Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - đề thi sinh học 12 căn bản (đề số 142) ppsx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (221.97 KB, 6 trang )

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trờng THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

Kỳ thi: Thi HKII Khối 12

Môn thi: Sinh 12 Cơ Bản
(Thời gian làm bài: 60 phút)

Đề số: 142

Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Dũng nng lng trong cỏc h sinh thỏi c truyn theo con ng ph bin l
A. nng l
ng ỏnh sỏng mt tri sinh vt t d
ng sinh vt d d
ng nng lng tr li mụi trng

B. nng l
ng ỏnh sỏng mt tri sinh vt t d
ng sinh vt sn xut
nng lng tr li mụi trng
C. nng lng ỏnh sỏng mt tri sinh vt t dng sinh vt n thc vt nng lng tr li mụi trng
D. nng lng ỏnh sỏng mt tri sinh vt t dng sinh vt n ng vt nng lng tr li mụi trng
Câu 2: Nng lng c chuyn cho bc dinh dng sau t bc dinh dng trc nú khong bao nhiờu %?
A. 10% B. 50% C. 70% D. 90%
Câu 3: S phõn chia sinh quyn thnh cỏc khu sinh hc khỏc nhau cn c vo:
A. c im khớ hu v mi quan h gia cỏc sinh vt sng trong mi khu
B. c im a lớ, mi quan h gia cỏc sinh vt sng trong mi khu
C. c im a lớ, khớ hu
D. c im a lớ, khớ hu v cỏc sinh vt sng trong mi khu


Câu 4: Phõn b theo nhúm cỏc cỏ th ca qun th trong khụng gian cú c im l:
A. thng gp khi iu kin sng ca mụi trng phõn b ng u trong mụi trng, nhng ớt gp trong thc t
B. cỏc cỏ th ca qun th tp trung theo tng nhúm ni cú iu kin sng tt nht
C. thng khụng c biu hin nhng sinh vt cú li sng by, n; cú hu qu lm gim kh nng u tranh
sinh tn ca cỏc cỏ th trong qun th
D. xy ra khi cú s cnh tranh gay gt gia cỏc cỏ th trong qun th, thng xut hin sau giai on sinh sn
Câu 5: S hỡnh thnh ao cỏ t nhiờn t mt h bom c gi l:
A. din th nguyờn sinh B. din th th sinh
C. din th phõn hu D. din th nhõn to
Câu 6: bin cú loi cỏ ộp thng bỏm cht vo thõn cỏ ln i nh, thun li cho phỏt tỏn v kim n ca loi.
õy l biu hin ca:
A. cng sinh B. hi sinh C. hp tỏc D. kớ sinh
Câu 7: Quỏ trỡnh din th th sinh ti rng lim Hu Lng, tnh Lng Sn nh th no?
A. Rng lim nguyờn sinh b cht ht Rng tha cõy g nh Cõy g nh v cõy bi Cõy bi v c chim
u th Trng c
B. Rng lim nguyờn sinh b cht ht Cõy g nh v cõy bi Rng tha cõy g nh Cõy bi v c chim
u th Trng c
C. Rng lim nguyờn sinh b cht ht Rng tha cõy g nh Cõy bi v c chim u th Cõy g nh v
cõy bi Trng c
D. Rng lim nguyờn sinh b cht ht Cõy bi v c chim u th Rng tha cõy g nh Cõy g nh v
cõy bi Trng c
Câu 8: i vi mi nhõn t sinh thỏi thỡ khong thun li (khong cc thun) l khong giỏ tr ca nhõn t sinh thỏi
m ú sinh vt
A. phỏt trin thun li nht B. cú sc sng trung bỡnh
C. cú sc sng gim dn D. cht hng lot
Câu 9: Nit phõn t c tr li cho t, nc v bu khớ quyn nh hot ng ca nhúm sinh vt no:
A. vi khun nitrat húa B. vi khun phn nitrat húa
C. vi khun nitrit húa D. vi khun c nh nit trong t
Câu 10: Li thc n v bc dinh dng c xõy dng nhm:
A. mụ t quan h dinh dng gia cỏc loi trong qun xó

