Tải bản đầy đủ (.doc) (29 trang)

tổng công ty sông đà công ty cổ phần sông đà 5 báo cáo thường niên 2009

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (301.79 KB, 29 trang )

TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CP SÔNG ĐÀ 5
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
Năm báo cáo 2009
* Tên công ty : CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 5
* Tên tiếng Anh : Song Da 5 joint stock Company
* Tên viết tắt : Song Da 5 JSC
* Mã chứng khoán : SD5
* Số lượng cổ phiếu lưu hành :6.094.000 Cổ phiếu
* Địa chỉ trụ sở : Thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, Sơn La
* Điện thoại : 022 3831 342 Fax: 022 3831 342
* Website: songda5.com.vn Email:
I. Lịch sử hoạt động của Công ty
1. Những sự kiện quan trọng, quá trình hình thành và phát triển:
Công ty cổ phần Sông Đà 5 (Công ty) tiền thân là Công ty xây dựng thủy điện Vĩnh
Sơn được thành lập theo Quyết định số: 79/BXD-TCLĐ ngày 03/5/1990 của Bộ trưởng Bộ
xây dựng; là doanh nghiệp nhà nước, đơn vị thành viên của Tổng Công ty xây dựng Sông
Đà. Trụ sở khi đó đóng tại 31 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn.
Tháng 11/1990 đơn vị chuyển trụ sở lên xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình
Định và tham gia xây dựng thủy điện Vĩnh Sơn.
Tháng 7/1995 Công ty chuyển trụ sở đến xã Iamơnông, huyện ChưPảh, tỉnh Gia Lai
tham gia xây dựng thủy điện Yaly.
Tháng 1/1996 Công ty xây dựng thủy điện Vĩnh Sơn được đổi tên thành Công ty
xây dựng Sông Đà 5 (theo Quyết định số 04/BXD) và được xếp hạng doanh nghiệp loại 1,
trụ sở đóng tại xã Iamơnông, huyện ChưPảh, tỉnh Gia Lai.
Tháng 4/1999 trụ sở Công ty chuyển về Nhà G10, Thanh Xuân Nam, Quận Thanh
Xuân, Hà Nội.
Tháng 4/2000 trụ sở Công ty chuyển đến Xã Thanh Hòa, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình
phước để tham gia xây dựng nhà máy thủy điện Cần Đơn.
Tháng 5/2002 chuyển trụ sở ra thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
tham gia xây dựng công trình thủy điện Tuyên Quang và được đổi tên thành Công ty Sông


Đà 5.
1
Mẫu CBTT-02
Ban hành kèm theo Thông tư số
09/2010/TT-BTC ngày 15/01/2010 của
Bộ trưởng Bộ tài chính
Ngày 04/11/2004 Công ty Sông Đà 5 được chuyển đổi thành Công ty cổ phần Sông
Đà 5 theo Quyết định 1720/QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ xây dựng.
Từ ngày 13/12/2006 Công ty cổ phần Sông Đà 5 được chấp thuận đăng ký giao dịch
cổ phiếu tại Trung trâm giao dịch chứng khoán Hà Nội theo Quyết định số 74/QĐ-
TTGDCKHN của Trung Tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã chứng khoán là: SD5
Năm 2007 Công ty chuyển trụ sở làm việc từ Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang,
tỉnh Tuyên Quang đến Thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La để tham gia xây
dựng thủy điện Sơn La.
+ Đại hội cổ đông thành lập diễn ra vào ngày 17, 18/11/2004;
+ Đại hội cổ đông thường niên lần thứ nhất vào ngày 06/3/2006;
+ Đại hội cổ đông thường niên lần thứ hai vào ngày 17/4/2007;
+ Đại hội cổ đông thường niên lần thứ ba vào ngày 07/4/2008;
+ Đại hội cổ đông thường niên lần thứ tư vào ngày 24/4/2009.
+ Dự kiến Đại hội cổ đông thường niên lần thứ năm vào ngày 09/04/2010.
Vốn điều lệ của Công ty tại thời điểm 31/12/2009 là: 60.094.000.000 đồng
Bằng chữ: Sáu mươi tỷ, không trăm chín mươi tư triệu đồng chẵn./.
Trụ sở hiện tại của Công ty: Thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La
2. Ngành nghề kinh doanh
Công ty CP Sông Đà 5 hoạt động theo Giấy phép đăng ký kinh doanh số:
0100886857 đăng ký thay đổi lần thứ 11, ngày 21/09/2009 do sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh
Sơn La cấp
- Xây dựng công trình công nghiệp;
- Xây dựng nhà các loại;
- Xử lý công trình bằng phương pháp khoan phun, khoan phụt;

- Thi công bằng phương pháp khoan, nổ mìn;
- Xây dựng công trình ngầm dưới đất, dưới nước;
- Xây dựng công trình đường bộ;
- Khai thác, sản xuất, kinh doanh: Điện, vật tư, vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông,
cấu kiện kim loại, phụ tùng xe máy, thiết bị, phụ kiện xây dựng;
- Đầu tư, xây dựng, lắp đặt và vận hành nhà máy thủy điện vừa và nhỏ;
- Mua, bán, nhập khẩu: vật tư, phụ tùng, xe máy, thiết bị thị công;
2
- u t ti chớnh vo cỏc Cụng ty con, Cụng ty liờn kt;
- Nhn y thỏc u t ca cỏc t chc v cỏ nhõn.
- Kinh doanh bt ng sn, quyn s dng t thuc ch s hu, ch s dng hoc
i thuờ.
3. nh hng phỏt trin
Xây dựng và phát triển Công ty cổ phần Sông Đà 5 trở thành doanh nghiệp kinh doanh
xây dựng và thuỷ điện mạnh trong nớc và khu vực; đa sở hữu, đa ngành nghề, đa dạng sản
phẩm. Hiệu quả kinh tế, chất lợng sản phẩm, nâng cao đời sống cán bộ công nhân viên làm
động lực phát triển bền vững. Xây dựng nguồn lực, đặc biệt là nguồn nhân lực vững mạnh;
phát huy sáng kiến, ứng dụng khoa học công nghệ tiên tiến, hiện đại vào sản xuất kinh
doanh là mục tiêu hàng đầu để nâng cao năng lực cạnh tranh, quảng bá thơng hiệu, góp
phần tích cực xây dựng Tổng công ty Sông Đà thành tập đoàn kinh tế mạnh.
3.1 C cu ngnh ngh v cỏc mc tiờu ch yu ca Cụng ty n nm 2015
- Giá trị kinh doanh xây lắp và phục vụ xây lắp chiếm 92% trong tổng giá trị sản
xuất kinh doanh;
- Giá trị kinh doanh sản xuất công nghiệp và kinh doanh khác chiếm khoảng 8%
trong tổng giá trị sản xuất kinh doanh.
- Tốc độ tăng trởng giá trị SXKD bình quân hàng năm 11 %.
- Tổng giá trị sản xuất kinh doanh bình quân đạt khoảng 1.000 tỷ đồng
- Tổng doanh thu bình quân đạt khoảng 1.000 tỷ đồng
- Nộp nhà nớc 60 tỷ đồng.
- Lợi nhuận trớc thuế 62 tỷ đồng.

