Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP MÔN: HÓA HỌC 12 – MÃ ĐỀ: 329 pps

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (206.4 KB, 5 trang )

Mã đề 329 – Trang 1
TRƯỜNG THPT ĐỐNG ĐA
NĂM HỌC 2008 – 2009
***

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
MÔN: HÓA HỌC 12 – BAN CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 60 phút

(Đề gồm có 40 câu, in trong 04 trang)

1. Cho 2,3 gam hỗn hợp MgO, CuO và FeO tỏc dụng vừa đủ với 100ml dung dịch H
2
SO
4
0,2 M.
Khối lượng muối khan thu được là:
A) 3,8 gam B) 3,7 gam C) 3,9 gam D) 3,6 gam.
2. Mụ tả nào dưới đõy về tớnh chất vật lớ của nhụm là chưa chớnh xỏc?
A) Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn cỏc kim loại Fe và Cu B) Màu trắng bạc
C) Mềm, dễ kộo sợi và dỏt mỏng. D) Là kim loại nhẹ
3. Khi cho dung dịch HCl từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO
2
thỡ cú hiện tượng xảy ra là:
A) Lỳc đầu khụng cú hiện tượng gỡ xảy ra, sau đú tạo kết tủa keo trắng.
B) Tạo kết tủa khụng bị hoà tan.
C) Lỳc đầu cú kết tủa keo trắng, sau đú kết tủa bị hoà tan.
D) Khụng tạo kết tủa.
4. Na
2
CO


3
cú lẫn tạp chất là NaHCO
3
. Dựng cỏch nào sau đõy để loại bỏ tạp chất, thu được
Na
2
CO
3
tinh khiết?
A) Trung hoà bằng dung dịch NaOH dư rồi cụ cạn
B) Nung núng
C) Hoà tan vào nước rồi lọc.
D) Cho tỏc dụng với dung dịch HCl rồi cụ cạn
5. Cỏc ion nào sau đõy đều cú cấu hỡnh 1s
2
2s
2
2p
6

A) Na
+
, Mg
2+
, Al
3+
B) K
+
, Mg
2+

, Al
3+

C) Ca
2+
, Mg
2+
, Al
3+
D) Na
+
, Ca
2+
, Al
3+

6. Cụng thức của thạch cao sống là:
A) CaSO
4
B) CaSO
4
.2H
2
O C) 2CaSO
4
.H
2
O D) CaSO
4
.H

2
O
7. Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Sau phản
ứng thu được 33,6 gam chất rắn. Dẫn hỗn hợp khớ sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thu
được 80 gam kết tủa. Giỏ trị của m là:
A) 34,88 B) 59,20 C) 36,16 D) 46,40
8. Khi cho dung dịch muối sắt (II) vào dung dịch kiềm cú mặt khụng khớ đến khi cỏc phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được hợp chất:
A) Fe(OH)
3
B) Fe(OH)
2
C) FeO D) Fe
2
O
3

9. Nhiệt phõn hỗn hợp (MgCO
3
, Mg(NO

3
)
2
) thu được hỗn hợp khớ X gồm:
A) CO
2
, NO
2
, O
2
B) CO
2
, NO
2
C) CO
2
, NO, O
2
D) CO
2

10. Cú một hỗn hợp gồm Al
2
O
3
, Cr
2
O
3
và CuO chỉ cần một hoỏ chất nào trong cỏc hoỏ chất cho

dưới đấy cú thể tỏch được CuO ra khỏi hỗn hợp.
A) Khớ CO
2
B) Dung dịch HCl.
C) Dung dịch NaOH D) Dung dịch NH
3

MÃ ĐỀ: 329
Mã đề 329 – Trang 2
11. Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO
3
rất loóng chỉ thu được hỗn hợp khớ gồm 0,015 mol
N
2
O và 0,01 mol NO. Giỏ trị của m là:
A) 0,81 gam B) 8,1 gam C) 1,35 gam D) 13,5 gam.
12. Tiến hành bốn thớ nghiệm sau: Thớ nghiệm 1: Nhỳng thanh Fe vào dung dịch FeCl
3
Thớ
nghiệm 2: Nhỳng thanh Fe vào dung dịch CuSO
4
Thớ nghiệm 3: Nhỳng thanh Cu vào dung
dịch FeCl
3
Thớ nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xỳc với thanh đồng rồi nhỳng vào dung dịch HCl.
Số thớ nghiệm xuất hiện ăn mũn điện húa là:
A) 3 B) 4 C) 1 D) 2
13. Trộn dung dịch chứa a mol AlCl
3
với dung dịch chứa b mol NaOH. Để thu được kết tủa thỡ cần

