Tải bản đầy đủ (.pdf) (138 trang)

Giải pháp đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu và triển khai trong các doanh nghiệp chế biến tại tỉnh Vĩnh Long

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.43 MB, 138 trang )



2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN




THÁI VĂN TÀO




GIẢI PHÁP ĐẨY MẠNH HOẠT ĐỘNG NGHIÊN
CỨU VÀ TRIỂN KHAI TRONG CÁC DOANH
NGHIỆP CHẾ BIẾN TẠI TỈNH VĨNH LONG


Luận văn Thạc sĩ
Chuyên ngành: Quản lý khoa học và công nghệ
Mã số: 60.34.72

Người hướng dẫn khoa học: TS. Nguyễn Văn Học



Hà Nội, năm 2010








1
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN
MỤC LỤC 1
DANH MỤC NHỮNG CHỮ VIẾT TẮT 5
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU 6
PHẦN MỞ ĐẦU 7
1. Lý do nghiên cứu 7
2. Lịch sử nghiên cứu 10
2.1.Tng quan các công trình nghiên cu có liên quan 10
2.2. Tng quan hong R&D ca các t và doanh nghip 14
2.3. Tng thut mt s  hin hành ca Chính ph và ca U
ban nhân dân t tr doanh nghip. 17
3. Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu 19
4. Phạm vi nghiên cứu 20
5. Câu hỏi nghiên cứu 20
6. Giả thuyết nghiên cứu 20
7. Cách tiếp cận, phƣơng pháp nghiên cứu 21
8. Luận cứ khoa học 22
9. Bố cục chính của luận văn 22
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 23
1. Một số khái niện và cách phân loại R&D 23
1.1. Các khái nim biên 23


2
1.2. Phân loi R&D 24

1.3. Các loi hình R&D 28
2. Hệ thống đổi mới quốc gia 32
2.1. Lch s i ca hc thuyt h thng i mi quc gia 32
2.2. Các thành phn và quan h gia các thành phn trong h thi mi quc
gia 36
2.3. Nhm và thc cht ca cách tip cn h thi mi quc gia 39
2.4. Vai trò ca doanh nghip trong h thi mi quc gia 41
3. Kết luận chƣơng 1 43
CHƢƠNG 2. THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN TẠI TỈNH VĨNH LONG 45
1.Thực trạng, nhu cầu về hoạt động khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
Việt Nam 45
2. Một số thực trạng, nhu cầu tổng quan của doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Long
trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế 52
2.1.V thc trng, nhu cu tng quan ca các DN t 52
2.2. Nhu cu v hong R&D và phát trin công ngh 56
3. Những đề xuất và kiến nghị của doanh nghiệp đối với Nhà nƣớc 57
3.1.Nh xut, kin ngh ca doanh nghii v 57
3.2 Nhng kin ngh ca doanh nghii v 58
4. Thực trạng, nhu cầu hoạt động R&D của doanh nghiệp chế biến Vĩnh Long59
4.1. V  ca ch doanh nghip 59
4.2. V nghiên cu, trin khai và phát trin công ngh 60
4.3. Mt s nguyên nhân hn ch ca via doanh nghip63
5. Kết luận chƣơng 2 64


3
CHƢƠNG 3. GIẢI PHÁP ĐẨY MẠNH HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU VÀ
TRIỂN KHAI TRONG CÁC DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN TẠI TỈNH VĨNH
LONG 67

1. Giải pháp về hoàn thiện cơ chế hỗ trợ đổi mới hệ thống công nghệ tại DN
thuộc tầm vĩ mô (cấp Bộ ngành Trung ƣơng và Chính phủ) 67
 và gi thu sut thu thu nhp 68
 c min, gim thu thu nhp DN, gm 68
 min gim tin s dt, tit, thu s dt 69
 min thu nhp khu cho doanh nghip 70
 v tín dng 71
  dng kt qu nghiên cu khoa hc và phát trin công ngh 71
 trích lp Qu phát trin KH&CN, Qu i mi công ngh 72
2. Giải pháp về hoàn thiện cơ chế hỗ trợ đổi mới hệ thống công nghệ tại doanh
nghiệp thuộc tỉnh Vĩnh Long 72
 i pháp thc hii vi d t 73
 và gii pháp thc hin trong vi và tín dng 73
 và gii pháp thc hin v th tc hành chính 74
 h tr và gii pháp thc hin v  75
3. Những cơ chế và giải pháp thực hiện khuyến nghị ban hành, nhằm đẩy
mạnh hoạt động nghiên cứu, triển khai và đổi mới công nghệ đối với doanh
nghiệp chế biến tỉnh Vĩnh Long. 80
 và gii pháp v h tr nâng cao ngun nhân lc 80
 và gii pháp h tr doanh nghip v tài lc 82
 và gii pháp h tr doanh nghip v vt lc 83
 và gii pháp h tr doanh nghip v tin lc 84
4. Kết luận chƣơng 3 84


4
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 86
1. Kết luận 86
2. Khuyến nghị 89
2.1.Vi Chính ph và B  89

