Tải bản đầy đủ (.pdf) (16 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM MÔN: HÓA HỌC ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (382.29 KB, 16 trang )

GV: Hoàng Thị Tuyết - Trờng THCS Thiệu Trung- Thiệu Hoá- Thanh Hoá
KIM TRA CHT LNG U NM
MễN: HểA HC

A/ Trc nghim(2,0 im) : Chn ý tr li ỳng cho cỏc cõu sau õy bng cỏch
khoanh trũn vo cỏc ch cỏi A,B,C,D ng trc cõu tr li ỳng .
Cõu 1: Dóy oxit no sau õy gm ton oxit baz
A. CuO , BaO, MgO, K
2
O , CaO. C. CuO , BaO, CO
2
, P
2
O
5
, K
2
O.
B. N
2
O
5
, CO
2
, K
2
O , CaO, MgO. D. CO
2
, BaO, N
2
O


5
, P
2
O
5
, MgO .
Cõu 2 : Dóy oxit no sau õy cú th tỏc dng c vi nc ?
A. CuO , Na
2
O, BaO, K
2
O , N
2
O
5
. C. CO
2
, SO
2
, Na
2
O , K
2
O , CaO.
B. SO
3
, BaO, MgO, FeO , CaO. D. Al
2
O
3

, Na
2
O
3
, CO
2
, MgO, CaO.
Cõu 3 : Dung dch axit HCl cú th tỏc dng c vi dóy cht no sau õy ?
A. Zn, Fe, CaO, BaO , NO
2
. C. Cu , CuO , N
2
O
5
, K
2
O, MgO.
B. BaO, Na
2
O, SO
2
, CO
2
, K
2
O D. NaOH, K
2
O, Zn, Cu(OH)
2
,

CaO.
Cõu 4 : Nhn bit cỏc dd HCl, H
2
SO
4
, NaOH ,ta cú th dựng cỏch no trong cỏc
cỏch sau õy :
A. Dựng dd BaCl
2
C. Dựng dd BaCl
2
v quỡ tớm .
B. Kim loi Zn D. Dựng nc
Cõu 5 : Oxit no sau õy l oxit lng tớnh ?
A. CaO C . Al
2
O
3

B. BaO D. K
2
O
Cõu 6 : Khớ O
2
b ln tp cht l khớ CO
2
, SO
2
.Cú th dựng cht no sau õy
loi b tp cht ?

A. Nc C. dd Ca(OH)
2

B. HCl D. dd CuSO
4

Cõu 7 : Nhng oxit tỏc dng vi dd NaOH l :
A. CaO,CuO , Fe
2
O
3
C. CuO , Al
2
O
3
, Fe
2
O
3

B. SO
2
, CO
2,
, P
2
O
5
D. CaO, Na
2

O , FeO
Cõu 8 : Cht no sau õy gúp phn nhiu nht vo s hỡnh thnh ma axit ?
A. CO
2
C. SO
3

B. SO
2
D. O
2

B/ T lun (8,0 im)
Cõu 1(2,0 im) : Cho cỏc oxit sau : CO
2
, SO
2
, CaO, Na
2
O
Hóy cho bit oxit no tỏc dng vi :
a/ dd HCl
b/ dd NaOH
Vit cỏc PTHH
Cõu 2( 1,0 im) : Trỡnh by phng phỏp hoỏ hc phõn bit cỏc dd : HCl ,
Na
2
SO
4
, H

2
SO
4
Cõu 3( 3,0 im) : Vit PTHH thc hin cỏc bin hoỏ sau :
Ca CaO Ca(OH)
2
CaCO
3
CaO CaCl
2
Ca
Cõu 4( 2,0 im) : Ho tan hon ton 6,5 g Zn bng 500ml dd H
2
SO
4
loóng d.
a/ Vit PTHH v tớnh th tớch khớ thoỏt ra ktc
b/ Tớnh nng M ca dd H
2
SO
4
ó dựng.
GV: Hoµng ThÞ TuyÕt - Trêng THCS ThiÖu Trung- ThiÖu Ho¸- Thanh Ho¸
III. Đáp án
Phần trắc nghiệm mỗi câu đúng được 0,25 điểm
1A,2C,3D,4C,5C,6C,7B,8B.
Phần tự luận :
Câu 1: HS viết đúng mỗi PTHH được 0,5 điểm
a/ CaO + 2 HCl  CaCl
2

