Tải bản đầy đủ (.doc) (44 trang)

Đồ án công nghệ Thân Gối Đỡ BkDN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (508.84 KB, 44 trang )

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
PHẦN I :XÁC ĐỊNH DẠNG SẢN XUẤT VÀ TẠO PHÔI
CHƯƠNG I
PHÂN TÍCH YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ KẾT CẤU CHO CHI TIẾT
GIA CÔNG

1.1 Phân tích chi tiết gia công
- Chi tiết thân ổ đỡ là một chi tiết dạng hộp bề mặt làm việc của chi tiết là nữa
mặt trụ có đường kính Φ56.
- Chi tiết dạng thân ổ đỡ có chức năng là đỡ các trục và cố định ổ lăn trên
trục. Nữa gối đỡ trên dùng để cố định ổ trượt hoặc ổ lăn trên các trục ở những
nơi khó lắp ổ hoặc dùng để cố định ổ trượt trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền
do vậy chi tiết có độ cứng vững cao
1.2 Phân tích kỹ thuật
- Vật liệu chế tạo gối đỡ là : Gang Xám 15- 32
- Độ cứng kỹ thuật là 170HB
- Gang xám là hợp kim chủ yếu Sắt với Cácbon và có chứa một số nguyên tố
khác như (0.5÷4.5)% Si, , (0.4÷0.6)% Mn, 0.8% P, 0.12% S, và một số nguyên
tố khác không đáng kể như: Cr, Ni, Cu, Al …
- Gang xám là loại gang mà phần lớn hay toàn bộ các bon tồn tại dưới dạng
Graphit. Graphit của nó ở dạng tấm, phiến chuỗi…Nó là loại gang phổ biến và
được sử dụng rộng rãi trong ngành kỹ thuật.
- Gang xám có độ bền nén cao, chịu mài mòn, tính đúc tốt, có góp phần làm
giảm rung động nên được sử dụng trong ngành chế tạo máy.
- Trong quá trình làm việc Gối đỡ chịu nén là chủ yếu nên chi tiết làm bằng
gang xám là phù hợp nhất
- Tính chất cơ học của Gang Xám 15-32:
+ Giới hạn bền kéo: σ
K
= 15 (kG/mm


2
)
+ Giới hạn bền uốn: σ
u
= 32 (kG/mm
2
)
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 1
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
1.3 Yêu cầu của sản phẩm
- Các góc lượn R=5 mm.
- Các mặt ngoài được làm sạch.
CHƯƠNG II
ĐỊNH DẠNG SẢN XUẤT
Trong ngành chế tạo máy người ta phân biệt ra làm 3 dạng sản xuất:
- Sản xuất đơn chiếc
- Sản xuất hàng loạt
- Sản xuất hàng khối
Mục đích của chương này là xác định được dạng sản xuất cho chi tiết(đơn chiếc,
hàng loạt và hàng khối) để từ đó xác định tính công nghệ gia công chi tiết một
cách có hiệu quả và kinh tế nhất.
2.1 Sản lượng chế tạo:
Ta có sản lượng chế tạo hàng năm của chi tiết gia công được xác định theo công
thức sau đây:
)
100
1).(

100
1.(.
0
βα
++= mNN
(chiếc/năm)
Trong đó:
N : số chi tiết sản xuất trong một năm.
N
0
: Số sản phẩm (số máy) được sản xuất trong 1 năm.
Theo đề bài : N
0
= 6000 (Chiếc / năm).
m : Số lượng chi tiết như nhau trong một sản phẩm chế tạo (m=1)
α : số chi tiết được chế tạo thêm để dự trữ (khoảng 10%÷20%)
Chọn α=20%
β : số phần trăm chi tiết phế phẩm trong quá trình chế tạo (khoảng
3÷5%)
Lấy β=5%
)
100
5
1).(
100
20
1.(1.6000 ++=N
= 7560 ( chiếc/năm)
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT


Trang 2
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
2.2 Tính khối lượng chi tiết
Ta có khối lượng của chi tiết được tính theo công thức:
M = V.
γ
(kg)
Trong đó:
- M: là khối lượng của chi tiết (kg)
- V: là thể tích của chi tiết (dm
3
)
-
γ
: là khối lượng riêng của vật liệu (kg/dm
3
)
Dùng ProEngineer tính thể tích của chi tiết:
Ta tính được thể tích của chi tiết:
Thể tích của chi tiết là: o,45777 (dm
3
)
Khối lượng riêng của Gang xám 15-32 là: 6,8÷7,4 (kg/dm
3)
Chọn γ = 6,8(kg/dm
3
)
Vậy khối lượng của chi tiết là:
M = V.γ = 0,45777× 6,8 = 3,112 (kg)

2.3 chọn dạng sản xuất
Từ kết quả thu được ở trên và đối chiếu với bảng Xác định gần đúng dạng
sản xuất theo sản lượng chế tạo và khối lượng chi tiết (SỔ TAY CÔNG NGHỆ
CHẾ TẠO MÁY TẬP 1 _PGS.TS NGUYỄN ĐẮC LỘC –PGS.TS LÊ VĂN TIẾN-
PGS.TS NINH ĐỨC TỐN-PGS.TS TRẦN XUÂN VIỆT NHÀ XUẤT BẢN
KHOA HỌC VÀ KỶ THUẬT)
Với: M < 4kg
N = 6000 (chiếc/năm)
Vậy ta chọn dạng sản xuất loạt lớn cho chi tiết.
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 3
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
CHƯƠNG III
LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP CHẾ TẠO PHÔI
3.1 Một số phương pháp chế tạo phôi thường gặp:
3.1.1 Đúc trong khuôn cát:
a. Làm khuôn bằng tay: Áp dụng cho việc đúc với dạng sản xuất đơn chiếc hay
những chi tiết có kích thước lớn, độ chính xác và năng suất phụ thuộc vào tay
nghề đúc.
b. Làm khuôn bằng máy: Áp dụng cho đúc hàng loạt vừa và hàng khối, năng
suất và độ chính xác cao.
3.1.2 Đúc trong khuôn kim loại:
Sản phẩm đúc có kích thước chính xác, cơ tính cao. Phương pháp này sản
xuất cho hàng loạt lớn và hàng khối. Vật đúc có khối lượng nhỏ, khoảng 12kg,
hình dáng vật đúc không phức tạp và không có thành mỏng.
3.1.3 Đúc ly tâm:
Áp dụng cho vật đúc có dạng tròn xoay, do đó lực ly tâm khi rót kim loại
lỏng vào khuôn quay, kết cấu của vật thể chatự chẽ hơn nhưng không đồng đều

từ ngoài vào trong.
3.1.4 Đúc áp lực:
Áp dụng cho chi tiết có hình dáng phức tạp, phương pháp này cho ta độ chính
xác cao, cơ tính tốt. phương pháp đúc ly tâm và các phương pháp khác có những
nhược điểm mà phương pháp đúc áp lực có thể khắc phục được. Do đó thường
áp dụng cho sản xuất hàng loạt lớn và hàng khối và áp dụng đối với chi tiết có
kích thước nhỏ.
3.2 Các phương án chọn phôi:
Có nhiều phương án chọn phôi như phôi dập, phôi rèn tự do, phôi đúc, … tuy
nhiên trong quá trình tính toán thì tôi chọn phôi dập hoặc phôi đúc bởi tính hợp
lý của nó trong việc tính toán cũng như thỏa mãn những điều kiện tối thiểu để
giảm nguyên công trong gia công chi tiết sản phẩm từ đó cho ta phương án gia
công chi tiết hợp lý nhất.
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 4
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
Dựa vào dạng sản xuất ta xác định ở trên là sản xuất loạt vừa nên ta chọn
phương pháp đúc trong khuôn cát mẫu kim loại sẽ hiệu quả hơn. Nó đảm bảo
được lượng dư, dung sai, và kích thước phôi như yêu cầu trong bản vẽ chi tiết.
Vì đây thuộc dạng sản xuất loạt vừa nên cấp chính xác của phôi là cấp I : ứng
với phôi đúc trong khuôn cát, loại phôi này có cấp chính xác kích thước IT14-
IT15, độ nhám bề mặt là là R
z
= 20
µ
m
Các bộ phận chính của một khuôn đúc cát
1- Đậu hơi ; 4- Rãnh thoát khí 7- Mặt phân

khuôn
2- Hệ thống rót 5- Xương khuôn 8- Chốt định vị
3- Hòm khuôn dưới 6- Cát khuôn 9- Hòm khuôn
trên
Theo tài liệu: “ Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1”, trang 259, bảng 3-110 ta
có dung sai của các kích thước sau:
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 5
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
Kích thước (mm) Dung sai (mm)
210 2,2
±
1,0
Φ14 1,2
±
0.5
130 2,5
±
1,0
90 2,2
±
1,0
Φ56 2,0
±
0.5
Phôi có:
Góc nghiêng thoát khuôn: 3
0

