Tải bản đầy đủ (.doc) (10 trang)

Tài liệu ôn tập hoá học lớp 12 theo chuyên đề (6)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (227.88 KB, 10 trang )

Giỏo Viờn: Li Vn Long Trng THPT Lờ Hon
B. hóa đại cơng và vô cơ
Phần 1:nguyên tử, bảng htth, liên kêt hoá học ( 2 3 câu )
Câu 1: Trong t nhiờn ng v
37
Cl chim 24,23% s nguyờn t clo. Nguyờn t khi trung bỡnh ca
clo bng 35,5. Thnh phn phn trm v khi lng ca
37
Cl cú trong HClO
4
(vi hidro l ng
v
1
H,oxi l ng v
16
O) l:
A. 8,92%. B. 8,56%. C.9,82%. D. 8,65%.
Câu 2: Hai nguyờn t A, B hai nhúm A liờn tip trong bng tun hon. A thuc nhúm VA, trng
thỏi n cht A khụng tỏc dng vi B. Tng s proton trong ht nhõn A v B bng 23. A, B l:
A. O v P. B. F v P. C. N v S. D. Na
v Mg.
Câu 3: X, Y, Z l cỏc nguyờn t thuc cựng chu k ca bng tun hon. Oxit ca X tan trong nc to
thnh dung dch lm hng qu xanh, Y phn ng vi nc to dung dch lm xanh qu tớm, oxit ca Z
tỏc dng c vi c axit v kim. S hiu nguyờn t ca cỏc nguyờn t gim theo trt t:
A. X > Y> Z . B. X > Z > Y. C. Z > Y > X . D. Y
> X > Z.
Câu 4: Cỏc cht trong dóy no sau õy c xp theo th t tớnh axit tng dn?
A. NaOH, Al(OH)
3
, Mg(OH)
2


, H
2
SiO
3
. B. H
2
SiO
3
, Al(OH)
3
, H
3
PO
4
, H
2
SO
4.
C. Al(OH)
3
, H
2
SiO
3
, H
3
PO
4
, H
2

SO
4
. D. H
2
SiO
3
, Al(OH)
3
, Mg(OH)
2
, H
2
SO
4
.
Câu 5: Dóy gm cỏc phõn t cú cựng mt kiu liờn kt:
A. Cl
2
, Br
2
, I
2
, HCl. B. HCl. H
2
S, NaCl, N
2
O.
C. Na
2
O, KCl, BaCl

2
, Al
2
O
3
. D. MgO, H
2
SO
4
, H
3
PO
4
, HCl
Câu 6 : Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ tăng dần :
A. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3, Si(OH)4.
B. Si(OH)4, Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2.
C. Mg(OH)2, NaOH, Si(OH)4, Al(OH)3.
D. Si(OH)4, Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.
Câu 7 : Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính axit tăng dần :
A. H4SiO4, H3PO4, H2SO4, HClO4.
B. H2SO4, H3PO4, HClO4, H4SiO4.
C. HClO4, H2SO4, H3PO4, H4SiO4.
D. H3PO4, HClO4, H4SiO4, H2SO4.
Câu 8: Trong hp cht XY ( X l kim loi v Y l phi kim), s electron ca cation bng s electron ca anion
v tng s electron trong hp cht l 20. Bit trong mi hp cht Y ch cú mt mc OXH duy nht. Cụng thc
XY l:
A. MgO B. AlN. C. NaF D. LiF
Câu 9: Cho ion M
3+

cú cu hỡnh electron [Ne]3S
2
3p
6
3d
5
. Nguyờn t M thuc
A. Nhúm VB B. Nhúm IIIA C. Nhúm VIIIB D. Nhúm II
Câu 10 :X
2
, Y

, Z
+
v T
+2
l cỏc ion cú cu hỡnh electron ging cu hỡnh electron ca Ar. Kt lun no
di õy l ỳng
A. Bỏn kớnh ca cỏc ion X
2
, Y

, Z
+
v T
+2
l bng nhau.
B. Bỏn kớnh nguyờn t tng dn theo trt t R
Y
< R

X
< R
T
< R
Z
.
C. Hydroxit tng ng vi húa tr cao nht ca X cú lc axit mnh hn ca Y.
D. Hydroxit tng ng vi húa tr cao nht ca T cú lc baz mnh hn ca Z.
web: />1
Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hồn
Câu 11: Giả thiết trong tinh thể các ngun tử sắt là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần
còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho ngun tử khối của Fe là 55,85 ở 20
0
C khối lượng riêng
của Fe là 7,87g/cm
3
. Bán kính ngun tử gần đúng của Fe là:
A. 1,67 A
0
. B. 1,28 A
0
. C. 1,97 A
0
. D. 1,41A
0
.
Câu 12: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ chứa một loại liên kết là
A. HF, HClO, KF, H
2
O. B. NaF, Na

2
O, CaCl
2
, KBr.
C. NaF, NaCl, NaNO
3
, KI. D. HF, H
2
S, HCl,
Câu 13: Cấu hình electron các ngun tử của các ngun tố X, Y, Z, T lần lượt là : [Ne]3s
2
3p
5
;
[Ar]3d
10
4s
2
4p
4
; [He]2s
2
2p
5
; [Ne]3s
2
3p
4
. Thứ tự tăng dần tính phi kim của các ngun tố tăng dần từ trái
sang phải là :