+ H
2
O
Na
2
O + 2 HCl  2 NaCl + H
2
O
b/ CO
2
+2 NaOH  Na
2
CO
3
+ H
2
O
SO
2
+ 2NaOH  Na
2
SO
3
+ H
2
O
Câu 2 : Dùng quì tím nhận ra HCl và H
2
SO
4

vì 2 dd này làm quì tím chuyển
sang màu đỏ .dd không làm đổi màu quì tím là Na
2
SO
4
( 0,5 điểm)
Tiếp tục dùng dd BaCl
2
nhận ra dd H
2
SO
4
nhờ xuất hiện kết tủa trắng
H
2
SO
4
+ BaCl
2
 BaSO
4
+ 2 HCl
dd còn lại không thấy có hiện tượng gì là dd HCl ( 0,5 điểm )
Câu 3 : HS viết đúng mỗi PTHH được 0,5 điểm
2Ca + O
2

t
 2 CaO
CaO + H

2
O  Ca(OH)
2

Ca(OH)
2
+ CO
2
 CaCO
3
+ H
2
O
CaCO
3

t
 CaO + CO
2

CaO + 2 HCl  CaCl
2
+ H
2
O
Câu 4 : PTHH
Zn + H
2
SO
4

 ZnSO
4
+ H
2
( 0,5 điểm )
Theo PTHH ta có số mol H
2
= số mol H
2
SO
4
= số mol Zn = 6,5 /65 = 0,1 mol
( 0,5 điểm)
Thể tích khí H
2
ở đktc là : 0,1 . 22,4 = 2,24 (l) (0,5 điểm)
Nồng độ mol của dd H
2
SO
4
là : 0,1/0,5= 0,2M ( 0,5 điểm)
( Chú ý mỗi PTHH nếu HS viết thiếu trạng thái hoặc điều kiện bị trừ nửa số
điểm của PTHH đó )

*********************************************************
















GV: Hoµng ThÞ TuyÕt - Trêng THCS ThiÖu Trung- ThiÖu Ho¸- Thanh Ho¸





















Tiết: 20
KIỂM TRA MỘT TIẾT
I/ MỤC TIÊU :
- Kiến thức :HS nắm được sự phân loại các bazơ và muối . Xác định được một
phản ứng có xảy ra hay không xảy ra.
Nắm được các phản ứng dùng để nhận biết các chất .
Thực hành tính toán theo PTHH
- Kĩ năng : Rèn kĩ năng viết PTHH và tính toán hoá học .
- Thái độ : Giáo dục tính trung thực khi làm bài , đức tính cẩn thận cho HS.
II/ MA TRẬN

Nội dung
Mức độ kiến thức kĩ năng
Biết hiểu Vận dụng Trọng
số
TNKQ

TL TNKQ

TL TNKQ

TL
Tính chất ,phân
loại bazơ, muối
6
(1,5 đ)

2
(1,5đ)

8
(3,0đ)
Một số hợp chất
quan trọng của
bazơ và
muối.Phân bón
hoá học
2
0,5đ)
1
(0,5đ)
3
(1,0đ)
Mối quan hệ giữa
các loại hợp chất
cô cơ
1(2,0đ)

1
(2,0đ)
GV: Hoµng ThÞ TuyÕt - Trêng THCS ThiÖu Trung- ThiÖu Ho¸- Thanh Ho¸
Phản ứng hoá
học. Thực hành
hoá học
1(1,0đ)

1
(1,0 đ)
Tính toán hoá học 2
(3,0đ)


2
(3,0đ)
Tổng 8
(2,0đ)
3
(2,0đ)
2
(3,0đ)
2
(3,0đ)

15
(10,0đ)


II/ ĐỀ BÀI
A/ Trắc nghiệm(2,0 điểm) : Chọn ý trả lời đúng cho các câu sau đây bằng cách
khoanh tròn vào các chữ cái A,B,C,D đứng trước câu trả lời đúng .
1/ Cho các bazơ sau :NaOH, Ca(OH)
2
, Fe(OH)
3
,Mg(OH)
2
. Dãy oxit nào sau
đây tương ứng với các bazơ trên?
A. Na
2
O, CaO, Fe

2
O
3
,MgO B. Na
2
O ,CaO, FeO, MgO
C. Na
2
O
2
, CaO, Fe
2
O
3
,MgO D. Na
2
O, CuO, Fe
2
O
3
,MgO
2/ Dãy bazơ nào sau đây bị nhiệt phân huỷ ?
A. NaOH, KOH,Cu(OH)
2
, Zn(OH)
2
B. Cu(OH)
2
, Zn(OH)
2

, Mg(OH)
2
,
Al(OH)
3

C. Cu(OH)
2
, Zn(OH)
2
,Ca(OH)
2
, Mg(OH)
2
D. Cu(OH)
2
, Zn(OH)
2

,LiOH,Fe(OH)
2

3/ Dãy bazơ nào sau đây tác dụng với khí CO
2
?

