Tải bản đầy đủ (.doc) (102 trang)

45 đề thi học sinh giỏi toán lớp 2 năm học 2014 - 2015

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (916.9 KB, 102 trang )

/>
/>
TỔNG HỢP CÁC ĐỀ THI
HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC 2014 – 2015
(Khoảng 45 đề)
Dành cho:
- Các thầy cô ôn luyện đội tuyển
- Dành cho lớp đại trà tìm kiếm tài năng
- Phụ huynh ôn tập cho con em.
- Học sinh u thích mơn Tốn muốn tự luyện tại nhà.

Tài liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn, do tác giả ôn luyện cho con rồi up lên, tác giả không chịu trách nhiệm về nội dung.


/>
/>
PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TIÊN
DU
TRƯỜNG TIỂU HỌC NỘI DUỆ

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 2
NĂM HỌC: 2014 – 2015
Đề số 1

Họ Và tên:
A. TOÁN
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Điền số thích hợp vào ơ trống?
a)
11


b)

2- 3

14
= 17

18

44
;

32 - 1

< 52 - 38 .

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm?
Cho các số 0, 1, 2, 3
a) Có thể viết được………. số khác nhau , mỗi số gồm 2 chữ số(Trong mỗi số chỉ
dùng một lần)
b) Tổng của ba số lớn nhất trong các số trên, có chữ số hàng chục lần lượt là 1, 2,
3
………………+………………….+……………….= ………………

Câu 3: Khoanh vào trước câu trả lời đúng
a)

x

+ 15 = 41`+39


x = 65
B. x = 75
b) 38 < x + 31 – 6 < 40
A. x = 12
B. x = 13
A.

C.

x = 80

D.

x = 95

C.

x = 14

D.

x = 15

Câu 4: Khoanh vào trước câu trả lời đúng
Có một con kiến bị lên một cây cau cao 20 mét. Ban ngày nó bò lên được 5
mét, đến tối lại tụt xuống 4 mét hỏi sau bao nhiêu ngày con kiến lên tới đỉnh cây
cau?
A. 16 ngày
B. 17 ngày

C. 19 ngày
D. 20 ngày
Câu 5: Hình vẽ bên có?
Đoạn thẳng
Tam giác


/>
/>
II. Phần tự luận:
Câu 1:
Trong một phép trừ có hiệu bằng số trừ và số bị trừ hơn số trừ 38 đơn vị.
Hãy lập luận để tìm số bị trừ, số trừ bằng bao nhiêu? Hãy viết phép trừ đó?

Câu 2:
Trong giờ thể dục An và Bình cùng thi tâng cầu. An tâng được số lần bằng
số liền trước số bé nhất có hai chữ số. Tổng số lần tâng của cả hai bạn là số liền
sau số bé nhất có hai chữ số. Hỏi mỗi bạn tâng được mấy lần ?

B. TIẾNG VIỆT
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1:
a) Trong Tiếng Việt những phụ âm nào có cách phát âm giống nhau nhưng có
cách viết khác nhau?

b) Khi viết chính tả em thấy những chữ cái nào có độ cao lớn nhất khi viết
thường?

Câu 2:
Em hãy xếp các từ ngữ sau vào hai cột cho phù hợp: Quạt trần, bút màu, lo

lắng, cánh buồm, hồi hộp, máy vi tính, hạnh phúc, tức giận
Từ chỉ sự vật

Từ chỉ trạng thái


/>
……………………………………………
…………...
……………………………………………


/>
……………………………………
…………
……………………………………
…………

Câu 3: Đặt câu hỏi cho phần in đậm
a) Hoàng là học sinh lớp 2A.

b) Cá Heo là loài vật thơng minh.

c) Mơn học em u thích là mơn đạo đức.