cú tỉ lệ:
A) a : b = 1: 5. B) a : b = 1 : 4
C) a : b > 1 : 4 D) a : b < 1 : 4
14. Để làm mềm một loại nước cứng cú chứa CaCl
2
và Mg(HCO
3
)
2
ta cú thể dựng:
A) Na
2
CO
3
B) NaOH C) Ca(OH)
2
D) NaCl.
15. Cấu hỡnh electron của ion Fe
2+
là:
A) [Ar]3d
6
B) [Ar]3d
3
4s
2
C) [Ar]3d
5
4s
1

D) [Ar]3d
6
4s
2

16. Nhôm không tan được trong dung dịch:
A) HCl B) NaOH. C) NaHSO
4
D) Na
2
SO
4

17. Nguyờn tử
27
X cú cấu hỡnh electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. Hạt nhõn nguyờn tử X cú:
A) 13 nơtron, 14 proton B) 13 proton, 14 nơtron
C) 13 nơtron, 14 electron D) 14 nơtron, 13 electron.
18. Nước sụng, nước hồ là nước cứng vỡ lớ do:
A) Cú chứa ớt ion Ca

2+
, Mg
2+
ở dạng muối
B) Cú chứa nhiều muối.
C) Cú chứa nhiều ion Ca
2+
, Mg
2+
ở dạng muối
D) Cú chứa nhiều phự sa
19. cho 7,8 gam K vào 192,4 gam H
2
O thu được m gam dung dịch và một lượng khớ thoỏt ra. Giỏ
trị của m là: ( cho H =1, O =16, K =39)
A) 198 gam B) 200 gam C) 200,2 gam D) 203,6 gam.
20. Kim loại cú thể điều chế được từ quặng boxit là:
A) Magie B) Nhụm C) Đồng. D) Sắt
21. Cho 200ml dung dịch AlCl
3
1,5M tỏc dụng với V lớt dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu
được là 15,6 gam. Giỏ trị lớn nhất của V là: ( Cho H=1, O = 16, Al = 27)
A) 1,8 lớt. B) 1,2 lớt C) 2 lớt D) 2,4 lớt
22. Người ta cú thể dựng thựng bằng nhụm đựng axit nào sau đõy?
A) HNO
3
đặc, nguội B) HNO
3
đặc, núng
C) HNO

3
loóng, núng D) HNO
3
loóng, nguội.
23. Cho 11,6 gam muối FeCO
3
tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HNO
3
được hỗn hợp khớ CO
2
, NO
và dung dịch X. Khi thờm dung dịch HCl dư vào dung dịch X thỡ dung dịch thu được hoà tan tối đa
bao nhiờu gam bột đồng kim loại, biết rằng cú khớ NO bay ra.( Cho: Fe = 56, C = 12, O = 16, Cu =
64.)
A) 32 gam B) 14,4 gam. C) 3,2 gam D) 28,8 gam
Mã đề 329 – Trang 3
24. Cho dung dịch NH
3
dư vào dung dịch X chứa hỗn hợp AlCl
3
, ZnCl
2
và FeCl
3
thu được kết tủa
Y. Nung kết thủa Y ta được chất rắn Z, cho luồng khớ H
2
dư đi qua Z nung núng đến phản ứng hoàn
toàn thu được chất rắn T. Trong T cú chứa:
A) Al

2
O
3
và Fe B) Al
2
O
3
, ZnO và Fe
C) Al
2
O
3
và Zn D) Fe.
25. Hoà tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp MCO
3
và M

CO
3
vào dung dịch HCl thấy thoỏt ra V lớt khớ
ở (đktc). Dung dịch thu được đem cụ cạn thấy cú 5,1 gam muối khan. V cú giỏ trị là bao nhiờu?
A) 2,24 lớt B) 1,12 lớt C) 1,68 lớt D) 3,36 lớt.
26. Hấp thụ hoàn toàn 3,584 lớt khớ CO
2
(đktc) vào 2 lớt dung dịch Ca(OH)
2
0,05M được kết tủa X
và dung dịch Y. Khi đú khối lượng của dung dịch Y so với khối lượng của dung dịch Ca(OH)
2
sẽ:

