
A 10 B11 C12 D13
Câu 38: Trong thí nghiệm I- âng về giao thoa ánh sáng .nguồn phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc. λ1 =
0,64μm(đỏ) , λ2 =0,48μm(lam).trên màn hứng vân giao thoa. Trong đoạn giữa 3 vân sáng liên tiếp cùng
màu với vân trung tâm có số vân đỏ và vân lam là
A. 9 vân đỏ , 7 vân lam. B. 7 vân đỏ , 9 vân lam
C.4 vân đỏ , 6 vân lam D. 6 vân đỏ . 4 vân lam
Câu 39: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 2mm. Hai khe được chiếu bằng
ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,4µm đến 0,75µm). Tại điểm trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa
3,3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 40: Mức năng lượng của ng tử hidro có biểu thức En= -13.6/n
2
eV. Khi kích thích ng tử hidro từ quỹ
đạo dừng m lên quỹ đạo n bằng năng lượng 2.55eV, thấy bán kính quỹ đạo tăng 4 lần .bước sóng nhỏ nhất
mà ng tử hidro có thể phát ra là:
Trang 4
A:1,46.10
-6
m B:9,74.10
-8
m C:4,87.10
-7
m D:1,22.10
-7
m
Câu 41: Cho mức năng lượng của nguyên tử hirdo xác định bằng công thức
0
2
n
E
E
n
=
(
0
13,6 , 1,2,3,4 E eV n= − =
).Để có thể bức xạ tối thiểu 6 photon thì Nguyên tử H phải hấp thụ photon có
mức năng lượng là:
A. 12,75 eV B.10,2 eV C. 12,09 eV D. 10,06 eV
Câu 42: Trong ống Cu-lit-giơ electron được tăng tốc bới một điện trường rất mạnh và ngay trước khi đập

vào đối anôt nó có tốc độ 0,8c. Biết khối lượng ban đầu của electron là 0,511Mev/c
2
. Bước sóng ngắn nhất
của tia X có thể phát ra:
A. 3,64.10
-12
µm B. 3,64.10
-12
m C. 3,79.10
-12
µm D. 3,79.10
12
m
Câu 43: Một kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát là A = 3,5eV. Chiếu vào catôt bức xạ có bước
sóng nào sau đây thì gây ra hiện tượng quang điện. Cho h = 6,625.10
-34
Js ; c = 3.10
8
m/s
A.
λ
= 3,35
m
µ
B.
λ
= 0,355.10
- 7
m C.
λ

= 35,5
m
µ
D.
λ
= 0,355
m
µ
Câu 44: Biết bước sóng của ánh sáng kích thích bằng một nửa giới hạn quang điện
2
0
λ
λ
=
và công thoát điện tử
khỏi catốt là
0
A
thì động năng ban đầu cực đại của quang điện tử phải bằng :
A.
0
A
B.
0
2
1
A
C.
0
4

1
A
D.
0
3
1
A
Câu 45: Điện áp cực đại giữa anốt và catốt của một ống Rơn-ghen là U
max
= 25 kV. Coi vận tốc ban đầu của chùm
êlectrôn (êlectron) phát ra từ catốt bằng không. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s , điện tích nguyên tố bằng 1,6.10
-
19
C. Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này có thể phát ra là
A. 6,038.10
18
Hz. B. 60,380.10
15
Hz. C. 6,038.10
15
Hz. D. 60,380.10
18
Hz.
Câu 46: Hạt nhân
Be
10
4
có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) m

n
= 1,0087u, khối lượng
của prôtôn (prôton) m
P
= 1,0073u, 1u = 931 MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là
Be
10
4
A. 0,632 MeV. B. 63,215MeV. C. 6,325 MeV. D. 632,153 MeV.
Câu 47: Cho biết m
α
= 4,0015u;
999,15
=
O
m
u;
um
p
007276,1
=
,
um
n
008667,1=
. Hãy sắp xếp các hạt nhân
He
4

2
,
C
12
6
,
O
16
8
theo thứ tự tăng dần độ bền vững . Câu trả lời đúng là:
A.
C
12
6
,
,
4
2
He
O
16
8
. B.
C
12
6
,
O
16
8

,
,
4
2
He
C.
,
4
2
He

C
12
6
,
O
16
8
. D.
,
4
2
He
O
16
8
,
C
12
6

.
Câu 48: Phốt pho
32
15
P
phóng xạ β
-
với chu kỳ bán rã T = 14,2 ngày và biến đổi thành lưu huỳnh (S) Sau 42,6 ngày
kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ
32
15
P
còn lại là 2,5g. Tính khối lượng ban đầu của nó.
A.20g B.10g C.5g D.7,5g
Câu 49: Cho phản ứng hạt nhân:
3
1
T +
2
1
D


