Tải bản đầy đủ (.doc) (18 trang)

Đề học sinh giỏi Hóa 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (494.8 KB, 18 trang )

đề thi chọn học sinh giỏi năm học 2007 - 2008
Môn: Hoá học lớp 8
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
1) Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau ? Cho biết mỗi phản ứng thuộc loại nào ?
Vì sao ?
a) KMnO
4

to
? + ? + ?
b) Fe + H
3
PO
4
? + ?
c) S + O
2

to
?
d) Fe
2
O
3
+ CO
t0
Fe
3
O
4
+ ?


2) Một oxit kim loại có thành phần % khối lợng của oxi là 30%. Tìm công thức oxit
biết kim loại có hoá trị III ?
3) Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KMnO
4
hoặc
KClO
3
. Hỏi khi sử dụng khối lợng KMnO
4
và KClO
3
bằng nhau thì trờng hợp nào thu
đợc thể tích khí oxi nhiều hơn ? Vì sao ?
4) Đốt 12,4 (g) phốt pho trong khí oxi. Sau phản ứng thu đợc 21,3 (g)
điphốtphopentaoxit. Tính.
a) Thể tích khí O
2
(đktc) tham gia phản ứng) ?
b) Khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng ?
5) ở nhiệt độ 100
0
C độ tan của NaNO
3
là 180g, ở 20
0
C là 88g. Hỏi có bao nhiêu gam
NaNO
3
kết tinh lại khi làm nguội 560g dung dịch NaNO
3

bão hoà từ 100
0
C xuống
20
0
C ?
6) Cho X là hỗn hợp gồm Na và Ca. m
1
(g) X tác dụng vừa đủ với V (l) dung dịch HCl
0,5M thu đợc 3,36 (lít) H
2
(đktc). m
2
(g) X tác dụng vừa đủ với 10,8 (g) nớc. Tính:
a) Tỷ lệ khối lợng m
1
/ m
2
?
b) Nếu cho m
2
(g) X tác dụng vừa đủ với V dung dịch HCl thì nồng độ mol/ l của dung
dịch HCl đã dùng là bao nhiêu ?
Cho biết H = 1; N = 14; O = 16; Na = 23; Cl = 35,5;
Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Ba = 107
Đề thi chọn học sinh năng khiếu
Môn: Hoá học 8 - Năm học 2007 - 2008
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài 1 (3,0 điểm): Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
1/ FeS

2
+ O
2
> Fe
2
O
3
+ SO
2
2/ KOH + Al
2
(SO
4
)
3
> K
2
SO
4
+ Al(OH)
3
3/ FeO + HNO
3
> Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O

4/ Fe
x
O
y
+ CO > FeO + CO
2
5/ C
x
H
y
COOH + O
2
> CO
2
+ H
2
O
Bài 2 (3,0 điểm): Nêu các thí dụ chứng minh rằng oxi là một đơn chất phi kim rất hoạt
động (đặc biệt ở nhiệt độ cao). Trên cơ sở đó hãy so sánh với tính chất hoá học cơ bản
của đơn chất hiđro. Viết phơng trình minh hoạ.
Bài 3 (3,0 điểm): Cho các oxit có công thức sau: SO
3
, Fe
2
O
3
, K
2
O, N
2

O
5
, Mn
2
O
7
, NO.
1/ Những oxit nào thuộc loại oxit axit, oxitbazơ? vì sao?
2/ Đọc tên tất cả các oxit. Viết công thức cấu tạo của các oxit axit.
Bài 4 (3,0 điểm): Dẫn từ từ 8,96 lít H
2
(đktc) qua m gam oxit sắt Fe
x
O
y
nung nóng.
Sau phản ứng đợc 7,2 gam nớc và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng
xảy ra hoàn toàn).
1/ Tìm giá trị m?
2/ Lập công thức phân tử của oxit sắt, biết A có chứa 59,155% khối lợng sắt đơn
chất.
Bài 5 (4,0 điểm): 17,92 lít hỗn hợp X gồm hiđro và axetilen C
2
H
2
(đktc) có tỉ khối so
với nitơ là 0,5. Đốt hỗn hợp với 51,2 gam khí oxi. Phản ứng xong, làm lạnh để hơi nớc
ngng tụ hết đợc hỗn hợp khí Y.
1/ Viết phơng trình hoá học xảy ra.
2/ Xác định % thể tích và % khối lợng của Y.

Cho: Fe = 56; Al = 27; Mg = 24; Zn = 65; C =12; O = 16
Họ và tên thí sinh: SBD
Đề thi khảo sát chất lợng hsg Lớp 8
Môn :Hóa học - Năm học 2007-2008
(Thời gian làm bài:120 phút)
Câu 1 (1,5 điểm): Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
1/ FeS
2
+ O
2
> Fe
2
O
3
+ SO
2
2/ KOH + Al
2
(SO
4
)
3
> K
2
SO
4
+ Al(OH)
3
3/ FeO + H
2

> Fe + H
2
O
4/ Fe
x
O
y
+ CO > FeO + CO
2
5/ Al + Fe
3
O
4
> Al
2
O
3
+ Fe
Và cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?Chất nào là chất khử? Chất nào là
chất oxi hóa?Tại sao?
Câu 2(1,5 điểm): Trình bày phơng pháp nhận biết các dung dịch đựng trong 4 lọ mất
nhãn sau:Nớc, Natri hiđôxit, Axit clohiđric, Natriclorua. Viết phơng trình phản ứng
minh hoạ nếu có.
Câu3(1,0 điểm):Cho các oxit có công thức sau: SO
3
, Fe
2
O
3
,K