A. NaOH, KOH,Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2

B. . NaOH, KOH,Cu(OH)
2
,
Zn(OH)
2

C. Ca(OH)
2
, KOH,Fe(OH)
2
, Zn(OH)
2
D. . Mg(OH)
2
, LiOH,Cu(OH)
2
,
Zn(OH)
2

4/Một dd A có PH = 6,2 , dd B có PH = 4,8 ,dd C có PH = 6,9 , dd D có PH =
5,5
dd A có:
A.Tính axit mạnh hơn dd B B. Tính axit mạnh hơn dd C
C. Tính axit yếu hơn dd C D. Tính axit mạnh hơn dd D
5/ Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào có hàm lượng N cao nhất ?
A. Amonisunfat (NH
4
)
2

SO
4
B. Amoninitơrat NH
4
NO
3

C. Canxinitơrat Ca(NO
3
)
2
D. Urê CO(NH
2
)
2

6/ Trong các muối sau , muối nào có thể dùng để sản xuất ra thuốc nổ đen?
A. NaCl B. KCl
C. KNO
3
D. Cả 3 muối trên
7/Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các chất chứa trong các ống nghiệm
bị mất nhãn sau : CuSO
4
,AgNO
3
,NaCl
A. Dùng dd BaCl
2
B. Dùng dd NaOH

C. Dùng quỳ tím D. Dùng dd Ba(NO)
3

8/ dd muối BaCl
2
tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
A .Fe, CuO, SO
2
, NaOH C . NaOH, CuSO
4
, K
2
CO
3

B .Fe, Cu, HCl, NaOH, D . CuSO
4
, H
2
SO
4
, Na
2
CO
3
B/ Tự luận (8,0điểm)
GV: Hoµng ThÞ TuyÕt - Trêng THCS ThiÖu Trung- ThiÖu Ho¸- Thanh Ho¸
Câu 1(2,0 điểm) : Viết PTHH thực hiện chuyển đổi sau :
Na
2

O

NaOH

Na
2
CO
3


NaCl

NaNO
3

Câu 2 (2,0điểm) : Có các chất : Cu(OH)
2
, AgNO
3
,HCl
Hãy cho biết chất nào tác dụng với :
a/ dd HCl
b/ dd CuCl
2

c/ Bị phân huỷ ở nhiệt độ cao
Viết các PTHH xảy ra .
Câu 3 (1,0 điểm) : Bằng phương pháp hoá học nào có thể phân biệt được 2 dd
bazơ : NaOH và Ca(OH)
2

? Viết PTHH.
Câu 4 (3,0điểm) : Hoà tan hoàn toàn 4 g hỗn hợp gồm 2 muối K
2
CO
3
và NaCl
bằng 200ml dd HCl thu được 0,448 l khí (đktc).
a/ Viết PTHH xảy ra .
b/ Tính C
M
của dd HCl đã dùng.
c/ Tính thành phần % của mỗi muối trong hỗn hợp đầu .
III/ ĐÁP ÁN
Phần trắc nghiệm mỗi câu đúng được 0,25 điểm
1B,2A,3A, 4B,5D,6C,7B,8D
Phần tự luận
Câu 1 : HS viết đúng 4 PTHH ,mỗi PTHH được 0,5 điểm
Na
2
O + H
2
O

2NaOH
2NaOH + CO
2


Na
2

CO
3
+ H
2
O
Na
2
CO
3
+ 2HCl

2NaCl + H
2
O + CO
2

NaCl + AgNO
3


AgCl + NaNO
3

Câu 2 : Các chất tác dụng với dd HCl : Cu(OH)
2
, AgNO
3

Chất tác dụng với dd CuCl
2

: AgNO
3

Các chất bị phân huỷ bởi nhiệt : Cu(OH)
2

HS viết các PTHH mỗi PTHH được 0,5điểm
Câu 3 : HS dùng khí CO
2
nhận ra dd Ca(OH)
2
nhờ hiện tượng làm đục nước vôi
trong còn dd NaOH không làm đục nước vôi trong (0,5 đ)
CO
2
+ Ca(OH)
2


CaCO
3
+ H
2
O (0,5đ)
Câu 4 : Số mol khí CO
2
: 0,448/22,4 = 0,02 mol
Khi hoà tan hoàn toàn hỗn hợp bằng dd HCl chỉ có K
2
CO

