Tải bản đầy đủ (.doc) (98 trang)

Tuyển tập đề thi trắc nghiệm môn hóa potx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (500.13 KB, 98 trang )

PHẦN ĐỀ BÀI
ĐỀ 1
Câu 1: Khi điện phân nóng chảy NaOH, các phản ứng đúng nào xảy ra trong số các
phản ứng sau?
(1) Catot: Na - 1e
-
→ Na
+
(2) Anot: 2OH
-
- 2e
-
→ O
2
↑ + 2H
+
(3) Anot: 4OH
-
- 4e
-
→ O
2
↑ + 2H
2
O
(4) Catot: Na
+
+ 1e
-
→ Na.
(5) Phương trình điện phân: 4NaOH → Na


+
+ O
2
+ 2H
2
O
(6) Phương trình điện phân: 4NaOH → 4Na + O
2
+ 2H
2
O
A. (1), (3), (5) B. (3), (4), (6) C.(1), (2), (6) D. (3), (4), (5)
Câu 2: Tính dẫn nhiệt của dãy kim loại nào sau đây tăng dần theo thứ tự từ trái sang
phải?
A. Ag, Cu, Al, Fe, Zn B. Cu, Al, Zn, Fe, Ag
C. Zn, Fe, Al, Cu, Ag D. Al, Zn, Fe, Cu, Ag.
Câu 3: Cho 2 miếng nhôm kim loại vào 2 cốc đựng dung dịch loãng HNO
3
có nồng độ
khác nhau, thấy:
Cốc 1: Có khí X không màu, hoá nâu trong không khí thoát ra.
Cốc 2: Có khí Y không màu, không mùi, không cháy, nhẹ hơn không khí bay ra.
Vậy khí X, Y lần lượt là các khí nào trong các khí sau?
A. NO
2
và NO B. NO và N
2
O
C. NO
2

và N
2
D. NO và N
2
Câu 4: Xác định công thức của các chất theo thứ tự X, Y của chuyển hoá sau:
XYXAl
NaOH
COOHOHNaOH
 → → →
222
,,
A. Al
2
O
3
, NaAlO
2
B. NaAlO
2
, Al(OH)
3
C. Al(OH)
3
, NaAlO
2
D. NaAlO
2
, Al
2
Cl

3
Câu 5: Khi điện phân hỗn hợp gồm các dung dịch: FeCl
3
, CuCl
2
, HCl. Trong số các
phản ứng sau, chọn phản ứng đúng xảy ra ở catốt và theo đúng thứ tự điện phân:
(1) Cu
2+
+ 2e
-
→ Cu. (2) Fe
3+
+ 3e
-
→ Fe.
(3) Fe
3+
+ 1e
-
→ Fe
2+
. (4) Fe
2+
+ 2e
-
→ Fe.
(5) H
+
+ 2e → H

2
Biết thế điện cực Fe
3+
/Fe
2+
> Cu
2+
/Cu > 2H
+
/H
2
> Fe
2+
/Fe.
A. (4), (5), (1), (3). B. (2), (1), (5), (3).
C. (3), (1), (5), (4). D. (1), (3), (5), (4).
Câu 6: Chọn câu sai trong các phát biểu sau:
A. Gang là hợp kim của Fe-C với một số nguyên tố khác.
B. Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt trong oxit sắt bằng H
2
ở nhiệt độ cao.
C. Nguyên liệu chính để sản xuất thép là gang trắng hoặc xám, sắt thép phế liệu.
D. Nguyên tắc để sản xuất thép là oxi hoá các tạp chất trong gang (Si, Mn, S, P,
C) thành oxit để giảm hàm lượng của chúng.
Câu 7: Chọn phương pháp đúng để tinh chế FeSO
4
khi có lẫn CuSO
4
:
A. Cho dung dịch NH

3
vào dung dịch hỗn hợp thì Cu
2+
tách ra ở dạng Cu(NH
3
)
4
2+
.
B. Cho NaOH dư vào dung dịch hỗn hợp thì Cu
2+
tách ra dưới dạng Cu(OH)
2
.
C. Cho thanh Fe vào dung dịch Cu
2+
tách ra dạng Cu bám vào thanh Fe.
D. Cho thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp thì Cu
2+
tách ra dạng Cu bám vào thành Zn.
Câu 8: Có 5 dung dịch đựng trong 5 lọ mất nhãn gồm: AlCl
3
, FeCl
3
, FeCl
2
, MaCl
2
,
NH

4
Cl. Chỉ dùng một hoá chất nào sau có thể nhận biết nhãn của từng lọ?
A. Quì tím B. Dung dịch H
2
SO
4
C. NaOH D. Al kim loại
Câu 9: Khối lượng chất rắn thu được khi hoà tan hoàn toàn 1,12 gam Fe vào dung dịch
AgNO
3
dư là:
A. 10,8 gam. B. 4,32 gam C. 5,4 gam D. 6,48 gam
Câu 10: Nung 4,84 gam hỗn hợp gồm NaHCO
3
và KHCO
3
thì thu được 0,56 lít CO
2
(đktc). Vậy khối lượng của NaHCO
3
và KHCO
3
lần lượt trong hỗn hợp là:
A. 3,36 gam; 1,48 gam. B. 0,84 gam; 4 gam.
C. 2,84 gam; 2 gam D. 1,84 gam; 3 gam
Câu 11: Hoà tan 10 gam hỗn hợp gồm bột Fe và Fe
2
O
3
bằng dung dịch HCl, thu được

1,12 lít khí (đktc) thoát ra. Vậy % khối lượng lần lượt của Fe và Fe
2
O
3
là:
A. 11,2%; 88,8% B. 56%, 44% C. 44%, 56% D. 28%, 72%.
Câu 12: Khử một oxit của sắt bằng oxit cacbon ở nhiệt độ cao, phản ứng xong thu được
0,84 gam Fe và 448ml CO
2
(đktc). Vậy công thức của oxit sắt là:
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO
4
Câu 13: Cryolit (Na
3
AlF
6
) được thêm vào Al
2
O
3
trong quá trình điện phân Al
2

O
3
để sản
xuất nhôm nhằm mục đích nào sau đây?
A. Nhận được nhôm nguyên chất.
B. Cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp hơn.
C. Tăng độ tan Al
2
O
3
.
D. Phản ứng với oxi trong Al
2
O
3
.
Câu 14: Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A. Nhiệt luyện B. Thuỷ luyện
C. Điện phân nóng chảy D. Điện phân dung dịch
Câu 15: Câu nói nào sau đây không đúng với kim loại phân nhóm IIA ?
A. Các kim loại phân nhóm chính nhóm II đều là kim loại có nhiệt độ sôi, nhiệt
độ nóng chảy biến đổi không theo qui luật nhất định.
B. Các kim loại phân nhóm chính nhóm II đều là các kim loại nhẹ hơn nhôm (trừ
Ba).
C. Các kim loại phân nhóm chính nhóm II đều là các kim loại có độ cứng lớn
D. Các kim loại phân nhóm chính nhóm II có kiểu mạng tinh thể không giống nhau.
Câu 16: Cho 4 kim loại Al, Fe, Mn, Cu và 4 dung dịch muối: ZnSO
4
, AgNO
3

, CuCl
2
,
MgSO
4
. Kim loại nào sau đây tác dụng được với cả 4 dung dịch muối.
A. Al B. Fe C. Mn D. Không kim loại nào.
Câu 17: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO
4
. Sau phản ứng kết thúc
lấy định sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy khô, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8
gam. Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO
4
là:
A. 0,05M B. 0,95M C. 0,5M D. Kết quả khác
Câu 18: Hóa chất dùng để nhận biết 3 chất rắn CaO, MgO, Al
2
O
3
đựng trong 3 lọ mất nhãn là:
A. Dung dịch HNO
3
đặc B. Dung dịch NaOH đặc.
C. H
2
O D. Dung dịch HCl.
Câu 19: X là kim loại khi cho phản ứng với HCl sinh ra H
2
rất nhanh đồng thời làm
dung dịch nóng lên và khi cho vào nước thì giải phóng H

2
ngay điều kiện thường. Vậy X
có thể là những kim loại nào sau đây?
A. K, Na, Fe B. K, Na, Ca C. K, Na, Ca, Fe D. K, Na, Ca, Mg.
Câu 20: Vôi sống sau khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín. Nếu không để lâu
ngày vôi sẽ “chết”. Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng vôi “chết”?
A. Ca(OH)
2
+ CO
2
→ CaCO
3
↓ + H
2
O
B. Ca(OH)
2
+Na
2
CO
3
→ CaCO
3
↓ + 2NaOH.
C. CaO + CO
2
→ CaCO
3
D. Tất cả những phản ứng trên.
Câu 21: Để thu được rượu etylic nguyên chất từ dung dịch rượu, ta dùng hoá chất nào sau?