4
2
He + X +17,6MeV . Tính năng lượng toả ra từ phản ứng trên khi
tổng hợp được 2g Hêli.
A. 52,976.10
23
MeV B. 5,2976.10

23
MeV C. 2,012.10
23
MeV D.2,012.10
24
MeV
Câu 50: Pônôli là chất phóng xạ (
210
Po
84
) phóng ra tia α biến thành
206
Pb
84
, chu kỳ bán rã là 138 ngày.
Sau bao lâu thì tỉ số số hạt giữa Pb và Po là 3 ?
A. 276 ngày B. 138 ngày C. 179 ngày D. 384 ngày
Hết
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN: ĐỀ 006
Câu 1. D
Câu 2. C. Dùng Máy FX570ES : Bấm MODE 2 màn hình xuất hiện: CMPLX, SHIFT MODE 4
màn hình xuất hiện (R): Chọn đơn vị góc là rad. Tìm phương trình dao động dạng : x = a + bi
Trang 5
1- Cơ sở lý thuyết:
(0)
(0)
0
(0)
(0)
cos

cos
cos( . )
sin( . ) sin
sin
t
x A a
x A
x A t
v
v A t v A
A b
ϕ
ϕ
ω ϕ
ω ω ϕ ω ϕ
ϕ
ω
=
= =

=

= +

 
→ ⇔
  
= − + = −
− = =
 




Vậy
0
cos( )
t
x A t x a bi
ω ϕ
=
= + ¬→ = +
2- Phương pháp giải SỐ PHỨC:
Biết lúc t = 0 có:
(0)
(0)
(0)
(0)
cos( )
a x
A
v
x x i x t
v
b
A
ϕω
ω
ω
ϕ
=



⇒ = − → ∠ ⇒ = +

= −


Số liệu của bài :
(0)
(0)
2 3
20 2
2
10 2
a x
v
b
ω

= =


= − = − =


hay :
2 3 2x i
= −
Nhập máy : 2
3

-2i =
4 4
6
cos(10
6
223 )x t cSHIFT m
π π
→ ∠ ⇒ =− −=
. Chọn : C
Câu 3. HD : Tiến hành theo các bước ta có :
 Vật dao động điều hòa từ x
1
đến x
2
theo chiều dương tương ứng vật CĐTĐ từ M đến N
 Trong thời gian t vật quay được góc Δφ  120
0
 2π/3. ( hình vẽ 4)
 Vậy : t 
∆ϕ
ω

2
∆ϕ
π
T 
2
T
3.2
π

π
=
T 1 1
(s)
3 4.3 12
= =
Chọn : B
Câu 4.Chọn D. Hai dao động vuông pha:
2 2
1 2
A A A= +
. Suy ra :
( )
2 2 2
1 2
2 2 2
1 2
1 2
( )
2
E
E m A A m
A A
ω
ω
= + ⇒ =
+
Câu 5. HD : F
max
 k(Δl + A) với

2
2
A 1cm 0,01m
g
l 0,02m
k m 50N / m

= =


∆ = =

ω


= ω =

⇒ F
max
 50.0,03  1,5N. Chọn : A
Câu 6. Giải:Từ 4
2
2
2
1
xx +
= 13(cm
2
) (1) .
Đạo hàm hai vế của (1) theo thời gian ta có : ( v

1
= x’
1 ;
v
2
= x’
2
)
8x
1
v
1
+ 2x
2
v
2
= 0 => v
2
= -
2
11
4
x
vx
. Khi x
1
= 1 cm thì x
2
= ± 3 cm. => v
2

= ± 8 cm/s. .
Tốc độ của chất điểm thứ hai là 8 cm/s. Chọn C
Câu 7. HD:
2 2
1
1 1
4
g a
T l
π
+
=
;
2 2
2
1 1
4
g a
T l
π

=
=>
2 2 2 2
1 2
1 1 1 1
2. 2
4
g
T T l T

π
+ = =
=>
1 2
2 2
1 2
2T T
T
T T
=
+
=
2 2
3.4 2
2,4 2
3 4
s=
+
Câu 8: Giải : Lực đẩy Acsimet :
gVF
P
ρ
−=
ρ
(
= D
0
là khối lượng riêng của chất lỏng hoặc chất khí ( ở
đây là không khí), V là thể tích bị vật chiếm chỗ ) , lực đẩy Acsimet luôn có phương thẳng đứng , hướng lên
trên =>

m
gV
gg
ρ

+='
=> g’ = g -
D
g
ρ
= g( 1-
D
D
0
)
Ta có:
'
'
g
g
T
T
=
=>
D
D
T
T
0
1

'
−=
=> T’ =
0
.
DD
D
T

=2
3
10.3,167,8
67,8
.


