Tải bản đầy đủ (.pdf) (82 trang)

lớp phủ polymer fluo chứa trong nanosilica bảo vệ chống ăn mòn cho nền thép phủ hợp kim al-zn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.51 MB, 82 trang )


đại học quốc gia hà nội
tr-ờng đại học khoa học tự nhiên





NGUYN TH THY HNG



LP PH POLYMER FLUO CHA NANOSILICA BO V CHNG
N MềN CHO NN THẫP PH HP KIM Al-Zn








Luận văn thạc sĩ khoa học











Hà nội - 2011






đại học quốc gia hà nội
tr-ờng đại học khoa học tự nhiên





NGUYN TH THY HNG



LP PH POLYMER FLUO CHA NANOSILICA BO V CHNG
N MềN CHO NN THẫP PH HP KIM Al-Zn


Chuyờn ngnh: Húa du v Xỳc tỏc hu c
Mó s : 604435



Luận văn thạc sĩ khoa học



NGI HNG DN KHOA HC
TS. Trnh Anh Trỳc







Hà nội - 2011





MỤC LỤC

Trang
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT iv
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ ẢNH v
DANH MỤC CÁC BẢNG vi
MỞ ĐẦU 1
CHƢƠNG 1 - TỔNG QUAN 4
1.1. Ăn mòn kim loại 4
1.1.1. Định nghĩa 4
1.1.2. Các phƣơng pháp bảo vệ chống ăn mòn kim loại 5
1.2. Lớp phủ bảo vệ chống ăn mòn 6
1.2.1. Lớp phủ Al-Zn 6

1.2.1.1 Giới thiệu 6
1.2.1.2. Cơ chế bảo vệ chống ăn mòn 8
1.2.2. Lớp phủ hữu cơ 8
1.2.2.1. Thành phần 9
1.2.2.2. Cơ chế hoạt động của lớp phủ bảo vệ chống ăn mòn 9
1.2.3. Lớp phủ polyme fluo 12
1.2.3.1. Giới thiệu 12
1.2.3.2. Phân loại 13
1.2.4. Lớp phủ kết hợp 16
1.3. Giới thiệu về nanosilica 18
1.3.1. Định nghĩa 18

- i -
1.3.2. Tính chất 18
1.3.2.1. Tính chất của hạt silica kích thước nano 18
1.3.2.2. ng dụng cu
̉
a ha
̣
t nanosilica 20
1.3.3. Các phƣơng pháp tổng hợp nanosilica 22
1.3.3.1. Phản ứng nhiệt phân 22
1.3.3.2. Phản ứng thủy phân và phương pháp sol – gel 22
1.3.4. Biến tính nanosilica 25
1.3.4.1. Biến tính bằng tương tác hóa học 25
1.3.4.2. Biến tính bằng tương tác vật lý 27
1.4. Vật liệu silica nano compozit 27
1.4.1. Giới thiệu 27
1.4.2. Vật liệu nanosilica compozit 28
CHƢƠNG 2 - THỰC NGHIỆM 30

2.1. Nguyên liệu 30
2.1.1. Nguyên liệu dùng để tổng hợp nanosilica 30
2.1.2. Hợp chất hữu cơ dùng làm chất ức chế ăn mòn 30
2.1.3. Nền kim loại nghiên cứu 30
2.1.4. Chất tạo màng 30
2.2. Tổng hợp nanosilica và nanosilica chứa chất hữu cơ 32
2.2.1. Tổng hợp nanosilica 32
2.2.2. Biến tính nanosilica với chất hữu cơ 33
2.3. Quy trình tạo màng 33
2.3.1. Tạo lớp lót epoxy 33
2.3.2. Tạo lớp phủ bảo vệ 34
2.4. Các phƣơng pháp nghiên cứu 34