A. Cho H
2
SO
4
đậm đặc vào rượu B. Cho CuSO
4
khan vào rượu
C. Cho P
2
O
5
vào rượu D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 22: Rượu đơn chức X có công thức phân tử C
4
H
10
O, khi bị oxi hoá tạo ra xeton, khi
tách nước tạo ra anken mạch thẳng. Vậy công thức cấu tạo đúng của X là:
A. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH B. (CH
3
)
2

CH-CH
2
OH.
C. CH
3
CH
2
-CH(OH)CH
3
D. (CH
3
)
3
COH.
Câu 23: Ứng với công thức phân tử C
7
H
8
O sẽ có bao nhiêu đồng phân phenol?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 24: Hợp chất nào sau đây không chứa nhóm -CHO?
A. HCOOCH
3
B. CH
3
CHO C. HCHO D. CH
3
COOH.
Câu 25: Cho các axit: HCOOH (a), CH
3

COOH (b), ClCH
2
COOH (c), CHCl
2
COOH (d).
Câu nào sau đây đúng của dãy xếp theo chiều tăng dần tính axit của các chất trên?
A. (a) < (b) < (c) < (d) C. (c) < (a) < (b) < (d)
B. (b) < (a) < (c) < (d) D. (a) < (b) < (d) < (c)
Câu 26: Etilenglicol tác dụng với hỗn hợp 2 axit CH
3
COOH và HCOOH thì sẽ thu được
bao nhiêu este hai chức khác nhau?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 27: Ứng dụng nào sau đây không phải của phenol?
A. Làm nguyên liệu điều chế nhựa bakelit
B. Làm nguyên liệu điều chế phẩm nhuộm
C. Làm nguyên liệu để sản xuất thuốc nổ
D. Làm nguyên liệu để sản xuất thủy tinh hữu cơ
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Lipit còn gọi là chất béo.
B. Trieste của glixerin và axit béo gọi là chất béo.
C. Chất béo rắn là chất chủ yếu chứa các gốc axit béo không no.
D. Dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng còn mỡ động vật thường ở trạng thái rắn.
Câu 29: Thuỷ phân hoàn toàn hợp chất X sau thì thu được những hợp chất nào?
Hợp chất X:
(1) H
2
N-CH
2
-COOH (2) CH

3
COOH (3) C
6
H
5
-COOH
A. (1), (2),(3) B.(1), (4),(5) C. (1), (2),(5) D. (2), (3),(5)
Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hợp chất saccarozo thuộc đisaccarit, phân tử này cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ.
B. Đồng phân của saccarozơ là mantozơ
C. Saccarozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển
thành dạng mạch hở.
D. Phân tử saccarozơ có nhiều hiđroxyl nhưng không có nhóm cacbonyl.
Câu 31: Đốt cháy một este E đơn chức ta thu được khí CO
2
và hơi nước theo tỉ lệ số
mol H
2
O: số mol CO
2
= 4: 4. Vậy este E là este được tạo ra từ:
A. Rượu etylic
B. Rượu metylic và rượu n-propylic
C. Rượu metylic và rượu iso propylic
D. Tất cả đều đúng.
Câu 32: Trong số các polime sau đây:
(1) Sợi bông (2) Tơ tằm (3) Len
(4) Tơ Visco (5) Tơ axetat (6) Nilon 6,6
Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
A. (1), (2), (3) B. (1), (4), (5) C. (2), (4), (6) D. (1), (4), (6)

Câu 33:

Hợp chất C
3
H
6
O tác dụng được với Na, H
2
và trùng hợp được. C
3
H
6
O có thể
là:
A. CH
3
CH
2
CHO B. CH
3
COCH
3
C. CH
2
=CH-O-CH
3
D. CH
2
=CH-CH
2

OH.
H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH-CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH-COOH
CH
3
C
6
H
5
(4) H
2
N-CH-COOH
CH
3
(5) H
2
N-CH-COOH
C
6
H
5
Câu 34: Cho 3,9 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức kế tiếp tác dụng với Na dư, thu được
1,12 lít khí H
2
(đktc). Công thức phân tử của hai rượu trên là:

A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH
C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH D. C
4
H
9
OH và C
5
H

11
OH
Câu 35: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,1 mol H
2
SO
4
loãng. Lượng muối thu được bằng:
A. 18,7gam B. 19,1gam C. 273,6gam D. 28,4gam
Câu 36: Nhãn của một chai cồn y tế có ghi 70
o
, có nghĩa là:
A. Trong 100 ml cồn có 70 mol rượu etylic
B. Trong 100 ml cồn có 70 ml rượu etylic
C. Trong 100 gam cồn có 70 gam rượu etylic
D. Trong 100 ml cồn có 0,7 gam rượu etylic
Câu 37: Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít rượu etylic nguyên chất (d =
0,8g/ml), với hiệu suất 80% là:
A. 195,6gam B. 156,5gam C. 190gam D. Kết quả khác
Câu 38: Chọn phát biểu không đúng:
A. Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhóm
OH, trong khi nhóm C
2
H
5
lại đẩy electron vào nhóm OH.
B. Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh hoạ bằng phản ứng phenol
tác dụng với NaOH, còn C
2
H
5

OH thì không.
C. Tính axit của phenol yếu hơn H
2
CO
3
vì sục CO
2
vào dung dịch C
6
H
5
ONa ta sẽ
thu được C
6
H
5
OH↓.
D. Phenol trong nước cho môi trường axit mạnh, làm quỳ tím hoá đỏ.
Câu 39: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất:
A. CH
3
CH
2
CH
2
OH B. CH
3
COOH
C. CH
3

CH
2
CH
2
NH
2
D. CH
3
CH
2
OCH
3
.
Câu 40: Để phân biệt fomon và CH
3
OH, nên dùng thuốc thử nào sau đây?
A. Na B. Dung dịch HCl
C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
ĐỀ 2
Câu 1: Các phản ứng đúng xảy ra trong số các phản ứng sau khi điện phân nóng chảy
Al
2
O
3
là;
(1) Anốt: 2OH
-

-2e
-
→ O
2
+ 2H
+
(2) Anốt: 2O
2-
- 4e
-
→ O
2

(3) Catốt: Al
3+
+ 3e
-
→ Al (4) Catốt: Al -3e
-
→ Al
3+
(5) Al
2
O
3
2Al + 2O
2
+ 2H
+
(6) Al

2
O
3
2Al + 1,5O
2
A. (1), (4), (6) B. (1), (3), (5) C. (2), (3), (6) D. (2), (4), (5)
Câu 2: Xác định công thức các chất theo thứ tự X, Y cho chuyển hoá sau:
Zn
 →
NaOH
X
→
HCl
Y
 →
NaOH
X
điện phân
điện phân
A. NaZnO
2
, ZnCl
2
B. Na(OH)
2
, ZnCl
2
C. Na
2
ZnO

2
, Zn(OH)
2
D. Na
2
ZnO, Zn(OH)
2
Câu 3: Khi đốt cháy hỗn hợp gồm Al và Fe
3
O
4
trong môi trường không có không khí
thu được chất rắn X. Biết X tác dụng được cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl và đều
giải phóng khí (Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn). Vậy X gồm các chất nào trong số các
chất sau?
(1) Al. (2) Al
2
O
3
(3) Fe
3
O
4
(4) FeO (5) Fe
2
O
3
(6) Fe.
A. (2), (3), (4) B. (1), (2), (6) C. (2), (3), (6) D. (1), (2), (3).
Câu 4: Trong dung dịch A có chứa đồng thời các cation: K

+
, Ag
+
, Fe
2+
, Ba
2+
. Biết A chỉ
chứa một loại anion. Đó là anion nào trong số các anion sau?
A. Cl
-
B. SO
4
2-
. C. CO
3
2-
D. NO
3
-
Câu 5: Các phản ứng nào sau đây dùng để điều chế FeSO
4
từ Fe (dư)?
(1) Fe + ZnSO
4
→ Zn↓ + FeSO
4
(2) Fe + Fe(SO
4
)

3
→FeSO
4
(3) Fe + H
2
SO
4 loãng
→ FeSO
4
+ H
2

(4) Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu↓
(5) Fe + 0,5O
2
+ H
2
SO
4 đặc
→ FeSO
4
+ H
2
O.
A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (4) C. (2), (3), (5) D. (3), (4), (5)
Câu 6: Phèn chua có công thức nào trong số các công thức sau?

