1
Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu
Cho phép xử lý, trích rút DL từ CSDL
Các loại ngôn ngữ
Ngôn ngữ thủ tục
Đại số quan hệ (tập các quan hệ)
SQL
Ngôn ngữ phi thủ tục (khai báo)
Phép tính quan hệ bộ (tập các bộ)
Phép tính quan hệ miền (tập các miền)
QBE: Sử dụng trong Access, giao diện đồ họa
Datalog: Cú pháp như Prolog
2
Đại số quan hệ
Mô hình quan hệ hỗ trợ truy vấn mạnh, đơn giản
Các loại phép toán
1. Phép toán cơ sở
Chọn: σ (Select)
Chiếu: π (Project)
Hợp: ⋃ (Union)
Hiệu: – (Set difference)
Tích Descartes: x (Cartesian product)
Đổi tên: ρ (Rename)
2. Phép toán dẫn xuất
Giao: ⋂ (Intersection)
Nối Theta ⋈
θ
, nối bằng ⋈
=
, nối tự nhiên ⋈
Nối nửa trái ⋉ và phải ⋊
Chia quan hệ ÷
3
Phép chọn (1)
4
Phép chọn (2)
Cho lược đồ
Phim(Mã phim, Tên phim, Giá thuê, Năm SX)
Cần biết
Xem danh sách phim có giá thuê từ 4 USD trở lên
Hiển thị các phim có giá thuê dưới 4 USD sản xuất từ năm
2002 trở lại đây.
5
Phép chọn (3)
Tìm các sinh viên sinh sau năm 1980
Tìm các sinh viên sinh sau năm 1980 hoặc có mã là A01
6
Phép chiếu
π (1)
7
Phép chiếu
π (2)
Cho lược đồ
Đặtphim(Mã phim, Mã KH, Ngày đặt)
Cần biết
Xem mã phim và ngày đặt thuê của phim đó
Xem các mã KH đã đặt thuê phim.
8
Phép chiếu
π (3)
Hiện ra họ tên và địa chỉ của các sinh viên
9
Phép hợp ⋃ (1)
10
Phép hợp ⋃ (2)
11
Phép trừ - (1)
12
Phép trừ - (2)
13
Tích Descartes x (1)
14
Tích Descartes x (2)
15
Đổi tên
ρ
16
Phép giao ⋂ (1)
17
Phép giao ⋂ (2)
18
Các phép nối
19
Phép nối theta ⋈
θ
(1)
20
Phép nối theta ⋈
θ
(2)
21
Phép nối tự nhiên ⋈ (1)
22
Phép nối tự nhiên ⋈ (2)
23
Phép nối tự nhiên ⋈ (3)
24
Phép nối nửa ⋉ (1)
25
Phép nối nửa ⋉ (2)