B. mụ t quan h dinh dng gia cỏc sinh vt cựng loi trong qun xó
C. mụ t quan h dinh dng gia cỏc loi trong qun th
D. mụ t quan h dinh dng v ni gia cỏc loi trong qun xó
Câu 11: n tht ng loi xy ra do
A. tp tớnh ca loi B. con non khụng c b m chm súc
C. mt ca qun th tng D. quỏ thiu thc n
Câu 12: Yu t cú vai trũ quan trng nht trong vic iu hũa mt qun th l:
A. di c v nhp c B. dch bnh C. khng ch sinh hc D. sinh v t
Câu 13: c im thớch hp lm gim mt nhit ca c th voi sng vựng ụn i so vi voi sng vựng nhit i l
A. cú ụi tai di v ln B. c th cú lp m dy bao bc
C. kớch thc c th nh D. ra m hụi
C©u 14: Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc cá thể được sinh ra cho đến khi nó chết do
già được gọi là:
A. tuổi sinh thái B. tuổi sinh lí C. tuổi trung bình D. tuổi quần thể
C©u 15: Tập hợp các dấu hiệu để phân biệt các quần xã được gọi là:
A. đặc điểm của quần xã B. đặc trưng của quần xã
C. cấu trúc của quần xã D. thành phần của quần xã
C©u 16: Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào
A. cạnh tranh cùng loài B. khống chế sinh học
C. cân bằng sinh học D. cân bằng quần thể
C©u 17: Cây có mạch và động vật lên cạn vào kỉ nào?
A. Cacbon B. Đêvôn C. Silua D. Pecmi
C©u 18: Những dạng nitơ được đa số thực vật hấp thụ nhiều và dễ nhất là
A. muối amôn và nitrát B. nitrat và muối nitrit
C. muối amôn và muối nitrit D. nitơ hữu cơ và nitơ vô cơ
C©u 19: Theo chiều ngang khu sinh học biển được phân thành:
A. vùng trên triều và vùng triều B. vùng thềm lục địa và vùng khơi
C. vùng nước mặt và vùng nước giữa D. vùng ven bờ và vùng khơi
C©u 20: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Nhân tố sinh thái là tất cả các yếu tố của môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật.

B. Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
C. Sinh vật không phải là yếu tố sinh thái
D. Các nhân tố sinh thái được chia thành 2 nhóm là nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.
C©u 21: Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,6
0
C và
42
0
C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,6
0
C đến 42
0
C được gọi là
A. khoảng gây chết B. khoảng thuận lợi C. khoảng chống chịu D. giới hạn sinh thái
C©u 22: Trong chu trình sinh địa hóa có hiện tượng nào sau đây?
A. Trao đổi các chất liên tục giữa môi trường và sinh vật
B. Trao đổi các chất tạm thời giữa môi trường và sinh vật
C. Trao đổi các chất liên tục giữa sinh vật và sinh vật
D. Trao đổi các chất theo từng thời kì giữa môi trường và sinh vật
C©u 23: Nhóm sinh vật nào không có mặt trong quần xã thì dòng năng lượng và chu trình trao đổi các chất trong tự
nhiên vẫn diễn ra bình thường
A. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật B. động vật ăn động vật, sinh vật sản xuất
C. động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật D. sinh vật phân giải, sinh vật sản xuất
C©u 24: Ở động vật hằng nhiệt (đồng nhiệt) sống ở vùng ôn đới lạnh có:
A. các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới
B. các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng
nhiệt đới
C. các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng
nhiệt đới
D. các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới

C©u 25: Tác động của vi khuẩn nitrát hóa là:
A. cố định nitơ trong đất thành dạng đạm nitrát (NO
3
-
)
B. cố định nitơ trong nước thành dạng đạm nitrát (NO
3
-
)
C. biến đổi nitrit (NO
2
-
) thành nitrát (NO
3
-
)
D. biến đổi nitơ trong khí quyển thành dạng đạm nitrát (NO
3
-
)
C©u 26: Ý nào không đúng đối với động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên?
A. Phát hiện kẻ thù nhanh hơn. B. Có lợi trong việc tìm kiếm thức ăn
C. Tự vệ tốt hơn D. Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh
C©u 27: Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để bảo vệ nguồn nước trên Trái đất:
A. bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng B. bảo vệ nguồn nước sạch, chống ô nhiễm
C. cải tạo các vùng hoang mạc khô hạn D. sử dụng tiết kiệm nguồn nước
C©u 28: Tảo biển khi nở hoa gây ra nạn “thuỷ triều đỏ” ảnh hưởng tới các sinh vật khác sống xung quanh. Hiện
tượng này gọi là quan hệ:
A. hội sinh B. hợp tác C. ức chế - cảm nhiễm D. cạnh tranh


C©u 29: Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +2
0
C đến 44
0
C . Cá rô phi có giới hạn chịu
đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,6
0
C đến +42
0
C . Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau
đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?
A. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn
B. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn
C. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn
D. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn
C©u 30: Dạng người biết chế tạo công cụ lao động đầu tiên là:
A. Homo erectus B. Homo habilis C. Nêanđectan D. Crômanhôn
C©u 31: Loài cổ nhất và hiện đại nhất trong chi Homo là:
A. Homo erectus và Homo sapiens B. Homo habilis và Homo erectus
C. Homo neandectan và Homo sapiens D. Homo habilis và Homo sapiens
C©u 32: Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa sáng?
A. Chịu được ánh sáng mạnh B. Có phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu
C. Lá xếp nghiêng D. Mọc ở nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng
C©u 33: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 3 so với sinh vật tiêu thụ
bậc 2 là: Sinh vật sản xuất (2,1.10
6
calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.10
4
calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.10
2

calo)
→ sinh vật tiêu thụ b
ậc 3 (0,5.10
2
calo)
A. 0,57% B. 0,92% C. 0,0052% D. 45,5%
C©u 34: Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu,sinh vật. Người ta chia lịch sử trái đất thành các đại theo thời
gian từ trước đến nay là
A. đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh.
B. đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại nguyên sinh, đại tân sinh.
C. đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh.
D. đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh.
C©u 35: Nguyên nhân bên trong gây ra diễn thế sinh thái là:
A. sự cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế B. sự cạnh tranh trong loài chủ chốt
C. sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế D. sự cạnh tranh trong loài đặc trưng.
C©u 36: Quá trình nào sau đây không trả lại CO
2
vào môi trường:
A. hô hấp của động vật, thực vật B. lắng đọng vật chất
C. sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải D. sử dụng nhiên liệu hóa thạch
C©u 37: Trình tự các kỉ sớm đến muộn trong đại cổ sinh là
A. cambri => silua => đêvôn => pecmi => cacbon => ocđôvic
B. cambri => silua => cacbon => đêvôn => pecmi => ocđôvic
C. cambri => silua => pecmi => cacbon => đêvôn => ocđôvic
D. cambri => ocđôvic => silua => đêvôn => cacbon => pecmi
C©u 38: Hiện tượng cá sấu há to miệng cho một loài chim “xỉa răng” hộ là biểu hiện quan hệ:
A. cộng sinh B. hội sinh C. hợp tác D. kí sinh
C©u 39: Trong chu trình cacbon, điều nào dưới đây là không đúng:
A. cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbonđiôxit
B. thông qua quang hợp, thực vật lấy CO

2
để tạo ra chất hữu cơ
C. động vật ăn cỏ sử dụng thực vật làm thức ăn chuyển các hợp chất chứa cacbon cho động vật ăn thịt
D. phần lớn CO
2
được lắng đọng, không hoàn trả vào chu trình
C©u 40: Bảo vệ đa dạng sinh học là
A. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và nơi sống của các loài
B. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và về loài
C. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, về loài và các hệ sinh thái
D. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, các mối quan hệ giữa các loài trong hệ sinh thái

HÕt 142

Sở GD ĐT Kiên
Giang

Trờng THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

Kỳ thi: Thi HKII Khối 12

Môn thi: Sinh 12 Cơ Bản
(Thời gian làm bài: 60 phút)


