Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Ôn Luyện Violympic Vong 17 lop 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (415.99 KB, 6 trang )

VÒNG 17 LỚP 9
Câu 1: Để phương trình có hai nghiệm và thì =
Câu 2: Nghiệm lớn của phương trình là
Câu 3: Cho phương trình có hai nghiệm . Để thì
= (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 4: Nghiệm nhỏ của phương trình ( là tham số) là =
Câu 5: Số nghiệm nguyên của phương trình: là
Câu 6: Để phương trình có nghiệm kép thì tập các giá trị của là { }.(Nhập các
Câu 7: Cho và phương trình . Để phương trình có
nghiệm kép thì =
Câu 8: Tập các giá trị nguyên của để các nghiệm của phương trình: đều là các số
nguyên là { } (Nhập các phần tử của tập theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")
Câu 9: Tập các giá trị của để hai phương trình: và có nghiệm chung là
Câu 10: Cho hàm số . Giá trị nhỏ nhất của hàm số đạt tại =
Câu 11: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình

Câu 12: Để phương trình có hai nghiệm và thì =
Câu 13: Tập các giá trị của để phương trình có nghiệm kép là { } (Nhập
các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")
Câu 14:Cho và phương trình . Để phương trình có
nghiệm kép thì =
Câu 15:Cho hình thang cân ABCD có AB = CD = 6cm; AD = 12cm và BC = 4cm. Khi đó sinA xấp xỉ bằng (
Câu 16: Nghiệm nhỏ của phương trình ( là tham số) là =
Câu 17: Để phương trình có nghiệm kép thì tập các giá trị của là { }.(Nhập các
phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")
Câu 18: Cho hàm số . Giá trị nhỏ nhất của hàm số đạt tại =
Câu 19: Một máy bơm muốn bơm đầy nước vào bể trong một thời gian quy định thì mỗi giờ phải bơm . Sau
khi bơm được bể, người công nhân vận hành máy cho máy hoạt động với công suất 15 . Do vậy, so với
quy định, bể được bơm đầy trước 48 phút. Thời gian theo quy định để bơm đầy bể là phút.
Câu 20: Cho đường tròn (O; 6cm) và cung AB có số đo 90 độ. Đường tròn tâm A, bán kính 6cm cắt cung AB tại
C. Gọi (I) là đường tròn tiếp xúc với cung AB của đường tròn (O), cung OC của đường tròn (A) và đoạn OB. Chu


vi đường tròn (I) xấp xỉ bằng cm. (Nhập kết quả đã làm tròn đến số thập phân thứ hai)
Câu 21: Biết phương trình có hiệu hai nghiệm bằng 1. Tổng bình phương tất cả các giá trị
thỏa mãn của là
Câu 22: Biết phương trình có hiệu hai nghiệm bằng 1. Tổng bình phương tất cả các giá trị
thỏa mãn của là
Câu 23: Tập nghiệm của phương trình là { }(Nhập các giá trị theo thứ tự tăng
dần, ngăn cách bởi dấu “;”)
Câu 24:Nghiệm lớn của phương trình là
Câu 25: Nghiệm lớn của phương trình là
Câu 26: Cho phương trình: (tham số ). Để tập nghiệm của phương
trình chỉ có 1 phần tử thì tập giá trị của là { }
Câu 27: Cho phương trình có bốn nghiệm là . Khi đó: =
Câu 28: Giá trị của để phương trình có ba nghiệm phân biệt là
Câu 29: Cho phương trình: . Nếu phương trình có bốn nghiệm
thì tích của chúng đạt giá trị lớn nhất bằng
Câu 30: Cho hàm số . Giá trị nhỏ nhất của hàm số đạt tại =
Câu 31: Phương trình có tổng các nghiệm là
Câu 32: Nghiệm nhỏ của phương trình là
Câu 33: Phương trình có tích các nghiệm là
Câu 34:Cho hình thang cân ABCD có AB = CD = 6cm; AD = 12cm và BC = 4cm. Khi đó sinA xấp xỉ bằng 3
Câu 35: Cho và phương trình . Để phương trình có
nghiệm kép thì =
Câu 36: Một hình viên phân có bán kính bằng , số đo cung bằng 90 độ. Diện tích của hình viên phân đó xấp
xỉ bằng . (Nhập kết quả đã làm tròn đến số tự nhiên)
Câu 37: Cho phương trình có bốn nghiệm là . Khi đó: =
Câu 38: Cho đa thức: . Biết đa thức chia hết cho và .
Khi đó =
Câu 39: Cho phương trình: . Nếu phương trình có bốn nghiệm
thì tích của chúng đạt giá trị lớn nhất bằng
Câu 40: Cho phương trình . Để phương trình có một nghiệm là thì =

