Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

EXERCISE 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (182.65 KB, 2 trang )

EXERCISE 2
BÀI TẬP 1- THÊM TỪ CẦN THIẾT ĐỂ VIẾT THÀNH CÂU HOÀN CHỈNH
1. There / book / the table…………………………………………………………………….
2. There / five rulers / the schoolbag. ……………………………………… ………………
3. There / pen / two pencils / the box. ……………………………………… ………………
4. There / eraser / the desk. ………………………………………………….……………….
5. There / two fans / the wall. ……………………………………………………… ………
6. There / twenty five students / my classroom. ……………………………… ……………
7. There / teacher / my classroom. …………………………………………… ……………
8. There / some pictures / the wall. ………………………………….………………………
9. There / table / the living room. ……………………………………………………………
10. There / many pencils / the pencil box. ……………………… ……………………………
11. It / rainy / today. ……………………………………… ………………………………….
12. It / sunny / today. ………………………………………………………………………….
13. It / windy. …………………………………………………… ………………………….
14. My school / small. …………………………………… ………………………………….
15. My classroom / big. ……………………………………………………………………….
16. My desk / small. ………………………………………………………………………….
BÀI TẬP 2: KẾT HỢP CÂU HỎI VÀ CÂU TRẢ LỜI PHÙ HỢP.
A B Answers
1. How’s the weather today ? a. No. I don’t 1.
2. Do you have a pen ? b. He’s from Singapore 2.
3. Where are my pencils ? c. Thank you very much 3.
4. Where is Alan from ? d. It’s rainy 4.
5. This hat is for you e. They are in your schoolbag 5.
1. What time do you go to school ?
2. How many pens do you have ?
3. What subjects do you have today ?
4. Can you sing ?
5. When’s your birthday ?
6. Would you like to play football ?


a. Yes. I can
b. Yes. Please
c. I go to school at 6
d. I have five pens
e. I have Maths and English
f. It’s in July
1. ……….
2. ……….
3. ……….
4. ……….
5. ……….
6. ……….
Trang 1
BÀI TẬP 3: HOÀN THÀNH BÀI ĐỐI THOẠI CỦA NAM VÀ PETER
Nam Peter
Hello ……………
…………………………….?
…………………….Nam.
……………… ?
I ………………………….
………………………………………? I am from America. ……………………?
………………………….Vietnam.
……………………………………… ?
I am eleven years old.
…………………………………………… ?
I’m eleven, too.
…………………………………………?
It’s in December.
………………………………………… ?
It’s on January 7

th
. What school do you go ?
………………………………………….
………………………………………….?
I go to Cambrigde primary school.
Is your school big ?
No.…………………………It’s small
………………………………………….?
Yes, it is. It is big
What subjects do you like ? ………………………………………………
………………………………………………?
……………………………………………
………………………………………football ?
Yes. I can.
………………………………swim ?
No………………………
BÀI TẬP 4: SẮP XẾP LẠI THÀNH TỪ CÓ NGHĨA ( ĐỒ CHƠI , MÔN HỌC VÀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP )
E K T I…………………….
A C R…………………….
H T A…………………….
U R E L R…………………….
E P N…………………….
C E IN L P…………………….
O B K O…………………….
O B E O N O K T…………………….
O B X…………………….
R E R A S E…………………….
MATHS…………………….
N E S LG I H…………………….
C E S I N E C…………………….

T A R…………………….
V N E M A S T E I E…………………….
O I N S F A C R T M I…………………….
U M I C S…………………….
Trang 2

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×