2.2.Vi UBND tnh và S  90
2.3.Vi doanh nghip 91
TÀI LIỆU THAM KHẢO 93
PHỤ LỤC 99

































5
DANH MỤC NHỮNG CHỮ VIẾT TẮT

BCVT
- vin thong
-
ng  i hc
CGCN
chuyn giao công ngh;
CP
Chính ph
CTy TNHH
công ty trách nhim hu hn

i mi công ngh
DN, DNNVV
doanh nghip, doanh nghip nh và va

giáo do

h thi mi quc gia
KH&CN
khoa hc và công ngh
KT-XH

kinh t - xã hi
NCKH
nghiên cu khoa hc
NC&TK(R&D)
nghiên cu và trin khai

ngh nh
OECD
Organisation for Economic Co-operation and Development
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế

quynh
SHTT
s hu trí tu
SX-KD
sn xut  kinh doanh

t
Tnh
t
UBND
y ban nhân dân






6
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU



1. Bng 1.0. Chi phí ca mt s  nghiên cu thuc T
chính vin thông Vit Nam
2.   u khin hc th hin cách tip ci mi doanh
nghip trong h thi mi quc gia
3.  1.1. Các loi hình R&D
4.  2.1. Quan h gia các loi hình R&D
5.  3.1. Mô hình ca h thi mi
6.  4.1. Bn cht ca h thng kinh doanh trong các doanh nghip
7. Bi 1.2. Quy mô va doanh nghip
8. Bi  ca ch doanh nghip
9. Biu  u va doanh nghip











7


PHẦN MỞ ĐẦU

1. Lý do nghiên cứu

Thi gian qua tcác khác trong c c, hot
ng R&D c trin khai khá mnh i hình th tài, d 
trình KH&CN vi quy mô t cn c. a s  tài/d án là
do các vin nghiên c i hc  a bàn ho  a bàn thc
hin. S còn li là do DN t chc thc hin. Mt s DN lc tài
t có t các ngun thu ca DN  thc hin. Mt s
DNNVV tim lc tài chính có hn,  thc hin các nhim v R&D vi s h
tr mt phn tài chính t ngân sách c (B
tnh/thành ph).
Tuy nhiên, kt qu t hong R&D ca DN Vinh
Long nói riêng vn còn hn ch c v s ng và chng so vi th gii.
Nguyên nhân hn ch là …hiện nay nhiều doanh nghiệp trong nước còn mang
nặng suy nghĩ từ nền kinh tế “bao cấp”, chưa chủ động nghiên cứu xây dựng
chiến lược kinh doanh đúng đắn phù hợp với chủ trương hội nhập kinh tế quốc
tế…. Việc đầu tư cho nghiên cứu phát triển, thương hiệu
(1)
, kiểu dáng công
nghiệp còn thấp, nhiều doanh nghiệp Việt Nam chi phí quá ít (không đến 1%
doanh thu) cho các hoạt động nghiên cứu và phát triển [35, online].
Trong mt nghiên cu do Trung tâm thông tin d báo kinh t - xã hi quc
gia (B K hoc hi nhu cu thc tin ca hot
ng KH&CN nói chung và ho ng R&D nói riêng là:“ Trong giai đoạn
2011-2020, hoạt động R&D trên thế giới sẽ phát triển mạnh, do các nền kinh tế

1
Khái niệm “phát triển” ở đây cần được hiểu là nghiên cứu - triển khai và phát triển công nghệ, và khái niệm
“thương hiệu” được hiểu là những tài sản phi vật chất được bảo hộ theo Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm Tên
thương mại, Nhãn hiệu hàng hóa, Chỉ dẫn địa lý, Nhãn hàng hóa.



8
đều nhận thức được vai trò quan trọng của KH&CN đối với sản xuất. Chi cho
R&D sẽ chiếm tỷ trọng lớn trong chi ngân sách quốc gia và đặc biệt là các công
ty, tập đoàn xuyên quốc gia …”


nh ca Trung tâm thông tin d báo kinh t - xã hi quc
gia "Những thành tựu KH-CN được áp dụng có hiệu quả sẽ trang bị lại về kỹ
thuật cho các lĩnh vực chủ yếu của nền kinh tế, từng bước thay thế các tư liệu
sản xuất truyền thống bằng tư liệu sản xuất hiện đại, đóng góp 50-60% vào tăng
trưởng kinh tế, trong đó 3/5 là do tăng năng suất lao động" [12,129].
Báo cáo ca t chc UNCTAD (Dii và Phát trin Liên
hip quc) cho thy,  gi    
R&D, tng mt na. Riêng trong
hong R&D ci, chi phí ca các tn
m 2/3 tng s chi ca toàn th gic chi cho R&D
ca mi t     Plizer, DamslerChryler, Siemens, Toyota và
t quá 5 t . Mc chi l  này ch
c ghi nhn  mt s nn kinh t c, Hàn Quc,
 báo cáo chin nay các DN ln ca
th gin nhiu hong R&D ca h c ngoài và mm
t chính là châu Á. Mt s quc gia thành công nht trong
a các tc gia có th k n
là Trung Quc, , Thái Lan và Singapore. Vit trong s
các ng c viên tia các tc gia
n có v ng sau Trung Quc, Hàn Qu
Loan Mt kt qu kho sát ca UNCTAD, là trong s c)
có trin vng hp dn nhi vi hoa các t
qun 2005-2009, Ving  top 20 ca th gii (th 18)
i ch c có 1,5% các t chc kh cp t



9
con s này ca Trung Qu c có trin vng s 1 th gii là 61,8% [42,
online].
Mt trong nhng lý do ch yu mà các tc gia còn ngn
ngng R&D vào Vi h tng dành cho
nghiên cu khoa hc  c ta hin vn còn khá nghèo nàn. H thi mi
quc gia (National Innovation System- NIS) vc vn hành tt nht và
t i mi công ngh ca các DN Vit Nam vn còn quá chm.
Theo mt nghiên cu ca PGS.



