Tải bản đầy đủ (.ppt) (14 trang)

so sánh và phân tích tháp dân số

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (646.75 KB, 14 trang )

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ ĐIỂU ONG
GV: Văn Phú Quốc
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay
gắt của nước ta? Để giải quyết cần tiến hành những
biện pháp gì?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay
gắt của nước ta? Để giải quyết cần tiến hành những
biện pháp gì?
Bảng 4.1 Cơ cấu sử dụng lao động theo thành phần kinh tế (%)
Bảng 4.1 Cơ cấu sử dụng lao động theo thành phần kinh tế (%)


Thành phần
Thành phần
Khu vực nhà nước
Khu vực nhà nước


Các khu vực kinh tế khác
Các khu vực kinh tế khác


















































Nêu đặc điểm của nguồn lao
động nước ta? Bảng 4.1. Nhận
xét và nêu ý nghĩa?
THỰC HÀNH: PHÂN TÍCH VÀ SO SÁNH
THÁP DÂN SỐ NĂM 1989 VÀ NĂM 1999
1. Phân tích và so sánh hai tháp dân số năm 1989 và năm 1999.


 !"#$%&'
()#* +,&-
./&01
23 +,'4
&/#
Bài 5
Chú ý:
- Màu sắc, các chỉ số %,
độ tuổi, nam, nữ.
- đáy, thân, đỉnh
THỰC HÀNH: PHÂN TÍCH VÀ SO SÁNH
THÁP DÂN SỐ NĂM 1989 VÀ NĂM 1999

1. Phân tích và so sánh hai tháp dân số năm 1989 và năm 1999.
Bài 5
Năm
Các yếu tố Năm 1989 Năm 1999
Hình dạng của tháp Đỉnh nhọn, đáy rộng Đỉnh nhọn, đáy rộng
chân hẹp hơn 1989
Cơ cấu
dân số
theo tuổi
Nhóm tuổi Nam Nữ nam Nữ
0 – 14
15 – 59
60 trở lên
20,1
25,6
3,0
18,9
28,2
4,2
17,4
28,4
3,4
16,1
30,0
4,7
Tỉ số phụ thuộc 86 72,1
Tỉ lệ phụ thuộc: tỉ số người chưa đến tuổi lao động và qua tuổi
lao động với người trong độ tuổi lao động
Năm
Các yếu tố Năm 1989 Năm 1999

Hình dạng của tháp Đỉnh nhọn, đáy rộng Đỉnh nhọn, đáy rộng
chân hẹp hơn 1989
Cơ cấu
dân số
theo tuổi
Nhóm tuổi Nam Nữ nam Nữ
0 – 14
15 – 59
60 trở lên
20,1
25,6
3,0
18,9
28,2
4,2
17,4
28,4
3,4
16,1
30,0
4,7
Tỉ số phụ thuộc 86 72,1
Nhận xét cơ cấu dân số theo độ tuổi:năm 1999 so với năm 1989
- Nhóm từ 0-14: Năm 1999 giảm
- Nhóm 15-59: năm 1999 tăng
- Nhóm từ 60 trở lên: năm 1999 tăng
+ Tỉ số phụ thuộc: Năm 1999 so với 1989. giảm
1989: (7.2 + 39) / 53,8 = 0,86%
1999: (8,1 + 33,5) / 58,4 = 0,71%
THỰC HÀNH: PHÂN TÍCH VÀ SO SÁNH

THÁP DÂN SỐ NĂM 1989 VÀ NĂM 1999
1. Phân tích và so sánh hai tháp dân số năm 1989 và năm 1999.
Bài 5
2. Nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nước ta.
Nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân số ? (gìa, trẻ)
- Có sự thay đổi cơ cấu dân số từ 1989 đến 1999, từ dân số
trẻ đang già đi (tỉ lệ số người hết tuổi lao động và trong tuổi
lao động tăng)
- Thành phần phụ thuộc giảm
Giải thích nguyên nhân dân số nước ta đang già đi?
+ Nguyên nhân:
- Hoà bình nam, nữ thanh niên tăng
- cuộc sống ổn định, chăm sóc sức khoẻ khá tốt, tuổi thọ
nâng cao, tỉ lệ sinh giảm.
3. Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta có thuận lợi và khó khăn gì?
Nêu thuận lợi Và khó khăn của cơ cấu dân số theo độ tuổi
của nước ta? Biện pháp?
THỰC HÀNH: PHÂN TÍCH VÀ SO SÁNH
THÁP DÂN SỐ NĂM 1989 VÀ NĂM 1999
1. Phân tích và so sánh hai tháp dân số năm 1989 và năm 1999.
Bài 5
2. Nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nước ta.
3. Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta có thuận lợi và khó khăn gì?
+ Thuận lợi: nguồn lao động dồi dào.
+ Khó khăn:
- Không đáp ứng được đời sống
- Vấn đề việc làm rất gay gắt
- Các vấn đề xã hội và môi trường
+ Biện pháp:
-

Công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước.
-
Xây dựng nhiều khu công nghiệp, nhiều nhà máy, kêu gọi đầu tư
-
Có chính sách xuất khẩu lao động
($"#,5."1
6789:1;&<#
#)=#$%=>1&?#
>@
6789:1;&<#
#)=#$%=>1&?#
>@
ình 5
óm từ 0 – 14 tuổi năm 1999 so với 1989
thay đổi như thế nào sau đây
A
A
Tỉ lệ nữ tăng, nam giảm.
Tỉ lệ nữ tăng, nam giảm.


B
B
Tỉ lệ nữ giảm, nam tăng.
Tỉ lệ nữ giảm, nam tăng.


C.
C.



Tỉ lệ nữ và nam đều giảm.
Tỉ lệ nữ và nam đều giảm.


C
C
Tỉ lệ nữ và nam đều tăng.
Tỉ lệ nữ và nam đều tăng.


C. Tỉ lệ nữ và nam đều giảm.
C. Tỉ lệ nữ và nam đều giảm.
ình 5.1
óm từ 0 đến 14 tuổi năm 1999 so với 1998 thay đổi như thế nào sau đây:
A
B
C
D
Nữ tăng, Nam giảm
Nữ tăng, Nam giảm
Nữ giảm, Nam tăng
Nữ giảm, Nam tăng
Nữ và Nam đều giảm
Nữ và Nam đều giảm
Nữ và Nam đều tăng
Nữ và Nam đều tăng
DE" FG#H>
Ôn lại kiến thức cơ bản
của bài thực hành (Bài 5)

Bài học đến đây kết thúc
Cám ơn các em đã nổ lực nhiều trong
tiết học hôm nay

×