Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Tuyển tập các câu trắc nghiệm hóa học ( phần 8) docx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (74.59 KB, 4 trang )



Tuyn tp b 1 trc nghim húa hc ( phn 7 )

Câu 1. Cho rợu X phản ứng với HCl có mặt chất xúc tác ta đợc sản phẩm là 2-Clo, butan . Rợu X
là chất nào sau đây :
A. Butanol -1. B. 2- mêtyl , prôpanol. C. Butanol- 2. D. A hoặc C.
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn một rợu đa chức mạch hở đợc 2,24 lít CO
2
(đktc) và 2,4 g nớc . Công
thức của rợu trên là công thức nào sau đây :
A. C
3
H
8
O
3
. B. C
2
H
6
O
2
. C. C
3
H
6
O
2
. D. C
4


H
8
O
2
.
Câu 3. Để nhận biết 3 chất : phenol, stiren, rợu benzylíc có thể dùng một thuốc thử nào sau đây :
A. Na. B. dung dịch HCl. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch Brôm.
Câu 4. Tính chất vật lí đặc trng của fomandehít là:
A.Chất lỏng. B. Mùi sốc.
C. Không tan trong nớc , độc D. Tất cả các ý trên.
Câu 5. Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A là C
3
H
6
O. Biết A phản ứng đợc nớc Brôm và
dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, đun nóng . Công thức cấu tạo của A:
A. CH
3
CH=CH-OH. B. CH
3
-CH
2
CHO.
C. CH
3-
CO -CH

3
. D. HO- CH
2
CH=CH
2
Câu 6. Cho dãy các axit : phenol, picric , p-nitrophenol. Theo thứ tự trên, tính axit :
A. Tăng B. Giảm C. Đều bằng nhau. D. Tăng rồi giảm.
Câu 7. Glucôzơ không phản ứng với chất nào sau đây
A. (CH
3
CO)
2
O. B. Cu(OH)
2
. C. H
2
O. D. Dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
Câu 8. Cho sơ đồ sau :
C
2
H
2
A C
2
H
5

OH đ B.
( C
2
H
4
&
Công thức A, B là :
A. C
2
H
6
, C
2
H
6
O
2
. B. C
2
H
4,
, C
2
H
4
O. C. C
2
H
6
, C

2
H
4
O. D. C
2
H
4
O, C
2
H
5
Cl.
Câu 9. Tìm câu sai:
A. metyl fomiat có phản ứng tráng gơng. B. metyl fomiat là một andehit.
C. metyl fomiat có công thức phân tử C
2
H
4
O
2
. D. metylfomiat có tính chất một este.
Câu 10. Hai chất hữu cơ X, Y đều chứa nguyên tố C, H, O, trong phân tử. Lấy x mol X và x mol Y
phản ứng vừa đủ với nhau tạo ra sản phẩm Z có khối lợng hơn tổng khối lợng hai chất ban đầu là
18x gam .
Z là hợp chất :
A. Muối . B. Axit . C. Este. D. Rợu .
Câu 11. Công thức 1 este E là C
6
H
10

O
6
.Thuỷ phân este E trong môi trờng axit ta thu đợc 2 sản
phẩm hữu cơ X, Y Một trong hai sản phẩm đó và làm mất màu Brôm, vừa phản ứng NaOH . Công
thức của E là :
A. C
2
H
3
-CH
2
OCO-C
2
H
5
. B. C
2
H
3
COOC
3
H
7
.
C. C
3
H
7
COOC
2

H
3
. D. Tất cả đều đúng .
Câu12. Este A đợc điều chế từ aminoaxit B và rợu etylic . Tỉ khối của A so với H
2
là 51,5 . Đốt
cháy hoàn toàn 20,6 g A đợc 35,2 g CO
2
, 16,2 g H
2
O và 2,24 lít Nitơ (đktc).Công thức cấu tạo của
A là :
A. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH. B. CH
3-
CH(NH
2
)-CH
2
-CH
2
-COOH.
C. CH
3
-CH(NH