Bán kính góc lượn: R = 4 (mm)
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 6
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
PHẦN II: THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG CƠ
CHƯƠNG IV
PHÂN TÍCH CHUẨN VÀ LẬP QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA
CÔNG
4.1 Phân tích chuẩn cho quá trình gia công
Mục đích của chọn chuẩn thống nhất là đảm bảo yêu cầu kỷ thuật và tránh sai số
tích lũy trong cả quá trình gia công chi tiết.
Chọn chuẩn thô:
Do chi tiết gia công của chúng ta có dạng hình hộp, hình dạnh phức tạp vì vậy ta
chọn mặt trên và 2 lỗ trên mặt đáy để làm chuẩn thô để gia công mặt đáy.
Sau đó lấy bề mặt đáy đó làm chuẩn tinh thống nhất cho việc gá đặt các nguyên
công sau.
Xác định đường lối công nghệ
Để chọn phương án tối ưu nhất ta cần so sánh nhiều phương án tối ưu nhất để
đảm bảo về mặt năng suất cũng như về yêu cầu công nghệ , độ chính xác của chi
tiết.
Khi gia công ta nên chọn chuẩn tinh thống nhất cho chi tiết để giảm sai số tích
lũy và việc gá đặt được dễ dàng.
4.2 Đặc điểm về yêu cầu kỹ thuật bề mặt cần gia công:
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 7
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH

 Bề mặt 1: Cần gia công bề mặt đáy đạt R
a
= 2,5 tương ứng với cấp nhẵn
bóng 6 ( Bảng II – 1 sách dung sai lắp ghép của Trần Quốc Hùng). Chọn phương
pháp gia công cuối cùng là phay tinh.
 Bề mặt 2: Gia công 2 lỗ bậc bắt bu lông Φ = 30 và Φ = 17 đạt R
a
= 2.5
tương ứng với cấp nhẵn bóng 5(Bảng II-1 sách dung sai lắp ghép của Trần Quốc
Hùng). Chọn phương pháp gia công cuối cùng là doa.
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 8
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
 Bề mặt 3: Gia công bề mặt trên cùng đạt R
a
= 2.5 tương ứng với cấp nhẵn
bóng 5(Bảng II-1 sách dung sai lắp ghép của Trần Quốc Hùng). Chọn phương
pháp gia công cuối cùng là phay tinh
 Bề mặt 4: gia công 2 lỗ ren M10x1. Chọn phương pháp gia công cuối cùng
toa rô ren.
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 9
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
 Bề mặt 5: gia công bề mặt bậc đạt R
a
= 2.5 tương ứng với cấp nhẵn bóng 5

(Bảng II-1 sách dung sai lắp ghép của Trần Quốc Hùng). Chọn phương pháp gia
công là phay tinh
 Bề mặt 6 : gia công hai bề mặt bên đạt R
a
= 2.5 tương ứng với cấp nhẵn bóng
5 (Bảng II-1 sách dung sai lắp ghép của Trần Quốc Hùng). Chọn phương pháp
gia công là phay tinh
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 10
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
 Bề mặt 7: Gia công bề mặt trụ Φ56 đạt độ nhám R
a
= 2.5. tương ứng với cấp
nhẵn bóng 4 (Bảng II-1 sách dung sai lắp ghép của Trần Quốc Hùng). Chọn
phương pháp gia công cuối cùng là doa.
4.3 Trình tự các nguyên công, phương pháp gia công. Chọn máy, dao,
TBCN cho mỗi nguyên công:
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 11
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
4.3.1 Thứ tự gia công:
1. Nguyên công 1: Phay mặt đáy
2. Nguyên công 2: Khoét, doa lỗ bậc ø30 và ø17
3. Nguyên công 3: Phay bề mặt trên cùng của chi tiết
4. Nguyên công 4: Khoan, toa rô lỗ ren M10
5. Nguyên công 5: Phay bề mặt bậc

