Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Đề kiểm tra chất lượng HKII môn Toán 5 năm 2015

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (128.88 KB, 5 trang )

TRƯỜNG TH
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học 2014-2015
Môn : Toán lớp 5
Thời gian 40 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên : Lớp:
Điểm bài kiểm tra.
Bằng số :
Bằng chữ :
Chữ ký, họ và tên người chấm.
1)
2)
Đề bài:
1. (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số liền sau của số 99099 là:
A. 99098 C. 99100
B. 99010 D. 100000
2. (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Phân số
1
5
viết dưới dạng số thập phân là:
A. 1,5 C. 0,02
B. 2,0 D. 0,2
3. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Giá trị của biểu thức 90 - 22,5 : 1,5 x 4 là:
4. (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Thể tích của hình lập phương dưới đây là:
A. 0,25m
3
B. 0,125m


2
C. 0,125m
3
D. 1,5m
3
5. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2m 5cm
0,5m
Đề chính
thức
3km 50m = km
6. (1 điểm) Em tính chu vi của mặt đồng hồ hình tròn có đường kính 0,3dm.




7. (2 điểm) Một người đi xe máy từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 42 phút. Quãng
đường từ A đến B dài 60km. Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy đó với đơn vị đo
là km/giờ.







8. (2 điểm) Một xí nghiệp, may 12 bộ quần áo hết 45 mét vải. Hỏi may 38 bộ quần áo
thì hết bao nhiêu mét vải ?









MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II. LỚP 5.
Mạch kiến thức,
Số câu và
số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Số tự nhiên, phân số, số
thập phân và các phép
Số câu 2 1 1 1 2 3
Số điểm 2,0 1,0 2,0 1,0 2,0 4,0
Đại lượng và đo đại
lượng: độ dài, khối lượng,
thời gian, diện tích, thể
Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
Yếu tố hình học: chu vi,
diện tích, thể tích các
Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0

Giải bài toán về chuyển
động đều; bài toán có liên
quan đến các phép tính
Số câu 1 1

Số điểm 2,0 2,0
Tổng Số câu 3 2 2 1 3 5
Số điểm 3,0 2,0 4,0 1,0 3,0 7,0
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA MÔN: TOÁN 5
CUỐI HỌC KÌ II. NĂM HỌC 2014-2015
Bài 1(1 điểm). Đáp án đúng: D. 100.000.
Bài 2(1 điểm). Đáp án đúng: D 0,2.
Bài 3(1 điểm). Đáp án: 90 - 22,5 : 1,5 x 4 = 90 - 60 = 30.
Bài 4(1 điểm). Đáp án đúng: C. 0,125m
3
.
Bài 5(1 điểm). Đáp án đúng: 3km 50m = 3,05 km
Bài 6. (1 điểm) .
Bài giải.
Chu vi của mặt đồng hồ là :
0,3 x 3,14 = 0,942 (dm)
Đáp án: 0,942 dm.
Bài 7. (2 điểm).
Bài giải.
Thời gian người đó đi quãng đường từ A đến B là: ( 0,25điểm )
9 giờ 42 phút - 8 giờ 30 phút = 1giờ 12 phút. ( 0,5điểm )
Đổi 1giờ 12 phút = 1,2 giờ. ( 0,25điểm )
Vận tốc trung bình của xe máy đó là : ( 0,25điểm )
60 : 1,2 = 50 (km/giờ) ( 0,5điểm )
Đáp số: 50 km/giờ. ( 0,25điểm )
Bài 8. (2 điểm).
Bài giải.
Số mét vải để may một bộ quần áo là : ( 0,25điểm )
45 : 12 = 3,75 ( m ) ( 0,5điểm )
Số mét vải để may 38 bộ quần áo là : ( 0,25điểm )

38 x 3,75 = 142,5 ( m ). ( 0,75điểm )
Đáp số: 142,5 m. ( 0,25điểm )
Thầy cô nào có nhu cầu về đề kiểm tra cuối học kì II năm học 2014-2015 ( đề thi theo
thông tư 30, có ma trận ) đề được các tổ chuyên môn kiểm tra chéo kĩ càng và được BGH
nhà trường phê duyệt của các khối lớp thì liên hệ với mình qua địa chỉ gmail là :

×