 

















&



&CN


 a vic các DN Vi tham gia
vào các ho ng R&D chính là các DN còn quá yu kém v ngun lc
KH&CN, nht là : “Thiếu rất nhiều loại labo phân tích các thông số kỹ thuật
của sản xuất và sản phẩm; hầu như không xí nghiệp nào có xưởng pilot; càng
không có các bộ phận R&D để nghiên cứu đổi mới công nghệ và phát triển sản
phẩm”[38, online].
T thc tin ca hot ng R&D  khu vc DN ca Vit Nam nói chung
 khoa ht ra cho nhng nhà honh chính
sách  ng nghiên cu là cn to ra chính sách,  và tìm
kim gii pháp thích ng cho các hong R&D,  thu húc
y m khu vc DN c.
 tìm hiu thc trng và góp phn gii quyt v khoa h tài
lut nghip cao hc chuyên ngành Qun lý KH&CN vi t “Giải
pháp đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu và triển khai (R&D) trong các doanh
nghiệp chế biến tại tỉnh Vĩnh Long”, s u nghiên cu thc tin hong
R&D ca các doanh nghip công nghip ch bin tp các
lun c lý thuyt và thc t  xut, khuyn ngh các gii pháp
thích hc và DN  i mc


10
qun lý các hong KH&CN ca h thi mi quc gia, trong quá trình

hi nhp và phát trin toàn cn nay.
2. Lịch sử nghiên cứu
2.1.Tổng quan các công trình nghiên cứu có liên quan
2.1.1. Đề tài: Giải pháp thúc đẩy ứng dụng kết quả R&D trong đổi mới
công nghệ của các doanh nghiệp ở Bình Định", Nguyễn Thanh Duy, 2006. Trong
nghiên cu ca mình, tác gi  phân tích vai trò ca i mi công ngh trên c
s kt qu R&D vi  lc cnh tranh ca DN, tìm hiu v các chính sách
khuyn khích hong này ca Nhà c. Các gii pháp c tác gi  ra
nhm thúc y vic ng dng kt qu nghiên cu gm:
- Nâng cao  lc nghiên cu ca các t chc R&D theo ng i mi
t chc và  ch hot ng nhm  ng nhu cu i mi công ngh: h tr
các t chc R&D chuyn i sang  ch hot ng t ch và nh ng phát
trin liên kt vi các t chc ca Trung ; h tr phát trin nhân lc, thông
tin, tài chính cho các t chc; khuyn khích thc hin các nhim v R&D  a
;
- Nâng cao  lc R&D và ng dng kt qu nghiên cu thông qua
khuyn khích hot ng trên mt s  vc  tiên.
2.1.2. Đề tài: Nghiên cứu sự hình thành phát triển tổ chức và hoạt động
R&D trong doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam, Nguyễn Minh Hạnh, 2007.
Nghiên cu ca tác gi tp trung vic phân tích lch s quá trình hình thành, phát
trin ca t chc và hong R&D trong DNNVV  c ta. Cn nhn mnh
rng, phn ln DN  c ta u là nh và va u tra, kho sát gn
100 DN, tác gi u t ài cn tr vic
y t chc và hong R&D ca các DNNVV. B 
 xut mt s gii pháp chính sách khc phc sau:


11
- Nâng cao nhn thc co các DN v vai trò ca hong R&D
i mi công nghi mi sn phm, nâng cao sc cnh tranh ca DN;

- H tr các DN thc hin các hong và t chc hong R&D thông
 min gim thutrình xác lp nhãn hiu, xut x hàng hoá,
bo lãnh tín dng v.v
2.1.3. Đề tài: Nghiên cứu và đề xuất giải pháp hỗ trợ phát triển kinh tế tư
nhân tỉnh Vĩnh Long - Nhiều tác giả, Hiệp Hội Công thương tỉnh Vĩnh Long,
2006.
  thc trng sn xut kinh doanh ca kinh t 
nhân trút ra mt s bài hc kinh nghim ca tnh bn; phân tích,
ng v mnh tính ca các yu t u vào: vng, khoa
hc  công ngh; c, chính sách có liên quan hong sn xut kinh
doanh ca kinh t  xut các gii pháp li vi
t phát kinh t m:
- Chính sách tài chính - tín dụng nhm h tr vn vay cho khu vc kinh
t  tp trung cho khu vc kinh t quc doanh và tp th),
 v thu, v vay vt;
- Chính sách hỗ trợ về thông tin và xúc tiến thương mạip
nhng thông tin cn thit v lunh cc,
nhng thông tin v giá c, th   mi 
c ngoài;
- Chính sách hỗ trợ về đào tạo khoa học công nghệ và môi trường:
nhm h tr  v o chuyên môn k thut, nghip v qun lý,
cán b k thut, công nhân lành nghn v KH&CN, h tr v tài chính
trong vii mi thit b công ngh và hn ch ô nhi


12
 tài tp trung vào vic cung c lý lu xây dng
m c phát trin kinh t 
2.1.4. Dự án: Điều tra đánh giá trình độ công nghệ các doanh nghiệp trên
địa bàn Vĩnh long, TS Đinh Sơn Hùng và cộng sự, Viện Kinh tế TP.HCM, 2004.