Câu 41: Độ dài của một đường tròn bằng . Diện tích của hình tròn đó xấp xỉ bằng . (Nhập
Câu 42: Cho là hai nghiệm của phương trình và . Khi đó
Câu 43: Nếu và tùy ý, thì phương trình luôn có một nghiệm nguyên là
Câu 44: Nghiệm lớn của phương trình là
Câu 45: Cho (O) và (I) lần lượt là đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp một tam giác đều. Nếu và lần lượt là diện
tích hình tròn (O) và (I) thì tỉ số bằng
Câu 46: Nghiệm lớn của phương trình là
Câu 47: Cho phương trình có bốn nghiệm là . Khi đó: =
Câu 48: Cho hàm số . Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
Câu 49: Tam giác vuông có diện tích bằng và tổng hai cạnh góc vuông bằng thì cạnh huyền bằng.
Câu 50: Tập tất cả các số nguyên tố sao cho vừa là tổng vừa là hiệu của hai số nguyên tố là { }
Câu 51: Số nghiệm của phương trình là
Câu 52: Biết phương trình có hiệu hai nghiệm bằng 1. Tổng bình phương tất cả các giá trị
thỏa mãn của là
Câu 53: Phương trình có tổng các nghiệm là
Câu 54: Cho một hình chữ nhật có chu vi bằng và diện tích bằng . Chiều dài của hình chữ nhật đó là
Câu 55: Nghiệm lớn của phương trình là
Câu 56: Một tập đoàn đánh cá dự định trung bình mỗi tuần bắt được 20 tấn cá. Nhưng trong thực tế họ đã vượt
mức kế hoạch 6 tấn một tuần nên chẳng những đã hoàn thành sớm một tuần mà còn vượt mức 10 tấn cá nữa. Thời
gian dự định thực kế hoạch là ngày.
Câu 57: Cho parabol (P): và đường thẳng (d) có hệ số góc bằng 2. Biết (d) và (P) có một điểm chung duy
nhất là A có hoành độ bằng 2. Khi đó tung độ của điểm A là
Câu 58: Cho đường tròn (O; 6cm) và cung AB có số đo 90 độ. Đường tròn tâm A, bán kính 6cm cắt cung AB tại
C. Gọi (I) là đường tròn tiếp xúc với cung AB của đường tròn (O), cung OC của đường tròn (A) và đoạn OB. Chu
vi đường tròn (I) xấp xỉ bằng cm. (Nhập kết quả đã làm tròn đến số thập phân thứ hai)
Câu 59:Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B bằng 60 độ, AB = 1cm. Vẽ các đường tròn (B; BA) và (C; CA).
Diện tích phần chung của hai đường tròn đó là . (Nhập kết quả đã làm tròn đến hai chữ số thập
Câu 60: Một máy bơm muốn bơm đầy nước vào bể trong một thời gian quy định thì mỗi giờ phải bơm . Sau
khi bơm được bể, người công nhân vận hành máy cho máy hoạt động với công suất 15 . Do vậy, so với
quy định, bể được bơm đầy trước 48 phút. Thời gian theo quy định để bơm đầy bể là phút.

