Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Đề thi thử đại học môn vật lý

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (161.07 KB, 6 trang )

SỞ GD VÀ ĐT THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO – THANH XUÂN
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014
Môn: VẬT LÝ; Khối A và khối A1.
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 126
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết: gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C.
Câu 1: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có các phương trình lần lượt là
cos( )( )
= −
x t cm
π
π
1
4
6

cos( )( )= −x t cm
π
π
2
4
2
. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là


A.
4 3
cm. B.
4 2
cm. C. 8cm. D. 2cm.
Câu 2: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn, đều trên của
sợi dây được buộc cố định. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng
đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc tiếp tuyến của vật tại vị trí biên và độ lớn gia tốc
tiếp tuyến của vật tại vị trí động năng bằng thế năng?
A. 2. B. 1. C.
2
. D. 0,5.
Câu 3: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:
A. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
B. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
C. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
D. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
Câu 4: Cho một hộp đen X trong đó có chứa 2 trong 3 phần tử R, L, hoặc C mắc nối tiếp. Mắc hộp đen nối
tiếp với một cuộn dây thuần cảm có L
0
= 318mH. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện một hiệu điện thế xoay
chiều có biểu thức
( )
u 200 2cos 100 t V
3
 
π
= π −
 ÷
 

thì cường độ dòng điện có biểu thức
( )
i = 4 2 cos 100 t A
3
 
π
π −
 ÷
 
. Xác định phần tử trong hộp X và tính giá trị của các phần tử?
A. R = 50

; C

= 318
µ
F. B. R = 100

; L

= 31,8mH.
C. R = 50

; L

= 3,18
µ
H. D. R = 50

; C


= 31,8
µ
F.
Câu 5: Một vật dao động điều hoà với tần số 2 Hz. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà với chu kỳ bằng 0,5 s.
B. Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà với chu kỳ bằng 1,0 s.
C. Động năng và thế năng của vật luôn không đổi.
D. Động năng và thế năng của vật bằng nhau sau những khoảng thời gian bằng 0,125 s.
Câu 6: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm
điện trở thuần R nối tiếp với cuộn dây L có thuần trở r. Đoạn mạch MB có tụ điện. Khi mắc vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp xoay chiều tần số f
1
= 40Hz thì hệ số công suất của đoạn mạch AM là 0,6 còn của
cả mạch là 0,8 và cường độ dòng điện sớm pha so với điện áp hai đầu mạch. Hỏi ở tần số f
2
là bao thì hệ số
công suất của cả mạch AB đạt cực đại?
A. 50 Hz. B. 60 Hz. C. 30 Hz. D. 80 Hz.
Câu 7: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là phần cảm, điện trở thuần của máy không đáng kể, đang
quay với tốc độ
n
vòng/phút được nối vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, L thay đổi được. Ban đầu khi
1
LL
=
thì
RZZ
CL
==

1
và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là
.U
Bây giờ, nếu rôto quay với tốc độ
n2
vòng/phút,
để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm vẫn là
U
thì độ tự cảm
2
L
bằng:
A.
.2/
1
L
B.
.4/5
1
L
C.
.4/3
1
L
D.
1
4/ .L
Trang 1/6 - Mã đề thi 126
Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều u = U
2

cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω thì cường độ
hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng
2
A . Giá trị U bằng
A. 110
2
V. B. 220 V. C. 220
2
V. D. 110 V.
Câu 9: Trên một sợi dây dài 0,9 m có sóng dừng. Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng.
Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200Hz. Sóng truyền trên dây có tốc độ là
A. 90 cm/s B. 40 cm/s C. 90 m/s D. 40 m/s
Câu 10: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng
Z
C
bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn:
A. Nhanh pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
B. Chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
C. Nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
D. Chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện.
Câu 11: Hai mũi nhọn S
1
, S
2
cách nhau 8cm gắn ở hai đầu một cần rung có f = 100Hz được đặt cho chạm
nhẹ vào mặt một chất lỏng. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,8 m/s. Gõ nhẹ cho cần rung thì hai
điểm S
1
, S
2

dao động theo phương thẳng đứng với phương trình dạng u
S1
= u
S2
= acos2πft. Biết phương
trình dao động của điểm M trên mặt chất lỏng cách đều S
1
, S
2
một khoảng d = 8cm là u
M
= 2acos(200πt –
20π). Hãy tìm trên đường trung trực của S
1
S
2
của hai điểm M
1
và M
2
gần M nhất dao động cùng pha với M.
Chọn đáp án đúng :
A. MM
1
= 1cm ; MM
2
= 4cm. B. MM
1
= 0,1cm ; MM
2