2
)-COOH. D. Avà C .
Câu 13.Kim loại đồng bị lẫn tạp chất là nhôm, dùng hoá chất nào dới đây có thể tinh chế đợc đồng
:
A. NaCl . B. dung dịch NaOH. C. dung dịch HNO
3
. D. Fe.
Câu 14. Tìm những đề xuất sai trong cách điều chế NaHCO
3
:
A. Cho CO
2
d vào dung dịch NaOH. B. Cho Na
2
CO
3
vào dung dịch Ba(HCO
3
)
2
.
C. Cho CO
2
vào dung dịch Na AlO
2
. D. Cho NaOH vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
.

Câu 15. Phản ứng nào sau đây không xảy ra trong dung dịch:
A. CaCO
3
+ HCl- B. KMnO
4
+ HCl- C. KNO
3
+ HCl- D. MnO
2
+ HCl-
Câu 16. Phơng trình nào sau đây dùng để điều chế Oxi trong công nghịêp :
A. KClO
3
KCl + 3/2O
2
. B. 2 KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+
O
2
.
C. H
2
O + Cl

2
2HCl + 1/2O
2
. D. H
2
O
Điện phân
H
2
+ 1/2 O
2
.
Câu 17. Dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt các gói bột mất nhãn FeS, FeS
2
, FeCO
3
.
A. dung dịch HCl. B. Dung dịch NaOH. C. Al. D. nớc vôi trong.
Câu 18. Tìm câu sai:
A. Trong các kim loại : Al, Zn, Ba, Na chỉ có Al, Zn, tan đợc trong dung dịch KOH loãng .
B. Cho hỗn hợp Fe
3
O
4
và Fe vào dung dịch HCl ta thu đợc hai muối .
C. Al, Fe thụ động với HNO
3
đặc nguội và H
2
SO

4
đặc nguội .
D. Cho Mg phản ứng với dung dịch HNO
3
lấy dung dịch sau phản ứng cho NaOH vào có thể thoát
ra khí mùi khai.
Câu 19. Nung 27 gam bột nhôm với 56 gam Fe
2
O
3
.Nếu hiệu súât phản ứng 70%, khối lợng Fe
thu đợc sau phản ứng là:
A.27,44 g. B. 28,46 g. C. 31.55 g. D. 31.12 g.
Câu 20. Cho dung dịch FeCl
3
vào ống nghiệm sau đó nhỏ dung dịch H
2
S vào hiện tợng quan sát
đợc là :
A. Có chất rắn màu vàng lắng xuống , dung dịch vẩn đục .
B. Có kết tủa màu đen , màu nâu dung dịch nhạt dần .
C. Có khí thoát ra , dung dịch trong suốt .
D. Không có hiện tợng gì .
Câu 21. Cho hỗn hợp Na
2
O và Ca(HCO
3
)
2
với tỉ lệ mol 1:1vào nớc , ta nhúng quì tím vào dung

dịch sau phản ứng ,mầu của quì sẽ :
A. Tím. B. Xanh. C. Đỏ. D. Không xác định đợc.
Câu 22. Cho Cu(OH)
2
vào dung dịch glixerin , và vào dung dịch glucozơ ta thấy :
A. Kết tủa màu xanh ở hai dung dịch.
B. Một dung dịch có màu xanh thẫm , một dung dịch không phản ứng .
C. Kết tủa tan, cả hai dung dịch có màu xanh thẫm.
D. Cả hai dung dịch đều phân lớp .
Câu 23. Khi trùng ngng hexametilenđiamin và axit ađipíc ta thu đợc loại tơ nào :
A. Nilon-6. B. Nilon -7. C. Visco. D. Nilon-6,6.
Câu 24. Thuỷ tinh hữu cơ là sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây:
A. metyl acrylat. B. metyl metacrylat. C. axit acrylic. D. axit metacrylic.
Câu 25. Cao su lu hoá có mạng cấu trúc theo :
A. Dạng mạch thẳng. B. Dạng phân nhánh. C. Dạng đờng sin. D. Dạng mạng không
gian.
Câu 26. Phân tử saccarozơ không có phản ứng tráng gơng. Nó đợc cấu tạo từ các phân tử :
A. Hai gốc fructozơ. B. Hai gốc glucôzơ.
C. Một gốc glucozơ và một gốc fructozơ. D. Cấu tạo từ những phần tử khác .
Câu 27. Andehit fomic có thể tham gia các phản ứng :
A. oxi hoá và khử. C. este, axit-bazơ
B. trùng hợp và trùng ngng. D. Avà B đúng
Câu28. Cặp chất nào là đồng đẳng của nhau :
A. Axit ađipíc, axit oleic. B.Axit lắctíc, axit stearic.
C. Axit oxalic, axit ađipic. D. Axit axetic, axit ađipic.
Câu29.Phản ứng 2FeCl
3
+ Cu 2 FeCl
2
+ CuCl