D t các tng quan v lý lun và kt qu thu thp thông
n v tình hình hong ca các loi DN a bàn t
Thng kê danh sách các loi DN theo thành phn kinh t và theo loi hình công
nghip, nông nghip và t i dch v  a bàn huyn, th xã. Chn
kho/ DN theo t l phân phi thc t và t chu tra phng vn
theo bng hi. X lý kt qu u tra, phân tích và vi
công ngh theo tng ngành DN, phân tích kt qu     nh các
nguyên nhân cm mnh và tn ti ca DN. Phân tích các chính sách liên
n vi công ngh ca DN trong thi gian
qua. D n 300 DN a bàn t
 tiêu và 4 thành phn ca công ngh: k thut,
ngun nhân lc, thông tin, t chc qun lý sn xut), th hic bc tranh
tng th thc tr công ngh ca các DN t 
xut mt s gii vi tnh và DN, trong vi công ngh
ca các DN  
2.1.5. Đề tài: Nghiên cứu xây dựng chiến lược đề xuất giải pháp thực hiện
chương trình hội nhập kinh tế quốc tế của tỉnh Vĩnh Long, giai đoạn 2003-2010,
GS.TS Võ Thanh Thu, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM, 2004.
V n lý lun, tác gi  ni dung, bn cht ca hi nhp
kinh t quc t và tính tt yu khách quan ca quá trình này; nhng tích
cc và hn ch ca quá trình hi nhi vi hong kinh t nói chung và các
c có nn kinh t chuyi t k hoch hoá tp trung sang nn kinh t th
ng; nghiên cu kinh nghim hi nhp kinh t ca Trung Qu


13
và kinh nghim chun b hi nhp kinh t quc t ca mt s t
s DN c, t c cn thit cho nghiên cu v hi nhp
kinh t quc t ca Tnh Vnh Long.
Vng áp dng, tác gi  ng ca hi

nhp kinh t quc t i vi phát trin kinh t ca t ni dung ch
y c trng phát trin kinh t ca Ti s tác
ng ca tin trình hi nhp kinh t quc t trên các khía cnh khác nhau và 
nhng ngành hàng có kh nh tranh ca Tnh và rút ra nhng mt mnh,
nhm y   xut các gii pháp.
V các gi  xut chic và nhng gii pháp thc
hii nhp kinh t quc t ca t  vi các quan
n cho vic  xut gii pháp; c lý lu
xut gii pháp; các chic hi nhp kinh t quc t ca Tnh, các chic
u kèm theo các bin pháp t chc thc hin.
T kt qu nghiên cu lý lun và thc ti  xut 3 nhóm chin
  ti nhp thành công:
- Hoàn thin b máy t chc qun lý kinh t ca tng yêu cu hi
nhp, phân thành 2 gian 2005-2006 và 2007-2010;
- Nâng cao kh cnh tranh ca các doanh nghip: ch yu nâng cao
kh nh tranh  5 sn phm xut khu ch lc ca tnh (go, trái cây, thy
sn, nm m ngh);
- o ngun nhân lc cho tnh: ch yng là các cán b qun lý
 các s, ban ngành; nhà qun tr doanh nghip; công nhân.
 ng cho vic nghiên cu và hoàn thin các
 y các thành phn kinh t phát trin theo xu th hi
nhp quc t.


14
2.2. Tổng quan hoạt động R&D của các tập đoàn kinh tế và doanh nghiệp
- Ở một số nước phát triển: hoc các công ty, t
kinh t tin hành t gia th k XIX. C th  i cách
ã tr thành mt trong nhn
xut sn phm n gia dng vi doanh thu 30,217 t n

hành nghiên ci ta tìm thy c mt lch s sáng ch ca tp
 ra h thu; 1917 - án dn dùng cho
vô tuyn; 1922 - máy chp X- u tiên trên th gii; 1926 - ng chân
không 5 cp; 1932 - - nam châm phi kim loi; 1957 - máy quay
phim; 1960 - ng bn t bng thu tinh cao cp (dùng cho ch to màn
hình tivi); 1965 - b nh máy tính; 1970 - mch tích hp m cao; 1980 - h
thng cng t  ch to máy chp ct lp trong y hc; 1986 - sn
xut thit b ghi hình cm ng cho máy quay video; 1990 - hoàn thành h thng
kích quang 3 màu bn ng Dù có nhi
 s phát trin cu tha nhn h thành
công trong kinh doanh là do có b dày lch s hong R&D [44, online].
My ra vi các ngành ch to ôtô,
sn xut máy photocopy, ch to máy tính cá nhân, máy l n thoi di
ng Các nhà nghiên cng, bên cnh các chính sách công nghip
n, s n kinh t ca các chính ph Nht Bn, Hàn Qu 
Loan, Singapore có mng nhanh còn là nh nhng hong tip
nhn chuyn giao công ngh vi M n 1983),
M và Nhc hin 42.000 hng chuyn giao công ngh vi giá tr 17
t USD. Ti hc thuyt mô phc tng
lp trí thc DN thc hin trio ra các nghch lý cnh tranh hàng hoá
i Mng hình thành sn phm mi có th bu t nhiu
 yu vn là t ho.