= 0,4cm.
C. MM
1
= 0,91cm ; MM
2
= 0,94cm. D. MM
1
= 9,1cm ; MM
2
= 9,4cm.
Câu 12: Con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng ngang, lò xo có độ cứng k = 50 N/m một đầu gắn với vật có khối
lượng m = 400g, một đầu được giữ cố định. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là μ = 0,1. Lấy g = 10m/s
2
. Đưa m
tới vị trí lò xo bị nén 8cm. Buông tay cho m dao động. Sau khoảng thời gian bằng một phần ba chu kì kể từ
thời điểm buông tay, m đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với vật m’ = m của một con lắc đơn tại vị trí m’ có
tốc độ cực đại và đang chuyển động ngược hướng với m. Biết rằng, con lắc đơn có chiều dài l = 20cm và
được kích thích dao động bằng cách đưa m tới vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 37
0
rồi buông
tay không vận tốc đầu. Bỏ qua mọi lực cản đối với con lắc đơn. Tìm chiều dài ngắn nhất của lò xo trong
quá trình dao động. Chiều dài tự nhiên của lò xo là 20cm.
A. 7,45 cm. B. 5,1 cm. C. 10,25 cm. D. 12,55 cm.
Câu 13: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
B. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
D. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
Câu 14: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng
hướng và không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại vị trí cách nguồn âm r = 5m là L = 60 dB. Biết cường độ

âm chuẩn I
0
= 10
-12
W/m
2
. Công suất của nguồn âm là
A. 31,4 mW. B. 6,28 mW. C. 3,14 mW. D. 0,314 mW.
Câu 15: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức cường độ
âm là L
A
= 90 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I
0
= 0,1n W/m
2
. Cường độ của âm đó tại A là:
A. I
A
= 0,1 nW/m
2
. B. I
A
= 0,1 W/m
2
. C. I
A
= 0,1 GW/m
2
. D. I
A

= 0,1 mW/m
2
.
Câu 16: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng. Điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V. Bỏ qua mọi hao phí. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ
cấp để hở là
A. 11V. B. 440V. C. 44V. D. 110V.
Câu 17: Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha với hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Khi
rôto của máy phát quay với tốc độ 30 vòng/giây hoặc 40 vòng/giây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện
trở có giá trị bằng nhau. Khi rôto quay với tốc độ n
o
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt giá trị
cực đại. Giá trị của n
0
khi đó :
A. 48 vòng/s. B. 24 vòng/s. C. 50 vòng/s. D. 34 vòng/s.
Trang 2/6 - Mã đề thi 126
Câu 18: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì
tốc độ quay của rôto:
A. Lớn hơn tốc độ quay của từ trường.
B. Nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
C. Có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng.
D. Luôn bằng tốc độ quay của từ trường.
Câu 19: Hai nguồn kết hợp
( ) ( ) ( )
1 2
u 3cos 20 t mm;s vaø u 3cos 20 t mm;s
2
 
π

= π = π +
 ÷
 
đặt tại hai điểm
S
1
, S
2
cách nhau 20cm, tốc độ truyền sóng là 20cm/s. Tìm trên đường trung trực của S
1
S
2
vị trí M gần S
1
nhất mà ở đó phần tử sóng đồng pha với nguồn S
1
. Khoảng cách MS
1
gần với giá trị nào nhất :
A. 10,17 cm. B. 15,32 cm. C. 12,81 cm. D. 14,28 cm.
Câu 20: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì:
A. Tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.
B. Tần số và bước sóng đều không thay đổi.
C. Tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.
D. Tần số và bước sóng đều thay đổi.
Câu 21: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng
sợi dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3(s) thì hòn bi chuyển động trên
một cung tròn dài 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là
A. 0,5 s. B. 0,75 s. C. 1,5 s. D. 0,25 s.
Câu 22: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
C. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
Câu 23: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 12V vào hai đầu một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L
thì dòng điện qua cuộn dây là dòng điện một chiều có cường độ 0,15A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này
một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 1A, cảm
kháng của cuộn dây bằng
A. 40 Ω. B. 50 Ω. C. 60 Ω. D. 30 Ω.
Câu 24: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử
dụng chủ yếu hiện nay là
A. Giảm công suất truyền tải B. Tăng chiều dài đường dây
C. Tăng điện áp trước khi truyền tải D. Giảm tiết diện dây
Câu 25: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất
bằng
A. một phần tư bước sóng. B. một bước sóng.
C. một nửa bước sóng. D. một số nguyên lần bước sóng.
Câu 26: Đặt điện áp
0
osu U c t
ω
=
vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa
hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng
A.
0
U
L
ω
.