3
phản ứng , NaCl
không phản ứng.
(0,5đ)

PTHH : K
2
CO
3
+ 2 HCl

2KCl + H
2
O

+ CO
2
(0,5
đ)
Tỉ lệ : 1 mol 2mol 1mol
0,02 mol 0,04 mol 0,02 mol (0,5 đ)
Nồng độ C
M
của dd HCl đã dùng : 0,04 / 0,02 = 0,2 M (0,5đ)
Khối lượng muối K
2
CO
3
trong hỗn hợp : 0,02 . 138 = 2,76 g (0,5
đ)

% k/l K
2
CO
3
trong hỗn hợp đầu : 2,76/4.100% = 69%
GV: Hoµng ThÞ TuyÕt - Trêng THCS ThiÖu Trung- ThiÖu Ho¸- Thanh Ho¸
% k/l NaCl trong hỗn hợp đầu : 100% - 69% = 31% (0,5
đ)

***********************************************************************

















KIỂM TRA HỌC KÌ I
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức

Thông qua bài kiểm tra đánh giá sự nắm bắt về thí nghiệm đã học các chuỗi
phản ứng về mối liên hệ giữa đơn chất và hợp chất, các loại chất vô cơ.
2. Kĩ năng.
- Viết đúng, viết đủ các phương trình hoá học biể diễn chuỗi phản ứng
- Rèn luyện kĩ năng tính toán hoá học.
B.Ma trận
Nội dung Mức độ kiến thức kĩ năng
Biết hiểu Vận dụng Trọng
số
TNKQ

TL TNKQ TL TNKQ TL
Tính chất của
các hợp chất
vô cơ
2(1,5 đ)

2 (1,5
đ)
Tính chất hoá
học của kim
loại
1(0,5 đ)

2(2,0
đ)
3(2,5
đ)
Nhôm –sắt –
hợp kim sắt

1(1,0
đ)
1(1,0
đ)
2(2,0
đ)
Dãy hoạt động
hoá học của
kim loại
1 (0,5đ)

1(0,5
đ)
1(0,5
đ)
3(1,5
đ)
GV: Hoµng ThÞ TuyÕt - Trêng THCS ThiÖu Trung- ThiÖu Ho¸- Thanh Ho¸
Mối liên hệ
của các hợp
chất vô cơ
1(0,5
đ)
2(2,0
đ)
3(2,5
đ)
Tổng 4(2,5 đ)

5(4,0

đ)
4(3,5
đ)
13(10
đ)


ĐỀ BÀI

Câu 1: Có các kim loại : Cu , Ag, Al và những dd muối CuSO
4
,AgNO
3
.Hãy
cho biết những kim loại nào có thể tác dụng với những dd muối nào ? Viết các
PTHH
Câu 2 : Có 2 kim loại là nhôm và sắt .Hãy nêu phương pháp hoá học để phân
biệt từng kim loại này.
Câu 3 :Từ các chất : FeCl
2
, Fe
2
O
3
,Fe. Hãy viết các PTHH điều chế FeCl
3
từ
mỗi chất đã cho .
Câu 4: Hoàn thành các phương trình phản ứng cho sơ đồ sau:





CuOOHCuNOCuCuClCu 
2
2
32


Cu
Câu 5: Ngâm 12 g hỗn hợp các kim loại Fe và Cu trong dd CuSO
4
dư. Phản
ứng xong thu được chất rắn có khối lượng 12,8 g
a/ Viết PTHH của các phản ứng hoá học xảy ra
b/ Tính thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp đầu.

C. Đáp án và biểu chấm
Câu 1 : 1,5 đ iểm
Các PTHH:
Cu + 2AgNO
3


Cu(NO
3
)
2
+ 2Ag
2Al + 3CuSO

4


Al
2
(SO
4
)
3
+ 3 Cu
2Al + 3AgNO
3


Al
2
(NO
3
)
3
+ 3Ag
Câu 2: ( 2,0 đ) Dùng dd NaOH để nhận ra Al
Fe không phản ứng với NaOH
PTHH : Al + H
2
O + NaOH

NaAlO
2
+ H

2
Câu 3: ( 1,5 điểm) HS có thể viết các PTHH sau
2FeCl
2
+ 3 Cl
2


2 FeCl
3
(0,5 đ)
Fe
2
O
3
+ 6 HCl

2 FeCl
3
+ 3H
2
O (0,5 đ)
2Fe + 3 Cl
2


2 FeCl
3
(0,5 đ)
Câu 4 : 2,5điểm

Cu + Cl
2


CuCl
2

CuCl
2
+ 2AgNO
3


Cu(NO
3
)
2
+ 2AgCl
Cu(NO
3
)
2
+2 NaOH

Cu(OH)
2
+ 2NaNO
3

Cu(OH)