Đề số: 213

Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Tỏc ng ca vi khun nitrỏt húa l:
A. c nh nit trong t thnh dng m nitrỏt (NO

3
-
)
B. c nh nit trong nc thnh dng m nitrỏt (NO
3
-
)
C. bin i nit trong khớ quyn thnh dng m nitrỏt (NO
3
-
)
D. bin i nitrit (NO
2
-
) thnh nitrỏt (NO
3
-
)
Câu 2: Theo chiu ngang khu sinh hc bin c phõn thnh:
A. vựng trờn triu v vựng triu B. vựng nc mt v vựng nc gia
C. vựng ven b v vựng khi D. vựng thm lc a v vựng khi
Câu 3: Yu t cú vai trũ quan trng nht trong vic iu hũa mt qun th l:
A. khng ch sinh hc B. sinh v t C. di c v nhp c D. dch bnh
Câu 4: Hin tng cỏ su hỏ to ming cho mt loi chim xa rng h l biu hin quan h:
A. kớ sinh B. hp tỏc C. cng sinh D. hi sinh
Câu 5: Nng lng c chuyn cho bc dinh dng sau t bc dinh dng trc nú khong bao nhiờu %?
A. 10% B. 90% C. 50% D. 70%
Câu 6: Bo v a dng sinh hc l
A. bo v s phong phỳ v ngun gen v v loi
B. bo v s phong phỳ v ngun gen v ni sng ca cỏc loi

C. bo v s phong phỳ v ngun gen, v loi v cỏc h sinh thỏi
D. bo v s phong phỳ v ngun gen, cỏc mi quan h gia cỏc loi trong h sinh thỏi
Câu 7: Quỏ trỡnh no sau õy khụng tr li CO
2
vo mụi trng:
A. s dng nhiờn liu húa thch B. hụ hp ca ng vt, thc vt
C. lng ng vt cht D. sn xut cụng nghip, giao thụng vn ti
Câu 8: Cỏ rụ phi nuụi Vit Nam cú cỏc giỏ tr gii hn di v gii hn trờn v nhit ln lt l 5,6
0
C v 42
0
C.
Khong giỏ tr nhit t 5,6
0
C n 42
0
C c gi l
A. khong thun li B. khong gõy cht C. gii hn sinh thỏi D. khong chng chu
Câu 9: Nit phõn t c tr li cho t, nc v bu khớ quyn nh hot ng ca nhúm sinh vt no:
A. vi khun nitrat húa B. vi khun nitrit húa
C. vi khun phn nitrat húa D. vi khun c nh nit trong t
Câu 10: c im no di õy khụng cú cõy a sỏng?
A. Cú phin lỏ mng, ớt hoc khụng cú mụ giu B. Mc ni quang óng hoc tng trờn ca tỏn rng
C. Chu c ỏnh sỏng mnh D. Lỏ xp nghiờng
Câu 11: S dng chui thc n sau xỏc nh hiu sut sinh thỏi ca sinh vt tiờu th bc 3 so vi sinh vt tiờu th
bc 2 l: Sinh vt sn xut (2,1.10
6
calo)
sinh vt tiờu th bc 1 (1,2.10
4

calo)
sinh vt tiờu th bc 2 (1,1.10
2
calo)
sinh vt tiờu th bc 3 (0,5.10
2
calo)
A. 0,92% B. 45,5% C. 0,0052% D. 0,57%
Câu 12: Khong thi gian sng cú th t ti ca mt cỏ th tớnh t lỳc cỏ th c sinh ra cho n khi nú cht do
gi c gi l:
A. tui sinh lớ B. tui trung bỡnh C. tui qun th D. tui sinh thỏi
Câu 13: c im thớch hp lm gim mt nhit ca c th voi sng vựng ụn i so vi voi sng vựng nhit i l
A. ra m hụi B. c th cú lp m dy bao bc
C. cú ụi tai di v ln D. kớch thc c th nh
Câu 14: Li thc n v bc dinh dng c xõy dng nhm:
A. mụ t quan h dinh dng gia cỏc loi trong qun th
B. mụ t quan h dinh dng gia cỏc sinh vt cựng loi trong qun xó
C. mụ t quan h dinh dng gia cỏc loi trong qun xó
D. mụ t quan h dinh dng v ni gia cỏc loi trong qun xó