Câu 4. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng.
Dòng nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy ?
A. Trên đồng lúa, hàng cây, bầu trời, đâu đâu cũng thấy chim bay.
B Trên đồng lúa, hàng cây, bầu trời đâu đâu, cũng thấy chim bay.
C. Trên đồng lúa hàng cây, bầu trời, đâu đâu cũng thấy chim bay.

D. Trên đồng lúa, hàng cây, bầu trời đâu đâu cũng thấy, chim bay.
Câu 5. Gạch dưới từ chỉ hoạt động trong các câu sau:
Ông đọc báo, bà ngồi têm trầu, bố đang treo lại mấy bức tranh, mẹ chuẩn bị
nấu bữa tối . Còn Lan đang học bài.
II. Phần tự luận:
Câu 1: Viết lời cảm ơn, xin lỗi trong mỗi tình huống sau:
a) Trên đường đi học về gặp trời mưa to bạn em cho em đi chung áo mưa .
b) Mẹ dục em dọn đồ chơi nhưng em chưa kịp dọn.
c) Bác hàng xóm cho em miếng bánh để ăn nhưng khơng được ngon lắm.


/>
/>
Câu 2: Em hãy viết một đoạn văn ngắn kể về cô giáo(Thầy giáo) em.

C. ĐẠO ĐỨC:
Câu 1:
Hãy đánh dấu + vào  trước trước ý kiến em cho là đúng câu trả lời đúng.
 Trẻ em không cần học tập, sinh hoạt đúng giờ.
 Học tập đúng giờ giúp em mau tiến bộ
 Cùng một lúc em có thể vừa học vừa chơi.
 Sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khỏe.
Câu 2:
Hãy đánh dấu + vào ô  trước ý kiến em cho là đúng.
 Người biết nhận lỗi là người trung thực, dũng cảm.
 Người có lỗi chỉ cần tự sữa lỗi , không cần nhận lỗi
 Nếu có lỗi chỉ cần nhận lỗi, khơng cần sữa lỗi
 Cần biết nhận lỗi dù cho mọi người không biết mình có lỗi.
 Cần xin lỗi khi có lỗi với bạn bè và em nhỏ.
 Chỉ cần xin lỗi những người mà mình quen biết



/>D. TỰ NHIÊN XÃ HỘI:
I. Phần trắc nghiệm:

/>
Câu 1: Chọn các từ sau để điền vào chỗ chấm cho thích hợp: Xương, cơ, vận
động. cử động, cơ, xương,
a. Dưới lớp da của cơ thể là.......và..........
b. Sự phối hợp của.......và...............làm cho cơ thể …………..
c. Cơ và xương được gọi là cơ quan.................
Câu 2: Em hãy đánh chữ Đ vào  trước câu trả lời đúng chữ S vào  trước câu
trả lời sai:
Tên của cơ quan tiêu hố gồm có:
 Miệng
 Thực quản
 Dạ dày
 Hậu môn
 Gan

 Mắt
 Ruột non
 Ruột già
 Tuyến tiêu hoá
 Phổi

Câu 3: Đánh dấu X vào  trước câu trả lời đúng.
Khi bị ngộ độc em cần :
 a.Lên giường nằm nghỉ.
 b.Tìm ngay thuốc để uống.

 c.Báo cho người lớn biết và gọi cấp cứu
 d.Tất cả các ý trên.
II. Phần tự luận:
Câu 1: Em hãy kể tên các đồ dùng trong gia đình em.
a. Bằng nhựa.

b. Bằng sành sứ hoặc thủy tinh.


/>
/>
c. Bằng gỗ.

d. Thiết bị cần điện để Sử dụng điện.