2
O, N
2
O
5
, CO
2
.
1/ Những oxit nào thuộc loại oxit axit, oxitbazơ? vì sao?
2/ Đọc tên tất cả các oxit. Viết công thức cấu tạo của các oxit axit.
Câu 4 (2,0 điểm): Dẫn từ từ 8,96 lít H
2
(đktc) qua m gam oxit sắt Fe
x
O
y
nung nóng.
Sau phản ứng đợc 7,2 gam nớc và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng
xảy ra hoàn toàn).
1/ Tìm giá trị m?
2/ Lập công thức phân tử của oxit sắt, biết A có chứa 59,155% khối lợng sắt đơn
chất.
Câu 5 (2,5 điểm): 11,2 lít hỗn hợp X gồm hiđro và mêtan CH
4
(đktc) có tỉ khối so với
oxi là 0,325. Đốt hỗn hợp với 28,8 gam khí oxi. Phản ứng xong, làm lạnh để hơi nớc
ngng tụ hết đợc hỗn hợp khí Y.
1/ Viết phơng trình hoá học xảy ra. Xác định % thể tích các khí trong X?
2/ Xác định % thể tích và % khối lợng của các khí trong Y.
Câu 6(1,5 điểm): Tính khối lợng NaCl cần thiết để pha thêm vào 200,00gam dung

dịch NaCl 25% thành dung dịch 30%.
Cho: Fe = 56; Al = 27; Mg = 24;Na = 23 ; Zn = 65; C =12; O = 16 ; Cl = 35,5.
Họ và tên thí sinh: SBD
Học sinh đợc phép sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và bảng tính tan.
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
Hớng dẫn chấm thi khảo sát chất lợng hsg Lớp 8
Môn hóa học
CÂU 1
1,5đ
4FeS
2
+ 11O
2
2Fe
2
O
3
+ 8 SO
2
(1)
6KOH + Al
2
(SO
4
)
3
3K
2
SO
4

+ 2Al(OH)
3
(2)
FeO + H
2
Fe + H
2
O (3)
Fe
x
O
y
+ (y-x)CO xFeO + (y-x)CO
2
(4)
8Al + 3Fe
3
O
4
4Al
2
O
3
+9Fe (5)
Các phản ứng (1) (3)(4)(5) là phản ứng oxi hoa khử
Chất khử là FeS
2
, H
2
, CO, Al vì chúng là chất chiếm oxi của

chất khác
0,2đ
0,2đ
0,2đ
0,2đ
0,2đ
0,25đ
0,25đ
Câu 2
1,5đ
Rót các dung dịch vào 4 ống nghiệm tơng ứng Bớc 1 dùng quỳ
tím để nhận biết ra NaOH làm quỳ tím chuyển màu xanh và
HCl làm quỳ tím chuyển màu đỏ
Bớc 2 cho dung dịch ở 2 ống nghiệm còn lại không làm quỳ
tím đổi màu dung cho bay hơi nớc óng đựng nớc sẽ bay hơi
hết ống đựng dd NaCl còn lại tinh thể muối .
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu 3
1,5đ
Oxit SO
3
, N
2
O
5
, CO
2
,là oxit axit vì tơng ứng với chúng là axit

H
2
SO
3
, HNO
3
H
2
CO
3
ngoài ra chúng còn có khả năng tác dụng
với bazơ và oxit bazơ
Oxit Fe
2
O
3
,K
2
O là oxit bazơ vì tơng ứng với chúng là axit
Fe(OH)
3
KOH ngoài ra chúng còn có khả năng tác dụng với
dd axit
Tên lần lợt của các oxit đó là :khí sunfurơ,sắt (III)oxit kalioxit
,khí nitơpentaoxit,khí các bonic
Công thức cấu tạo của chúng là (vẽ ngoài)
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ


Câu 4
2,0đ
Số mol H
2
= 0,4 mol a/=> số mol oxi nguyên tử là 0,4 mol
Số mol nớc 0,4 mol => mO = 0,4 x16 = 6,4
gam
Vậy m = 28,4 + 6,4 = 34,8 gam
Fe
x
O
y
+y H
2
xFe+ y H
2
O
0,4mol 0,4mol
b/ mFe = 59,155 x 28,4= 16,8 gam
=>Khối lợng oxi là mO = 34,8 16,8 = 18 gam
Gọi công thức oxit sắt là Fe
x
O
y
ta có x:y = mFe/56 : mO /16
=> x= 3, y= 4 tơng ứng công thức Fe
3
O
4

0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
Câu 5
2,5đ
M
TB
= 0,325 x 32=10,4 gam
n
hhkhi
= 11,2 :22,4= 0,5 mol
áp dụng phơng pháp đờng chéo ta có
CH
4
16 8,4 3phần
10,4
H
2
2 5,6 2phần
=>số mol nCH
4
= 0,3mol
số mol nH
2
= 0,2mol
1,0đ
0,25đ
0,75đ

0,5đ
%CH
4
= 0,3/0,5 x 100%=60%
%H
2
= 100%-60% = 40%
Số mol khí oxi nO
2
=28,8:32= 0,9mol
2H
2
+ O
2
2H
2
O
0,2mol 0,1mol
CH
4
+ 2O
2
CO
2
+ 2H
2
O
0,3mol 0,6mol 0,3mol
Hỗn hợp khí còn trong Y gồm CO
2

và khí O
2(d)
nO
2
d = 0,9 (0,6 + 0,1) = 0,2 mol
nCO
2
= 0,3 mol
%V CO
2
= 0,3/ 0,5 x 100% = 60%
%VO
2
= 0,2/ 0,5 x 100% = 40%
mCO
2
= 0,3 x44=13,2 gam
mO
2
= 0,2 x 32 = 6,4gam
% mCO
2
= 13,2/19,6 x 100% =67,34%
% mO
2
= 6,4/19,6 x 100% = 32,66%
Câu 6 1.0
Khối lợngNaCl có trong dung dịch ban đầu là
mNaCl = 25%x200=50 gam
gọi lợng NaCl thêm vào là x ta có khối lợng NaCl = (50+ x)

mdd = (200+ x)
áp dụng công thức tính nồng độ C%
x= (200x5):70 = 14,29 gam
0,5đ

0,5đ
Đề chính thức
Đề thi chọn HSG dự thi cấp huyện
Môn: Hoá học lớp 8.
Thời gian làm bài: 60 phút
Ngày thi: 20 tháng 03 năm 2008
Bài 1: 1) Cho các PTHH sau PTHH nào đúng, PTHH nào sai? Vì sao?
a) 2 Al + 6 HCl 2 AlCl
3
+ 3H
2
; b) 2 Fe + 6 HCl 2
FeCl
3
+ 3H
2

c) Cu + 2 HCl CuCl
2
+ H
2
; d) CH
4
+ 2 O
2

SO
2
+
2 H
2
O
2) Chọn câu phát biểu đúng và cho ví dụ:
a) Oxit axit thờng là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit.
b) Oxit axit là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit.
c) Oxit bazơ thờng là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ.
d) Oxit bazơ là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ.
3) Hoàn thành các PTHH sau:
a) C
4
H
9
OH + O
2
CO
2
+ H
2
O ;
b) C
n
H
2n - 2
+ ? CO
2
+ H