- ii -
2.4.1. Phƣơng pháp phân tích cấu trúc 34
2.4.1.1 Phương pháp kính hiển vi trường điện tử quét FESEM 34
2.4.1.2 Phương pháp phân tích nhiệt TGA 35
2.4.2. Phƣơng pháp tổng trở điện hóa 36
2.4.3. Phƣơng pháp phổ tử ngoại khả kiến 40
2.4.4. Phƣơng trình đẳng nhiệt Langmuir nghiên cứu khả năng hấp phụ
của nanosilica 41
2.4.5. Phƣơng pháp đo độ bám dính 43
CHƢƠNG 3 - KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 44
3.1. Tổng hợp và biến tính nanosilica 44
3.2. Nghiên cứu khả năng bảo vệ chống ăn mòn thép phủ hợp kim Al-Zn
của polyme fluo và epoxy chứa nanosilica biến tính với 1H-Benzotriazole 49
3.3. Đánh giá khả năng chịu tia tử ngoại của lớp màng epoxy và lớp màng
polyme fluo 55
3.4. Khảo sát khả năng bảo vệ chống tia tử ngoại và khả năng chống ăn mòn
của lớp phủ polyme fluo chứa nanosilica và nanosilica biến tính trên nền thép

phủ hợp kim Al-Zn 58
KẾT LUẬN CHUNG 66
TÀI LIỆU THAM KHẢO 67






- iii -
DANH MỤC CÁC BẢNG SỐ LIỆU
Trang
Bảng 3.1. Kết quả đo hấp phụ của nanosilica trong dung dịch 1H-Benzotriazole
theo thời gian 47
Bảng 3.2. Độ bám dính của màng epoxy và màng polyme fluo 54



















- v -
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ ẢNH
Trang
Hình 1.1. Các dạng khuyếch tán trong màng sơn 10
Hình 2.1. Kính hiển vi trường điện tử quét 34
Hình 2.2. Giản đồ Nyquist dạng tổng quát 37
Hình 2.3. Sơ đồ mạch điện tương đương của kim loại phủ màng sơn 38
Hình 2.4. Giản đồ Bode về sự biến đổi của modul tổng trở theo tần số và sự biến
đổi của góc pha theo tần số 38
Hình 2.5. Sơ đồ bình đo điện hóa 39
Hình2.6. Đường đẳng nhiệt Langmuir và đồ thị xác định cân bằng trong phương
trình Langmuir 43
Hình 3.1. Ảnh FESEM của hạt nanosilica tổng hợp 44
Hình 3.2. Phổ UV-VIS của dung dịch 1H - Benzotriazole 45
Hình 3.3. Phổ UV-VIS của dung dịch 1H - Benzotriazole ở các nồng độ khác nhau
45
Hình 3.4. Đồ thị đường chuẩn của dung dịch 1H - Benzotriazole 46
Hình 3.5. Biến thiên của lượng hấp phụ 1H - Benzotriazole trên nanosilica theo
thời gian 47
Hình 3.6. Giản đồ phân tích nhiệt của nanosilica, nanosilica biến tính silan và
nanosilica biến tính 1H – Benzotriazole 48
Hình 3.7. Phổ tổng trở của mẫu thép phủ Al-Zn phủ màng epoxy (o) và epoxy
chứa 3% SiO
2
-HBT (•) sau 7 ngày thử nghiệm trong dung dịch NaCl 3% 50
Hình 3.8. Phổ tổng trở của mẫu thép phủ Al-Zn phủ màng epoxy (o) và epoxy
chứa 3% SiO

2
-HBT (•) sau 77 ngày thử nghiệm trong dung dịch NaCl 3% 50

- vi -
Hình 3.9. Phổ tổng trở của mẫu thép phủ Al-Zn phủ màng polyme fluo (o) và HBT
polyme fluo (•) sau 7 ngày thử nghiệm trong dung dịch NaCl 3% 52
Hình 3.10. Phổ tổng trở của mẫu thép phủ Al-Zn phủ màng polyme fluo (o) và
HBT – polyme fluo (•) sau 77 ngày thử nghiệm trong dung dịch NaCl 3% 52
Hình 3.11. Sự biến thiên modul tổng trở tại tần số 100 mHz của các màng epoxy
(o) và 1HBT - epoxy (•) theo thời gian ngâm trong dung dịch NaCl 3% 53
Hình 3.12. Sự biến thiên modul tổng trở tại tần số 100 mHz của màng polyme fluo
(o) và polyme fluochứa nano SiO
2
- HBT (•) theo thời gian ngâm trong dung dịch
NaCl 3% 53
Hình 3.13. Sự biến thiên modul tổng trở tại tần số 100 mHz của mẫu thép phủ hợp
kim Al-Zn và phủ epoxy (o), polyme fluo (•) theo thời gian chiếu UV 55
Hình 3.14. Phổ tổng trở của mẫu polyme fluo, polyme fluo chứa nano SiO
2
(MS4),
polyme fluo chứa nano SiO
2
biến tính silan (MS6) sau 2 giờ chiếu UV 59
Hình 3.15. Phổ tổng trở của mẫu polyme fluo, polyme fluo chứa nanosilica (MS4),
polyme fluo chứa nanosilca biến tính silan (MS6) sau 2 ngày chiếu UV 60
Hình 3.16. Phổ tổng trở của mẫu polyme fluo, polyme fluo chứa nano SiO
2
(MS4),
polyme fluo chứa nano SiO
2

