Tải bản đầy đủ (.pdf) (86 trang)

211 Câu hỏi trắc nghiệm môn kinh tế Vi mô - Vĩ mô kèm đáp án (sưu tầm)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.9 MB, 86 trang )

1

211 Câu hỏi trắc nghiệm môn kinh tế Vi mô - Vĩ mô kèm đáp án
(sưu tầm)


Câu 1: So đánh đổi là bắt buộc vì mong muốn thì vô hạn còn các nguồn lực là :
Hiệu quả
Tiết kiệm
*Khan hiếm
Vô hạn
Cận biên

Câu 2: Giả sử bạn bắt được 20 đôla. Nếu bạn chọn sử dụng 20 đôla này để đi xem một
trận bóng đá, chi phí cơ hội của việc đi xem này là
Không mất gì cả bởi vì bạn bắt được tiền
20 đôla (vì bạn có thể sử dụng 20 đôla này mua những thức khác)
*20 đôla (vì bạn có thể sử dụng 20 đôla này mua những thứ khác) cộng thêm với giá trị
của khoảng thời gian ở trận đấu
20 đôla (vì bạn có thể sử dụng 20 đôla này mua những thức khác) cộng thêm với giá trị
của khoảng thời gian ở trận đấu, cộng thêm chi phí bữa ăn tối bạn phải mua ở trận đấu.
Không câu nào đúng

Câu 3: Sản phẩm nào trong số những sản phẩm sau ít khả năng gây ra một ngoại ứng
nhất?
Thuốc lá
Máy hát
Tiêm chủng phòng bệnh
Giáo dục
*Thức ăn


Câu 4: Câu nào trong số những câu khẳng định sau là đúng về một nền kinh tế thị
trường?
*Những người tham gia thị trường hành động như thể họ bị dẫn dắt bởi “bàn tay vô hình”
để sản xuất ra những kết quả tối đa hóa lợi ích xã hội
Thuế giúp giá cả liên kết chi phí và lợi ích của người sản xuất và người tiêu dùng
Với một chiếc máy vi tính đủ lớn, các nhà hoạch định tại trung ưương có thể chỉ đạo sản
xuất hiệu quả hơn thị trường.
Sức mạnh của hệ thống thị trường là nó có xu hướng phân phối đều các nguồn tài nguyên
giữa những người tiêu dùng
2


Câu 5: Những điểm nằm trên đường giới hạn năng lực sản xuất là
*Có hiệu quả
Không có hiệu quả
Không thể đạt được
Chuẩn tắc
Không phải các câu trên

Câu 6: Vấn đề nào sau đây liên quan tới kinh tế vi mô?
ảnh hưởng của tiền tới lạm phát
ảnh hưởng của công nghiệp tới tăng trưởng kinh tế
ảnh hưởng của thâm hụt tới tiết kiệm
*ảnh hưởng của giá dầu tới sản xuất ô tô

Câu 7: Thị trường cạnh tranh hoàn hảo
Chỉ có một người bán
Có ít nhất một vài người bán
*Có nhiều người bán và người mua
Các doanh nghiệp định giá cho sản phẩm của mình

Không phải các câu trên

Câu 8: Luật cầu nói rằng sự gia tăng trong giá của một hàng hóa
Làm giảm nhu cầu về hàng hóa đó
*Làm giảm lượng cầu về hàng hóa đó
Làm tăng cung về hàng hóa đó
Làm tăng lượng cung về hàng hóa đó
Không phải các câu trên

Câu 9: Luật cung nói rằng sự gia tăng trong giá của một hàng hóa
Làm giảm nhu cầu về hàng hóa đó
Làm giảm lượng cầu về hàng hóa đó
Làm tăng cung về hàng hóa đó
*Làm tăng lượng cung về hàng hóa đó
Không phải các câu trên

Câu 10: Yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển nhu cầu về đồng hồ sang phải?
Sự giảm giá đồng hồ
Sự giảm sút thu thập của người tiêu dùng nếu đồng hồ là hàng hóa thông thường
*Sự giảm giá pin đồng hồ nếu pin đồng hồ và đồng hồ là hàng hóa bổ sung
Sự tăng giá đồng hồ
3

Không phải các câu trên

Câu 11: Sự lựa chọn kinh tế được tiến hành bằng cách so sánh:
Tổng lợi ích với tổng chi phí
*Lợi ích cận biên với chi phí cận biên
Lợi ích bình quân với chi phí bình quân
Hành vi hợp lý với những hành vi phi lý

Tổng lợi ích với tổng chi phí hoặc Lợi ích cận biên với chi phí cận biên hoặc Lợi ích bình
quân với chi phí bình quân.

Câu 12: Do hàng hóa khan hiếm
Chúng ta luôn phải trả tiền cho những hàng hóa nhận được
Chúng ta không thể nhận được những gì chúng ta muốn
Mỗi người đều muốn có phần trong số hàng hóa hiện có
*Họ phải chọn lựa trong số chúng
Chúng ta luôn phải trả tiền cho những hàng hóa nhận được và chúng ta không thể nhận
được những gì chúng ta muốn

Câu 13: Tuyên bố nào sau đây là cách định nghĩa của khái niệm “Chi phí cơ hội”?
*Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm tàng của cơ hội hấp dẫn
nhất đã bị bỏ qua
Chi phí cơ hội cho biết rằng con người luôn hài lòng với những quyết định của họ
Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm tàng của tất cả các cơ hội
hấp dẫn đã bỏ qua
Khi tiến hành lựa chọn, con người tìm cách xác định đầy đủ mọi lợi ích và chi phí của tất
cả các phưởng án khả thi.
Tất cả các ý nêu trong bài đều đúng.

Câu 14: Yếu tố nào sau đây gây ra sự dịch chuyển của đường giới hạn Năng lực sản
xuất(PPF)
Thời gian nghỉ phép tăng lên
Lao động di chuyển từ nông thôn ra thành thị
*Tuổi về hưưu tăng lên
Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp phổ thông ngày càng nhiều
Tất cả những tác nhân nêu trên.

