Tải bản đầy đủ (.ppt) (59 trang)

slike bài giảng môn tín dụng ngân hang chương 2 những vấn đề chung trong cho vay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.44 MB, 59 trang )

10/31/14
Ch¬ng2
Ch¬ng2
10/31/14
Văn bản

QĐ 1627/2001/QĐ-NHNN
QĐ 1627/2001/QĐ-NHNN
ngày 31/12/2001 quy chế cho vay của
ngày 31/12/2001 quy chế cho vay của
TCTD đối với khách hàng
TCTD đối với khách hàng

QĐ số 127/2005/QĐ-NHNN,
QĐ số 127/2005/QĐ-NHNN,
ngày 03/2/2005 sửa đổi, bổ sung một
ngày 03/2/2005 sửa đổi, bổ sung một
số điều của QĐ 1627/2001/QĐ-NHNN
số điều của QĐ 1627/2001/QĐ-NHNN

QĐ 783/2005/QĐ-NHNN
QĐ 783/2005/QĐ-NHNN
ngày 31/5/2005 v/v sửa đổi bổ sung khoản
ngày 31/5/2005 v/v sửa đổi bổ sung khoản
6 điều 1 của QĐ 127
6 điều 1 của QĐ 127

CV 966/NHNN-CSTT
CV 966/NHNN-CSTT
ngày 10/9/2002 h ớng dẫn về thấu chi TKTT
ngày 10/9/2002 h ớng dẫn về thấu chi TKTT


mở tại các TC cung ứng DVTT
mở tại các TC cung ứng DVTT

QĐ 493/2005/QĐ-NHNN
QĐ 493/2005/QĐ-NHNN
, ngày 22/4/2005 Quy định về phân loại nợ,
, ngày 22/4/2005 Quy định về phân loại nợ,
trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt
trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt
động NH của TCTD
động NH của TCTD
10/31/14
Khái quát hoạt động cho vay của NHTM


Cho vay là một hình thức cấp tín dụng, theo đó TCTD giao cho khách
Cho vay là một hình thức cấp tín dụng, theo đó TCTD giao cho khách
hàng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời gian nhất
hàng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời gian nhất
định theo thoả thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi.
định theo thoả thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi.
Phân loại cho vay của NHTM:
Phân loại cho vay của NHTM:

Thờihạnchovay
Thờihạnchovay

Đốitợngchovay
Đốitợngchovay


Mụcđíchsửdụngvốn
Mụcđíchsửdụngvốn

Hìnhthứcbảođảmtiềnvay
Hìnhthứcbảođảmtiềnvay

Phơngpháphoàntrả
Phơngpháphoàntrả

Quymôkhoảnvay
Quymôkhoảnvay

Ngànhkinhtế
Ngànhkinhtế

Loạihìnhdoanhnghiệp
Loạihìnhdoanhnghiệp

Vùngđịalý
Vùngđịalý

Chấtlợngcáckhoảnvay
Chấtlợngcáckhoảnvay

Các loại cho vay (Cho Vay DN)
Chovay
Chovay
ngắnhạn
ngắnhạn
Chovay

Chovay
trungdàihạn
trungdàihạn
Cho vay
CV
CV
ứngvốn
CV
trêntàisản
Chiếtkhấu
Chiếtkhấu
GTCG
GTCG
Bao
Bao
thanhtoán
thanhtoán
Chovay
Chovay
hợpvốn
hợpvốn
CVtheo
CVtheo
dựánđầut
dựánđầut
10/31/14
Nội dung
1.
1.
Nguyên tắc cho vay

Nguyên tắc cho vay
2.
2.
Điều kiện vay vốn
Điều kiện vay vốn
3.
3.
Thời hạn cho vay
Thời hạn cho vay
4.
4.
Ph ơng pháp cho vay
Ph ơng pháp cho vay
5.
5.
Lãi suất và phí suất tín dụng
Lãi suất và phí suất tín dụng
6.
6.
Bảo đảm tiền vay
Bảo đảm tiền vay
7.
7.
Hợp đồng tín dụng và hợp đồng bảo đảm tiền vay
Hợp đồng tín dụng và hợp đồng bảo đảm tiền vay


10/31/14
1. Nguyên tắc cho vay
Tầm quan trọng

:
:




Là cơ sở để đ a ra các quy định trong suốt quá trình CV
Là cơ sở để đ a ra các quy định trong suốt quá trình CV




Là cơ sở đ a ra các quyết định xử lý khi quá trình cho vay nảy sinh
Là cơ sở đ a ra các quyết định xử lý khi quá trình cho vay nảy sinh
các vấn đề.
các vấn đề.
Các nguyên tắc
:
:
1)
1)
Sử dụng vốnvay đúngmục đích đã thoảthuận trong hợp
Sử dụng vốnvay đúngmục đích đã thoảthuận trong hợp
đồngtíndụng.
đồngtíndụng.