2
O
c) KMnO
4
+ ? KCl + MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O
d) Al + H
2
SO
4
(đặc, nóng) Al
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
Bài 2: Tính số mol nguyên tử và số mol phân tử oxi có trong 16,0 g khí sunfuric.
(giả sử các nguyên tử oxi trong khí sunfuric tách ra và liên kết với nhau tạo thành các
phân tử oxi).
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn khí A cần dùng hết 8,96 dm

3
khí oxi thu đợc 4,48 dm
3
khí
CO
2
và 7,2g hơi nớc.
a) A do những nguyên tố nào tạo nên? Tính khối lợng A đã phản ứng.
b) Biết tỷ khối của A so với hiđro là 8. Hãy xác định công thức phân tử của A và gọi
tên A.
Bài 4: Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng(II) oxit ở 400
0
C.
Sau phản ứng thu đợc 16,8 g chất rắn.
a) Nêu hiện tợng phản ứng xảy ra.
b) Tính hiệu suất phản ứng.
c) Tính số lít khí hiđro đã tham gia khử đồng(II) oxit trên ở đktc.
====================== Hết =======================
Trờng THCS Phù lãng
Năm học 2007 2008
*** 0O0 ***
Đề chính thức
Đáp án Đề thi chọn HSG dự thi cấp huyện
Môn: Hoá học lớp 8.
Thời gian làm bài: 60 phút Ngày thi: 20 tháng 03 năm
2008
* Chú ý: Điểm có thể chia nhỏ chính xác đến 0,125- 0,25- 0,5 -
Bài ý Đáp án Thang điểm
1(3đ) 1(1đ) a) Đúng, vì đúng tính chất 0,125 + 0125
b) Sai, vì PƯ này không tạo ra FeCl

3
mà là FeCl
2
hay là sai 1 sản phẩm 0,125 + 0125
c) Sai, vì không có PƯ xảy ra 0,125 + 0125
d) Sai, vì C biến thành S là không đúng với ĐL BTKL 0,125 + 0125
2(1đ)
a) Đ. VD: Oxit do PK tạo nên là SO
3
tơng ứng với axit H
2
SO
4
Oxit do KL ở trạng thái hoá trị cao tạo nên là CrO
3
tơng ứng với axit H
2
CrO
4
0,25 + 0,25
d) Đ. VD: Na
2
O tơng ứng với bazơ NaOH
FeO tơng ứng với bazơ Fe(OH)
2
0,25 + 0,25
3(1đ)
a) C
4
H

9
OH + 6 O
2
4 CO
2
+ 5 H
2
O
0,25
b) 2 C
n
H
2n - 2
+ (3n 1) O
2
2n CO
2
+ 2(n-1) H
2
O
0,25
c) 2 KMnO
4
+ 16 HCl 2 KCl + 2 MnCl
2
+ 5 Cl
2
+ 8 H
2
O

0,25
d) 2 Al + 6 H
2
SO
4
(đặc, nóng) Al
2
(SO
4
)
3
+ 3 SO
2
+ 6 H
2
O
0,25
2(1đ)
n
SO3
= 16: 80 = 0,2 mol; n
O
= 0,2 .3 = 0,6 mol. 0,25 + 0,25
Cứ 2 O liên kết với nhau tạo nên 1 O
2
=> 2 mol O 1 mol O
2

Vậy: n
O2

= (0,6.1): 2 = 0,3 mol
0,25 + 0,25
3(3đ)
@- HD: có 6 ý lớn x 0,5 = 3 đ.
* Sơ đồ PƯ cháy: A + O
2
CO
2
+ H
2
O ; m
O
trong O
2
=
g8,1216).2.
4,22
96,8
( =
;
* m
O sau PƯ
= m
O
(trong CO
2
+ trong H
2
O) =
g8,1216).1.

18
2,7
(16).2.
4,22
48,4
( =+
a) Sau phản ứng thu đợc CO
2
và H
2
O => trớc PƯ có các nguyên tố C, H và O tạo nên
các chất PƯ.
Theo tính toán trên: tổng m
O sau PƯ
= 12,8 g = tổng m
O
trong O
2
.
Vậy A không chứa O mà chỉ do 2 nguyên tố là C và H tạo nên.
m
A

đã PƯ
= m
C
+ m
H
=
g2,31).2.

18
2,7
(12).1.
4,22
48,4
( =+
b) Ta có: M
A
= 8.2 = 16 g; Đặt CTPT cần tìm là C
x
H
y
với x, y nguyên dơng
M
A
= 12x + y = 16g => phơng trình: 12x + y = 16 (*)
Tỷ lệ x: y= n
C
: n
H
=
x4y
4
1
y
x
hay4:18,0:2,0)2.
18
2,7
(:)1.

4,22
48,4
( ==>===
thay vào (*):
12x + 4x = 16 x= 1 => y = 4. Vậy CTPT của A là CH
4
, tên gọi là metan.
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
4(3đ)
PTPƯ: CuO + H
2


C400
0
Cu + H
2
O ;
a) Hiện tợng PƯ: Chất rắn dạng bột CuO có màu đen dần dần biến thành màu đỏ(Cu)
0,5
0,5
b) Giả sử 20 g CuO PƯ hết thì sau PƯ sẽ thu đợc
g16
80
64.20

=
chất rắn duy nhất (Cu) < 16,8
g chất rắn thu đợc theo đầu bài => CuO phải còn d.
- Đặt x là số mol CuO PƯ, ta có m
CR sau PƯ
= m
Cu
+ m
CuO còn d
= x.64 + (m
CuO ban đầu
m
CuO PƯ
)
= 64x + (20 80x) = 16,8 g.
=> Phơng trình: 64x + (20-80x) =16,8 16x = 3,2 x= 0,2. => m
CuO PƯ
= 0,2.80= 16 g
Vậy H = (16.100%):20= 80%.
0,5
0,5
0,5
c) Theo PTPƯ: n
H2
= n
CuO
= x= 0,2 mol. Vậy: V
H2
= 0,2.22,4= 4,48 lít
0,5