A. Y, T, Z, X B. T, Y, X, Z C. Y , X, T, Z
Câu 14. : D·y nµo sau ®©y xÕp theo chiỊu t¨ng dÇn b¸n kÝnh cđa c¸c ion?
A. Al
3+
; Mg
2+
; Na
+
; F

; O
2

. B. Na
+
; O
2

; Al
3+
; F

; Mg
2+
.
C. O
2

; F


; Na
+
; Mg
2+
; Al
3+
.
C © u 15: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong hai nguyên tử X và Y là 92, trong đó tổng số hạt mang
điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 28. Số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 8. Vò trí của
X và Y trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. X nằm ở ô thứ 13, chu kỳ 3 nhóm IA; Y nằm ở ô thứ 17 chu kỳ 3 nhóm VIIA.
B. X nằm ở ô thứ 13, chu kỳ 3 nhóm IIIA; Y nằm ở ô thứ 17 chu kỳ 3 nhóm VIIA.
C. X nằm ở ô thứ 12, chu kỳ 3 nhóm IIA; Y nằm ở ô thứ 17 chu kỳ 3 nhóm VA.
D. X nằm ở ô thứ 12, chu kỳ 3 nhóm IIIA; Y nằm ở ô thứ 16 chu kỳ 3 nhóm IVA
PhÇn 2: ph¶n øng oxihoa khu, tèc ®é ph¶n øng – ( 2 – 3 c©u )
Câu 1: Cho các phản ứng:
1) SO
2
+ H
2
S 2) Na
2
S
2
O
3
+ H
2
SO
4

3) HI + FeCl
3

4) H
2
S + Cl
2
5) H
2
O
2
+ KNO
2
6) O
3
+ Ag
7)Mg + CO
2
8) KClO
3
+ HCl (đ) 9) NH
3
+ CuO
Số pản ứng tạo ra đơn chất là:
A.6 B.7 C.8 D.9
Câu 2: Cho các phản ứng sau:
(1)
FeO + 2HNO
3
→ Fe(NO

3
)
2
+ H
2
O
(2)
2Fe + 3I
2
→ 2FeI
3
(3)
AgNO
3
+ Fe(NO
3
)
2
→ Fe(NO
3
)
3
+ Ag
(4)
2FeCl
3
+ 3Na
2
CO
3

→ Fe
2
(CO
3
)
3
↓ + 6NaCl
(5)
Zn + 2FeCl
3
→ ZnCl
2
+ 2FeCl
2
(6)
3Fe
(dư)
+ 8HNO
3
l → 3Fe(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
(7)
NaHCO
3
+ Ca(OH)

2 (dư)
→ CaCO
3
↓ + NaOH + H
2
O
Những phản ứng đúng là:
A. (2), (3), (5), (6), (7). B. (1), (2), (4), (5), (6). C. (2), (4), (5), (7). D. (3), (5), (6), (7).
Câu 3: Cho từng chất Mg, FeO, Fe(OH)
2
, Ca(OH)
2
, Fe
3
O
4
, Al
2
O
3
, FeCl
2
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3

,
Mg(HCO
3
)
2
, Cu
2
S, FeS
2
lần lượt phản ứng với dung dịch HNO
3
đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại
phản ứng oxi hóa - khử là:
A. 10. B. 9. C. 8. D. 11.
web: />2
Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
C©u 4 : Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl
2
, SO
2
, NO, C, Al
3+
, Mg
2+
Na
+
, Fe
2+
, Fe
3+

. Số chất và ion vừa có
tính oxi hoá, vừa có tính khử là
A. 4. B. 6. C. 8. D. 5.
C©u 5; Cho phản ứng: C
6
H
5
-CH=CH
2
+ KMnO
4
→ C
6
H
5
-COOK + K
2
CO
3
+ MnO
2
+ KOH + H
2
O.
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là
A. 24. B. 34. C. 27. D. 31
Câu 6. Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO
3
, Fe
3

O
4
tác dụng với dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm 2
phần. Phần 1 đem tác dụng với dd HNO
3
loãng dư. Phần 2 đem tác dụng với dd HCl dư. Số phản ứng
oxi hóa- khử xảy ra là
A. 8 B. 7 C. 6 D. 5
C©u 7: Trong bình kín dung tích 2 lít, người ta cho vào 11,2 gam khí CO và 10,8 gam hơi nước. Phản ứng
xảy ra là:CO + H
2
O  CO
2
+ H
2
. Ở 850
o
C hằng số cân bằng của phản ứng trên K = 1, nồng độ mol/l của CO
và H
2
O ở trạng thái cân bằng là
A. 0.08 M và 0,18M B. 0,2M và 0,3M C. 0,08M và 0,2M D. 0,12M và
0,12M
C©u 8: Khi nhiệt độ phản ứng tăng thêm 10
o
C, tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần. Tốc độ phản ứng đó sẽ tăng
lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 25
o
C lên 75
o