15
Trong mt s nghiên cu g
vc hong lc phát trin ca tu
 cho hong R&D.
C th ng chi cho R&D ca quc gia Phn Lan là 19,7 t FIM,
thì ch  FIM, chim gn 35% toàn vn

c c [2, tr.263].
Theo s liu thng kê ca B  i Trung Quc, hin nay có
khong 750 trung tâm R&D ti Trung Quc là thu có ngun vn
c ngoài. Hu ht các trung tâm này hoc ch to
thit b n t và vin giao thông vn ti, công nghip hoá
chc phm. Mt s trung tâm R&D ca Microsoft, Nokia, Bell-Alcatel
và Panasonic còn ch ng tin hành công trình nghiên cu 
thành nhng trung tâm R&D tm c quc t.
- Ở Việt Nam: Thi gian qua, Chính ph khuyn khích DN   
R&D, tuy nhiên do kinh phí còn hn h  i mi nên hiu qu
R&D còn thp. Theo s liu tra t 7.232 DN sn xut  c ta do Tng
cc Thng kê thc hi DN n cho NCKH i mi
công ngh ch có 444 DN (t l c khi DN nhà
c; 5,9% DN ngoài quc doanh và 53,1% DN có v   c ngoài.
Trong tng s v     ng KHCN ca các DN ch có 8% cho
NCKH, còn li mi trang b k thut ch yu là nhp khu
máy móc thit b t c ngoài, còn vi t i mi công ngh và sn
phc coi trng. Nu so vi doanh thu thì t l NCKH trên
doanh thu ca 444 DN nói trên ch t 0,26%. C th ho ng nghiên cu
R&D ca Tt Nam trong nh-




16
Bảng 1.0.Chi phí của một số đơn vị nghiên cứu thuộc Tập đoàn BCVT Việt Nam


2002
%/tng

doanh
s

2003
%/tng
doanh
s

2004
%/tng
doanh
s
Vin
18,6
0,08%
24,6
0,09%
23,4
0,08%
Vin Kinh t n
7,3
0,03%
9,2
0,04%
11,8
0.04%
Trung tâm CNTT
33,7
0,15%
46,4

0,18%
25,8
0,08%
Tng doanh thu
21.394
0,26%
24.997
0,31%
30.500
0,20%
V s   a
TBCVT  tài, bao g tài nghiên cu ch th, còn mang
tính nh l; ch yu là nghiên cu các thit b phc v m, bo
ng thit b vin thông, mt s thit b u cui, các thit b u nng,
cáp quang và mt phn thit b t yu là card thuê bao), mt s phn
m u khin t  n t s, phn mm ng d  u hành
ng kinh phí nghiên cu cho c n này ch t gn 8,5 t ng
cho phn cng và 19 t ng cho nghiên cu phn mm [39, online].
- Ở Vĩnh Long: Theo kt qu tng hp t 2 cuu tra tim lc KHCN
vào 01/8/200u tra doanh nghip 01/04/2004 cho thy:
V  a các doanh nghip: Nu ly m
2003, trong s 60 doanh nghic, Công ty c phn, CTy TNHH,
Doanh nghip có vc ngoài, thì ch có 5/60 (8,3%) DN c
cho hong R&D, vi tng kinh phí 7,12 t ng chuyn
giao công ngh sn xut mi 6,17 t ng, hng nghiên cu 116 tring,
t t chc nghiên cu 832 tring.


17
V lng cán b khoa hc công ngh: Trong nhóm DN trên, 46% lc

   t cao
i hc tr lên chim 17,22%, cao gp 1,6 ln mc trung bình ca khu vc
DN trong tnht trong nhu kin thun l nhóm DN trên tip
nhn vu, trin khai và phát trin công ngh.
a ngành chuyên môn, các DN thung
u là nhng DN có qui mô trung bình khá tr lên ca tnh, t l cán b
khoa hc k thuu kin tip nhn, t chc hong công
ngh, m rng và i mi công ngh. Phn ln các DN còn li ca tnh là nhng
DN có qui mô trung bình và nh, m tài chính có hn, thiu kh 
chuyn giaoi mi công ngh.
2.3. Tổng thuật một số chính sách và cơ chế hiện hành của Chính phủ và
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, trong hỗ trợ doanh nghiệp. Cụ thể là
hỗ trợ về lĩnh vực KH&CN để doanh nghiệp nâng cao năng lực cạnh tranh và
hội nhập kinh tế quốc tế.
- i ngh ln th 4 Ban Chp hàn
 quyt s 08-NQ/TW v mt s ch 
l nn kinh t phát trin nhanh và bn vng khi Vit Nam là thành viên ca
T chi th gii (WTO).
-             quyt s
16/2007/NQ-CP; nhm nh nhim v cc
 DN thuc các thành phn kinh t  thc hin
Ngh quyt ca Ban Chn di và
t qua thách thn phát trin mi, nhanh và
bn vng.
-  y ban nhân dân t
Quy nh s -UBND v vi      ng hi