Đề thi chọn học sinh giỏi huyện vòng i
Môn : Hoá học 9
Năm học : 2008 2009
( Thời gian : 150 phút )
Câu 1. (1,5đ)
Nêu hiện tợng xẩy ra và viết phơng trình hoá học khi cho :
a. Na vào dung dịch AgNO
3
.
b. Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp HCl và CuCl
2
.
c. Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
đến d, sau đó dẫn CO
2
vào dung
dịch thu đợc.
Câu 2. (1,75đ)
Không dùng hoá chất nào khác hãy phân biệt 6 dung dịch đựng trong 6 lọ riêng biệt bị
mất nhãn sau :
Ba(HCO
3
)
2
, Na
2
CO
3
, NaHCO

3
, Na
2
SO
4
, NaHSO
3
, NaHSO
4
.
Câu 3. (2,0đ)
Nhiệt phân 12,6g hỗn hợp muối M
2
(CO
3
)
n
sau một thời gian thu đợc chất rắn A và khí
B. Cho A tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 1,12 lít khí ( ở đktc ). Dẫn khí B vào 100ml
dung dịch Ba(OH)
2
0,75M thu đợc 9,85g kết tủa. Tìm công thức muối cacbonat.
Câu 4. (2,0đ)
Hoà tan hoàn toàn muối RCO
3
bằng một lợng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
12,25% thu đợc

dung dịch muối có nồng độ 17,431%
a. Tìm kim loại R.
b. Cô cạn 122,88g dung dịch muối tạo thành ở trên làm bay bớt hơi nớc và làm lạnh
thu đợc 23,352g tinh thể muối. Tìm công thức của tinh thể muối. Biết hiệu suất của quá trình
kết tinh muối là 70%.
Câu 5. (2,75đ)
Cho 1,36g hỗn hợp bột A gồm Fe, Mg vào 400ml dung dịch CuSO
4
. Sau khi phản ứng
xong thu đợc 1,84g chất rắn B gồm hai kim loại và dung dịch C. Thêm NaOH d vào dung
dịch C thu đợc kết tủa D, lọc và nung D trong không khí tới khối lợng không đổi thu đợc 1,2g
chất rắn E. Tính.
a Phần trăm khối lợng các chất trong A.
b Nồng độ mol/lit của dung dịch CuSO
4
.
Chú ý : Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
( Cho biết : Na = 23 ; Ca = 40 ; Ba = 137 ; Mg = 24 ; Fe = 56 ; Al = 27 Cu = 64 ; K
= 39 ; O = 16 ; S = 32 ; H = 1 ; C = 12 )
__________________Hết_________________

Hớng dẫn chấm thi học sinh giỏi huyện vòng i
Môn : Hoá học 9
Năm học : 2008 2009
Câu Nội dung Điểm
1 a. Các phơng trình phản ứng xẩy ra :
2Na + 2H
2
O


2NaOH + H
2

.
NaOH + AgNO
3


AgOH

+ NaNO
3
.
2AgOH

Ag
2
O + H
2
O.
Hiện tợng : Lúc đầu có bọt khí không màu thoát ra, xuất hiện
kết tủa trắng, sau một thời gian kết tủa chuyển dần sang màu
đen
1,5đ
0,5đ
b. Các phơng trình phản ứng xẩy ra :
Zn + 2HCl

ZnCl
2

+ H
2

.
Zn + CuCl
2


ZnCl
2
+ Cu.
Hiện tợng : Lúc đầu có bọt khí không màu thoát ra chậm. Sau
đó Cu màu đỏ sinh ra tạo thành cặp Pin điện làm cho Zn bị ăn
0,5đ
mòn nhanh hơn, khí thoát ra nhanh hơn.
c. Các phơng trình phản ứng xẩy ra :
3NaOH + AlCl
3


Al(OH)
3

+ 3NaCl.
NaOH + Al(OH)
3


NaAlO
2

+ 2H
2
O.
CO
2
+ 2H
2
O + NaAlO
2


Al(OH)
3

+ NaHCO
3
.
Hiện tợng : Lúc đầu có kết tủa trắng xuất hiện, khi NaOH d
kết tủa tan dần. Khi dẫn khí CO
2
vào dung dịch kết tủa xuất
hiện trở lại.
0,5đ
2 - Đun nóng dung dịch.
+ Nếu có khí không màu thoát ra, dung dịch vẩn đục là
Ba(HCO
3
)
2
.

Ba(HCO
3
)
2

o
t
BaCO
3

+ CO
2

+ H
2
O
+ Nếu có khí không màu thoát ra, dung dịch trong là NaHCO
3
2NaHCO
3

o
t

Na
2
CO
3
+ CO
2


+ H
2
O
+ Nếu có khí không màu, mùi sốc thoát ra là NaHSO
3
2NaHSO
3

o
t
Na
2
SO
3
+ SO
2

+ H
2
O
1,75đ
0,75đ
- Dùng Ba(HCO
3
)
2
để thử 3 lọ còn lại nếu có kết tủa là Na
2
CO

3
,
Na
2
SO
4
, không có hiện tợng gì là NaHSO
4
.
PT : Ba(HCO
3
)
2
+ Na
2
CO
3


BaCO
3

+ 2NaHCO
3
Ba(HCO
3
)
2
+ Na
2

SO
3


BaSO
3

+ 2NaHCO
3
0,5đ
- Dùng NaHSO
4
để thử hai dung dịch còn lại là Na
2
CO
3
,
Na
2
SO
4
nếu có khí thoát ra là Na
2
CO
3
còn lại là Na
2
SO
4
.

