Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Đề Kiểm tra 45 phút môn Vật lý 10 có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (265.76 KB, 3 trang )

KIM TRA 45 PHT NM HC 2012 - 2013.
VT L 10 NNG CAO. BI S 1. HC K II.
H, tờn thớ sinh: Lp : 10A
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng
với phơng án trả lời. Cách tô đúng :
01 11 21
02 12 22
03 13 23
04 14 24
05 15 25
06 16 26
07 17 27
08 18 28
09 19 29
10 20 30
Cõu 1. H thc no sau õy ỳng vi trng hp tng hp 2 lc song song, cựng chiu:
A. F
1
d
2
= F
2
d
1
; F = F
1
+F
2
B. F
1
d


2
= F
2
d
1
; F = F
1
-F
2

C. F
1
d
1
= F
2
d
2;
F = F
1
+F
2
D. F
1
d
1
= F
2
d
2

; F = F
1
-F
2

Cõu 2. Biu thc ỳng nht ca cụng sut l:
A. P
.F v=
r
r
B. P
.F v
=
C. P
v
sF.
=
D. P
vsF
=
Cõu 3. Cõu no khụng thuc nh lut bo ton ng lng:
A. Vộc t ng lng ca h kớn c bo ton.
B. Vộc t ng lng ca h kớn trc v sau tng tỏc khụng i.
C.
' '
1 1 2 2 1 1 2 2
m v m v m v m v+ = +
r r r r
D.
1 2


n
p p p p= + + +
r r r r
Cõu 4. Chn cõu ỳng v quan h gia cụng v th nng.
A. Cụng ca lc th bng gim th nng ca vt. B. A
12
= W
t1
W
t2
.
C. A
12
= W
h1
W
h2
. D. Tt c u ỳng.
Cõu 5. Chn cõu sai. Xột mt vt rn ang trng thỏi cõn bng. a vt di khi v trớ cõn bng mt on nh
ri buụng ra, nu
A. vt thit lp mt v trớ cõn bng mi, thỡ v trớ cõn bng ú gi l cõn bng bn.
B. vt lp tc tr v v trớ cõn bng c, thỡ v trớ cõn bng ú gi l cõn bng bn.
C. vt cng di xa hn v trớ cõn bng c, thỡ v trớ cõn bng ú gi l cõn bng khụng bn.
D. vt cõn bng bt kỡ v trớ no m ta di chuyn vt n thỡ v trớ cõn bng ú gi l cõn bng phim nh.
Cõu 6. Hỡnh v no sau õy ỳng nht ?
A. B. C. D.
Cõu 7. Nhn xột no sau õy v ngu lc l khụng chớnh xỏc ?
A. Ngu lc l h gm hai lc song song, ngc chiu v cú cựng ln.
B. Ta cú th tỡm hp lc ca ngu lc theo quy tc tng hp hai lc song song, ngc chiu.

C. Momen ca ngu lc bng tớch ca ln F ca mt lc v khong cỏch d gia hai giỏ ca hai lc (M = F.d)
D. Ngu lc cú tỏc dng lm cho vt rn quay.
Cõu 8. Tỏc dng lm quay ca lc i vi mt vt rn cú trc quay c nh cng ln khi:
A. ln ca lc cng ln. B. cỏnh tay ũn ca lc cng ln
C. mụ men ca lc cng ln. D. giỏ ca lc cng xa trc quay
Cõu 9. Mt vt khi lng m chuyn ng vi vn tc v ng nng ca vt l W

, ng lng ca vt l P. Mi
quan h gia ng lng v ng nng ca vt l :
A.P = 2m.W

2
. B.
d
2P mW=
C.P = 2m.W

. D.
d
2
W
P
m
=
P
r
N
r
ms
F

r
P
r
N
r
ms
F
r
N
r
P
r
ms
F
r
P
r
N
r
ms
F
r
Câu 10. Chọn phát biểu sai về chuyển động bằng phản lực
A. Chuyển động phản lực của tên lửa là hệ quả của định III Niuton, khối khí cháy phụt ra tác dụng lực lên không
khí và phản lực của không khí đẩy tên lửa bay theo chiều ngược lại.
B. Chuyển động phản lực của tên lửa là hệ quả của định luật bảo toàn động lượng, không cần sự có mặt của môi
trường, do đó tên lửa có thể hoạt động tốt trong khoảng chân không giữa các hành trình và trong vũ trụ.
C. Động lượng của khối khí cháy phụt ra phía sau quyết định vận tốc bay về phía trước của tên lửa.
D. Súng giật khi bắn cũng là một trường hợp đặc biệt của chuyển động phản lực.
Câu 11. Chọn câu sai:

A. Vectơ lực cùng phương cùng chiều với vectơ vận tốc thì công đạt giá trị lớn nhất.
B. Vectơ lực hợp với hướng dịch chuyển một góc nhọn thì công là công phát động.
C. Vectơ lực cùng phương ngược chiều với vectơ vận tốc thì công đạt giá trị nhỏ nhất.
D. Giá của vectơ lực vuông góc với giá vectơ vận tốc thì công bằng 0.
Câu 12. Một vật trượt trên mặt phẳng nghiêng có ma sát, sau khi lên tới điểm cao nhất, nó trượt xuống vị trí ban
đầu. Như vậy trong quá trình chuyển động trên
A. công của trọng lực đặt vào vật bằng 0. B. công của trọng lực bằng công của lực ma sát.
C. thế năng trọng trường của vật luôn bằng 0. D. xung lượng của trọng lực đặt vào vật bằng 0.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Công suất là công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
B. Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố: lực và độ dời của vật
C. Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.
D. Một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là bằng không vì hợp lực tác dụng lên vật bằng không.
Câu 14. Một người nhấc một vật có khối lượng 4kg lên cao 0,5m. Sau đó xách vật di chuyển theo phương ngang
một đoạn 5m. Lấy g = 10m/s
2
. Người đó đã thực hiện một công cơ học là :
A. 20J. B. 220J. C. 200J. D. 22J
Câu 15. Khi vận tốc giảm đi một nửa, khối lượng tăng gấp bốn thì động năng của vật sẽ:
A. không đổi. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 16. Một vật khối lượng 0,5kg đang chuyển động với vận tốc 5m/s đến đập vào một bức tường thẳng đứng
theo phương vuông góc với tường. Sau va chạm vật đi ngược trở lại phương cũ với vận tốc 2m/s. Thời gian tương
tác là 0,2s. Lực F do tường tác dụng có độ lớn bằng
A. 175N. B. 17,5N. C. 7,5N. D. 75N.
Câu 17. Hai lực song song cùng chiều và cách nhau một đoạn 0,22m. Nếu một trong hai lực có giá trị là 15N và
hợp lực của chúng có đường tác dụng cách lực kia một đoạn 0,1m. Tính độ lớn hợp lực.
A. 32,5N B. 33,0N C. 19,5N D. Đáp án khác
Câu 18. Một quả cầu có trọng lượng P = 60N, được treo vào tường nhờ một sợi dây hợp với mặt tường góc α =
30
o

. Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường. Lực căng của dây có giá trị :
A.
40 3
N. B.
20 3
N. C.
60 3
N. D. 40N.
Câu 19. Hai lực của ngẫu lực có độ lớn 8N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là 15cm. Mômen ngẫu lực là:
A. 120Nm B. 12Nm C. 0,12Nm D. 1,2Nm
Câu 20. Một thanh gỗ OA đồng chất có khối lượng m = 150 kg. Nâng đầu A thanh gỗ lên (lực nâng vuông góc
với thanh OA) để thanh hợp với mặt phẳng ngang góc α =30
o
. Cho g = 10 m/s
2
. Lực nâng có độ lớn là :
A. 750 N. B.
375 3N
. C. 1500 N. D. 375 N.
Câu 21. Cho hệ hai vật có khối lượng m
1
= 3kg; m
2
= 4kg, chuyển động với vận tốc v
1
= 4m/s, v
2
= 3m/s, theo hai
hướng hợp với nhau một góc 60
o

. Tổng động lượng của hệ có độ lớn là
A.12 kg.m/s. B. 24 kg.m/s. C. 20,78 kg.m/s. D. 16,97 kg.m/s.
Câu 22. Một tên lửa có khối lượng 5 tấn (kể cả nhiên liệu), đang đứng yên trên giá thì phụt xuống dưới một
lượng khí 1 tấn với vận tốc 400 m/s. Tên lửa bay lên với vận tốc là :
A. 200 m/s B. 80 m/s C. 100 m/s D. 250 m/s
Câu 23. Một viên đạn khối lượng m bay với vận tốc v thẳng đứng lên cao, khi đến độ cao cực đại thì nố thành hai
mảnh. Mảnh một có khối lượng 2m/3 bay thẳng đứng lên trên với vận tốc v, mảnh còn lại bay với vận tốc
A. 2v hướng xuống. B. v/3 hướng sang ngang. C. v/2 hướng lên. D.3v hướng xuống.
Câu 24. Động cơ có công suất tiêu thụ bằng 4kW, kéo đều một vật có trọng lượng 12kN lên cao 30m theo
phương thẳng đứng, trong thời gian 2 phút với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ này bằng:
A. 70%. B. 75%. C. 80%. D. 85%.
Câu 25. Một viên đạn khối lượng m = 20g bay theo phương ngang với vận tốc v
1
= 400m/s xuyên qua một tấm
gỗ dày 10cm. Sau khi xuyên qua tấm gỗ đạn có vận tốc v
2
= 200m/s. Lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên
viên đạn là:
A. 8000N. B. 6000N. C. 10000N. D. 12000N.
Câu 26. Một vật khối lượng 3kg đặt ở một vị trí trọng trường mà có thế năng là W
t1
= 600J. Thả vật rơi tự do tới
mặt đất tại đó thế năng của vật là W
t2
= - 900J. Lấy g = 10m/s
2
. Vật đã rơi từ độ cao nào so với mặt đất:
A. 40m B. 60m C. 50m D. 70m
Câu 27. Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chạy với tốc độ 30m/s thì có động năng là:
A. 900kJ B. 450kJ C. 500kJ D. 600kJ

Câu 28. Một vật khối lượng 200g rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g
=10m/s
2
. Công của trọng lực đã thực hiện trong thời gian 1s là:
A. 4J. B. 10J. C. 40J. D. 96J.
Câu 29. Một hòn bi khối lượng 200g ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 6m/s từ độ cao 6m so với mặt đất. Lấy
g = 10m/s
2
. Độ cao mà tại đó động năng bằng hai lần thế năng là :
A. 1,6m. B. 4,6m. C. 2,6m. D. 3,6m.
Câu 30. Con lắc đơn có chiều dài l =1m, vật nặng có khối lượng 30g. Lấy g = 10m/s
2
. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân
bằng theo phương thẳng đứng một góc 60
0
rồi thả nhẹ. Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của con lắc là :
A.
10( / )m s
. B.
3 10( / )m s
. C. 10m/s. D.
10 10( / )m s
.

×