Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

Tiết thứ 32: LUYỆN TẬP: PHẢN ỨNG OXI HOÁ- KHỬ (tiết 1) ppsx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.3 KB, 8 trang )

Tiết thứ 32: LUYỆN TẬP: PHẢN ỨNG OXI
HOÁ- KHỬ (tiết 1)

Kiến thức cũ có liên
quan
Kiến thức mới cần hình
thành
- Chất khử-Chất oxi
hoá, sự khử-sự oxi hoá
- Phản ứng oxi hoá- khử
và phản ứng không
phải oxi hoá khử
- Hệ thống hoá kiến thức
về phản ứng oxi hoá- khử

I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Củng cố kiến thức về:
- Chất khử-chất oxi hoá, sự khử- sự oxi hoá
- Phản ứng oxi hoá- khử
- Phân loại phản ứng trong hoá học vô cơ
2.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng:
- Xác định số oxi hoá của các nguyên tố
- Xác định chất khử- chất oxi hoá
- Viết quá trình khử- quá trình oxi hoá
- Phân biệt phản ứng oxi hoá-khử và phản ứng
không phải oxi hoá khử
3.Thái độ: Tích cực, chủ động
II. TRỌNG TÂM:
- Xác định chất khử- chất oxi hoá
- Viết quá trình khử- quá trình oxi hoá
- Phân biệt phản ứng oxi hoá-khử và phản ứng


không phải oxi hoá khử
III.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Diễn giảng –
phát vấn - kết nhóm
IV. CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
*Giáo viên: Giáo án, máy chiếu, giấy A
4

*Học sinh: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới trước khi
đến lớp.
V. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục
2.Kiểm tra bài cũ: (7 phút) Bài tập 5/87
3.Bài mới:
a. Đặt vấn đề: Chúng ta đã tìm hiểu về phản ứng
oxi hoá khử, bây giờ sẽ hệ thống lại kiến thức để
vận dụng
b. Triển khai bài

HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ
TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Kiến thức cần nắm vững
Mục tiêu: Hệ thống hoá kiến thức về phản ứng oxi hoá khử

Giáo viên phát vấn I. Kiến thức cần nắm vững:
học sinh:
- Chất như thế nào
được gọi là chất
khử, chất oxi hoá?

- Thế nào là sự
khử, sự oxi hoá?
- Thế nào là phản
ứng oxi hoá khử?
- Dựa vào số oxi
hoá, phản ứng hoá
học được phân loại
như thế nào?
- Chất khử: Chất nhường e  S
ố oxi hoá
tăng
- Chất oxi hoá: Chất nhận e  S
ố oxi hoá
giảm
- Sự khử: Sự nhận e Làm giảm s
ố oxi hoá
- Sự oxi hoá: Sự nhường e 
Làm tăng s
oxi hoá
- Sự khử và s
ự oxi hoá luôn xảy ra đồng thời
 Ph
ản ứng oxi hoá khử: “Phản ứng oxi hoá
khử là ph
ản ứng hoá học trong đó có sự
chuy
ển e giữa các chất. Hay phản ứng oxi
hoá khử là phản ứng hoá học tr
ong đó có s
thay đổi số oxi hoá của một số nguy

ên t
hoá học”
- Dựa vào s
ố oxi hoá, phản ứng hoá học chia
làm 2 loại: Phản ứng oxi hoá khử và ph
ản
ứng không thuộc loại phản ứng oxi hoá khử
Hoạt động 2: Vận dụng
Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng phân loại phản
ứng; xác định số oxi
hoá, chất khử, chất oxi hoá; viết quá trình khử, quá tr
ình oxi hoá
- Gv hướng dẫn bài số 9/87:
Sử dụng các phản ứng đ
ã
học hoàn thành chu
ỗi phản
ứng (mỗi mũi tên m
ột phản
ứng), xác định số oxi hoá để
xác định loại phản ứng




-Chia m
ỗi nhóm 6 học sinh;
H
ọc sinh thảo luận theo
nhóm, hoàn thành 3 bài t

ập
 Đại diện 3 nhóm l
ên
BT5/89SGK:
Số oxi hoá của:
- N lần lượt l
à: +2; +4; +5; +5; +3;
3; -3
- Cl lần lượt là: -1 ; +1 ; +3
; +5
+7 ; +1 và -1
- Mn lần lượt là: +4 ; +7 ; +6 ; +2

- Cr lần lượt là: +6 ; +3 ; +3
- S lần lượt là: -2 ; +4 ; +4 ; +6
;
2 ; -1
BT6/89SGK : Xác đ
ịnh chất khử,
chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hoá :
a)
0 1 2 0
3 3 2
2 ( ) 2
Cu Ag NO Cu NO Ag
 
  
bảng trình bày















KH OXH
Sự oxi hoá :
0 2
2
Cu Cu e

 

Sự khử :
1 0
1
Ag e Ag

 
b)
0 2 2 0
4 4
Fe Cu SO Fe SO Cu

 
  
KH OXH
Sự oxi hoá :
0 2
2
Fe Fe e

 

Sự khử :
2 0
2
Cu e Cu

 
c)
0 1 1 0
2 2
2 2 2
Na H O NaOH H
 
  
KH OXH
Sự oxi hoá :
0 1
1
Na Na e

 


Sự khử :
1 0
2
2 2
H e H

 
BT9/87SGK :
a)
5 1 0
2
3
2 2 3
K ClO K Cl O
 
  (1)

0 0 4 2
2 2
S O S O
 
 
(2)

2 2 3 2
2 SO
SO NaOH Na H O
   (3)


- Nhóm khác nhận xét, bổ
sung
- Giáo viên gi
ảng giải, đánh
giá
Phản ứng oxi hoá khử là (1) ;(2)
b)
0 0 1 2
2 2
S H H S
 
  (1)

1 2 0 4 2
2
2 2
2
2 3 2 2
H S O S O H O
   
   (2)

4 0 6 2
2 3
2
2 2
S O O S O
  
  (3)


3 2 2 4
SO H O H SO
  (4)
Ph
ản ứng oxi hoá khử l
(1) ;(2) ;(3)

4. Củng cố:
- Chất khử, chất oxi hoá
- Sự khử, sự oxi hoá
- Phản ứng oxi hoá khử
5. Dặn dò:
- Bài tập về nhà : 1,2,3,4,7, 8/89,90 (SGK)
- Chuẩn bị phần lập PTHH
Rút kinh nghiệm:
















×