C©u 15: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Sinh vật không phải là yếu tố sinh thái
B. Nhân tố sinh thái là tất cả các yếu tố của môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật.
C. Các nhân tố sinh thái được chia thành 2 nhóm là nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.
D. Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
C©u 16: Ăn thịt đồng loại xảy ra do
A. quá thiếu thức ăn B. tập tính của loài
C. con non không được bố mẹ chăm sóc D. mật độ của quần thể tăng

C©u 17: Dạng người biết chế tạo công cụ lao động đầu tiên là:
A. Homo habilis B. Crômanhôn C. Homo erectus D. Nêanđectan
C©u 18: Phân bố theo nhóm các cá thể của quần thể trong không gian có đặc điểm là:
A. xảy ra khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể, thường xuất hiện sau giai đoạn sinh sản
B. thường gặp khi điều kiện sống của môi trường phân bố đồng đều trong môi trường, nhưng ít gặp trong thực tế
C. các cá thể của quần thể tập trung theo từng nhóm ở nơi có điều kiện sống tốt nhất
D. thường không được biểu hiện ở những sinh vật có lối sống bầy, đàn; có hậu quả làm giảm khả năng đấu tranh
sinh tồn của các cá thể trong quần thể
C©u 19: Ý nào không đúng đối với động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên?
A. Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh B. Có lợi trong việc tìm kiếm thức ăn
C. Tự vệ tốt hơn D. Phát hiện kẻ thù nhanh hơn.
C©u 20: Nhóm sinh vật nào không có mặt trong quần xã thì dòng năng lượng và chu trình trao đổi các chất trong tự
nhiên vẫn diễn ra bình thường
A. sinh vật phân giải, sinh vật sản xuất B. động vật ăn động vật, sinh vật sản xuất
C. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật D. động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật
C©u 21: Những dạng nitơ được đa số thực vật hấp thụ nhiều và dễ nhất là
A. nitơ hữu cơ và nitơ vô cơ B. muối amôn và nitrát
C. nitrat và muối nitrit D. muối amôn và muối nitrit
C©u 22: Ở động vật hằng nhiệt (đồng nhiệt) sống ở vùng ôn đới lạnh có:
A. các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng
nhiệt đới
B. các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới
C. các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới
D. các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng
nhiệt đới
C©u 23: Tập hợp các dấu hiệu để phân biệt các quần xã được gọi là:
A. đặc điểm của quần xã B. thành phần của quần xã
C. cấu trúc của quần xã D. đặc trưng của quần xã
C©u 24: Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để bảo vệ nguồn nước trên Trái đất:
A. sử dụng tiết kiệm nguồn nước B. cải tạo các vùng hoang mạc khô hạn

C. bảo vệ nguồn nước sạch, chống ô nhiễm D. bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng
C©u 25: Quá trình diễn thế thứ sinh tại rừng lim Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn như thế nào?
A. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết  Cây gỗ nhỏ và cây bụi  Rừng thưa cây gỗ nhỏ  Cây bụi và cỏ chiếm
ưu thế  Trảng cỏ
B. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết  Rừng thưa cây gỗ nhỏ  Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế  Cây gỗ nhỏ và
cây bụi  Trảng cỏ
C. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết  Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế  Rừng thưa cây gỗ nhỏ  Cây gỗ nhỏ và
cây bụi  Trảng cỏ
D. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết  Rừng thưa cây gỗ nhỏ  Cây gỗ nhỏ và cây bụi  Cây bụi và cỏ chiếm
ưu thế  Trảng cỏ
C©u 26: Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào
A. cân bằng quần thể B. khống chế sinh học
C. cân bằng sinh học D. cạnh tranh cùng loài
C©u 27: Sự hình thành ao cá tự nhiên từ một hố bom được gọi là:
A. diễn thế thứ sinh B. diễn thế nguyên sinh
C. diễn thế nhân tạo D. diễn thế phân huỷ
C©u 28: Trong chu trình cacbon, điều nào dưới đây là không đúng:
A. cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbonđiôxit
B. thông qua quang hợp, thực vật lấy CO
2
để tạo ra chất hữu cơ
C. phần lớn CO
2
được lắng đọng, không hoàn trả vào chu trình
D. động vật ăn cỏ sử dụng thực vật làm thức ăn chuyển các hợp chất chứa cacbon cho động vật ăn thịt