Câu 71: Cho hình chữ nhật có chu vi bằng và diện tích bằng . Chiều dài hình chữ nhật đó là .
Câu 72: Cho là hai nghiệm của phương trình và . Khi đó
Câu 73: Phương trình có tập nghiệm là { } (Nhập các phần tử theo giá trị
tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")
Câu 74: Cho một hình chữ nhật có chu vi bằng và diện tích bằng . Chiều dài của hình chữ nhật đó là (
Câu 75: Một hình viên phân có bán kính bằng , số đo cung bằng 90 độ. Diện tích của hình viên phân đó xấp
xỉ bằng . (Nhập kết quả đã làm tròn đến số tự nhiên)
Câu 76: Cho parabol (P): và đường thẳng (d) có hệ số góc bằng 2. Biết (d) và (P) có một điểm chung duy
nhất là A có hoành độ bằng 2. Khi đó tung độ của điểm A là
Câu 77: Nghiệm lớn của phương trình là
Câu 78: Giá trị của để phương trình có ba nghiệm phân biệt là
Câu 79: Tập các giá trị nguyên của để các nghiệm của phương trình: đều là các số
nguyên là { } (Nhập các phần tử của tập theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")
Câu 80: Cho phương trình: . Nếu phương trình có bốn nghiệm
thì tích của chúng đạt giá trị lớn nhất bằng
Câu 81: Để phương trình có hai nghiệm và thì =
Câu 82: Biết phương trình có hiệu hai nghiệm bằng 1. Tổng bình phương tất cả các giá trị
thỏa mãn của là
Câu 83: Cho phương trình có hai nghiệm . Để thì
= (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 84: Để phương trình có nghiệm kép thì tập các giá trị của là { }.(Nhập các
phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")
Câu 85: Cho parabol (P): và đường thẳng (d) có hệ số góc bằng 2. Biết (d) và (P) có một điểm chung duy
nhất là A có hoành độ bằng 2. Khi đó tung độ của điểm A là
Câu 86: Cho một hình chữ nhật có chu vi bằng và diện tích bằng . Chiều rộng của hình chữ nhật đó là
Câu 87: Tổng tất cả các giá trị nguyên của để các nghiệm của phương trình
đều là các số nguyên bằng
Câu 88: Biết phương trình có hai nghiệm mà , thế thì tổng hai
nghiệm đó là
Câu 89: Nếu phương trình có hai nghiệm phân biệt thì giá trị nguyên lớn

nhất của là
Câu 90: Giá trị của để phương trình có ba nghiệm phân biệt là
Câu 91: Nghiệm nhỏ của phương trình là
Câu 92: Tập các giá trị của để phương trình có nghiệm kép là { } (Nhập
các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")
Câu 93: Nghiệm không phụ thuộc vào của phương trình là =
Câu 94: Để phương trình có nghiệm kép thì tập các giá trị của là { }.(Nhập các
phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")
Câu 95: Cho phương trình có bốn nghiệm là . Khi đó: =
Câu 96: Cho và phương trình . Để phương trình có
nghiệm kép thì =
Câu 97: Số nghiệm của phương trình là
Câu 98: Cho hàm số . Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
Câu 99: Tập các giá trị của để hai phương trình: và có nghiệm chung là
Câu 100: Tam giác vuông có diện tích bằng và tổng hai cạnh góc vuông bằng thì cạnh huyền bằng.
Câu 101: Phương trình có tổng các nghiệm là
Câu 102: Số nghiệm của phương trình là
Câu 103: Nghiệm không phụ thuộc vào của phương trình là =
Câu 104: Cho phương trình có bốn nghiệm là . Khi đó: =
Câu 105: Nghiệm dương của phương trình là
Câu 106: Cho một hình chữ nhật có chu vi bằng và diện tích bằng . Chiều rộng của hình chữ nhật đó là
Câu 107: Cho (O) và (I) lần lượt là đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp một tam giác đều. Nếu và lần lượt là
diện tích hình tròn (O) và (I) thì tỉ số bằng
Câu 108: Cho phương trình . Nếu phương trình có một nghiệm là thì nghiệm còn lại
Câu 109: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là
Câu 110: Giả sử phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(-2; -6) và B(4; 3) có dạng
. Khi đó =
Câu 111: Cho hình chữ nhật có chu vi bằng và diện tích bằng . Chiều rộng hình chữ nhật đó là .
Câu 112: Phương trình có tập nghiệm là { } (
Câu 113: Phương trình có tích các nghiệm là

Câu 114: Cho phương trình: (tham số ). Để tập nghiệm của
phương trình chỉ có 1 phần tử thì tập giá trị của là { }
Câu 115: Cho hình thang cân ABCD có AB = CD = 6cm; AD = 12cm và BC = 4cm. Khi đó sinA xấp xỉ bằng
Câu 116: Tổng các nghiệm của phương trình là
Câu 117: Cho phương trình . Gọi S là tập hợp các giá trị của để phương trình có
nghiệm kép. Khi đó tổng lập phương các phần tử của S là
Câu 118: Cho hàm số . Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
Câu 119: Cho phương trình . Để phương trình có một nghiệm là thì =
Câu 120: Tập các giá trị của để hai phương trình: và có nghiệm chung là

×