2

to
CuO + H
2
O
CuO + H
2


Cu + H
2
O
Câu 5 :2,5 điểm
Fe + CuSO
4


FeSO
4
+ Cu ( 0,5 đ)
GV: Hoµng ThÞ TuyÕt - Trêng THCS ThiÖu Trung- ThiÖu Ho¸- Thanh Ho¸
Theo PTHH cứ 56 g Fe phản ứng làm khối lượng tăng 64-56= 0,8 g (0,75
đ)
Vậy 5,6 g 12,8-12=0,8 g
%Fe =5,6/12.100 = 46,7%
%Cu = 100% - 46,7% = 53,3%

********************************************************************














ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 48
I Mục tiêu :
1. Kiến thức : Hiểu khái niệm hợp chất hữu cơ , biết phân loại hợp chất
hữu cơ ,biết viết CTCT của một số chất hữu cơ thường gặp .
- Nắm được công thức cấu tạo , tính chất hoá học của các chất : CH
4
,C
2
H
4
,C
2
H
2

- tính chất của một số phi kim
2. Kĩ năng : Rèn kĩ năng viết PTHH
Kĩ năng viết CTCT , vận dụng tính toán theo PTHH

Kĩ năng làm bài kiểm tra
II.Ma trận

Nội dung Mức độ kiến thức kĩ năng
Biết hiểu Vận dụng Trọng
số
TNKQ

TL TNKQ TL TNKQ TL
Định nghĩa ,
phân loại
2
(0,5 đ)

1
(0,5 đ)
3
(1 đ)
CTCT 1
(1đ)
1
(1đ)
Tính chất hoá
học của CH
4
,
C
2
H
4

, C
2
H
2

2
(0,5 đ)

1
(1đ)
2
(0,5 đ)
1
(2,0
đ)
8
(4đ)
Phi kim . Mối
liên hệ giữa
1
(2đ)
1
(1 đ)
2
(0,5đ)
4
(4 đ)
GV: Hoµng ThÞ TuyÕt - Trêng THCS ThiÖu Trung- ThiÖu Ho¸- Thanh Ho¸
các hợp chất
vô cơ

Tổng 4
(1đ)
3
(4đ)
2
(0,5 đ)
2
(2 đ)
2
(0,5đ)
1
(2,0đ)

15
(10 đ)

III. Đề bài
A. Trắc nghiệm : 2,0 điểm
Hãy chọn phương án đúng cho các câu sau đây bằng cách đánh dấu x vào đầu
câu trả lời đúng :
1/ Trong các dãy chất sau dãy nào gồm toàn hợp chất hữu cơ ?
A. Muối ăn , đường kính ,cồn ,bột gạo ,xăng.
B. Mỡ ,bơ , sữa đậu nành, dầu ăn, dầu hoả.
C. Kim cương , khí oxi, đá vôi , giấm ăn , muối iốt.
2/ Chọn thí nghiệm nào sau đây để để nhận biết một chất có phải là hợp chất hữu
cơ không?
A. Đốt cháy hoàn toàn.
B. Cho tác dụng với nước vôi trong dư.
C. Cho tác dụng với P
2

O
5
.
D. Cả 3 thí nghiệm trên.
3/ Chất khí nào sau đây không thể làm mất màu dd nước Brôm ?
A. CH
4
B. C
2
H
4

C. C
2
H
2
D. CO
2

4/ Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH
4
và khí C
2
H
4
?
A. Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí oxi tham gia phản ứng cháy
B. Sự thay đổi màu của dd Brôm.
C. So sánh khối lượng riêng.
D. Thử tính tan trong nước.