6. Nguyên công 6: Phay 2 bề mặt bên
7. Nguyên công 7:Khoét , doa bề mặt trụ ø56
8. Nguyên công 8: Kiểm tra
4.3.2 Trình tự nội dung các nguyên công:
A. NGUYÊN CÔNG : I
-Gia công bề mặt đáy bằng phương pháp phay.Cấp nhẵn bóng bề mặt đạt
được là ∇5
1 . Nguyên công này gồm : 2 bước
+ Phay thô đạt ∇3 - ∇4
+ Phay tinh đạt ∇
2. Sơ đồ định vị :
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 12
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
+Định vị:
- Mặt đáy định vị 3 bậc tự do, dùng 2 phiến tì có khía nhám
- Mặt bên định vị 2 bậc tự do, định vị bằng khối V
3 . Chuyển động cắt gọt .
- Chi tiết gá trên bàn máy chuyển động tịnh tuyến
- Dao phay chuyển động quay tròn .
4 . Chọn máy :
- Máy phay đứng vạn năng 6H13
5 . Chọn dao :
- Chọn dao phay trụ gắn mảnh hợp kim cứng BK8 , D = 110 mm ,
Z = 12 răng , B = 64 mm
6 . Lượng dư gia công : 3.25 mm
7 . Chế độ cắt :
- Cần phay mặt đáy đạt ∇5 ta tiến hành phay hai lần :

a) . Phay thô .
Chọn chiều sâu cắt : t = 2.5 mm
Lượng chạy dao : S
z
= 0.18 mm/răng
Tốc độ cắt : V = 158 m/phút
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 13
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
Số vòng quay : n =
110*14.3
158*1000
*
*1000
=
D
V
π
= 457 v/ph
Chọn n theo máy : n = 475 vòng/phút .
Ta có : S
ph
=
102618.0*12*475** ==SZn
mm/ph .
Chọn S
ph
= 1180 mm/ph .

Công suất cắt : N
c
= 3.3 kw .
b) . Phay tinh :
Chọn chiều sâu cắt : t = 0.75 mm
Lượng chạy dao : S
z
= 0.04 mm/răng
Tốc độ cắt : V = 228 m/ph
Số vòng quay : n =
660
110*14.3
228*1000
*
*1000
==
D
V
π
v/ph
Chọn n theo máy : n = 600 vòng/phút .
Ta có : S
ph
=
28804.0*12*600**
==
SZn
mm/ph .
Chọn S
ph

= 300 mm/ph .
Công suất cắt : N
c
= 1.1 kw .
Nguyên công : Ι Phay bề mặt đáy đạt độ bóng ∇5 .
Bước Máy Dao
VL:
t
mm
S
ph

mm/p
V
m/p
n
v/p
N
c

kw
Thô 6H13 BK8 2.5 1180 158 475 3.3
Tinh - - 0.75 300 228 600 1.1
8 . Thời gian cơ bản .
a) . Bước thô :
T
o
=
i
nS

lll
*
*
21
++
( phút ) ( Bảng 31 trang 62 TL1 )
Trong đó :
210
=
l

)35.0()(
1
−+−= tDtl
mm

17)35.0()5.2110(5.2
1
=−+−=l
mm

)52(
2
−=l
mm
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 14
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH

Vậy :
08.1
1180*18.0
317210
0
=
++
=T
(phút )

65
0
=T
( giây )
b) . Bước tinh :
T
o
=
i
nS
lll
*
*
21
++
( phút )
Trong đó :
210
=
l


)35.0()(
1
−+−= tDtl
mm

11)35.0()75.0110(75.0
1
=−+−=l
mm

)52(
2
−=l
mm
Vậy :
75.9
600*04.0
311210
0
=
++
=T
(phút )
B. NGUYÊN CÔNG: II
- Khoét, doa lỗ bậc ø30và ø17.Cấp nhẵn bóng đạt được ∇5.
1 . Nguyên công này thực hiện qua 2 bước : khoan thô đạt ∇3 - ∇4 , khoét
thô đạt ∇5 .
2. Sơ đồ định vị :
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT


Trang 15
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
+ Định vị:
- Mặt đáy định vị 3 bậc tự do, định vị bằng 2 phiến tì
- Mặt bên định vị 2 bậc tự do,định vị bằng khối V
3 . Chuyển động cắt gọt .
- Chi tiết gá trên bàn máy đứng yên .
- Dao vừa chuyển động quay vừa chuyển động tịnh tuyến
4 . Chọn máy :
- Máy khoan đứng K135 .
5 . Chọn dao :
- Chọn dao khoan : mũi khoan xoắn vít P18 ,D = 17 mm .
- Chọn dao khóet : BK8 , D = 30 mm .
6 . Lượng dư gia công : 3 mm
7 . Chế độ cắt :
a). Bước khoan : φ17 mm
Chiều sâu cắt :
5.817*5.0*5.0 === Dt
mm
Bước tiến dao : S
0
= 0.45 mm/vòng . ( Bảng 5.25 Trang 21 , TL3 )
Tốc độ cắt :
ym
q
v
ST
DC

V
*
*
=
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 16
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
Theo bảng 5.28 trang 23 TL3 ta có :
C
v
= 17.1 ; q = 0.25 ; y = 0.40 ; m = 0.125 .
Theo bảng 5.30 trang 24 TL3 ta có : T = 75 phút .
Vậy :
4.0125.0
25.0
45.0*75
17*1.17
=V
= 27.85 m/ph
Chọn V = 30 m/ph
Số vòng quay :
562
17*14.3
30*1000
*
*1000
===
D

V
n
π
v/ph
Chọn n theo máy : n = 600 vòng/phút .
Công suất cắt :
9750
* nM
N
x
c
=
KW

p
yxq
mx
KStDCM *****10=
Theo bảng 5.32 trang 25 và bảng 5.9 trang 9 TL3 ta có :
C
M
= 0.196 ; q = 0.85 ; x = 0.8 ; y = 0.7 ;
K
p
= K
MP
= 1.0
Vậy :
0.1*45.0*5.8*17*196.0*10
7.08.085.0

=
x
M
= 63.5 Nmm
2
Vậy :
9.3
9750
600*35.6
==
c
N
KW
Chọn công suất cắt : N
c
= 3.9 KW
b) . Khóet φ30 .
Chiều sâu cắt : t = 3 mm .
Bước tiến dao : S
0
= 1.1 mm/vòng . ( Bảng 5.26 trang 22 TL3 ) .
Tốc độ cắt :

v
yxm
q
v
K
StT
DC

V *
**
*
=

Theo bảng 5.29 trang 23 TL3 ta có :
C
v
= 105 ; q = 0.4 ; x = 0.15 ; y = 0.45 ; m = 0.4 ;
Theo bảng 5.29 trang 23 TL3 ta có :
T = 40 phút .

tvuvmvv
KKKK **=
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 17
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
Trong đó :
K
mv
- hệ số phụ thuộc vào vật liệu gia công ( bảng 5.1- 5.5 )
K
uv
- hệ số phụ thuộc vào vật liệu dụng cụ cắt (bảng 5.6 ) .
K
tv
- hệ số phụ thuộc vào chiều sâu khoan ( bảng 5.31 ) .
K

mv
= 1.05
K
uv
= 0.83
K
tv
= 1.0
Thay vào ta được :
V = 30 m/ph .
Số vòng quay :

5.318
30*14.3
30*1000
*
*1000
===
D
V
n
π
v/ph
Chọn n =375 v/ph .
Công suất cắt :

9750
* nM
N
x

c
=
KW

p
yxq
mx
KStDCM *****10=
Theo bảng 5.32 trang 25 và bảng 5.9 trang 9 TL3 ta có :
C
M
= 0.196 ; q = 0.85 ; x = 0.8 ; y = 0.7 ;
K
p
= K
MP
= 1.0
Thay vào ta được : M
x
= 205.3 Nm
N
c
= 3.24 KW
Chọn công suất cắt : N
c
= 3.3 KW
Nguyên công : ΙΙ Khoan , khóet 2 lổ bắt bulông đạt độ bóng ∇5 .
Bước Máy Dao
VL:
t

mm
S
0
mm/v
V
m/p
n
v/p
N
c

kw
Khoan K135 BK8 8.5 0.45 30 600 3.9
Khóet - - 3 1.1 30 375 3.3
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 18
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
8 . Thời gian cơ bản .
a) . Bước khoan :
T
o
=
i
nS
lll
*
*
21

