Tải bản đầy đủ (.pdf) (112 trang)

kế toán chi phí sản xuất, tính giá thành sản phẩm và phân tích tình hình biến động giá thành sản phẩm tại công ty cổ phần chế biến thuỷ sản cà mau

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2 MB, 112 trang )

TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

LÊ NGUYỄN QUỲNH THƢ

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT, TÍNH GIÁ THÀNH
SẢN PHẨM VÀ PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG
GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN
CHẾ BIẾN THUỶ SẢN CÀ MAU

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành: kế toán
Mã số ngành: 52340301

Cần Thơ - 2013


TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

Họ và tên: LÊ NGUYỄN QUỲNH THƢ
MSSV: LT11355

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT, TÍNH GIÁ THÀNH
SẢN PHẨM VÀ PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG
GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN
CHẾ BIẾN THUỶ SẢN CÀ MAU

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành: kế toán
Mã số ngành: 52340301



CÁN BỘ HƢỚNG DẪN
Họ và tên: Ths NGUYỄN THU NHA TRANG


LỜI CẢM TẠ

--------- 

 ---------

Em xin chân thành cám ơn quý thầy cô trường Đại Học Cần Thơ, đặc
biệt thầy cô Khoa Kinh tế-Quản trị kinh doanh bộ môn Kế Toán – Kiểm toán đã
tận tâm truyền đạt kiến thức quý báo trong thời gian học tập ở trường.
Em xin chân thành cám ơn sự giúp đỡ tận tình củ a cô Nguyễn Thu Nha
Trang đã giúp em hoàn thành tốt chuyên đề tốt nghiệp này.
Qua đây em xin chân thành cám ơn Ban lãnh đạo Công ty CAMIMEX và
các cô chú, anh chị trong phòng Kế Toán – Tài Vụ công ty đã tạo điều kiện cho
em hoàn thành tốt báo cáo thực tập và giúp em có thêm nhiều kiến thức về công
tác kế toán thực tế.
Qua thời gian học tập ở trường và thực tập ở công ty em đã được trang
bị một lượng kiến thức và kinh nghiệm bổ ích để trở thành nhân viên kế toán
thực thụ trong tương lai.
Trong báo cáo này sẽ có nhiều sai sót em rất mong sự góp ý của cô
Nguyễn Thu Nha Trang và cô chú, anh chị trong phòng Kế Toán Tài Vụ để em
hoàn thiện báo cáo này.
Chúc công ty ngày càng phát triển vững mạnh về cả số lượng lẫn chất
lượng cũng quy mô ngày càng mở rộng góp phần vào sự nghiệp công nghiệp
hoá hiện đại hoá của tỉnh Cà Mau nói riêng và của cả nước nói chung.
Trân trọng kính chào!

Lê Nguyễn Quỳnh Thư

Trang i


LỜI CAM ĐOAN

------ 

 ------

Em xin cam kết luận văn này đƣợc hoàn thành dựa trên các kết quả nghiên
cứu của em và các kết quả nghiên cứu này chƣa đƣợc dùng cho bất cứ luận văn
cùng cấp nào khác.
Cần Thơ, ngày ….. tháng ….. năm …..
Ngƣời thực hiện

Lê Nguyễn Quỳnh Thƣ

Trang ii


MỤC LỤC
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU ......................................................................................................... 1
1.1 – SỰ CẦN THIẾT CỦA NGHIÊN CỨU ........................................................................... 1
1.2.1 – Mục tiêu chung ................................................................................................................. 1
1.2.2 – Mục tiêu cụ thể ................................................................................................................. 2
1.3 – PHẠM VI NGHIÊN CỨU ................................................................................................. 2
1.3.1 – Không gian ........................................................................................................................ 2
1.3.2 – Thời gian ........................................................................................................................... 2

1.3.3 – Đối tƣợng nghiên cứu...................................................................................................... 2
1.4 – LƢỢC KHẢO TÀI LIỆU .................................................................................................. 2
CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT, TÍNH GIÁ THÀNH
SẢN PHẨM VÀ PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG GIÁ THÀNH ĐƠN VỊ SẢN
PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN THUỶ SẢN VÀ XUẤT NHẬP KHẨU
CÀ MAU ........................................................................................................................................ 4
2.1 – PHƢƠNG PHÁP LUẬN .................................................................................................... 4
2.1.1 – Chi phí sản xuất ................................................................................................................ 4
2.1.2 – Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành s ản phẩm .................................... 9
2.1.3 – Các phƣơng pháp tính giá thành sản phẩm ................................................................. 12
2.1.4 – Phân tích tình hình biến động giá thành đơn vị sản phẩm ........................................ 17
2.2 – PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .................................................................................. 18
2.2.1 – Phƣơng pháp thu thập số liệu ....................................................................................... 18
2.2.2 – Phƣơng pháp phân tích số liệu ..................................................................................... 19
CHƢƠNG 3: GIỚI THIỆU CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN THUỶ SẢN VÀ XUẤT
NHẬP KHẨU CÀ MAU ........................................................................................................... 20
3.1 – TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY PHẦN CHẾ BIẾN THUỶ SẢN VÀ XUẤT NHẬP
KHẨU CÀ MAU ........................................................................................................................ 20
3.1.1 – Quá trình hình thành và phát triển ............................................................................... 20
3.1.2 – Các mặt hàng của công ty ............................................................................................. 20
3.1.3 – Lĩnh vực hoạt động ........................................................................................................ 20
3.1.4 – Chức năng và nhiệm vụ của công ty ........................................................................... 21
3.2 – TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
CỦA CÔNG TY ......................................................................................................................... 22