= 2,000149959s Hay T= 2,00015s.
Câu 9:
Trang 6
Cách 1: Ta có: A
2
=
)cos(2
11
2
1
2
ϕϕ
−−+ AAAA
= 5 cm; tanϕ

2
=
11
11
coscos
sinsin
ϕϕ
ϕϕ
AA
AA


= tan
3
2
π
.
Vậy: x
2
= 5cos(6πt +
3
2
π
)(cm). Chọn A
Cách 2: Máy FX570ES : Bấm MODE 2 màn hình xuất hiện: CMPLX, SHIFT MODE 4 .
màn hình xuất hiện (R): Chọn đơn vị góc là rad. Tìm dao động thành phần thứ 2: x
2
= x - x
1


Nhập: 5
3
 SHIFT(-) ∠ (π/2) - 5 SHIFT(-) ∠ (π/3 = Hiển thị: 5 ∠
2
π
3
.=> x
2
= 5cos(6πt +
3
2
π
)(cm).
Câu 10: Giải: Khi điểm M ở đỉnh sóng, điểm N ở vị trí cân bằng đang đi lên, theo hình vẽ thì khoảng cách
MN
MN =
4
3
λ + kλ với k = 0; 1; 2;
Với λ = v.T = 0,2m = 20cm
42 < MN =
4
3
λ + kλ < 60 > 2,1 – 0,75 < k < 3 – 0,75 > k = 2. Do đó MN = 55cm. Chọn B
Câu 11: Giải: Ta có l = n
2
λ
= 3
2
λ

2l 2.90
3 3
⇒ λ = =
= 60cm
Điểm gần nút nhất có biên độ 1,5cm ứng với vectơ quay góc
α =
6
π
tương ứng với
1
12
chu kì không gian λ
→ d =
12
λ
= 5cm. Vậy N gần nút O nhất cách O 5cm (Đáp án C)
Câu 1 2:
Giải 1: Bước sóng λ = v/f = 2 cm.
Xét điểm M trên AB: AM

= d ( 2 ≤ d ≤ 14 cm)
u
1M
= acos(30πt -
λ
π
d2
) = acos(30πt - πd)
u
2M

= bcos(30πt +
2
π
-
λ
π
)16(2 d−
) = bcos(30πt +
2
π
+
λ
π
d2
-
λ
π
32
) = bcos(30πt +
2
π
+ πd - 16π) mm
Điểm M dao động với biên độ cực tiểu khi u
1M
và u
2M
ngược pha với nhau
2πd +
2
π

= (2k + 1)π

d =
4
1
+
2
1
+ k =
4
3
+ k
2 ≤ d =
4
3
+ k ≤ 14

1,25 ≤ k ≤ 13,25

2 ≤ k ≤ 13. Có 12 giá trị của k.
Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD là 12. Chọn A.
Giải 2: Cách khác:
cm
f
v
2==
λ
. Số điểm dao động cực tiểu trên CD là :
2
1

22
1
2


−≤≤−

−−
π
ϕ
λπ
ϕ
λ
CD
k
CD
25,575,6
2
1
4
1
2
12
2
1
4
1
2
12
≤≤−↔−−≤≤−−−↔ kk


có 12 cực tiểu trên đoạn CD
Câu 1 3: TL: v =
f
λ
=>
cm4
10
40
f
v
===λ
Xét điểm I có li độ x nằm giữa OM dao động cùng pha với nguồn
và lệch pha:
π+=
λ
π=ϕ∆ )1k2(
x
2
= > x = (k+
2
1
)
λ
=4k + 2 cm
=>
5,4k5,0202k4020x0 <<−<=>≤+<<=>≤<
.
Trang 7
M

N
3
0
1,5
α
60
o
D

B

A

C

M

M
d
2
O
2
O
1
d
1
Vì k

Z => k = 0; 1; 2; 3; 4 => có 5 điểm. Chọn C
Câu 1 4: Trong bài MN = λ/3 (gt) ⇒ dao động tại M và N lệch pha nhau một góc 2π/3. Giả sử dao động tại

M sớm pha hơn dao động tại N.
Cách 1: Dùng phương trình sóng:
Ta có thể viết: u
M
= Acos(ωt) = +3 cm (1), u
N
= Acos(ωt -
2
3
π
) = -3 cm (2)
+ (2) ⇒ A[cos(ωt) + cos(ωt -
2
3
π
)] = 0. Áp dụng : cosa + cosb = 2cos
a b
2
+
cos
a b
2