2)
2)
Hoàntrảnợgốcvàlãivốnvayđúngthờihạnđãthoảthuận

Hoàntrảnợgốcvàlãivốnvayđúngthờihạnđãthoảthuận
trong hợp đồng tín dụng.
trong hợp đồng tín dụng.


10/31/14
2. Điều kiện vay vốn
(1). Có đủ năng lực pháp lý
(1). Có đủ năng lực pháp lý
(2). Mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp
(2). Mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp
(3). Có khả năng tài chính đảm bảo trả nợ trong thời hạn cam kết
(3). Có khả năng tài chính đảm bảo trả nợ trong thời hạn cam kết
(4). Có DAĐT/ph ơng án sxkd, dịch vụ khả thi và có hiệu quả;
(4). Có DAĐT/ph ơng án sxkd, dịch vụ khả thi và có hiệu quả;
DAĐT/ph ơng án phục vụ đời sống khả thi và phù hợp với các
DAĐT/ph ơng án phục vụ đời sống khả thi và phù hợp với các
quy định pháp luật
quy định pháp luật
(5). Thực hiện các quy định về bảo đảm tiền vay theo quy định của
(5). Thực hiện các quy định về bảo đảm tiền vay theo quy định của
Chính phủ và h ớng dẫn của NHNN VN
Chính phủ và h ớng dẫn của NHNN VN
10/31/14
(1) Có đủ năng lực pháp lý
Nội dung
Nội dung
:
:





Pháp nhân phải có năng lực pháp luật dân sự;
Pháp nhân phải có năng lực pháp luật dân sự;




Cá nhân, chủ DN t nhân, đại điện của HGĐ, đại diện của tổ hợp
Cá nhân, chủ DN t nhân, đại điện của HGĐ, đại diện của tổ hợp
tác và thành viên hợp danh của công ty hợp danh phải có năng
tác và thành viên hợp danh của công ty hợp danh phải có năng
lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự.
lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự.
ý
ý
nghĩa
nghĩa
: Trả lời câu hỏi:
: Trả lời câu hỏi:




Ng ời vay có phải chịu trách nhiệm trả nợ theo quy định pháp luật
Ng ời vay có phải chịu trách nhiệm trả nợ theo quy định pháp luật
hay không?
hay không?





Ngân hàng sẽ đòi nợ ai khi đến hạn?
Ngân hàng sẽ đòi nợ ai khi đến hạn?
10/31/14
(2) Mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp


Nội dung
Nội dung
:
:




KH không đ ợc vay vốn để sử dụng cho các mục đích mà pháp
KH không đ ợc vay vốn để sử dụng cho các mục đích mà pháp
luật cấm.
luật cấm.




Phù hợp với giấy phép (đăng ký) kinh doanh
Phù hợp với giấy phép (đăng ký) kinh doanh
ý
ý
nghĩa

nghĩa
:
:




Là điều kiện chuyển tiếp để xét ph ơng án/dự án kinh doanh có
Là điều kiện chuyển tiếp để xét ph ơng án/dự án kinh doanh có
hiệu quả hay không.
hiệu quả hay không.




Là căn cứ để ngân hàng kiểm soát trong suốt quá trình cho vay
Là căn cứ để ngân hàng kiểm soát trong suốt quá trình cho vay
10/31/14
(3) Có khả năng tài chính đảm bảo trả nợ

Có vốn tự có tham gia vào dự án, ph ơng án sản xuất kinh doanh
Có vốn tự có tham gia vào dự án, ph ơng án sản xuất kinh doanh
dịch vụ và đời sống (theo đánh giá của từng NH)
dịch vụ và đời sống (theo đánh giá của từng NH)

Kinh doanh có hiệu quả. Đối với khách hàng vay phục vụ nhu cầu
Kinh doanh có hiệu quả. Đối với khách hàng vay phục vụ nhu cầu
đời sống phải có nguồn thu ổn định để trả nợ NH
đời sống phải có nguồn thu ổn định để trả nợ NH


Cam kết mua bảo hiểm đối với tài sản là đối t ợng vay vốn (tài sản
Cam kết mua bảo hiểm đối với tài sản là đối t ợng vay vốn (tài sản
hình thành sau khi vay) nếu pháp luật quy định hoặc theo yêu cầu
hình thành sau khi vay) nếu pháp luật quy định hoặc theo yêu cầu
của NH cho vay.
của NH cho vay.