Trang iii


3.2.1 – Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý ...................................................................................... 22
3.2.2 – Chức năng và nhiệm vụ của các phòng, ban .............................................................. 22

3.3 – TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY ......................... 24
3.3.1 – Tổ chức bộ máy kế toán ................................................................................................ 25
3.3.2 – Chế độ kế toán áp dụng ................................................................................................. 26
3.4 – TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH GIAI ĐOẠN 2010 - 2012.. .................. 26
3.5 – TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH 6 THÁNG ĐẦU NĂM GIAI ĐOẠN
2011 - 2013 .................................................................................................................................. 30
3.6 – THUẬN LỢI, KHÓ KHĂN VÀ PHƢƠNG HƢỚNG HOẠT ĐỘNG TRONG
THỜI GIAN TỚI ........................................................................................................................ 33
3.6.1 – Thuận lợi ......................................................................................................................... 33
3.6.2 – Khó khăn ......................................................................................................................... 34
3.6.3 – Phƣơng hƣớng hoạt động trong thời gian tới ............................................................. 34
CHƢƠNG 4: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT, TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM VÀ
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG GIÁ THÀNH ĐƠN VỊ SẢN PHẨM TẠI
CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN THUỶ SẢN VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CÀ MAU .. 35
4.1 – MỘT SỐ THÔNG TIN VỀ KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ
THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY .................................................................................... 35
4.1.1 – Phƣơng pháp đánh giá s ản phẩm dở dang và tính giá thành .................................... 35
4.2.1 – Phƣơng pháp kế toán hàng tồn kho ............................................................................. 35
4.3.1 – Phƣơng pháp xuất kho ................................................................................................... 35
4.2 – KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT ................................................................................... 35
4.2.1 – Hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp ................................................................ 35
4.2.2 – Chi phí nhân công trực tiếp .......................................................................................... 37
4.2.3 – Chi phí sản xuất chung .................................................................................................. 41
4.3 – TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM .................................................................................. 52
4.3.1 – Kế toán tập hợp chi phí sản xuất .................................................................................. 52
4.3.2 – Tính giá thành sản phẩm ............................................................................................... 53
4.3.2 – Ghi sổ sách kế toán ........................................................................................................ 57
4.4 – PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG GIÁ THÀNH ĐƠN VỊ SẢN PHẨM ..... 74
4.4.1 – Phân tích tình hình thực hiện so với kế hoạch giá thành sản phẩm ......................... 74
4.4.2 – Phân tích biến động giá thành đơn vị sản phẩm tháng 6/2013 so với giá thành

đơn vị sản phẩm tháng 5/2013 và 4/2013 ................................................................................ 77

Trang iv


4.4.3 – Phân tích biến động giá thành đơn vị sản phẩm tháng 6 năm 2013 so với tháng 6
giai đoạn 2010 – 2013 ................................................................................................................ 81
CHƢƠNG 5: ĐỀ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP ĐỂ HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ
TOÁN VÀ HẠ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM ............................................................................ 85
5.1 – ĐÁNH GIÁ VÀ HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN .......................................... 85
5.1.1 – Đánh giá công tác kế toán của công ty ........................................................................ 85
5.1.2 – Một số ý kiến đón góp hoàn thiện công tác kế toán .................................................. 85
5.2 – MỘT SỐ GIẢI PHÁP HẠ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM ............................................... 86
5.2.1 – Đối với chi phí nguyên vật liệu trực tiếp .................................................................... 86
5.2.2 – Đối với chi phí nhân công trực tiếp ............................................................................. 86
5.2.3 – Đối với chi phí sản xuất chung ..................................................................................... 87
CHƢƠNG 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .......................................................................... 88
6.1 – KẾT LUẬN ........................................................................................................................ 88
6.2 – KIẾN NGHỊ ....................................................................................................................... 88
TÀI LIỆU THAM KHẢO ......................................................................................................... 90

Trang v


DANH MỤC BIẾU BẢNG
--------- 

 ---------

Bảng 3.1: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giai đoạn 2010 – 2012