Câu 15: Cầu phản ánh số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng

Mong muốn ở các mức giá khác nhau
Đòi hỏi ở các mức giá khác nhau
*Sẵn sàng và có khả năng mua ở các mức giá khác nhau
4

Có khả năng mua ở các mức giá khác nhau
Các câu trả lời trong bài đều không chính xác

Câu 16: Cầu sẽ không thay đổi khi có sự thay đổi về
Thu nhập chi dùng cho hàng hóa đang xét
Giá của các hàng hóa có liên quan
Thị hiếu
*Giá của hàng hóa đang xét
Số lượng người tiêu dùng

Câu 17: Sự vận động dọc theo đường cầu có thể xảy ra khi có sự thay đổi về
Thu nhập chi dùng cho hàng hóa đang xét
Giá của hàng hóa có liên quan
Thị hiếu
*Giá của hàng hóa đang xét
Số lượng người tiêu dùng

Câu 18: Người sản xuất lựa chọn một hàng hóa để cung ứng là vì
Kiến thức của họ trong lĩnh vực này là phong phú nhất
Thứ hàng hóa đó được nhiều người ưa thích nhất
Trình độ công nghệ của họ hiện là cao nhất
Chi phí sản xuất của họ trong lĩnh vực này là thấp nhất
*Giá trị gia tăng từ hoạt động sản xuất này là lớn nhất

Câu 19: Đường cung sẽ không thay đổi khi

Công nghệ thay đổi
*Giá cả của hàng hóa đang xét thay đổi
Chính sách thuế mới sẽ được áp dụng
Số lượng người sản xuất tăng lên
Tất cả các chú ý trên

Câu 20: A và B là hàng hóa thay thế. Nếu giá của B tăng lên, trong khi giá của A không
đổi
*Cầu của A tăng lên, cung của A không đổi
Cầu của A giảm xuống, cung của A không đổi
Cung và cầu của A đều tăng
Cung và cầu của A đều giảm
Cung và cầu của A không đổi, chỉ lượng cung và lượng cầu thay đổi

Câu 21: Nếu giá của một hàng hóa nằm dưới mức giá cân bằng
5

Sẽ có một sự thặng dưư và giá tăng
Sẽ có một sự thặng dưư và giảm
*Sẽ có một sự thiếu hụt và giá tăng
Sẽ có một sự thiếu hụt và giá giảm
Lượng cầu bằng lượng cung và giá không thay đổi

Câu 22: Hệ số co dãn giá của cầu được xác định là
Phần trăm thay đổi của giá của một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi của lượng cầu
hàng hóa đó
Phần trăm thay đổi của thu nhập chia cho phần trăm thay đổi của lượng
*Phần trăm thay đổi của lượng cầu về một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi của giá
hàng hóa đó
Phần trăm thay đổi của lượng cầu về một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi của thu

nhập
Không phải nhưư trên

Câu 23: Nếu giá của một hàng hóa tăng lên không làm ảnh hưởng đến tổng doanh thu
trên thị trường thì cầu sẽ
Không co dãn theo giá
Co dãn theo giá
*Co dãn đơn vị theo giá
Tất cả những điều trên

Câu 24: Giá trần có tính ràng buộc tạo ra
*Sự thiếu hụt
Sự thặng dưưư
Sự cân bằng
Sự thiếu hụt hoặc thặng dưưư tùy thuộc vào chỗ giá trần được quy định ở trên hay dưới
mức cân bằng

Câu 25: Một giá sàn
Đặt ra mức cho phép tối đa cho giá mà một hàng hóa có thể được bán ra
*Đạt ra mức cho phép tối thiểu cho giá mà một hàng hóa có thể được bán ra
Luôn luôn quy định cho giá mà một hàng hóa có thể được bán ra
Không phải là điều kiện ràng buộc nếu nó được quy định trên mức giá cân bằng

Câu 26: Thặng dưư tiêu dùng
Nắm trên đường cung và dưới giá cả
Nằm dưới đường cung và trên giá cả
Nằm trên đường cầu và dưới giá cả
6

*Nằm dưới đường cầu và trên giá cả

Nằm dưới đường cầu và trên đường cung

Câu 27: Nếu sẵn sàng thanh toán của người mua một chiếc Honda mới là 20.000 đôla và
anh ta có thể mua nó với giá 18.0000 đôla, thì thặng dưư tiêu dùng của anh ta là
0 đôla
*2.000 đôla
18.000 đôla
20.000 đôla
38.000 đôla

Câu 28: Giả sử có ba chiếc bình giống hệt nhau cho mọi người mua. Người mua thứ nhất
sẵn sàng thanh toán 30 đôla cho một chiếc, người mua thứ 2 sẵn sàng thanh toán 25 đôla
cho một chiếc và người thứ 3 sẵn sàng thanh toán 20 đôla cho một chiếc. Nếu giá của nó
bằng 25 đôla, thì có bao nhiêu chiếc bình được bán và giá trị thặng dưư tiêu dùng trên thị
trường là bao nhiêu?
Một chiếc bình được bán và thặng dưư tiêu dùng là 30 đôla
Một chiếc bình được bán và thặng dưư tiêu dùng là 5 đôla
*Hai chiếc bình được bán và thặng dưư tiêu dùng là 5 đôla
Ba chiếc bình được bán và thặng dưư tiêu dùng là 0 đôla
Ba chiếc bình được bán và thặng dưư tiêu dùng là 80 đôla

Câu 29: Thặng dưư sản xuất là phần diện tích
*Nắm trên đường cung và dưới giá cả
Nằm dưới đường cung và trên giá cả
Nằm trên đường cầu và dưới giá cả
Nằm dưới đường cầu và trên giá cả
Nằm dưới đường cầu và trên đường cung

Câu 30: Tổng thặng dưư là phần diện tích
Nắm trên đường cung và dưới giá cả

Nằm dưới đường cung và trên giá cả
Nằm trên đường cầu và dưới giá cả
Nằm dưới đường cầu và trên giá cả
*Nằm dưới đường cầu và trên đường cung

Câu 31: Ngoại hiện là
Lợi ích đối với người mua trên một thị trường
Chi phí đối với người bán trên một thị trường
*Tác động không được đền bù gây ra bởi hành động của một cá nhân đối với phúc lợi của
7

người ngoài cuộc
Khoản đền bù trả cho nhà tư vấn của doanh nghiệp
Không phải các điều kiện trên

Câu 32: Ngoại hiện tiêu cực (không được nội hiện hóa) làm cho
Sản lượng tối ưu lớn hơn sản lượng cân bằng
*Sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tối ưu
Sản lượng cân bằng bằng với sản lượng tối ưu
Sản lượng cân bằng lớn hơn hoặc nhỏ hơn sản lượng tối ưu phụ thuộc vào việc liệu ngoại
ứng tiêu cực này là trong sản xuất hay trong tiêu dùng.