⇒ 2Acos
3
π
cos(ωt -
3
π
) = 0 ⇒ cos(ωt -

3
π
) = 0 ⇒ ωt -
3
π
=
k
2
π
+ π
, k ∈ Z. ⇒ ωt =
5
6
π
+ kπ, k ∈ Z.
Thay vào (1), ta có: Acos(
5
6
π
+ kπ) = 3. Do A > 0 nên Acos(
5
6
π
- π) = Acos(-
6
π
) =
A 3
2
= 3 (cm)

⇒ A = 2
3
cm.Chọn C
Cách 2: Dùng liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều:
ON'
uuuur
(ứng với u
N
) luôn đi sau véctơ
OM'
uuuur
(ứng với u
M
) và chúng hợp với nhau một góc ∆ϕ =
2
3
π
(ứng với
(ứng với


MN =
MN =
3
λ
,
dao động tại M và N lệch pha nhau một góc
dao động tại M và N lệch pha nhau một góc
2
3

π
)
Do vào thời điểm đang xét t, u
M
= + 3 cm, u
N
= -3 cm (Hình), nên ta có
N’OK = KOM’ =
2
∆ϕ
=
3
π




Asin
Asin
3
π
= 3 (cm)
= 3 (cm)


A =
A = 2
3
cm.Chọn C
Câu 1 5: Cường độ âm của âm từ nguồn phát ra

24
1
8
0
1
0
1
0
1
1
/10108lg80lg10 mWI
I
I
I
I
I
I
L

=↔=↔=↔==
Cường độ âm phản xạ là
25
2
4,7
0
1
0
1
0
2

2
/10.512,2104,7lg74lg10 mWI
I
I
I
I
I
I
L

=↔=↔=↔==
Tại điểm đó mức cường độ âm là
dB
I
II
L 97,80
10
10.512,210
lg10lg10
12
54
0
21
=
+
=
+
=

−−

Chọn B
Câu 1 6: Do
1
i
vuông pha với
2
i
nên tứ giác là hình chữ nhật
=>
'
1R
U V=

2 2
2
'
1
4
tan
3
R
V V
U V
ϕ
= = =
2
2
2 2
2 5
2

1 3
cos cos 0,6
tan 1 5
ϕ ϕ
ϕ
= = => =
+
.Chọn B
Câu 17: Chú í: khi C = C
2
mà i trể pha hơn u một góc π/4 (khác π/2) nên trong cuộn dây có điện trở R.
Khi C = C
1
= 2.10
-4
/π thì U
C(max)
= U
2
L
Z
1
R
 
+
 ÷
 
= 100
5
(1)

lúc đó Z
C1
=
2 2
L
L
R Z
Z
+
Khi C = C
2
= 2,5.C
1
= 5.10
-4
/π → Z
C2
=
2
5
Z
C1

Trang 8
O
u
-3 +3
N’ M’
K
1

ϕ
2
ϕ
R
U
2
V
'
R
U
1
V
Tanϕ =
L C2
Z Z
R

= tan(π/4) = 1 → Z
L
– Z
C2
= R → Z
L

2
5
Z
C1
= R → Z
L

-
2 2
L
L
R Z
2
.( )
5 Z
+
= R
ta suy ra : 3Z
L
2
– 5R.Z
L
– 2R
2
= 0. Giải phương trình bậc 2 theo R ta được Z
L
= 2R (nghiệm âm loại)
Thay Z
L
= 2R vào (1), ta được U = 100V → U
0
= 100
2
V .Chọn B
Câu 18: Do U hd không đổi trong 2 trường hợp mà cđ hiệu dụng trong hai
trường hợp bằng nhau nên tổng trở hai trường hợp bằng nhau:
2 2 2 2

1 2
( ) ( ) 2
L C C LL
Z Z R Z Z R Z Z Z= → + − = =+ →
2
1 2 2 1 1 1
1
2
2 ( ) ( )
4 2 3 6
2
C
L
L C C
Z
Z
tg
R R
rad
Z Z Z
tg
R R
φ
π π π π
φ φ φ φ φ φ φ
φ

= =




→ = − → ∆ = − = − = − − = → =


− −

= =

)(
124666
rad
iuiu
πππ
ϕ
π
ϕ
π
ϕϕ
=+−=+−=→−=−

))(
12
100cos(260 Vtu
π
π
+=→
.Chọn C
Câu 19: Gợi ý:Thay đổi C để U
AM
cực đại: U