.......................................................................................................................... Trang 29
Bảng 3.2: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 6 tháng đầu năm giai đoạn
2011 – 2013 .................................................................................................... Trang 32
Bảng 4.1:Bảng tổng hợp chi phí NVLTT ..................................................... Trang 36
Bảng 4.2: Bảng tổng hợp chi phí nhân công trực tiếp sản xuất .............. Trang 38
Bảng 4.3: Bảng tổng hợp chi phí nhân viên quản lý phân xưởng .......... Trang 41
Bảng 4.4: Bảng tổng hợp chi phí vật liệu................................................... Trang 44
Bảng 4.5: Bảng tổng hợp chi phí dụng cụ sản xuất .................................. Trang 47
Bảng 4.6: Bảng tổng hợp chi phí khấu hao TSCĐ .................................... Trang 48
Bảng 4.7: Bảng tổng hợp chi phí dịch vụ mua ngoài ............................... Trang 50
Bảng 4.8: Bảng tổng hợp chi phí bằng tiền khác ...................................... Trang 51
Bảng 4.9: Bảng tổng hợp chi phí SXC. ....................................................... Trang 53
Bảng 4.10: Phiếu tính giá thành sản phẩm tháng 6/2013 của sú vỏ, sú thịt, sú
PTO .................................................................................................................. Trang 56
Bảng 4.11:Sổ nhật ký chung ........................................................................ Trang 58
Bảng 4.12:Sổ cái tài khoản 621 .................................................................. Trang 64
Bảng 4.13:Sổ cái tài khoản 622 .................................................................. Trang 65
Bảng 4.14:Sổ cái tài khoản 6271 ................................................................ Trang 66
Bảng 4.15:Sổ cái tài khoản 6272 ................................................................ Trang 67
Bảng 4.16:Sổ cái tài khoản 6273 ................................................................ Trang 68
Bảng 4.17:Sổ cái tài khoản 6274 ................................................................ Trang 69
Bảng 4.18:Sổ cái tài khoản 6277 ................................................................ Trang 70
Bảng 4.19:Sổ cái tài khoản 6278 ................................................................ Trang 71
Bảng 4.20:Sổ cái tài khoản 154 .................................................................. Trang 72
Bảng 4.21:Sổ cái tài khoản 155 .................................................................. Trang 73
Bảng 4.22: Bảng tổng hợp chi phí sản xuất kế hoạch, thực tế của 3 sản phẩm
tháng 6/2013 .................................................................................................. Trang 76
Bảng 4.23: Bảng tổng hợp chi phí, số lượng và giá thành sú vỏ từ tháng 4 – 6
.......................................................................................................................... Trang 77


Trang vi


Bảng 4.24: Bảng tổng hợp chi phí, số lượng và giá thành sú thịt từ tháng 4 – 6
.......................................................................................................................... Trang 78
Bảng 4.25: Bảng tổng hợp chi phí, số lượng và giá thành sú PTO từ tháng 4 – 6
.......................................................................................................................... Trang 78
Bảng 4.26: Bảng tổng hợp chi phí, số lượng và giá thành sú vỏ tháng 6 giai
đoạn 2011 - 2013........................................................................................... Trang 81
Bảng 4.27: Bảng tổng hợp chi phí, số lượng và giá thành sú thịt tháng 6 giai
đoạn 2011 - 2013........................................................................................... Trang 82
Bảng 4.28: Bảng tổng hợp chi phí, số lượng và giá thành sú PTO tháng 6 giai
đoạn 2011 - 2013........................................................................................... Trang 82

Trang vii


DANH MỤC SƠ ĐỒ
--------- 

 ---------

Sơ đồ 2.1: Sơ đồ hạch toán chi phí NVLTT ................................................ ..Trang 6
Sơ đồ 2.2: Sơ đồ hạch toán chi phí NCTT. ................................................. Trang 7
Sơ đồ 2.3: Sơ đồ hạch toán chi phí SXC .................................................... Trang 8
Sơ đồ 2.4: Sơ đồ hạch toán Chi phí SXDD theo phương pháp kê khai thường
xuyên ............................................................................................................... Trang 11
Sơ đồ 3.1: Sơ đồ tổ chức công ty ................................................................. Trang 22
Sơ đồ 3.2: Sơ đồ bộ máy kế toán ................................................................. Trang 24
Sơ đồ 3.3: Sơ đồ kế toán nhật ký chung ..................................................... Trang 26

Hình 3.4: Sơ đồ lợi nhuận, doanh thu, chi phí của công ty giai đoạn 2010 – 2012
.......................................................................................................................... Trang 28
Sơ đồ 3.5: Sơ đồ lợi nhuận, doanh thu, chi phí của công ty 6 thá ng đầu năm giai
đoạn 2010 – 2012 ......................................................................................... Trang 31
Sơ đồ 4.1: Sơ đồ hạch toán chi phí NVLTT tháng 06/2013 .................... Trang 37
Sơ đồ 4.2: Sơ đồ hạch toán chi phí NCTT tháng 06/2013 ..................... Trang 40
Sơ đồ 4.3: Sơ đồ hạch toán chi phí chi phí nhân viên quản lý phân xưởng tháng
06/2013 ........................................................................................................... Trang 43
Sơ đồ 4.4: Sơ đồ hạch toán chi phí vật liệu .............................................. Trang 46
Sơ đồ 4.5: Sơ đồ hạch toán chi phi dụng cụ sản xuất ............................. Trang 48
Sơ đồ 4.6: Sơ đồ hạch toán chi phí khấu hao TSCĐ ................................ Trang 49
Sơ đồ 4.7: Sơ đồ hạch toán chi phí dịch vụ mua ngoài ........................... Trang 51
Sơ đồ 4.8: Sơ đồ hạch toán chi phí bằng tiền khác ................................. Trang 5
Sơ đồ 4.9: Sơ đồ kết chuyển chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
.......................................................................................................................... Trang 55

Trang viii


BẢNG CHỮ VIẾT TẮT

--------- 

 ---------

BH: Bán hàng.
BHXH: Bảo hiểm xã hội.
BHYT: Bảo hiểm y tế.
BHTH: Bảo hiểm thất nghiệp.
CCDC: Công cụ dụng cụ.