A. K
2
SO
4
.12H
2
O B. Al
2
(SO
4
)
3
.12H
2
O
C. K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.12H
2
O D. Al
2
(SO

4
)
3
.Al
2
(SO
4
)
3.
24H
2
O
Câu 7: Cho axit HCl từ từ vào dung dịch NaAlO
2
. Các phản ứng hoá học nào lần lượt
xảy ra (theo thứ tự) trong số các phản ứng sau?
(1) NaAlO
2
+ HCl → NaCl + HAlO
2
(2) Al(OH)
3
+ HCl → AlCl
3
+ 3H
2
O
(3) NaAlO
2
+ HCl + H

2
O → NaCl + Al(OH)
3

(4) Al
2
O
3
+ 6HCl → 2AlCl
3
+ H
2
O
(5) HAlO
2
+ 3HCl → AlCl
3
+ 3H
2
O
(6) 2NaAlO
2
+ 2HCl → Al
2
O
3
+ NaCl + H
2
O
A. (3), (2) B. (1), (5) C. (6), (4) D. (3), (5)

Câu 8: Ngâm lá kim loại có khối lượng 50gam vào dung dịch HCl. Sau phản ứng có
336ml khí H
2
thoát ra (đktc) và khối lượng là kim loại giảm 1,68%. Vậy tên của lá kim
loại là:
A. Mg B. Cu C. Al D. Fe
Câu 9: Khử 9,12 gam hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
và FeO bằng H
2
ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng
thu được Fe và 2,7 gam H
2
O. Vậy khối lượng lần lượt của Fe
2
O
3
và FeO trong hỗn hợp
ban đầu là:
A. 2,4g; 6,72g. B. 1,8g; 7,32g.
C. 4,8g; 4,32g D. 1,6g; 7,56g.
Câu 10: Chọn câu phát biểu nào sau đây đúng nhất?
A. Liên kết kim loại là liên kết duy nhất trong hợp kim.
B. Ăn mòn điện hoá là sự ăn mòn do kim loại phản ứng trực tiếp với các chất có
trong môi trường.
C. Tính chất hoá học cơ bản của kim loại là tính khử vì kim loại luôn luôn
nhường electron để trở thành ion dương.
D. Tất cả các kim loại đều tồn tại ở trạng thái rắn ở nhiệt độ thường.

Câu 11: Ngâm Ni vào các dung dịch sau: NaCl, MgSO
4
, AgNO
3
, CuSO
4
, AlCl
3
, ZnCl
2
,
Pb(NO
3
)
2
. Với những muối nào sau đây thì đều xảy ra phản ứng với Ni?.
A. NaCl, AlCl
3
, ZnCl
2
B. AgNO
3
, CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
.
C. MgSO

4
, CuSO
4
, AgNO
3
D. ZnCl
2
, CuSO
4
, AgNO
3
.
Câu 12: Cho Cu dư ngâm vào AgNO
3
thu được dung dịch A. Sau đó ngâm Fe dư vào
dung dịch A thu được ta lại được dung dịch B. Dung dịch B gồm:
A. Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
C. Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO
3

)
2
dư. D. Fe(NO
3
)
2
,Cu(NO
3
)
2
dư, AgNO
3
dư.
Câu 13: Trong các hợp chất sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn hoá học?
A. Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm.
B. Ngâm Zn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng có vài giọt CuSO
4
.
C. Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH, Cl
2
tiếp xúc với Cl
2
ở nhiệt độ cao.
D. Tôn lợp nhà bị xây xát tiếp xúc với không khí ẩm.
Câu 14: Cho 0,52 gam hỗn hợp hai kim loại tan hoàn toàn trong H
2

SO
4
loãng, dư thấy
có 0,336 lít khí thoát ra ở đktc. Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:
A. 2 gam B. 2,4 gam C. 3,29gam D. 1,96gam
Câu 15: Người ta thực hiện các phản ứng sau:
(1) Điện phân NaOH nóng chảy
(2) Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn
(3) Điện phân NaCl nóng chảy
(4) Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.
Trong những phản ứng đó, phản ứng nào thì ion Na
+
bị khử thành Na?
A. (1) B. (1), (2), (3). C. (3), (4) D. (1), (3)
Câu 16: Cho 100ml dung dịch hỗn hợp CuSO
4
1M và Al
2
(SO
4
)
3
1M tác dụng với dung
dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có
khối lượng là:
A. 4 gam B. 8 gam C. 9,8 gam D. 18,2 gam
Câu 17: Hoà tan 10 gam hỗn hợp bột Fe và Fe
2
O
3

bằng dung dịch HCl thu được 1,12 lít
khí (đktc) và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư, thu kết tủa. Đem
nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là
bao nhiêu?
A. 11,2 gam B. 12,4 gam C. 15,2 gam D. 10,9 gam
Câu 18: Để chuyển Fe(NO
3
)
2
thành Fe(NO
3
)
3
người ta cho dung dịch Fe(NO
3
)
2
tác dụng
với dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch Mg(NO
3
)
2
B. Dung dịch Cu(NO
3
)
2
.
C. Dung dịch AgNO
3

D. A. B và C đều được.
Câu 19: Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali kim loại vào 362
gam nước là:
A. 15,47% B. 13,97% C. 14% D. 14,04%
Câu 20: Để phân biệt các dung dịch MgCl
2
, CaCl
2
, AlCl
3
, FeCl
2
, FeCl
3
thì dùng hoá
chất nào sau?
A. AgNO
3
B. Dung dịch H
2
SO
4
C. Dung dịch Na
2
CO
3
D. NaOH
Câu 21: Khi đốt cháy rượu no, mạch hở, đơn chức ta thu được tỉ lệ số mol CO
2
và H

2
O.
A.
OHCO
nn
22
>
B.
OHCO
nn
22
=
C.
OHCO
nn
22
<
D. Cả ba đáp án A. B. C đều sai.
Câu 22: Đề hyđrat hoá (ở 170
o
C. H
2
SO
4
đặc) hai rượu đồng đẳng hơn kém nhau 2 nhóm
-CH
2
, ta thu được 2 chất hữu cơ ở thể khí. Vậy hai rượu đó là:
A. CH
3

OH và C
3
H
7
OH B. C
3
H
7
OH và C
5
H
11
OH
C. C
4
H
9
OH và C
6
H
13
OH D. C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH

Câu 23: Chọn câu phát biểu sai trong các câu phát biểu sau:
A. Các anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
B. Nếu một hiđrocacbon mà hợp nước tạo thành sản phẩm là anđehit thì
hiđrocacbon đó là C
2
H
2
.
C. Nhiệt độ sôi của anđehit cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ancol tương ứng.
D. Một trong những ứng dụng của anđehit fomic là dùng để điều chế keo
urefomandehit.
Câu 24: Các anđehit thể hiện oxi hoá trong phản ứng với các chất:
A. Cu(OH)
2
/NaOH B. AgNO
3
/NH
3
C. O
2
D. H
2
/Ni, t
o
.
Câu 25: Cho 0,87 gam một anđehit no, đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag
2
O/NH
3
thu được 3,24 gam bạc. Công thức cấu tạo của anđehit đó là:

A. CH
3
CHO B. HCHO
C. CH
3
CH
2
CHO D. CH
3
CH
2
CH
2
CHO.
Câu 26: Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
A. HCOOH là axit mạnh nhất trong dãy đồng đẳng của nó
B. HCOOH tham gia phản ứng tráng gương
C. HCOOH không phản ứng với Cu(OH)
2
/NaOH
D. HCOOH có tính axit mạnh hơn axit H
2
CO
3
nhưng yếu hơn axit HCl.
Câu 27: Vinyl axetat được hình thành từ phản ứng của cặp chất:
A. CH
3
COOH + CH
2

=CH
2
B. CH
3
COOH + CH
2
=CHOH
C. CH
3
CO
2
O + CH
2
=CHOH D. CH
3
COOH + CH≡CH
Câu 28: Cho các chất có cấu tạo sau:
(1) CH
2
=CH-CH
2
OH (2) CH
3
CH
2
COOH
(3) CH
3
CH
2

COOCH
3
(4)

CH
3
CH
2
CHO

(5)

CH
3
OCH
2
CH
3
(6)

CH
3
CH
2
COCH.
(7) (8)
Những chất nào phản ứng được cả với Na và NaOH
A. (1), (7), (8) B. (1), (2), (4) C. (2), (7), (8) A. (2, (5)
Câu 29: Thành phần chính trong nguyên liệu đay, bông, gai là:
A. Tinh bột B. Mantozơ C. Xenlulozơ D. Sacarozơ.

Câu 30: Hợp chất X tác dụng được với Na; AgNO
3
/NH
3
, không tác dụng với NaOH.
Khi cho X tác dụng với H
2
/Ni, t
o
tạo rượu no và rượu này tác dụng được với
Cu(OH)
2
/NaOH tạo dung dịch xanh lam đậm. Công thức cấu tạo nào sau đây là công
thức cấu tạo đúng của X?
A. CH
3
-CH
2
-COOH C. HO-CH
2
-CH
2
-CHO
C. HCOOCH
2
CH
3
D. CH
3
-CH(OH)-CHO

Câu 31: Đốt cháy hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức được 0,4 mol CO
2
. Hiđro hoá hoàn
toàn 2 anđehit này cần 0,2 mol H
2
được hỗn hợp 2 rượu no, đơn chức. Đốt cháy hoàn
toàn hỗn hợp 2 rượu thì số mol H
2
O thu được là:
A. 0,4 mol B. 0,6 mol C. 0,8 mol D. 0,3 mol.
Câu 32: Công thức của amin đơn chức no bậc 1 chứa 23,7% N là:
A. CH
3
-NH
2
B. C
4
H
9
NH
2
C. C
3
H
7
NH
2
D. C
2
H