A) Giảm 3,04 gam. B) Giảm 4 gam
C) Tăng 3,04 gam D) Tăng 7,04 gam
27. Cho cỏc dung dịch Na
2
CO
3
, CH
3
COONa, Al
2
(SO
4
)
3
và NaCl. Cặp dung dịch nào sau đõy đều
cú giỏ trị PH >7?
A) NaCl và CH
3
COONa. B) Al
2
(SO
4
)
3
và NaCl
C) Na
2
CO
3
và NaCl D) Na

2
CO
3
và CH
3
COONa
28. Cú 3 dung dịch K
2
CO
3
, K
2
SO
4
, Ba(HCO
3
)
2
. Cú thể dựng dung dịch nào dưới đõy để nhận biết
cỏc dung dịch trờn?
A) Dung dịch HCl B) Dung dịch NaOH
C) Dung dịch H
2
SO
4
D) Tất cả đều được.
29. Cho hỗn hợp kim loại gồm 5,4 gam Al và 2,3 gam Na tác dụng với nước dư. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn cũn lại là:
A) 2,70 gam B) 4,05 gam C) 5,00 gam. D) 2,30 gam
30. Trong một dung dịch cú chứa a mol Ca

2+
; b mol Mg
2+
; c mol Cl
-
và d mol

3
NO . Nếu a = 0,01,
c = 0,01, d = 0,03 thỡ:
A) b = 0,03 B) b = 0,02 C) b = 0,04. D) b = 0,01
31. Trong dung dịch cú chứa cỏc cation K
+
, Ag
+
, Fe
2+
, Ba
2+
và một anion. Anion đú là:
A)
2
4
SO B) Cl
-
C)
2
3
CO D)


3
NO
32. Để khử ion Na
+
thành Na, ta cú thể:
A) Điện phõn dung dịch NaOH
B) Điện phõn NaOH núng chảy
C) Điện phõn dung dịch NaCl
D) Cho Kali tỏc dụng với dung dịch NaCl.
33. Cho 0,3 mol Fe
x
O
y
tham gia phản ứng nhiệt nhụm thấy tạo ra 0,4 mol Al
2
O
3
. Cụng thức của sắt
oxit là:
A) Fe
2
O
3
B) Fe
3
O
4

C) Khụng xỏc định được vỡ khụng cho biết số mol Fe tạo ra. D) FeO
34. Kim loại không khử được nước ở t

0
thường là:
A) Cs. B) Na C) Be D) Ca
35. Trong phương trỡnh phản ứng của Al với Fe
3
O
4
, tổng hệ số cỏc chất tham gia phản ứng là:
A) 10 B) 12 C) 9. D) 11
Mã đề 329 – Trang 4
36. Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp Na
2
CO
3
và KHCO
3
vào dung dịch HCl. Dẫn khớ thu được
vào bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thỡ lượng kết tủa tạo ra là:
A) 100 gam. B) 10 gam C) 0,1 gam D) 1,0 gam
37. Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4
cú số mol 3 chất đều bằng nhau tỏc dụng hết với dung dịch
HNO
3
thu được hỗn hợp khớ gồm 0,09 mol NO
2

và 0,05 mol NO Số mol của mỗi chất là:
A) 0,12 B) 0,36 C) 0,21 D) 0,24
38. Để phõn biệt cỏc chất rắn: Mg, Al và Al
2
O
3
trong cỏc ống nghiệm mất nhón người ta dựng
dung dịch:
A) NaOH đặc B) HNO
3
đặc, núng
C) H
2
SO
4
loóng D) HCl loóng.
39. Trường hợp nào dưới đõy khụng cú sự phự hợp giữa tờn quặng sắt và cụng thức hợp chất sắt
chớnh cú trong quặng?
A) Xiđerit chứa FeCO
3
. B) Manhetit chứa Fe
3
O
4
.
C) Pirit chứa FeS
2
. D) Hematit nõu chứa Fe
2
O

3
.
40. Sục 8,96 lớt khớ CO
2
(đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)
2
số gam kết tủa thu được
là:
A) 25 gam B) 40 gam. C) 12 gam D) 10 gam



Mã đề 329 – Trang 5
Đáp án mã đề: 1
Bài : 1
1 C) 2 A) 3 C) 4 B) 5 A) 6 B) 7 D) 8 A) 9 A) 10 C) 11 C) 12 D) 13 C) 14
A) 15 A) 16 D) 17 B) 18 C) 19 B) 20 B) 21 C) 22 A) 23 A) 24 A) 25 A) 26 C) 27 D) 28
C) 29 A) 30 D) 31 D) 32 B) 33 B) 34 C) 35 D) 36 B) 37 A) 38 A) 39 D) 40 D)


×