biến tính silan (MS6) sau 4 ngày chiếu UV 61
Hình 3.17. Sự biến thiên modul tổng trở tại tần số 100 mHz của các màng polyme
fluo, polyme fluo chứa nanosilica và polyme fluo chứa nanosilica biến tính silan
theo thời gian chiếu UV 62
Hình 3.18. Ảnh FESEM mặt cắt của polyme fluo, polyme fluo chứa nano
SiO
2
- HBT, polyme fluo chứa nanosilca và polyme fluo chứa nanosilica biến tính
silan 64


- vii -
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT


FESEM Phương pháp kính hiển vi trường điện tử quét
HBT 1H – Benzotriazole
MS4 Polyme fluo chứa nano silica
MS6 Polyme fluo chứa nano silica biến tính silan
PA66 Polyamit
SiO
2
- HBT Polyme fluo chứa nano silica biến tính HBT
TEOS Tetraethoxysiliane
TGA Phương pháp phân tích nhiệt
UV – VIS Phương pháp phổ tử ngoại khả kiến















- iv -
Nguyễn Thị Thúy Hồng Luận văn

Hóa dầu và Xúc tác hữu cơ – K20 1

MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Vit Nam nm  ng b bin,
mi rng lt ti rt t 
ng bi gii, mt
u kin thun li cho vin nn kinh t quMng bin
Vit Nam vi s c cu nhi trung
 m ln, thi gian  c mnh
cc bia ion clo (Cl
-
n cho nhiu 
ng  c bit b v
hay b bin vi kt cu phc tp ph  u s     

t cng ca

ion Cl
-
y ra nhanh, mnh m  bin
nht hi li s 
chu cu bo v chu kin
s 
o v ch
ph vc s dng r do hiu qu cao vi h. Nhng
m gp sn xut vt lin rng; vic
 o v chi cao
c rt nhi
 p ph k  c bi   t lp ph b  
ti vi nhng khc nghiy tri
n, vic b p ph hc nhiu
 cm bm m 
Nguyễn Thị Thúy Hồng Luận văn

Hóa dầu và Xúc tác hữu cơ – K20 2

i th ca vt lic ghi nhp ph polyme
fluo hiu vi trc
 b ( c) c
o v h cu 
  ngo
   u vt li     p ph
           u trong
c    gi  m ni bt ca vt liu na  
c nh ca vt li di mt
ng ca vt lit nhiu so vi vt liu nn  n ht nano
.

Vic kt hp nanosilica vi polyme cha fluo i,
nhm to ra vt liu polyme nanocompozit  kt hm c

Bn lui t  Lớp phủ polymer fluo chứa nanosilica bảo
vệ chống ăn mòn cho nền thép phủ hợp kim Al-Znu kh
lp ph kt hp Al-me nanocompozit s dng nanosilica vi hy
v ng dng thc tit
cu kim long bin.
2. Mục đích nghiên cứu của luận văn
M   a lu    u ch to lp ph bo v
ch o v chn vi
p ph Al-Zn kt hp vi lp ph polyme fluo cha
nanosilica, s dng t cht ng.
Bn lu 
1/ Tng hp i cht c ch c h.
Nguyễn Thị Thúy Hồng Luận văn

Hóa dầu và Xúc tác hữu cơ – K20 3

u kh p ph ci vi dung
dch cht c ch 1H  Benzotriazole.
  u kh  c ch   a cht h 
1H Benzotriazole        c bo v
chp ph.
 o v cha lp
  la chn l thng
lp ph.
  u kh n u tia t ngoi c  p ph epoxy,
polyme fluo, polyme fluo ch     a nanosilica
bi la chn lp ph bo v a h thng lp ph.
