5
NH
2
.
Câu 33: Khi so sánh giữa saccarozơ và mantozơ, có các phát biểu sau:
(1) Chúng là hai đồng đẳng của nhau
(2) Trong phân tử đều có các nhóm -OH kề nhau nên đều tạo phức xanh lam với
dung dịch Cu(OH)
2
.
(3) Khi thuỷ phân đều tạo glucozơ.
(4) Do trong phân tử đều có nhóm -CHO nên đều tham gia phản ứng tráng gương.
(5) Công thức phân tử đều là C
12
H
22
O
11
Các câu phát biểu đúng là:
A. (2), (3), (5) B. (1), (2), (4) C. (2), (4), (5) D. (1), (2), (3)
Câu 34: Khi so sánh giữa phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng, một số học
sinh phát biểu như sau:
(1) Sản phẩm của hai phản ứng đều là polime
(2) Các monome của 2 phản ứng đều phải có liên kết π.
(3) Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng có kèm theo phân tử nhỏ như H
2
O.
CH
3
OH

OH
CH
2
OH
(4) Mỗi monome của phản ứng trùng ngưng phải có ít nhất 2 nhóm thế có khả
năng trùng ngưng.
(5) Mỗi monome của hai phản ứng đều phải khác nhau.
Các câu phát biểu đúng là:
A. (1), (2), (4) B. (1), (2), (3) C. (1), (3), (4) D. (1), (2), (5)
Câu 35: Cho rượu đa chức X có dạng R(OH)
n
. Biết 1 mol X tác dụng với Na (dư), giải
phóng 33,6 lít khí (đktc). Giá trị của n là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5.
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí
oxy (đktc). Công thức của amin đó là:
A. C
2
H
5
NH
2
B. CH
3
NH
2
C. C
4
H
9

NH
2
D. C
3
H
7
NH
2
.
Câu 37: Thuỷ phân hợp chất
thu được các aminoaxit nào sau đây?
A. H
2
N-CH
2
-COOH
B. HOOC-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH.
C. C
6
H
5
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH.

D. Hỗn hợp 3 aminoaxit A. B. C.
Câu 38: Những điều kiện khẳng định sau, khẳng định nào sai:
A. Glyxerin và rượu etylic đều phản ứng với Na và K.
B. Glyxerin tác dụng với axit còn rượu etylic không tác dụng với axit
C. Glyxerin tác dụng với Cu(OH)
2
tạo dung dịch xanh lam, còn rượu etylic thì không.
D. Glyxerin và rượu etylic đều là những loại rượu no.
Câu 39: Thuốc thử duy nhất đển nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn:
phenol, stiren, rượu benzylic là:
A. Na B. Quì tím
C. Dung dịch KMNO
4
D. Dung dịch Br
2
.
Câu 40: Cho chuyển hoá sau.
 → → →
xtOtCuOtNiH
PNM
oo
,,,,
22
Biết M, N, P thuộc 3 trong số các chất sau:
(1) CH
3
-CH
2
-CH
2

-CHO (2)
(3) (4)
(5)
Vậy cấu tạo đúng lần lượt của M, N, P là:
H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH-CO-NH - CH-CO-NH-CH
2
-COOH
CH
2
-COOH CH
2
-C
6
H
5
CH
3
-CH-COOH
CH
3
CH
3
-CH-CH
2
-OH
CH

3
CH
2
=C-CH
2
-OH
CH
3
CH
3
-CH-CHO
CH
3
CH
3
CH
3
-CH-CHO
CH
3
A. (4), (3), (5) B. (5), (2), (6)
C. (2), (3), (5) D. (4), (1), (5)
ĐỀ 3
Câu 1: Dưới đây là cấu hình eletron nguyên tử của một số nguyên tố:
(1) 1s
2
2s
2
2p
6

3s
2
(2) 1s
2
2s
2
2p
5
(3) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
(4) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
3
3p
6
4s
1

(5) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
3
3p
6
3d
4
4s
2
(6) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
3
3p
3
.
Cấu hình eletron nguyên tử nào là nguyên tố kim loại?
A. (1), (4), (6) B. (1), (4), (5)
C. (2), (3), (4) D. (1), (3), (4)
Câu 2: Chọn câu không đúng trong các phát biểu sau:
A. So với phi kim, kim loại có năng lượng ion hoá cao hơn.

B. Bán kính của nguyên tử kim loại tương đối lớn hơn so với nguyên tử phi kim.
C. Tính chất hoá học chung của kim loại là tính khử hay dễ bị oxi hoá.
D. Độ âm điện của nguyên tử kim loại thường bé hơn so với nguyên tử phi kim.
Câu 3: Trong số các phản ứng giữa các chất sau, phản ứng nào xảy ra?
(1) Zn với CuCl
2
(2) Cu với ZnCl
2
(3) Ag với Cu(NO
3
)
2
(4) Cu với AgNO
3
(5) Fe với ZnSO
4
(6) Zn với FeSO
4
A. (2), (4), (6) B. (1), (3), (5) C. (1), (4), (6) D. (1), (4), (5)
Câu 4: Cho 22,4 gam kim loại M hoà tan hoàn toàn với HCl thì giải phóng 8,96 lít khí
(đktc) với muối clorua của kim loại hoá trị II. Tên kim loại M là:
A. Mg B. Zn C. Fe D. Al
Câu 5: Quá trình gì xảy ra khi để một vật là hợp kim của Zn-Cu trong không khí ẩm?
A. Ăn mòn hóa học B. Oxy hoá kim loại
C. Ăn mòn điện hóa D. Hoà tan kim loại
Câu 6: Chọn phương trình sai khi điện phân dung dịch CuSO
4
.
A. Ở catốt: Cu
2+

+ 2e
-
→ Cu.
B. Ở anốt: 2H
2
O + 4e
-
→ H
2
↑ + 2OH
-
C. Phương trình điện phân: 2CuSO
4
+ 2H
2
O → 2Cu + O
2
↑ + 2H
2
SO
4
.
D. Phương trình ion: 2Cu
2+
+ 2H
2
O → 2Cu + O
2
↑ + 4H
+

.
Câu 7: Trong những chất sau, chất nào không có tính chất lưỡng tính?
A. Al(OH)
3
B. Al
2
O
3
C. ZnSO
4
D. NaHCO
3
Câu 8: Hoà tan 7,7 gam hợp kim gồm Na, K vào nước thu được 3,36 lít khí (đktc). Vậy
% khối lượng của Na, K lần lượt là:
A. 76%; 24% B. 25%; 75%
C. 74,68%; 25,32% D. 70%, 30%
Câu 9: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
(1) Tính chất vật lí chung của kim loại là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và ánh kim
(2) Nguyên nhân của tính chất vật lí kim loại là do các electron tự do.
(3) Kim loại có tỉ khối lớn hơn 5 gọi là kim loại nhẹ
(4) Tỉ khối, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng của kim loại chỉ phụ thuộc vào bán
kính nguyên tử của kim loại.
A. (1), (3) B. (2), (3) C. (2), (4) D. (3), (4)
Câu 10: Có hỗn hợp gồm Ag, Cu. Phương pháp hoá học nào sau đây để thu được Ag
nguyên chất?
A. Cho hỗn hợp tác dụng với HNO
3
đặc nguội.
B. Cho hỗn hợp tác dụng với AgNO
3

dư.
C. Cho hỗn hợp tác dụng với H
2
SO
4
đặc nguội.
D. Cho hỗn hợp tác dụng với dd Cu(NO
3
)
2
dư.
Câu 11: Phát biểu nào sai khi nói về nước cứng?
A. Nước cứng có nhiều ion Ca
2+
và Mg
2+
B. Nước cứng cứng tạm thời là nước cứng có chứa ion HCO
3
-
.
C. Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa ion CO
3
2-
, Cl
-
D. Nước mềm là nước có chứa ít ion Ca
2+
, Mg
2+
Câu 12: Chỉ dùng 1 hoá chất để phân biệt 2 dung dịch sau đựng trong 2 lọ mất nhãn:

Al
2
(SO
4
)
3
, ZnSO
4
.
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch NH
3

C. Dung dịch BaCl
2
D. Dung dịch Ba(NO
3
)
2
.
Câu 13: Cho 9 gam hợp kim của Al vào dung dịch NaOH, đun nóng thu được 10,08 lít
H
2
(đktc). Biết các thành phần khác trong hợp kim không tác dụng với NaOH. Vậy % Al
trong hợp kim là:
A. 90% B. 45% C. 80% D. 70%
Câu 14: Cho 150ml dung dịch NaOH 7M vào 100ml dung dịch Al
2
(SO
4
)

3
1M. Cho biết
chất nào còn lại trong dung dịch sau phản ứng?
A. Na
2
SO
4
và NaAlO
2
B. Na
2
SO
4
và NaOH dư.
C. Na
2
SO
4
và NaAlO
2
và NaOH dư A. Na
2
SO
4
và Al
2
(SO
4
)
3

dư.
Câu 15: Hoà tan Al, Zn, Fe vào dung dịch HCl (đủ) được dung dịch A. Cho dung dịch
NH
3
dư vào A được kết tủa B. Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi được
chất rắn C. Chất rắn C gồm:
A. Al
2
O
3
, ZnO, FeO B. Al
2
O
3
, ZnO, Fe
2
O
3
C. Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
D. Al
2
O
3