5/Một hiđrocacbon cháy hoàn toàn trong O
2
sinh ra 8,8g CO
2
và 3,6g H
2
O.
CTHH của hiđrocacbon này là :
A. CH
4
B. C
2
H
4

C. C
2
H
2
D.C
6
H
6

6/ Có 3 bình chứa các khí : CH
4
, C
2
H
4

, CO
2
. Dùng cách nào trong các cách
sau đây có thể nhận biết 3 khí trên ?
A. Dùng nước vôi trong dư , dùng dd Brôm .
B. Dùng dd Brôm.
C. Đốt cháy , dùng nước vôi trong dư .
D. Dùng quì tím ẩm , đốt cháy , dùng nước Brôm.
7/ Khi cho hỗn hợp khí CH
4
, C
2
H
4
( ở đktc) đi qua dd Brôm thì lượng brôm
tham gia phản ứng là 8g . thể tích khí bị brôm hấp thụ là :
A. 2,24 l B. 3,36l
C. 1,12l D. 5,6l
8/ Chọn những hoá chất nào sau đây để điều chế khí C
2
H
2
trong phòng thí
nghiệm?
A. Đất đèn , nước B. Đá vôi, HCl
C. Nước D. H
2
SO
4


GV: Hoµng ThÞ TuyÕt - Trêng THCS ThiÖu Trung- ThiÖu Ho¸- Thanh Ho¸
B. Tự luận (8,0 điểm)
1/ ( 1 đ) Hãy viết các CTCT có thể có của chất có công thức phân tử là C
3
H
6

2/ ( 3,0 đ) Thực hiện các biến hoá hoá học sau :
a. CaC
2

C
2
H
2


C
2
H
4


C
2
H
4
Br
b. C


CO
2

Ca (HCO
3
)
2


CO
2

3/ ( 0,5 đ) Hợp chất hữu cơ được chia làm mấy loại ? hãy phân loại các
hợp chất sau đây :
CH
4
, CH
3
Cl , C
2
H
4
, C
6
H
6
, C
2
H
6

O ,CH
3
Br ,C
6
H
12
O
6

4/ (1,5 đ) Nêu phương pháp hoá học dùng để phân biệt các khí đựng trong
các bình riêng biệt sau : CH
4
, C
2
H
2
, CO
2

5/ (2,0 đ)Cho 1,12 l khí clo ( ở đktc) tác dụng với H
2
dư . Hấp thụ toàn bộ
sản phẩm vào 100g nước thu được dd A . Tính nồng độ mol của dd A.
IV .Đáp án
A. 2,0 điểm . Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
1B, 2D, 3A, 4 B, 5 B , 6 A, 7C, 8A
B . 8,0 điểm
1/ 1,0 điểm. 2 công thức , mỗi CT đúng 0,5 điểm
2/ 3,0 điểm . HS viết đúng mỗi PTHH được 0,5 điểm
3/ 0,5 điểm : HS phân làm 2 nhóm hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon

4/ 1,5 điểm
Dùng dd nước Br
2
nhận ra khí C
2
H
2

Dùng dd nước vôi trong nhận ra khí CO
2

Khí còn lại là CH
4

HS viết 2 PTHH
5/ 2,0 điểm
Số mol khí Cl
2
: 1,12/22,4 = 0,05 mol (0,5,đ)
PTHH : Cl
2
+ H
2


2 HCl (0,5 đ)
Theo PTHH vì H
2
dư nên số mol HCl tính theo Cl
2


n
HCl
= 0,05 . 2 = 0,1 mol (0,5 đ)
C
M
của dd HCl = 0,1/0,1= 1M (0,5đ)


*****************************************************












GV: Hoµng ThÞ TuyÕt - Trêng THCS ThiÖu Trung- ThiÖu Ho¸- Thanh Ho¸




















ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 57


1.Kiến thức:
- Đáng giá kiến thức, khả năng tiếp thu kiến thức của HS trong chơng 5.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện tính cẩn thận trình bày khoa học.
3. Thái độ tình cảm
- Giáo dục lòng yêu môn hóa, tính cẩn thận.
II. Thiết lập ma trận hai chiều:





Nội dung
Mức độ kiến thức kĩ năng
Biết hiểu Vận dụng Trọng

số
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Metan,
etilen
,Benzen
1(
0,25đ)
1(1,0
đ)
2(1,25đ)

Axitaxetic 1(0,25đ)

1(0,5
đ)
1(
0,25đ)
2(1,0
đ)
1(2,5
đ)
6(4,5đ)
Rượu etilic 1(0,5đ) 1(0,25đ) 2(1,0
đ)
1(2,5
đ)
5
(4,25đ)
Tổng 2( 0,5đ) 2(1,0 2(0,5đ) 4(2,0 1(1,0 2(5,0 13(10 đ)


GV: Hoµng ThÞ TuyÕt - Trêng THCS ThiÖu Trung- ThiÖu Ho¸- Thanh Ho¸
đ) đ) đ) đ)