Câu 33: ảnh hưởng ngoại hiện tích cực làm cho
*Sản lượng tối ưu lớn hơn sản lượng cân bằng
Sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tối ưu
Sản lượng cân bằng bằng với sản lượng tối ưu
Sản lượng cân bằng lớn hơn hoặc nhỏ hơn sản lượng tối ưu phụ thuộc vào việc liệu ngoại
ứng tiêu cực này là trong sản xuất hay trong tiêu dùng.

Câu 34: Khi một cá nhân mua một chiếc xe hơi trong một khu vực đô thị đông đúc, thì nó

sẽ gây ra
Ngoại hiện tích cực trong sản xuất
Ngoại hiện tiêu cực trong sản xuất
Ngoại hiện tích cực trong tiêu dùng
*Ngoại hiện tiêu cực trong tiêu dùng

Câu 35: Nếu việc tiêu dùng hàng hóa của một cá nhân nào đó làm giảm khả năng tiêu
dùng hàng hóa đó của những cá nhân khác, thì hàng hóa đó được coi là
Một nguồn lực chung
Một hàng hóa được sản xuất bởi độc quyền tự nhiên
*Có tính cạnh tranh
Có tính loại trừ

Câu 36: Một hàng hóa công cộng
Có cả tính cạnh tranh và tính loại trừ
*Không có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ
Có tính cạnh tranh nhưng không có tính loại trừ
Không có tính cạnh tranh nhưng có tính loại trừ

Câu 37: Một hàng hóa tư nhân
*Có cả tính cạnh tranh và tính loại trừ
8

Không có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ
Có tính cạnh tranh nhưng không có tính loại trừ
Không có tính cạnh tranh nhưng có tính loại trừ

Câu 38: Lợi nhuận kế toán
Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn
*Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện

Tổng doanh thu trừ đi cả chi phí ẩn và chi phí hiện
Tổng doanh thu trừ đi chi phí cận biên
Tổng doanh thu trừ đi chi phí khả biến

Câu 39: A và B là hàng hóa bổ sung. Nếu giá của B tăng lên, trong khi giá của A không
đổi
Cầu của A tăng lên, cung của A không đổi
*Cầu của A giảm xuống, cung của A không đổi
Cung và cầu của A đều tăng
Cung và cầu của A đều giảm
Cung và cầu của A không đổi, chỉ lượng cung và lượng cầu thay đổi

Câu 40: Giá (cân bằng) của sản phẩm điện tử lắp ráp trong nước sẽ giảm khi
Thuế nhập khẩu hàng điện tử tăng lên
Thuế nhập khẩu linh kiện và phụ tùng tăng lên
Chính phủ áp dụng các biện pháp tích cực để chống buôn lậu
Chính phủ tăng cường hỗ trợ sản xuất hàng xuất khẩu
*Cho phép mọi đối tượng vay vốn đầu tưư công nghệ cao

Câu 41: Giá cân bằng của một thị trường sẽ giảm và lượng cân bằng sẽ tăng khi
*Cầu giảm ít, cung tăng nhiều
Cầu giảm nhiều cung giảm ít hay không đổi
Cầu tăng ít, cung tăng nhiều
Cầu tăng nhiều cung giảm ít hay không thay đổi
Cầu giảm ít, cung tăng nhiều và Cầu tăng ít, cung tăng nhiều

Câu 42: Nếu giá cả giảm xuống bằng không (miễn phí), một người tiêu dùng đang tìm
cách cực đại hóa lợi ích sẽ
Tiêu dùng tất cả lượng hàng hóa trong tầm tay của họ
Tiêu dùng một khối lượng hàng hóa như nhau cho tất cả các loại hàng hóa

*Tiếp tục tiêu dùng khi độ thỏa dụng cận biên còn lớn hơn không (dưương)
Tiếp tục tiêu dùng khi độ thỏa dụng còn lớn hơn không (dưương)
Xử sự theo đúng luật cầu
9


Câu 43: Người tiêu dùng sẽ đạt được mức tiêu dùng có lợi nhất khi phân bố hết số ngân
sách nhất định cho tất cả các loại hàng hóa sao cho
Tổng độ thỏa dụng đối với mọi hàng hóa là bằng nhau
Tổng độ thỏa dụng trên mỗi đồng ngân sách chi cho các hàng hóa khác nhau là như nhau
Độ thỏa dụng biên của đơn vị hàng hóa cuối cùng của mọi hàng hóa là cực đại
Độ thỏa dụng biên của đơn vị hàng hóa cuối cùng của mọi hàng hóa là bằng nhau
*Độ thỏa dụng biên của đơn vị hàng hóa cuối cùng trên mỗi đồng ngân sách chi cho mỗi
hàng hóa là bằng nhau

Câu 44: Nếu cầu là co giãn về giá thì
Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu tăng giá
Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi tăng giá bán
Tổng doanh thu của người bán đạt cực đại
Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu giảm giá
*Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi giảm lượng bán.

Câu 45: Hệ số co giãn của cầu theo giá càng lớn
Sản phẩm càng đặc biệt
Giá thị trường càng thấp
*Càng có nhiều nguồn hàng hóa thay thế
Nguồn hàng bổ sung càng nhiều
Sản phẩm càng đặc biệt và nguồn hàng bổ sung càng nhiều

Câu 46: Nếu cung là hoàn toàn co giãn, cầu là hoàn toàn không co giãn, khi chính phủ

đánh thuế
*Người tiêu dùng sẽ chịu toàn bộ thuế
Người sản xuất sẽ chịu toàn bộ thuế
Người tiêu dùng và người sản xuất chia nhau thuế phải nộp
Người bán lợi dụng tăng giá cao hơn mức thuế để thu lời
Người tiêu dùng tự mình quyết định giá sẽ mua

Câu 47: Co giãn chéo của cầu theo giá cho biết
*Hai hàng hóa là thay thế bổ sung cho nhau
Hai hàng hóa là co giãn theo thu nhập
Cầu về hàng hóa là ít co giãn
Hai hàng hóa được bán ra bởi cùng một người
Không có ý nào nêu trong bài là đúng.