++
( phút ) ( Bảng 28 trang 57 TL1 )
Trong đó :
36=l
mm

)25.0(*
2
1
−+=
ϕ
Cotg
d
l
mm

7)25.0(60*
2
17
0
1
=−+= Cotgl
mm

)52(
2
−=l
mm
Vậy :
163.0

600*46.0
2736
0
=
++
=T
(phút )

78.9
0
=T
( giây )
b) . Bước khoét :
T
o
=
i
nS
ll
*
*
1
++
( phút )
Trong đó :
3=l
mm

)21(
1

−=l
mm
Vậy :
024.0
375*56.0
32
0
=
+
=T
(phút )
C . NGUYÊN CÔNG : III
- Gia công bề mặt trên bằng phương pháp phay . Cấp nhẵn bóng bề mặt đạt
được ∇5 .
1 . Nguyên công này gồm : 2 bước
+ Phay thô đạt ∇3 - ∇4
+ Phay tinh đạt ∇5
2. Sơ đồ định vị :
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 19
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
+Định vị:
- Mặt đáy định vị 3 bậc tự do, định vị bằng phiến tì
- Hai lỗ định vị:
+ Một chốt trụ ngắn khống chế 2 bậc tự do
+ Một chốt trám khống chế 1 bậc tự do
3 . Chuyển động cắt gọt .
- Chi tiết gá trên bàn máy chuyển động tịnh tuyến

- Dao phay chuyển động quay tròn .
4 . Chọn máy :
- Máy phay đứng vạn năng 6H13
5 . Chọn dao :
- Chọn dao phay trụ gắn mảnh hợp kim cứng BK8 , D = 100 mm ,
Z = 10 răng , B = 64 mm
6 . Lượng dư gia công : 3 mm
7 . Chế độ cắt :
- Cần phay mặt đáy đạt ∇5 ta tiến hành phay hai lần :
a) . Phay thô .
Chọn chiều sâu cắt : t = 2 mm
Lượng chạy dao : S
z
= 0.2 mm/răng ( Bảng 5.141 trang 127 TL3 )
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 20
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
Tốc độ cắt : V = 158 m/phút ( Bảng 5.143 trang128 TL3 )
Số vòng quay :

5.767
100*14.3
241*1000
*
*1000
===
D
V

n
π
v/ph
Chọn n theo máy : n = 900 vòng/phút .
Ta có : S
ph
=
18002.0*10*900** ==SZn
mm/ph .
Chọn S
ph
= 1800 mm/ph .
Công suất cắt : N
c
= 7.4 kw . ( Bảng 5.145 trang 130 TL3 )
b) . Phay tinh :
Chọn chiều sâu cắt : t = 1 mm
Lượng chạy dao : S
z
= 0.2 mm/răng
Tốc độ cắt : V = 215 m/phút
Số vòng quay :

7.684
100*14.3
215*1000
*
*1000
===
D

V
n
π
v/ph
Chọn n theo máy : n = 750 vòng/phút .
Ta có : S
ph
=
150002.0*10*750**
==
SZn
mm/ph .
Chọn S
ph
= 1500 mm/ph .
Công suất cắt : N
c
= 3.7 kw . ( Bảng 5.145 trang 130 TL3 )
Nguyên công : III
Phay bề mặt trên đạt độ bóng ∇5 .
Bước Máy Dao
VL:
t
mm
S
ph

mm/p
V
m/p

n
v/p
N
c

kw
Thô 6H13 BK8 2 1800 241 900 7.4
Tinh - - 1 1500 215 750 3.7
8 . Thời gian cơ bản .
a) . Bước thô :
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 21
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
T
o
=
i
nS
lll
*
*
21
++
( phút ) ( Bảng 31 trang 62 TL1 )
Trong đó :
130
=
l


)35.0()(
1
−+−= tDtl
mm

16)35.0()2100(2
1
=−+−=l
mm

)52(
2
−=l
mm
Vậy :
83.0
900*2.0
316130
0
=
++
=T
(phút )

