Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

Giới thiệu câu hỏi cho ngân hàng đề thi Tốt nghiệp THPT Môn Vật lí

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (119.53 KB, 7 trang )

Trung tâm GDTX Đại Từ Môn : Vật lí
I. Đề thi
34.2.1.1 Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc lò
xo ?
A.
m
k
f
π
2
1
=
B.
k
m
f
π
2
1
=
C.
k
m
f
π
1
=
D.
m
k
f


π
2=
34.2.1.2 Dao động tắt dần là một dao động có
A. Biên độ giảm dần do ma sát. B. chu kỳ tăng tỉ lệ với thời gian.
C. ma sát cực đại. D. tần số giảm dần theo thời gian.
34.2.1.3 Điều nào sau đây đúng khi nói về phương dao động của các phần tử tham
gia sóng ngang ?
A. Nằm theo phương ngang. B. Vuông góc với phương truyền sóng.
C. Nằm theo phương thẳng đứng. D. Trùng với phương truyền sóng.
34.2.1.4 Hãy chọn câu đúng.
Người ta có thể nghe được âm có tần số
A. từ 16 Hz đến 20.000 Hz B. từ thấp đến cao.
C. dưới 16 Hz. D. trên 20.000 Hz.
34.2.1.5 Trong thiết bị nào dưới đây có một máy thu và một máy phát sóng vô
tuyến.
A. Máy vi tính. B. Máy điện thoại để bàn.
C. Máy điên thoại di động. D. Cái điều khiển tivi.
34.2.1.6 Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính theo
công thức nào ?
A.
D
a
i
λ
=
B.
a
D
i
λ

=
C.
λ
aD
i =
D.
D
a
i
λ
=
34.2.1.7 Quang phổ gồm một dãi màu từ đỏ đến tím là :
A. Quang phổ vạch phát xạ. B. Quang phổ vạch hấp thụ.
C. Quang phổ liên tục. D. Quang phổ đám.
34.2.1.8 Ánh sáng có bước sóng
3
0,55.10 mm

là ánh sáng thuộc:
1 / 7
Trung tâm GDTX Đại Từ Môn : Vật lí
A. tia hồng ngoại. B. tia tử ngoại.
B. ánh sáng tím. D. ánh sáng nhìn thấy.
34.2.1.9 Thân thể con người bình thường có thể phát ra bức xạ nào dưới đây:
A. tia X. B. ánh sáng nhìn thấy.
C. tia hồng ngoại. D. tia tử ngoại.
34.2.1.10 Hạt nhân nguyên tử có 82 prôtôn và 125 nơtron. Hạt nhân nguyên tử này
có ký hiệu:
A.
125

82
Pb
B.
82
125
Pb
C.
82
207
Pb
D.
207
82
Pb
34.2.2.1 Hai âm có cùng độ cao, chúng có cùng đặc điểm nào trong các đặc điểm
sau ?
A. Cùng tần số. B. Cùng biên độ.
C. Cùng bước sóng trong một môi trường. D. Cả A và B.
34.2.2.2 Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên
A.hiện tượng cảm ứng điện từ. B. hiện tượng quang điện.
C. hiện tượng tự cảm. D.hiện tượng tạo ra từ trường quay.
34.2.2.3 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại
lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng ?
A. Điện áp B. Cường độ dòng điện
C. Suất điện động D. Công suất
34.2.2.4 Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ
phận nào dưới đây?
A. Mạch thu sóng điện từ. B. Mạch biến điệu.
C. Mạch tách sóng. D. Mạch khuếch đại.
34.2.2.5 Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ

phận nào dưới đây?
A. Mạch phát sóng điện từ. B. Mạch biến điệu.
C. Mạch tách sóng. D. Mạch khuếch đại.
34.2.2.6 Các bộ phận của máy quang phổ được bố trí theo thứ tự sau :
A. Hệ tán sắc; Ống chuẩn trực; Buồng tối.
B. Ống chuẩn trực, Buồng tối; Hệ tán sắc.
2 / 7
Trung tâm GDTX Đại Từ Môn : Vật lí
C. Hệ tán sắc; Buồng tối; Ống chuẩn trực.
D. Ống chuẩn trực, Hệ tán sắc, Buồng tối.
34.2.2.7 Hiện tượng quang học nào được coi là nguyên tắc hoạt động của máy
quang phổ?
A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng. B. Hiên tượng giao thoa ánh sáng.
C. Hiện tượng phản xạ ánh sáng. D. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
34.2.2.8 Sóng điện từ có bước sóng 21m thuộc loại sóng nào dưới đây?
A. Sóng dài. B. Sóng ngắn.
C. Sóng trung. D. Sóng cực ngắn.
34.2.2.9 Quang điện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào ?
A. Hiện tượng nhiệt điện. B. Hiện tượng quang điện.
C. Hiện tượng quang điện trong. D. Sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ.
34.2.2.10 Số nơtron và prôtôn trong hạt nhân nguyên tử
209
83
Bi
là:
A.
209 , 83n p= =
B.
83 , 209n p= =
C.