Câu 48: Nếu giá cạnh tranh hoàn hảo hạ thấp hơn chi phí bình quân nhưng còn lớn hơn
10

chi phí biến đổi bình quân (ATC>P>AVC) thì doanh nghiệp sẽ
Vẫn có lãi, vì thế nên tiếp tục sản xuất
Bị lỗ một phần chi phí biến đổi, nhưng vẫn nên tiếp tục sản xuất
Bị lỗ một phần chi phí biến đổi, vì thế nên đóng cửa
*Bị lỗ vốn một phần chi phí cố định, nhưng vẫn nên tiếp tục sản xuất
Bị lỗ vốn toàn bộ chi phí cố định, vì thế nên đóng cửa

Câu 49: Lợi nhuận kinh tế là
Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn
Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện
*Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn và chi phí hiện
Tổng doanh thu trừ đi chi phí cận biên
Tổng doanh thu trừ đi chi phí khả biến


Câu 50: Sản phẩm cận biên của lao động khi quá trình sản xuất chuyển từ việc thuê một
công nhân lên hai công nhân là <hoang1.bmp>
0
10
*17
23
40

Câu 51: Các nhân tố sản xuất quan trọng nhất bao gồm
Tiền, cổ phiếu, và trái phiếu
Nước, đất, và kiến thức
Kỹ năng quản lý, nguồn lực tài chính và hoạt động marketing
*Lao động, đất đai, và tư bản

Câu 52: Sự tăng cung lao động
Làm tăng giá trị sản phẩm biên lao động và làm tăng tiền lưương
*Làm giảm giá trị sản phẩm biên lao động và giảm tiền lưương
Làm tăng giá trị sản phẩm biên lao động và làm giảm tiền lưương
Làm giảm giá trị sản phẩm biên lao động và tăng tiền lưương

Câu 53: Đường cầu về một số nhân tố sản xuất nào đó của một doanh nghiệp đơn lẻ
*Dốc xuống do sản phẩm biên của nhân tố đó giảm dần
Dốc xuống bởi vì sự gia tăng sản xuất sẽ làm giảm giá bán sản phẩm trên một thị trường
cạnh tranh, do vậy làm giảm giá trị sản phẩm biên khi nhân tố được sử dụng càng nhiều
Dốc lên do sản phẩm biên của nhân tố đó tăng dần
Hoàn toàn co dãn (nằm ngang) nếu thị trường nhân tố là cạnh tranh hoàn hảo
11



Câu 54: Một doanh nghiệp cạnh tranh theo đuổi tối đa hóa lợi nhuận sẽ thuê lao động cho
tới khi
Tiền lưương, giá thuê tư bản, và giá thuê đất đai bằng nhau
Sản phẩm biên lao động bằng không và hàm sản xuất được tối đa hóa
Sản phẩm biên lao động bằng với tiền lưương
*Giá trị sản phẩm biên lao động bằng với tiền lưương

Câu 55: Giới hạn đối với các giỏ hàng hóa mà một người tiêu dùng có thể mua được gọi

Đường bàng quan
Tỷ lệ thay thế biên
*Ràng buộc ngân sách
Hạn chế và tiêu dùng

Câu 56: Giả sử một người tiêu dùng phải lựa chọn giữa tiêu dùng bánh Sandwich với
bánh Pizza. Nếu chúng ta thể hiện lượng Pizza trên trục hoành và lượng Sandwich trên
trục tung, và nếu giá một chiếc bánh Pizza là 10$ và một chiếc bánh Sandwich là 5$, thì
tốc độ của đường giới hạn ngân sách là
5
10
*2
1/2

Câu 57: Khoản chi tiêu tối ưu người tiêu dùng cho bất kỳ hai hàng hóa nào là điểm tại đó
*Người tiêu dùng đạt được bàng quang cao nhất nhưng vẫn nằm trên đường giới hạn
ngân sách
Người tiêu dùng đạt được đường bàng quan cao nhất
Hai người đường bàng quan cao nhất cắt nhau
Đường giới hạn ngân sách cắt đường bàng quan


Câu 58: Cực đại hóa lợi nhuận có nghĩa là doanh nghiệp phải
Bán ra mức sản lượng tối đa
Bán ra mức sản lượng có mức giá bán cao nhất mà thị trường có thể chấp nhận
*Tiếp tục bán ra chừng nào lượng hàng bán ra tiếp vẫn còn làm cho thu nhập tăng thêm
lớn hơn chi phí phát sinh
Bán ra mức sản lượng đạt mức doanh thu tối đa
Bán ra mức sản lượng ứng với các mức giá thành thấp nhất

Câu 59: Để đạt được mức doanh thu tối đa, công ty phải bán ra mức
12

*Đơn vị hàng hóa cuối cùng không làm tăng thêm doanh thu
Khối lượng hàng hóa bán ra mức tối đa mà thị trường chấp nhận
Giá bán đạt được ở mức tối đa mà thị trường chấp nhận
Giá thành sản xuất đạt ở mức thấp nhất
Doanh thu cận biên bằng lợi ích cận biên

Câu 60: Công ty sẽ đạt được phần thị trường lớn nhất mà không bị lỗ vốn nếu bán ở mức
sản lượng
Chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên
Chi phí cận biên bằng đường giá
Doanh thu cận biên bằng giá thành sản phẩm
*Giá thành sản phẩm bằng đường giá
Chi phí biến đổi bình quân bằng đường giá

Câu 61: Yếu tố nào dưới đây không thỏa mãn điều kiện của một thị trường cạnh tranh
hoàn hảo
*Sản phẩm phân biệt
Nhiều người bán
Nhiều người mua

Mỗi người tham gia đều hiểu rõ thị trường
Nguồn lực di chuyển rất dễ dàng

Câu 62: Nếu hãng cạnh tranh hoàn hảo vẫn còn đang kiếm được lợi nhuận kinh tế thì:
Mức tiền công sẽ được đẩy con đến mức không còn lợi nhuận
Hãng sẽ cố duy trì mức giá bán để kiếm lời
*Nhiều hãng mới tham gia vào ngành
Hãng sẽ tìm cách câu kết với các hãng khác để tăng giá bán
Hãng sẽ tìm cách quảng cáo cho sản phẩm đặc biệt của mình để tăng thêm thị trường

Câu 63: Giả sử một ngành cạnh tranh hoàn hảo có chi phí không đổi đã đạt được điểm
cân bằng dài hạn, và cầu thị trường tăng lên. Nếu ngành lại đạt được điểm cân bằng dài
hạn mới, mức sản lượng của hãng trong ngành sẽ
Ban đầu tưăng lên, sau đó trở về mức cũ
*Ban đầu tưăng lên, và ổn định tại đó
Ban đầu tưăng lên, sau đó giảm xuống nhưng vẫn cao hơn mức cân bằng cũ
Ban đầu tưăng lên chút ít, sau đó giảm xuống thấp hơn mức cân bằng cũ
Không thay đổi

Câu 64: Một hãng độc quyền khi phân biệt giá sẽ đạt mức giá cao hơn cho
Nhóm khách hàng có nhu cầu lớn nhất
13

Nhóm khách hàng có nhu cầu co giãn nhất
*Nhóm khách hàng có nhu cầu ít co giãn nhất
Nhóm khách hàng có nhu cầu co giãn đơn vị (=1)
Nhóm khách hàng ít tuổi hơn.