CCDV: Cung cấp dịch vụ.
CPSX: Chi phí sản xuất.
CPSPDD: Chi phí sản phẩm dở dang.
GTGT: Giá trị gia tăng.
KD: Kinh doanh.
NVL: Nguyên vật liệu.
NVLTT: Nguyên vật liệu trực tiếp.
NCTT: Nhân công trực tiếp.
TK: Tài khoản.
SP: Sản phẩm.
SXC: Sản xuất chung.
SDĐK: Số dƣ đầu kỳ.
SDCK: Số dƣ cuối kỳ.
SXKD: Sản xuất kinh doanh.
TSCĐ: Tài sản cố định.
UBND: Uỷ ban nhân dân.

Trang ix


CHƢƠNG 1

GIỚI THIỆU
1.1 – SỰ CẦN THIẾT CỦA NGHIÊN CỨU
Năm 2012 đƣợc coi là một trong những năm mà kinh tế nƣớc ta gặp
nhiều khó khăn cụ thể là tỷ giá hoái đối ít thay đổi, thị trƣờng vàng không ổn
định giá cả tăng giảm thất thƣờng, mặt bằng lãi suất giảm, …đặc biệt chỉ trong
9 tháng đầu năm 2012 là hơn 35.483 doanh nghiệp giải thể, ngừng hoạt động
tăng 7,1% so với cùng kỳ năm 2011 (theo Giáo dục và thời đại online). Cho
nên, trong nền kinh tế đầy bất ổn, các doanh nghiệp muốn tồn tại và phát triển

nhất định phải có phƣơng án kinh doanh đạt hiệu quả kinh tế và ít tốn kém chi
phí nhất. Để đứng vững và phát triển trong nền kinh tế đầy biến động của cả
nƣớc nói riêng và toàn thế giới nói chung đòi hỏi các doanh nghiệp phải cải
tiến mẫu mã sản phẩm và sản xuất ra nhiều sản phẩm mới có chất cao theo quy
định chất lƣợng an toan thực phẩm của nhà nƣớc cũng nhƣ thế giới. Giá thành
sản phẩm luôn đƣợc coi là mối quan tâm hàng đầu của doanh nghiệp. Phấn
đấu cải tiến mẫu mã, hạ giá thành và nâng cao chất lƣợng sản phẩm là nhân tố
quyết định nâng cao sức cạnh tranh của hàng hoá trên thị trƣờng và nâng cao
hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
Bên cạnh đó, ngƣời tiêu dùng ngày càng thận trọng trong việc mua sắm
đặc biệt là mặt hàng thực phẩm. Họ luôn muốn mua những sản phẩm có chất
lƣợng cao và hợp với túi tiền. Muốn đáp ứng đƣợc nhu cầu đó của khách hàng
đồng thời tối đa hoá lợi nhuận thì Doanh nghiệp phải tiến hành đồng bộ các
biện pháp quản lý, trong đó hạch toán kế toán chi phí sản xuất và tính giá
thành sản phẩm là công cụ quan trọng không thể thiếu, đồng thời phải tiến
hành phân tích tình hình biến động giá thành đơn vị sản phẩm, có nhƣ vậy mới
có thể giúp nhà quản lý có đƣợc thông tin sớm nhất hữu ích nhất về hoạt động
sản xuất của doanh nghiệp nhằm đƣa ra những quyết định đúng, giúp đơn vị
đứng vững và phát huy đƣợc thế mạnh của mình trong nền kinh tế thị trƣờng
cạnh tranh này.
Nhận thức đƣợc tầm quan trọng của vấn đề này, kết hợp với những kiến
thức đã học ở trƣờng và có sự đồng ý của Bộ môn Kế toán – Kiển toán, khoa
Kinh tế – Quản trị kinh doanh Trƣờng Đại Học Cần Thơ và với sự đồng ý của
Công Ty Cổ phần chế biến Thuỷ Sản và xuất nhập khẩu Cà Mau, nên đề tài
“Kế toán chi phí sản xuất, tính giá thành sản phẩm và phân tích tình hình
biến động giá thành sản phẩm tại công ty cổ phần chế biến thuỷ sản và
xuất nhập khẩu Cà Mau” đƣợc chọn để làm đề tốt nghiệp của mình.
1.2 – MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1 – Mục tiêu chung
Đánh giá công tác kế toán chi phí sản xuất, tính giá thành sản phẩm và

phân tích tình hình biến động giá thành đơn vị sản phẩm tại Công ty cổ phần
chế biến Thuỷ sản và xuất nhập khẩu Cà Mau một cách chính xác hơn để phục

