Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

TRƯỜNG THPT ĐỒNG XOÀI ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 11 MÔN HÓA HỌC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (98.87 KB, 2 trang )

TRƯỜNG THPT ĐỒNG XOÀI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014
Môn : Hóa 11
Thời gian làm bài: 45 phút; (30 câu trắc nghiệm)
(Đề gồm 02 trang) Mã đề thi 481
Họ, tên thí sinh: SBD: Lớp:
Cho nguyên tử khối: K=39; Na=23; Ca=40; Mg=24; Ba=137; Zn=65; Pb=207; Al=27; Cu=64; Fe=56; N=14;
S=32; C=12; Cl=35,5; O=16; H=1
Câu 1: Dãy các chất tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là :
A. Na
2
SO
4
, HNO
3
, Al
2
O
3
. B. Zn(OH)
2
, NaHCO
3
, CuCl
2
C. Na
2
SO
4
, ZnO , Zn(OH)


2
. D. Al(OH)
3
, Al
2
O
3
, NaHCO
3
.
Câu 2: Phương trình ion thu gọn H
+
+ OH
-
→ H
2
O, biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây?
A. NaOH + NaHCO
3
B. HCl + NaOH C. H
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
D. CH
3
COONa + HCl
Câu 3: Câu nào sau đây không đúng?
A. Trong phân tử HNO

3
, nitơ có số oxi hóa cao nhất là +5.
B. Axit nitric tinh khiết kém bền, bị phân hủy một phần khi có ánh sáng.
C. Axit nitric tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm.
D. Axit nitric là chất oxi hóa mạnh, tác dụng với tất cả các kim loại.
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 2,2gam chất hữu cơ A thu được 4,4gam CO
2
và 1,8gam H
2
O Hoá hơi 1,1gam A thu thể
tích đúng bằng thể tích của 0,4gam O
2
cùng điều kiện. CTPT của A là:
A. C
4
H
8
O
2
B. CH
2
O C. C
2
H
4
O
2
D. C
2
H

4
O
Câu 5: Cho các muối sau : NaCl (1), NaH
2
PO
4
(2), NaHCO
3
(3), (NH
4
)
2
SO
4
(4), Na
2
CO
3
(5), NaHSO
4
(6),
CH
3
COONa (7). Các muối axit là :
A. (3) , (4) , (6). B. (2) , (3) , (6) , (7). C. (3) , (4) , (6) , (7). D. (2) , (3) , (6)
Câu 6: Phân tích 4,6 gam một hợp chất hữu cơ thu được 4,48 lít khí CO
2
(đktc) và 5,4 gam H
2
O. Thành phần % của

C, H trong hợp chất hữu cơ lần lượt là:
A. 42,25% và 57,75% B. 52,17% và 13,04% C. 46,17% và 34,79% D. 26,25% và 26,09%
Câu 7: Khi nhiệt phân AgNO
3
thu được những sản phẩm nào?
A. Ag, NO, O
2
. B. Ag
2
O, NO
2
, O
2
. C. Ag, NO
2
, O
2
. D. Ag
2
O, NO, O
2
.
Câu 8: Hãy chỉ ra các mệnh đề không đúng trong các câu sau:
A. Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ B. Có thể bảo quản photpho trắng trong nước
C. Axít photphoric không có tính oxi hoá D. Photpho tạo được nhiều oxit hơn nitơ
Câu 9: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng
A. SiO
2
+ Mg


2MgO + Si B. SiO
2
+ Na
2
CO
3


Na
2
SiO
3
+ CO
2
C. SiO
2
+ 2NaOH

Na
2
SiO
3
+ CO
2
D. SiO
2
+ HF

SiF
4

+ 2H
2
O
Câu 10: Trộn 100ml dung dịch HCl 0,012M với 100ml dung dịch NaOH có pH = 12. Dung dịch thu được sau khi
trộn có pH là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 11
Câu 11: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4g muối nitrat kim loại thu được 4g oxit kim loại. Công thức của muối nitrat là
A. Zn(NO
3
)
2
B. Cu(NO
3
)
2
C. Pb(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
2
Câu 12: Dung dịch axit H
3
PO
4
có chứa các ion nào ? ( không kể H
+
và OH

-
của nước ):
A. H
+
, H
2
PO
4
-
,HPO
4
2-
,PO
4
3-
B. H
+
, H
2
PO
4
-
, PO
4
3-
C. H
+
, PO
4
3-

D. H
+
, HPO
4
2-
, PO
4
3-
Câu 13: Các tập hợp ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong một dung dịch:
A. Na
+
, Ca
2+
, Cu
2+
, Cl
-
, NO
3
-
B. Ba
2+
, Mg
2+
, Cl
-
, SO
4
2-
, NO

3
-
C. Cu
2+
, Cl
-
, Na
+
, OH
-
, NO
3
-
D. Fe
3+
, K
+
, NH
4
+
, OH
-
, NO
3
-
Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO
2
(đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu được hổn hợp chất rắn gồm:
A. NaHCO

3
, Na
2
CO
3
và NaOH. B. NaHCO
3
và Na
2
CO
3
.
C. Na
2
CO
3
và NaOH. D. NaHCO
3
và NaOH.
Câu 15: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra :
A. HCl + KOH → KCl + H
2
O B. K
2
CO
3
+ 2NaCl → Na
2
CO
3