- Tổng tài sản đến năm 2015 khoảng 971 tỷ đồng.
- Tổng vốn chủ sở hữu 316 tỷ đồng.
- Thu nhập bình quân 1 tháng CBCNV 5,2 triệu đồng
3.2 Chin lc phỏt trin trung v di hn
3.2.1 Chiến lợc về thị trờng, công việc và xây dựng thơng hiệu:
- Chuẩn bị đầy đủ điều kiện, năng lực, tiềm lực đảm bảo hoàn thành các hợp đồng xây
lắp đã ký tại các công trình trọng điểm nh thuỷ điện Sơn La, Bản Vẽ, Hủa Na, Lai Châu và
các công trình dự kiến phân giao nh Bảo lâm, Luông pha bang
- Phát huy cao độ mọi nguồn lực để nâng cao năng lực cạnh tranh, xây dựng và phát
triển thơng hiệu uy tín của đơn vị, lấy thế mạnh là thi công các hạng mục chính của công
trình thuỷ điện nh Đập, Nhà máy. Tham gia tìm kiếm, đấu thầu mở rộng thị trờng công
việc.
3
- Xây dựng kế hoạch tiếp thị tìm kiếm việc làm trong giai đoạn tiếp theo trên cơ sở
nghiên cứu kế hoạch phát triển kinh tế của các vùng, ngành, địa phơng, để đảm bảo việc
làm ổn định và phát triển sản xuất kinh doanh, Chủ động liên hệ và đề nghị Tổng công ty
giúp đỡ trong việc chỉ định hoặc tham gia đấu thầu để sử dụng thiết bị tại các công trình lớn
- Thực hiện mối quan hệ hợp tác bình đẳng với các đơn vị trong cộng đồng Sông Đà;
không ngừng nâng cao thu nhập, đời sống vật chất, văn hoá, tinh thần của cán bộ công nhân
viên.
3.2.2 Chiến lợc về tổ chức phát triển doanh nghiệp:
- Tổ chức sắp xếp, kiện toàn bộ máy quản lý và điều hành của đơn vị phù hợp với tình
hình, điều kiện kinh doanh của Công ty. Dự kiến từ năm 2010 trụ sở Công ty chuyển về Hà
Nội, nghiên cứu phơng án sắp xếp chuyển đổi các Xí nghiệp trực thuộc thành các công ty
trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoặc thành lập các Chi nhánh với phân cấp rõ ràng, bố
trí lực lợng cán bộ quản lý điều hành và thi công đủ mạnh để hoàn thành nhiệm vụ tại các
công trình.
3.2.3 Chiến lợc về đầu t và giải pháp:
- Đầu t nâng cao năng lực thi công hiện đại, công nghệ tiên tiến, thay thế các thiết bị
thi công đã cũ lạc hậu, đáp ứng yêu cầu quản lý và sản xuất kinh doanh phát triển với tốc

độ hợp lý.
- Thành lập bộ phận chuyên trách triển khai công việc tìm kiếm đầu t, tiếp tục xem
xét đầu t và phát triển lĩnh vực SXCN nh thuỷ điện, sản xuất vật liệu xây dựng, tham gia
đầu t thứ phát các dự án xây dựng đô thị, góp vốn điều lệ vào các Công ty khác khi Tổng
công ty thông qua cho phép;
3.2.4 Chiến lợc về quản lý
- Hoàn thiện các cơ chế quản lý, điều hành để Ban lãnh đạo Công ty là hạt nhân lãnh
đạo điều hành mọi hoạt động của Công ty;
- Xây dựng mới và tiếp tục hoàn thiện các mô hình quản lý, điều hành Công ty phù
hợp với thị trờng trong thời kỳ hội nhập;
- Tăng cờng công tác hạch toán sản xuất kinh doanh, quản lý chặt chẽ các chi phí sản
xuất và chi phí quản lý doanh nghiệp, đảm bảo sản xuất kinh doanh có hiệu quả, tích luỹ để
phát triển.
3.2.5 Chiến lợc phát triển nguồn lực
- Xây dựng và phát triển nguồn nhân lực của Công ty, đủ số lợng, mạnh về thể chất;
có tay nghề, chuyên môn nghiệp vụ cao; có kiến thức kinh tế, kỹ năng kinh doanh giỏi;
hiểu biết pháp luật và thực hiện tốt chơng trình văn hoá Doanh nghiệp;
- Xây dựng chiến lợc nâng cao tiềm lực tài chính của Công ty để phục vụ sản xuất
kinh doanh và đầu t phát triển. Khai thác triệt để mọi tiềm năng về vốn, nâng cao tiềm lực
và khả năng cạnh tranh để phát triển Công ty.
3.2.6 Chiến lợc ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật và công nghệ
4
ứng dụng các thành tựu khoa học kỹ thuật và công nghệ tiên tiến trong công tác quản
lý, điều hành sản xuất, nâng cao giá trị trí tuệ trong sản phẩm nhằm nâng cao năng suất lao
động, hạ giá thành sản phẩm, tạo ra sự chuyển biến về chất và lợng, đảm bảo tính cạnh
tranh cao, chú trọng đến công nghệ thi công bê tông đập bản mặt và bê tông đầm lăn.
II. Bỏo cỏo ca Hi ng qun tr Cụng ty
1. Nhng nột ni bt ca kt qu hot ng trong nm 2009:
- Hon thnh xut sc cỏc ch tiờu ti chớnh v doanh thu, li nhun nh k hoch ó
ra, c th nh sau:

TT Chỉ tiêu Kế hoạch
năm 2009
Thực hiện
năm 2009
%
TH/KH
1 Tổng giá trị SXKD 948,5 1.129 119%
2 Doanh thu bán hàng thuần 901 1.180,5 131%
3 Lợi nhuận 54 68,3 126%
4 Mức cổ tức dự kiến(%) 20% 20% 100%
- Tỡnh hỡnh ti chớnh ca cụng ty n thi im 31/12/2009 nh sau:
Tng ti sn : 819.924.422.939 ng
+ Ti sn ngn hn : 587.330.526.261 ng
+ Ti sn di hn : 232.593.896.678 ng
Tng ngun vn : 819.924.422.939 ng
+ N phi tr : 641.983.810.754 ng
+ Vn ch s hu : 177.940.612.185 ng
2. Nhng thay i trong nm :
- Hot ng u t:
ĐVT : triệu đồng
TT Chỉ tiêu Kế hoạch
năm 2009
Thực hiện
năm 2009
%
TH/KH
1 Đầu t tài chính 0 1.570
- Trong đó :
+ Công ty CP chế biến LTTP Thăng Long
0 1.570

2 Đầu t nâng cao năng lực thi công 108.230 87.981 81.29%
Tổng cộng 108.230 89.551
- Cụng ty cú ch trng thnh lp cụng ty con l cụng ty CP u t, xõy dng v
phỏt trin nng lng Sụng 5 vi ngnh ngh chớnh l xõy dng thy in va v nh.
- Tng vn iu l: Thc hin ngh quyt ca HQT cụng ty CP Sụng 5 v Tng
cụng ty Sụng v vic tng vn iu l t 60,094 t lờn 90 t ng nhm huy ng vn
phc v sn xut kinh doanh. Cụng ty d kin s hon thnh xong t cho bỏn v niờm
yt s c phiu phỏt hnh thờm trong thỏng 02/2010 vi mc giỏ 50.500 ng/ c phiu, s
5
lng c phiu cho bỏn: 2.906.000 c phiu, tng s tin thu c t t cho bỏn l
146.753.000.000 ng vi hn 100 t ng thng d vn c phn.
3. Trin vng v k hoch trong nm 2010:
Cn c vo k hoch, tho thun sn lng vi cỏc Ban iu hnh Hi ng qun tr
v ban Tng giỏm c ó thng nht thụng qua phng ỏn sn xut kinh doanh nm 2010
v mt s nhim v trng tõm trong nm 2010 nh sau:
TT Chỉ tiêu ĐVT
Kế hoạch
năm
2010
Ghi chú
I Kế hoạch SXKD
1 Tổng giá trị SXKD 10
6
đ 1.050.000
2 Doanh thu thuần 10
6
đ 987.700
3 Lợi nhuận trớc thuế 10
6
đ 71.100

4 Thu nhập bình quân 10
6
đ 5,7
II Kế hoạch đầu t
10
6
đ
142.200
1 Nâng cao năng lực thi công 10
6
đ 52.200
2 Đầu t tài chính 10
6
đ 90.000
- Tăng cờng công tác thu hồi vốn tại các công trờng nhằm giảm khối lợng XDCB dở
dang, chi phí sản xuất kinh doanh dở dang.
- Tập trung thu hồi công nợ đặc biệt là các khoản công nợ nội bộ Tổng Công ty.
- Tiết kiệm hơn nữa chi phí sản xuất và chi phí quản lý doanh nghiệp. Giao cho ông
Tổng giám đốc nghiên cứu, xây dựng và trình HĐQT xem xét thông qua quy chế khoán chi
phí quản lý doanh nghiệp cho từng đơn vị trực thuộc.
- Công tác vật t, cơ giới: Lập kế hoạch về nhu cầu, cung ứng kịp thời và chủ động về
việc cung cấp vật t, phụ tùng cho sản xuất; Hạn chế tối thiểu lợng vật t tồn kho không cần
thiết.
- Thực hiện công tác phân tích kinh tế tại các đơn vị trực thuộc mỗi quý 1 lần, toàn
công ty 6 tháng/lần (6 tháng đầu năm và cả năm).
- Tổ chức thi công tốt để sử dụng tối đa năng lực thiết bị thi công hiện có của Công ty.
- Đối với công tác kỹ thuật: Nâng cao và kiểm soát chất lợng, tuân thủ nghiêm ngặt
các tiêu chuẩn, quy phạm. Giải quyết các vớng mắc trong công tác thiết kế, mặt bằng và
biện pháp tổ chức thi công. Đảm bảo công tác hoàn thiện các hạng mục phục vụ bàn giao
đúng tiến độ thỏa thuận với Ban điều hành và Chủ đầu t.