18
nhp kinh t quc t ca tn 2007  2010 nhm thc hin Ngh quyt

s: 16/2007/NQ CP ca Chính ph c giao nhim v:
+
C
C
h
h




t
t
r
r
ì
ì


t
t




c
c
h
h



c
c


đ
đ
à
à
o
o


t
t


o
o


b
b


i
i


d
d

ư
ư


n
n
g
g


k
k
i
i


n
n


t
t
h
h


c
c



v
v




t
t
h
h


c
c


h
h
i
i


n
n


q
q
u
u

y
y


n
n


s
s




h
h


u
u


t
t
r
r
í
í



t
t
u
u


,
,


h
h
ư
ư


n
n
g
g


d
d


n
n



c
c
á
á
c
c

DN
t
t
ă
ă
n
n
g
g


c
c
ư
ư


n
n
g
g



n
n
g
g
h
h
i
i
ê
ê
n
n


c
c


u
u
,
,




n
n
g
g



d
d


n
n
g
g


c
c
á
á
c
c


t
t
h
h
à
à
n
n
h
h



t
t


u
u


k
k
h
h
o
o
a
a


h
h


c
c


c
c

ô
ô
n
n
g
g


n
n
g
g
h
h


,
,


h
h




t
t
h
h



n
n
g
g


q
q
u
u


n
n


l
l
ý
ý


c
c
h
h



t
t


l
l
ư
ư


n
n
g
g


t
t
i
i
ê
ê
n
n


t
t
i
i



n
n


n
n
h
h


m
m


n
n
â
â
n
n
g
g


c
c
a
a

o
o


n
n
ă
ă
n
n
g
g


l
l


c
c


c
c
h
h
o
o

DN

,
,


n
n
â
â
n
n
g
g


c
c
a
a
o
o


n
n
ă
ă
n
n
g
g



s
s
u
u


t
t


l
l
a
a
o
o


đ
đ


n
n
g
g
,
,



c
c
h
h


t
t


l
l
ư
ư


n
n
g
g


v
v
à
à



h
h




g
g
i
i
á
á


t
t
h
h
à
à
n
n
h
h


s
s



n
n


p
p
h
h


m
m
;
;


+
+


C
C
ù
ù
n
n
g
g



c
c
á
á
c
c


n
n
g
g
à
à
n
n
h
h


l
l
i
i
ê
ê
n
n



q
q
u
u
a
a
n
n


t
t
i
i


p
p


t
t


c
c


r
r

à
à


s
s
o
o
á
á
t
t


c
c
á
á
c
c


v
v
ă
ă
n
n



b
b


n
n
,
,


q
q
u
u
y
y


đ
đ


n
n
h
h


h
h

i
i


n
n


h
h
à
à
n
n
h
h


t
t
h
h
u
u


c
c



t
t
h
h


m
m


q
q
u
u
y
y


n
n


c
c


a
a



t
t


n
n
h
h
,
,


t
t
i
i


n
n


h
h
à
à
n
n
h
h



đ
đ
i
i


u
u


c
c
h
h


n
n
h
h
,
,


b
b





s
s
u
u
n
n
g
g


h
h
o
o


c
c


b
b
ã
ã
i
i



b
b




b
b


o
o


đ
đ


m
m


p
p
h
h
ù
ù



h
h


p
p


v
v


i
i


c
c
á
á
c
c


n
n
g
g
u
u

y
y
ê
ê
n
n


t
t


c
c


v
v
à
à


q
q
u
u
y
y



đ
đ


n
n
h
h


c
c


a
a


W
W
T
T
O
O


m
m
à
à



V
V
i
i


t
t


N
N
a
a
m
m


đ
đ
ã
ã


c
c
a
a

m
m


k
k


t
t
;
;


+
+


P
P
h
h


i
i


h
h



p
p


c
c
á
á
c
c


s
s




-
-


n
n
g
g
à
à

n
n
h
h


c
c
ó
ó


l
l
i
i
ê
ê
n
n


q
q
u
u
a
a
n
n



x
x
â
â
y
y


d
d


n
n
g
g


c
c
á
á
c
c


b
b

i
i


n
n


p
p
h
h
á
á
p
p


b
b


o
o


v
v





m
m
ô
ô
i
i


t
t
r
r
ư
ư


n
n
g
g
;
;


n
n
â
â

n
n
g
g


c
c
a
a
o
o


h
h
i
i


u
u


l
l


c
c



p
p
h
h
á
á
p
p


l
l
u
u


t
t
,
,


t
t
ă
ă
n
n

g
g


c
c
ư
ư


n
n
g
g


n
n
ă
ă
n
n
g
g


l
l



c
c


c
c


a
a


c
c
á
á
c
c


c
c
ơ
ơ


q
q
u
u

a
a
n
n


c
c
h
h


c
c


n
n
ă
ă
n
n
g
g


t
t
r
r

o
o
n
n
g
g


c
c
ô
ô
n
n
g
g


t
t
á
á
c
c


b
b



o
o


v
v




m
m
ô
ô
i
i


t
t
r
r
ư
ư


n
n
g
g



v
v
à
à


k
k
h
h


c
c


p
p
h
h


c
c


h
h



u
u


q
q
u
u




d
d
o
o


ô
ô


n
n
h
h
i
i



m
m
,
,


s
s




c
c




m
m
ô
ô
i
i


t
t

r
r
ư
ư


n
n
g
g
,
,


x
x
ã
ã


h
h


i
i


h
h

ó
ó
a
a


t
t
r
r
o
o
n
n
g
g


c
c
ô
ô
n
n
g
g


t
t

á
á
c
c


đ
đ


u
u


t
t
ư
ư


b
b


o
o


v
v





m
m
ô
ô
i
i


t
t
r
r
ư
ư


n
n
g
g
.
.