2NaHSO
4
+ Na
2
CO
3


2Na
2
SO
4
+ CO
2

+ H
2
O.
0,5đ
3 Các PTPƯ có thể xẩy ra :
M
2
(CO
3
)
n


o
t

M
2
O
n
+ nCO
2

. (1)
M
2
(CO
3
)
n
+ 2nHCl

2MCl
n
+ nH
2
O + nCO
2

. (2)
M
2
O
n
+ 2nHCl


2MCl
n
+ H
2
O. (3)
Ba(OH)
2
+ CO
2


BaCO
3

+ H
2
O. (4)
BaCO
3
+ H
2
O + CO
2


Ba(HCO
3
)
2
. (5)

2,0đ
0,5đ
* Trờng hợp 1 : Không xẩy ra phản ứng (5)
Từ (4) ta có :
)4(
2
CO
n
=
3
BaCO
n
=
197
85,9
= 0,05 mol.
Từ (1), (2) và (4) ta có :
2
CO
n
= 0,05 +
4,22
12,1
= 0,1 mol
Theo bài ra và từ (1) ta có :
nnM
1,0
602
6,12
=

+

M = 33n.
Biện luận : n = 1

M = 33 ( Loại )
n = 2

M = 66 ( Loại )
n = 3

M = 99 ( Loại )
0,5đ
* Trờng hợp 2 : Xẩy ra phản ứng (5)
Từ (4) ta có :
)4(
2
CO
n
=
2
)(OHBa
n
=
1,0
75,0
= 0,075 mol.
Từ (4) và (5) ta có :
2
CO

n
= 0,075 +
)
197
85,9
075,0(
= 0,1 mol
Từ (1), (2), (4) và (5) ta có : Tổng số mol CO
2
.

2
CO
n
= 0,1 +
4,22
12,1
= 0,15 mol
Theo bài ra và từ (1) ta có :
nnM
15,0
602
6,12
=
+

M = 12n.
Biện luận : n = 1

M = 12 ( Loại )

n = 2

M = 24 ( Mg )
n = 3

M = 36 ( Loại )
Vậy công thức của muối cacbonat là : MgCO
3
.
1,0đ
4 a Giả sử số mol RCO
3
phản ứng là 1 mol.
PT : RCO
3
+ H
2
SO
4


RSO
4
+ CO
2
+ H
2
O.
(R+60)g 98g (R+96)g 44g
Ta có :

42
SOddH
m
=
25.12
100.98
= 800g.
2,0đ
0,5đ
Theo bài ra ta có :
4480060
96
++
+
R
R
.100 = 17,431.

R = 55.999 : Fe ( Sắt )
0,5đ
b Lợng muối sắt có trong104,64g dung dịch là.
gm
FeSO
24,18
100
844,14
.88,122
4
==
Lợng muối sắt bị kết tinh là :

gm
FeSO
768,12
100
70
.24,18
4
==
0,5đ
Gọi CTPT của tinh thể muối là : FeSO
4
.nH
2
O
Theo bài ra ta có :
352,23
152
18152
.768,12 =
+ n

n = 7. Vậy công thức của tinh thể muối là : FeSO
4
.7H
2
O
0,5đ
5 a. Gọi a, b, c là số mol của Mg, Fe, CuSO
4
. Ta có phơng trình

phản ứng sau :
Mg + CuSO
4


MgSO
4
+ Cu (1)
amol amol amol amol
Fe + CuSO
4


FeSO
4
+ Cu (2)
(c - a) mol (c - a) mol (c - a) mol (c - a) mol
2,75đ
0,5đ
Vì hỗn hợp chỉ có hai kim loại nên Mg hết và Fe còn d. Vì nếu
Mg d thì hỗn hợp phải coa ba kim loại : Mg, Fe, Cu. Vậy Mg
phản ứng hết, Fe d.
Từ (1) và (2) ta có dung dịch C có a mol MgSO
4
và (c - a) mol
FeSO
4
sau khi cho tác dụng với NaOH.
MgSO
4

+ 2NaOH

Mg(OH)
2

+ Na
2
SO
4
(3)
amol amol
FeSO
4
+ 2NaOH

Fe(OH)
2

+ Na
2
SO
4
(4)
(c - a)mol (c - a)mol
0,5đ
Khi nung kết tủa.
Mg(OH)
2



o
t
MgO + H
2
O (5)
amol amol
4Fe(OH)
2
+ O
2

o
t
2Fe
2
O
3
+ 4H
2
O (6)
(c - a)mol
2
ac
mol
0,5đ
Theo bài ra ta có :
24a + 56b = 1,36 (I)
Từ (1) và (2) ta có : 56.[b - (c - a )] + 64c = 1,84 (II)
Từ (1) - (6) ta có : 40a + 160.
2

ac
= 1.2 (III)
Giải hệ I, II và III ta đợc : a = 0,01 mol ; b = 0,02 mol
c = 0,02 mol.
Ta có : m
Mg
= 0,01.24 = 0,24g
Vậy thành phần % hỗn hợp là : %Mg =
%100.
36,1
24.0
= 17,65%
%Fe = 100 17,65 = 82,35%
0,75đ
b
4
CuSO
M
C
=
4,0
02,0
= 0,05M.
0,5đ
Chú ý : Trên đây chỉ là hớng dẫn chấm của một cách trong nhiều cách giải. Nếu thí
sinh nào có cách làm khác mà vẫn đúng. Giám khảo chấm thống nhất, căn cứ vào thang điểm
để cho điểm bài làm của thí sinh đó.
đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh
Lớp 9 - Môn thi: Hoá học
Câu I: (7,0 điểm) 1- Hãy chọn phơng án đúng trong các phơng án A, B, C, D sau đây:

Có các chất sau: Fe
2
O
3
, CO
2
, CuSO
4
, NaHCO
3
, NaOH , HCl.
a) Cho dung dịch NaOH lần lợt tác dụng với mỗi chất trên:
A. Dung dịch NaOH tác dụng đợc với: Fe
2
O
3
, CO
2
, CuSO
4
, HCl.
B. Dung dịch NaOH tác dụng đợc với: Fe
2
O
3
, CO
2
, CuSO
4
, NaHCO

3
, HCl.
C. Dung dịch NaOH tác dụng đợc với: CO
2
, CuSO
4
, NaHCO
3
, HCl.
D. Dung dịch NaOH tác dụng đợc với: CO
2
, NaHCO
3
, NaOH, HCl.
b) Cho dung dịch HCl lần lợt tác dụng với mỗi chất
A. Dung dịch HCl tác dụng đợc với: Fe
2
O
3
, CO
2
, CuSO
4
, NaHCO
3
, NaOH.
B. Dung dịch HCl tác dụng đợc với: Fe
2
O
3

, CuSO
4
, NaHCO
3
, NaOH.
C. Dung dịch HCl tác dụng đợc với: Fe
2
O
3
, CuSO
4
, NaOH.
D. Dung dịch HCl tác dụng đợc với: Fe
2
O
3
, NaOH, NaHCO
3
.
2-Có 5 chất bột rắn: Na
2
CO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
, BaCO
3
, BaSO