6
- Nghiên cứu thị trờng, tìm kiếm việc làm, tính toán phân tích hiệu quả kinh tế để
tham gia đấu thầu, nhận thầu các công trình ngoài;
- Chuẩn bị đầy đủ điều kiện, năng lực, tiềm lực đảm bảo hoàn thành các hợp đồng
xây lắp đã ký tại các công trình trọng điểm nh thủy điện Sơn La, Bản Vẽ, Nậm Chiến, Hủa
Na, và thủy điện Lai Châu.
- Tiếp tục xem xét tham gia đấu thầu dự án đờng giao thông tại Nghệ An, gói thầu đ-
ờng Tuần Giáo - Lại Châu do PMU1 làm chủ đầu t.
III. Bỏo cỏo ca Ban giỏm c
1. Bỏo cỏo tỡnh hỡnh ti chớnh ti thi im 31/12/2009:
STT Ch tiờu VT Nm nay Nm trc
1 C cu ti sn
- Ti sn di hn/Tng ti sn
- Ti sn ngn hn/Tng ti sn
% 28,37
71,63
38,79
61,21
2 C cu ngun vn
- N phi tr/ Tng ngun vn
- Ngun vn ch s hu/ Tng ngun vn
% 78,30
21,70
83,23
16,77
3 Kh nng thanh toỏn
- Kh nng thanh toỏn nhanh
- Kh nng thanh toỏn tng quỏt
Ln 0,01
1,28

0,03
1,2
4 T sut li nhun
- T sut li nhun sau thu/Tng ti sn
- T sut li nhun sau thu/Doanh thu thun
- T sut li nhun sau thu/NVCSH
%
8,33
5,82
38,40
6,75
5,3
40,6
- Giỏ tr s sỏch ti thi im 31/12/2009:
Tng ti sn : 819.924.422.939 ng
+ Ti sn ngn hn : 587.330.526.261 ng
+ Ti sn di hn : 232.593.896.678 ng
Tng ngun vn : 819.924.422.939 ng
+ N phi tr : 641.983.810.754 ng
+ Vn ch s hu : 177.940.612.185 ng
- Nhng thay i v vn c ụng/vn gúp n thi im 05/03/2010:
C phiu:
- S lng c phiu ng ký phỏt hnh : 9.000.000
7
- S lng c phiu bỏn ra cụng chỳng : 9.000.000
+ C phiu ph thụng : 9.000.000
+ C phiu u ói : -
- S lng c phiu ang lu hnh : 9.000.000
+ C phiu ph thụng : 9.000.000
+ C phiu u ói : -

- Mnh giỏ c phiu ang lu hnh : 10.000 VN/1 c phiu
- S lng c phiu d tr : -
- S lng c phiu qu theo tng loi : -
- C tc/li nhun chia cho cỏc thnh viờn gúp vn : D kin 20%
2. Bỏo cỏo kt qu hot ng sn xut kinh doanh:
Trong nm 2009 Ban Tng giỏm c cụng ty ó trc tip iu hnh cỏc xớ nghip,
chi nhỏnh trc thuc trin khai nhim v sn xut kinh doanh ó ng ký vi i hi ng
c ụng. Cựng vi s ch o sõu sỏt, kp thi ca Ban Tng giỏm c v s on kt, phn
u ca cỏc xớ nghip, chi nhỏnh cỏc hot ng sn xut kinh doanh c nm ca ton cụng
ty ó hon thnh xut sc cỏc ch tiờu ti chớnh v doanh thu, li nhun, vt k hoch ó
ra. C th nh sau:
2.1. Tổng giá trị sản xuất kinh doanh năm 2009: 1.129 tỷ đồng/948,5 tỷ đồng Đạt 119%
kế hoạch; tăng 5% so với năm 2008.
Trong đó:
- Giá trị xây lắp: 539,8 tỷ đồng /478,6 tỷ đồng đạt 113% kế hoạch.
- Ngoài xây lắp: 570,6 tỷ đồng /469,9 tỷ đồng đạt 121% kế hoạch.
2.2. Lao động tiền lơng:
- Tổng số lao động hiện có: 1.736 ngời.
- Thu nhập bình quân 1 ngời/tháng: 4,64 triệu đồng/4,2 triệu đồng, đạt 110% kế
hoạch.
2.3.Doanh thu: 1.180,5 tỷ đồng/901 tỷ đồng đạt 131% kế hoạch; tăng 124% so với năm
2008.
2.4. Các khoản nộp Ngân sách: 57,9 tỷ đồng/32,6 tỷ đồng bằng 178% kế hoạch; tăng 112%
so với năm 2008.
2.5. Khấu hao tài sản cố định: 149,2 tỷ đồng/145 tỷ đồng bằng 103% kế hoạch; tăng 105%
so với năm 2008.
8
2.6. Lợi nhuận trớc thuế: 68,3 tỷ đồng/54 tỷ đồng đạt 126% kế hoạch; tăng 135% so với
năm 2008.
2.7. Tỷ suất lợi nhuận:

- Tỷ suất lợi nhuận / doanh thu: TH 5,8%/KH 6%, đạt 97% kế hoạch
- Tỷ suất lợi nhuận / vốn điều lệ: TH 112,1%/KH 88,7%, đạt 126% kế hoạch
2.8. Cổ tức dự kiến: 20%
3. Nhng tin b cụng ty ó t c :
3.1 Cụng tỏc sp xp t chc i mi doanh nghip:
- Hon thin, b sung sa i quy ch hot ng ca Cụng ty phự hp vi quy nh
ca Nh nc v phỏp lut.
- Sp xp v n inh t chc, tru s ca Cụng ty v cỏc Xớ nghip trc thuc phự
hp vi nhim v sn xut kinh doanh.
3.2 Công tác quản lý, điều hành sản xuất:
Đã từng bớc xây dựng cơ chế quản lý phù hợp để phát huy tốt các nguồn lực của
Công ty. Tổ chức sắp xếp, định biên lại các phòng ban chuyên môn đáp ứng yêu cầu sản
xuất kinh doanh trong tình hình mới; Xây dựng, hiệu chỉnh cơ chế và phơng án khoán sản
phẩm giúp phát huy vai trò tự chủ của các Xí nghiệp, Đội sản xuất và ngời lao động trực
tiếp làm ra sản phẩm; Chủ động và sâu sát trong sản xuất kinh doanh, kịp thời giải quyết
các vớng mắc nhất là vớng mắc trong công tác thiết kế, hiện trờng.
3.3. Công tác phát triển nguồn nhân lực:
- Nâng cao năng lực quản lý điều hành của cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật: cử một
số cán bộ đi học sau Đại học, tham gia các lớp đào tạo ngắn hạn nâng cao năng lực quản lý,
chuyên môn nghiệp vụ. Xây dựng và làm tốt công tác qui hoạch, đào tạo cán bộ vừa đáp
ứng yêu cầu trớc mắt vừa đáp ứng nhiệm vụ lâu dài của Công ty.
- Thờng xuyên quan tâm gìn giữ và xây dựng đội ngũ cán bộ, công nhân kỹ thuật
lành nghề tạo điều kiện học tập, rèn luyện, gắn bó bằng thu nhập và truyền thống của Công
ty.
3.4. Công tác đầu t và thị trờng:
- Ngoài việc thực hiện các dự án TCT giao, đơn vị đã chủ động nghiên cứu thị trờng
mới, tìm kiếm việc làm và đầu t vào các dự án: dự án thuỷ điện Sông Chảy 5 đã xong các
thủ tục đầu t, đang triển khai thi công; đang tham gia đấu thầu dự án thuỷ điện Sông Bung
4, thủy điện Trung Sơn
3.5. Công tác Kỹ thuật chất lợng:

9
- Đã lập và lu trữ đầy đủ hồ sơ quản lý chất lợng công trình, trong năm qua công tác
này đợc đơn vị đặc biệt chú trọng, công tác bàn giao và nghiệm thu thanh toán tại các công
trình đã đạt đợc những kết quả nhất định.
- Chất lợng sản phẩm, chất lợng công trình đã đợc quan tâm và đa lên hàng đầu,
Công ty đã đầu t các thiết bị mới để thay thế các thiết bị cũ, lạc hậu, củng cố tăng cờng cán
bộ kỹ thuật nhằm đảm bảo công trình đợc thi công với chất lợng cao nhất.
- Phối hợp cùng t vấn và Chủ đầu t giải quyết kịp thời các vớng mắc trong công tác
thiết kế và biện pháp tổ chức thi công.
3.6. Công tác Công nghệ, vật t - cơ giới:
- Bố trí hợp lý xe máy, thiết bị tại các công trờng; điều chuyển xe máy, thiết bị kịp
thời linh hoạt đảm bảo yêu cầu sản xuất.
- Chuẩn bị vật t đầy đủ, đáp ứng tiến độ thi công tại các công trình.
- Cấp phát vật t trên cơ sở định mức nội bộ và quyết toán vật t hàng tháng.
- Thành lập nhóm chuyên ngành để quản lý các thiết bị hiện đại, tiếp thu công nghệ
mới từng bớc đáp ứng đợc yêu cầu chủ động trong sản xuất. Đã tiếp thu tốt việc chuyển
giao công nghệ dây truyền sản xuất và vận chuyển bê tông RCC tại thủy điện Sơn La.
- ứng dụng quản lý phần mềm vật t.
- Duy trì công tác nội nghiệp, giao ban.
3.7. Công tác Kế hoạch - Kinh tế - Tài chính:
a. Kế hoạch:
- Xây dựng và ban hành kịp thời các kế hoạch phục vụ sản xuất kinh doanh của đơn
vị phù hợp với định hớng phát triển.
- Giao kế hoạch sản xuất kinh doanh hàng tháng, quý cho các công trờng, các Xí
nghiệp trực thuộc là cơ sở cho việc chuẩn bị các điều kiện về nhân lực, xe máy thiết bị vật
t, vốn ; Việc kiểm tra đôn đốc đợc thực hiện duy trì thờng xuyên.
b. Công tác kinh tế:
- Phối hợp chặt chẽ với Tổng công ty, các Ban điều hành, Ban quản lý trong việc
thẩm tra, trình duyệt định mức, đơn giá, dự toán và tổng dự toán công trình.
- Đã ban hành đầy đủ định mức, đơn giá và phơng thức thanh toán nội bộ giữa các xí

nghiệp.
- Xây dựng qui chế lơng khoán và thực hiện việc chi trả lơng cho ngời lao động đầy
đủ, kịp thời.
- Phân cấp hợp đồng và uỷ quyền đối với các công việc cụ thể cho các Xí nghiệp
nhằm tạo tính chủ động cao và tự chịu trách nhiệm trong công việc, trong quản lý.
c. Công tác tài chính:
10
- Thành lập tổ thu vốn và họp kiểm điểm hàng tuần nhằm tăng cờng công tác thu hồi
vốn, công nợ đảm bảo đủ vốn cho hoạt động sản xuất kinh doanh và trả nợ Ngân hàng đúng
hạn.
- Lập kế hoạch thu, chi hàng tháng, quí để cân đối vốn, u tiên cho sản xuất, trả nợ
vay và thu xếp vốn cho các dự án đầu t.
- Công tác kiểm kê, báo cáo tài chính kịp thời phục vụ cho công bố thông tin về
công ty theo qui định.
- Rà soát các hợp đồng tín dụng, điều chỉnh lãi suất, thay thế các khoản vay mới có
lãi suất thấp hơn.
- Việc tăng vốn điều lệ lần 2 hoàn thành trong trong quý IV năm 2009 và đầu năm 2010.
3.8. Công tác an toàn bảo hộ lao động:
- Duy trì mạng lới an toàn viên từ Công ty đến các Xí nghiệp, tổ đội sản xuất.
- Huấn luyện an toàn lao động cho 100% lao động trớc khi ký HĐ lao động.
- Cấp đầy đủ trang thiết bị an toàn lao động cho ngời lao động trớc khi làm việc.
4. K hoch phỏt trin trong tng lai.
4.1. Công tác sắp xếp và đổi mới doanh nghiệp:
- Tổ chức sắp xếp, tiếp tục kiện toàn bộ máy quản lý và điều hành của Công ty phù
hợp với tình hình, điều kiện sản xuất tại các công trờng.
- Tập trung công tác chỉ đạo, điều hành sản xuất tại thuỷ điện Sơn La, Hủa Na nhằm
giải quyết, xử lý, tháo gỡ những khó khăn vớng mắc về thiết kế, biện pháp thi công, kinh tế,
vốn để đảm bảo mục tiêu, tiến độ.
4.2. Giải pháp thị trờng và đầu t:
- Phát triển thơng hiệu, uy tín của đơn vị, lấy thế mạnh là thi công các hạng mục chính

của công trình thuỷ điện nh Đập, Nhà máy. Nghiên cứu kế hoạch phát triển kinh tế của các
vùng, ngành, địa phơng, để đảm bảo việc làm ổn định và phát triển sản xuất kinh doanh.
- Chuẩn bị đầy đủ điều kiện, năng lực, tiềm lực đảm bảo hoàn thành các hợp đồng
xây lắp đã ký tại các công trình trọng điểm nh thuỷ điện Sơn La, Bản Vẽ, Nậm Chiến, Hủa
Na, Sông Chảy 5 và các công trình chỉ định thầu nh Lai Châu
- Tiếp tục xem xét đầu t và phát triển lĩnh vực xây dựng các dự án thuỷ điện vừa và
nhỏ, sản xuất vật liệu xây dựng.
- Tham gia đầu t thứ phát các dự án xây dựng đô thị: Đầu t xây dựng các tiểu khu đô
thị, kinh doanh nhà ở, văn phòng cho thuê: Đầu t xây dựng nhà bán cho CBCNV và khách
hàng tại HN.
4.3. Giải pháp quản lý kỹ thuật, chất lợng và an toàn lao động:
- Nâng cao và kiểm soát chất lợng, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn, quy phạm.
Cần quan tâm thực hiện một số nhiệm vụ cụ thể sau đây:
11
+ Căn cứ vào tiêu chuẩn kỹ thuật công trình bố trí hợp lý xe máy, thiết bị, nhân lực
đảm bảo thi công an toàn và chất lợng
+ Nghiên cứu và áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, sáng kiến cải tiến kỹ thuật vào
SXKD nâng cao năng suất lao động, hạ giá thành.
- Tăng cờng kiểm tra việc thực hiện các quy định về sử dụng xe máy thiết bị.
- Thực hiện nghiêm công tác thanh tra, kiểm tra an toàn và bảo hộ lao động, giảm tối
đa các vụ tai nạn lao động. Kiên quyết sử lý kỷ luật những trờng hợp vi phạm quy định về
an toàn lao động.
- Lập kế hoạch cụ thể cho từng giai đoạn thi công về công tác cung cấp bản vẽ thiết
kế kỹ thuật, thiết kế biện pháp thi công kịp thời cho việc đảm bảo tiến độ thi công của từng
công trờng.
- Đào tạo, hớng dẫn chuyên môn cho cán bộ kỹ thuật.
4.4. Giải pháp về Vật t cơ giới:
- Có kế hoạch mua, cung ứng kịp thời và chủ động, hạn chế vật t tồn kho.
- Cân đối xe máy thiết bị, có kế hoạch điều động, huy động xe máy đáp ứng nhu cầu
sản xuất, lu ý các hạng mục đờng găng tiến độ, công trình trọng điểm. Kiểm tra thờng

