Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

DE KIEM TRA TIENG VIET LOP 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (160.92 KB, 6 trang )

KIEM TRA TIấNG VIấT LP 7
( 45 PHUT)
chn:
Điểm
Nhõ n xet cua giao viờn
I. Phần trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1: T ghep gụm nhng loai nao?
A. T ghep t lay B. T ghep chinh phu t ghep ng lõp
C. T n t phc D. T ghep ng lõp t lay
Câu 2: Trong nhng t sau, t no l t lỏy ton b?
A. Thm thm. B. m ỏp. C. Mong manh. D. Mnh m.
Câu 3. T Hỏn Vit no sau õy khụng phi l t ghộp ng lp?
A. San ha. B. Quc kỡ. C. Sn thu. D. Giang sn.
Câu 4. Cỏc i t: Tụi, tao, t, chỳng tụi, chỳng tao, chỳng t, my, chỳng my tr gỡ?
A. Ngi. B. S lng.
C. Hot ng, tớnh cht, s vic. D. Ngi hoc s vt
Câu 5. Trong cõu Tụi i ng oai v , i t tụi thuc ngụi th my?
A. Ngụi th hai. B. Ngụi th nht s ớt.
C. Ngụi th ba s ớt. D. Ngụi th nht s nhiu.
Câu 6: iờn quan hờ t thich hp vao cõu vn sau: Ban õy cụ gng hoc .cha me vui long
A. ờ B. Vi C. Nhng D. Thi
Câu 7: Cõu sau õy mc lụi gi vờ quan hờ t ng nờn nhin hinh thc anh gia ke khac
A. Thiờu quan hờ t.
B. Dung quan hờ t khụng thich hp vờ nghia
C. Tha qua hờ t
D. Dung quan hờ t khụng co tac dung liờn kờt
Câu 8. Co mõy loai t ụng nghia?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Cõu 9. T no ng ngha vi t trong sch ?
A. Tinh khit. B. Thanh nhó C. Trng thm. D. Thm mỏt.
Cõu 10 . Tim t trai nghia vi t gach chõn õt tụt


A. ep B. Khụ cn C. Bac mau. D. Xõu.
Cõu 11 : Ch c trong t no sau õy khụng ng õm vi ch c trong nhng t cũn li?
A. Cụ tay. B. C tớch. C. C th. D. C kớnh
Câu 12. Xỏc nh vai trũ ng phỏp ca thnh ng trong cõu: M em mt nng hai sng ngoai ụng ruụng
A. Ch ng. B. V ng C. Phu ng D. Trng ng
II. Phần tự luận: (7đ)
Câu 1. (2 đ) Nờu chc nng ng phap cua ai t. t 1 cõu co ai - cho biờt ai t trong cõu gi chc
vu ng phap gi ?
Cõu 2. (1) t cõu vi cp quan hờ t sau va cho biờt y nghia cua cp quan hờ t o
nờu thi , tuy - nhng
Câu 3: .(2đ) Trinh bay khai niờm vờ t ụng nghia Nờu cach s dung t ụng nghia
Câu 4: (2đ) Em hãy viết một đoạn văn ngn( Nụi dung t chon). Trong đó có sử dụng t ng ngha.
B I L MÀ À :








































KIEM TRA TIấNG VIấT LP 7
( 45 PHUT)
l :
Điểm
Nhõ n xet cua giao viờn
I. Phần trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1: T lay gụm nhng loai nao?
A. Lay toan bụ Lay bụ phõn B. Lay hoan toan Lay biờn ụi thanh diờu

