Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm giải phẫu sinh lí người phần 2 ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (125.42 KB, 10 trang )

Bộ câu hỏi trắc nghiệm giải phẫu
sinh lí người

Chương III: HỆ TUẦN HOÀN
Chọn một ý trả lời đúng nhất trong các câu sau .

1. Cơ tim có đặc điểm nà ?

a)Nguyên sinh chất có vân ngang

b)Giữa các sợi cơ có cầu nối

c)Nhân nằm ở giữa sợi cơ

d)Cả ba đặc điểm trên


2.Thành của mạch máu nào chỉ có một lớp tế bào ?

a)Động mạch lớn

b)Tĩnh mạch

c)Động mạch nhỏ

d)Mao mạch


3.Trong các câu sau đây câu nào sai?



Bình thường , trong cơ thể , máu chảy theo chiều .

a) Từ tĩnh mạch về tâm nhĩ

b)Từ tâm thất vào động mạch

c)Từ tâm nhĩ xuống tâm thất

d)Từ động mạch về tâm nhĩ


4. Máu chảy trong động mạch nhờ yếu tố ?


a) Sức đẩy của tim

b)Sức hút của lồng ngực

c)Tác dụng của lực trọng trường

d)Tác dụng của các van tổ chim


5. Huyết áp lớn nhất ở đâu?

a)Cung động mạch

b)Động mạch vừa

c)Tĩnh mạch


d)Mao mạch


6. Dây thần kinh giao cảm có tác dụng gì ?

a)Tăng hưng phấn của cơ tim

b) Tăng co bóp của tim

c) Tăng tốc độ dẫn truyền hưng phấn

d)Cả ba tác dụng trên


7. Trong các câu sau , câu nào sai?

Dây thần kinh đối giao cảm có tác dụng

a)Giảm hưng phấn của cơ tim

b)Giảm co bóp của tim

c) Tăng tốc độ dẫn truyền hưng phấn

d) Giảm tần số tim


8. Chất nào có tác dụng làm dãn mạch?



a) axetincolin

b) Vazopresin

c)Renin

d)Setonin

9. Chất nào có tác dụng làm co mạch?

a) Adrenalin

b)Axetincolin

c)Bradykinin

d)Histamin


[sửa] Chương IV: HỆ HÔ HẤP

1. Động tác thở bình thường do các cơ nào?

a) Cơ liên sườn và cơ hoành

b)Cơ bụng và cơ ngực

c)Cơ hoành và cơ bụng


d) Cơ liên sườn và cơ bụng


2. Ở phổi , sự trao đổi khí O2 và CO2 diễn ra như thế nào ?

a) O2 từ phế nang vào máu

b) O2 tử máu ra phế nang c) CO2 từ phế nang vào máu d)a và c

3. Ở mô, sự trao đổi khí O2 và CO2 diễn ra như thế nào ? a)O2
từ tế bào vào máu b)O2 tử máu ra phế nang c)CO2 từ tế bào
vào máu d) a và c

4. Máu ở đâu chứa nhiều O2 và CO2 ? a) Trong động mạch phổi
b) Trong tĩnh mạch chủ c) Trong tĩnh mạch phổi d)Trong tâm
thất phải

5. Lượng khí sau khi đã hít vào tận lực và thở ra gắng sức gọi là
gì ? a) Khí lưu thông b) Khí dự trữ thở ra c) Dung tích sống d)
Khí dự trữ hít vào

6. Loại khí nào ko có trong thành phần của dung tích sống ? a)
Khí lưu thông b) Khí dự trữ thở ra c)Khí dự trữ hít vào d) Khí
cặn

7. Khói thuốc lá có hại gì đối với hệ hô hấp ? a) Làm tê liệt lớp
lông rung của phế quản b) Có thể gây ung thư phổi c) Chứa CO
làm giảm hiệu quả hô hấp d)Cả ba ý trên



Chương V : HỆ TIÊU HÓA

Hãy đánh dấu vào câu trả lời đúng nhất trong cá câu sau đây :

1. Thứ tự cácc lớp từ ngoài vào trong của ống tiêu hóa là :

a) Thanh mạc - dưới niêm mạc - cơ trơn - niêm mạc
b) Thanh mạc - niêm mạc - cơ trơn - dưới niêm mạc
c) Niêm mạc - dưới niêm mạc - cơ trơn - thanh mạc
d) Thanh mạc - cơ trơn - dưới niêm mạc - niêm mạc

2. Thành của bộ phận nào trong ống tiêu hóa có ba lớp cơ vòng
, cơ dọc, cơ chéo ?

a) Thực quản
b) Dạ dày
c) Ruột non
d) Ruột già

3. Ở khoang miệng , tinh bột chín có thể biến thành đường , do
tác dụng của enzim nào ?

a) Amylaza
b)Maltaza
c)Saccaraza
d)Lactaza

4. Các tuyến nào không phải là tuyến tiêu hóa ?

a) Tuyến nước bọt

b) Tuyến tuỵ
c) Gan
d) Tuyến giáp trạng

5. Trong dạ dày có cá loại enzim nào ?

a) Enzim tiêu hóa protein
b)Enzim tiêu hóa gluxit
c)Enzim tiêu hóa lipit
d)Cả a và c

6. TRong dịch tụy có các loại enzim nào ?

a) Enzim tiêu hóa protein
b)Enzim tiêu hóa gluxit
c)Enzim tiêu hóa lipit
d) Cả a, b và c


7. Trong dịch ruột có các enzim nào ?

a) Enzim tiêu hóa protein
b)Enzim tiêu hóa gluxit
c)Enzim tiêu hóa lipit
d) Cả a, b và c

8. Trong ruột non, thức ăn hập thụ nhờ cơ chế nào ?

a) Cơ chế khuếch tán
b) Cơ chế vận chuyển tích cực

c) Cơ chế thẩm thấu
d) CẢ a, b và c

9. Dịch mật có vai trò quan trọng trong việc tiêu hóa và hấp thụ
chất nào ?

a) Protein
b)Tinh bột chín
c) Lipit
d) Tinh bột sống

×