Câu 65: Chính phủ điều tiết một hãng độc quyền tự nhiên bằng cách
Cấp giấy phép cho các hãng tham gia thị trường

*Định ra mức “giá trần”
Định ra mức “giá sàn”
Đánh thuế hàng độc quyền
Trợ cấp cho người tiêu dùng

Câu 66: Một hãng độc quyền đang muốn vươn ra thị trường mới ở xa hơn có độ co giãn
lớn hơn . Hãng sẽ đạt mức giá ở thị trường mới
Cao hơn so với thị trường truyền thống
Bằng thị trường truyền thống
Bằng thị trường truyền thống cộng thêm chi phí vận chuyển
*Thấp hơn thị trường truyền thống
Cao hơn so với thị trường truyền thống và bằng thị trường truyền thống cộng thêm chi
phí vận chuyển

Câu 67: Một thị trường cạnh tranh sẽ trở lên độc quyền hơn khi
Có các hãng nước ngoài tham gia cạnh tranh
Chính phủ ban hành các quy định mới về tiêu chuẩn hóa sản phẩm
Chính phủ thu hồi các quy định hạn chế thưởng mại
Nhu cầu thị trường giảm xuống
*Quốc hội mới thông qua quy chế về bản quyền tác giả

Câu 68: Trong cạnh tranh độc quyền
Các hãng đẩy mạnh câu kết để tăng giá
*Các hãng tăng cường quảng cáo cho hàng hóa của mình
Các hãng tìm cách giảm giá để thu hút khách hàng
Đầu tưư để tạo ra sản phẩm hoàn hảo để chiếm thị trường của các hãng khác
Sử dụng các hiệp hội thưởng mại để tuyên truyền cho hãng

Câu 69: Các hãng cạnh tranh độc quyền sẽ thu hút lợi nhuận lớn hơn nếu
Tiêu chuẩn hóa sản phẩm

Giảm lượng bán để tăng giá bán cao hơn mức giá độc quyền
Giảm giá bán xuống mức giá cạnh tranh hoàn hảo để tăng thị phần
Bán giá như nhau ở các thị trường khác nhau
14

*Bán giá khác nhau ở các thị trường khác nhau

Câu 70: Một hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ dưới đây sẽ
đạt lợi nhuận cực đại ở mức giá và sản lượng <1.bmp>
P1, Q1
*P2, Q2
P3, Q3
P4, Q4
P5, Q5

Câu 71: Mức giá hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình dưới đây
sẽ bán để đạt mức sản lượng lớn nhất mà không bị lỗ là <1.bmp>
P1, Q1
P2, Q2
P3, Q3
P4, Q4
*P5, Q5

Câu 72: Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường
Là tham gia trực tiếp như hộ gia đình và doanh nghiệp
*Chỉ can thiệp vào những nơi cơ thể thị trường khiếm khuyết
Đánh thuế người sản xuất
Trợ cấp cho người tiêu dùng
Cung cấp và quản lý nguồn tài chính


Câu 73: Mức “giá trần” thấp nhất chính phủ có thể đặt ra để điều tiết độc quyền có đường
cầu và đường chi phí như hình vẽ dưới đây là mức <1.bmp>
P1
P2
P3
P4
*P5

Câu 74: Lợi nhuận của hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như trên hình
vẽ được xác định bằng <20.bmp>
Diễn tích P1AGP2
Diễn tích P1AFC
Diễn tích P2BED
*Bằng không
Không xác định được trên hình vẽ
15


Câu 75: Có thể nhận xét được gì về cơ cấu chi phí trong giá thành của hãng có đường cầu
và đường chi phí như hình vẽ <20.bmp>
Tỷ phần chi phí cố định lớn hơn chi phí biến đổi
*Tỷ phần chi phí cố định nhỏ hơn chi phí biến đổi
Tỷ phần chi phí cố định tưương đưương chi phí biến đổi
Không xác định được bằng đồ thị này
Cần có thêm đường chi phí cố định

Câu 76: Giá và lượng cân bằng của một ngành cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu và
đường chi phí như hình vẽ là điểm nào .bmp>
P=p; Q=j
P=g; Q=j

*P=g; Q=i
P=g; Q=h
P=f; Q=h

Câu 77: Hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ sẽ xác định mức
giá và lượng tối đa hóa lợi nhuận là điểm nào .bmp>
*P=f; Q=h
P=p; Q=j
P=g; Q=i
P=g; Q=h
P=g; Q=j

Câu 78: Hãng có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ đang tham gia vào thị
trường <4.bmp>
Độc quyền
Độc quyền nhóm với sản phẩm đông nhất
Độc quyền nhóm với sản phẩm khác biệt
Cạnh tranh mang tính độc quyền
*Cạnh tranh hoàn hảo

Câu 79: Hãng có đường cầu và đường chi phí như hình vẽ sẽ định mức giá và lượng tối
đa hóa lợi nhuận ở mức <4.bmp>
q1, p
q2, thấp hơn p
q3, thấp hơn p
*q4, p
q5, p
16



Câu 80: Đường giới hạn năng lực sản xuất (PPF) trên hình vẽ dưới đây thể hiện <9.bmp>
Quy luật chi phí cơ hội tăng dần
*Chi phí cơ hội để sản xuất giầy là không đổi
Sản xuất không đạt hiệu quả
Chi phí cơ hội giảm dẩn
Không ý nào đúng