, FeO
Câu 16: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al
2
O
3
tác dụng với NaOH dư thu được 13,44
lít khí H
2
ở đktc. Khối lượng từ chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A. 16,2 gam và 15 gam B. 10,8 gam và 20,4 gam
C. 6,4 gam và 24,8 gam D. 11,2 gam và 20 gam
Câu 17: Các phương pháp nào sau dùng để khử độ cứng vĩnh cửu?
(1) Đun nước sôi
(2) Cho dung dịch Na
2
CO
3
vào nước cứng
(3) Phương pháp trao đổi ion
(4) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng
(5) Dùng Na
3
PO
4
để kết tủa hết Ca
3+
và Mg
2+
.
(6) Dùng dung dịch Ca(OH)

2
để trung hoà
A. (1), (2), (3) B. (1), (3), (6) C. (2), (3), (4) D. (2), (3), (5)
Câu 18: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy, thu được 0,896 lít khí (đktc)
ở anốt và 3,12 gam kim loại ở catốt. Công thức phân tử của muối kim loại kiềm là:
A. NaCl B. KCl C. LiCl D. RbCl
Câu 19: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho dung dịch Na
2
CO
3
từ từ đến dư vào dung dịch FeCl
3
.
A. Không có hiện tượng
B. Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí
C. Có sủi bọt khí
D. Có kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí.
Câu 20: Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch
NaAlO
2
:
A. Không có hiện tượng gì B. Lúc đầu có kết tủa sau đó tan
C. Có kết tủa sau đó tan một phần D. Có kết tủa.
Câu 21: Công thức của amin chứa 15,05% khối lượng nitơ là:
A. C
2
H
5
NH
2

B. (CH
3
)
2
NH C. C
6
H
5
NH
2
D. (CH
3
)
3
N.
Câu 22: Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là
những polime thiên nhiên có công thức (C
6
H
10
O
5
)
n
?
A. Tinh bột và xenlulozơ khị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol
5
6
2
2

=
OH
CO
n
n
B. Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc.
C. Tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nước
D. Thủy phân tinh bột và xenlulozơ đến tận cùng trong môi trường axit đều thu
được glucozơ C
6
H
12
O
6
.
Câu 23: X là một α-aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH
2
và 1 nhóm -COOH. Cho 15,1
gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối. Công thức cấu tạo của X là:
A. H
2
N-CH
2
-COOH B. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH
C. C
3

H
7
-CH(NH
2
)-COOH D. C
6
H
5
-CH(NH
2
)-COOH
Câu 24: Cho dung dịch chứa các chất sau:
C
6
H
5
-NH
2
(X
1
) (C
6
H
6
là vòng benzen); CH
3
NH
2
(X
2

);
H
2
N-CH
2
-COOH (X
3
); HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH(X
4
);
H
2
N-(CH
2
)
4
-CH(NH
2
)-COOH (X
5
).
Những dung dịch làm giấy quỳ tím hoá xanh là:
A. X
1

; X
2
B. X
3
; X
4
C. X
2
; X
5
D. X
1
; X
5
Câu 25: Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH
3
là do:
A. Nhóm NH
2
còn một cặp eletron chưa liên kết.
B. Nhóm NH
2
có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ
electron của N.
C. Gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N.
D. Phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH
3
.
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu no X, cần 3,5 mol O
2

. Vậy công thức phân tử
của X là:
A. C
2
H
6
O
2
B. C
3
H
8
O
3
C. C
3
H
8
O D. C
4
H
10
O
.
Câu 27: Khi nói một loại rượu có độ rượu là α
o
, có nghĩa là:
A. Trong 100ml rượu có α ml nước.
B. Trong (100 + α) ml rượu có α ml nước.
C .Trong 100ml rượu có α ml rượu nguyên chất.

D. Rượu đó thu được khi trộn α ml nước và α ml rượu nguyên chất.
Câu 28: Để tinh chế phenol từ hỗn hợp phenol, anilin, benzen, cách thực hiện nào dưới
đây là hợp lí?
A. Hoà tan trong dung dịch HCl dư, chiết lấy phần tan. Thêm NaOH dư và chiết
lấy phần phenol tinh khiết.
B. Hoà tan trong dung dịch brom dư, lọc kết tủA. tách halogen thu được phenol.
C. Hoà tan trong dung dịch NaOH dư, chiết phần tan và thổi CO
2
vào đó đến dư
thu được phenol tinh khiết.
D. Dùng dd HCl để tách anilin, sau đó dùng brom để tách phenol ra khỏi benzen.
Câu 29: Cho Y có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
biết:
 →
+
HOH
Y
,
2
Y
1
+ Y
2
; Y
1


 →
o
txtCuO ,,
2
Y
2
.
Vậy tên đúng của Y là:
A. isopropyl fomiat B. n-propyl fomiat
C. metyl propionat D. etyl axetat
Câu 30: Khi so sánh giữa axit acrylic và axit propionic một số học sinh có phát biểu
sau. Phát biểu nào sai?
A. Hai axit trên đều tác dụng với Mg, Na
2
CO
3
, Ca(OH)
2
, C
2
H
5
OH
B. Axit acrylic làm mất màu dung dịch Br
2
, còn axit propionic thì không.
C. Tính axit của axit propionic mạnh hơn axit acrylic.
D. Axit propionic còn tham gia phản ứng thế với Cl
2

(askt), còn axit acrylic dễ
tham gia phản ứng cộng và trùng hợp.
Câu 31: Hợp chất A: C
x
H
y
O
z
có M
A
= 74g, có các tính chất sau:
- Tác dụng với Na giải phóng H
2
, nhưng không tác dụng với NaOH.
- Tham gia phản ứng tráng gương, đồng thời tác dụng với H
2
tạo rượu no, rượu
này tác dụng với Cu(OH)
2
tạo phức. Vậy công thức cấu tạo đúng của A là:
A. CH
3
-CH
2
-COOH B. HCOOCH
2
-CH
3
.
C. CH

2
-CH
2
-CHO
OH
D. CH
3
-CH- CHO
OH
Câu 32: Cho chuyển hoá sau:
CH
3
oh

 →
o
tCuO,
X
→
2
O
Y
 →
≡CHCH
Z Polyme
Biết X, Y, Z thuộc 3 trong các chất sau:
(1) CH
4
(2) HCOOH (3) HCHO
(4) HCOOCH

3
(5) CH
3
COOCH=CH
2
(6) HCOOCH=CH
2

Vậy công thức đúng lần lượt của X, Y, Z là:
A. (1), (3), (5) B. (2), (4), (6)
C. (3), (2), (6) D. (2), (3), (6)
Câu 33: Các phát biểu sau, phát biểu nào là không đúng?
A. Lipit là este của glyxerin và axit béo.
B. Lipit động vật (mỡ) chứa chủ yếu các axit no, lipit thực vật chứa chủ yếu các axit
không no.
C. Khi xà phòng hoá lipit thu được glyxerin và các axit béo
D. Xà phòng là hỗn hợp các muối Natri của các axit béo cao.
Câu 34: Trung hoà hỗn hợp gồm 2 axit no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng,
phải cần 40ml dung dịch NaOH 1,25M. Cô cạn dung dịch thu được 4,52gam muối
khan. Vậy tên gọi của 2 axit là:
A. Axit axetic và axit propionic
B. Axit fomic và axit axetic
C. Axit fomic và axit propionic
D. Axit propionic và axit butanoic
Câu 35: Hợp chất X ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2

, tác dụng được với NaOH
nhưng không tác dụng được với Na, có số đồng phân mạch hở là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 36: Cho 20,3 gam hỗn hợp gồm glixerin và một rượu no đơn chức tác dụng hoàn
toàn với Na thu được 5,04 lít H
2
(đktc). Cùng lượng hỗn hợp đó tác dụng với Cu(OH)
2
thì sẽ hoà tan được 0,05 mol Cu(OH)
2
. Vậy công thức của rượu no đơn chức là:
A. C
5
H
11
OH B. C
4
H
9
OH C. C
3
H
7
OH D.C
2
H
5
OH
Câu 37: Chất nào trong số các chất sau khi trùng hợp tạo polime dùng làm thuỷ tinh hữu cơ?
A. Axit metacrylic B. Metyl metacrylat