4
. Trình bày phơng pháp hoá
học để nhận biết 5 chất rắn trên. Viết phơng trình phản ứng.
3- Cho các chất sau: Cu, KOH (rắn), Hg(NO
3
)
2
(rắn), H
2
O, dung dịch HCl. Hãy trình bày
cách điều chế CuCl
2
tinh khiết từ các chất đã cho ở trên.
4- Cho 84,16 ml dung dịch H
2
SO
4
40% (d =1,31 g/ml) vào 457,6 gam dung dịch BaCl
2
25%.
a/ Viết phơng trình phản ứng xảy ra và tính khối lợng kết tủa tạo thành.
b/ Tính nồng độ phần trăm khối lợng của những chất có trong dung dịch sau khi tách bỏ kết
tủa.
Câu II: (5,0 điểm) 1- Cho sơ đồ biến hoá:
Tìm các chất hữu cơ khác nhau thích hợp A, B, C, D và viết các phơng trình phản ứng
theo sơ đồ biến hoá trên.
Axit axetic
C
D
A

B
2-Cho các chất sau: CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, Br
2
. Hãy chọn các cặp chất
tác dụng đợc với nhau. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra (ghi rõ điều kiện phản ứng,
nếu có).
Câu III: ( 3,0 điểm) Cho 3,6 gam Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu đợc một
chất khí và 53,3 gam dung dịch.
1-Tính khối lợng muối thu đợc.
2- Tính nồng độ phần trăm khối lợng của dung dịch axit đã dùng.
Câu IV: (5,0 điểm) Hỗn hợp A gồm metan và etilen. Đốt cháy hoàn toàn 3,92 lít hỗn hợp
A (ở đktc), cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,5M,

thu đợc 39,4 gam kết tủa.
1/ Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
2/ Tính thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong A.
Cho: H = 1, C = 12, O = 16, S = 32, Cl = 35,5, Mg = 24 , Ba = 137.
đề thi chọn đội tuyển
Môn: hoá học lớp 8 Thời gian 60 phút
Câu1 (2đ): 1, Nguyên tử X có tổng các hạt là 52 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 16 hạt.
a)Hãy xác định số p, số n và số e trong nguyên tử X.
b) Vẽ sơ đồ nguyên tử X.
c) Hãy viết tên, kí hiệu hoá học và nguyên tử khối của nguyên tố X.
2, Nguyên tử M có số n nhiều hơn số p là 1 và số hạt mang điện nhiêu hơn số
hạt không mang điện là 10.Hãy xác định M là nguyên tố nào?
Câu 2 (2đ): Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
1/ FeS
2
+ O
2
> Fe
2
O
3
+ SO
2
2/ KOH + Al
2
(SO
4
)
3

> K
2
SO
4
+ Al(OH)
3
3/ FeO + HNO
3
> Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
4/ Fe
x
O
y
+ CO > FeO + CO
2
Câu3 (2đ): Tính số phân tử : a, Của 0,25 mol Fe
2
O
3

b, Của 4,48 lít Cacbôníc (ởđktc).
c, Của 7,1 gam khí Clo.
Câu4 (2đ) : Một hợp chất A có 42,9% C và 57,1% O theo khối lợng.
a, Lập công thức của A , biết dA/H

2
= 14.
b, Tính khối lợng của 1,12 lít khí A (ở đktc).
Câu5 (2đ): Để đốt cháy 16g một chất X cần dùng 44,8 lít khí Oxi(đktc ) thu đợc khí CO
2

hơi nớc theo tỷ lệ mol là 2 : 1 .Tính khối lợng khí CO
2
và khối lợng H
2
O tạo thành.
đề thi chọn đội tuyển
Môn: hoá học lớp 8 Thời gian 60 phút
Đề Bài:
Câu1 (2đ): 1, Tổng số hạt p ,e ,n trong nguyên tử là 28 ,trong đó số hạt không mang
điện chiếm xấp xỉ 35% .Tính số hạt mỗi loaị .Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử .
2, Biết tổng số hạt p,n,e trong một nguyên tử là 155. số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Tìm p,n,e,NTK của nguyên tử trên ?
Câu 2 (2đ): Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
1/ FeS
2
+ O
2
> Fe
2
O
3
+ SO
2
2/ KOH + Al

2
(SO
4
)
3
> K
2
SO
4
+ Al(OH)
3
3/ FeO + HNO
3
> Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
4/ Fe
x
O
y
+ CO > FeO + CO
2
Câu3 (2đ): Tính số phân tử : a, Của 0,5 mol Fe
2
O
3


b, Của 3,36 lít Cacbôníc (ởđktc).
c, Của 14,2 gam khí Clo.
C©u4 (2®) : Mét hỵp chÊt A cã 82,76% C vµ 17,24% H theo khèi lỵng.
a, LËp c«ng thøc cđa A , biÕt dA/ KK = 2.
b, TÝnh khèi lỵng cđa 1,12 lÝt khÝ A (ë ®ktc).
C©u5 (2®): §Ĩ ®èt ch¸y 16g mét chÊt X cÇn dïng 44,8 lÝt khÝ Oxi(®ktc ) thu ®ỵc khÝ CO
2

h¬i níc theo tû lƯ mol lµ 2 : 1 .TÝnh khèi lỵng khÝ CO
2
vµ khèi lỵng H
2
O t¹o thµnh.
PHỊNG GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO ĐẦM HÀ
TRƯỜNG THCS TÂN
BÌNH
ĐE– THI HỌC SINH GIO–I NĂM HỌC 2010 -
2011
MO–N : HO–A HỌC LƠ–P 8
Thời gian: 120 phút
Câu 1 / (2 điểm)
a/ H·y nªu c¸c dÊu hiƯu ®Ĩ nhËn biÕt cã ph¶n øng ho¸ häc x¶y ra.
b/ Trong thùc tÕ ngêi ta ®Ëp nhá ®¸ v«i råi xÕp vµo lß nung ë nhiƯt ®é kho¶ng 1000
o
C sau
khi nung thu ®ỵc v«i sèng vµ cã khÝ cacbon®ioxit tho¸t ra tõ miƯng lß, cho v«i sèng vµo n-
íc ta ®ỵc v«i t«i.
Em h·y chØ râ hiƯn tỵng vËt lý, hiƯn tỵng ho¸ häc trong c¸c qu¸ tr×nh trªn

Câu 2 / (5,5 điêểm)
a/ Cho các chất: KMnO
4
, CO
2
, Zn, CuO, KClO
3
, Fe
2
O
3
, P
2
O
5
, CaO, CaCO
3
. Hỏi trong số các
chất trên, có những chất nào:
- Nhiệt phân thu được O
2
?
- Tác dụng được với H
2
O, làm đục nước vơi, với H
2
?
Viết các phương trình phản ứng xảy ra( ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có).
b/ Hãy nêu phương pháp phân biệt các dung dịch: Dung dịch axit clohiđric, dung dịch nari
hiđroxit, nước cất và muối ăn.