HƯỚNG DẪN CHẤM LỚP 2
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Điền số thích hợp vào ơ trống?
a)
9
11
14
18
23
29

36

b)


< 529 38 .
-

52 - 3

5 = 17

;

32 - 1

A. TỐN:

44

53

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm?
Cho các số 0, 1, 2, 3
a) Có thể viết được…9…. số khác nhau , mỗi số gồm 2 chữ số(Trong mỗi số chỉ dùng một lần)
b) Tổng của ba số lớn nhất trong các số trên, có chữ số hàng chục lần lượt là 1, 2, 3
Câu 3: Khoanh vào trước câu trả lời đúng
a) x + 15 = 41`+39
A. x = 15
b) 38 < x + 31 – 6 < 40
C. x = 14
Câu 4: Khoanh vào trước câu trả lời đúng


/>

/>
Có một con kiến bị lên một cây cau cao 20 mét. Ban ngày nó bị lên được 5 mét, đến tối
lại tụt xuống 4 mét hỏi sau bao nhiêu ngày con kiến lên tới đỉnh cây cau?
A. 16 ngày
Câu 5: Hình vẽ bên có?

14 Đoạn thẳng
6 Tam giác
II. Phần tự luận:
Câu 1:
Bài giải
Theo đề bài vì hiệu bằng số trừ mà số bị trừ hơn số trừ 38 đơn vị nên số bị trừ phải gấp hai lần
số đơn vị mà số bị trừ lơn hơn.
Vậy:
số trừ là: 38 + 38 = 76
số trừ là: 78 – 36 = 36
Phép tính:
78 – 36 = 36
Câu 2:
Bài giải
Số liền trước số bé nhất có hai chữ số là: 9
An tâng được số lần là : 9 (lần)
Số liền sau số bé nhất có hai chữ số là: 11
Bình tâng được số lần cầu là
11 – 9 = 2 (lần)
Đáp số : An: 9 lần
Bình: 2 lần
B. TIẾNG VIỆT
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1:

a) Phụ âm : g – gh, ng - ngh
b) Những chữ cái khi viết thường có độ cao lớn nhất là: g, h, k, l, y
Câu 2:
Từ chỉ sự vật
Quạt trần, bút màu, cánh buồm, máy vi tính

Từ chỉ trạng thái
lo lắng, hồi hộp, hạnh phúc, tức giận

Câu 3: Đặt câu hỏi cho phần in đậm
a) Hoàng là học sinh lớp 2A.
Ai là học sinh lớp 2A?
b) Cá Heo là lồi vật thơng minh.
Con gì là lồi vật thơng minh?
c) Mơn học em u thích là mơn đạo đức.
Mơn học nào em u thích?
Câu 4. Khoanh trịn vào câu trả lời đúng.
Dòng nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy ?
A. Trên đồng lúa, hàng cây, bầu trời, đâu đâu cũng thấy chim bay.
B Trên đồng lúa, hàng cây, bầu trời đâu đâu, cũng thấy chim bay.
C. Trên đồng lúa hàng cây, bầu trời, đâu đâu cũng thấy chim bay.
D. Trên đồng lúa, hàng cây, bầu trời đâu đâu cũng thấy, chim bay.
Câu 5. Gạch dưới từ chỉ hoạt động trong các câu sau:
Ông đọc báo, bà ngồi têm trầu, bố đang treo lại mấy bức tranh, mẹ chuẩn bị nấu
bữa tối . Còn Lan đang học bài.
II. Phần tự luận:
Câu 1: Viết lời cảm ơn, xin lỗi trong mỗi tình huống sau:
a) Trên đường đi học về gặp trời mưa to bạn em cho em đi chung áo mưa .
Cảm ơn bạn vì đã cho mình đi chung áo mưa.
b) Mẹ dục em dọn đồ chơi nhưng em chưa kịp dọn.

Con xin lỗi mẹ, con s ẽ dọn ngay bây giờ đây.
c) Bác hàng xóm cho em miếng bánh để ăn nhưng không được ngon lắm.
Cháu cảm ơn bác cháu sẽ ăn miếng bánh này khi cháu đói.