RC
cực đại
y
ZR
ZZZZR
U
ZR
ZZR
U
ZRIUU
C
CLCL
C
CL
CRCAM
=
+
−++
=+
−+
=+==
22
222
22
22
22
2)(
.
Để tìm cực trị của U
RC

ta cho mẫu số nhỏ nhất. Thực hiện lấy đạo hàm y theo Z
C
sau đó cho y’=0 ta được
2 2 2 2
( ) 0 0 200( )
L L C C R L C C C
Z R Z Z Z U U U U U V+ − = → + − = → =
. Chọn C.
Câu 20 : Giải: Dòng điện qua cuộn sơ cấp I
1
= I
12
+ I
13


12 2
12
2 1
10 1
0,5. ( )
220 44
I U
I A
I U
= ⇒ = =

13 3 3
13
3 1 1

25 5 5 1
1,2. ( )
1320 264 264 44
I U n
I A
I U n
= = = = ⇒ = =
I
1
= I
12
+ I
13
=
2 1
0,045( )
44 22
A= =
Chọn B.
Câu 21 : Giải U=
100 3
V
Ta có
2 2
2 2 2 2 2 2 2
max
2 3 3 4 3 3 3
R L
C R R L R R L R L
R

U U U
U U U U U U U U U
U
+
= ⇔ = + ⇔ = + ⇒ =
(1)
Lại có
2 2
2 2
max
200
R L
C L R L
L
U U
U U U U
U
+
= ⇒ = +
(2)
Từ (1) và (2), ta có:
2
200 4 50
L L L
U U U= ⇒ =
V. Chọn D
Câu 22 : Ta có: tanϕ
1
=
1

11
R
CL
U
UU

; tanϕ
2
=
2
22
R
CL
U
UU

Đề cho: /ϕ
1/
+ /ϕ
2
/ = π/2 =>tanϕ
1
tanϕ
2
= (
1
11
R
CL
U

UU

)(
2
22
R
CL
U
UU

) = -1
(U
L1
– U
C1
)
2
.(U
L2
– U
C2
)
2
=
2
1R
U
2
2R
U

.Hay:
2
1MB
U
2
2MB
U
=
2
1R
U
2
2R
U
.
Vì U
MB2
= 2
2
U
MB1
=> 8
4
1MB
U
=
2
1R
U
2

2R
U
. (1)
Mặt khác do cuộn dây cảm thuần, Ta có trước và sau khi thay đổi L:
Trang 9
1
I
r
2
I
r
U
r
C
A
B
R
L
M
U
2
=
2
1R
U
+
2
1MB
U
=

2
2R
U
+
2
2MB
U
=>
2
2R
U
=
2
1R
U
- 7
2
1MB
U
(2)
Từ (1) và (2): 8
4
1MB
U
=
2
1R
U
2
2R

U
=
2
1R
U
(
2
1R
U
- 7
2
1MB
U
)
=>
4
1R
U
- 7
2
1MB
U
.
2
1R
U
- 8
4
1MB
U

= 0. Giải PT bậc 2 loại nghiệm âm: =>
2
1R
U
= 8
2
1MB
U
Tao có:
2
1R
U
+
2
1MB
U
= U
2
=>
2
1R
U
+
8
2
1R
U
= U
2
=> U

R1
=
3
22
U = 100
2
(V). Chọn B
Câu 23:. Chọn A
Câu 24 : Giải: Khi
2 2
4
2
+ +
=
L L
C
Z R Z
Z
thì
ax
2 2
2 R
4
RCM
L L
U
U
R Z Z
=
+ −

Lưu ý: R và C mắc liên tiếp nhau
Đề cho
AN
U
cực đại bằng 2
AB
U
suy ra:
2 2
R
1
4
=
+ −
L L
R Z Z
=>
2 2 2 2 2 2
4 2 4 .+ − + + =
L L L L
R Z Z R Z Z R

2 2 2 2 4 2 2 4 2 2 2
3 2 2 4 9 12( ) 4 4 (4 )⇔ + = + => + + = +
L L L L L L L
R Z Z R Z R R Z Z Z R Z

4 2 2 2
9 (12 16 ) 0⇔ + − =
L L

R Z Z R
<=>
4 2 2
9 4 0⇔ − =
L
R Z R
2 2 2
(9 4 ) 0⇔ − =
L
R Z R

Do R khác 0 nên
2 2
(9 4 ) 0⇔ − =
L
R Z
=>
2 2
2 2
(9 4 ) 0 150 100
3 3
⇔ − = => = = = Ω
L L
R Z R Z
2 2
4
2
+ +
=
L L