C©u 29: Ở biển có loài cá ép thường bám chặt vào thân cá lớn để “đi nhờ”, thuận lợi cho phát tán và kiếm ăn của
loài. Đây là biểu hiện của:
A. hợp tác B. kí sinh C. cộng sinh D. hội sinh
C©u 30: Trình tự các kỉ sớm đến muộn trong đại cổ sinh là

A. cambri => silua => pecmi => cacbon => đêvôn => ocđôvic
B. cambri => ocđôvic => silua => đêvôn => cacbon => pecmi
C. cambri => silua => cacbon => đêvôn => pecmi => ocđôvic
D. cambri => silua => đêvôn => pecmi => cacbon => ocđôvic
C©u 31: Cây có mạch và động vật lên cạn vào kỉ nào?
A. Cacbon B. Pecmi C. Silua D. Đêvôn
C©u 32: Loài cổ nhất và hiện đại nhất trong chi Homo là:
A. Homo neandectan và Homo sapiens B. Homo erectus và Homo sapiens
C. Homo habilis và Homo erectus D. Homo habilis và Homo sapiens
C©u 33: Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái
mà ở đó sinh vật
A. phát triển thuận lợi nhất B. có sức sống trung bình
C. có sức sống giảm dần D. chết hàng loạt
C©u 34: Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu,sinh vật. Người ta chia lịch sử trái đất thành các đại theo thời
gian từ trước đến nay là
A. đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh.
B. đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh.
C. đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại nguyên sinh, đại tân sinh.
D. đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh.
C©u 35: Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +2
0
C đến 44
0
C . Cá rô phi có giới hạn chịu
đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,6
0
C đến +42
0
C . Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau
đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?

A. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn
B. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn
C. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn
D. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn
C©u 36: Tảo biển khi nở hoa gây ra nạn “thuỷ triều đỏ” ảnh hưởng tới các sinh vật khác sống xung quanh. Hiện
tượng này gọi là quan hệ:
A. cạnh tranh B. hội sinh C. hợp tác D. ức chế - cảm nhiễm
C©u 37: Trong chu trình sinh địa hóa có hiện tượng nào sau đây?
A. Trao đổi các chất tạm thời giữa môi trường và sinh vật
B. Trao đổi các chất theo từng thời kì giữa môi trường và sinh vật
C. Trao đổi các chất liên tục giữa môi trường và sinh vật
D. Trao đổi các chất liên tục giữa sinh vật và sinh vật
C©u 38: Sự phân chia sinh quyển thành các khu sinh học khác nhau căn cứ vào:
A. đặc điểm địa lí, khí hậu
B. đặc điểm địa lí, mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu
C. đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu
D. đặc điểm địa lí, khí hậu và các sinh vật sống trong mỗi khu
C©u 39: Nguyên nhân bên trong gây ra diễn thế sinh thái là:
A. sự cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế B. sự cạnh tranh trong loài chủ chốt
C. sự cạnh tranh trong loài đặc trưng. D. sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế
C©u 40: Dòng năng lượng trong các hệ sinh thái được truyền theo con đường phổ biến là
A. năng lư
ợng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dư
ỡng → sinh vật ăn động vật → năng lượng trở lại môi
trường
B. năng lư
ợng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dư
ỡng → sinh vật dị dư
ỡng → năng lượng trở lại môi trường


C. năng lượng ánh sáng m
ặt trời → sinh vật tự dư
ỡng → sinh vật ăn thực vật → năng lượng trở lại môi trường

D. năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật sản xuất → năng lượng trở lại môi trường

HÕt 213

×