Câu 81: Hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu va các đường chi phí như hình vẽ có thu
được lợi nhuận hay không <4.bmp>
*Có lợi nhuận kinh tế
Lợi nhuận kinh tế bằng không
Chỉ có lợi nhuận thông thường
Lợi nhuận thông thường bằng không
Lợi nhuận kinh tế bằng không và chỉ có lợi nhuận thông thường

Câu 82: Hãng cạnh tranh độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ sẽ
đạt mức cân đối ngắn hạn ở điểm <6.bmp>
*q1
q2
q3
q4
MR=0

Câu 83: Đường cầu trên hình vẽ <7.bmp>
Là co giãn hoàn toàn
Là hoàn toàn không co giãn
Có độ co giãn là vô cùng lớn (vô cùng)
Có độ co giãn bằng không
*Là co giãn hoàn toàn, có độ co giãn là vô cùng lớn (vô cùng)


Câu 84: Hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ sẽ
quyết định <5.bmp>
Sản xuất ở mức sản lượng q2 và mức giá p để kiếm lời
*Bị lỗ vốn nhưng vẫn tiếp tục sản xuất
Bị lỗ vốn nên cần rời bỏ thị trường
Sản xuất ở mức sản lượng q3 và giá k để không bị lỗ
Sản xuất ở mức sản lượng q1 và mức giá m để thu hồi một phần chi phí cố định

Câu 85: Hãng có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ có thể cải thiện tình trạng
17

lỗ/lãi của mình bằng cách nào <5.bmp>
Tăng giá bán
Tăng lượng bán
*Giảm chi phí sản xuất
Đẩy mạnh quảng cáo

Câu 86: Điểm nào trên hình vẽ dưới đây cho biết sản xuất đạt ở mức hiệu quả <8.bmp>
a
b
c
d
e
*Cả e và c

Câu 87: Thặng dưư tiêu dùng khi thị trường là độc quyền bán được đo bằng <10.bmp>
*Diễn tích P1AB
Diễn tích P1Epe
Diễn tích P1AQA
Diễn tích P1AFC

Diễn tích BàC

Câu 88: Thặng dưư sản xuất khi thị trường là độc quyền bán được đo bằng <10.bmp>
Diễn tích BAEFP2
*Diễn tích BAFP2
Diễn tích PEGFP2
Diễn tích PEGFQA
Diễn tích P2EQE

Câu 89: Phúc lợi xã hội khi thị trường là cạnh tranh đo bằng <10.bmp>
Diễn tích P1AFP2
Diễn tích BAEFC
*Diễn tích P1EP2
Diễn tích P1AB + CFP2
Diễn tích P1Eqe

Câu 90: Phúc lợi xã hội khi thị trường là độc quyền được đo bằng <10.bmp>
*Diễn tích P1AFP2
Diễn tích BAEFC
Diễn tích P1EP2
Diễn tích P1AB + CFP2
18

Diễn tích P1FQA

Câu 91: Nếu chính phủ điều tiết giá độc quyền xuống đến Pe, thì phúc lợi xã hội sẽ thay
đổi như thế nào <10.bmp>
*Phúc lợi xã hội sẽ tăng thêm bằng diễn tích AEF
Thặng dưư tiêu dùng tăng thêm bằng diện tích AEG
Thặng dưư sản xuất giảm đi diễn tích GEF

Thặng dưư tiêu dùng tăng thêm BADPe
Thặng dưư sản xuất giảm đi PeGFC

Câu 92: các nhà kinh tế phân loại hàng hóa thứ cấp là hàng hóa có điều kiện nào sau đây
*Độ co giãn của cầu đối với thu nhập là -0.5
Độ co giãn của cầu đối với giá là -1,3
Độ co giãn chéo của cầu đối với giá hàng hóa liên quan là -0.7
Độ co giãn của cầu đối với thu nhập là 1,3
Độ co giãn chéo của cầu đối với giá hàng hóa liên quan là 0,1

Câu 93: Khi chính phủ đánh thuế t (đ/đơn vị sản lượng) vào người sản xuất <11.bmp>
Người tiêu dùng sẽ phải chịu toàn bộ thuế bằng diễn tích BAFC
Người sản xuất sẽ phải chịu toàn bộ số thuế bằng diễn tích BAFC
Người tiêu dùng chỉ phải chịu một số thuế bằng một nửa diễn tích BAFC
*Người tiêu dùng chịu số thuế bằng diễn tích BAGPe
Người tiêu dùng chịu số thuế bằng diễn tích CFGPe

Câu 94: Sự thay đổi trong cung (khác sự thay đổi trong lượng cung) của hàng hóa nào đó
gây ra bởi
Thay đổi về mức chỉ tiêu của người tiêu dùng dành cho hàng hóa đó
Thay đổi trong sở thích người tiêu dùng
*Thay đổi công nghệ
Sự thay đổi về mức thuế môn bài (thuế đóng 1 lần)
Số lượng người mua tăng lên

Câu 95: Độ co giãn của cầu rất quan trọng vì nó chỉ ra rằng
Càng tăng giá, lợi nhuận sẽ càng tăng
Càng tăng giá doanh thu sẽ càng tăng
Giảm giá sẽ làm cho người tiêu dùng nhiều hơn
Sự thay đổi của thu nhập phụ thuộc vào sự thay đổi về giá

*Phản ứng của người tiêu dùng trước những thay đổi của thị trường

Câu 96: Nếu chính phủ đánh thuế t (đ/đơn vị sản lượng), trạng thái thị trường sẽ thay đổi
19

<11.bmp>
*Người tiêu dùng phải trả mức giá = B
Người sản xuất sẽ được hưởng mức giá = A
Thặng dưư tiêu dùng sẽ giảm đi một lượng bằng diễn tích AFE
Thặng dưư sản xuất sẽ tăng lên một lượng bằng diễn tích PeEFC
Chính phủ thu được khoản thuế bằng diễn tích BAEFC

Câu 97: Người tiêu dùng được coi là có lợi nhất khi lựa chọn hai hàng hóa A và B sao
cho
Độ thỏa mãn từ A đúng bằng độ thỏa dụng B
Số tiền chi cho A đúng bằng số tiền chi cho B
Tỷ số ngân sách chi cho A trên giá của A(MA/PB) đúng bằng tỷ số ngân sách chi cho B
trên giá của B(MB/PB)
*Một đồng chi tiêu cho đơn vị A hoặc B cuối cùng không thể hiện sự khác nhau về độ
thỏa dụng tăng thêm
Độ thỏa dụng đạt được từ việc tiêu dùng A trên số tiền chi tiêu cho A đúng bằng độ thỏa
dụng bình quân trên mỗi đống ngân sách chi cho B