C ?
A. 10 lần B. 16 lần C. 32 lần D. 60 lần
C©u 9: Cho phản ứng N
2
(k) + 3H
2
(k)  2NH
3
(k) ∆H = -92kJ (ở 450
0
C, 300 atm). Để cân bằng chuyển
dịch theo chiều nghịch, cần
A. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D. giảm nhiệt độ và giảm áp suất
C©u 10: Phát biểu liên quan trạng thái cân bằng hóa học nào dưới đây là không đúng?
A. Ở trạng thái cân bằng hóa học các phản ứng thuận và nghịch vẫn tiếp tục xảy ra với vận tốc bằng
nhau.
B. Ở trạng thái cân bằng nồng độ các chất tham gia phản ứng và nồng độ các chất sản phẩm đều không
đổi.
C. Sự thay đổi yếu tố nhiệt độ, nồng độ hoặc áp suất có thể phá vỡ trạng thái cân bằng hóa học và tạo ra
sự chuyển dời cân bằng.
D. Tỷ lệ giữa nồng độ cân bằng các chất sản phẩm và các chất tham gia (đều có số mũ bằng hệ số tỷ
lượng) là không đổi ở mọi nhiệt độ.
C©u 11: Xét phản ứng : 2SO
3
(k) ⇄ 2SO
2
(k) + O
2
(k). Trong bình định mức 1,00 L, ban đầu chứa 0,777 mol

SO
3
(k) tại 1100 K. Tại cân bằng có 0,520 mol SO
3
. Hằng số cân bằng của phản ứng này bằng:
A. 0,0314. B. 0,0635. C. 31,847. D. 0,0628.
PhÇn 3: ®iÖn li ( 2 – 3 c©u )
C©u 1: Có 500 ml dung dịch X chứa Na
+
, NH
4
+
, CO
3
2-
và SO
4
2-
. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với
lượng dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí. Lấy 100 ml dd X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl
2
thu
được 43 gam kết tủa. Lấy 200 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 8,96 lít khí
NH
3
. Các phản ứng hoàn toàn, các thể tích khí đều đo ở đktc. Tính tổng khối lượng muối có trong 300 ml dung
dịch X ?
A. 23,8 gam. B. 86,2 gam. C. 71,4 gam. D. 119
Câu 2: Dãy gồm các chất, ion chỉ có tính bazơ:
A. HI, S

2-
, PO
4
3-
, NaOH B.
HCO
3
-
, NH
3
, NaOH, H
2
O
C. CH
3
COO
-
, S
2-
, NH
3
, PO
4
3-
D.
HSO
4
-

, NH

4
+

, HCO
3
-
, HI
web: />3
Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
Câu 3: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?
A. AlCl
3
, H
2
O, NaHCO
3
, Zn(OH)
2,
ZnO, H
2
NCH
2
COOH, CrO
3
B. H
2
O, Zn(OH)
2
, HOOC-COONa, H
2

NCH
2
COOH, NaHCO
3
C. ZnCl
2
, AlCl
3,
NaAlO
2
, NaHCO
3
, H
2
NCH
2
COOH, Al
2
O
3
D. Al, NaHCO
3
, NaAlO
2
, ZnO, Be(OH)
2
Câu 4 : Dung dịch X chứa 0,025 mol CO
3
2-
; 0,1 mol Na

+
; 0,25 mol NH
4
+
và 0,3 mol Cl
-
. Cho 270ml
dung dịch Ba(OH)
2
0,2M vào và đun nóng nhẹ (giả sử H
2
O bay hơi không đáng kể). Tổng khối lượng
dung dịch X và dung dịch Ba(OH)
2
sau quá trình phản ứng giảm đi là :
A. 4,215 gam. B. 5,296 gam. C. 6,761 gam. D. 7,015 gam
C©u 5 : Trộn 100ml dung dịch A (gồm KHCO
3
1M và K
2
CO
3
1M ) vào 100ml dung dịch B (gồm
NaHCO
3
1M và Na
2
CO
3
1M ) thu được dung dịch C. Nhỏ từ từ 100ml dung dịch D (gồm H

2
SO
4
1M và
HCl 1M ) vào dung dịch C thu được V lít CO
2
(đktc) và dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH)
2
tới dư
vào dung dịch E thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m và V lần lượt là
A. 82,4 gam và 2,24 lít. B. 4,3 gam và 1,12 lít.
C. 43 gam và 2,24 lít. D. 3,4 gam và 5,6 lít.
Câu 6 Hỗn hợp gồm Na và Ba hòa tan vào V lít H
2
O được dung dịch A có pH = 12.
Hòa tan hỗn hợp gồm Al và Fe trong 1,2 lít dung dịch B gồm HCl và H
2
SO
4
loãng thoát ra 1344
ml khí H
2
( đktc).
Hỏi phải trộn nhiêu lít dung dịch A và 600 ml dung dịch B để tạo được dung dịch C. Và dung
dịch C này có khả năng hòa tan được tối đa 0,51 gam Al
2
O
3
.
A. 3 lít hay 5 lít B. 7 lít hay 5 lít C. 12 lít hoặc 3 lít D. 7

lít hoặc 3 lít.
phÇn 4: kim lo¹i ( 6 – 8 c©u )
Câu 1: Cho 14,4 gam hỗn hợp Fe, Mg và Cu ( số mol mỗi kim loại bằng nhau) tác dụng hết với dung
dịch HNO
3
( lấy dư 10% so với lượng phản ứng) thu được dung dịch X và 2,688 lít hỗn hợp 4 khí N
2
,
NO, NO
2
, N
2
O trong đó 2 khí N
2
và NO
2
có số mol bằng nhau. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được
58,8 gam muối khan.Tính số mol HNO
3
ban đầu đã dùng?
A. 0,893 B. 0,804 C. 0,4215 D. 0,9823
Câu 2: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với
lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H
2
. Cô cạn dung dịch Y thu được
8,98 gam muối khan. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O
2
(dư) để tạo hỗn hợp 3 oxit
thì thể tích khí O
2