Câu 3/ (4 điểm)
Đặt cốc A đựng dung dịch HCl và cốc B đựng dung dịch H
2
SO
4
lỗng vào 2 đĩa cân
sao cho cân ở vị trí cân bằng. Sau đó làm thí nghiệm như sau:
- Cho 11,2g Fe vào cốc đựng dung dịch HCl.
- Cho m gam Al vào cốc đựng dung dịch H
2
SO
4
.
Khi cả Fe và Al đều tan hồn tồn thấy cân ở vị trí thăng bằng. Tính m?
Câu 4: (3,5 điểm)
Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng (II) oxit ở 400
0
C. Sau phản
ứng thu được 16,8 g chất rắn.
a/ Nêu hiện tượng phản ứng xảy ra.
b/Tính thể tích khí hiđro tham gia phản ứng trên ở đktc.
Câu 5 / (2 điểm)
Tìm công thức hóa học của một oxit của sắt biết phân tử khối là 160 , tỉ số
khối lượng
7
3
Fe
O
m
m

=
Câu 6 / (3 điêểm)
Ngun tử của một ngun tố có tổng số các loại hạt là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt khơng mang điện là 10.
a/Xác định số p, số n, số e của ngun tử ngun tố đó.
b/ Vẽ sơ đồ ngun tử, biết ngun tử có 3 lớp e và lớp e ngồi cùng có 1e.
(Fe = 56; S = 32 ; Cu=64 ; Cl = 35,5;C= 12; H=1; O= 16 )
PHềNG GIO DC V
O TO M H
TRNG THCS TN BèNH
HNG DN CHM
MON : HOA HOẽC LễP 8
Thi gian: 120 phỳt
Caõu 1 / (2,0 ủim)
a/ +Dấu hiệu để nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra:
(Một trong số các dấu hiệu )
- Có chất kết tủa(chất không tan)
- Có chất khí thoát ra(sủi bọt khí)
- Có thay đổi màu sắc
- Có sự toả nhiệt hoặc phát sáng
0,25
0,25
0,25
0,25
b/ Hiện tợng vật lý: Đập nhỏ đá vôi rồi xếp vào lò nung
+ Hiện tợng hoá học:
- Đá vôi nung ở nhiệt độ khoảng 1000
o
C ta đợc vôi sống và khí
cácbonđioxit

- Cho vôi sống vào nớc ta đợc vôi tôi
- PTPU:
CaCO
3


o
t
CaO + CO
2
0,25
0,25
0,25
0,25
Caõu 2 / (5,5 ủiờm)
a/
- Nhng cht nhit phõn ra khớ O
2
l : KMnO
4
, KClO
3

2KMnO
4


o
t
K

2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
KClO
3


o
t
KCl +3/2O
2
( xỳc tỏc MnO
2
)
0,5
0,25
0,25
- Nhng cht tỏc dng c vi H
2
O l: P
2
O
5
, CaO
P
2

O
5
+3 H
2
O 2H
3
PO
4
CaO + H
2
O Ca(OH)
2
0,5
0,25
0,25
- Nhng cht tỏc dng c vi H
2
: CuO, Fe
2
O
3
CuO + H
2


o
t
Cu + H
2
O

Fe
2
O
3
+ 3 H
2


o
t
2 Fe + 3 H
2
O
0,5
0,25
0,25
b/
- Ly mi dung dch mt ớt cho vo 4 ng nghim riờng bit 0,5
- Nhỳng giy qu tớm vo 4 mu th 4 ng nghim trờn:
+ Qu tớm hoỏ : mu th ú l dd HCl
+ Qu tớm hoỏ xanh: mu th ú l dd NaOH
+ Qu tớm khụng i mu: H
2
O, dd NaCl
- un núng 2 ng nghim cũn li :
+ Nu ng nghim no li cn mu trng, ú l: dd NaCl
+ ng nghim no khụng li cn, ú l H
2
O
0,5

1
0,5
Cõu 3: (4 im)
- n
Fe
=
56
2,11
= 0,2 mol, n
Al
=
27
m
mol 0,5
- Khi thêm Fe vào cốc đựng dd HCl (cốc A) có phản ứng:
Fe + 2HCl → FeCl
2
+H
2


0,2 0,2
0, 5
- Theo định luật bảo tồn khối lượng, khối lượng cốc đựng HCl tăng
thêm:
11,2 - (0,2.2) = 10,8g
1,0
- Khi thêm Al vào cốc đựng dd H
2
SO

4


phản ứng:
2Al + 3 H
2
SO
4
→ Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2


27
m
mol →
2.27
.3 m
mol
0, 5
- Khi cho m gam Al vào cốc B, cốc B tăng thêm m -
2.
2.27
.3 m
0,5

- Để cân thăng bằng, khối lượng ở cốc đựng H
2
SO
4
cũng phải tăng thêm
10,8g. Có: m -
2.
2.27
.3 m
= 10,8
0, 5
- Giải được m = 12,15 (g) 0, 5
Câu 4: (3,5 điểm)
PTPƯ: CuO + H
2

 →
C400
0
Cu + H
2
O 0,5
Nếu phản ứng xảy ra hồn tồn, lượng Cu thu được
g16
80
64.20
=
0,5
16,8 > 16 => CuO dư. 0, 5
Hiện tượng PƯ: Chất rắn dạng bột CuO có màu đen dần dần chuyển sang

màu đỏ (chưa hồn tồn).
0, 5
Đặt x là số mol CuO PƯ, ta có m
CR sau PƯ
= m
Cu
+ m
CuO còn dư