/>
/>
Câu 2: Em hãy viết một đoạn văn ngắn kể về cô giáo(Thầy giáo) em.
- Bài viết nêu được thầy cơ giáo em tên gì? dạy em năm lớp mấy?
- Dáng vẻ bề ngồi của cơ(đầu tóc, khn mặt, tay chân, làn da giọng nói...)
- Tính tình, hoạt động khi cơ dạy học, khi cơ làm việc hay chuyện trị cùng học sinh
- Ấn tượng sâu sắc của em về người thầy đó, những kỉ niệm đáng nhớ....
C. ĐẠO ĐỨC:
Câu 1: Đánh dấu + vào  trước trước hai ý kiến đúng.
 Học tập đúng giờ giúp em mau tiến bộ
 Sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khỏe.
Câu 2: Đánh dấu + vào ô  trước ba ý kiến đúng.
 Người biết nhận lỗi là người trung thực, dũng cảm.
 Cần biết nhận lỗi dù cho mọi người khơng biết mình có lỗi.
 Cần xin lỗi khi có lỗi với bạn bè và em nhỏ.
D. TỰ NHIÊN XÃ HỘI:
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1:
a. Dưới lớp da của cơ thể là cơ và xương
b. Sự phối hợp của cơ và xương làm cho cơ thể cử động được
c. Cơ và xương được gọi là cơ quan vận động
Câu 2: Đánh dấu Đ vào  tên của cơ quan tiêu hố gồm có:
Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già và tuyến tiêu hóa.
Đánh dấu S vào  tên của cơ quan còn lại
Câu 3:


Đánh dấu X vào ý:  c.Báo cho người lớn biết và gọi cấp cứu

II. Phần tự luận:
Câu 1:
a. Chậu, rổ, giỏ . . .
b. Tách, cốc, lọ hoa . . .
c. Bàn, ghế, tủ . . .
d. Điện thoại, bàn là, ti vi . . .


/>
/>

/>
/>
PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TIÊN
DU
TRƯỜNG TIỂU HỌC NỘI DUỆ

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 2
NĂM HỌC: 2013 – 2014
Đề số 2

MÔN: TIẾNG VIỆT
HỌ VÀ TÊN:
Phần I: Trắc nghiệm (10 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước
câu trả lời đúng
Câu 1: Trong các từ: xắp xếp; xếp hàng; sáng sủa; xơn xao. Từ
viết

sai
chính
tả
là:
A. Xắp xếp
B. Xếp hàng
C . Sáng sủa
D.
Xôn xao
Câu 2: Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “Hoạ
Mi
hót
rất
hay.”
A . Hoạ Mi
B. Hót
C. Rất
D. Hay
Câu 3: Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối”
trả
lời
cho
câu
hỏi
nào?
A. Làm gì?
B. Như thế nào?
C . Là gì?
D. ở đâu?
Câu 4: Từ trái nghĩa với từ chăm chỉ là từ:

A Siêng năng
B. Lười biếng
C. Thơng minh
D. Đồn kết
Câu 5: Từ chỉ đặc điểm của sự vật trong câu: “Trong vườn, hoa
mướp
nở
vàng
tươi”
là:
A. Hoa mướp
B. Nở
C. Vàng tươi
D.
trong vườn
Câu 6: Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu? trong câu: “Hai bên bờ
sông,
hoa
phượng

nở
đỏ
rực.”
Là:
A. Hai bên bờ sơng
B. Hoa phượng
C. Nở
D. Đỏ rực
Câu 7.
Hót như......

Tên lồi chim điền vào chỗ trống thích hợp là:
A. Vẹt
B. Khướu
C. Cắt
D. Sáo
Câu 8.
Cáo .....
Từ chỉ đặc điểm của con vật điền thích hợp vào chỗ trống là:
A. Hiền lành
B. Tinh ranh
C. Nhút nhát
D. Nhanh nhẹn
Câu 9. Từ nói lên tình cảm của thiếu nhi với Bác Hồ là:
A .Kính yêu
B. Kính cận
C. Kính râm
Câu 10.Em hiểu câu tục ngữ : “Lá lành đùm lá rách” là thế nào?
A. Giúp đỡ nhau
B. Đoàn kết