(đktc) phản ứng là
A. 1,008 lít. B. 0,672 lít. C. 2,016 lít. D. 1,344 lít.
C©u 3:Cho hỗn hợp bột A gồm Fe và Cu vào 500 ml dung dịch B gồm HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch C, chất rắn D và khí NO bay ra. Cho D vào dung
dịch HCl thấy có khí bay ra. Cô cạn dung dịch C thu được m gam chất rắn khan. m có giá trị là
A. 62,5 B. 49,8 C. 60,5 D. 44,2
Câu 4: Hỗn hợp A gồm Al và Zn. Hòa tan hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp A vào dung dịch HCl dư thu
được 10,08 lít khí (ở đktc). Mặt khác, nếu đem hòa tan 22,2 gam hỗn hợp A trên vào dung dịch
HNO
3
loãng dư thấy thoát 2,24 lít khí X (đktc) và tổng khối lượng muối trong dung dịch thu được là
79 gam. Khí X là:
A. N
2
O. B. NO. C. N
2
. D. NO
2
.
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và
web: />4
Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
2,688 lít khí H
2

(đktc). Dung dịch Y gồm HCl và H
2
SO
4
có tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1. Trung hoà
dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là:
A. 13,70 gam. B. 12,78 gam. C. 14,62 gam. D. 18,46 gam
Câu 6: Đem hòa tan hoàn toàn m gam Mg trong dd chứa đồng thời a mol H
2
SO
4
và b mol HCl, sau pứ
hoàn toàn thu được dd chứa 2 muối có tổng khối lượng là 4,1667m. Thiết lập biểu thức liên hệ giữa số
mol của 2 axit:
A. b= 8a B. b= 4a C. b= 7a D. b= 6a
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hh X gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
trong 400 ml dd HNO
3
3M (dư) đun nóng, thu được dd Y và V lít khí NO (đktc). NO là sản phẩm khử duy nhất của NO
3
-
.
Cho 350 ml dd NaOH 2M vào dd Y thu được 21,4 gam kết tủa. Giá trị của V là:

A. 3,36 lít. B. 5,04 lít. C. 5,60 lít. D. 4,48 lít.
Câu 8: Hoà tan Fe
3
O
4
trong lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X tác
dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br
2
, AgNO
3
, KMnO
4
, MgSO
4
,
Mg(NO
3
)
2
, Al, H
2
S?
A. 8 B. 5 C. 7 D. 6
Câu 9: Nung hỗn hợp gồm 11,2g Fe; 6,4g Cu và 26g Zn với một lượng dư lưu huỳnh đến hoàn toàn.
Sản phẩm của phản ứng tác dụng với dung dich HCl dư thu được khí X. Tính thể tích dung dịch CuSO
4

10% (d = 1,1g/ml) tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết khí X?
A. 872,73ml B. 750,25ml C. 525,25ml D. 1018,18ml
Câu 10: Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dung dịch H
2
SO
4
0,1M. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra. Thêm
tiếp vào bình 0,425 gam NaNO
3
, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy
nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dd là
A. 0,224 lít và 3,750 gam. B. 0,112 lít và 3,750 gam.
Câu 11: Một hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ mol Na và Al tương ứng là 5:4) tác dụng với H
2
O
dư thì thu được V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z. Cho Z tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thì
thu được 0,25V lít khí (các khí đo ở cùng điều kiện). Thành phần % theo khối lượng của Fe trong hỗn
hợp X là
A. 14,4% B. 33,43% C. 34,8%. D. 20,07%
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, Zn trong bình đựng a mol HNO
3
thu được hỗn hợp khí
Y (gồm b mol NO và c mol N
2
O) và dung dịch Z (không chứa muối amoni). Thêm V lít dung dịch

NaOH 1M vào dung dịch Z thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b và c

A. V = a – b – 2c B. V = a – b – c C. V = a + 3b + 8c D. V = a + 4b +
10c
Câu 13: Cho 0.87g hh gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300ml dd H
2
SO
4
0.1M. Sau khi các phản ứng
xảy ra ht thu được 0.32g g chất rắn và có 448ml khí(đktc) thoát ra. Thêm tiếp vào bình 0.425g NaNO
3

khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO(đktc, sp khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối thu
được là bao nhiêu:
A 0.224l và 3.750g B 0.112l và 3.750g C 0.112l và 3.865g D 0.224l và 3.865g
Câu 14: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS
2
trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể
tích O
2
và 80% thể tích N
2
) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn và hỗn hợp khí Y có
thành phần thể tích: N
2
= 84,77%; SO
2
= 10,6% còn lại là O
2
. Thành phần % theo khối lượng của FeS

trong X là
A. 68,75% B. 59,46% C. 26,83% D. 42,3%
Câu 15: Cho 0,2 mol Zn vào dung dịch X gồm: 0,2 mol Fe(NO
3
)
3
, 0,1mol Cu(NO
3
)
2
, 0,1 mol AgNO
3
.
Khối lượng chất rắn thu được sau khi phản ứng kết thúc là
web: />5
Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
A. 14 gam. B. 16,4 gam. C. 10,8 gam. D. 17,2 gam.
Câu 16: Cho hỗn hợp chứa x mol Zn, y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO
4
, sau khi kết thúc
phản ứng người ta thu được chất rắn gồm hai kim loại. Mối liên hệ giữa x, y và z là:
A. x ≤ z < x + y. B. x ≤ z. C. x < z < y. D. x + y = z.
Câu 17: Cho 13,6 gam hỗn hợp bột X (gồm Fe và Mg) vào 200ml dung dịch CuSO
4
1M. Sau khi phản
ứng kết thúc thu được chất rắn Y và dung dịch Z. Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HCl (dư)
thu được 2,24 lít H
2
(ở đktc). Cho NaOH dư vào dung dịch Z thu được kết tủa hai hiđroxit kim loại. %
khối lượng của Fe có trong X là