2
. cho thấy :
A. Cu có thể khử ion Fe
3+
thành ion Fe
2+
/. B. Ion Fe
3+
có tính oxihoá mạnh hơn ion Cu
2+
.
C. Đồng có thể đẩy sắt ra khỏi muối . D. A và B đúng .
Câu 30. Tấm hợp kim Zn-Fe để trong không khí ẩm thì :
A. Sắt là cực dơng , kẽm là cực âm. B. Sắt là cực âm, kẽm là cực dơng.
C. Sắt bị oxihoá, kẽm bị khử. D. Sắt bị khử , kẽm bị oxihoá.
Câu31. Chất nào dới đây có thể làm mềm nớc :
A. Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
. B. Na
3
PO
4
, NaNO
3

. C. Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4
. D. HCl, NaOH.
Câu32. Dựa vào dãy điện hoá có thể kết luận :
A. Fe, Al, Ni, Cu, có thể hoà tan trong dung dịch FeCl
3
.
B. Fe
3+
có thể oxihoá Ag
+
thành Ag.
C. Ag có thể tan trong dung dịch FeCl
3
.
D. Ag có thể khử ion Cu
2+
thành Cu.
Câu 33. Ion, nguyên tử nào sau đây có cấu hình electron ở trạng thái bán bão hoà:
A. Fe
3+.
B. Fe
2+
. C. Cu. D. Cr

3+
.
Câu34. Có hai khí A, B trong phân tử gồm ba nguyên tử .Khi cho mỗi chất đó vào dung dịch
KAlO
2
đều có kết tủa trắng lắng xuống .A,B là chất nào sau đây:
A. H
2
O, H
2
S. B. SO
2
, NO
2
. C. CO
2
, SO
2
. D. CO
2
, N
2
O.
Câu 35. Hoà tan 6 g oxít của một kim loại hóa trị II, cần 60 g axít sunfuríc 24,5 % .Công thức oxit
đó là :
A. CaO. B. MgO. C. CuO. D. ZnO.
Câu36. Hỗn hợp của sắt II nitrat và thuỷ ngân nitrat khi nung nóng tạo nên hỗn hợp khí nặng hơn
khí Agonlà 10%.Hỏi khối lợng của hỗn hợp rắn sau khi nung giảm bao nhiêu lần :
A. 2,5 B. 2.1 C. 3.5 D. 2,75.
Câu 37. Bột Cu bị lẫn Sn, Zn, Pb.Phơng pháp đơn giản nhất để loại bỏ những tạp chất này là :

A. Cho hỗn hợp vào dung dịch NaOH d. B. Cho hỗn hợp vào dung dịch HCl.
C. Cho hỗn hợp vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
d. D. Đốt nóng hỗn hợp rồi cho vào dung dịch HCl.
Câu38. Dung dịch A chứa đồng thời các cation : K
+
, Ag
+
, Fe
2+
, Ba
2+
.và một anion . Đó là anion
nào sau đây:
A. Cl
-
. B. CO
3
2-
. C. S
2-
. D. NO
3
-
.
Câu 39. Cho một luồng CO đi qua 29 g một oxit sắt , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu đợc
một chất rắn có khối lợng 21g . Công thức oxit là :
A. Fe