C
Z R Z
Z
=
2 2
150 4100 150
200
2
+ +
= = Ω
Chọn A
Câu 25 : Chọn D.
Câu 26 : Giải: Ta có
==
1
2
P
P
H
0,96 => P
2
=0,96P
1
=0,96.10 =9,6(KW) =9600(W)
Theo công thức :
1
2
2
1
2

1
I
I
U
U
N
N
==
Suy ra:
5
.
1
1
1
2
2
U
U
N
N
U ==
=1000/5 =200V.
Từ đó : P
2
=U
2
I
2
cos ϕ = >
8,0.200

9600
.
cos
1
2
2
==
ϕ
U
P
I
=60A
Vậy cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp là: 60A Chọn D
Câu 27:. Giải: do H
95%≥
nên
0,05P∆ ≤

Do đó
( )
( )
2
2
2
.
cos
.
0,05 0,05 0,51
cos
P R

U
P R
R
P
U
ϕ
ϕ
≤ ⇔ = ⇒ ≤ Ω
Chọn D
Câu 28:.Cách khác nhanh:W
L
=3W
C
2
2
0 0
1 1
4 4.
2 2 2
C
Q Q
q
W W q
C C
⇒ = ⇔ = ⇒ = ±
thời gian ngắn nhất giữa
hai lần liên tiếp năng lượng từ trường bằng 3 lần năng lượng điện trường là thời gian điện tích biến thiên từ
0 0
2 2
Q Q

→ −
là t=
4
6.10
6
T
T s

⇒ =
Cách giải khác: Năng lượng điện trường
)(cos
2
2
2
0
ϕω
+= t
C
Q
E
đ
.
Năng lượng từ trường
)(sin
2
2
2
0
ϕω
+= t

C
Q
E
t
.
E
t
= 3E
đ
=> sin
2
(ωt +ϕ) = 3cos
2
(ωt +ϕ) => 1 - cos
2
(ωt +ϕ) =3cos
2
(ωt +ϕ)
=> cos
2
(ωt +ϕ) = ¼ =>cos(ωt +ϕ) = ± 0,5
Trong một chu kì dao động khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng từ trường bằng 3 lần năng
lượng điện trường có hai khả năng:t
1
= t
M1M2
= T/6 hoặc t
2
= t
M2M3

= T/3. Bài ra cho thời gian ngắn nhất giữa
hai lần liên tiếp E
t
= 3E
đ
nên ta chọn t
1
= 10
-4
s => chu kì T = 6.10
-4
s . Chọn C
Trang 10
Câu 29: Khi giá trị của tụ là C
1
thì tần số cộng hưởng là f
1
=
1
1
(1)
2 LC
π
.
Khi tần số cộng hưởng là
1
5 f
(2) thì điện dung củ tụ C
2
.

Lấy (2):(1), ta được C
2
= C
1
/5. Chọn B
Câu 30: Giải:
2 2
0
2
0
2
0
4
2 5
16
4
CU Li C
U
Li
CU C

= +

⇒ =

= +


Chọn A
Câu 31. Giải: Tại thời điểm t ta có:

2
2
2 2 2
1
1 0
2
0 0
1 ( )
( )
q i
q Q i
Q Q
ω
ω
+ = ⇒ = −
(1)
Tại thời điểm t + 3T/4:Giả sử ở thời điểm t, bt của q: q1 =
0
osQ c t
ω
suy ra ở thời điểm t + 3T/4
ta có: q2 =
0 0
3
os( ) sin
2
Q c t Q t
π
ω ω
+ = −

; Suy ra
2 2
2 2 2
1 2
1 2 0
2 2
0 0
1
q q
q q Q
Q Q
+ = ⇒ + =
(2)
Từ (1) và (2).ta có:
6
2
2
4 .10 / 0,5
i
rad s T s
q
π
ω π µ
ω
= = ⇒ = =
Chọn C
Câu 32: Giải: L = 0,5
µ
H = 0,5.10
-6

H;C = 6 μF = 6.10
-6
F;i = 20.10
- 3
A;q = 2.10
─ 8
C. Q
0
= ?.
Ta có:
8
6
2.10
1/ 300 ( )
6.10
q
u V
C


= = =
6
2 2 2
2
2 2 3 2
0
2 6
2
0
0

2 2 2 2 2
2 15
0
2 2 2 2
0 0 0 0
8
0
1
6.10 .
. 1
300
1 (20.10 )
0,5.10 1875
.
1 1 0,2 4.15 1,6 10
0, 5
0.
2
i u C u
I i
L
I L
I
C
i q q i
Q
I
Q
I
C

q
Q Q





+ = ⇒ = + = + =
+ = ⇒ = − = ⇒ =⇒= =
Chọn A
Câu 33: Chọn B
Câu 34: Khoảng vân i
1
= 9mm/(6-1) = 1,8mm