A. 66,67%. B. 82,35%. C. 58,82%. D. 17,65%.
Câu 18: Để xác định hàm lượng Fe
3
O
4
trong một mẫu quặng manhetit, người ta tiến hành như sau:
Hòa tan 10 gam mẫu quặng vào dung dịch H
2
SO
4
dư được 500 ml dung dịch A. Chuẩn độ 25 ml
dung dịch A bằng dung dịch KMnO
4
0,01M thì thấy hết 12,4 ml dung dịch chuẩn. Hàm lượng Fe
3
O
4
trong mẫu quặng là:
A. 28,76%. B. 86,30%. C. 57,536%. D. 18,85%.
Câu 19: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dd chứa một trong những chất sau: FeCl
3
, AlCl
3
, CuSO
4
, HCl,
HNO
3
, H
2

SO
4
(đặc, nóng), MgCl
2
, AlCl
3
. Số trường hợp pứ tạo muối Fe(II) là:
A. 4 B. 6 C. 5 D. 3
Câu 20: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO
4
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AgNO
3
. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh
Ni, số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là:
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 21: Hiện tượng nào sau dưới đây đã được mô tả không đúng?
A. Thổi khí NH
3
qua CrO
3
đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ thẩm sang màu lục thẫm.
B. Nung Cr(OH)
2
trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn màu đen.
C. Đun nóng S với K
2

Cr
2
O
7
thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm.
D. Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm.
C©u 22: Cho các dung dịch: Fe(NO
3
)
3
+ AgNO
3
, FeCl
3
, CuCl
2
, HCl, CuCl
2
+ HCl, ZnCl
2
. Nhúng vào
mỗi dung dịch một thanh Fe. Số trường hợp có thể xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp : NaI và NaBr vào nước thu được dung dịch X. Cho Br
2

vào X được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được b gam chất rắn khan. Tiếp tục hoà tan b gam chất rắn
khan trên vào nước được dung dịch Z. Cho Cl
2
dư vào Z được dung dịch T. Cô cạn T thu được c gam

chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và 2b = a + c. Phần trăm khối lượng của NaBr trong
hỗn hợp ban đầu là:
A. 7,3% B. 4,5% C. 3,7% D. 6,7%
Câu 24: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 53,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe
2
O
3
trong điều kiện không có
không khí, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chât rắn Y . Lấy toàn bộ Y cho tác dụng với dung
dịch H
2
SO
4
loãng, dư, thấy thoát ra 22,4 lít H
2
(đktc). Hiệu suất các phản ứng là 100%. Thành phần phần
trăm khối lượng Al trong hỗn hợp X là:
A. 20,15% B. 40,3% C. 59,7% D. 79,85%
Câu 25: Trộn 21,6 gam bột Al với m gam hỗn hợp X (gồm FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
) được hỗn hợp Y. Nung
Y ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp
chất rắn Z. Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí. Nếu cho Z tác dụng với dung
dịch HNO

3
loãng, dư thì thu được 19,04 lít NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đo ở
đktc. Giá trị của m là
A. 50,8. B. 58,6. C. 46,0. D. 62,0.
Câu 26: Hỗn hợp X gồm Al và Cr
2
O
3
. Nung 21,14 gam X trong điều kiện không có không khí thu được
hỗn hợp Y. Cho toàn bộ Y vào dung dịch NaOH loãng, dư thấy có 11,024 gam chất rắn không tan và
thu được 1,5456 lít khí (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
web: />6
Giỏo Viờn: Li Vn Long Trng THPT Lờ Hon
A. 83% B. 87% C. 79,1% D. 90
Cõu 27: in phõn dung dch hn hp gm CuSO
4
v KCl vi in cc tr, mng ngõn xp. Khi thy
c hai in cc u cú bt khớ thoỏt ra thỡ dng li. Kt qu anot cú 448 ml khớ thoỏt ra(ktc), khi
lng dung dch sau in phõn gim m gam v cú th ho tan ti a 0,8 gam MgO. Giỏ tr ca m l:
A. 1,62 B. 2,14 C. 2,95 D. 2,89
Câu 28:in phõn 200ml dung dch hn hp gm CuSO
4
0,25M v CrCl
2
0,6M vi in cc graphit
trong thi gian 1 gi 36 phỳt 30 giõy, cng dũng in I = 5A. Khi lng kim loi bỏm vo catot v
th tớch khớ (iu kin tiờu chun) thoỏt ra anot ln lt l
A. 8,4 gam v 3,024 lớt. B. 8,4 gam v 2,688 lớt. C. 3,2 gam v 3,024 lớt. D. 3,2 gam v 2,688 lớt.
Cõu 29:: in phõn dd cha 0,2 mol FeSO
4