Trang 1


vụ cho hoạt động kinh doanh tại công ty. Từ đó, đề xuất một số giải pháp để
hoàn thiện công tác kế toán và hạ giá thành sản phẩm.
1.2.2 – Mục tiêu cụ thể
– Tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm.
– Phân tích tình hình biến động giá thành đơn vị sản phẩm.
– Đề xuất một số giải pháp để hoàn thiện công tác kế toán và hạ giá
thành sản phẩm và rút ra nhận xét và kết luận.
1.3 – PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1 – Không gian
Đề tài đƣợc thực hiện tại Công ty Cổ phần chế biến Thuỷ sản và xuất
nhập khẩu Cà mau.
1.3.2 – Thời gian
Đề tài đƣợc thực hiên trong khoảng thời gian thực tập tại công ty từ
tháng 8/2013 đến 11/2013.
Số liệu thu thập tháng 06/2013, tháng 6 năm 2011, năm 2012 và năm
2013. Báo cáo tài chính từ 2010 đến 2012 và 6 tháng đầu năm từ năm 2011
đến năm 2013. Ngoài ra còn có số liệu tháng 4, tháng 5 và tháng 6 trong các
năm 2011, 2012, 2013 phục vụ cho việc phân tích biến động giá thành.
1.3.3 – Đối tƣợng nghiên cứu
Chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm và tình hình biến động giá thành
đơn vị sản phẩm.
1.4 – LƢỢC KHẢO TÀI LIỆU
(1) Lê Hồng Hải, (2008) nghiên cứu “Kế toán chi phí sản xuất và tính
giá thành sẩn phẩm tại công ty xuất khẩu thuỷ sản Cafatex”, luận văn tốt

nghiệp đại học, Đại học Cần Thơ. Tác giả đã thu thập số liệu thứ cấp từ phòng
kế toán của công ty và phỏng vấn nhân viên kế toán, tác giả còn sử dụng
phƣơng pháp so sánh để phân tích tình hình biến động giá thành giai đoạn
2006 – 2008. Kết quả cho thấy, công tác tổ chức kế toán vẫn còn tồn tại nhiều
hạn chế nhƣ: lãng phí nguồn nhân công chƣa phân phối công việc hợp lý cho
công nhân sản xuất tại một số phân xƣởng, một số chứng từ chƣa hợp lệ. Từ
đó tác giả cũng đề xuất ra những giải pháp hoàn thiện công tác kế toán nhƣ:
quản lý nhân viên chặt chẽ và phân công lao động đứng với trình độ; điều
chỉnh những chứng từ không hợp lệ theo đứng quy định của Bộ.
(2) Võ Thị Cẩm vân (2011) nghiên cứu “Kế toán chi phí sản xuất và
tính giá thành sản phẩm nƣớc tại công ty TNHH MTV Cấp nƣớc và Môi
trƣờng đô thị Đồng Tháp”, luận văn tốt nghiệp Đại học Cần Thơ. Tác giả đã
thu thập số liệu thứ cấp từ phòng kế toán của công ty và phỏng vấn nhân viên
kế toán, đồng thời quan sát quá trình hạch toán để đánh giá công tác kế toàn,

Trang 2


tác giả còn sử dụng phƣơng pháp so sánh để phân tích tình hình biến động giá
thành giai đoạn 2008 – 2010. Kết quả cho thấy, công tác tổ chức kế toán tƣơng
đối tốt nhƣng có một vài hạn chế có thể khắc phục nhƣ: chƣa có chính sách
thuê ngoài lao động hợp lý, việc quản lý các chi phí nói chung trong công ty
chƣa chặt chẽ nên xảy ra tình trạng lãng phí.Từ đó tác giả đề ra những giải
pháp hoàn thiện công tác kế toán nhƣ: chú trọng công tác quản lý lao động và
nâng cao trình độ tay nghề cho công nhân bằng cách vừa học vừa làm; chọn sử
dụng máy móc hiện đại, thƣờng xuyên bảo trì phƣơng tiện vận tải để kịp thời
phát hiện hƣ hỏng để tiết kiệm chi phí và tránh ảnh hƣởng đến tiến độ sản
xuất.