xuyên việc vận hành, bảo dỡng sửa chữa tăng năng suất quả sử dụng của xe máy thiết bị.
4.5. Giải pháp về Kế hoạch - Kinh tế - Tài chính:
- Tăng cờng công tác quản lý nội bộ, duy trì việc giao kế hoạch sản xuất và kế hoạch
giá thành cho các đơn vị trực thuộc ngay từ đầu năm để các đơn vị chủ động thực hiện. Th-
ờng xuyên kiểm tra, giám sát và kiểm điểm tình hình thực hiện.
- Hoàn thiện và bổ sung các qui định phân cấp quản lý kế hoạch, kinh tế, đầu t, hợp
đồng, tài chính phù hợp với yêu cầu SXKD của đơn vị.
- Tiếp tục duy trì công tác giao khoán Đội, phân xởng, giám sát, kiểm tra và hiệu
chỉnh các vớng mắc cho phù hợp với điều kiện thực tế.
- Tăng cờng hơn nữa công tác thu vốn, công nợ đảm bảo vốn cho SXKD. Có kế
hoạch và biện pháp thu hồi vốn tồn đọng tại các công trình đã thi công xong (Tuyên Quang,
Nậm Chiến 2) giảm thiểu giá trị dở dang. Theo dõi việc bố trí vốn của Chủ đầu t để triển
khai thực hiện hợp đồng cho phù hợp với tiến độ, kế hoạch vốn.
- Thờng xuyên bồi dỡng nâng cao kiến thức về kinh tế, hạch toán kinh doanh cho
các cán bộ trong Công ty và Xí nghiệp.
4.6. Giải pháp về xây dựng và phát triển nguồn nhân lực:- Xây dựng và phát triển nguồn
lực con ngời Sông Đà 5 về mọi mặt, đủ về số lợng với trình độ học vấn và tay nghề cao, có
12
năng lực quản lý, có năng lực sáng tạo và ứng dụng công nghệ mới, lao động với năng suất,
chất lợng và hiệu quả ngày càng cao.
- Xây dựng chế độ đãi ngộ với những lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật cao
và những công nhân lành nghề, gắn bó với đơn vị.
- Liên kết chặt chẽ với các trờng dạy nghề, lập kế hoạch tuyển dụng lao động ngay
từ khi đang đào tạo trong nhà trờng.
4.7. Các giải pháp khác:
- Nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng, phát huy vai trò của các tổ chức quần chúng
trong đơn vị: Công đoàn, Đoàn thanh niên
- Thực hiện tốt chế độ của ngời lao động theo lụât định BHXH, BHYT, trả lơng đúng
kỳ hạn.
- Tổ chức tốt môi trờng ăn ở và làm việc cho cán bộ công nhân viên. Hàng năm tổ

chức khám sức khoẻ định kỳ để phân loại lao động, sắp xếp hợp lý, thực hiện các biện pháp
phòng chống bệnh nghề nghiệp.
- Chăm lo, cải thiện đời sống vật chất, tinh thần, tạo điều kiện cho ngời lao động có
cuộc sống ổn định, gắn bó lâu dài với đơn vị là nhiệm vụ trọng tâm của Công ty trong năm
2010 và những năm tiếp theo. Từng bớc tăng thu nhập cho ngời lao động trên cơ sở tăng năng
suất lao động, hiệu quả sản xuất kinh doanh làm động lực thúc đẩy sản xuất phát triển.
IV. Bỏo cỏo ti chớnh: ( ó c kim toỏn theo quy nh ca phỏp lut )
1. Bng cõn i k toỏn:
TT
Ni dung
S d cui nm S d u nm
I
Ti sn ngn hn
587.330.526.261 457.227.536.610
1 Tin v cỏc khon tng ng tin 2.852.322.667 13.814.449.927
2 Cỏc khon u t ti chớnh ngn hn
3 Cỏc khon phi thu ngn hn 285.906.183.242 97.535.063.075
4 Hng tn kho 280.300.660.570 336.884.200.750
5 Ti sn ngn hn khỏc 18.271.359.782 8.993.822.858
II
Ti sn di hn
232.593.896.678 289.732.253.115
1 Cỏc khon phi thu di hn
2 Ti sn c nh 205.135.063.951 263.833.653.115
- Ti sn c nh hu hỡnh 200.997.375.407 263.165.548.140
- Ti sn c nh vụ hỡnh
- Ti sn c nh thuờ ti chớnh
- Chi phớ xõy dng c bn d dang 4.137.688.544 668.104.975
3 Bt ng sn u t
4 Cỏc khon u t ti chớnh di hn 27.458.832.727 25.898.600.000

5 Ti sn di hn khỏc
13
III
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 819.924.422.939 746.959.789.725
IV Nợ phải trả 641.983.810.754 621.707.903.998
1 Nợ ngắn hạn 496.010.175.571 415.431.280.387
2 Nợ dài hạn 145.973.635.183 206.276.623.611
V
Vốn chủ sở hữu 177.940.612.185 125.251.885.727
1 Vốn chủ sở hữu 175.819.665.861 124.236.029.312
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 60.940.000.000 60.940.000.000
- Thặng dư vốn cổ phần
- Vốn khác của chủ sở hữu
- Cổ phiếu quỹ
- Chênh lệch đánh giá lại tài sản
- Chênh lệch tỷ giá hối đoái 278.425
- Các quỹ 46.558.060.312 12.863.626.928
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 68.321.327.124 50.432.402.384
- Nguồn vốn đầu tư XDCB
2 Nguồn kinh phí và quỹ khác 2.120.946.324 1.015.856.415
- Quỹ khen thưởng phúc lợi 2.120.946.324 1.015.856.415
- Nguồn kinh phí
- Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
VI
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 819.924.422.939 746.959.789.725
2. Kết quả kinh doanh
TT Chỉ tiêu Năm nay Năm trước
1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
1.174.966.939.648 952.707.049.912

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 387.321.818 264.226.463
3 Doanh thu thuần vê bán hàng và cung cấp
dịch vụ
1.174.579.617.830 952.442.823.449
4 Giá vốn hàng bán 1.012.100.370.313 807.050.838.738
5 LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 162.479.247.517 145.391.984.711
6 Doanh thu hoạt động tài chính 3.779.944.860 1.956.993.806
7 Chi phí tài chính 40.971.625.520 56.506.429.011
8 Chi phí bán hàng
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 57.408.822.310 41.347.310.288
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 67.878.744.547 49.495.239.218
11 Thu nhập khác 2.132.077.697 1.067.963.566
12 Chi phí khác 1.689.495.120 130.800.400
13 Lợi nhuận khác 442.582.577 937.163.166
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 68.321.327.124 50.432.402.384
15 Thuế thu nhập doanh nghiệp
16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 68.321.327.124 50.432.402.384
17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 11.211 8.276
18 Cổ tức trên mỗi cổ phiếu 2.000 2.000
3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ ( Đã được kiểm toán theo file đính kèm).
14
4. Thuyết minh Báo cáo tài chính ( Đã được kiểm toán theo file đính kèm).
V. Bản giải trình báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán
1. Kiểm toán độc lập
- Đơn vị kiểm toán độc lập: Công ty TNHH Kiểm toán và kế toán Hà Nội
- Ý kiến của kiểm toán độc lập: Xét trên các khía cạnh trọng yếu thì Báo cáo tài
chính của Công ty CP Sông Đà 5 đã:
+ Phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài sản, công nợ và nguồn vốn chủ sở hữu
của Công ty tại thời điểm ngày 31/12/2009, cũng như kết quả hoạt động sản xuất kinh
doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty cho năm tài chính kết thúc cùng ngày;

+ Phù hợp với Chuẩn mực kế toán, Chế độ kế toán Việt Nam và các Quy định pháp
lý có liên quan.
- Các nhận xét đặc biệt (thư quản lý): Không có
2. Kiểm soát nội bộ
2.1 Ý kiến của Ban kiểm soát:
- Ban kiểm soát đồng ý với các đánh giá về hoạt động và tài chính trong các Báo cáo
tài chính của Công ty và tổ chức kiểm toán độc lập.
- Ban kiểm soát không phát hiện trường hợp bất thường nào gây hại cho Công ty trong
các hoạt động của thành viên HĐQT, thành viên Ban Giám đốc và các cán bộ quản lý khác
trong Công ty.
- Ban kiểm soát đồng ý với các đánh giá của HĐQT như đã trình bày ở trên.
2.2 Các nhận xét đặc biệt:
VI. Các công ty có liên quan
1. Công ty nắm giữ trên 50% vốn cổ phần/vốn góp của tổ chức, công ty: Không có.
2. Công ty có trên 50% vốn cổ phần/vốn góp do tổ chức, công ty nắm giữ: Tổng Công ty
Sông Đà 52,94% vốn điều lệ
3. Tình hình đầu tư vào các công ty có liên quan: Như đã báo cáo ở mục II.2.
4. Tóm tắt về hoạt động và tình hình tài chính của các công ty liên quan
4.1 Công ty CP Sông Đà 505 (MCK S55)
a. Thông tin khái quát
Công ty Cổ phần Sông Đà 505 (sau đây gọi tắt là “Công ty”) được thành lập trên cơ
sở cổ phần hóa Xí nghiệp Sông Đà 505 thuộc Công ty Sông Đà 5 – Tổng Công ty Sông Đà
theo Quyết định số 980/QĐ-BXD ngày 22 tháng 6 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
15
Công ty được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh số 3903000041 ngày 09 tháng 8 năm 2004 .Từ khi thành lập đến nay Công ty đã 6
lần hiệu chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và lần hiệu chỉnh gần nhất là vào ngày
27 tháng 11 năm 2009 với số chứng nhận đăng ký kinh doanh mới là 5900320629. Công ty
là đơn vị hạch toán độc lập, hoạt động sản xuất kinh doanh theo Luật Doanh nghiệp, Điều
lệ Công ty và các quy định pháp lý hiện hành có liên quan