/> />C. Đùm bọc
D. Đùm bọc ,cưu mang, giúp đỡ nhau lúc
khó khăn hoạn nạn
II. Phần tự luận: (10 điểm)
Câu 1: Gạch dưới các chữ viết sai chính tả ch hay tr và viết lại
cho đúng vào chỗ trống ở dưới:
Trưa đến chưa mà trời đã nắng trang trang.
Câu2: Xếp các từ sau thành 2 nhóm:
Giản dị, sáng ngời, tài giỏi, bạc phơ, cao cao, sáng suốt, lỗi lạc,

hiền
từ.
Nhóm 1: Từ chỉ đặc điểm hình dáng của Bác Hồ:
…………………………………….
………………………………………………………………………………………

Nhóm 2: Từ chỉ tính nết phẩm chất của Bác Hồ:
……………………………………
………………………………………………………………………………………

Câu 3: Trong bài : “Ngày hôm qua đâu rồi?” (Tiếng Việt 2, tập 1)
của nhà thơ Bế Kiến Quốc có đoạn:
Ngày hơm qua ở lại
Trong vở hồng của con
Con học hành chăm chỉ
Là ngày qua vẫn còn...
Qua đoạn thơ trên, tác giả muốn nói với em điều gì đẹp đẽ và có
ý nghĩa trong cuộc sống?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………
Câu 4: “Gia đình là tổ ấm của em” Hãy viết 1 đoạn văn ngắn
khoảg 5 - 6 câu kể về một buổi sum họp trong gia đình em.
………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………


/> />………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 2
MƠN: TỐN

HỌ VÀ TÊN:
Phần I: Trắc nghiệm (10 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước
câu trả lời đúng
Câu 1: Tìm một số biết rằng lấy 35 cộng với số đó thì có kết quả
bằng
35
trừ
đi
số
đó.
A. 0
B. 35
C. 70
D.1
Câu2:
7 giờ tối còn gọi là:
A. 17 giờ
B. 21 giờ
C. 19. giờ
D. 15 giờ
Câu3:
Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 100
B. 101
C. 102
D. 111
Câu4: 5m 5dm = ..... Số điền vào chỗ chấm là:
A. 55m
B. 505 m
C. 55dm

D .10 dm
Câu 5:Cho dãy số : 7 ; 11 ; 15 ; 19 ; ....số tiếp theo điền vào chỗ
chấm là :
A. 22
B . 23
C. 33
D. 34
Câu6: Nếu thứ 6 tuần này là 26 .Thì thứ 5 tuần trước là:
A. 17
B. 18
C. 19
D. 20
Câu7: Số lớn nhất có ba chữ số là :
A. 998
B. 999
C. 978
D. 987


/> />Câu 8 : Hình vng ABCD có cạnh AB = 5cm .Chu vi hình vng
là:
A. 15 cm
B . 20 cm
C. 25 cm
D. 30
cm
Câu9: 81 – x = 28 . x có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 53
B. 89
C. 98

D. 43
Câu10: 17 + 15 – 10 = ..... Số điền vào chỗ chấm là:
A. 32
B. 22
C. 30
D. 12
II. Phần tự luận: (10 điểm)
Câu1: (1điểm) Trên bảng con có ghi phép tính: 6 + 8 + 6
Lan cầm bảng tính nhẩm được kết quả là 20. Huệ cầm bảng tính
nhẩm lại được kết quả là 26. Hỏi ai tính đúng?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………
Câu2:(4điểm)
Mai có 28 bơng hoa,Mai cho Hồ 8 bơng hoa, Hồ lại cho Hồng 5
bơng hoa. Lúc này ba bạn đều có số bơng hoa bằng nhau. Hỏi lúc
đầu Hồ và Hồng mỗi bạn có bao nhiêu bơng hoa?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………
Câu3:(3điểm)
Hiện nay bố Hà 45 tuổi ,cịn ơng nội Hà 72 tuổi. Em hãy tính xem
khi tuổi của ông nội Hà bằng tuổi bố Hà hiện nay thì hồi đó bố Hà
bao nhiêu tuổi?
………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………