50
0
=T
( giây )
b) . Bước tinh :

T
o
=
i
nS
lll
*
*
21
++
( phút )
Trong đó :
210=l

)35.0()(
1
−+−= tDtl
mm

11)35.0()1100(1
1
=−+−=l
mm

)52(
2
−=l
mm
Vậy :
96.0

750*2.0
311130
0
=
++
=T
(phút )

58
0
=T
( giây )
D . NGUYÊN CÔNG : IV
- Gia công hai lổ bắt bulông M10 bằng phương pháp khoan , khóet và ta
rô ren .
1 . Nguyên công này thực hiện qua 3 bước : khoan thô đạt ∇3 - ∇4 ,
khoét thô đạt ∇5 và ta rô ren M10
2. Sơ đồ định vị :
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 22
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
Chuẩn định vị:
- Mặt đáy khống chế 3 bậc tự do, định vị bằng 2 phiến tì
- Hai lỗ định vị:
+ Một chốt trụ ngắn khống chế 2 bậc tự do
+ Một chốt trám khống chế 1 bậc tự do
3 . Chuyển động cắt gọt .
- Chi tiết gá trên bàn máy đứng yên .

- Dao vừa chuyển động quay vừa chuyển động tịnh tuyến
4 . Chọn máy :
- Máy khoan đứng K135 .
5 . Chọn dao :
- Chọn dao khoan : mũi khoan xoắn vít P18 , D = 8 mm .
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 23
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
- Chọn dao khóet : BK8 , D = 14 mm .
- Chọn dao ta rô : P8 , M10
7 . Chế độ cắt :
a). Bước khoan : φ8 mm
Chiều sâu cắt :
48*5.0*5.0
===
Dt
mm
Bước tiến dao : S
0
= 0.3 mm/vòng . ( Bảng 5.90 Trang 86 , TL3 )
Tốc độ cắt :
V = 35.5 m/phút . ( Bảng 5.90 Trang 86 , TL3 )
Số vòng quay :

1413
8*14.3
5.35*1000
*

*1000
===
D
V
n
π
v/ph
Chọn n = 1500 v/ph
Công suất cắt :
N
c
= 1.1 KW ( Bảng 5.92 Trang 87 , TL3 )
b) . Khóet φ14 .
Chiều sâu cắt : t = 5 mm .
Bước tiến dao : S
0
= 0.7 mm/vòng . ( Bảng 5.26 trang 22 TL3 ) .
Tốc độ cắt :
V = 25 m/phút
Số vòng quay :

569
14*14.3
25*1000
*
*1000
===
D
V
n

π
v/ph
Chọn n = 600 v/ph .
Công suất cắt :
N
c
= 1 KW
c) . Ta rô ren : M10
Bước ren P = 1 mm
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 24
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD: HOÀNG VĂN
THẠNH
Tốc độ cắt :
V = 10 m/ph ( Bảng 5.188 trang 171 TL3 )
Nguyên công : IV Khoan , khóet và ta rô ren 2 lổ bắt bulông M10
Bước Máy Dao
VL:
t
mm
S
0
mm/p
V
m/p
n
v/p
N
c


Kw
Khoan K135 P18 4 0.3 35.5 1500 1.1
Khóet - BK8 5 0.7 25 600 1
Ta rô P18 10
8 . Thời gian cơ bản .
a) . Bước khoan :
T
o
=
i
nS
lll
*
*
21
++
( phút ) ( Bảng 28 trang 57 TL1 )
Trong đó :
29=l
mm

)25.0(*
2
1
−+=
ϕ
Cotg
d
l

mm


5)25.0(60*
2
8
0
1
=−+= Cotgl
mm

)52(
2
−=l
mm
Vậy :
08.0
1500*3.0
2529
0
=
++
=T
(phút )

8.4
0
=T
( giây )
b) . Bước khóet :

T
o
=
i
nS
ll
*
*
1
++
( phút )
Trong đó :
5=l
mm

)21(
1
−=l
mm
Vậy :
017.0
600*7.0
52
0
=
+
=T
(phút )
2.1
0

=T
( giây )
sv: Phan Văn Lưu _Lớp 12C1LT

Trang 25

×