Không có nợ khó đòi hoặc nợ quá hạn v ợt quá thời gian quy định
Không có nợ khó đòi hoặc nợ quá hạn v ợt quá thời gian quy định
của NH
của NH
10/31/14
(4) Có dađt, ph ơng án sxkd dịch vụ khả thi
có hiệu quả
Nội dung
Nội dung
:
:




Vay kinh doanh: khả thi, có hiệu quả
Vay kinh doanh: khả thi, có hiệu quả




Vay tiêu dùng: khả thi phù hợp với các quy định của pháp luật
Vay tiêu dùng: khả thi phù hợp với các quy định của pháp luật

ý
ý
nghĩa
nghĩa
:
:




Là căn cứ đánh giá tính thực tiễn, hợp lý của nhu cầu vay
Là căn cứ đánh giá tính thực tiễn, hợp lý của nhu cầu vay




Là căn cứ đánh giá nguồn trả nợ (vay kinh doanh)
Là căn cứ đánh giá nguồn trả nợ (vay kinh doanh)
10/31/14
(5) Thực hiện các quy định về bảo đảm
tiền vay
Nội dung: theo quy định trong NĐ 178 và NĐ 85
Nội dung: theo quy định trong NĐ 178 và NĐ 85
ý
ý
nghĩa
nghĩa
:
:





Nâng cao trách nhiệm của khách hàng trong việc sử dụng vốn
Nâng cao trách nhiệm của khách hàng trong việc sử dụng vốn
vay.
vay.




Tạo ra nguồn trả nợ thứ hai (bảo đảm bằng tài sản hoặc bảo lãnh)
Tạo ra nguồn trả nợ thứ hai (bảo đảm bằng tài sản hoặc bảo lãnh)




Tạo động lực nâng cao uy tín tín dụng và hiệu quả kinh doanh (tín
Tạo động lực nâng cao uy tín tín dụng và hiệu quả kinh doanh (tín
chấp)
chấp)
10/31/14
3. Thời hạn cho vay

Định nghĩa:
Thời hạn cho vay là khoảng thời gian đ ợc tính từ khi
khách hàng bắt đầu nhận tiền vay cho đến thời điểm trả hết
nợ gốc và lãi tiền vay đã đ ợc thoả thuận trong hợp đồng tín
dụng giữa tổ chức tín dụng và khách hàng.
Thời hạn cho vay = Thời gian ân hạn + Thời gian trả nợ



10/31/14
1.3. Thời hạn cho vay
Bắtđầu
rútvốn
Ân
hạn
Tgtrảnợ
Thicông,xâydựng
Hoạtđộng
Kỳtrảnợ
Trảhếtnợ

Thờigianânhạn:làkhoảngthờigiantínhtừngàyKHnhậntiềnvaylần
Thờigianânhạn:làkhoảngthờigiantínhtừngàyKHnhậntiềnvaylần
đầutiênchođếntrớcngàybắtđầucủacủakỳhạntrảnợđầutiên.
đầutiênchođếntrớcngàybắtđầucủacủakỳhạntrảnợđầutiên.

Thờigiantrảnợ:làkhoảngthờigianđợctínhtừngàybắtđầucủakỳtrả
Thờigiantrảnợ:làkhoảngthờigianđợctínhtừngàybắtđầucủakỳtrả
nợđầutiênchođếnkhitrảhếtnợchoNH.
nợđầutiênchođếnkhitrảhếtnợchoNH.