C. Metyl acrylat D. Vinyl axetat
Câu 38: Có 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ bị mất nhãn gồm: Benzen, phenol, rượu etyliC.
axit axetic. Để phân biệt chúng ta dùng hoá chất (đủ) nào sau?
A. Quì tím, nước Br
2
, K
2
CO
3
.
B. K
2
CO
3
, dung dịch Br
2
, Na.
C. Quì tím, nước Br
2
, Na.
D. Cả B và C đều được
Câu 39: Cho hợp chất sau: [-CO-(CH
2
)
4
-CO-NH-(CH
2
)
6
-NH]

n
. Hợp chất này thuộc loại
polime nào sau;
Trùng hợp
A. Chất dẻo B. Cao su C. Tơ nilon D. Tơ capron
Câu 40: Oxi hoá 8 gam rượu metylic bằng CuO rồi cho anđehyt tan vào 10 gam nước.
Nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì nồng độ andehyt trong dung dịch là:
A 67% B. 42,9% C. 76,6% D. 37,5%
ĐỀ 4
Câu 1: Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện và dẻo là do nguyên nhân nào sau đây:
A. Lực hút tĩnh điện giữa các electron tự do và ion dương
B. Các ion kim loại chuyển động tự do
C. Lực hút tĩnh điện giữa các ion âm và dương
D. Các electron hoá trị chuyển động tự do
Câu 2: Trong các kim loại sau, kim loại nào không thể tác dụng với HNO
3
đặC. nguội
nhưng có thể tác dụng với H
2
SO
4
loãng: Mg, Fe, Zn, PB. Cr, Ag, Al.
A. Fe, PB. Ag B. Zn, Al, Pb
C. Fe, Al, Ag D. Al, Fe, Cr.
Câu 3: Chọn phát biểu không đúng?
A. Sự phá huỷ bề mặt kim loại hay hợp kim do môi trường xung quanh gọi là sự
ăn mòn kim loại
B. Ăn mòn điện hoá là sự ăn mòn kim loại bởi chất điện ly, tạo ra dòng điện.
C. Bản chất của ăn mòn điện hoá là quá trình trao đổi ion
D. Ăn mòn điện hoá xảy ra khi điện cực phải khác nhau, cùng tiếp xúc với nhau

và tiếp xúc với dung dịch chất điện li
Câu 4: Chọn phương trình ion thu gọn đúng khi cho Cu vào dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
.
A. 2Fe
3+
+ Cu → 3Fe
2+
+ Cu
2+
B. 2Fe
3+
+ 3Cu → 2Fe↓ + 3Cu
2+
C. Fe
3+
+ Cu → Fe↓ + Cu
2+
D. 2Fe
3+
+ Cu → 2Fe
2+
+ Cu
2+
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp gồm Fe và Mg trong dung dịch HCl thu
được 11,2 lít H

2
(đktc). Khi cô cạn dung dịch sẽ được muối khan có khối lượng là
bao nhiêu?
A. 19gam B. 55,5 gam C.37,25gam D. Kết quả khác
Câu 6: Chọn phương pháp nào sau đây để bảo quản kim loại kiềm?
A. Đựng trong bình kín có màu sẫm B. Ngâm chúng trong rượu
C. Đựng trong bình thuỷ tinh đậy kín D. Ngâm chúng trong dầu hỏa
Câu 7: Phương trình phản ứng sai khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp là:
A. Ở anốt: 2Cl
-
- 2e
-
→ Cl
2
B. Ở catốt: 2H
2
O + 2e
-
→ H
2
+ 2OH
-
C. Cl
2
+ 2OH
-
→ Cl
-
+ ClO
-

+ H
2
O
D. Phương trình điện phân: 2NaCl + 2H
2
O → H↑ + 2NaOH + Cl
2
↑.
Câu 8: Những tính chất nào sau đây là của NaHCO
3
?
(1) Kém bền với nhiệt
(2) Chỉ tác dụng với axit mạnh
(3) Là chất lưỡng tính
(4) Thuỷ phân cho môi trường axit
(5) Khi thuỷ phân cho môi trường bazơ mạnh
(6) Khi thuỷ phân cho môi trường bazơ yếu.
A. (1), (2),(6) B. (1), (3),(6) C. (1), (3), (4) D. (1), (2),(5)
Câu 9: Cho 100 gam CaCO
3
tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl để lấy khí CO
2
sục
vào dung dịch chứa 60 gam NaOH. Vậy khối lượng muối natri thu được là:
A. 80 gam B. 84 gam C. 95 gam D. 106 gam
Câu 10: Dùng 2 thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt 4 chất rắn sau:
Na
2
CO
3

, CaCO
3
, Na
2
SO
4
, CaSO
4
.2H
2
O
A. H
2
O, HCl B. H
2
O, MgCl
2
C. H
2
O, BaCl
2
. D. H
2
SO
4
nước vôi.
Câu 11: Các phương pháp nào sau dùng để khử độ cứng tạm thời?
(1) Cho dung dịch HCl vào nước cứng.
(2) Đun sôi nước cứng
(3) Dùng dung dịch Ca(OH)

2
vừa đủ hay dung dung dịch NaOH trung hoà
(4) Cho dung dịch Na
2
SO
4
vào nước cứng.
(5) Cho dung dịch Na
2
CO
3
vào nước cứng.
A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (5)
C. (1), (4), (5) B. (2), (4), (5)
Câu 12: Cho 11 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe phản ứng với dung dịch NaOH dư thu
được 6,72 lít khí H
2
(đktc). Vậy nếu đem 11 gam hỗn hợp X hoà tan trong HCl dư thì
thể tích H
2
(đktc) thu được là:
A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 8,96 lít
Câu 13: Hoà tan hỗn hợp a gam Mg và Al bằng dung dịch HCl thu được 8.96 lít khí
(đktc). Nếu cùng hoà tan a gam hỗn hợp trên bằng dung dịch NaOH dư thì có 6,72 lít
khí (đktc) giải phóng. Vậy giá trị của a là:
A. 7,8 gam B. 11gam C. 15,6 gam D. 22gam
Câu 14: Cho 4032 cm
3
khí CO
2

(đktc) sục vào dung dịch chứa 7,4 gam Ca(OH)
2
. Vậy
khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là:
A. 1 gam B. 8 gam C. 6 gam D. 2 gam
Câu 15: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào khi kết thúc thu được kết tủa Al(OH)
3
?
A. Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl
3
.
B. Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO
2
.
C. Cho dung dịch NH
3
dư vào dung dịch AlCl
3
.
D. Cho từ từ đến dư dung dịch H
2
SO
4
vào dung dịch NaAlO
2
Câu 16: Vai trò của vách ngăn xốp khi điện phân dung dịch NaCl để điều chế NaOH là:
A. Phản ứng điện phân xảy ra hoàn toàn
B. Chống sự ăn mòn của hai điện cực trơ.
C. Tránh phản ứng của H
2

ở catốt và Cl
2
ở anốt.
D. Tránh phản ứng của Cl
2
ở anốt và dung dịch NaOH ở catốt.
Câu 17: Khi nung hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
và NaHCO
3
, phản ứng hoá học nào xảy ra?
A. Na
2
CO
3
+ H
2
O →NaHCO
3
+ CO
2

B. Na
2
CO
3
+ 1/2O
2

→Na
2
O + CO
2

C. 2NaHCO
3
→ Na
2
CO
3
+ CO
2
↑ + H
2
O
D. Cả B và C
Câu 18: Trộn 24 gam Fe
2
O
3
với 10,8 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao. Hỗn hợp sau phản
ứng hoà tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,376 lít khí (đktc). Hiệu suất phản ứng
nhiệt nhôm là:
A. 12,5% B. 60% C. 80% D. 16,67%
Câu 19: Có 5 dung dịch đựng trong 5 bình mất nhãn: CaCl
2
, MgCl
2
, FeCl

3
, FeCl
2
,
NH
4
Cl. Dùng kim loại nào sau đây để phân biệt 5 dung dịch trên?
A. Na B. Mg C. Al D. Cu
Câu 20: Chọn câu không đúng trong các phát biểu sau:
A. Dãy điện hoá các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của
các ion kim loại và giảm dần tính khử của các kim loại.
B. Phản ứng của các cặp oxi hoá khử xảy ra theo chiều: chất oxi hoá mạnh tác
dụng với chất khử mạnh tạo ra chất oxi hoá yếu và chất khử yếu hơn.
C. Phản ứng của các cặp oxi hoá khử xảy ra theo chiều: chất oxi hoá yếu tác dụng
với chất khử yếu tạo ra chất oxi hoá mạnh và chất khử mạnh hơn.
D. Kim loại mạnh hơn có thể khử được ion của kim loại yếu hơn trong dung dịch
muối thành kim loại tự do.
Câu 21: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ:
(1) C
2
H
5
NH
2
(2) NH
3
(3) NaOH
(4) C
6
H

5
NH
2
(5) (C
6
H
5
)
2
NH (6) (C
2
H
5
)
2
NH
A. (1) > (3) > (6) > (4) > (2) > (5) B. (3) > (6) > (1) > (2) > (4) > (5)
C. (3) > (5) > (4) > (6) > (1) > (2) D. (6) > (1) > (3) > (2) > (4) > (5)
Câu 22: Để tách rời anilin, phenol, benzen ra khỏi một hỗn hợp, ta dùng các hoá chất sau?
A. Dung dịch Br
2
, dung dịch HCl, dung dịch NaOH
B. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH, CO
2
C. Dung dịch Br
2
, dung dịch NaOH, CO
2
D. Dung dịch HCl, dung dịch Br
2

, CO
2
Câu 23: Cho 0,1 mol rượu X tác dụng với NA. thu được 1,2 lít H
2
(đktc). Mặt khác 0,1
mol X làm mất màu vừa đúng 200ml dung dịch Br
2
0,5M. Biết tỉ khối của X so với
không khí bằng 2. Vậy công thức cấu tạo của X là:
A. CH
2
=CH-OH B. CH
3
-CH=CH-CH
2
-OH
C. CH
2
=CH-CH
2
-OH D. CH
2
=CH-CH(OH)-CH
2
(OH).
Câu 24: Khi cho axit axetic tác dụng với các chất sau, phản ứng nào xảy ra?
(1) KOH. (2) Mg (3) Cu. (4) CuO. (5) Na
2
CO
3