126 , 83n p= =
D.
83 , 216n p= =
34.2.3.1 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình:
).
2
sin(6
π
π
+= tx
cm.
Tại thời điểm t = 0,5s chất điểm có li độ là bao nhiêu ?
A. 3 cm B. 6cm C. 0 cm D. 2cm.
34.2.3.2 Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì
tần số dao động của vật
A. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần
C. tăng lên 2 lần. D. giảm đi 2 lần.
34.2.3.3 Con lắc đơn doa động với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường
2
/8,9 smg =
, chiều dai con lắc là:
A. l = 24,8 m. B. l = 24,8 cm.
C. l = 1,56 m. D. l = 2,45 m.
34.2.3.4 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10
lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kế nhau là 2m. Vận tốc truyền sóng
trên mặt biển là:
3 / 7
Trung tâm GDTX Đại Từ Môn : Vật lí
A. v = 1m/s B. v = 2m/s
C. v = 4m/s D. v = 8m/s.

34.2.3.5 Một dây dài l = 1,05 m được gắn cố định hai đầu, kích thích cho dao động
với tần số f = 100Hz, thì thấy có 7 bụng sóng dừng. Tìm vận tốc truyền sóng trên
dây.
A. 30 m/s B. 25 m/s
C. 36 m/s D. 15 m/s
34.2.3.6 Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
HL
π
2
=
, mắc nối tiếp với một tụ
điện có điện dung
FC
µ
8,31=
. Biết điện áp giữa hai đầu cuộn dây có dạng
)()
6
100cos(100 Vtu
L
π
π
+=
. Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch có dạng:
A.
)()
3
100cos(5,0 Ati
π
π

−=
. B.
)()
3
100cos(5,0 Ati
π
π
+=
.
C.
)()
3
100cos( Ati
π
π
−=
D.
)()
3
100cos( Ati
π
π
+=
34.2.3.7 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện
880C pF=

cuộn cảm
20L H
µ
=

. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là :
A.
100

m. B.
150

m.
C.
250

m. D.
500

m.
34.2.3.8 Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có
điện dung C = 2 pF, (lấy
10
2
=
π
). Tần số dao động của mạch là:
A. f = 2,5 Hz B. f = 2,5 MHz
C. f = 1 Hz D. f = 1 MHz
34.2.3.9 Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
m
µλ
5,0=
đến
khe Yâng S

1
, S
2
với
mmaSS 5,0
21
==
. Mặt phẳng chứa
21
SS
cách màn E một khoảng
D = 1 m. Tính khoảng vân.
A. 0,5 mm. B. 0,1 mm.
C. 2 mm. D. 1 mm.
34.2.3.10 Cho phản ứng hạt nhân
XOpF
16
8
19
9
+→+
, X là hạt nhân nào sau đây ?
A.
α
. B.

β
. C.
+
β

. D. n.
4 / 7
Trung tâm GDTX Đại Từ Môn : Vật lí
34.2.4.1 Khi gắn quả cầu m
1
vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ
sT 2,1
1
=
. Khi
gắn quả cầu m
2
vào lò xo ấy, nó dao động với chu kỳ
sT 6,1
2
=
. Khi gắn đồng thời
m
1
và m
2
vào lò xo đó thì chu kỳ dao động của chúng là:
A.
sT 4,1=
B.
sT 0,2=
C.
sT 8,2=
D.
sT 4=

34.2.4.2 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ có phương trình lần
lượt là:
cm
t
x )
2
5
sin(6
1
π
=
;
cmtx )
2
5
cos(6
2
π
=
. Phương trình dao động tổng hợp của
hai dao động trên là:
A.
cmtx )
22
5
cos(6
ππ
+=
B.
cmtx )