B.
0
2
U
L
ω
. C. 0. D.
0
2
U
L
ω
Câu 27: Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i = 2sin(100πt + π/2) (A)
(trong đó t tính bằng giây) thì:
A. Ttần số dòng điện bằng 100π Hz.
B. Chu kì dòng điện bằng 0,02 s.
C. Cường độ dòng điện i luôn sớm pha π/2 so với điện áp xoay chiều mà động cơ này sử dụng.
D. Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện i bằng 2A.
Câu 28: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều
hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia
tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng
Trang 3/6 - Mã đề thi 126
A.
T 2
B. T/2 . C.
T
2
. D. 2T.
Câu 29: Đặt một điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz và giá trị hiệu dụng U = 80V vào hai đầu đoạn mạch
gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

π
6,0
H, tụ điện có điện dung C =
F
π
4
10


và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là 80W. Giá trị của điện trở thuần R là
A. 30Ω. B. 20 Ω. C. 80 Ω. D. 40 Ω.
Câu 30: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ
x = 2cos(2πt +
2
π
) (x tính bằng cm, t
tính bằng s). Tại thời điểm t =
4
1
s, chất điểm có li độ bằng
A.
3−
cm. B. – 2 cm. C. 2 cm. D.
3
cm.
Câu 31: Hai chất điểm dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song với trục tọa độ Ox. Biết phương
trình dao động của hai chất điểm lần lượt là
( ) ( )
1 2
x 4cos t cm vaø x 4 2 cos t cm

3 12
   
π π
= ω + = ω +
 ÷  ÷
   
.
Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm là :
A. 6 cm. B. 4 cm. C.
4 3 cm
. D.
( )
( )
4 1 2 cm
+
.
Câu 32: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
B. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.
C. Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.
D. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
Câu 33: Đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, R = 50Ω. Khi L =
1/π (H) thì cường độ dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu mạch. Khi L = 2/π (H) thì điện áp hai đầu
cuộn cảm đạt cực đại. Tần số f của dòng điện nhận giá trị nào sau đây:
A. 100Hz. B. 25Hz. C. 75Hz. D. 50Hz.
Câu 34: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động
cùng phương với phương trình lần lượt là u
A
= acosωt và u
B

= acos(ωt +π). Biết vận tốc và biên độ
sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa
sóng do hai nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng
A. 0 B. a/2 C. a D. 2a
Câu 35: Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng của sóng
A. Trong khi sóng truyền đi thì thì năng lượng không bị truyền đi vì năng lượng là đại lượng bảo toàn.
B. Khi sóng truyền đi từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường
truyền sóng.
C. Quá trình truyền sóng chính là quá trình truyền năng lượng.
D. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình phương của
quãng đường truyền sóng.
Câu 36: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
D. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 37: Đoạn mạch AM chứa cuộn dây có điện trở hoạt động R
1
= 50 Ω và cảm kháng Z
L1
= 50 Ω mắc nối
tiếp với đoạn mạch MB gồm tụ điện có dung kháng Z
C
mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở hoạt động R
2
= 100 Ω và cảm kháng Z
L2
= 200 Ω. Để U
AB
= U

AM
+ U
MB
thì Z
C
bằng
A. 50 Ω. B. 200 Ω. C. 100 Ω. D. 50
2
Ω.
Câu 38: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
Trang 4/6 - Mã đề thi 126
A. Siờu õm cú th b phn x khi gp vt cn.
B. Siờu õm cú tn s ln hn 20 KHz.
C. Siờu õm cú th truyn c trong chõn khụng.
D. Siờu õm cú th truyn c trong cht rn.
Cõu 39: Trờn on mch xoay chiu khụng phõn nhỏnh cú bn im theo ỳng th t A, M, N v B. Gia
hai im A v M ch cú in tr thun, gia hai im M v N ch cú cun dõy, gia 2 im N v B ch cú t
in. t vo hai u on mch mt in ỏp 175 V 50 Hz thỡ in ỏp hiu dng trờn on AM l 25 (V),
trờn on MN l 25 (V) v trờn on NB l 175 (V). H s cụng sut ca ton mch l:
A. 0,04. B. 0,14 C. 0,62. D. 0,28.
Cõu 40: Trong dao ng iu ho ca mt vt thỡ tp hp ba i lng no sau õy l khụng i theo thi gian?
A. Biờn , tn s, gia tc. B. Biờn , tn s, c nng dao ng.
C. Lc phc hi, vn tc, c nng dao ng. D. ng nng, tn s, lc hi phc.
Cõu 41: t mt in ỏp xoay chiu vo hai u on mch ch cú t in thỡ
A. Cng dũng in trong on mch tr pha /2 so vi in ỏp gia hai u on mch.
B. Dũng in xoay chiu khụng th tn ti trong on mch.
C. Cng dũng in trong on mch sm pha /2 so vi in ỏp gia hai u on mch.
D. Tn s ca dũng in trong on mch khỏc tn s ca in ỏp gia hai u on mch.
Cõu 42: Phỏt biu no sau õy l ỳng vi mch in xoay chiu ch cú cun thun cm h s t cm L,
tn s gúc ca dũng in l ?