(6) Na
2
SO
4
. (7) HCl (8) C
2
H
5
OH. (9) AgNO
3
/NH
3
(10) Cu(OH)
2
.
A. (1), (4), (5), (6), (10) B. (1), (2), (4), (5), (6), (8)
C. (1), (4), (5), (8), (10) D. (1), (2), (5), (9).
Câu 25: Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với axit fomic?
A. Dung dịch NaHCO
3
, CH
3
OH, dung dịch AgNO
3
/NH
3
B. Dung dịch NH
3
, Cu, C
2

H
5
OH
C. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
, NaCl, C
2
H
5
OH
D. Dung dịch NaOH, CH
3
OH, Na
2
SO
4
.
Câu 26: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH
2
và 1 nhóm -COOH. Cho 0,89
gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1,255 gam muối. Công thức cấu tạo của X là:
A. H
2
N-CH
2
-COOH B. CH
3
-CH(NH

2
)-COOH
C. CH
3
- CH(NH
2
)-CH
2
-COOH D. C
3
H
7
-CH(NH
2
)-COOH
Câu 27: Có bao nhiêu chất ứng với công thức phân tử C
7
H
8
O vừa tác dụng với NA. vừa
tác dụng với dung dịch NaOH?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 28: Có 3 chất lỏng riêng biệt: rượu etyliC. axit axetic và phenol. Dùng hoá chất nào
sau để phân biệt 3 chất lỏng đó?
A. Na
B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch Br
2
và dung dịch NaOH
D. Dung dịch Br

2
và dung dịch Na
2
CO
3
.
Câu 29: Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các đồng phân mạch hở củ
C
2
H
4
O
2
tác dụng lần lượt: NA. NaOH, Na
2
CO
3
?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 30: Khối lượng axit axetic trong giấm ăn thu được là bao nhiêu khi lên men 0,5 lít
rượu etylic 6
o
. Biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8g/ml.
A. 31,3 gam B. 34,5 gam C. 39,8 gam D. 34,9 gam
Câu 31: Trong phản ứng este hoá giữa rượu etylic và axit axetiC. để thu được nhiều este
ta cần làm:
A. Tăng nồng độ rượu hay axit B. Dùng chất hút nước để tách nước.
C. Chưng cất ngay để lấy este D. Cả ba biện pháp A. B. C
Câu 32: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),
đó là loại đường nào?

A. Glucozơ B. Saccarozo
C. Mantozơ D. Đường hoá học.
Câu 33: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Axit propionic có nhiệt độ sôi cao hơn propanal.
B. Etyl axetat có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic
C. Etyl fomiat tan trong nước
D. Metyl fomiat có mùi táo.
Câu 34: Chất nào trong các chất sau: Dầu mè (1), mỡ bò (2), dầu nhớt (3), bơ (4), sữa
chua (5) là lipit:
A. (1), (3), (5) B. (1), (2), (3) C. (1), (2), (4) D. (2), (3), (4)
Câu 35: Đốt cháy một rượu đa chức thu được nước và CO
2
có tỉ lệ mol: n(H
2
O) :
n(CO
2
) = 3 : 2. Vậy rượu đó là:
A. C
2
H
6
O B. C
3
H
8
O C. C
2
H
6

O
2
D. C
4
H
10
O
2
Câu 36: Một số học sinh có các phát biểu sau:
(1) Protit là loại hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp
(2) Protit chỉ có trong cơ thể người và động vật
(3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được Protit từ những chất vô
cơ, mà chỉ tổng hợp được từ các amino axit.
(4) Protit bền đối với nhiệt, đối với axit và bazơ kiềm
Các phát biểu đúng là:
A. (1), (2). B. (2), (3). C. (1), (2). D. (3), (4).
Câu 37: Cho 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng cho tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được 3,24 gam Ag. Công thức
phân tử của hai anđehit là:
A. CH
3
CHO và HCHO B. CH
3
CHO và C
2
H

5
CHO
C. C
2
H
5
CHO và C
3
H
7
CHO D. C
3
H
7
CHO và C
4
H
9
CHO
Câu 38: Xét các chất hữu cơ:
(1) CH
3
-CH
2
-CHO (2) CH
3
-CO-CH
3
(3) CH
2

=CH-CHO (4) CH≡C-CH
2
-OH
Những chất nào cộng H
2
(dư)/Ni, t
o
cho sản phẩm giống nhau?
A. (2), (3), (4) B. (1), (3), (4) C. (2), (3). D. (1), (2).
Câu 39: Đốt cháy 1 mol rượu no X cần 3 mol O
2
, công thức phân tử của rượu no X như
sau:
A. C
2
H
6
O B. C
4
H
10
O
2
C. C
3
H
8
O D. C
3
H

8
O
3
Câu 40: Những chất và vật liệu nào sau đây là polime?
(1) Polietylen (2) Polistiren (3) Đất sét ướt
(4) Nhôm (5) Bakelit (nhựa chui đèn) (6) Cao su
A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4) C. (1), (2), (5), (6) D. (2), (3), (4)
ĐỀ 5
Câu 1: Cho các cặp oxi hoá khử sau:
Fe
2+
/Fe, Fe
3+
/Fe
2+
, Cu
2+
/Cu, Hg
2+
/Hg, Ag
+
/Ag, 2H
+
/H
2
.
Fe
2+
/Fe, Fe
3+

/Fe
2+
, Cu
2+
/Cu, Hg
2+
/Hg, Ag
+
/Ag, 2H
+
/H
2
.
Hãy sắp xếp thứ tự tính oxi hoá tăng dần của các cặp trên:
A. Fe
2+
/Fe < 2H
+
/H
2
<Cu
2+
/Cu < Fe
3+
/Fe
2+
< Hg
2+
/Hg < Ag
+

/Ag.
B. Fe
2+
/Fe < Cu
2+
/Cu < 2H
+
/H
2
< Fe
3+
/Fe
2+
< Hg
2+
/Hg < Ag
+
/Ag.
C. Fe
3+
/Fe
2+
< Fe
2+
/Fe <Cu
2+
/Cu < 2H
+
/H
2

< Ag
+
/Ag< Hg
2+
/Hg .
D. Fe
2+
/Fe < 2H
+
/H
2
< Cu
2+
/Cu < Fe
3+
/Fe
2+
< Ag
+
/Ag < Hg
2+
/Hg .
Câu 2: Cho các cặp chất sau: Al-Fe, Cu-Fe, Zn-Cu tiếp xúc với dung dịch chất điện li
thì chất nào đóng vai trò là cực âm khi quá trình ăn mòn điện hoá xảy ra?
A. Al, Fe, Zn B. Fe, Zn, Cu C. Fe D. Al, Cu, Zn.
Câu 3: Cho dung dịch Fe
2
(SO
4
)

3
tác dụng với Cu thu được dung dịch A. Cho dung dịch
A tác dụng với Fe dư. Các chất oxi hoá trong các phản ứng lần lượt là:
A. Chỉ có Fe
3+
B. Fe
3+
và Cu
2+
C. Cu
2+
và Fe
2+
D.Cu
2+
,Fe
2+
và Fe
3+
Câu 4: Al(OH)
3
không tan trong dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch H
2
SO
4
B. Dung dịch NH
3
C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch NaHSO
4

Câu 5: Có 4 trường hợp :
(1) Để vật bằng gang bị xây xát ngoài không khí ẩm
(2) Ngâm Zn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng có vài giọt dung dịch CuSO
4
.
(3) Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH, Cl
2
tiếp xúc với Cl
2
ở nhiệt độ cao.
(4) Tôn lợp nhà bị xây xát tiếp xúc với không khí ẩm.
Trường hợp nào xảy ra ăn mòn điện hoá?
A. (1) và (3) B. (2) và (3) C. (1),(2) và (3) D. (1),(2) và (4).
Câu 6: Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được chọn để điều chế Cu có độ
tinh khiết cao từ Cu(OH)
2
.CuCO
3
?
A. Cu(OH)
2
.CuCO
3
 →
+ddHCl
dd CuCl

2

 →
dpdd
Cu
B. Cu(OH)
2
.CuCO
3
 →
+ddHCl
dd CuCl
2

 →
dpdd
Cu
C. Cu(OH)
2
.CuCO
3
 →
+ddHCl
dd CuCl
2
CuCl
2
khan
 →
dpnc

Cu
D. Cu(OH)
2
.CuCO
3
→
o
t
CuO
 →
+
o
tCdu,
Cu
Câu 7: Ngâm một miếng Zn vào 100ml dung dịch AgNO
3
0,1M đến khi AgNO
3
tác
dụng hết thì khối lượng thanh Zn sau phản ứng sẽ như thế nào?
A. Giảm bớt 1,08 gam B. Tăng thêm 0,755 gam.
C. Tăng thêm1,08 gam D.Giảm bớt 0,755 gam
Câu 8: Thổi một luồng khí CO dư qua ống đựng hỗn hợp Fe
3
O
4
và CuO nung nóng đến
phản ứng hoà tan, ta thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại.
Khí thoát ra cho vào bình đựng nước vôi trong dư thấy 5 gam kết tủa trắng. Khối
lượng hỗn hợp 2 oxit ban đầu là:

A. 3,12 gam B. 3,22 gam C. 4 gam D. 4,2 gam
cô cạn
Câu 9: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng của nhôm với:
A. O
2
B. Các oxit kim loại
C. Các hiđroxit kim loại D. Dung dịch NaOH
Câu 10: Một dung dịch chứa: Mg(HCO
3
)
2
và CaCl
2
là loại nước cứng gì sau đây?
A. Nước cứng tạm thời B. Nước mềm
C. Nước cứng vĩnh cửu D. Nước cứng toàn phần.
Câu 11: NaOH có thể làm khô chất khí nào trong số các chất khí sau?
A. H
2
S B. SO
2
C. NH
3
D. Cl
2
.
Câu 12: Cho dung dịch CO
2
tác dụng với dung dịch NaOH với tỉ lệ mol:
NaOHCO

nn :
2
= 1 : 2 thì dung dịch thu được có pH như thế nào?
A. pH=0 B. pH < 7 C. pH = 7 D. pH > 7
Câu 13: Cho 6 lít hỗn hợp CO
2
và N
2
(ở đktc) lội qua dung dịch của KOH thu được 2,07
gam K
2
CO
3
và 6 gam KHCO
3
. Thành phần phần trăm về thể tích của CO
2
trong hỗn hợp
trên là:
A. 14% B. 20% C. 24% D. 28%
Câu 14: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hoá?
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. FeCl
3
D. Fe(NO
3
)

3
Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hoá:
B
 →
+NaOH
D + G
Fe
o
t
O
→
+
2
A
C
 →
+NaOH
E + G
Vậy A là chất nào?
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Chất khác
Câu 16: Người ta dùng quặng manhêtit chứa 80% Fe
3

O
4
để luyện thành 800 tấn gang có
hàm lượng sắt là 95%. Quá trình sản xuất gang bị hao hụt 1%. Vậy người ta đã dùng bao
nhiêu tấn quặng?
A. 1325,2 tấn B. 1311,9 tấn C. 1380,95 tấn D. 848,126 tấn
Câu 17: Phương trình điện phân nào sau là sai?
A. 2ACl
n
(điện phân nóng chảy) → 2A + nCl
2
B. 4KOH (điện phân nóng chảy) → 4M + 2H
2
O.
C. 4AgNO
3
+ 2H
2
O → 4Ag + O
2
↑ + 4HNO
3
D. 2NaCl + 2H
2
O → H
2
↑ + Cl
2
↑ + 2NaOH (có vách ngăn)
Câu 18: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hết trong nước tạo

ra dung dịch Y và thoát ra 0,12 mol hiđro. Thể tích dung dịch H
2
SO
4
1M cần trung hoà
dung dịch Y là:
A. 120ml B. 60ml C. 1,20 lít D. 240ml
Câu 19: Có 4 lọ đựng 4 dung dịch mất nhãn: AlCl
3
, NaNO
3
, K
2
CO
3
, NH
4
NO
3
. Nếu chỉ
được phép dùng 1 thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong số các chất sau?
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch H
2
SO
4
C. Dung dịch AgNO
3
D. Dung dịch Ba(OH)
2
.

Câu 20: Cho 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
, MgO, ZnO tác dụng vừa đủ với 300ml
dung dịch H
2
SO
4
0,1M. Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là:
A. 3,81 gam B. 4,81 gam C. 5,21 gam D. 4,8 gam.
Câu 21: Đun hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thì số este thu được là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 22: C
3
H
6
O
2
có mấy đồng phân tham gia được phản ứng tráng gương?
A. 2 B. 3 C. 4 D. Kết quả khác
Câu 23: Có 3 rượu đa chức:
(1) CH
2

OH-CHOH-CH
2
OH (2) CH
2
OH-CH
2
OH
(3) CH
3
-CHOH-CH
2
OH
Chất nào có thể phản ứng với NA. HBr, Cu(OH)
2
?
A. (1) và (2) B. (2) và (3)
C. (1) và (3) D. Cả 3 rượu đều có thể phản ứng.
Câu 24: Polime thiên nhiên nào sau đây là sản phẩm trùng ngưng?
A. Tinh bột: (C
6
H
10
O
5
)
n
B. Cao su: (C
5
H
8

)
n
C. Tơ tằm: (-NH-R-CO-)
n
D. Xenlulozơ: (C
6
H
10
O
5
)
n
Câu 25: Cho quì tím vào dung dịch mỗi hợp chất dưới đây, dung dịch nào sẽ làm quì
tím hoá đỏ?
(1) H
2
N-CH
2
-COOH
(2) Cl
-
NH
3+
-CH
2
-COOH
(3) H
2
N-CH
2

-COONa.
(4) H
2
N-(CH
2
)
2
CH(NH
2
)-COOH.
(5) HOOC(CH
2
)
2
CH(NH
2
)- COOH.
A. (2) và (5) B. (1) và (5) C. (1) và (4) D (3) và (5)
Câu 26: Chia m gam hỗn hợp 2 rượu no, đơn chức thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1bị đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít CO
2
(đktc)
- Phần 2 bị để hiđrat hoá hoàn thu được hỗn hợp 2 anken
Nếu đốt cháy hết 2 anken này thì thu được bao nhiêu gam nước.
A. 0,36 gam B. 0,9 gam C. 0,54 gam D. 1,8 gam.
Câu 27: Trong dãy đồng đẳng của rượu đơn chức no, khi mạch C tăng thì:
A. Nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước giảm
B. Nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước tăng
C. Nhiệt độ sôi giảm , độ tan trong nước tăng
D. Nhiệt độ sôi giảm, độ tan trong nước giảm

Câu 28: Thuỷ phân este có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
trong môi trường axit thu được
hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của este đã cho
có thể là:
A. CH
3
-COOCH=CH
2
B. HCOOCH
2
CH
2
CH=CH
2
C. HCOOCH=CH-CH
3
D. CH
2
=CHCOOCH
3
.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tinh bột có trong tế bào thực vật.
B. Tinh bột là polime mạch không phân nhánh.
C. Phương pháp nhận biết hồ tinh bột là dùng iốt.

D. Tinh bột là hợp chất cao phân tử từ thiên nhiên.
Câu 30: Phản ứng hoá học nào sau đây dùng để chứng minh trong cấu tạo của glucozơ
có nhiều nhóm hiđroxyl?
A. Cho glucozo tác dụng với Na thấy giải phóng khí H
2
.
B. Cho dung dịch glucozo tác dụng với Cu(OH)
2
/NaOH ở nhiệt độ thường.
C. Cho dung dịch glucozo tác dụng với Cu(OH)
2
/NaOH đun nóng.
D. Cho dung dịch glucozo tác dụng với AgNO
3
/NH
3
.
Câu 31: Cho 3 rượu X, Y, Z là những rượu bền và không phải là đồng phân của nhau.
Khi đốt cháy mỗi rượu đều thu được tỉ lệ số mol nCO
2
: nH
2
O = 3 : 4. Vậy 3 rượu X, Y,
Z đó là:
A. C
2
H
5
OH, C
3

H
7
OH, C
4
H
9
OH
B. C
3
H
8
OH, C
4
H
8
OH, C
5
H
8
OH
C. C
3
H
8
O, C
3
H
8
O
2

, C
3
H
8
O
3
D. C
3
H
8
O, C
6
H
16
O
2
, C
9
H
24
O.
Câu 32: Phản ứng nào sau đây có thể chuyển hoá béo lỏng thành chất béo rắn?
A. Phản ứng cộng Br
2
B. Phản ứng trùng hợp
C. Phản ứng oxi hoá hữu hạn D. Phản ứng cộng H
2
.
Câu 33: Đốt cháy 6 gam X chỉ chứa nhóm chức este ta thu được 4,48 lit CO
2

(đktc) và
3,6 gam H
2
O. Vậy công thức phân tử của este X có thể là:
A. C
4
H
8
O
2
B. C
4
H
8
O
4
C. C
3
H
6
O
2
D. C
2
H
4
O
2
Câu 34: Oxi hoá V (ml) rượu etylic 90
o

(khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là
0,8g/ml) thu được dung dịch axit axetic. Để trung hoà hoàn toàn lượng axit axetic đó
cần dùng 30ml dung dịch NaOH 3M. Giá trị nào sau đây của V là đúng (Cho hiệu suất
của phản ứng oxi hoá đạt 100%)?
A. 5,75ml B. 5,18ml C. 4,66ml D. 4,60ml.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Polime dùng để sản xuất tơ phải có mạch không nhánh, xếp song song, không
độC. có khả năng nhuộm màu.
B. Tơ nhân tạo là loại tơ được điều chế từ những polime tổng hợp như tơ capron,
tơ clorin.
C. Tơ visco, tơ axetat đều là những loại tơ thiên nhiên.
D. Tơ poliamit bền đối với nhiệt và bền về mặt hoá học.

×