v 0,06mol HCl vi dũng in 1,34 A trong 2 gi (in cc
tr, cú mng ngn). B qua s ho tan ca clo trong nc v coi hiu sut in phõn l 100%. Khi
lng kim loi thoỏt ra katot v th tớch khớ thoỏt ra anot (ktc) ln lt l:
A. 1,12 gam Fe v 0,896 lit hh khớ Cl
2
v O
2
. B. 1,12 gam Fe v 1,12 lit hh khớ Cl
2
v O
2
.
C. 11,2 gam Fe v 1,12 lit hh khớ Cl
2
v O
2
. D. 1,12 gam Fe v 8,96 lit hh khớ Cl
2
v O
2
.
Cõu 30:: Hũa tan 4,5 gam tinh th MSO
4
.5H
2
O vo nc c dung dch X. in phõn dung dch X vi
in
cc tr v cng dũng in 1,93A. Nu thi gian in phõn l t (s) thỡ thu c kim loi M
catot v 156,8 ml khớ ti anot. Nu thi gian in phõn l 2t (s) thỡ thu c 537,6 ml khớ . Bit th tớch
cỏc khớ o ktc. Kim loi M v thi gian t ln lt l:

A. Cu v 1400 s B. Cu v 2800 s C. Ni v 2800 s D. Ni v 1400 s
Cõu 31: in phõn 200 ml dung dch gm AgNO
3
0,1M v Cu(NO
3
)
2
0,2 M vi in cc tr, cng
dũng in I = 5 A, trong thi gian 19 phỳt 18 giõy. Khi lng dung dch sau in phõn gim m gam.
Tớnh m, bit hiu sut in phõn 80 % , b qua s bay hi ca nc.
A. 3,92g B. 3,056 g C. 6,76g D. 3,44g
C âu 32 : Cho 24,3 gam bt Al vo 225 ml dung dch hn hp NaNO
3
1M v NaOH 3M khuy u cho
n khi khớ ngng thoỏt ra thỡ dng li v thu c V lớt khớ ( ktc).Giỏ tr ca V l:
A. 11,76 lớt B. 9,072 lớt C. 13,44 lớt D. 15,12 lớt
C â u 33: Cho m gam bt Fe vo 800 ml dung dch hn hp gm Cu(NO
3
)
2
0,2M v H
2
SO
4
0,25M. Sau
khi cỏc phn ng xy ra hon ton, thu c 0,6m gam hn hp bt kim loi v V lớt khớ NO (sn phm
kh duy nht, ktc). Giỏ tr ca m v V ln lt l:
A. 17,8 v 4,48 B. 17,8 v 2,24 C. 10,8 v 4,48 D. 10,8 v 2,24

Phần 5: phi kim và bài toán về chất khí ( 2 3 câu )

Cõu 1: Cho mt hn hp khớ gm N
2
v H
2
cú t khi i vi H
2
l 4,9 qua thỏp tng hp ( cú xỳc tỏc
vi th tớch khụng ỏng k) , ngi ta thu c hn hp mi cú t khi i vi H
2
l 6,125. Hiu sut
phn ng tng hp NH
3
l:
A. 40,86% B. 42.86% C. 33,33% D. 37,87%
Cõu 2: Hn hp X gm N
2
v H
2

M
= 7,2. Nung X vi bt Fe phn ng tng hp NH
3
xy ra vi hiu sut
20% c hn hp Y. Cho Y tỏc dng vi CuO d, nung núng thu c 32,64 g Cu. Hn hp X cú th tớch l
bao nhiờu ktc?
A. 16,8 lớt B. 8,4 lớt C. 11,2 lớt D. 14,28 lớt
Cõu 3: Nung hn hp rn gm FeCO
3
v FeS
2

(t l mol 1 : 1) trong 1 bỡnh kớn cha khụng khớ d vi
ỏp sut l p
1
atm. Sau khi cỏc phn ng xy ra hon ton a bỡnh v nhit ban u thu c cht
rn duy nht l Fe
2
O
3
v ỏp sut khớ trong bỡnh lỳc ny l p
2
atm (th tớch cỏc cht rn khụng ỏng k v
sau cỏc phn ng lu hunh mc oxi hoỏ + 4). Mi liờn h gia p
l
v p
2
l:
A. p
l
= p
2
B. p
l
= 2p
2
C. 2p
l
= p
2
D. p
l

= 3p
2
Phần 6: tổng hợp vô cơ ( 6 8 câu )
web: />7
Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 33,8 gam hỗn hợp gồm FeCl
2
và NaF (có cùng số mol) vào một lượng nước
dư, thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO
3
dư vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 79,0 gam B. 57,4 gam C. 82,8 gam D. 104,5 gam
Câu 2: Hoà tan hết 12,8 gam hỗn hợp X gồm Cu
2
S và FeS
2
trong dung dịch có chứa a mol HNO
3
thu
được 31,36 lít khí NO
2
(ở đktc và là sản phẩm duy nhất của sự khử N
+5
) và dung dịch Y.Biết Y phản
ứng tối đa với 4,48 gam Cu giải phóng khí NO.Tính a?
A. 1,8 mol B. 1,44 mol C. 1,92 mol D. 1,42 mol
Câu 3: Cho hơi nước đi qua than nung nóng đỏ sau khi loại bỏ hơi nước dư thu được 17,92 lít (đktc)
hỗn hợp khí X gồm CO
2

