Tải bản đầy đủ (.pdf) (28 trang)

lớp cơ bản tổ chức kinh doanh chứng khoán

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.08 MB, 28 trang )

GiẢNG VIÊN: NGUYỄNTRUNGDŨNG
GiẢNG

VIÊN:

NGUYỄN

TRUNG

DŨNG
THẠC SỸ QTKD HOA KỲ
1. Khái niệm:
Thị trường chứng khoán là thị trường đặc biệt.
` Người mua
` Người bán
Kh

ă hâ í h
`
Kh

n
ă
ng p

n t
í
c
h
Nguyên t


c trung gian
Nguyên

t

c

trung

gian
2. Chức năng của tổ chức kinh doanh CK
2.1 Chức năng cung cấp thông tin và tư vấn
hkháhhà
c
h
o
khá
c
h


ng
22
Ch

cnăng cung c

pcács

nph


mvàd

ch
2
.
2

Ch

c

năng

cung

c

p

các

s

n

ph

m




d

ch

vụ tài chính, giúp khách hàng thực hiện giao
d

ch theo yêu c

uvàvìl

iíchc

akhách
d

ch

theo

yêu

c

u






l

i

ích

c

a

khách

hàng.
3. Vai trò của tổ chức kinh doanh CK
3.1 Vai trò trung gian huy động vốn.
3.2 Vai trò tạo cơ chế xác định giá trị (thị giá)
3.3 Vai trò làm cơ chế chuyển chứng khoán
thành ti

n
thành

ti

n
.
1. Công ty TNHH
* (một thành viên)

Cô t

h

2.

ng
t
y c

p
h

n
3
Công ty h

pdanh
3
.
Công

ty

h

p

danh
1. Mô hình hoạt động

a) Mô hình đa năng kinh doanh chứng khoán và tiền
t

t

x Đa năng một phần
x Đa năng toàn phần
b) Mô hình chuyên doanh chứng khoán
2. Cơ cấu tổ chức
2.1 Khối I (front office)
x Phòng Môi giới
x
Phòng T

doanh
x
Phòng

T

doanh
x Phòng Bảo lãnh phát hành
x Phòng Tư vấn đầu tư
x
Phòng Qu

nlýqu

đ


utư
x
Phòng

Qu

n



qu

đ

u


x Phòng Tư vấn tài chính doanh nghiệp
x Phòng Thanh toán và lưu ký CK
Phò Q

lý th h

x
Phò
ng
Q
u

n



th
u n
h

p
x Phòng Ủy quyền
x Phòng Cho vay chứng khoán
2.2 Khối II (back office)
x Phòng Nghiên cứu và Phát triển
x Phòng Hành chính tổ chức
x Phòng Thông tin và phân tích chứng khoán
x Phòng Ngân quỹ
x Phòng Kế toán
x Phòn
g
K
ý

q
u

(q
uản l
ý
tài khoản
)
gýq


(q
ý
)
x Phòng Quản lý tín dụng CK
x Phòng Kế hoạch kinh doanh
x
Phòng Phát tri

ns

nph

mm

i
Phòng

Phát

tri

n

s

n

ph

m


m

i
x Phòng Tin học
x Phòng Pháp chế
Mạng lưới tổ chức của tổ chức kinh doanh CK
Nhà đầu tư
Qu

đ

utư
Chi nhánh tổ
chức kinh
doanh ch

ng
Qu

đ

u


Quỹ bảo hiểm
Quỹ xã hội
doanh

ch


ng

khoán
Phòng giao
Tổ chức kinh
Môi giới tại
sàn giao dịch
Doanh nghiệp
Chính ph

dịch
Văn phòng
đ

idi

nc

a
doanh chứng
khoán
chứng khoán
(HOSE, HNX
và UpCom)
Chính

ph

TW, và chính

quyền địa
phương
đ

i

di

n

c

a

tổ chức kinh
doanh chứng
khoán
1. Vốn của các tổ chức kinh doanh CK
Mức vốn pháp định
Môi gi

i
25 t

Môi

gi

i


25

t

Tự doanh 100 tỉ
Bảo lãnh
p
hát hành 165 tỉ
p
Tư vấn đầu tư tài chính 10 tỉ
Quản lý quỹ đầu tư CK 25 tỉ