Trang 3



CHƢƠNG 2

CƠ SỞ LÝ LUẬN KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT, TÍNH GIÁ
THÀNH SẢN PHẨM VÀ PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG
GIÁ THÀNH ĐƠN VỊ SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ
BIẾN THUỶ SẢN VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CÀ MAU
2.1 – PHƢƠNG PHÁP LUẬN
2.1.1 – Chi phí sản xuất
2.1.1.1 – Khái niệm chi phí sản xuất
Chi phí sản xuất là biểu hiện bằng tiền cuả toàn bộ hao phí về lao động
sống và lao động vật hoá mà doanh nghiệp đã chi ra để tiến hành sản xuất
trong một kỳ kế toán. Các khoản chi phí này chủ yếu phát sinh tại các phân
xƣởng sản xuất của doanh nghiệp. Nhƣ vậy, chỉ đƣợc tính là chi phí trong kỳ
hạch toán nếu những hao phí về tài sản và lao động có liên quan đến khối
lƣợng sản phẩm sản xuất ra trong kỳ1 .
2.1.1.2 – Các khoản mục chi phí sản xuất 2
- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: là giá trị nguyên liệu chính, vật
liệu phụ và các vật liệu khác sử dụng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm.
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp đƣợc hạch toán trực tiếp vào đối tƣợng
chịu chi phí. Trƣờng hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp liên quan đến nhiều
đối tƣợng không thể xác định trực tiếp đến mức tiêu hao cho từng đối tƣợng
thì kế toán tiến hành phân bổ theo tiêu thức hợp lý, nhƣ là: định mức tiêu hao,
hệ số phân bổ, tỷ lệ với trọng lƣợng…
- Chi phí nhân công trực tiếp: bao gồm các khoản phải trả cho lao
động trực tiếp tham giá vào quá trình sản xuất sản phẩm thuộc danh sách quản
lý của doanh nghệp và cả lao động thuê ngoài theo từng loại công việc, cụ thể
là: tiền lƣơng chính, lƣơng phụ, các khoản phụ cấp, các khoản trích theo
lƣơng…

Chi phí nhân công trực tiếp đựơc hạch toán trực tiếp vào đối tƣợng chịu
chi phí. Trƣờng hợp chi phí nhân công trực tiếp liên quan đến nhiều đối tƣợng
không thể xác định trực tiếp đến mức tiêu hao cho từng đối tƣợng thì kế toán
tiến hành phân bổ theo tiêu thức hợp lý, nhƣ là: định múc tiền lƣơng, hệ số
phân bổ, số giờ và ngày công tiêu chuẩn.
- Chi phí sản xuất chung: là chi phí phát sinh tại phân xƣởng, công
trình, tổ đội sản xuất trong quá trình phục vụ và quản lý sản xuất tạo ra sản
phẩm ngoài 2 khoản mục chi phí đã nêu trên, cụ thể là: chi phí vật liệu dùng
cho quản lý phân xƣởng, chi phí khấu hao dùng cho sản xuất và quản lý phân
xƣởng, chi phí nhân công gián tiếp, chi phí dịch vụ mua ngoài…

1
2

Trần Quốc Dũng (2008,Trang 53). BÀI GIẢNG KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
Trần Quốc Dũng (2008,Trang 53). BÀI GIẢNG KẾ TOÁN TÀI CHÍNH

Trang 4


2.1.1.3 – Đối tượng hạch toán chi phí
Đối tƣợng hạch toán CPSX là phạm vi, giới hạn mà chi phí cần đƣợc
tập hợp cho từng đối tƣợng chịu chi phí để đáp ứng yêu cầu quản lý chi phí và
phục vụ cho công việc tính giá thành sản phẩm.
Đối tƣợng tập hợp chi phí trong hạch toán có thể là chi tiết sản phẩm,
cụm chi tiết, bộ phận sản phẩm, loại sản phẩm, giai đoạn công nghệ, quy trình
công nghệ, phâm xƣởng sản xuất…
Căn cứ xác định đối tƣợng tập hợp chi phí sản xuất có thể dựa vào:
– Địa điểm sản xuất.
– Cơ cấu tổ chức sản xuất.

– Tính chất công nghệ quy trình sản xuất.
– Loại hình sản xuất.
– Đặc điểm sản phẩm.
– Yêu câu quản lý.
– Trình độ và phƣơng tiện của kế toán.
2.1.1.4 – Kế toán chi phí sản xuất
– Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
+ Tài khoản sử dụng
TK 621 “Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp” (hạch toán hàng tồn kho
theo phƣơng pháp kê khai thƣơng xuyên). Tài khoản này đƣợc mở sổ chi tiết
theo từng đối tƣợng tập hợp chi phí và không có số dƣ.
Kết cấu tài khoản 621
 Bên nợ: Trị giá thực tế nguyên vật liệu sử dụng trực tiếp cho sản
xuất sản phẩm.
 Bên có:
- Trị giá nguyên vật liệu sử dụng không hết nhập lại kho.
- Trị giá phế liệu thu hồi, trị giá nguyên vật liệu bắt bồi thƣờng.
- Kết chuyển trị giá nguyên vật liệu trực tiếp để tập hợp chi phí.

Trang 5


+ Sơ đồ hạch toán nghiệp vụ
TK 111, 112, 331…

TK 621

Trị giá NVL mua ngoài không qua nhập kho

TK 133

Thuế GTGT
TK 152

Trị giá NVL xuất kho

Trị giá NVL dùng không hết để lại phân
xƣởng (bút toán đỏ)

Trị giá NVL dùng không hết nhập lại kho
Sơ đồ 2.1: SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHI PHÍ NVLTT
– Kế toán chi phí nhân công trực tiếp
+ Tài khoản sử dụng
TK 622 “Chi phí nhân công trực tiếp”. Tài khoản này không có số dƣ.
Kết cấu tài khoản:
 Bên nợ: Chi phí nhân công trực tiếp tham gia sản xuất sản phẩm
gồm: tiền công lao động và các khoản trích theo lƣơng (30.5%) theo quy định.
 Bên có: Kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp để tập hợp chi phí.