, CO và H
2
. Hấp thụ X vào dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 35,46 gam kết tủa
và có V lít khí Y thoát ra. Cho Y tác dụng với CuO dư nung nóng sau phản ứng thấy khối lượng chất
rắn giảm m gam. Giá trị của m là:
A. 2,08 gam B. 9,92 gam C. 2,88 gam D. 12,8 gam
Câu 4: Có các nhận xét về kim loại kiềm:
(1)-Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là ns
1
với n nguyên và
1 n 7
< ≤
.
(2)-Kim loại kiềm khử H
2
O dễ dàng ở nhiệt thường giải phóng H
2
.
(3)-Kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối nên chúng có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ
sôi thấp.
(4)-Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch HCl thì kim loại kiềm phản ứng với dung môi H
2
O trước, với axit
sau.
(5)-Các kim loại kiềm không đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối
Số nhận xét đúng là:
A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 5: Cho 13,36 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe

3
O
4
vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng dư được V
1
lít SO
2
và dung dịch Y. Cho Y phản ứng với NaOH dư được kết tủa T, nung kết tủa này đến khối lượng không
đổi được 15,2 gam chất rắn Q. Nếu cũng cho lượng X như trên vào 400 ml dung dịch P chứa HNO
3

H
2
SO
4
thấy có V
2
lít NO duy nhất thoát ra và còn 0,64 gam kim loại chưa tan hết. Các phản ứng xảy ra
hoàn toàn và các khí đo ở đktc. Giá trị V
1
và V
2

A. 2,912 và 0,224 B. 2,576 và 0,672 C. 2,576 và 0,224 D. 2,576 và 0,896
C©u 6: Cho các cặp chất sau:
(1). Khí Cl

2
và khí O
2
. (6). Dung dịch KMnO
4
và khí SO
2
.
(2). Khí H
2
S

và khí SO
2
. (7). Hg và S.
(3). Khí H
2
S và dung dịch Pb(NO
3
)
2
. (8). Khí CO
2
và dung dịch NaClO.
(4). Khí Cl
2
và dung dịch NaOH. (9). CuS và dung dịch HCl.
(5). Khí NH
3
và dung dịch AlCl

3
. (10). Dung dịch AgNO
3
và dung dịch Fe(NO
3
)
2
.
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là
A. 10. B. 8. C. 9. D. 7.
C©u 7: Đốt cháy hoàn toàn 6,48 gam hỗn hợp chất rắn X gồm: Cu; CuS; FeS; FeS
2
; FeCu
2
S
2
; S thì cần 2,52
lít O
2
và thấy thoát ra 1,568 lít SO
2
. Mặt khác cho 6,48 gam X tác dụng với dd HNO
3
đặc nóng dư thu được
V lít NO
2
(là sản phẩm khử duy nhất) và dd Y. Cho dd Y tác dụng với dd Ba(OH)
2
dư thu được m gam kết
tủa. Biết thể tích các khí đều đo ở đktc. Giá trị của V và m lần lượt là

A. 12,316 và 24,34. B. 16,312 và 23,34. C. 13,216 và 23,44. D. 11,216 và 24,44.
Câu 8: Cho m gam Ba vào 600ml dung dịch chứa KOH 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X.
Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,1M được kết tủa Y. Để thu được kết tủa Y
lớn nhất thì giá trị m tối thiểu và khối lượng kết tủa Y lần lượt là:
A. 8,22 gam và 13,98 gam. B. 0,00 gam và 3,12 gam.
C. 8,22 gam và 19,38 gam. D. 2,74 gam và 4,66 gam.
Câu 9: Trộn 50 gam dung dịch KOH 11,2% với 150 gam dung dịch Ba(OH)
2
22,8% được dung
web: />8
Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
dịch A. Dẫn 7,84 lít khí CO
2
(đktc) vào dung dịch A, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch
B. Khối lượng của dung dịch B so khối lượng của dung dịch A
A. giảm 24 gam. B. giảm 29,55 gam. C. giảm 14,15 gam. D. tăng 15,4 gam.
Câu 10: Cho các phát biểu sau :
(1) Nguyên tử các nguyên tố halogen đều có 7 electron ở lớp ngoài cùng.
(2) Các nguyên tố halogen chỉ có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.
(3) Các nguyên tố halogen có độ âm điện giảm dần theo thứ tự: F > Cl > Br > I.
(4) Các hidro halogenua đều là những chất khí, dung dịch của chúng trong nước đều có tính axit
mạnh.
(5) Tính khử của các hidro halogenua tăng dần theo thứ tự: HF < HCl < HBr < HI.
(6) Các muối bạc halogenua đều không tan trong nước.