Câu 98: Nếu một hàng hóa được coi là thứ cấp
Khi giá của nó tăng thì người tiêu dùng sẽ mua ít đi
Khi giá của nó giảm người tiêu dùng sẽ mua nhiều hơn
*Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng thì họ sẽ mua hàng hóa đó ít đi
Nếu giá hoặc thu nhập thay đổi thì không ảnh hưởng đến việc tiêu dùng nó
Người tiêu dùng sẽ tìm cách thay thế nó bằng hàng hóa có chất lượng cao hơn


Câu 99: Để tối ưu lợi ích từ một “giỏ” gồm hai hàng hóa xa xỉ và thiết yếu, người tiêu
dùng sẽ thay đổi sự lựa chọn như thế nào khi giá của hàng xa xỉ tăng
Mua nhiều hàng xa xỉ hơn
Tăng chi tiêu cho hàng xa xỉ để đảm bảo cơ cấu giỏ hàng hóa không đổi
Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hóa theo tỷ lệ lợi ích thay đổi từ việc điều chỉnh chi
tiêu giữa hai hàng hóa
Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hóa theo tỷ lệ độ thỏa dụng đạt được từ các khối
lượng hai hàng hóa được tiêu dùng
*Phân bố lại ngân sách cho hai hàng hóa theo tỷ lệ giá cả mới giữa chúng

Câu 100: Khi giá của hàng hóa A,B và C bằng nhau, người tiêu dùng sẽ tối đa lợi ích khi
Chia đều ngân sách cho ba hàng hóa
Phân bổ ngân sách cho tổng lợi ích đạt được từ mỗi hàng hóa là như nhau
*Mua các hàng hóa đó với một lượng cần thiết để MU (MU là lợi ích cận biên) của chúng
bằng nhau
20

Phân bổ ngân sách theo tỷ lệ độ thỏa dụng đạt được từ mỗi hàng hóa
Không yếu tố nào đúng

Câu 101: Khi một ngành bán những sản phẩm khác nhau thì nếu một hãng tăng giá của
mình
Sẽ mất tất cả khách hàng
Sẽ không mất khách hàng nào
*Sẽ mất một số chứ không phải toàn bộ khách hàng
Sẽ phải bỏ ngành
Lợi nhuận sẽ tăng

Câu 102: Đặt các mức giá khác nhau cho các khách hàng khác nhau gọi là
Khác biệt hóa sản phẩm

*Phân biệt giá
Đặt giá chiếm thị phần
Đặt giá giới hạn
Độc quyền tự nhiên

Câu 103: Đường cung thị trường là P = 50 + 5Q. đường cầu thị trường là P = 100- 5Q,
giá và lượng cân bằng là:
P=10, Q=5
P=75, Q=2
P=5, Q=10
P=50, Q=2
*Không câu nào đúng

Câu 104: Yếu tố nào sau đây gây ra sự vận động dọc theo đường cung về vải của thị
trường
Công nghệ dệt được cải tiến
Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tưư sản xuất vải
*Chính phủ thực hiện chính sách mở cửa làm cho vải nhập khẩu vào thị trường trong
nước tăng
Người tiêu dùng trong nước thích vải nội địa hơn trước đây
Không câu nào đúng

Câu 105: Nếu cầu không co giãn, muốn tăng tổng doanh thu thì phải
Giảm giá để tăng lượng bán
*Tăng giá để giảm lượng bán
Tăng giá nhưng giữ nguyên lượng bán
Tăng giá và tăng lượng bán
21

Không câu nào đúng


Câu 106: Một hãng có đường tổng chi phí là TC = 100 + 2Q + Q2
A. Chi phí cố định của hãng là 100
B. Sẽ có AVCmin khi Q = 0
C. Sẽ có AVCmin khi Q = 2
D. Sẽ có AVCmin khi Q = 6
*A và B

Câu 107: Hãng cạnh tranh hoàn hảo đạt lợi nhuận cực đại khi sản xuất ở mức sản lượng
mà tại đó
ATCmin
MCmin
*P = MC
P = AVC
Không câu nào đúng

Câu 108: Đường cung của hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn
Là đường chi phí cận biên phần nằm trên ATCmin
*Là đường chi phí cận biên phần nằm trên AVCmin
Là đường chi phí biến đổi trung bình
Là đường tổng chi phí trung bình
Không câu nào đúng

Câu 109: Câu nào trong các câu sau là đúng:
Đường cung của nhà độc quyền là đường chi phí cận biên phần nằm trên AVCmin
*Trong độc quyền không có đường cung
Đường doanh thu cận biên của nhà độc quyền trùng với đường giá
Đường doanh thu cận biên của nha độc quyền nằm trên đường giá
Không câu nào đúng


Câu 110: Việc tạo ra sản phẩm nào trong các sản phẩm sau ít gặp phải thất bại của thị
trường nhất?
Giáo dục
Quốc phòng
*Bánh mỳ
Phân hóa học
Không câu nào đúng

Câu 111: Tình huống nào trong các tình huống sau không phải là tình huống xảy ra thất
22

bại của thị trường?
Khi có các hàng hóa công cộng
Khi có sự câu kết để hạn chế sản lượng
Khi có ảnh hưởng hướng ngoại
*Khi có sự cạnh tranh mạnh mẽ
Không câu nào đúng

Câu 112: Khi điều tiết độc quyền tự nhiên, chính phủ theo đuổi mục tiêu sau
a. Hiệu quả giá
b. Hiệu quả sản xuất
c. Sự công bằng
*Một trong ba mục tiêu A, B, C.
Không câu nào đúng

Câu 113: Đối với một số hàng hóa, độ co giãn của cầu đối với thu nhập là dưương.
Chúng ta gọi hàng hóa đó là:
Hàng hóa thiết yếu
Hàng hóa miễn phí
Hàng hóa thay thế

Hàng hóa thứ cấp
*Hàng hóa xa xỉ

Câu 114: Nếu do thời tiết xấu, năng xuất thấp, nhưng thu nhập do ban nông sản lại cao
hơn, điều đó có nghĩa là
Cầu co giãn hơn cung
Cung co giãn hoàn toàn
*Cầu không co giãn: cung dịch chuyển về bên trái sẽ làm tăng tổng doanh thu
Cung không co giãn; cung dịch chuyển về bên trái sẽ làm tăng bổng doanh thu
Các nhân tố nêu trong bài đều không đúng