N
N

â
â
n
n
g
g


c
c
a
a
o
o


n
n
h
h


n
n


t
t
h
h



c
c


c
c


n
n
g
g


đ
đ


n
n
g
g


v
v
à
à



x
x
â
â
y
y


d
d


n
n
g
g


đ
đ




á
á
n
n



b
b


o
o


v
v




m
m
ô
ô
i
i


t
t
r
r
ư
ư



n
n
g
g


t
t
r
r
o
o
n
n
g
g


c
c
á
á
c
c


k
k

h
h
u
u


c
c
ô
ô
n
n
g
g


n
n
g
g
h
h
i
i


p
p
,
,



l
l
à
à
n
n
g
g


n
n
g
g
h
h


,
,


l
l
ư
ư
u
u



v
v


c
c


s
s
ô
ô
n
n
g
g
,
,


n
n
â
â
n
n
g
g



c
c
a
a
o
o


n
n
ă
ă
n
n
g
g


l
l


c
c


q
q

u
u
a
a
n
n


t
t
r
r


c
c


m
m
ô
ô
i
i


t
t
r
r

ư
ư


n
n
g
g
,
,


p
p
h
h
á
á
t
t


t
t
r
r
i
i



n
n


c
c
ô
ô
n
n
g
g


n
n
g
g
h
h




m
m
ô
ô
i
i



t
t
r
r
ư
ư


n
n
g
g
.
.


-
-

c hin s ch o ca y ban nhân dân
t  hoch s 175/KH-SKHCN v vic
trin khai thc hin Hinh TBT và SPS thc hing
hi nhp kinh t quc t ca tn 2008  2010.


- Ngoài ra t    
Phê duy án phát trin 2006- án Thp niên
chng t -2015.

Trong quá trình thc hi án trên, S KH&CN c UBND
tnh giao nhim v trin khai thc hi tr DN 


19
trình xây dng và bo h quyn s hu công nghip  tr DN
ng dng các công c ci tit chng và chng nhn chng
sn phm.
 phát huy ti mc KH&CN
ca DN u kin hi nhp kinh t quc t m, có h thng,
v i vi các ngành chng các gii pháp
h tr DN b DN m ru, ng dng
các k thut tin bi mi công nghi mc qun lý, phát trin
u nht và chc sc cnh
tranh, ch ng hi nhc bit là vic h tr DN y mnh vic tham gia các
 tài khoa hc theo tinh thn Ngh -CP và các
ng ca Chính ph và ca tnh trong tin trình hi nhp kinh
t quc t. Cn nhn mnh rt thp k, Ngh nh 199-CP vn còn
nguyên giá tr v n khuyn khích các DN 
hong R&D.
T nhng ni dung ca lch s nghiên cu, trong quá trình hc tp và vit
luhc viên k tha nhng kt qu nghiên cng thi tip tc
thu thp, b sung các lun c thc tin, nhm  xut thêm nh và gii
pháp thc hin mi; khuyn ngh sa cha hoi nh, chính
sách không còn phù hp, góp phn gii quyt nhng nhu cu thc tin v hot
ng R&D mà khu vc DN t ra.
3. Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu
- Mục tiêu chung: nh các nhu cu và gi y mnh
hong R&D y mnh CNH-i nhp kinh t quc
t (2010-2020).



20
- Mục tiêu cụ thể: Tìm hiu c nhu cu c xut gii pháp
 y mnh hong R&D trong các DN ch bin ti t
n 2010-2015.
4. Phạm vi nghiên cứu
- Khách th nghiên cu: Các DN a bàn ti hn
phm vi các DN công nghip ch bin nông sn, thc phm và nhng DN sn
xut ph tr có liên quan n hong KH&CN.
- Thi gian: Phân tích nhng cng kinh t, xã hi và
chính sách c 2000-n hong KH&CN 
các DN ch bin trong tnh.
- Mu kho sát: Gii hn quy mô kho sát (thông qua phi u tra)
khong 200 doanh nghip trên tng s 1.356 DN hi
thu) chim t l 1560% trên tng s 330 DN khu vc ch
bin và doanh nghip sn xut ph trp trung thu thp và phân tích
n tim lc KH&CN.
5. Câu hỏi nghiên cứu
- Nhng nhu cu và gi y mnh hong R&D trong các
DN ch bin ti t
6. Giả thuyết nghiên cứu
- Tng hp mt cách chính xác nhng nhu cu v nhân lc, tài lc, vt lc,
tin lc hay nhu cu v  chuyên môn, v vn, v thit b
công ngh phc v nghiên cu (phòng thí nghing pilot), v thông tin và
tài sng s hu trí tu, chng nhn t tiêu chun quc t) trong
các DN ch bin t
- Gii pháp: Giải pháp chung:  xut nc (TW& Tnh) ban hành các
, chính sách và gii pháp thc hin nhm khuyn khích DN 



