Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

Đề cương ôn tập kiểm tra HKII môn Tin học lớp 8 năm học 2014-2015

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (96.07 KB, 7 trang )

TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA HKII
- MÔN TIN HỌC - TUẦN 34
I – Thực hành:
* Viết chương trình Pascal
BÀI NỘI DUNG
ĐÁP ÁN
LẦN 1 LẦN 2 LẦN 3
1. Tính
S:= 1-2+3-4+ +n
N=2, S= ? N=10, S= ? N=22, S= ?
2. Nhập số tự nhiên n, kiểm tra n có phải là số nguyên tố
không?
0 1 11
3.
Tính
)1.(

4.3
3
3.2
2
2.1
1
+
++++=
nn
n
A
N=1 N=5 N=15
4.


Nhập số tự nhiên n, in ra tất cả các ước của n
N=2
{1;2}
N=6
{1;2;3;6}
N=28
{1;2;4;7;14;28}
5. Nhập dãy số nguyên, tính tổng các số chẵn, các số lẻ
trong dãy.
{1;5;-
6;102;-
15}
{1;5;-
6;102;-
15;4;7;-
3;89;12;23}
{1;5;-6;102;-
15;4;7;-
3;89;12;23;99;-
56;-45;78}
1
6. Nhập dãy số nguyên, tìm số lớn nhất và nhỏ nhất trong
dãy.
7.
Trong cuộc thi chạy, có 25 người thắng cuộc được xếp
hạng từ 1 đến 25. Nếu người hạng 25 được trao 1 phần
quà, người hạng sau sẽ nhiều hơn người hạng trước 2
phần quà. Hỏi ban tổ chức phải chuẩn bị bao nhiêu
phần quà?
8.

Trăm trâu, trăm cỏ
Trâu đứng ăn năm
Trâu nằm ăn ba
Trâu già ba con một bó
Hỏi có bao nhiêu trâu đứng, trâu nằm, trâu già?
II– Lý thuyêt:
Câu 1: Trong câu lệnh lặp FOR TO DO của Pascal, điều kiện cần phải kiểm tra là:
a) biến đếm >= giá trị cuối b) biến đếm <= giá trị cuối
c) biến đếm = giá trị cuối d) biến đếm > giá trị cuối
Câu 1: Cho câu lệnh;
for i:= 4 to 9 do s:=s+i;
kết thúc câu lệnh chương trình thực hiện bao nhiêu vòng lặp
a) 9 b) 4 c) 6 d) 13
Câu 1: Trong câu lệnh lặp FOR TO DO của Pascal, điều kiện để dừng vòng lặp là:
a) biến đếm >= giá trị cuối b) biến đếm <= giá trị cuối
c) biến đếm = giá trị cuối d) biến đếm > giá trị cuối
2
Câu 1: Cho câu lệnh;
for i:= 14 to 29 do s:=s+i;
kết thúc câu lệnh chương trình thực hiện bao nhiêu vòng lặp
a) 10 b) 14 c) 16 d) 19
Câu 2: Sửa lại câu lệnh sau cho đúng
for i:= 100 to 1 do writeln('A');
Câu 2: Sửa lại câu lệnh sau cho đúng
for i:= 10.5 to 18.5 do writeln('A');
Câu 2: Sửa lại câu lệnh sau cho đúng
for i= 10 to 100 do writeln('A');
Câu 2: Sửa lại câu lệnh sau cho đúng
for i:= 100 to 1000 do; writeln('A');
Câu 3: Hãy tìm hiểu chương trình sau và cho biết kết quả khi chạy chương trình:

Var a: integer;
begin
a:=5;
while a < 6 do writeln('A');
end.
a) in ra chữ A b) lặp vô hạn lần c) a:=5 d) lặp lại 6 lần
Câu 3: Hãy tìm hiểu mỗi đoạn chương trình sau đây và cho biết với đoạn lệnh đó chương trình thực hiện bao nhiêu vòng lặp?
S:=0; n:=0;
while S <= 10 do
begin n:=n+1; S:=S+n; end;
a) 3 b) 4 c) 5 d) 6
Câu 3: Hãy tìm hiểu chương trình sau và cho biết kết quả khi chạy chương trình:
Var a: integer;
begin
a:=5; S:=0; i:=0;
while a < 6 do S:=S+i; writeln(S);
3
end.
a) in ra chữ S b) lặp vô hạn lần c) in ra kết quả S d) lặp lại 6 lần
Câu 3: Hãy tìm hiểu mỗi đoạn chương trình sau đây và cho biết với đoạn lệnh đó chương trình thực hiện bao nhiêu vòng lặp?
S:=5; n:=0;
while S <= 20 do
begin n:=n+1; S:=S+n; end;
a) 3 b) 4 c) 5 d) 6
Câu 4: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến S bằng bao nhiêu?
S:=2;
For i:=5 to 10 do S:= S+i;
a) 27 b) 37 c) 47 d) 57
Câu 4: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến S bằng bao nhiêu?
S:=5;