325 tỉ
2. Quản lý vốn và hạn mức kinh doanh
a) Bảo toàn vốn.
x Lập quỹ dự trữ bắt buộc, quỹ bổ sung vốn điều lệ
x Trích lập dự phòng kinh doanh CK
x
Mua các lo

ib

ohi

m
Mua

các

lo


i

b

o

hi

m
b)
Q



kh

d
b)
Q
u

n

v

n
kh

d

ụng
x Quản lý trên Tỉ lệ (Vốn khả dụng) / (Tổng nợ điều
chỉnh) (ví dụ >8% ở Thái, Malai, Indo) >5% VN
x Quản lý trên Tỉ lệ (Vốn hoạt động ròng) / (Tổng rủi
ro
)

(
ví d

> 100%
)
)
(

)
Trong đó
:
x Vốn hoạt động = Tổng tài sản – Tổng nợ - Các khoản
gi

mtr

+Cáckho

ngiatăng.
gi

m


tr

+

Các

kho

n

gia

tăng.
x Tổng rủi ro = Rủi ro thị trường + Rủi ro đối tác + Rủi ro
cơ bản + Rủi ro tín dụng - Các khoản bù đắp rủ ro
c) Quản lý mức kinh doanh
x Hạn mức mua sắm tài sản cố định
(<50% VDL)
x Hạn mức đầu tư vào mỗi loại chứng khoán
x
H

nm

cb

o lãnh phát hành
x
H


n

m

c

b

o

lãnh

phát

hành

a) Đầu tư vào cổ phiếu hoặc phần vốn góp của
côn
g
t
y
có sở hữu trên 50% vốn điều l

của
gy

công ty chứng khoán;
b) Cùng với người có liên quan đầu tư từ 5%
tr


lên v

n đi

ul

c

acôngtych

ng khoán
tr

lên

v

n

đi

u

l

c

a

công


ty

ch

ng

khoán

khác;
c)
Đ
ầu tư từ 20% trở lên tổng số cổ phiếu đang

ế
lưu hành của một t

chức niêm y
ế
t;
d) Đầu tư từ 15% trở lên tổng số cổ phiếu đang
lưuhànhc

am

tt

ch

c không niêm y

ế
t;
lưu

hành

c

a

m

t

t

ch

c

không

niêm

y
ế
t;
e) Đầu tư hoặc góp vốn từ 15% trở lên tổng số
vốn góp của một công ty trách nhiệm hữu hạn.
ôh

kh á khô đ
d
3. C
ô
ng ty c
h
ứng
kh
o
á
n
khô
ng
đ
ược sử
d
ụng
quá 20% tổng tài sản để đầu tư, mua cổ phần
ho

c tham
g
ia
g
ó
p
vốn vào m

t tổ chức khác.


ggp

1. Nghiệp vụ môi giới CK
a) Khái niệm: đại diện cho khách hàng trong việc
giao d

ch CK
giao

d

ch

CK
b) Chức năng:
x Cung cấp thông tin, tư vấn đầu tư
x Thực hiện giao dịch theo lệnh của khách hàng
c) Các loại tài khoản môi giới
x Tài khoản tiền mặt (Cash account) (thu –chi tiền mặt)
x Tài khoản chứng khoán (Securities account)
x
Tài kho

nb

och

ng (Margin account)
x
Tài


kho

n

b

o

ch

ng

(Margin

account)
x Tài khoản tùy nghi (Discrectionaty account)
d) Quy trình môi giới:
Nhà
Tổ chức
kinh
Đại diện
tại sàn
đầu tư
Hệ thống
giao d

