Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LỢNG GIỮA HỌC KỲ II- MÃ ĐỀ: 894 ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.51 MB, 6 trang )



1

SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LỢNG GIỮA HỌC KỲ II
TRỜNG THPT NGUYỄN DU
Năm học: 2010- 2011
*************
MÔN : HOÁ HỌC 12
Thời gian làm bài 45 phút
MÃ ĐỀ: 894

Câu 1 :

Cho 3,48 gam hh gồm FeO ; Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
trong đó FeO và Fe
2
O
3
có số mol bằng nhau tác
dụng vừa đủ với V lít dd HCl 0,1 M. Giá trị của V là :
A.


0,4 lít
B.

0,75 lít
C.

1,2 lít
D.

0,8 lít
Câu 2 :

Phương pháp nào sau đây không dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu ?
A.

Dùng dd Ca(OH)
2

B.

Dùng dd Na
3
PO
4
.
C.

đun nóng
D.


Dùng dd Na
2
CO
3

Câu 3 :

Cho 1 luồng CO đi qua ống sứ đựng 19,2 g Fe
2
O
3
nung nóng thu được m gam chất rắn X. Hoà
tan X trong dd HNO
3
đặc nóng dư thu được 3,136 lít khí duy nhất ở đkc. Giá trị của m là :
A.

18,08 g
B.

16,96 g
C.

20,32 g
D.

15,84 g
Câu 4 :

Vai trò của than cốc trong quá trình sản xuất gang là :

A.

Cung cấp nhiệt khi cháy.
B.

Tạo chất khử CO.
C.

Tạo gang.
D.

Cả 3 vai trò trên.
Câu 5 :

Cho 4,05 g Al tác dụng hết với dung dịch HNO
3
dư thu được 3,36 lít khí X (đktc) là sản phẩm
khử duy nhất. X là :
A.

NO
B.

NO
2

C.

N
2


D.

N
2
O
Câu 6 :

Cho các chất : FeO ; FeSO
4
; Fe(OH)
3
; Cr(OH)
2
; Cr
2
O
3
; Al
2
O
3
. Số chất vừa có tính oxi hoá và
tính khử là :
A.

3
B.

4

C.

5
D.

6
Câu 7 :

Oxit X tan trong dd NaOH tạo dd có màu vàng, nhỏ thêm 1 lượng dd H
2
SO
4
vào dd thu được
thấy dd chuyển màu da cam. Etanol bốc cháy khi tiếp xúc với X. X là
A.

SO
3

B.

Cr
2
O
3

C.

CrO
D.


CrO
3

Câu 8 :

Trong phản ứng nào sau Cr
+3
bị oxi hoá :
A.

NaCrO
2
+ 4HCl  CrCl
3
+ NaCl + 2H
2
O
B.

4NaCrO
2
+ 4NaOH + 3O
2
 4Na
2
CrO
4
+
2H

2
O
C.

Cr
2
O
3
+ 2Al  Al
2
O
3
+ 2Cr
D.

2CrCl
3
+ Zn  2CrCl
2
+ ZnCl
2

Câu 9 :

Cho 10,7 gam hh Mg ; Al ; Fe tác dụng vừa đủ với 700 ml dd HCl 1M. Hỏi cô cạn dd sau phản
ứng thu được bao nhiêu gam muối khan ?
A.

36,5 g
B.


35,55 g
C.

34,85 g
D.

36,25 g
Câu 10 :

Kim loại kiềm có cấu tạo mạng :
A.

Tứ diện.
B.

Lập phương tâm diện.
C.

Lập phương tâm khối.
D.

Lục giác.
Câu 11 :

Cho 4,6 gam kim loại kiềm M tác dụng với nước dư thu được 2,24 lít H
2
ở đkc. Kim loại M là :
A.


Ca
B.

Li
C.

Na
D.

K
Câu 12 :

Các số oxi hoá phổ biến của crom trong các hợp chất là :
A.

+3; +4; +6
B.

+1; +2; +6
C.

+2; +4; +6
D.

+2; +3; +6
Câu 13 :

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá :
2Cr + 3Ni
2+

 2Cr
3+
+ 3Ni
Biết E
0
(Cr
3+
/Cr) = - 0,74V ; E
0
(Ni
2+
/Ni) = - 0,26V. E
0
của pin điện hoá là :


2

A.

0,48V
B.

1,0V
C.

0,96V
D.

0,78V

Câu 14 :

Cho 200 ml dd hỗn hợp FeSO
4
0,1M và CuSO
4
0,05M. Nhỏ dd NH
3
cho đến dư vào dd này,
sau phản ứng thu được kết tủa X. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được
m gam chất rắn. Giá trị của m là :
A.

9 g
B.

1,6 g
C.

2,4 g
D.

1,68 g
Câu 15 :

Nhận biết 3 chất : MgO ; Al ; Al
2
O
3
bằng thuốc thử nào sau đây ?

A.

Dd HCl
B.

Dd NaOH
C.