Kỳhạnnợlànhữngkhoảngthờigiannằmtrongthờihạnchovaymà
Kỳhạnnợlànhữngkhoảngthờigiannằmtrongthờihạnchovaymà
cuốimỗikhoảngthờigianđóKHphảihoàntrả1phầnhoặctoànbộsố
cuốimỗikhoảngthờigianđóKHphảihoàntrả1phầnhoặctoànbộsố

nợchoNH
nợchoNH
10/31/14
1.3. Thời hạn cho vay

Căn cứ xác định
:
:

ĐặcđiểmvàchukỳhoạtđộngkinhdoanhcủaKHvàđốit
ĐặcđiểmvàchukỳhoạtđộngkinhdoanhcủaKHvàđốit
ợngvayvốn
ợngvayvốn

Khảnăngtrảnợcủakháchhàngvayvốn
Khảnăngtrảnợcủakháchhàngvayvốn

Thờigianhoànvốnđầutcủadựánđầut
Thờigianhoànvốnđầutcủadựánđầut

KhảnăngcânđốinguồnvốncủaNH:vềthờihạn
KhảnăngcânđốinguồnvốncủaNH:vềthờihạn

Cácyếutốkhác:Yếutốkỹthuậttrongthựchiệndựánvay
Cácyếutốkhác:Yếutốkỹthuậttrongthựchiệndựánvay
vốn;Chínhsáchchovay,trìnhđộCBTD
vốn;Chínhsáchchovay,trìnhđộCBTD
10/31/14
Chu kú ho¹t ®éng cña doanh nghiÖp
NVL-SX-ThµnhphÈm

LuångtiÒnvµo
(NHthunî)
LuångtiÒnra
(NHchovay)
Giai®o¹n
muahµng
Giai®o¹ndù
tr÷
Giai®o¹n
b¸nhµng
Tr¶
ngay
Mua
chÞu
Tr¶tiÒn
Thu
ngay
B¸n
chÞu
ThutiÒn
10/31/14
Chu kú ng©n quü cña doanh nghiÖp
Muahµng B¸n
hµng
ThutiÒn
b¸nhµng
Tr¶tiÒn
muahµng
Giai®o¹ndùtr÷
90ngµy

Giai®o¹nthutiÒn
60ngµy
Giai®o¹ntr¶tiÒn
30ngµy
Chukúng©nquü
120ngµy
10/31/14
Nguồntrả
Nguồntrả
nợvay
nợvay
=
=
Khấuhao
Khấuhao
TSCĐ
TSCĐ
+
+
1phầnlợi
1phầnlợi
nhuậnsauthuế
nhuậnsauthuế
+
+
Nguồntrả
Nguồntrả
nợkhác
nợkhác
Mứctrảnợ

Mứctrảnợ
bìnhquân1kỳ
bìnhquân1kỳ
=
=
Nguồntrảnợ1năm
Nguồntrảnợ1năm
Sốkỳhạnnợtrongnăm
Sốkỳhạnnợtrongnăm
Khả năng trả nợ của khách hàng
Sốkỳhạnnợ
Sốkỳhạnnợ
=
=
Tổngsốnợ
Tổngsốnợ
Mứctrảnợbìnhquân1kỳ
Mứctrảnợbìnhquân1kỳ
10/31/14
Thêi gian hoµn vèn ®Çu t cña dù ¸n




Thêi h¹n cho vay kh«ng v ît qu¸ thêi gian hoµn vèn ®Çu t cña
Thêi h¹n cho vay kh«ng v ît qu¸ thêi gian hoµn vèn ®Çu t cña
dù ¸n
dù ¸n
Thêigianhoµn
Thêigianhoµn

vèn®Çutdù¸n
vèn®Çutdù¸n
=
=
Vèn®Çut
Vèn®Çut
KhÊuhao+LîinhuËn
KhÊuhao+LîinhuËn
10/31/14
Khả năng cân đối nguồn vốn của NH
Nguyên tắc sử dụng vốn
Nguyên tắc sử dụng vốn
:
:

Vốn huy động NH chỉ đ ợc phép sử dụng để cho vay ngắn hạn
Vốn huy động NH chỉ đ ợc phép sử dụng để cho vay ngắn hạn

Muốn cho vay TDH phải sử dụng nguồn vốn huy động TDH
Muốn cho vay TDH phải sử dụng nguồn vốn huy động TDH
Thực tế
Thực tế
: các NH đ ợc phép sử dụng 1 phần vốn huy động ngắn hạn
: các NH đ ợc phép sử dụng 1 phần vốn huy động ngắn hạn
để cho vay trung và dài hạn
để cho vay trung và dài hạn