/> />Câu4:(2điểm)Tìmx.
a. X + X x 5 = 25
b. x + 5 17 = 35
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TIÊN
DU
TRƯỜNG TIỂU HỌC NỘI DUỆ

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 2
NĂM HỌC: 2013 – 2014
Đề số 3

MƠN: TỐN
HỌ VÀ TÊN:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước

phương án đúng:
Câu 1: Số liền sau của số trịn chục lớn nhất có hai chữ số là số:
A. 92
B. 91
C. 93
D. 99.
Câu2: Số
gồm
4
chục

4
đơn
vị

số:
A. 44
B.54
C.18
D. 45
Câu 3: Đàn gà nhà Lan đẻ được 20 quả trứng. Hôm nay đàn gà đẻ thêm 3 chục
quả trứng nữa. Hỏi đàn gà nhà Lan đẻ được tất cả bao nhiêu quả trứng?
A. 23 quả.
B. 50 quả.
C. 32 quả.
D. 52 quả.


/> />Câu4:
Tính: 90 – 50 + 3 =?

A. 53
B. 33
C. 43
D. 7
Câu5:
Biểu thức 25 + 47 – 17 có giá trị:
A. 25
B. 55
C. 65
D. 45
Câu6:
Phép tính 5 x 5 x 0 có kết quả là:
A. 6
B. 8
C. 0
D. 10
II. PHẦN LUẬN TỰ LUẬN: (14 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Tính nhanh
a/ 6 + 7 + 4
b/ 37 – 5 + 35 – 7
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………
Bài 2: ( 3 điểm) Tìm X , Y
a/ Y – 36 = 27
b/ X + 32 = 18 + 45
………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………
Bài 3: (3 điểm)
Nếu mẹ mua thêm cho Hoa 12 cái nhãn vở thì bạn Hoa có tất cả là 42 nhãn vở.
Hỏi bạn Hoa có bao nhiêu nhãn vở?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……...
Bài 4: (2 điểm) Điền số?
2dm 8cm = .........cm
32cm = ........dm.........cm
9dm6cm = ..........cm
28 dm = .......dm .........cm
Bài 5: (2 điểm)
Một con thuyền đậu nổi trên sông, mũi thuyền cao hơn mặt nước 1m5dm. Hỏi
nước sơng dâng lên 2dm thì mũi thuyền cao hơn mặt nước bao nhiêu dm?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………
Bài 6: (2 điểm)


/>Trong hình vẽ dưới đây:


/>
a. Có …….. hình tam giác.
b. Có ………hình tứ giác.
c. Đặt tên cho các điểm rồi nêu tên các hình.
+ Hình tam giác: …………................................................................................
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……
+
Hình
tứ
giác:
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………

PHỊNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TIÊN
DU
TRƯỜNG TIỂU HỌC NỘI DUỆ

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 2
NĂM HỌC: 2014 – 2015
Đề số 4

KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI
Mơn: Tốn - Lớp 2
(Thời gian làm bài: 60 phút)



/>HỌ VÀ TÊN:

/>
Câu 1: Điền dấu phép tính (x,:) vào ô trống:
a, 4.....2......2 = 16
b, 4..... 2.....2 = 1
c, 5.....4.....2 = 10
Câu2: Tìmx:
a, 3 x * = 18 : 3
b, * x 4 = 2 x 6
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……..........................................................................................................................
c, x : 4 = 10 : 2
d, x : 3 = 2 x 2
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………
Câu 3: Với bốn chữ số 2, 3,0, 4. Hãy viết các số có ba chữ số khác nhau.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………
Câu 4: Tìm một số, biết số đó chia cho 4 thì được 3.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………..
Câu 5: Một khúc gỗ dài 3m 6dm. Nếu cắt ra các khúc gỗ dài 4dm thì cắt được
bao nhiêu khúc và phải cắt bao nhiêu lần?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………
Câu 6: Tìm chu vi của hình tứ giác ABCD có độ dài các cạnh là: AB = 20cm; BC
= 4dm; CD = 5dm; DA = 30cm.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………