Nguyễn Thị Thúy Hồng Luận văn

Hóa dầu và Xúc tác hữu cơ – K20 4

CHƢƠNG 1 - TỔNG QUAN

1.1. Ăn mòn kim loại
1.1.1. Định nghĩa
 y kim loa kim loi vi
ng xung quanh.
ng t
bn cht ca kim lo vt liu.  
hy kim loi ta chia 

 Ăn mòn hóa học xy ra do phn c ca kim loi v

ng xung quanh.
 Ăn mòn điện hóa  n ly, trong
  kh  xy ra
trong mt phn ng trc ti s dn; 
kh y ra trong phm vi rng, phc t
theo quy lut cng hy ra vi t nh
lut Faraday.
S y kim lo t ph bin trong
t a kim loi g
n.
i chuyn
i dn t:
M
e

e
n+
+ ne
        
(Ox) nhn t do kim loi b 
Nguyễn Thị Thúy Hồng Luận văn

Hóa dầu và Xúc tác hữu cơ – K20 5


ng cht khng ch
+

hoc O
2

:
 N
+

H
+

hp

H
hp
+ H
hp

2


hp
p phng gng h 
i cht kh c hydro.
 N
2
th
V
O
2
+ 4H
+

2

O
V 
O
2
+ 2H
2

-

n n t do kim loi b 
ra s di chuyn t n ng anot tn 
dch chuyn trong dung dch. y, khi kim loi b  xut hin

1.1.2. Các phương pháp bảo vệ chống ăn mòn kim loại
 bo v kim lo i ta s dng nhiu
; ch y
- La chn vt liu kim lop, bn vc.
- S dp ph bo v (ph kim loi, ph  
kim loi vc hoc bi mt kim loi

- S dng c ch ch
- S dn (catot hoc anot).
Nguyễn Thị Thúy Hồng Luận văn

Hóa dầu và Xúc tác hữu cơ – K20 6

Trong thc t kt hp nhiu bio v ch
c nhng kt qu t t c ch p ph
1.2. Lớp phủ bảo vệ chống ăn mòn
o v kim loc s dng rng

i ra khc bng lp ph 
 c b i t
y c bo v  bn cao.  chia lp
ph 
- Lp ph kim loi
- Lp ph phi kim loi
- Lp ph h
1.2.1. Lớp phủ Al-Zn
1.2.1.1. Giới thiệu
 kim loi, ph k hiu qu
c.  anot, do
n th ca k ka c
 ph km:
 Phương pháp mạ kẽmn mt chi kt ta km,
to lng 8- mp m 
n tt.
 Phương pháp nhúng kẽmy, gi mt
th khuych p ph. Chiu da lp
ph ph thu    b   nhi  khong 450 
480
o
   p ph u. T mt
kt ca lp ph
i ta hay s dt tr n hp mui
Nguyễn Thị Thúy Hồng Luận văn

Hóa dầu và Xúc tác hữu cơ – K20 7

ZnCl
2

+ NH
4
,  ci thia
lp phng cho mng nh  0.2%); 
ng ta
lp ph.
 Phun phủ bề mặtt lig chc
s dng r    p nh t  p ph Zn
ch t cu ln. 
a ku lp ph bn s
n ca lp ph kim loi linh ho yu d
p kim Al-Zn.
i vi vic s dp ph bo v ng bi
loc ch yu s dp kim c
Phun ph nhit Al-Zn o v chc
ghi nhn t  bo v n ph
ng b xp c ch 
So v km sau:
 Nhin dng
 i hn v c ca cu ki x i ch
So v hng li th sau:
 S di b mt
 Gim thiu v ng
 Hiu sut cao
 D s dng
  cng tc nhi cao


Nguyễn Thị Thúy Hồng Luận văn


Hóa dầu và Xúc tác hữu cơ – K20 8

1.2.1.2. Cơ chế bảo vệ chống ăn mòn
   p ph   u tr  c bao ph
bng mt lp oxit mng. L    t lp che chn,
  Lp ph kng bo v catot
  anot hy sinh, t n ph ng sn
phi bt  r  n ca lp ph. p
ph gi hng bao gm.
ng bo v  che chm theo
 anot hy sinh. Sn phrhy sinh l
na kh n. Do vy lp ph gi hp kim Al-t
i lp ph hp kim Al-Zn truyn thng hoc lp ph  
km. i vi lp ph gi hp kim Al-Zn
p ph bp
kim Al-Zn ch n 15%.
Trong s p ph hp kim Al-Zn, hi Galvalume
[20], Galfan [2310 cha ch y
c b sung hp kim kh tp ph. Tt c 
lp ph  tt  bng
2  3 ln so v kng bin
[41]. , Galvalume ch km khong
3  6 lng  [12].
1.2.2. Lớp phủ hữu cơ
Lp ph bo v h       huy  m cht to
t s cht ph  b mt s t
lp mng bo v t liu c