Dd H
2
SO
4

D.

Dd HNO
3

Câu 16 :

Dung dịch NaHCO
3
không phản ứng với dd nào sau :
A.

HCl
B.

BaCl
2


C.

NaOH
D.

Ba(OH)
2

Câu 17 :

Cho 700 ml dd KOH 0,1M vào 100 ml dd AlCl
3
0,2M. Sau phản ứng khối lượng của kết tủa
tạo thành là :
A.

0,97 g
B.

0,78 g
C.

1,56 g
D.

7,8 g
Câu 18 :

Fe phản ứng được với mấy dd trong số các dd sau ; HNO

3
đặc nguội ; CuCl
2
; Fe(NO
3
)
3
;
AgNO
3
?
A.

3
B.

4
C.

2
D.

1
Câu 19 :

Nhúng 1 thanh Mg vào 200 ml dd Fe(NO
3
)
3
1M, sau 1 thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại

thấy khối lượng tăng 0,8 gam. Số gam Mg đã phản ứng là :
A.

4,1 g
B.

8,4 g
C.

4,8 g
D.

1,4 g
Câu 20 :

Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dd HNO
3
loãng thu được 5,6 lít hỗn hợp X ở đkc gồm N
2
O
và NO ; dX/H
2
= 19,2. Giá trị của m là :
A.

13,5 gam
B.

8,1 gam
C.


1,35 gam
D.

11,25 gam
Câu 21 :

Cho một ít tinh thể K
2
Cr
2
O
7
vào ống nghiệm đựng nước . Sau đó thêm vài giọt NaOH vào.
Màu sắc của dung dịch thay đổi từ:
A.

Màu vàng sang màu xanh lục.
B.

Màu da cam sang màu xanh lục
C.

Màu vàng sang màu da cam.
D.

Màu da cam sang màu vàng.
Câu 22 :

Cho 6,4 g 2 kim loại nhóm IIA và thuộc 2 chu kỳ kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl dư

thu được 4,48lít H
2
(đktc), 2kim loại là :
A.

Ca, Sr
B.

Mg, Ca
C.

Sr, Ba
D.

Be, Mg
Câu 23 :

Trong quá trình điện phân KBr nóng chảy, phản ứng nào xảy ra ở cực dương( anot) ?
A.

Ion K
+
bị khử.
B.

Ion Br
-
bị khử.
C.


Ion K
+
bị oxi hoá.
D.

Ion Br
-
bị oxi hoá.
Câu 24 :

Kim loại nào trong số các kim loại sau có tính dẻo lớn nhất ?
A.

Cu
B.

Ag
C.

Au D.

Al
Câu 25 :

Nhỏ từ từ dd NH
3
đến dư vào dd nào sau đây không thu được kết tủa :
A.

Fe

2
(SO
4
)
3

B.

FeSO
4

C.

Al
2
(SO
4
)
3

D.

CuSO
4

Câu 26 :

Điện phân 500 ml dd hh AgNO
3
0,2M; Cu(NO

3
)
2
0,1M cho đến khi ở catot bắt đầu có bọt khí
thoát ra thì dừng lại, khi đó ở anot thu được V lít khí ở đkc. Giá trị của V là :
A.

4,48 lít
B.

2,24 lít
C.

3,36 lít
D.

1,12 lít
Câu 27 :

Dung dịch nào sau đây không hoà tan được Cu ?
A.

Dd hỗn hợp NaNO
3
và HCl.
B.

Dd HNO
3
đặc nguội

C.

Dd NaHSO
4

D.

Dd FeCl
3



3

Câu 28 :


Cho phản ứng : Fe(OH)
2
+ H
2
SO
4

( đặc)
0
t


Tổng hệ số tỷ lượng trong pthh trên là :

A.

14
B.

5
C.

12 D.

16
Câu 29 :

Cho
26
Fe. Cấu hình electron của nguyên tử sắt là :
A.

[Ar]3d
6
4s
2

B.

[Ar]3d
6

C.


[Ar]3d
5

D.

[Ar]4s
2
3d
6

Câu 30 :

Cho các chất : Al
2
O
3
; Al(OH)
3
; Fe(OH)
2
; Cr(OH)
2
; Cr(OH)
3

Có mấy chất vừa tác dụng với dd HCl, vừa tác dụng với dd Ba(OH)
2
?
A.


3
B.

2
C.

5
D.

4



4


MÔN HOÁ 12. GIỮA KỲ II (ĐỀ SỐ 8)
Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi
làm bài. Cách tô sai:   
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với
phương án trả lời. Cách tô đúng : 

01


28





02


29




03


30




04






05







06






07






08






09






10







11






12






13






14







15






16






17






18







19






20






21






22






23







24






25






26






27









5


PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)
MÔN : HOÁ 12. GIỮA KỲ II
ĐỀ SỐ : 894

01


28




02


29




03



30




04






05






06






07







08






09






10






11







12






13






14






15







16






17






18






19






20







21






22






23






24







25






26






27









6





×