21
hong KH&CN, vào nghiên cu R&D. Khuyn ngh c và DN xây
dng l trình hình thành và t chc hong Qu h tr phát trin KH&CN ca
c (tnh) và DN nhm tu ki DN tham gia nghiên ci mi
công ngh và tham gia th ng công ngh. Giải pháp cụ thể:  xut 
và gii pháp phi hp và h tr các nhà khoa hc liên k 
to, chuyn giao công ngh và liên kt hình thành doanh nghip KHCN.  xut
gii pháp ng các ngành chtrong xây dng Qu h tr phát trin
KH&CN ca tnh, qu i mi công ngh ca doanh nghip.
7. Cách tiếp cận, phƣơng pháp nghiên cứu
- Cách tiếp cận : theo h thng b kho sát và thu nhn thông
tin t thc tin, nm bt nhu cu DN. Ly DN làm trung tâm  chính
sách làm công c u tit, s u khin h bn cht th hin
cách tip cn h thi mi, làm kim ch nam cho nghiên cng
xây d, gii pháp phù hy quá trình phát trin và hi nhp.
V tip cn h thi mi mi s c làm rõ thêm trong

Sơ đồ 2.0: Sơ đồ điều khiển học thể hiện cách tiếp cận đổi mới DN trong hệ
thống đổi mới quốc gia

Tim lc   lc cnh tranh



- Phương pháp nghiên cứu
u lý thuyt (nh lý lu
C ch,
chính
sách


Doanh nghip
Môi
ng
qunlý
ng
ng
cnh tranh


22
i hc (kho sát thc tin ti doanh nghip);
c (thng kê, phân tích);
i tho khoa hc, ý kin chuyên gia ).
8. Luận cứ khoa học
- Thông tin v thc trng hong R&D ca các DN ch bin t
Long thông qua các báo cáo kt qu u tra;
- H thng hóa nhng nhu c xut ca DN nhc
hoc bit v R&D;
-  xut ca hc viên (tác gi) v các gi
mô nhm khuyn ngh n dng
thc hi giúp DN c hong KH&CN nói chung và hot
ng R&D nói riêng.
9. Bố cục chính của luận văn
Phần mở đầu
Chƣơng 1: C s lý lun v khoa hc và công ngh
Chƣơng 2: Thc trng hong khoa hc và công ngh trong các doanh
nghip ch bin ti t
Chƣơng 3: Gi  y mnh ho ng nghiên cu và trin khai
(R&D) trong các doanh nghip ch bin t

Kết luận và khuyến nghị
Tài liệu tham khảo
Phụ lục




23
Chƣơng 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1.Một số khái niệm và cách phân loại R&D
1.1. Các khái niệm biên
Vu kin biên, các khái nic dn t Lut
Khoa hc và Công ngh do Quc hc Ch tc ban hành
ngày 22/6/2000. Cho dù, vic vin dn lut không hoàn toàn trùng hp vi các
khái nim nghiên cu; cn nói thêm rng, các khái nim này c áp dng
trong thc t Vit Nam.
- Khoa học là h thng tri thc v các hing, s vt, quy lut ca t
nhiên, xã h
- Công nghệ là tp h t, công
c bii các ngun lc thành sn phm;
- Hoạt động khoa học và công nghệ bao gm nghiên cu khoa hc, nghiên
cu và phát trin công ngh, dch v khoa hc và công ngh, hong phát huy
sáng kin, ci tin k thut, hp lý hoá sn xut và các hong khác nhm
phát trin khoa hc và công ngh;
- Nghiên cứu khoa học là hong phát hin, tìm hiu các hing, s
vt, quy lut ca t nhiên, xã ho các gii pháp nhm ng
dng vào thc tin. Nghiên cu khoa hc bao gm nghiên cn, nghiên
cu ng dng;
- Phát triển công nghệ là hong nhm to ra và hoàn thin công ngh

mi, sn phm mi. Phát trin công ngh bao gm trin khai thc nghim và sn
xut th nghim;


24
- Triển khai thực nghiệm là hong ng dng kt qu nghiên cu khoa
h làm thc nghim nhm to ra công ngh mi, sn phm mi;
- Sản xuất thử nghiệm là hong ng dng kt qu trin khai thc nghim
 sn xut th  quy mô nh nhm hoàn thin công ngh mi, sn phm mi
n xui sng;
- Dịch vụ khoa học và công nghệ là các hong phc v vic nghiên cu
khoa hc và phát trin công ngh; các hon s hu trí tu,
chuyn giao công ngh; các dch v v o, bng, ph
bin, ng dng tri thc khoa hc và công ngh và kinh nghim thc tin;
- Doanh nghiệp là t chc kinh t có tên riêng, có tài sn, có tr s giao
dch nh ca pháp lut nhm mc
c hin các hong kinh doanh
;

- Năng lực cạnh tranhc cnh tra
ba c c cnh tranh quc cnh tranh doanh
nghic cnh tranh ca sn phm, dch v. Mt nn kinh t 
lc cnh tranh cao phi có nhiu doanh nghic cnh tranh cao, vi
nhiu sn phm và dch v có li th cnh tranh trên th ng
.

lc cnh tranh qu      c ca mt nn kinh t 
ng bn vt, bm nh kinh t - xã hi, nâng cao
i sng nhc cnh tranh ca doanh nghi
trì và nâng cao li th cnh tranh trong vic tiêu th sn phm, m rng mng

i tiêu th, thu hút và s dng có hiu qu các yu t sn xut nht li ích
kinh t cao và bn vng.
1.2. Phân loại R&D
Hin nay trong gii nghiên cu khoa h dng nhiu cách phân
loi R&D, tuy nhiên có 3 cách phân loi thông dng sau:

×