+ 2KCl
C. FeSO
4
+ 2KOH → Fe(OH)
2
+ K
2
SO
4
D. CuSO
4
+ Na
2
S → CuS + Na
2
SO
4
Câu 16: Dãy các chất sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa của nguyên tố Nitơ là:
A. N
2
O, NH
4
Cl, NO
2
, HNO
3
. B. NH
3
, NO
2

, KNO
3
, N
2
.
C. N
2
, NO, NH
3
, HNO
3
. D. NH
3
, N
2
, N
2
O, Fe(NO
3
)
3
.
Trang 1/2 - Mã đề thi 481
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 17: Muối axit là
A. Muối vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra proton H
+
B. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử
C. Muối tạo bởi bazơ yếu và axit mạnh
D. Muối có khả năng phản ứng với bazơ

Câu 18: Oxi hóa hoàn toàn 6,15g hợp chất hữu cơ X thu được 2,25g H
2
O; 6,72 lít CO
2
và 0,56 lít N
2
(đktc). Phần
trăm khối lượng của C, H, N và O trong X lần lượt là
A. 59,1 % ; 17,4% ; 23,5% ; 0% B. 48,9% ; 15,8% ; 35,3% ; 0%
C. 49,5% ; 9,8% ; 15,5% ; 25,2% D. 58,5% ; 4,1% ; 11,4% ; 26%
Câu 19: Cho 3,84 gam Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
loãng. Thể tích khí không màu hóa nâu ngoài
không khí thoát ra ở đktc là:
A. 2,688 lít. B. 2,24 lít. C. 0,896 lít. D. 1,344 lít.
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
Khí A
 →
+
OH
2
dung dịch A
 →
+
HCl
B
 →
+
NaOH
khí A

 →
+
3
HNO
C
→
o
t
D + H
2
O
(biết A là hợp chất của nitơ). A,D lần lượt là :
A. NH
3
và NH
4
NO
3
. B. NH
4
Cl và NH
4
NO
3
. C. NH
3
và N
2
O. D. NH
4

Cl và N
2
O.
Câu 21: Phương trình điện li của Al
2
(SO
4
)
3
là:
A. Al
2
(SO
4
)
3
→ 2Al
3+
+ 3SO
4
3 -
B. Al
2
(SO
4
)
3
→ Al
3+
+ 3SO

4
2 –
C. Al
2
(SO
4
)
3
→ 2Al
3+
+ 2SO
4
3-
D. Al
2
(SO
4
)
3
→ 2Al
3+
+ 3SO
4
2-
Câu 22: Một dd chứa 0,1 mol Fe
2+
; 0,2 mol Al
3+
;
x mol Cl

-
và y mol SO
4
2
. Tính x, y biết rằng khi cô cạn dd thu được
46,9g muối khan.
A. x = 0,1 mol; y = 0,2 mol B. x = 0,2 mol; y = 0,3 mol
C. x = 0,5 mol; y = 0,15 mol D. x = 0,15 mol; y = 0,25 mol
Câu 23: Để điều chế được 6,72 lít khí NH
3
( H

= 50% ) thì thể tích khí N
2
và khí H
2
cần lấy lần lượt là :
A. 6,72 lít và 5,04 lít. B. 6,72 lít và 20,16 lít. C. 5,04 lít và 1,68 lít D. 20,16 lít và 6,72lít.
Câu 24: Hóa học hữu cơ là ngành hóa học:
A. Chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon
B. Chuyên nghiên cứu các hợp chất của hidrovà CO, CO
2
, muối cacbonat, xianua, cacbua
C. Chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, hidro, oxi.
D. Chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ CO, CO
2
, muối cacbonat, xianua, cacbua
Câu 25: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Al, Fe
2

O
3
, HNO
3 đặc
B. Na
2
O, NaOH, HCl C. Ba, Na
2
CO
3
, CaCO
3
D. NH
4
Cl, KOH, HCl
Câu 26: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl
2
. Sau phản ứng thu được 39,4
gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch, lượng muối clorua khan thu được là :
A. 2,66 gam. B. 6,26 gam. C. 26,6 gam. D. 22,6 gam.
Câu 27: Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?
A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.
C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố
trong phân tử.
Câu 28: Chọn mệnh đề không đúng trong các mệnh đề sau:
A. Dung dịch NH
3
tác dụng được với H
+
tạo thành NH
4
+
B. Dung dịch NH
3
là một dung dịch axit vì có chứa nguyên tử hidro
C. Dung dịch NH
3
tác dụng được với AgCl
D. Dung dịch NH
3
là một dung dịch bazơ
Câu 29: Phản ứng nào dưới đây tạo sản phẩm là chất điện li yếu?
A. K
2
S + HCl B. CuSO
4
+ NaOH C. MgSO
4
+ BaCl
2

D. HCl + AgNO
3
Câu 30: Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. C
6
H
6
, NaHCO
3
, NaCN. B. CH
4
, C
6
H
5
Br, CaCO
3
.
C. CH
3
Cl, C
6
H
5
Br, C
2
H
5
OH. D. CO, C
2

H
5
OH, CaC
2
.
HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 481

×