22
5
cos(26
ππ
+=
.
C.
cmtx )
32
5
cos(6
ππ
+=
D.
cmtx )
42
5
cos(26
ππ
+=
.
34.2.4.3 Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 20cm. Khi vật có li độ x =
10cm thì nó có vận tốc
scmv /320
π
=
. Chu kỳ dao động của vật là:
A.
s1
B.

s5,0
C.
s1,0
D.
s5
34.2.4.4 Dây MN căng nằm ngang dài 2m, hai đầu M và N cố định, tạo sóng dừng
trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn MN thấy có 5 nút sóng. Để trên dây có sóng
dừng với 9 nút sóng thì tần số của sóng sẽ là :
A. f = 100 Hz B. f = 25 Hz
C. f = 12,5 Hz D. f = 50 Hz
34.2.4.5 Cho đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp. Biết
30R
= Ω
,
0,6
( )L H
π
=
,
1
( )
3000
C F
π
=
. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức
120 2 cos100 ( )u t V
π
=
.

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là :
A.
60 2
V B. 120 V
C. 60 V D.
120 2
V
34.2.4.6 Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
m
µλ
5,0=
đến
khe Yâng S
1
, S
2
với
mmaSS 5,0
21
==
. Mặt phẳng chứa
21
SS
cách màn E một khoảng
D = 1 m. Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là L = 13 mm.
Tìm số vân sáng và số vân tối trên màn quan sát.
5 / 7
Trung tâm GDTX Đại Từ Môn : Vật lí
A. 13 sáng, 14 tối. B. 11 sáng, 12 tối.
C. 12 sáng, 13 tối D. 10 sáng, 11 tối.

34.2.4.7 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điên gồm cuộn cảm
5L H
µ
=

và một tụ xoay, điện dung biến đổi từ
1
10C pF=
đến
2
250C pF=
. Dãi sóng mà máy
thu được trong khoảng:
A. 10,5 m đến 92,5 m B. 11 m đến 75 m.
C. 15,6 m đến 41,2 m D. 13,3 m đến 66,6 m
34.2.4.8 Trong thí nghiệm Y-âng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40
m
µ

đến 0,75
m
µ
. Khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 2 m, khoảng cách giữa hai
nguồn là 2 mm. Số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân sáng trung tâm 4 mm là:
A. 4 B. 7
C. 6 D. 5
34.2.4.9 Kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện có công thoát êlectron là
1,8 eV. Chiếu vào catốt một chùm sáng có bước sóng 600nm từ nguồn sáng có
công suất 2mW, thì cứ 1000 phôtôn đập vào catốt có 2 êlectron bật ra. Cho
sJh .10.625,6

34−
=
,
8
3.10
m
c
s
=
. Động năng ban đầu cực đại của êlectron khi bật khỏi
catốt có giá trị nào sau đây:
A.
19
0,43.10 J

B.
19
0,65.10 J

C.
18
0,43.10 J

D.
16
4,3.10 J

34.2.4.10 Trong khoảng thời gian 4 giờ đã có 75% số hạt nhân ban đầu của một
đồng vị phóng xạ phân rã. Chu kỳ bán rã của đồng vị này là:
A. 1 giờ. B. 3 giờ. C. 2 giờ D. 4 giờ

6 / 7
Trung tâm GDTX Đại Từ Môn : Vật lí
II. Đáp án
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
34.2.1.1 A 34.2.2.1 A 34.2.3.1 C 34.2.4.1 B
34.2.1.2 A 34.2.2.2 A 34.2.3.2 D 34.2.4.2 D
34.2.1.3 B 34.2.2.3 D 34.2.3.3 B 34.2.4.3 A
34.2.1.4 A 34.2.2.4 B 34.2.3.4 A 34.2.4.4 A
34.2.1.5 C 34.2.2.5 C 34.2.3.5 A 34.2.4.5 A
34.2.1.6 B 34.2.2.6 D 34.2.3.6 A 34.2.4.6 A
34.2.1.7 C 34.2.2.7 D 34.2.3.7 C 34.2.4.7 D
34.2.1.8 D 34.2.2.8 B 34.2.3.8 B 34.2.4.8 D
34.2.1.9 C 34.2.2.9 C 34.2.3.9 D 34.2.4.9 A
34.2.1.10 D
34.2.2.1
0
C
34.2.3.1
0
A
34.2.4.1
0
C
7 / 7

×