Nguồn vốn cho vay trung và dài hạn gồm
Nguồn vốn cho vay trung và dài hạn gồm
:
:

Vốn huy động trung và dài hạn
Vốn huy động trung và dài hạn

1 phần nguồn vốn huy động ngắn hạn
1 phần nguồn vốn huy động ngắn hạn

Phần còn lại của vốn tự có sau khi đã đ ợc sử dụng để đầu t
Phần còn lại của vốn tự có sau khi đã đ ợc sử dụng để đầu t
TSCĐ và đầu t th ơng mại khác
TSCĐ và đầu t th ơng mại khác
10/31/14
4. Ph ơng pháp cho vay
4.1. Cho vay từng lần
4.1. Cho vay từng lần
4.2. Cho vay theo hạn mức tín dụng
4.2. Cho vay theo hạn mức tín dụng
4.3. Cho vay thấu chi
4.3. Cho vay thấu chi
4.4. Cho vay theo hạn mức tín dụng dự phòng
4.4. Cho vay theo hạn mức tín dụng dự phòng
4.6. Các ph ơng thức cho vay khác: Cho vay trả góp, Cho vay
4.6. Các ph ơng thức cho vay khác: Cho vay trả góp, Cho vay
thông qua nghiệp vụ phát hành và sử dụng thẻ
thông qua nghiệp vụ phát hành và sử dụng thẻ
10/31/14

4.1. Cho vay từng lần.

Định nghĩa:
Cho vay từng lần là ph ơng thức cho vay mà mỗi lần vay vốn
khách hàng và NH đều phải làm thủ tục vay vốn cần thiết và ký hợp
đồng tín dụng

Tr ờng hợp áp dụng:

Kháchhàngcónhucầuvayvốnkhôngthờngxuyên,

NHyêucầuápdụngđểgiámsát,kiểmtra,quảnlýviệcsử
dụngvốnvaychặtchẽhơn.
10/31/14
4.1. Cho vay từng lần.

Cấp vốn vay
:
:

Mỗihợpđồngtíndụngcóthểpháttiềnvay1hoặcnhiềulần
Mỗihợpđồngtíndụngcóthểpháttiềnvay1hoặcnhiềulần
phùhợpvớitiếnđộvàyêucầusửdụngvốncủakháchhàng
phùhợpvớitiếnđộvàyêucầusửdụngvốncủakháchhàng

Tổngsốtiềnchovaykhôngđợcvợtquásốtiềnđãkýtrong
Tổngsốtiềnchovaykhôngđợcvợtquásốtiềnđãkýtrong
hợpđồngtíndụng
hợpđồngtíndụng


Thu nợ
:
:


Theo lịch trả nợ đã đ ợc thoả thuận trong HĐTD
Theo lịch trả nợ đã đ ợc thoả thuận trong HĐTD
10/31/14
4.2. Cho vay theo hạn mức tín dụng

Định nghĩa
:
:

NHvàkháchhàngxácđịnhvàthoảthuậnmộthạnmứctíndụng,
NHvàkháchhàngxácđịnhvàthoảthuậnmộthạnmứctíndụng,
duytrìtrongmộtkhoảngthờigiannhấtđịnh.
duytrìtrongmộtkhoảngthờigiannhấtđịnh.

HMTDlàmứcdnợvaytốiđađợcduytrìtrongmộtthờihạnnhất
HMTDlàmứcdnợvaytốiđađợcduytrìtrongmộtthờihạnnhất
địnhmàNHvàKHđãthoảthuậntronghợpđồngtíndụng.
địnhmàNHvàKHđãthoảthuậntronghợpđồngtíndụng.
10/31/14
4.2. Cho vay theo hạn mức tín dụng

Tr ờng hợp áp dụng
:
:


Kháchhàngcónhucầuvayvốn-trảnợthờngxuyên
Kháchhàngcónhucầuvayvốn-trảnợthờngxuyên

Cóuytínvớingânhàng.
Cóuytínvớingânhàng.

Kháchhàngcóđặcđiểmsảnxuấtkinhdoanh,luânchuyển
Kháchhàngcóđặcđiểmsảnxuấtkinhdoanh,luânchuyển
vốnkhôngphùhợpvớiphơngthứcchovaytừnglần
vốnkhôngphùhợpvớiphơngthứcchovaytừnglần

×