Vốn điều lệ: 24.960.000.000 đồng.
Vốn góp thực tế đến 31/12/2009: 24.960.000.000 đồng, trong đó tỷ lệ phần vốn của Công
ty Cổ phần Sông Đà 5 chiếm 32,56%.
Trụ sở chính
• Địa chỉ: Xã Iao – Huyện Iagrai – Tỉnh Gia Lai
• Điện thoại: (84) 059. 3875711
Ngành nghề kinh doanh chính
• Xây dựng công trình công nghiệp, công cộng, dân dụng, nhà ở thuỷ điện, thuỷ lợi, giao
thông;
• Xây dựng và vận hành đường dây, công trình thủy điện vừa và nhỏ;
• Khai thác, sản xuất, kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông, cấu kiện
kim loại, phụ tùng, phụ kiện phục vụ xây dựng;
• Thi công khai thác đất đá bằng phương pháp khoan nổ mìn, xử lý công trình bằng
phương pháp khoan phun, khoan phụt;
• Thí nghiệm vật liệu xây dựng, kiểm định chất lượng công trình, kiểm định hiệu chuẩn
các thiết bị, phương tiện đo lường và thử nghiệm;
• Khai thác quặng sắt;
• Khai thác cát, đá, sỏi;
• Kinh doanh bất động sản;
• Nhận ủy thác đầu tư, mua bán cổ phiếu.
b. Tình hình thay đổi tỷ lệ vốn góp vào Công ty CP Sông Đà 505
- Vốn góp vào S55 khi thành lập: 3.750.000.000,đ/7.000.000.000,đ tương đương
51% Vốn điều lệ.
- Vốn góp thêm năm 2008 do S55 phát hành tăng vốn cho cổ đông hiện hữu theo tỷ
lệ 1:1,28 là: 4.569.600.000,đ/17.960.000.000,đ tương đương 25,4% giá trị cổ phiếu phát
hành thêm.
16
- T l s hu sau khi S55 tng vn l: 8.139.600.000,/24.960.000.000, tng
ng 32,56% vn iu l.
c. Kt qu sn xut kinh doanh nm 2009 ó c kim toỏn:

+ Doanh thu thun : 244.841.793.054 ng
+ Li nhun sau thu TNDN : 11.831.750.112 ng
+ Tng giỏ tr ti sn cui k : 196.266.266.686 ng
+ Vn ch s hu : 94.221.161.116 ng
VII. T chc v nhõn s
1. C cu t chc ca cụng ty
a. Hi ng qun tr: 5 ngi
- ễng: V Khc Tip : Ch tch
- ễng: Phm Xuõn Tiờng : Thnh viờn
- ễng: Trn Vn Huyờn : Thnh viờn
- ễng: T Hong By : Thnh viờn
- ễng: Nguyn Mnh Ton : Thnh viờn
b. Ban Kim soỏt: 3 ngi
- ễng: Lờ Vn Sinh : Trng ban
- ễng: Lờ Ngc Minh : Thnh viờn
- B: Th Hng : Thnh viờn
c. Ban Tng Giỏm c v K toỏn trng:
- ễng: Trn Vn Huyờn : Tng Giỏm c
- ễng: T Hong By : Phú Tng Giỏm c
- ễng: Quang Li : Phú Tng Giỏm c
- ễng: Nguyn Mnh Ton : Phú Tng Giỏm c
- Ông: Nguyễn Văn Hiếu : Phó Tổng Giám đốc
- ễng: T Quang Dng : K toỏn trng
2. Túm tt lý lch ca cỏc cỏ nhõn trong Ban iu hnh
2.1 Ông Vũ Khắc Tiệp : Chủ tịch HĐQT công ty
- S Chng minh th nhân dân: 113345273 do Công an tỉnh Hoà Bình cấp ngày
26/09/2005.
17
- Gii tính : Nam
- Ng y tháng n m sinh : 13/01/1957

- Quc tch : Vit nam
- Dân tc : Kinh
- a ch thờng trú : Phờng Phúc La - Tp.Hà Đông - Hà Tây.
- Trình độ chuyên môn : Kỹ s xây dựng thuỷ điện
- Quá trình công tác :
+ 04/1975 -:- 11/1981 Bộ đội E2-F314 Quân khu 2
+ 12/1981 -:- 11/1986 Cán bộ đi học đại học xây dựng Hà Nội
+ 12/1986 -:- 12/1989 Khu trởng, Công ty XD thuỷ công - TCT Sông Đà
+ 01/1990 -:- 03/1993 Khu trởng Công ty thuỷ công - Vĩnh Sơn - Bình Định
+ 04/1993 -:- 06/1995 Phó giám đốc XN thuỷ công - Công ty XD thuỷ điện Yaly - Gia
Lai.
+ 07/1995 -:- 11/1997 Giám đốc XN 5.01 - Công ty XD Sông Đà 5 - Thuỷ điện Yaly
-Gia Lai
+ 12/1997 -:- 05/2000 Phó giám đốc Công ty Sông Đà 5 - Yaly - Gia Lai
+ 06/2000 -:- 04/2001 Phó phòng Kỹ thuật chất lợng - Công ty XD Sông Đà 5
+ 05/2001 -:- 02/2003 Phó giám đốc XN Sông Đà 5.02 - Bình Phớc
+ 03/2003 -:- 07/2003 Phó GĐ Công ty Sông Đà 5 kiêm GĐ XN Sông Đà 5.02 - Bình
Phớc
+ 08/2003 -:- 05/2005 Phó GĐ Công ty Sông Đà 5 - Na Hang - Tuyên Quang
+ 06/2005 -:- 04/2009 Uỷ viên HĐQT, Tổng giám đốc Công ty CP Sông Đà 5
+ 04/2009 đến nay Chủ tịch HĐQT Công ty CP Sông Đà 5
2.2 Ông Trần Văn Huyên- UV Hội đồng quản trị- Tổng giám đốc
- S Chng minh th nhân dân: 113 235 332 do cụng an tnh Hoà Bình cấp ng y
12/08/2004
- Gii tính : Nam
- Ng y tháng n m sinh : 05/09/1968
- Quc tch : Vit nam
- Dân tc : Kinh
- a ch thờng trú : Trực Cờng - Trực Ninh - Nam Định
- Trình độ chuyên môn : Kỹ s cơ khí

- Quá trình công tác :
18
+ 04/1987 - 03/1988 Công nhân thợ khoan Công ty công trình ngầm - TCT Sông Đà
+ 03/1988 - 12/1991 Đi xuất khẩu lao động tại Cộng hoà IRAQ
+ 01/1992 - 06/1996 Sinh viên trờng ĐH Bách Khoa Hà Nội
+ 07/1996 - 07/1999 Đội trởng Chi nhánh Hà Nam - Công ty XD Sông Đà 8
+ 07/1999 - 08/2003 Đội trởng - Công ty CP Sông Đà 5
+ 09/2003 - 01/2008 Giám đốc Xí nghiệp Sông Đà 5.04 - Công ty CP Sông Đà 5.
+ 02/2008 - 12/2008 Phó Tổng Giám đốc Công ty CP Sông Đà 5 kiêm Giám đốc Xí
nghiệp Sông Đà 5.04
+ 01/2009 - 04/2009 Phó Tổng Giám đốc Công ty CP Sông Đà 5
+ 04/2009 đến nay Tổng Giám đốc Công ty CP Sông Đà 5
2.3 Ông Tạ Hoàng Bẩy : Uỷ viên HĐQT - Phó tổng giám đốc
- S Chng minh th nhân dân: 110973828 do Công an tỉnh Hoà Bình cấp ngày
23/09/1983.
- Gii tính : Nam
- Ng y tháng n m sinh : 06/02/1955
- Quc tch : Vit nam
- Dân tc : Kinh
- a ch thờng trú : Khu tập thể Sông Đà 10, Xã Kiến Hng - Tp.Hà Đông - Hà
Tây
- Trình độ chuyên môn : Kỹ s xây dựng thuỷ điện
- Quá trình công tác :
+ 03/1982 - 05/1985 Cán bộ kỹ thuật, khu trởngcông trình, XN lộ thiên Công ty
XD công trình ngầm.
+ 06/1985 - 06/1989 Khu trởng công trình Phó GĐ XN hầm 2 Công ty XD
công trình ngầm.
+ 07/1989 - 03/1991 Đội trởng XN XD tàu điện ngầm Sông Đà Sôfia Bungari.
+ 04/1991 - 06/1993 Phó phòng kỹ thuật an toàn Công ty XD công trình ngầm
+ 07/1993 - 07/1997 Cán bộ phòng KTCL đại diện TCT Sông Đà tại miền Trung