For i:=5 to 10 do S:= S+i;
a) 20 b) 30 c) 40 d) 50
Câu 4: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến S bằng bao nhiêu?
S:=5; i:=1;
while i<=5 do begin S:= S+i; i:=i+1; end;
a) 6 b) 16 c) 26 d) 36
Câu 4: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến S bằng bao nhiêu?
S:=5; i:=3;
while i<=8 do begin S:= S+i; i:=i+2; end;
a) 5 b) 10 c) 15 d) 20
Câu 5: Các khai báo biến mảng trong Pascal sau đây dúng hay sai?
var A: arrray [10 52.5] of real;
Câu 5: Các khai báo biến mảng trong Pascal sau đây dúng hay sai?
var C: arrray [10.5 100] of real;
Câu 5: Các khai báo biến mảng trong Pascal sau đây dúng hay sai?
var D: arrray [10 5] of integer;
4
Câu 5: Các khai báo biến mảng trong Pascal sau đây dúng hay sai?
var n: integer; LOP: arrray [10 n] of real
Câu 6: Sửa lỗi cho đoạn chương trình sau:
* Tìm giá trị nhỏ nhất
Min:=A1;
For i:= 2 to n do
If Min > A[i] then Min:= A[i];
Writeln('so nho nhat la Min=' Min);
Câu 6: Sửa lỗi cho đoạn chương trình sau:
* Tìm giá trị lớn nhất
Max:=A[1];
For i:= 2 to n do
If Max < A[i] then Max:= A i;

Writeln(so lon nhat la Max=,Max);
Câu 6: Sửa lỗi cho đoạn chương trình sau:
* Nhập giá trị phần tử cho dãy
var i,n:integer;
A: array[1 100] of real;
begin
write('nhap do dai day so=');realdn(N);
for i:= 1 to N do
write('nhap so thu ',i,'=');readln(A[i]);
end;
Câu 6: Sửa lỗi cho đoạn chương trình sau:
* Tìm giá trị nhỏ nhất
Min:=A[1];
For i:= 2 to n do
If Min > A[i] then Min= A[i];
Writeln(so nho nhat la Min= ,Min);
5
Câu 7: Cho dãy số BEBE
16 -19 20.5 100 -13 23 72
a) BEBE[3]= b) BEBE[5] + BEBE[1]=
Câu 7: Cho dãy số BEBE
13 -19 20.5 500 -13 2 7
a) BEBE[7]= b) BEBE[2] . BEBE[5]=
Câu 7: Cho dãy số BEBE
13 -19 20.5 500 -13 2 7
a) BEBE[3]= b) BEBE[5] . BEBE[1]=
Câu 7: Cho dãy số BEBE
13 -19 20.5 500 -13 2 7
a) BEBE[2]= b) BEBE[4] / BEBE[6]=
Câu 8: : Cho hai dãy số BE và BO

Dãy BE
13 -19 20.5 10 -13 2 25
Dãy BO
15 36 -56 10
So sánh (<, >, =)
a) BE[5] và BO[4] b) BE[7] và BO[1]
Câu 8: Cho hai dãy số BE và BO
Dãy BE
13 -19 20.5 10 -13 2 25
Dãy BO
15 36 -56 10
Tính
a) BE[6] + BO[4] b) BE[2] . BO[1]
Câu 8: Cho hai dãy số BE và BO
Dãy BE
6
13 -19 20.5 10 -13 2 25
Dãy BO
15 36 10 255
So sánh (<, >, =)
a) BE[7] và BO[1] b) BE[4] và BO[3]
Câu 8: Cho hai dãy số BE và BO
Dãy BE
13 -19 20.5 10 -13 2 25
Dãy BO
15 36 -56 10
Tính
a) BE[1] -BO[3] b) BE[6] / BO[4]
7

×