Trang 6


+ Sơ đồ hạch toán nghiệp vụ
TK 334

TK 622

Tiền lƣơng công nhân trực tiếp sản xuất

TK 338


Các khoản trích theo lƣơng tình vào CPSX

TK 335

Trích tiền lƣơng nghỉ phép của
công nhân trực tiếp sản xuất

Sơ đồ 2.2: SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP
– Kế toán chi phí sản xuất chung
+ Tài khoản sử dụng
TK 627 “Chi phí sản xuất chung”. Tài khoản này không có số dƣ.
Kết cấu tài khoản
 Bên nợ: Các chi phí sản xuất chung phát sinh trong kỳ.
 Bên có:
- Các khoản chi phí ghi giảm chi phí sản xuất chung.
- Kết chuyển chi phí sản xuất chung để tập hợp chi phí.

Trang 7


+ Sơ đồ hạch toán nghiệp vụ
TK 627

TK 334, 338

Tiền lƣơng và các khoản trích theo lƣơng
nhân viên, quản lý phân xƣởng

TK 152. 153


Chi phí NVL, công cụ, dụng cụ

TK 214

Chi phí khấu hao TSCĐ tại phân xƣởng

TK 111, 112, 331

Chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí khác bằng tiền
TK 133

Thuế GTGT

TK 142, 242, 335

Chi phí trích trƣớc, chi phí phân bổ dần

Sơ đồ 2.3: SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG

Trang 8


2.1.2 – Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
2.1.2.1 – Khái niệm giá thành sẩn phẩm3
Giá thành sản phẩm là tổng số chi phí sản xuất trong doanh nghiệp đã
hao phí để tạo ra một khối lƣợng sản phẩm, lao vụ, dịch vụ đã hoàn thành
trong kỳ.
Giá thành đơn vị sản phẩm là số chi phí sản xuất mà doanh nghiệp đã
hao phí tạo ra một đơn vị sản phẩm, lao vụ, dịch vụ đã hoàn thành trong kỳ.
Giá thành là một chỉ tiêu kinh tế tổng hợp phản ánh chất lƣợng toàn bộ

hoạt động SXKD doanh nghiệp trong đó phản ánh kết quả sử dụng vật tƣ, tài
sản, tiền vốn, các giải pháp kinh tế kỹ thuật mà doanh nghiệp đã thực hiện
nhằm đạt đƣợc mục đích là sản xuất đƣợc nhiều sản phẩm nhƣng tiết kiệm
đƣợc chi phí sản xuất và hạ thấp giá thành sản phẩm.
2.1.2.2 – Phân loại giá thành sản phẩm


Theo thời điểm và cách xác định giá thành

+
Giá thành kế hoạch: Xác định trƣớc khi bƣớc vào kinh
doanh trên cơ sở giá thành thực tế kỳ trƣớc và các định mức, các dự toán kinh
phí.
+ Giá thành định mức: Xác định trƣớc khi bƣớc vào sản xuất
đƣợc xây dựng trên cơ sở các định mức bình quân tiên tiến và không biến đổi
trong suốt cả kỳ kế hoạch.
+ Giá thành thực tế: Là chỉ tiêu đƣợc xác định sau khi kết thúc
quá trình sản xuất sản phẩm dựa trên cơ sở các chi phí thực tế phát sinh trong
sản xuất sản phẩm.
– Theo phạm vi tập hợp chi phí
+
Giá thành sản xuất: Bao gồm chi phí NVLTT, chi phí
NCTT và chi phí SXC tính trên sản phẩm đã hoàn thành,
+ Giá thành tiêu thụ: Bao gồm giá thành sản xuất, chi phí bán
hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp tính cho sản phẩm đó.
Giá thành tiêu thụ = Giá thành sản xuất + Chi phí lƣu thông
2.1.2.3 – Đối tượng tính giá thành sản phẩm
Đối tƣợng tính giá thành sản phẩm trong doanh nghiệp sản xuất là các
thành phẩm, bán thành phẩm, các dịch vụ, lao vụ cung cấp cho khách hàng.
Căn cứ xác định đối tƣợng tính giá thành:

– Quy trình công nghệ sản xuất.
– Đặc điểm sản xuất.
3

Trần Quốc Dũng (2008,Trang 57). BÀI GIẢNG KẾ TOÁN TÀI CHÍNH

Trang 9


– Tính hàng hoá của sản phẩm.
– Yêu cầu quản lý.
– Trình độ và phƣơng tiện kế toán.
2.1.2.4 – Kỳ tính giá thành sản phẩm
Kỳ tính giá thành sản phẩm là khoảng thời gian cần thiết phải tiến hành
tổng hợp chi phí sản xuất, tính tổng giá thành và giá thành đơn vị 4.
Tuỳ thuộc vào đặc điểm kinh tế, kỹ thuật sản xuất và nhu cầu thông tin
giá thành, kỳ tính giá thành đƣợc xác định khác nhau. Trong mô hình kế toán
chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm theo chi phí thực tế, kỳ tính giá
thành đƣợc chọn trùng với báo cáo kế toán nhƣ tháng, quý, năm.
2.1.2.5 – Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
– Quy trình
Quy trình tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm gồm các
nội dung:
+ Tổng hợp chi phí sản xuất theo phạm vi tính giá thành.
+ Đánh giá các khoản điều chỉnh giảm giá thành.
+ Lựa chọn phƣơng pháp đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ.
+

Lựa chọn phƣơng pháp tính giá thành.