+ 08/1997 - 11/2001 Trởng phòng KTCL Công ty XD Sông Đà 5.
+ 12/2001 - 12/2002 Giám đốc XN Sông Đà 5.01 tại Gia Lai
+ 01/2003 - 09/2004 Phó giám đốc Công ty Sông Đà 5 kiêm GĐ XN Sông Đà 5.06
tại TĐ Sơn La.
+ 10/2004 đến 03/2010 Phó Tổng giám đốc, Uỷ viên HĐQT Công ty cổ phần Sông Đà 5.
2.4. Ông Nguyễn Mạnh Toàn : Uỷ viên HĐQT - Phó Tổng giám đốc
19
- S Chng minh th nhân dân: 125 120 615 do công an tnh Bc Ninh cấp ng y
04/12/2000
- Gii tính : Nam
- Ng y tháng n m sinh : 06/01/1972
- Quc tch : Vit nam
- Dân tc : Kinh
- a ch thờng trú : Hoàn Sơn - Tiên Du - Bắc Ninh
- Trình độ chuyên môn : Kỹ s thuỷ lợi
- Quá trình công tác :
+ 7/1995 - 9/1999 Cán bộ kinh tế Công ty XD Sông Đà 5
+ 9/1999 - 11/2002 Phó phòng Kinh tế kế hoạch Công ty Sông Đà 5
+ 12/2000 - 6/2003 Trởng phòng Kinh tế kế hoạch Công ty Sông Đà 3
+ 7/2003 - 1/2007 Phó Tổng Giám đốc Công ty Sông Đà 3
+ 2/2007 - nay Uỷ viên HĐQT, Phó Tổng Giám đốc Công ty CP Sông Đà 5
2.5 Ông Phạm Xuân Tiêng : ủy viên HĐQT chuyên trách
- Số chứng minh th nhân dân: 012 928 265 Công an Thành phố Hà Nội cấp ngày
24/11/2006
- Giới tính : Nam
- Sinh ngày : 06/03/1960
- Quốc tịch : Việt Nam
- Dân tộc : Kinh
- Địa chỉ thờng trú : Thợng Đình - Thanh Xuân - Hà Nội
- Trình độ chuyên môn : Kỹ s xây dựng

- Quá trình công tác :
+ 05/1980 - 06/1982 Kỹ thuật Công ty XD số 3 - TCT Sông Đà
+ 07/1982 - 05/1985 Khu trởng Công ty XD số 3 - TCT Sông Đà
+ 06/1985 - 11/1990 TP.Tổ chức hành chính XN thuỷ công 3 Sông Đà
+ 12/1990 - 03/1993 Trởng phòng TCHC Công ty thuỷ điện Vĩnh Sơn
+ 04/1993 - 03/2000 Trởng phòng TCHC Công ty Sông Đà 5 - Gia Lai
+ 04/2000 - 03/2002 Trởng phòng TCHC Công ty Sông Đà 5 - Bình Phớc
+ 04/2002 - 12/2004 Trởng phòng TCHC Công ty Sông Đà 5 - Tuyên Quang
+ 01/2005 - 4/2009 Trởng phòng TCHC Công ty Sông Đà 5 - Sơn La
+ 4/2009 đến nay ủy viên HĐQT chuyên trách
20
2.6 Ông Đỗ Quang Lợi : Phó Tổng Giám đốc
- S Chng minh th nhân dân: 113 259 283 do công an tỉnh Hoà Bình cấp ngày
15/12/2003
- Gii tính : Nam
- Ng y tháng n m sinh : 28/12/1970
- Quc tch : Vit nam
- Dân tc : Kinh
- a ch thờng trú : Thành phố Hoà Bình - Tỉnh Hoà Bình
- Trình độ chuyên môn : Cao đẳng cơ khí
- Quá trình công tác :
+ 05/1987 - 10/1988 Học nghề tại trờng công nhân kỹ thuật Việt Xô Sông Đà.
+ 10/1988 - 10/1992 Công nhân thuộc Công ty công trình ngầm - TCT Sông Đà.
+ 10/1992 - 03/1996 Sinh viên trờng Cao đẳng ĐH Bách Khoa Hà Nội.
+ 04/1996 - 04/2000 Nhân viên Phòng Vật t - Cơ giới Công ty XD Sông Đà 5
+ 04/2000 - 11/2000 Phó phòng Vật t cơ giới kiêm phó ban Vật t cơ giới Chi nhánh
Công ty XD Sông Đà 502
+ 04/2001 - 08/2003 Trởng ban Vật t cơ giới Chi nhánh Công ty XD Sông Đà 5.02 -
Công ty XD Sông Đà 5
+ 08/2003 - 07/2007 Trởng phòng Cơ giới vật t Công ty CP Sông Đà 5

+ 08/2007 - nay Phó Tổng Giám đốc Công ty CP Sông Đà 5
2.7 Ông Nguyễn Văn Hiếu : Phó Tổng Giám đốc
- Chứng minh nhân dân số: 113 041 976 do công an tnh Hoà Bình cấp ng y 11/01/2003
- Giới tính : Nam
- Sinh ngày : 10 tháng 01 năm 1953
- Nơi sinh : Đoan Hùng Hng Hà - Thái Bình
- Quốc tịch : Việt Nam
- Dân tộc : Kinh
- Quê quán : Đoan Hùng Hng Hà - Thái Bình
- Địa chỉ thờng trú : Văn Quán Hà Nội
- Trình độ văn hoá : 10/10
- Trình độ chuyên môn : Kỹ s xây dựng
21
- Quá trình công tác:
+ 7/1976 - 6/1984 Nhân viên Kỹ thuật Công ty XD tổng hợp dân dụng, TCT Sông Đà
+ 7/1984 - 12/1989 Nhân viên Kỹ thuật Công ty thuỷ công, Hoà Bình
+ 1/1990 - 3/1993 Quản đốc phân xởng Chi nhánh vật t thiết bị Yaly
+ 1/1994 - 5/1995 Trởng ban Kinh tế kế hoạch Chi nhánh Công ty vật t thiết bị Yaly
+ 6/1995 - 12/1996 Nhân viên Kỹ thuật Công ty XD Sông Đà 5
+ 1/1997 - 11/1997 Trởng ban Kỹ thuật Công ty XD Sông Đà 5
+ 12/1997 - 12/1999 Phó Giám đốc Công ty XD Sông Đà 5
+ 01/2000-10/2001 Phó Giám đốc Chi nhánh Công ty XD Sông Đà 501
+ 11/2001 - 12/2002 Phó Giám đốc Chi nhánh Công ty XD Sông Đà 5.02
+ 1/2003 - 9/2004 Phó Giám đốc Công ty Sông Đà 5
+ 10/2004 - 9/2005 Phó Tổng Giám đốc Công ty CP Sông Đà 5
+ 10/2005 đến nay Phó Tổng Giám đốc Công ty CP Sông Đà 5 kiêm Giám đốc Xí
nghiệp Sông Đà 5.02
2.8 Ông Tạ Quang Dũng: Kế toán trởng
- Số chứng minh th nhân dân: 111 543 480 do Công an tỉnh Hà Tây cấp ngày 17/03/2008.
- Giới tính : Nam