1
10,8
6
1,8
M
x
i
= =
Tại M là vân sáng bậc 6 của bức xạ λ
1
.
Khoảng cách giữa vân sáng cùng màu và gần nhất vân sáng trung tâm là:
x =
10,8
3,6

3
mm=
, ứng với vân sáng bậc hai của bức xạ λ
1
Do đó 2i
1
= ki
2

1
1 2 2
2 1,2
2 ( )
D D
k m
a a k k
λ
λ λ λ µ
= ⇒ = =
. Với k là số nguyên. k =
2
1,2
λ
.
Trong 4 giá trị của bức xạ λ
2
đã cho chỉ có bức xạ λ

= 0,4 µm cho k = 3 là số nguyên. Chọn A
Câu 35: k

1
a
D
1
λ
= k
2
a
D
2
λ
Hay k
1
λ
1
= k
2
λ
2
=> 4k
1
=3k
2
=> k
1
= 3, 6, 12, … k
2
= 4, 8, 12
=> số vân đỏ : 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11 => 7 đỏ => Chọn B
Câu 36: Tại M có vân sáng nếu: x

M
=ni
Nn ∈
3
. 2.1,95 3,25
. ( )
. .1,2.10
M
M
a XD
x n mm m
a n D n n
λ
λ λ µ

= ⇒ = = => =
Mà λ =0,4µm -> 0,7µm nên:
Trang 11
3,25 1 1
0,4 0,7
0,4 3,25 0,7
3,25 3,25
8,1 4,6 5,6,7,8
0,4 0,7
n
n
n n n
≤ ≤ ⇒ ≥ ≥
≥ ≥ ⇒ ≥ ≥ ⇒ =
Nh thế có 4 bức xạ ánh sáng tập trung ở M ứng với n=5, 6, 7, 8

Thế vào (1) ta có bước sóng của chúng là: λ
5
= 0,65µm;λ
6
=0,542µm; λ
7
=0,464µm; λ
8
=0,406µm. Chọn D
Câu 37: Giải: Dùng máy tính Fx570Es nhập vào sẽ ra phân số tối giản :
1
2
704 8
440 5
i
i
= =
Vị trí các vân sáng cùng màu với vân trung tâm, khi vân sáng hai bức xạ trùng nhau:
x = k
1
i
1
= k
2
i
2
=> k
1
λ
1

= k
2
λ
2
=> 704 k
1
= 440 k
2
=> 8k
1
= 5k
2
k
1
= 5n; k
2
= 8n => x = 40n (nm) với n = 0; ± 1; ± 2;
Khi n = 1 : giữa hai vân sáng gần nhất cùng màu vân sáng trung tâm có 4 vân sáng của bức xạ λ
1
và 7 vân
sáng của bức xạ λ
2
. Như vậy có tổng 11 vân sáng khác màu với vân trung tâm. Chọn B
Câu 38: Giải: Vị trí trùng nhau của hai vân sáng: k
1
.i
1
= k
2
.i

2
=> : k
1

1
= k
2

2
<=> 0,64k
1
= 0,48k
2

4k
1
= 3k
2
=> k
1
=3n; k
2
= 4n với n = 0, 1, 2.
k
1
= 0, 3, 6,
k
2
= 0, 4, 8,
Vân đỏ bậc 3 trùng với vân lam bậc 4. Do đó: số vân đỏ là 4 (với k

1
= 1,2,4,5)
số vân màu lam là 6 ( với k
2
= 1,2,3,5,6,7) Chọn C
Câu 39: Giải: Cách 1 : Vị trí các vân sáng:
. . 3,3
.
s
s
D x a
x k
a k D k
λ
λ
= → = =
.
Với ánh sáng trắng: 0,4≤λ ≤0,75 ⇔
3,3
0,4 0,75 4,4 8,25k
k
≤ ≤ → ≤ ≤
và k∈Z.
Chọn k=5, 6, 7, 8: Có bốn bức xạ cho vân sáng tại đó.Chọn: B.
Cách 2 : Dùng MODE 7 trong máy tính Fx570ES với hàm f(X) =
3,3
X
=>
3,3
0,4 0,75

k
≤ ≤
Với Start? =1 ; End? =10 và Step? =1 ( Step là K ) ta chọn được k= X = 5,6,7,8 Chọn: B.
Câu 40: Giải: r
m
= m
2
r
0;
r
n
= n
2
r
0
( với r
0
bán kính Bo)
m
n
r
r
=
2
2
m
n
= 4 => n = 2m => E
n
– E

m
= - 13,6 (
2
1
n
-
2
1
m
) eV = 2,55 eV
=> - 13,6 (
2
4
1
m
-
2
1
m
) eV = 2,55 eV =>
2
4
3
m
13,6. = 2,55 => m = 2; n = 4
Bước sóng nhỏ nhất mà ng tử hidro có thể phát ra là:
λ
hc
= E
4