/> />………………………………………………………………………………………
………………
Câu 7:
Cho 3 số 1; 3; 8. Hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau tạo ra từ các chữ
số đó.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

………
Câu 8: Một cửa hàng bán dầu, ngày thứ nhất cửa hàng bán được 30 lít dầu, ngày
thứ hai bán được bằng số dầu của ngày thứ nhất. Hỏi :
a, Ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu?
b, Cả hai ngày cửa hàng đã bán được bao nhiêu lít dầu?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………


/>PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TIÊN
DU
TRƯỜNG TIỂU HỌC NỘI DUỆ

/>ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 2
NĂM HỌC: 2014 – 2015
Đề số 6

BÀI THI KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI
Môn: Tiếng việt - Lớp 2
(Thời gian làm bài: 60 phút)
HỌ VÀ TÊN:
Câu1:

a, Viết tên các bộ phận của một cây ăn quả.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………
b, Viết những từ có thể dùng để tả các bộ phận của cây (thân cây; cành cây; lá
cây).
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………
Câu 2: Tìm những từ ca ngợi Bác Hồ.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………
Câu 3: Tìm từ trái nghĩa cho các từ sau: béo, sáng, rộng, vui, hiền, cao thẳng,
chín.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………
Câu 4: Gạch dưới các từ nói về phẩm chất của nhân dân Việt Nam.
Anh hùng, cao lớn, thơng minh, gan dạ, rực rỡ, cần cù, đồn kết, vui mừng, anh
dũng.
Câu 5: Hãy giải thích từng từ dưới đây bằng từ trái nghĩa với nó rồi điền vào chỗ
trống:
a,

Cuối
cùng:
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………

b,
Xuất
hiện:
…………………………………………………………………………..


/> />………………………………………………………………………………………

c,
Bình
tĩnh:
…………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………
..
Câu 6: Tách đoạn văn sau thành 5 câu và viết lại cho đúng chính tả.
Bầu trời xám xịt như sà xuống sát tận chân trời sấm rền vang, chớp loé sáng cây
sung già trước cửa sổ trút lá theo trận lốc, trơ lại những cành xơ xác, khẳng khiu
đột nhiên, trận mưa dông sấm sập đổ xuống, gõ lên mái tôn loảng xoảng nước
mưa sủi bọt, cuốn qua mảnh sân xi măng thành dòng ngầu đục.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………
Câu 7: Em hãy viết một đoạn văn (5 - 6 câu ) kể một việc tốt của em hoặc của
bạn em.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………



/> />………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………

mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TIÊN
DU
TRƯỜNG TIỂU HỌC NỘI DUỆ

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 2
NĂM HỌC: 2014 – 2015
Đề số 7

BÀI THI KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI
Mơn: Tốn - Lớp 2
(Thời gian làm bài: 60 phút)
HỌ VÀ TÊN:
I. TRẮC NGHIỆM:
Em hãy khoanh vào ý đúng nhất:
Câu1: 4cm8mm + 7mm = ……mm
A. 87
B. 47
C. 87
D. 55
Câu2: 51–X=28
A. X = 23
B. X = 79
C. X = 34
D. X = 63
Câu3: Điền số giống nhau vào chỗ chấm:

…….. + ……… + …….. +……….= 100
Câu4: Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 100
B. 999
C. 101
D. 102
Câu 5: Thứ năm tuần này là ngày 21 tháng 5. Vậy:
-Thứ năm tuần trước là ngày:
A. 25
B. 14
C. 16
D. 23
- Thứ năm tuần sau là ngày:
A. 17
B. 19
C. 26
D. 28
Câu6: Viết tiếp 3 số vào dãy:
- 4 , 9 , 14 , 19 ,..... ,….. ,…….
A. 24 , 29, 34
B. 13 , 18, 23
C. 25, 30, 35
D. 14, 19, 24
II. TỰ LUẬN:
Bài 1: Tính nhanh
a. 10 – 9 + 8 – 7 + 6 – 5 + 4 – 3 + 2 – 1


/> />………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………
b. 1 +3 + 5 + 7 +9 + 10 + 8 + 6 + 4 + 2 + 0
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………
Bài 2: Tìm x:
a. ( x + 1) + ( x + 2) + ( x + 3) = 24
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………
b. x + x + 8 = 24
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………
Câu 3:
Cường và Sơn đi câu cá. Cường câu được số cá bằng số lớn nhất có một chữ số.
Tổng số cá hai bạn câu được là số bé nhất có hai chữ số. Hỏi Sơn câu được bao
nhiêu con cá?
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………

Bài 4: Nhà Hoa có số gà và số thỏ bằng nhau. Tìm số gà và số thỏ nhà Hoa. Biết
tổng số chân gà và chân thỏ là 42 chân.
Bài 5: Ba bạn Lan, Mai, Phượng có trồng 3 cây lan, mai, phượng trong vườn
trường. Bạn trồng cây mai nói với bạn Lan “chúng ta khơng có ai trồng cây trùng
với tên của mình cả” Hỏi bạn nào đó trồng cây nào?


/>
PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TIÊN
DU
TRƯỜNG TIỂU HỌC NỘI DUỆ

/>
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 2
NĂM HỌC: 2014 – 2015
Đề số 8

MƠN: TỐN
HỌ VÀ TÊN:
I. TRẮC NGHIỆM:
Em hãy khoanh vào ý đúng nhất:
Câu1: 4cm8mm + 7mm = ……mm
A. 87
B. 47
C. 87

D. 55
Câu2: 51–X=28
A. X = 23
B. X = 79
C. X = 34
D. X = 63
Câu3: Điền số giống nhau vào chỗ chấm:
…….. + ……… + …….. +……….= 100
Câu4: Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 100
B. 999
C. 101
D. 102
Câu 5: Thứ năm tuần này là ngày 21 tháng 5. Vậy:
-Thứ năm tuần trước là ngày:
A. 25
B. 14
C. 16
D. 23
- Thứ năm tuần sau là ngày:
A. 17
B. 19
C. 26
D. 28
Câu6: Viết tiếp 3 số vào dãy:
- 4 , 9 , 14 , 19 ,..... ,….. ,…….
A. 24 , 29, 34
B. 13 , 18, 23
C. 25, 30, 35
D. 14, 19, 24



/> />II. TỰ LUẬN:
Câu 2:
Cường và Sơn đi câu cá. Cường câu được số cá bằng số lớn nhất có một chữ số.
Tổng số cá hai bạn câu được là số bé nhất có hai chữ số. Hỏi Sơn câu được bao
nhiêu con cá?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………

BÀI THI
Đề thi học sinh giỏi toán lớp 2
1.

Đề thi học sinh học sinh giỏi lớp 2 Nămhọc2001- 2002

2.

Mơn tốn (thời gian 60 phút)

Bài 1-Tính bằng cách nhanh nhất ( trình bầy cách làm ) ( 2 điểm)
23 + 15 + 7 + 24 +
31 ............................................................. ............................................................. ........
...........................................................................

32 - 15 + 18 -5 +
20 ............................................................. ............................................................. ........
.....................................................
Bài 2-Tìm X ( 2 điểm) 17 - X = 35 17 ............................................................... ............................................................... ....
...........................................................
X + 5 - 17 =
35 ............................................................... ............................................................... ....
...........................................................


×