- Sinh ngày : 20/02/1981
- Quốc tịch : Việt nam
- Dân tộc : Kinh
- Địa chỉ thờng trú : Kim Th - Thanh Oai - Hà Tây
- Trình độ chuyên môn : Cử nhân Tài chính kế toán
- Quá trình công tác :
+ 08/2003 - 09/2003 Nhân viên phòng Tài chính kế toán Công ty Sông Đà 5.
+ 10/2003 - 12/2003 Nhân viên kế toán Xí nghiệp Sông Đà 5.01 - Công ty Sông Đà 5
+ 01/2004 - 12/2006 Nhân viên phòng Tài chính kế toán Công ty CP Sông Đà 5
+ 01/2007 - 03/2008 Phó Kế toán trởng Công ty CP Sông Đà 5
+ 04/2008 - nay Kế toán trởng Công ty CP Sông Đà 5
2.9 Ông Lê Văn Sinh : Trởng Ban Kiểm soát
- Giới tính : Nam
- Ngày, tháng, năm sinh : 01/06/1980
- Ni sinh : Tiền Tiến, Thanh Hà, Hải Dơng
22
- Quốc tịch : Việt Nam
- Dân tộc : Kinh
- Địa chỉ thờng trú : Tiền Tiến, Thanh Hà Hải Dơng
- Điện thoại liên hệ : 0977209456
- Trình độ văn hoá : 12/12
- Trình độ chuyên môn : Cử nhân Tài chính kế toán
- Quá trình công tác:
Thời gian công tác Chức vụ, địa chỉ nơi công tác
+ 9/1998 n 06/2002
Sinh viên Học viện Tài chính
+ 08/2002 02/2003 Nhân viên Ban Tài chính kế toán - XN Sông Đà
10.2 Công ty Sông Đà 10
+ 03/2003 11/2003 Nhân viên Phòng Tài chính kế toán - Công ty
Sông Đà 10

+ 12/2003 03/2008 Trởng ban TCKT Xí nghiệp Sông Đà 10.6
Công ty CP Sông Đà 10
+ 04/2008 đến nay Trởng phòng Tài chính kế toán Ban điều hành
DATĐ Sơn la Tổng công ty Sông Đà
2.10 Ông Lê Ngọc Minh : Thành viên Ban kiểm soát
- Số chứng minh th nhân dân: 111821182 do Công an Hà Tây cấp ngày 14/02/2006.
- Giới tính : Nam
- Sinh ngày : 12/02/1979
- Quốc tịch : Việt nam
- Dân tộc : Kinh
- Địa chỉ thờng trú : P.Văn Mỗ - Thị xã Hà Đông - Tỉnh Hà Tây
- Trình độ chuyên môn : Kỹ s Kinh tế xây dựng giao thông
- Quá trình công tác :
+ 9/1997 - 7/2001 Sinh viên trờng Đại học Giao thông vận tải Hà Nội
+ 8/2001 - 9/2003 Chuyên viên Phòng Kinh tế kế hoạch Cơ quan Tổng Công ty
Sông Đà
+ 9/2003 - 5/2004 Chuyên viên phòng Kinh tế kế hoạch Ban điều hành dự án Thuỷ
điện Cửa Đạt
+ 6/2004 - 5/2006 Phó phòng Kinh tế kế hoạch Công ty CP Sông Đà 5
+ 6/2004 - 12/2007 Trởng phòng Kinh tế kế hoạch Công ty CP Sông Đà 5
23
+ 01/2008 - 04/2009 Trởng đại diện Công ty CP Sông Đà 5 tại Hà Nội
+ 05/2009 đến nay Giám đốc chi nhánh Công ty CP Sông Đà 5 tại Hà Nội
2.11 Bà: Đỗ Thị Hờng : Thành viên Ban kiểm soát
- Số chứng minh th nhân dân: 121318131 do Công an Hà Bắc cấp ngày 01/08/1996.
- Giới tính : Nữ
- Sinh ngày : 24/03/1979
- Quốc tịch : Việt nam
- Dân tộc : Kinh
- Địa chỉ thờng trú : Ngọc Quan- Lâm Thao- Lơng Tài- Bắc Ninh

- Trình độ chuyên môn : Cử nhân Luật
- Quá trình công tác :
+ 9/1997 - 10/2001 Sinh viên trờng Đại học Luật Hà Nội
+ 11/2001 - 7/2003 Chuyên viên Phòng Kinh tế kế hoạch Cơ quan Đại diện Tổng
Công ty Sông Đà tại miền Trung
+ 8/2003 - 5/2007 Chuyên viên phòng Kinh tế kế hoạch Ban điều hành dự án Thuỷ
điện Pleikrông
+ 6/2007 - 8/2008 Chuyên viên phòng Kinh tế kế hoạch Công ty CP Sông Đà 5
+ 9/2008 - nay Phó phòng Kinh tế kế hoạch Công ty CP Sông Đà 5
2.12 Thay i Giỏm c (Tng Giỏm c) iu hnh trong nm:
- ễng Trn Vn Huyờn gi chc Tng giỏm c thay ụng V Khc Tip lm nhim v
khỏc.
2.14 Quyn li ca Ban Giỏm c: Tin lng, thng ca Ban giỏm c v cỏc
quyn li khỏc ca Ban giỏm c: Theo quy nh thang bng lng doanh nghip hng I
v cỏc quy nh ni b do Cụng ty ban hnh.
2.15 S lng cỏn b, nhõn viờn v chớnh sỏch i vi ngi lao ng: 1.736 ngi.
Thc hin tr lng v cỏc ch khỏc cho ngi lao ng theo Lut lao ng, Tha c
lao ng tp th v cỏc quy ch qun lý ni b do Cụng ty ban hnh.
2.16 Thay i thnh viờn Hi ng qun tr, Ban Tng Giỏm c, Ban kim soỏt, k
toỏn trng:
- Thay i thnh viờn Hi ng qun tr:
+ ễng Nguyn Xuõn Chun thụi gi chc Ch tch HQT ngh hu theo ch .
+ ễng V Trung Trc thụi gi chc thnh viờn HQT vỡ lý do cỏ nhõn.
+ ễng V Khc Tip c bu gi chc Ch tch HQT cụng ty
24
+ ễng Trn Vn Huyờn Phú Tng Giỏm c c bu vo thnh viờn HQT v
c HQT b nhim lm Tng Giỏm c.
+ ễng Phm Xuõn Tiờng Thnh viờn ban kim soỏt, Trng phũng T chc hnh
chớnh Cụng ty c bu vo thnh viờn HQT Cụng ty.
- Thay i Ban kim soỏt:

+ ễng Nguyn Mnh Tin- Trng ban kim soỏt thụi gi chc TB kim soỏt do
nhn nhim v mi.
+ ễng Lờ Vn Sinh- K toỏn trng Ban iu hnh DA thu in Sn La gi chc
Trng ban kim soỏt thay ụng Nguyn Mnh Tin.
+ B Th Hng- Thnh viờn Ban kim soỏt thay ụng Phm Xuõn Tiờng
VIII. Thụng tin c ụng/thnh viờn gúp vn v Qun tr cụng ty
1. Hi ng qun tr, Ch tch v Ban kim soỏt, Kim soỏt viờn:
1.1 Thnh viờn v c cu ca HQT, Ban kim soỏt: ó nờu chi tit ti mc VII.
1.2 Hot ng ca HQT
- Cuối mỗi quý Hội đồng quản trị đã tổ chức họp để kiểm điểm, đánh giá tình hình
thực hiện nhiệm vụ đồng thời đề ra kế hoạch, giải pháp để thực hiện Nghị quyết của Đại
hội đồng cổ đông, HĐQT và nhiệm vụ cụ thể của quý sau;
- Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thờng niên năm 2009; chuẩn bị cho Đại hội đồng cổ
đông thờng niên năm 2010.
- Theo từng kỳ báo cáo 6 tháng , một năm Hội đồng qun trị triệu tập họp, mở rộng
tới các cán bộ quản lý và điều hành Công ty để quyết nghị các biện pháp phấn đấu hoàn
thành kế hoạch và chấn chỉnh các mặt hoạt động:
+ Chấn chỉnh công tác thu vốn và chất lợng công tác thi công bê tông;
+ Các mặt công tác quản lý, các giải pháp kinh tế trong tình trạng lạm phát và giá cả
các loại vật t chính tăng đột biến, chính sách thắt chặt cho vay của các tổ chức tài chính: chỉ
đạo rà soát định mức giao khoán nội bộ, tăng cờng các biện pháp thu vốn; đặc biệt chú
trọng tới các công trình trọng điểm nh Sơn La, Lai Châu, Hủa Na, Sông Chảy 5 ;
+ Chỉ đạo hỗ trợ nhà thầu cung cấp thiết bị, phối hợp với các cơ quan liên quan đề ra
biện pháp, giải quyết các vớng mắc về kỹ thuật để đa dự án nâng cao năng lực thi công
nâng cấp trạm nghiền TDSU 150, máy bơm bê tông.
+ Rà soát các dự án đầu t và chỉ đạo đầu t vào các công ty có tiềm năng.
+Đã tổ chức việc phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ lần 2 thành công, với mức giá
cao nhất là trong giai đoạn thị trờng chứng khoán có những diễn biến xấu, giá cổ phiếu sụt
giảm, tính thanh khoản của các CP kém.
25

×