Nguyễn Thị Thúy Hồng Luận văn


Hóa dầu và Xúc tác hữu cơ – K20 9

1.2.2.1. Thành phần
a lp ph bo v hm:
Chất tạo màng  t polyme   n t   i
u. Cht k 
cha mt h a polyme 
t   mt c       c trong mch polyme.
ng, bn chc ca polyme i ca mt h 
 .
Dung môi  n phm d   ng pha  .
ch c
i  phn ng vi cht t 
tht c mt tng nht.
Chất độn loi bt
cS t c chy ca mt
h s    v   u ch  nh 
cht c ngm, mm do,
  hoc chu la.  t ca ch

Pigmentc hc
tng bo v ch
Phụ gia  nhng ch c s dng m ng nh   
nhi 
chng to b
1.2.2.2. Cơ chế hoạt động của lớp phủ bảo vệ chống ăn mòn
Mc s dng vi chi ng chc t
  p ph bo v h        t
Nguyễn Thị Thúy Hồng Luận văn


Hóa dầu và Xúc tác hữu cơ – K20 10

mnh m. ng, vic kii ca mt lp ph
h c ch 
Hiệu ứng che chắn
Hiu ng che chn c n ch s khuy  
c (H
2
O, O
2
, Cl
-
, SO
4
2-
 n b mt kim lon 
i. t che chn ph thuu yu tn cht
ca polyme c, m ch, nhi chuy
thn cht c a
chn vi cht tc t 
che chc ngn b mt kim lo
l










Hình 1.1. ng khuy
Theo Funke [35c khuy t

 Khuy   c, ph thu   ng c n mch
polyme


Bề mặt
kim loại
Chất tạo màng
polyme
Lỗ rỗ
Khuyếch tán
tích cực
Tác nhân xâm thực
H
2
O, O
2
, Cl
-
, SO
4
2-


Khuyếch tán
không tích cực
Khuyếch tán

giao diện
Nguyễn Thị Thúy Hồng Luận văn

Hóa dầu và Xúc tác hữu cơ – K20 11

 Khuyc, di r hoc khuyt tt
c
 Khuy  i ranh gi  i hoc pigment/cht to

y, tt c p phn c (cht t
u ng ti kh n c
Bn chc ca cht tt yu t quan trng ca kh
m. t tt v
chc lc lt vc. 
d c polyvinyl ancol rt nhy cm vi
     vi m    c
polyolefin ly cm vc. Hay s dng nh
loi nh        t trung
gian.
Tương tác nền kim loại/màng sơn: tính chất bám dính
 ca cht tn kim lo
i va mt h i th c
Kh  vi b mt kim loc ki
ba :
 c
 c
 c
Bám dính cơ học  i b mt, ph thuc
 sa b mt kim loi.
Bám dính phân cực  a cht ti b mt kim

lo thuh t ca kim loi bi cht t
Nguyễn Thị Thúy Hồng Luận văn

Hóa dầu và Xúc tác hữu cơ – K20 12

Bám dính hóa học  bii ca b mt kim loi nh phn ng vi
ng din ra qua vic x  mt kim loi bng
p chuy
S ngm  ng
 
t cao gi mt kim lot quan trng nht ca
lp ph. c t c s m
Tuy vy, khi la chn
mt h u quan trng bc nht va chn mt loi
t b mc x t.
Tác dụng điện hóa
 phn, m  
y, s   u t c
n b mt kim lo hn ch p ph h
            i  
khuyn b mt kim long c
bn chc ch phn ng anot hay catot.
1.2.3. Lớp phủ polyme fluo [35]
1.2.3.1. Giới thiệu
c bi ng t nhng ni
vt lic bit ni bn nhit, bn
n, chu du rt t phn quang thp.
Do vn nay v c mt vt lii t c tt
c p, polyme fluo
t li thay th c.

