Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

ma trận đề kiểm tra toan 8,9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (75.37 KB, 4 trang )

Bài Soạn : Đề Kiểm tra 1 tiết ( Bài Viết Số 2)
Môn: Đại Số 9
I. Mục Tiêu:
- Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt đợc chuẩn KTKN trong chơng
trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và các giải pháp thực hiện cho chơng tiếp theo.
II. Xác định chuẩn KTKN
1. Về kiến thức:
- Hiểu khái niệm các tính chất của hàm số bậc nhất.
- Hiểu khái niệm hệ số góc của đờng thẳng: y = ax + b ( a# 0)
2. Về kĩ năng:
- Biết cách vẽ và vẽ đúng đồ thị của hàm số bậc nhất: y = ax + b
III. Ma trận đề kiểm tra
Mức độ
Chuẩn
Biết Hiểu
Vận dụng
Thấp
Vận dụng
cao
Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1.Hàm số bậc
nhất, T/c HS
bậc nhất
1
0.5
1
1
2
1
4


2.5
2. Đồ thị hàm
số bậc nhất
1
1
2
2
3
3
3. Đờng thẳng
song song, cắt
nhau
1
1
1
0.5
1
1
1
1
4
3.5
4. Hệ số góc
của đờng thẳng
2
1
2
1
Tổng:
4

3.5
5
3.5
4
3
13
10

IV. Đề kiểm tra:
Phần I. Trắc nghiệm (3 Điểm)
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1. Hàm số nào là hàm số bậc nhất:
A. y = 2x
2
+ 3 B. y = 2/x 3 C. y = 2x + 3 D. y = ( m 2)x + 5
Câu 2: Hàm số y = ( m 2)x + 2 là hàm số bậc nhất khi:
A. m = 2 B. m # 2 C. m > 2 D. m < 2
Câu 3: Đờng thẳng y = ( m 2)x + 2 song song với đờng thẳng y = x khi:
A. m =1 B. m = 3 C. m = 4 D. m = -1
Câu 4: Hàm số y = ( m 2)x + 2 đồng biến khi:
A. m # 2 B. m > -2 C. m > 2 D. m < 2
Câu 5: Đờng thẳng y = x + 1 tạo với trục Ox một góc bằng:
A. 45
0
B. 50
0
C. 60
0
D. 70
0

Câu 6: Đờng thẳng y = - x + 1 tạo với trục Ox một góc bằng:
A. 110
0
B. 120
0
C. 130
0
D. 135
0
Phần II. Tự luận
Câu 7: Cho hàm số y = ( m 1 )x 3. Xác định giá trị của m để:
a. Hàm số đã cho đồng biến; Nghịch biến.
b. Đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.
c. Đồ thị của hàm số song song với đờng thẳng y = 3x 2
Câu 8: Cho 2 đờng thẳng: (d
1
): y = x + 2 và ( d
2
): y = 2x 3.
a. Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng mặt phẳng toạ độ.
b. Xác định toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng.
c. Gọi A, M, B lần lợt là giao điểm của ( d
1
) với trục Ox; (d
1
) với ( d
2
); ( d
2
) với trục

Ox. Tính diện tích tam giác AMB.

Bài Soạn : Đề Kiểm tra 1 tiết ( Bài Viết Số 3)
Môn: Đại Số 8
I. Mục Tiêu:
- Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt đợc chuẩn KTKN trong chơng
trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và các giải pháp thực hiện cho chơng tiếp theo.
II. Xác định chuẩn KTKN
3. Về kiến thức:
- Nhận biết đợc pt, nghiệm của pt. Hiểu khái niệm hai pt tơng đơng
- Hiểu đợc định nghĩa pt bậc nhất: ax + b = 0.
- Nắm vững các bớc giảI pt
4. Về kĩ năng:
- Vận dụng đợc qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
- Có kỹ năng biến đổi tơng đơng pt đã cho về pt có dang ax + b =0, về pt tích
- Biết tìm điều kiện xác đinh của pt
- Nắm vững qui tắc các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu
III. Ma trận đề kiểm tra
Mức độ
Chuẩn
Biết Hiểu
Vận dụng
Thấp
Vận dụng
cao
Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1.Kn về pt, pt t-
ơng đơng
1

0.5
1
0.5
2. Phơng trình
bậc nhất 1 ẩn
2
1
3
2.5
2
1
2
2
1
1
10
7.5
3. Giải bài toán
bằng cách lập
pt
1
2
1
2
Tổng:
2
1
4
3
6

6
12
10

IV. Đề kiểm tra:
Phần I. Trắc nghiệm (3 Điểm)
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Tìm pt bậc nhất môt ẩn trong các pt sau:
A. 2x 3 = 7 B. x
2
3x + 4 = 0 C. 2x + 3 = 0 D. (x-1)(x+2)=0
Câu 2: Cho PT 2x 6 = 0 PT nào tơng đơng với pt đã cho:
A. x=3 B. 2x = -6 C. x=-3 D. (x-3)(x+3)=0
Câu 3: Điều kiên xác định của PT:
2
2
1
1
2
+
=+
x
x
x
A.
1x
B.
2x
C.
2,1 xx

D.Một kết quả khác
Câu 4: Phơng trình (x-1)(2x-3) = 0 có nghiệm:
A. x=1 B. x=3/2 C. x=1,x=-3/2 D. x=1; x=3/2
Câu 5: x = 1 là nghiệm của phơng trình:
A. x(x + 1) = 0 B. 3x 2 = x + 6 C. x(2x 3) = 2x
2
4x + 1
Câu 6: Phơng trình 2x 1 = 2(x 1) + 1
A. Có 1 nghiệm duy nhất B. Vô nghiệm C. Vô số nghiệm
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 7: Giải các phơng trình sau:
a. 2x - 3 = x + 2 b.
1
3
12
=

x
x
c.
2
2
1
1
2
+
+=
x
x
x

d.
( ) ( )( )
31
2
2232 +
=
+
+
xx
x
x
x
x
x
Câu 8: Giải bài toán bằng cách lâp phơng trình:
Một ngời đi xe máy dự định từ A đến B vân tốc 36 km/h. Nhng sau khi đi đợc 30
phút, ngời đó có việc phải dừng lại 30 phút. Do đó để kịp đến B đúng thời gian đã định, ngời
đó phải tăng vân tốc thêm 9 km/h. Tính quãng đờng AB
Câu 7: Giải phơng trình:
2011
2010
2010
2009
2009
2008
2008
2007
+

=


+
xxxx

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×