A. in ỏp gia hai u on mch sm pha hay tr pha so vi cng dũng in tựy thuc vo thi
im ta xột.
B. Mch khụng tiờu th cụng sut.
C. in ỏp tr pha /2 so vi cng dũng in.
D. Tng tr ca an mch bng 1/(L)
Cõu 43: Mt cun dõy c mc ni tip vi mt in tr R = 100. Cho bit cỏc in ỏp hiu dng: Hai
u mch
U 50 3
=
V, hai u cun dõy U
d
= 50V, hai u in tr U
R
= 50V. Cụng sut tiờu th in ca
mch bng:
A. 37,5W. B. 12,5W. C. 25W. D. 50W.
Cõu 44: on mch xoay chiu RLC mc ni tip ang cú tớnh cm khỏng. Khi tng dn tn s ca dũng
in thỡ h s cụng sut ca mch
A. Gim. B. Bng 0. C. Khụng i. D. Tng.
Cõu 45: Cho ng sỏo cú mt u bt kớn v mt u h. Bit rng ng sỏo phỏt ra õm to nht ng vi hai
giỏ tr tn s ca hai ha õm liờn tip l 150 Hz v 250 Hz. Tn s õm nh nht khi ng sỏo phỏt ra õm to
nht bng
A. 75 Hz. B. 100 Hz. C. 25 Hz. D. 50 Hz.
Cõu 46: Mt khung dõy dn hỡnh ch nht, quay u quanh trc i qua trung im ca hai cnh i din
ca khung, trong mt t trng u cú vộc t cm ng t B vuụng gúc vi trc quay. Sut in ng cm
ng xut hin trong khung t cc i khi mt khung:
A. Vuụng gúc vi B. B. Song song vi B.
C. B. To vi B mt gúc 45
0
. D. To vi B mt gúc 60

0
.
Cõu 47: on mch AB ni tip gm hai on mch AM v MB. on mch AM l mt cun dõy cú in
tr thun l
( )
0,4
R 40 3 vaứ ủoọ tửù caỷm L = H
=

. on mch MB l mt t in cú in dung C thay
i c. t vo hai u mch AB mt in ỏp
( )
AB
u 120 2cos100 t V=
. iu chnh C tng in ỏp
hiu dng U
AM
+ U
MB
t giỏ tr cc i. Giỏ tr cc i ca tng s ny l:
A.
120 2
V. B. 120 V. C. 240 V. D.
120 3
V.
Cõu 48: Mt mỏy phỏt in xoay chiu mt pha cú phn cm l rụto gm 4 cp cc (4 cc nam v 4 cc
bc). sut in ng do mỏy ny sinh ra cú tn s 50 Hz thỡ rụto phi quay vi tc .
A. 25 vũng/phỳt. B. 750 vũng/phỳt. C. 480 vũng/phỳt. D. 75 vũng/phỳt.
Trang 5/6 - Mó thi 126
Câu 49: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm vật nặng khối lượng 160g, lò xo có độ cứng 100N/m. Từ

trạng thái cân bằng điểm treo lò xo bị tuột, hệ rơi tự do sao cho trục lò xo thẳng đứng, vật nặng bên dưới.
Ngay khi vật nặng có vận tốc 42cm/s thì đầu lò xo bị giữ lại. Tính vận tốc cực đại của con lắc:
A. 73 cm/s. B. 67 cm/s. C. 60 cm/s. D. 58 cm/s.
Câu 50: Đặt điện áp u = U
2
cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự
cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω =
LC
1
. Tổng trở của đoạn mạch này bằng
A. 3R. B. R. C. 2R. D. 0,5R.

HẾT
126 26C
126 27B
126 28A
126 29D
126 30B
126 31B
126 32A
126 33B
126 34A
126 35C
126 36B
126 37C
126 38C
126 39D
126 40B
126 41C
126 42B

126 43A
126 44A
126 45D
126 46A
126 47C
126 48B
126 49D
126 50B
Trang 6/6 - Mã đề thi 126
made cauhoi dapan
126 1A
126 2C
126 3B
126 4D
126 5D
126 6A
126 7D
126 8A
126 9D
126 10C
126 11C
126 12D
126 13B
126 14D
126 15B
126 16A
126 17D
126 18B
126 19A
126 20C

126 21B
126 22D
126 23C
126 24C
126 25A

×