Nguyễn Thị Thúy Hồng Luận văn

Hóa dầu và Xúc tác hữu cơ – K20 13

K t th ng trong 1930, polyme fluo 
dt liu ph    m
 gm lp ph ca polytetrafluoroethylene (PTFE)
   c, tetrafluoroethylene hexafluoropropylene copolyme
   perfluoroalkylvinylether copolyme (PFA) cho
lp ph chhmt loi b
c  u, s dng mt hn hp ethylene copolyme
tetrafluoroethylene i carbon, cho m
ng polyme fluo   ng dng
lp ph do nhng hn ch   
 cu nhit  mc200
o
C v
 mt. Trong s i ti
  ch polyvinylidene fluoride (PV  c s d i dng
 p ph cu
kn thi tit ni bt c.
  
 nh nh tt ngn vi cacbon vi
t nh (477 kJ/mol), cng vi s c ct fluo-
cacbon th-ng b mt th
vy polyme c ghi nht loi polyme duy nh s dng
cho nhng mc bip ph chp ph
m du, thp ph ch
lp ph chng khc nghit.
1.2.3.2. Phân loại

   i polyme   oi polyme fluo nhit d 
polyme fluo nhit rn.
Nguyễn Thị Thúy Hồng Luận văn

Hóa dầu và Xúc tác hữu cơ – K20 14

 Polyme fluo nhiệt dẻo
Trong s    t d   
      
 chi
polyme  s dp ph dng bt hoc
hop ph c ti nhit
 
o
n ch nhiu cho ng dp ph
bn thi tii mt lp ph my, trong s i
polyme fluo nhit do ch c s d
o 1 lc l
t tt.
Polyvinyl fluo
Polyvinyl fluo  cCH  CF So vi polyvinyl clorua (PVC),
t bn thi tit ca CF (477 kJ/mol),
kt ca C-Cl (327 kJ/mol). n nhi
 polyme fluo nhit d    m  chy  i cao
khin cho   chy    dng nh nhi t 
PVF, ni ng gia nhit   PVF tan chy. So vi PVC,  PVF
chu c axit, kim, hu c do s n nh hc
nh v cu  -CH, -CHF
Mt s m c
 Ch        i nhit rng t - n

150
o
C
 m do
 Mut phi x  mc
 t chng b mt thp
Nguyễn Thị Thúy Hồng Luận văn

Hóa dầu và Xúc tác hữu cơ – K20 15

 t ch
 trong sut cao c  nm cho
 s dt ln
 
Polyvinyliden fluo (PVDF)
t polyme kt tinh vi cn mch
CH
2
-CF
2
m chy ca PVDF th 
My PVDF v do tu
l 
 y nhc trn
hp vi nha acrylic. Sn ph) ch to v
Kynar--1140@ . Kt qu th nghim hai
loi sn phi Florida cho thy mt s  
t vn gi  t. Khi s dt
tng ln, khong 60-t
qu th nghim gia tc cho thy loi nha trn h n

t nhiu so vsilicon polyeste dng
loi nhn bt cu v
do vy PVDF vn ch p ph  trong
ng khc nghit hoc cho tr
 Polyme fluo nhiệt rắn
Polyme fluo nhit r
di nhi rt chu thi thing cho nhiu loi
lp phi polyme fluo nhit rn.
Fluoepoxy
u bi dng lng
Nguyễn Thị Thúy Hồng Luận văn

Hóa dầu và Xúc tác hữu cơ – K20 16

 nhi ch vi chn amino silicon. Trong cu
 ca fluoepoxy, Bis-  tn
ti dng lng ca hp cht. Loi polyme t bo v 
rh ng.
Fluoetylenvinylete copolymer (FEVE)
  t dng polyme fluo m      
polyme ch trong di nhit
 rng ti 300
o
C.
C    ca FEVE bao g  n mch fluoolephin,
ch polyme, m vinyl
ete kt h   i m     , trong mch
polyme  t h        cung cp nhng
polyme  
 n 

t, chu thi tit, b
ch t fluo FEVE v d
t hp v
 dng. 
PVDF, m   bn thi tit cao.
1.2.4. Lớp phủ kết hợp
cu ng dng thc t n r
lp ph hi th p ph
hp 2  3 lp ph kc t
p ph Al-Zn xy ra hit ng
ht kim loy tii b mng sut ni,
t n. ng sau

×