3
O
4
. B. Fe
2
O
3
. C. FeO. D. Fe
2
O
8
.
Câu 40. Một hợp chất hoá học có tên anotit , thành phần gồm có 14,4% Ca; 19,4% Al, còn lại là
Si và Oxi .Công thức của anotit dới dạng oxit kép là:
A. CaO.Al
2
O
3
.SiO
2
. B. CaO.Al
2
O
3
.2SiO
2
.
C. 2CaO.5Al
2
O

3
.SiO
2
. D. CaO.5Al
2
O
3
.SiO
2
.
Câu41. Cho V(l) khí CO
2
ở đktc hấp thụ hết vào 500ml dung dịch Ca(OH)
2
0,1M . Sau phản ứng
đợc 3,5 g kết tủa .Giá trị của V là :
A. 0,784. B. 0,896. C. 1,456. D. Cả Avà C.
Câu 42. Đốt 20,8 g hỗn hợp FeS ,FeS
2
đợc 6,72 (l) khí sảnphẩm (đktc).
.Khối lợng bã rắn còn lại là :
A. 18,55 g. B. 16 g. C. 15 g. D. 17,5 g.
Câu 43. Cho 5,75 g Na vào 112,5 ml dung dịch etanol 96% ( d = 0,8 g/ml) %khối lợng NaOH sau
phản ứng:
A. 5,55% . B. 0%. C. 7,8%. D. 8,38%.
Câu44. Cho phản ứng : A + KOH butin-2 + KBr + H
2
O.
Công thức của A là :
A. CH

3
-CH
2
-CHBr-CH
3
. B. CH
3
-CHBr-CHBr-CH
3
.
C. CH
3
-CH
2
CBr
2
-CH
3
. D. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CHBr
2
.
Câu45. Cho sơ đồ điều chế fenol:
Rợu propylic " propen" Y " fenol.
Công thức của Y trong sơ đồ trên là :

A. C
6
H
6
. B. C
6
H
5
CH(CH
3
)
2
. C. C
6
H
12
. D. C
6
H
5
CH
3
.
Câu46 . Công thức đơn giản nhất của một cácbon hidrat có 49,4% khối lợng oxi. đó là :
A. C
6
H
10
O
5

. B. CH
2
O. C. C
3
H
6
O
2
D. C
6
H
12
O
6
.
Câu47. Lấy 150 g dung dịch Kali stearat 6% thêm vào đó 100 ml dung dịch HCl 0,2 M .Khối l-
ợng kết tủa thu đợc sau phản ứng là:
A. 5,6g B. 6,56g C. 5,68g. D. 5,45g.
Câu 48. Hợp chất hữu cơ A có công thức C
x
H
y
O
2
có M< 90 đcC. A tham gia phản ứng tráng gơng
và có thể tăc dụng với H
2
/Ni ,t
o
sinh ra một ancol có C bậc 4 trong phân tử .Công thức cấu tạo

của A là:
A. CH
3
-CH
2
-CHO. B. (CH
3
)
3
C-CH
2
-CHO.
C. (CH
3
)
2
-CH-CHO. D. (CH
3
)
3
C-CHO.
Câu 49. Quì tím sẽ hoá đỏ khi cho vào dung dịch nào dới đây:
A. H
2
N-CH
2
-COOH. B. ClNH
3
+
-CH

2
-COOH.
C. H
2
N-CH
2
-COONa. D. H
2
N(CH
2
)
2
CH(NH
2
)-COOH.
Câu 50. Đun nóng glixerin với tác nhân tách nớc đợc hợp chất A có tỉ khối so với N
2
bằng 2. Tên
gọi của A là :
A. Andehít acrylic. B. Acrolein.
C.Propenal. D. Tất cả đều đúng.

×