= m
Cu
+ (m
CuO ban đầu
– m
CuO PƯ
)
0,5
64x + (20-80x) =16,8  16x = 3,2  x= 0,2. 0,5
n
H2
= n
CuO
= x= 0,2 mol. Vậy: V
H2
= 0,2.22,4= 4,48 lít 0,5
Câu 5: (2điểm)
Số mol Fe = 7: 56= 0,125 mol
0,5
Số mol O = 3: 16 = 0,1875 mol
0,5

+ 0,125 mol nguyên tử Fe kết hợp với 0,1875 mol nguyên tử O
.=>
2 nguyên tử sắt kết hợp với 3 nguyên tử O
0,5
+Công thức hóa học đơn giản của oxit là : Fe
2
O
3
;
phân tử khối là 160 đvC
0,5
Câu 6: (3 điểm)
Tổng số hạt bằng 34 ta có: n + p+ e = 34 (1)
Số hạt mang điện nhiều hơn hạt khơng mang điện là 10, ta có:
p+e – n = 10 ( 2)
mà số p = số e ( 3)
Từ (1), (2), (3) ta có: p = e = 11, n = 12
0,5
0,5
0,5
0,5
- Vẽ đúng sơ đồ ngun tử 1
Chó ý: + Trong c¸c c©u, nÕu HS nªu thªm c¸c ý ®óng (hc nÕu HS cã c¸ch gi¶i kh¸c) vÉn ®-
ỵc ®iĨm nhng ®iĨm c¶ c©u kh«ng vỵt qu¸ sè ®iĨm quy ®Þnh cho c©u ®ã.Nh÷ng ý chÝnh trong
híng dÉn kh«ng nªu ®đ th× c©u ®ã kh«ng ®¹t ®iĨm tèi ®a.
Đề:
Câu 1. (2 điểm)
Đun nóng hỗn hợp A dạng bột có khối lượng 39,3 gam gồm các kim loại Mg, Al, Fe và Cu
trong không khí dư oxi đến khi thu được hỗn hợp rắn có khối lượng không đổi là 58,5 gam.
Viết các PTHH biểu diễn các phản ứng xảy ra và tính thể tích khí oxi (đktc) đã tác dụng với

hỗn hợp kim loại.
Câu 2. (1,5 điểm)
Cho 16,25 gam kẽm tác dụng hết với dung dịch axit clohidric, cho toàn bộ lượng khí hidro
được tạo tạo thành tác dụng với lượng dư đồng (II) oxit nung nóng để khử oxit đó thành đồng
kim loại. Tính khối lượng đồng thu được.
Câu 3. (2 điểm)
Khử hoàn toàn một lượng sắt (III) oxit bằng bột nhôm vừa đủ. Ngâm sắt thu được sau phản
ứng trong dung dịch đồng (II) sunfat, sau khi phản ứng kết thúc thu được 2,56 gam đồng.
a. Viết các PTHH.
b. Tính khối lượng sắt (III) oxit đã dùng.
c. Tính khối lượng bột nhôm đã dùng.
Câu 4 (2,5 điểm)
Trên hai đĩa cân để hai cốc đựng dung dịch axit clohidric và axit sunfuric, cân ở vị trí thăng
bằng.
- Cho vào cốc đựng dung dịch axit clohidric 25 gam canxi cacbonat (CaCO3).
- Cho vào cốc đựng dung dịch axt sunfuric a gam nhôm.
Sau khi phản ứng kết thúc, cân vẫn ở vị trí thăng bằng.
Tính a, biết có các phản ứng xảy ra: CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Câu 5 (2 điểm)
Cho 60,5 gam hỗn hợp 2 kim loại kẽm và sắt tác dụng hết với dung dịch axit clohidric.
Thành phần phần trăm khối lượng của sắt trong hỗn hợp kim loại là 46,289%. Tính:
a. Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b. Thể tích khí hidro (đktc) thu được.
c. Khối lượng của các muối tạo thành.
Đáp án và biểu điểm
Câu 1.(2 điểm)
PTHH: 2Mg + O2 2MgO 0,25đ
4Al + 3O2 2Al2O3¬ 0,25đ
3Fe + 2O2 Fe3O4 0,25đ

2Cu + O2 2CuO 0,25đ
Theo ĐLBTKL: mhỗn hợp kim loại + moxi = m hỗn hợp oxit 0,25đ
m oxi = m hỗn hợp oxit¬ – m hỗn hợp kim loại
= 58,5 – 39,3 = 19,2 g. 0,25đ
Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng: 0,5đ
Câu 2 (1,5 điểm)
Số mol kẽm: 0,25đ
PTHH: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 0,25đ
0,25 0,25 0,25đ
H2 + CuO Cu + H2O 0,25đ
0,25 0,25 0,25đ
Khối lượng đồng thu được: 0,25.64 = 8g. 0,25đ
Câu 3 (2điểm)
a. PTHH: Fe2O3 + 2Al 2Fe + Al2O3 0,25đ
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu 0,25đ
b. 0,25đ
PTHH: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
0,04 0,04 0,25đ
Fe2O3 + 2Al 2Fe + Al2O3
0,02 0,04 0,04 0,5đ
Khối lượng sắt (III) oxit đã dùng: 0,02.160 = 3,2g. 0,25đ
Khối lượng nhôm đã dùng: 0,04.27 = 1,08g 0,25đ
Câu 4 (2,5 điểm)
0,5đ
PTHH: CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2
0,25 0,25 0,25đ
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
0,25đ
Khối lượng cốc (1) tăng: 25 – (0,25.44) = 14g. 0,5đ
Vì sau phản ứng, cân vẫn ở vị trí thăng bằng

Khối lượng cốc (2) cũng tăng 14g. 0,5đ
0,5đ
Câu 5 (2 điểm)
a. mFe = 60,5 . 46,289% = 28g mZn = 32,5g. 0,5đ
Số mol của Fe: 0,125đ
Số mol của Zn: 0,125đ
PTHH: Fe + 2HCl FeCl2 + H2 0,25đ
0,5 0,5 0,5 0,25đ
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 0,25đ
0,5 0,5 0,5
b. Thể tích khí hidro (đktc) thu được: (0,5 + 0,5).22,4 = 22,4(l). 0,25đ
c. Khối lượng của các muối tạo thành:
0,25đ

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×