C. Lay õm õu Lay võn D. Lay hoan toan Lay biờn ụi phu õm cuụi
Câu 2: Trong nhng t sau, t no l t ghep ng lõp?
A. Thm thm. B. Rm ra. C. Long lanh. D. Roc rach.
Câu 3. T Hỏn Vit no sau õy khụng phi l t ghộp ng lp?
A. Sn lõm. B.Sn thu C. Xa tc D. Thiờn th
Câu 4. Cỏc i t: Ai, gi, nao hoi gỡ?
A. S võt. B. Ngi hoc s vt, s viờc
C. Hot ng, tớnh cht, s vic. D. S lng.
Câu 5. Trong cõu Ho a lam xong cụng viờc , i t Ho thuc ngụi th my?
A. Ngụi th hai. B. Ngụi th nht s ớt.
C. Ngụi th ba s ớt. D. Ngụi th ba s nhiu.
Câu 6: iờn quan hờ t thich hp vao cõu vn sau: Ban õy lam tụt bai kiờm tra .ban õy ụn bai ki
A. ờ B. Vi C. Nhng D. Thi
Câu 7: Cõu sau õy mc lụi gi vờ quan hờ t Chung tụi lng nghe cõu chuyờn õu õn cuụi
A. Dung quan hờ t khụng thich hp vờ nghia
B. Thiờu quan hờ t.
C. Tha qua hờ t
D. Dung quan hờ t khụng co tac dung liờn kờt
Câu 8. Co mõy loai t ụng nghia?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Cõu 9. T no ng ngha vi t tinh khiờt ?
A Thanh nhó B.Trong sach C. Trng thm. D. Thm mỏt.
Cõu 10 . Tim t trai nghia vi t gach chõn Tinh xõu
A. Ngoan B. Tụt. C. Dờ thng. D. Thng ngi
Cõu 11 : Ch c trong t no sau õy khụng ng õm vi ch c trong nhng t cũn li?
A. Cụ tay. B. C tớch. C. C th. D. C kớnh
II. Phần tự luận: (7đ)
Câu 1. (2 đ) Trinh bay cac loai ai t. t 1 cõu co ai- cho biờt ai t trong cõu gi chc vu ng
phap gi ?
Cõu 2. (1) t cõu vi cp quan hờ t sau va cho biờt y nghia cua cp quan hờ t o :

Vi - nờn , Gia ma - thi
Câu 3: .(2đ) Trinh bay khai niờm vờ t ụng õm Nờu cach s dung t ụng õm
Câu 4: (2đ) Em hãy viết một đoạn văn ngn( Nụi dung t chon). Trong đó có sử dụng t ng õm.
B I L MÀ À :








































C. ĐÁP ÁN :
I. PhÇn tr¾c nghiÖm : 3 điểm ( Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
ĐỀ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
chẵn B A B A B A A B A D A B
lẻ A B D B D B B A B B A D
II. PhÇn tù luËn : 7 điểm
ĐỀ CÂU NÔ ̣ I DUNG CẦN ĐẠT ĐIỂM
A
1 - Nêu đúng chức năng ngữ pháp : Làm chủ ngữ – vị
ngữ trong câu ; Làm phụ ngữ của danh từ, động từ,
tính từ
- Đặt câu đúng
- Xác định dúng chức vụ ngữ pháp (0,5 điểm)
1 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
2 - Đặt câu đúng

- Nêu đúng ý nghĩa
+ Điều kiện/ giả thiết – hệ quả
+ Nhượng bộ – tăng tiến
0.5 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
3 - Khái niệm về từ đồng nghĩa : Từ đồng nghĩa là những
từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. Một từ nhiều
nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác
nhau
- Sử dụng từ đồng nghĩa : Khi nói hay viết, cần cân nhắc
để chọn trong số các từ đồng nghĩa những từ thể hiện đúng
thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm
1 điểm
1 điểm
4 - Viết đoạn văn đúng yêu cầu, hợp lí.
- Xác định đúng thành ngữ.
- Giải nghĩa đúng
1 điểm
0.5 điểm
0.5điểm
B
1 - Nêu đúng chức năng ngữ pháp : Làm chủ ngữ – vị
ngữ trong câu ; Làm phụ ngữ của danh từ, động từ,
tính từ
- Đặt câu đúng
- Xác định dúng chức vụ ngữ pháp (0,5 điểm)
1 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm

2 - Đặt câu đúng
- Nêu đúng ý nghĩa
+ Nguyên nhân – kết quả ( nhân quả)
+ Điều kiện/ giả thiết – hệ quả
0.5 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
3 - Khái niệm về từ đồng âm : Từ đồng âm là những từ
giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau không
liên quan gì với nhau
- Sử dụng từ đồng nghĩa : Hiện tượng đồng âm có thể gây
hiểu sai hoặc hiểu nước đôi. Do đó trong giao tiếp cần chú
ý đến ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa của từ và dùng từ đồng
âm cho đúng
1 điểm
1 điểm
4 Như đề A 2 điểm

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×