ch
doanh
CK

giao dich
(online)
giao

d

ch

tại SGD
Nhà
T

ch

c
Ik
ế
t

Nhà

đầu tư
T

ch

c

kinh
doanh CK

I
n
k
ế
t
qu

giao dich
2. Nghiệp vụ tự doanh chứng khoán
a) Khái niệm: là hoạt động tự giao dịch CK vì lợi ích
của tổ chức kinh doanh CK
b) Mục đích: vì mục đích lợi nhuận
c) Yêu cầu đối với hoạt động tự doanh
a) Tách biệt quản lý
b)
Ư
u tiên khách hàng
b)
Ư
u

tiên

khách

hàng
c) Bình ổn thị tường
d) Quy trình nghiệp vụ tự doanh CK
x Xây dựng chiến lược đầu tư
x Xây dựng danh mục đầu tư

x
Phân tích đánh giá các cơ h

i đ

utư
x
Phân

tích

đánh

giá

các



h

i

đ

u


x Thực hiện đầu tư
x Quản lý đầu tư và thu hồi vốn

3. Nghiệp vụ bảo lãnh phát hành CK
a) Khái niệm: là nghiệp vụ bảo lãnh việc phát hành
CK đ

huy đ

ng v

nc

aDN
CK

đ

huy

đ

ng

v

n

c

a

DN

b) Các hình thức bảo lãnh


x Bảo lãnh ch

c ch

n
x Bảo lãnh cố gắng tối đa
x Bảo lãnh đảm bảo tất cả ho

c khôn
g

g
c) Quy trình bảo lãnh phát hành
x Phân tích đánh giá khả năng phát hành
x Chuẩn b

hồ sơ xin
p

p

p
hát hành

ppp
Định giá đợt chào bán (IPO, tăng vốn)
x

Phân ph

ich

ng khoan
Phân

ph

i

ch

ng

khoan
Giới thiệu về đợt chào bán CK (road-show)
Lập sổ (book-building)
Khóa s

Khóa

s

x Bình ổn thị trường
4. Nghiệp vụ quản lý danh mục đầu tư CK
a. Khái niệm:
Danh m

c đ


utư (porfolio) là t

ph

pcáckho

n đ

u
Danh

m

c

đ

u



(porfolio)



t

p


h

p

các

kho

n

đ

u

tư (cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ, CK phái
sinh…).
Q

lý d h
đ

ư (fli )là
Q
u

n


d
an

h
mục
đ

u t
ư

(
por
f
o
li
o management
)



việc xây dựng danh mục, thực hiện giao dịch, theo
dõi và điều chỉnh danh mục
đ

đ
ạt được mục tiêu


đ

u tư
đ


ra.
b) Đặc điểm
ý
ế

x Phải k
ý
k
ế
t hợp đ

ng
x H

p
đồn
g
cần
p
hải c

thể các m

c sau:

p
g
p



¾ Danh mục đầu tư định thực hiện.
(mang tính tích c

c
hay th

đ

ng, đ

u tư vào ngành nào…)
¾ Cách thức
q
uản l
ý
thu chi tiền.
(
tài kh
o

n ti

n
m

t đ
ư

c
q

ý
(


m

t

i đâu, các kh
o

n thu chi là gì…
)
¾ Mức lợi nhuận kỳ vọng.
(có cam k
ế
t m

i l

i nhu

n kỳ
v

ng không,
m

c
đ


b

i th
ư

ng…
)
• Khả năng xung đột lợi ích với nghiệp vụ tự doanh.
c) Quy trình thực hiện
Công ty
QLQ/
Khách
hang
hang
Tiếp nhận
yêu cầu
Ký hợp
đồng
quản lý
Th

chi

n
Th

c

hi


n

hợp đồng
quản lý
Thanh lý
Thanh



hợp đồng
5. Nghiệp vụ quản lý quỹ đầu tư
a) Khái niệm:
b) Lợi ích khi tham gia quỹ đầu tư
x Đa dạng hóa danh mục đầu tư
x Quản lý chuyên nghiệp
x Chi phí hoạt động thấp
c) Đặc điểm

×