III. Đề bài: Trắc nghiệm (2,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đầu
câu đúng:
1/ Cặp chất nào sau đây tham gia phản ứng este hóa:
A. C
2
H
2
, CH
3
COOH B. CH
3
COOH, C
2
H
5
OH
C. CH
3
Cl, CH
3
COOH D. CH
3
OH, C
2
H
5
OH

2/. Dãy chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch CH
3
COOH.
A. NaOH, H
2
CO
3
, Na, C
2
H
5
OH B. Cu, C
2
H
5
OH, CaCO
3
, KOH
C. KOH, NaCl, Na, C
2
H
5
OH D. C
2
H
5
OH, NaOH, Zn, CaCO
3

3/ Nhóm chất nào sau đây thuộc dẫn xuất hiđrocacbon:

A.CH
4
, C
3
H
8
B. CH
3
COOH, C
3
H
7
OH
C. C
2
H
5
OH, CH
4
D. C
2
H
6
, C
4
H
10

4/ Khi cho hỗn hợp khí CH
4

và C
2
H
4
(ở đktc) đi qua dd Brôm thì lượng brom
tham gia phản ứng là 8 g . Thể tích khí bị brom hấp thụ là :
A. 2,24 l B. 3,36 l
C.1,12 l D. 5,6 l
5/ Ben zen phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây:
A.O
2
,Cl
2
,HBr B. dd brom , H
2
,Cl
2

C. H
2
, Cl
2
, HNO
3
D. H
2
,KMnO
4
,C
2

H
5
OH
Tự luận (8,0 điểm)
Câu 1: Viết phương trình thực hiện chuỗi biến hóa:
C
2
H
4


C
2
H
5
OH

CH
3
COOH

CH
3
COOC
2
H
5
Câu 2 : Có 3 chất lỏng : Rượu etilic,axitaxetic và benzen .Hãy trình bày phương
pháp hoá học phân biệt chúng .
Câu 3: Hỗn hợp X gồm axit axetic và rượu etylic. Cho m g hồn hợp X tác dụng

vừa đủ với dung dịch NaOH 0,1M thì hết 200ml. Mặt khác cho m g hỗn hợp X
tác dụng hết với Na dư thấy thoát ra 0,336l khí H
2
( ĐKTC).
a. Viết phương trình hóa học xảy ra.
b. Hãy xác định m.


C. Đáp án - biểu điểm:

Câu Đáp án Điểm
Trắc

GV: Hoµng ThÞ TuyÕt - Trêng THCS ThiÖu Trung- ThiÖu Ho¸- Thanh Ho¸
nghiệm
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5 :
Tự luận
Câu 1:
1,5 đ


Câu 2 :
2,5 đ


Câu 3:

4,0đ




Chọn B
Chọn D
Chon B
Chọn C
Chọn C

C
2
H
4
+ H
2
O
axit


C
2
H
5
OH
C
2
H
5

OH + O
2

Men dấm


CH
3
COOH

+ H
2
O
H
2
SO
4
đ, t
0

CH
3
COOH + C
2
H
5
OH

CH
3

COOC
2
H
5
+ H
2
O
Dùng quì tím nhận ra axit
Dùng Na nhận ra rượu etilic
2Na + 2C
2
H
5
OH

2 C
2
H
5
ONa + H
2

Còn lại là ben zen
a. PTHH xảy ra:
CH
3
COOH + NaOH

CH
3

COONa + H
2
O ( 1)
2CH
3
COOH + Na

CH
3
COOna + H
2
( 2)
2C
2
H
5
OH + 2 Na

2 C
2
H
5
ONa + H
2
( 3)
Theo đề bài: n NaOH = 0,1. 0,2 = 0,02 mol
Theo PT (1) n CH
3
COOH = 0,02 mol
Theo PT (2) n H

2
= 1/2 n CH
3
OOOOH = 0,01mol
0,336
Theo đề bài: nH
2
= = 0,015 mol
22,4
Vậy nH
2
ở PT (3) = 0,015 - 0,01 = 0,005 mol
Vây m hh = 0,02 . 60 + 0,01. 46 = 1,66g


0,5đ
0,5đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25đ

0,5đ

0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,75đ
0,75đ
0,5đ


0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25 đ

0,25đ

0,25đ
0,75đ
0,75 đ




GV: Hoµng ThÞ TuyÕt - Trêng THCS ThiÖu Trung- ThiÖu Ho¸- Thanh Ho¸
****************************************************





















ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
I/ Mục tiêu :
1.Kiến thức:
- Đáng giá kiến thức, khả năng tiếp thu kiến thức của HS trong học kì 2
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện tính cẩn thận trình bày khoa học.Rèn kĩ năng viết PTHH và tính
toán dựa vào PTHH
3. Thái độ tình cảm
- Giáo dục lòng yêu môn hóa, tính cẩn thận.
II/ Ma trận
Nội dung Mức độ kiến thức kĩ năng
Biết hiểu Vận dụng Trọng
số
TNKQ

TL TNKQ TL TNKQ TL
Phi kim ,mối
quan hệ giữa
các chất vô cơ
2(1,0
đ)
2(1,5
đ)

4(2,5
đ)
Hiđro cacbon

1(0,5
đ)
1(0,5đ)

Dẫn xuất
hiđrocacbon

1(1,0đ) 1(1,0
đ)
4(5,0
đ)
4(7,0đ)

Tổng 3(2,0
đ)
4(3,0
đ)
4(5,0
đ)
11(10
đ)
GV: Hoµng ThÞ TuyÕt - Trêng THCS ThiÖu Trung- ThiÖu Ho¸- Thanh Ho¸

ĐỀ BÀI
Câu 1/ Những cặp chất nào dưới đây có thể tác dụng với nhau ? Viết các PT hoá
học (nếu có ):

a. SiO
2
và CO
2
b. SiO
2
và NaOH
c. SiO
2
và CaO c. SiO
2
và H
2
SO
4
e. SiO
2
và H
2
O
Câu2/Trong phòng thí nghiệm có các hoá chất sau : dd HCl, KMnO
4
,MnO
2
,
NaCl, H
2
O. Để điều chế clo, emcó thể dùng những hoá chất nào? Viết các
PTHH .
Câu3/ Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 4 chất lỏng sau :

Benzen,rượu etilic ,axitaxetic ,dd glucozơ đựng riêng biệt trong 4 ống nghiệm .
Câu 4/Viết các PTHH thực hiện dãy chuyển đổi hoá học sau
Tinh bột

Glucozơ

Rượuetilic

axitaxetic

Natriaxetat
Câu 5/Cho glucozơ lên men thành rượu etilic. Dẫn toàn bộ lượng khí CO
2
sinh
ra đi vào dd Ca(OH)
2
dư thu được 50g kết tủa.
Tính khối lượng rượu thu được và khối lượng glucozơ đã lên men . Biết hiệu
suất lên men đạt 80% .

ĐÁP ÁN
1/ 1,0 điểm
a.SiO
2
+ CaO

CaSiO
3

c . SiO

2
+ 2 NaOH

Na
2
SiO
3
+ H
2
O
2/ 1,5 điểm
4HCl + MnO
2


MnCl
2
+ Cl
2
+ 2 H
2
O
2NaCl +2H
2
O

dp
2NaOH + H
2
+ Cl

2

2 KMnO
4
+ 16 HCl

2 KCl + 2MnCl
2
+ 5 Cl
2
+ 8 H
2
O
3/ 2,5 điểm
Dùng quì tím nhận ra axitaxetic
Dùng Na nhận ra rượu etilic
2Na + 2C
2
H
5
OH

2 C
2
H
5
ONa + H
2
Dùng phản ứng tráng gương nhận ra glucozơ
C

6
H
12
O
6
+ Ag
2
O

C
6
H
12
O
7
+ 2Ag
Chất còn lại là benzen
4/ 2,0 điểm
HS viết đúng mỗi PTHH được 0,5 điểm
(C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O


n C
6
H
12
O
6

C
6
H
12
O
6


2 C
2
H
5
OH + 2CO
2

CH
3
CH
2
OH + O
2




men dấm
CH
3
COOH + H
2
O
CH
3
COOH
(dd)
+ C
2
H
5
OH
(dd)


CH
3
COONa
(dd)
+ H
2
O
5/ 3,0 điểm

C

6
H
12
O
6


2 C
2
H
5
OH + 2CO
2
(1) 0,5 đ

CO
2
+ Ca(OH)
2


CaCO
3
+ H
2
O (2) 0,5 đ
Theo (2) (1) số mol C
6
H
12

O
6
= 1/2 số mol CO
2
= 0,25 mol 0,5 đ
GV: Hoµng ThÞ TuyÕt - Trêng THCS ThiÖu Trung- ThiÖu Ho¸- Thanh Ho¸
Khối lượng glucozơ lên men là : 180 .0,25. 80 /100 = 36 g 0,75 đ
khối lượng rượu thu được là : 46. 0,5.80/100 = 18,4 g 0,75 đ
( Chú ý các PTHH phải ghi đủ điều kiện , trạng thái các chất )

×