Câu 115: Giá và lượng cân bằng trên một thị trường hàng hóa sẽ giảm sút, khi
Sự giảm sút trong giá của hàng hóa bổ sung
Sự giảm sút trong số lượng các nhà sản xuất
*Sự giảm sút trong giá của hàng hóa thay thế
Sự giảm sút trong chi phí sản xuất
Biến động bất lợi trên thị trường yếu tố sản xuất

Câu 116: Đối với một hàng hóa, nếu chủng loại hàng hóa thay thế càng nhiều và khả
năng thay thế càng lớn
Cầu càng không co giãn
23

*Cầu càng co giãn
Cung càng ít co giãn
Cung càng co giãn
Cầu càng co giãn cung càng co giãn

Câu 117: Tất cả các đường chi phí bình quân đều có dạng U trừ
Đường AVC

*Đường AFC
Đường AC
Đường MC
Đường AC dài hạn

Câu 118: Tại mức sản lượng có tổng chi phí bình quân đạt mức thấp nhất:
AVC = AFC
MC = AVC
*MC = ATC
MC = P
P = ATC

Câu 119: Trong dài hạn, doanh nghiệp sẽ rút lui khỏi ngành khi
*Giá không đủ bù đắp tổng chi phí bình quân thấp nhất
Giá không bằng chi phí biên
Giá cao hơn chi phí biến đổi bình quân
Các doanh nghiệp khác sản xuất hiệu quả hơn
Giá không bằng chi phí biên thấp nhất

Câu 120: Theo hình vẽ, tuyên bố nào dưới đây là đúng? <13.bmp>
a. A là điểm đóng cửa
b. B là điểm hòa vốn
c. C là điểm hòa vốn
d. B là điểm đóng cửa
e. A là điểm tối đa hóa lợi nhuận
*B và E

Câu 121: Một doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng nếu:
Chi phí bình quân nhỏ nhất
MR lớn hơn MC

Tổng doanh thu lớn nhất
Sản lượng bán ra là lớn nhất
*Sản phẩm cuối cùng bán ra chỉ tạo thêm được nguồn thu nhập tăng thêm đủ để trang trải
24

các khoản chi phí sản xuất phát sinh thêm

Câu 122: Hãng sẽ đạt lợi nhuận tối đa ở mức sản lượng đạt
Doanh thu cực đại
Chi phí cực tiểu
Thị phần tối đa
Doanh thu cận biên bằng không
*Đơn vị sản lượng cuối cùng không tạo ra thêm lợi nhuận

Câu 123: Trong ngắn hạn , các doanh nghiệp muốn tối đa hóa lợi nhuận hoặc tối thiểu
hóa thiệt thòi (lỗ vốn) phải thỏa mãn điều kiện:
Tổng chi phí bình quân bằng chi phí cận biên
Doanh thu bình quân bằng tổng chi phí bình quân
Tổng doanh thu bằng tổng chi phí
*Tốc độ thay đổi về doanh thu bằng tốc độ thay đổi về chi phí
Doanh thu bình quân bằng chi phí cận biên

Câu 124: Nhà độc quyền nhận thấy rằng tại mức sản lượng hiện tại thì doanh thu cận biên
của họ là 5$ và chi phí cận biên là 4,1$. Điều kiện nào sau đây sẽ làm tối đa hóa lợi
nhuận của nhà độc quyền
Giữ nguyên mức giá và sản lượng hiện tại
Tăng giá và giữ sản lượng không thay đổi
Tăng giá và giảm sản lượng
*Giảm giá và tăng sản lượng
Giảm giá và giữ sản lượng không thay đổi


Câu 125: Nếu một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo nhận thấy rằng doanh thu cận biên
của doanh nghiệp lớn hơn chi phí cận biên của nó, khi đó doanh nghiệp sẽ tăng thêm lợi
nhuận nếu:
Tăng sản lượng và giảm giá bán
Tăng sản lượng và giảm giá bán
Tăng sản lượng và giữ nguyên giá bán
*Giảm sản lượng và tăng giá bán
Giảm sản lượng và giữ nguyên giá bán

Câu 126: Nếu giá giảm trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, khi đó các doanh nghiệp
trong ngắn hạn sẽ
Không giảm số lượng doanh nghiệp
*Cố gắng giảm sản xuất hoặc đóng cửa
Giữ sản lượng như cũ và chấp nhận lỗ vốn
25

Quảng cáo hàng hóa
Không yếu tố nào đúng

Câu 127: Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị
Những kết hợp hàng hóa mà nền kinh tế mong muốn
Những kết hợp hàng hóa khả thi của nền kinh tế
*Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế
Không câu nào đúng

Câu 128: Cầu thị trường là đường dốc xuống dưới về phía phải vì
Giá giảm làm cho một số người không mua nữa
*Giá giảm làm cho một số người mua nhiều lên
Giá giảm nhưng mọi người vẫn giữ nguyên lượng tiêu dùng

Giá giảm làm cho một số người mua nhiều lên, một số người mua ít đi.

Câu 129: Đường cung thị trường dốc lên vì
Giá tăng mọi người giảm lượng bán
Giá tăng mọi người tăng lượng bán
Giá tăng mọi người giữ nguyên lượng bán
*Giá tăng một số người bán nhiều hơn trước và một số người bắt đầu tưham gia vào thị
trường.

Câu 130: Yếu tố nào sau đây không làm cho đường cầu cá nhân dịch chuyển (yếu tố khác
giữ nguyên hoặc không đổi)
Giá của hàng hóa bổ sung tăng
Giá của hàng hóa thay thế tăng
*Giá của bản thân hàng hóa tăng
Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi

Câu 131: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường chi phí cận biên MC= 2q + 3 và chi
phí cố định là 50 (triệu đồng). Nếu giá của sản phẩm trên thị trường là P = 10 (triệu
đồng/đơn vị) thì hãng nên sản xuất vì
a. Thặng dưư sản xuất lớn hơn 0
b. Khoản thua lỗ nhỏ hơn 50 triệu đồng
c. Tổng doanh thu lớn hơn chi phí cố định
*A và B đúng
Không câu nào đúng

Câu 132: Giá và sản lượng cân bằng là <hoang2.bmp>
P = 5; Q = 9

×