– E
1
= -13,6.(
2
1
n
- 1) eV = 13,6
16
15
,1,6.10
-19
= 20,4. 10
-19
(J)
=> λ =
14
EE
hc

=
19
834
10.4,20
10.310.625,6


= 0,974.10
-7
m = 9,74.10
-8

m . Chọn B
Câu 41: Giải: Để có thể bức xạ tối thiểu 6 photon nguyên tử
Hiđro phải hấp thụ photon để chuyểnlên quỹ đạo từ N trở lên
tức là n ≥4.Năng lượng của photon hấp thụ
ε ≥ E
4
– E
1
= E
0
(
22
1
1
4
1

) = -13,6.(-15/16) eV=12,75eV. Chọn A
Câu 42: Giải: Công mà electron nhận được khi đến anot: A = ∆W
đ
= (m – m
0
)c
2
Trang 12
N: n =4
M: n = 3
L: n =2
K: n = 1
m =

2
2
0
1
c
v
m

=
2
0
8,01−
m
=
6,0
0
m
Bước sóng ngắn nhất của tia X có thể phát ra tính theo công thức:
λ
hc
= (m – m
0
)c
2
=> λ =
2
0
)( cmm
hc


=
)1
6,0
1
(
2
0
−cm
hc
=
2
0
2
3
cm
hc
=> λ =
2
0
2
3
cm
hc
=
13
834
10.6,1.511,0.2
10.3.10.625,6.3



= 3,646.10
-12
m. Chọn B
Câu 43: Chọn B Câu 44: Chọn A Câu 45: Chọn A
Câu 46: HD Giải :
-Năng lượng liên kết của hạt nhân
Be
10
4
: W
lk
= Δm.c
2
= (4.m
P
+6.m
n
– m
Be
).c
2

= 0,0679.c
2

= 63,249 MeV.
-Suy ra năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
Be
10
4

:
63,125
6,325
10
lk
W
A
= =
MeV/nuclôn.Chọn: C.
Câu 47: HD Giải: Đề bài không cho khối lượng của
12
C nhưng chú ý ở đây dùng đơn vị u, theo định nghĩa đon vị u
bằng 1/12 khối lượng đồng vị
12
C

do đó có thể lấy khối lượng
12
C là 12 u.
-Suy ra năng lượng liên kết riêng của từng hạt nhân là :
He : W
lk
= (2.mp + 2.mn – m α )c
2
= 28,289366 MeV

W
lk riêng
= 7,0723 MeV / nuclon.
C : W

lk
= (6.mp + 6.mn – m
C
)c
2
= 89,057598 MeV

W
lkriêng
= 7,4215 MeV/ nuclon.
O : W
lk
= (8.mp + 8.mn – m
O
)c
2
= 119,674464 meV

W
lk riêng
= 7,4797 MeV/ nuclon.
-Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững. Vậy chiều bền vững hạt nhân tăng dần là :
He < C < O.

Chọn C.
Câu 48: HD Giải : Phương trình của sự phóng xạ:
32 0 32
15 1 16
P e + S




Từ định luật phóng xạ ta có:
ln2 t
t
t
T T
o o o
m = m e m e m 2

−λ
= =
Suy ra khối lượng ban đầu:
t
3
T
o
m m.2 2,5.2 20g= = =
Chọn A.
Câu 49: HDGiải:
- Số nguyên tử hêli có trong 2g hêli: N =
A
Nm
A
.
=
4
10.023,6.2
23
= 3,01.10

23

- Năng lượng toả ra gấp N lần năng lượng của một phản ứng nhiệt hạch:
E = N.Q = 3,01.10
23
.17,6 = 52,976.10
23
MeV

Chọn A.
Câu 50: Tại thời điểm t, tỉ số giữa số hạt nhân chì và số hạt nhân pôlôni trong mẫu là 3.
Suy ra 3 phần bị phân rã, còn lại 1 phần( trong 4 phần) Hay cỏn 1/4 => t
1
= 2T=2.138=276 ngày. Chọn A.
Sưu tầm và chỉnh lý: GV: Đoàn Văn Lượng
 Email: ;
 ĐT: 0915718188 – 0906848238
Trang 13

×