(7) Trong tự nhiên các halogen tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất.
Các phát biểu sai là:
A. (1), (2), (4), (5). B. (2), (4), (6), (7). C. (2), (3), (5), (6). D. (1), (3), (4), (6).
Câu 11: Cho 84,6 gam hỗn hợp hai muối CaCl
2
và BaCl
2
tác dụng hết với 1 lít dung dịch chứa
Na
2
CO
3
0,25M và (NH
4
)
2
CO
3
0,75M sinh ra 79,1 gam kết tủa. Thêm 600ml Ba(OH)
2
1M vào dung
dịch sau phản ứng thu được m gam kết tủa và V lít khí ở đktc . Giá trị của m và V là:
A. 98,5 gam và 2,688 lít. B. 98,5 gam và 26,88 lít.
C. 9,85 gam và 26,88 lít. D. 9,85 gam và 2,688 lít.
Câu 12: Khi cho 0,03mol CO
2
hoặc 0,09mol CO
2
hấp thụ hết vào 120ml dd Ba(OH)
2

thì lượng kết tủa thu
được đều như nhau. Nồng độ mol/lít của dd Ba(OH)
2
đã dùng là
A. 1,0 M. B. 1,5 M. C. 0,5 M. D. 2,0 M.
Câu 13: Hòa tan 15,84 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ bằng
dung dịch HCl dư được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, lấy muối khan đem điện phân nóng chảy
hoàn toàn thì thu được 6,048 lít khí (đo ở đktc) ở anot và a (gam) hỗn hợp kim loại ở catot. Giá trị của a
là:
A. 7,2. B. 11,52. C. 3,33. D. 13,68.
Câu 14: Hoà tan hết 12,8 gam hỗn hợp X gồm Cu
2
S và FeS
2
trong dung dịch có chứa a mol HNO
3
thu
được 31,36 lít khí NO
2
(ở đktc và là sản phẩm duy nhất của sự khử N
+5
) và dung dịch Y.Biết Y phản
ứng tối đa với 4,48 gam Cu giải phóng khí NO.Tính a?
A. 1,8 mol B. 1,44 mol C. 1,92 mol D. 1,42 mol
Câu 15: Có các nhận xét về kim loại kiềm:
(1)-Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là ns
1
với n nguyên và
1 n 7
< ≤

.
(2)-Kim loại kiềm khử H
2
O dễ dàng ở nhiệt thường giải phóng H
2
.
(3)-Kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối nên chúng có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ
sôi thấp.
(4)- Cho kim loại kiềm vào dung dịch HCl thì kim loại kiềm phản ứng với dung môi H
2
O trước, với axit sau.
(5)-Các kim loại kiềm không đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối
Số nhận xét đúng là:
A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 15: Cho 13,36 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe
3
O
4
vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng dư được V
1
lít SO
2
và dung dịch Y. Cho Y phản ứng với NaOH dư được kết tủa T, nung kết tủa này đến khối lượng không
đổi được 15,2 gam chất rắn Q. Nếu cũng cho lượng X như trên vào 400 ml dung dịch P chứa HNO
3


H
2
SO
4
thấy có V
2
lít NO duy nhất thoát ra và còn 0,64 gam kim loại chưa tan hết. Các phản ứng xảy ra
hoàn toàn và các khí đo ở đktc. Giá trị V
1
và V
2

A. 2,912 và 0,224 B. 2,576 và 0,672 C. 2,576 và 0,224 D. 2,576 và 0,896
web: />9
Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
Câu 16: Hòa tan m gam hh X gồm CuCl
2
và FeCl
3
trong nước được dung dịch Y. Chia Y thành 2 phần
bằng nhau. Phần 1 : cho khí H
2
S dư vào được 1,28g kết tủa. Phần 2 : cho Na
2
S dư vào được 3,04g kết
tủa. Giá trị của m là :
A. 8,4 g B. 14,6 g C. 9,2 g D. 10,2 g
Câu 11: Cho dãy các chất: (NH
2
)

2
CO, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, NaHCO
3
, ZnCl
2
, FeCl
2
, KCl. Số chất trong
dãy tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư tạo thành kết tủa sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 12: Hấp thụ hoàn toàn 10,8 gam hỗn hợp gồm CO
2
và SO
2
có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 27 vào 2
lít dung dịch Ba(OH)
2
0,075M được kết tủa và dung dịch Y. Biết khi 2 khí này tạo ra kết tủa hay hòa

tan kết tủa đều có hiệu suất phản ứng như nhau. Khối lượng dung dịch Y so với khối lượng dung dịch
Ba(OH)
2
ban đầu
A. tăng 9,9 gam. B. tăng 10,8 gam. C. giảm 20,7 gam. D. giảm 9,9 gam.
Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
+ AgNO
3
thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với
H
2
bằng 21,25. Phần trăm khối lượng của Cu(NO
3
)
2
trong hỗn hợp là
A. 72,6%. B. 61,5%. C. 52,5%. D. 58,4%.
Câu 14: Hỗn hợp khí M gồm Cl
2
và O
2
. M phản ứng vừa hết với một hỗn hợp Y gồm 4,32g Mg và
7,29g Al sau khi phản ứng hoàn toàn được 33,345g hỗn hợp các muối và oxit. Tính % thể tích khí O
2
trong hỗn hợp M :
A. 33,33% B. 45,87% C. 78,98% D. 44,44%
Câu 15. Sục 2,016 lít khí CO

2
( đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch A. Rót thêm
200 ml dung dịch gồm BaCl
2
0,15M và Ba(OH)
2
xM thu được 5,91 gam kết tủa. Tiếp tục nung nóng thì
thu tiếp m gam kết tủa nữa. Giá trị của x và m là:
A. 0,1M và 3,94gam B. 0,05M và 1,97 gamC. 0,05M và 3,94 gam D. 0,1M và 1,97
gam.
web: />10

×