Tuỳ theo phƣơng pháp hạch toán hàng tồn kho trong doanh nghiệp mà
nội dung và cách thức hạch toán chi phí sản xuất cũng có những điểm khác
nhau.
– Tài khoản sử dụng
TK 154 “Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang” (hạch toán hàng tồn kho
theo phƣơng pháp kê khai thƣơng xuyên). Tài khoản này đƣợc mở chi tiết theo
từng đối tƣợng tập hợp chi phí sản xuất và có số dƣ bên nợ.
Kết cấu tài khoản
 Bên nợ: Các chi phí nguyên vật liêu trực tiếp, chi phí nhân công
trực tiếp, chi phí sản xuất chung kết chuyển cuối kỳ.
 Bến có:
- Trị giá phế liệu thu hồi (nếu có).
- Các khoản làm giảm chi phí sản xuất trong kỳ.
- Giá thành thực tế của sản phẩm hoàn thành.

4

Trần Quốc Dũng (2008,Trang 58). BÀI GIẢNG KẾ TOÁN TÀI CHÍNH

Trang 10


– Sơ đồ hạch toán nghiệp vụ
TK 621

TK 154

TK 111, 152

Kết chuyển chi phí


Trị giá phế liệu phế phẩm bán

NVL trực tiếp

thu tiền mặt hoặc nhập kho
TK 138

TK 622

Kết chuyển chi phí

Khoản bồi thƣờng

Nhân công trực tiếp

thiệt hại sản xuất
TK 155

TK 627

Kết chuyển chi phí

Giá thành sản phẩm

Sản xuất chung
TK 157

Gửi bán thành phẩm
thông qua kho


TK 632

Xuất bán thành phẩm
Không qua kho

Sơ đồ 2.4: SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH
DỞ DANG THEO PHƢƠNG PHÁP KÊ KHAI THƢỜNG XUYÊN

Trang 11


2.1.3 – Các phƣơng pháp tính giá thành sản phẩm
2.1.3.1 – Các phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ 5
– Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo chi phí nguyên vật liệu
trực tiếp
Phƣơng pháp này đƣợc áp dụng ở những quy trình sản xuất có chi phí
nguyên vật liệu trực tiếp chiếm tỷ trọng lớn trong tổng chi phí sản xuất (thông
thƣờng >70% ) và số lƣợng sản phẩm dở dang qua các kỳ ít biến động.
Nếu chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh toàn bộ ngay từ đầu quy
trình sản xuất, tỷ lệ hoàn thành của khoản mục chi phí này trong sản phẩm dở
dang cuối kỳ là 100%.
Cách xác định
Giá trị sản
phẩm dở
dang cuối
kỳ

=


Giá trị NVLTT
dở dang đầu kỳ

Giá trị NVLTT
+ phát sinh kỳ này

Số lƣợng thành
phẩm thu đƣợc

Số lƣợng sản phẩm dở
+
dang cuối kỳ

X

Số lƣợng
sản
phẩm dở
dang
cuối kỳ

– Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo sản lượng hoàn thành tương
đương
Phƣơng pháp này tính toán phức tạp nhƣng chi phí sản xuất dở dang
cuối kỳ đƣợc tính tƣơng đối chính xác, phù hợp với nguyên tắc giá gốc trong
tính giá vốn sản phẩm sản xuất.
Trƣờng hợp tính sản lƣợng hoàn thành tƣơng đƣơng theo phƣơng pháp
trung bình, chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ đƣợc tính nhƣ sau:
+ Những chi phí sản xuất phát sinh toàn bộ ngay từ đầu quy
trình sản xuất, tham gia vào sản phẩm hoàn thành và sản phẩm dở dang cuối

kỳ cùng một mức độ 100% đƣợc tính theo công thức:
Chi phí
NVL trong =
sản phẩm dở
dang cuối
kỳ

5

Giá trị NVLTT
dở dang đầu kỳ

Giá trị NVLTT
+ phát sinh kỳ này

Số lƣợng thành
phẩm thu đƣợc

Số lƣợng sản phẩm dở
+
dang cuối kỳ

Trần Quốc Dũng (2008,Trang 66-75). BÀI GIẢNG KẾ TOÁN TÀI CHÍNH

Trang 12

X

Số lƣợng
sản

phẩm dở
dang
cuối kỳ


+ Trƣơng hợp nguyên vật liệu bỏ hết một lần vào đầu quy trình
sản xuất, còn vật liệu phụ bỏ dần trong quá trình sản xuất đƣợc tính theo công
thức:

Chi phí NVL
chính trong =
sản phẩm dở
dang cuối kỳ

Giá trị nguyên
liệu chính dở
dang đầu kỳ +
Số lƣợng thành
phẩm thu đƣợc

Chi phí NVL
phụ trong
=
sản phẩm dở
dang cuối kỳ

Chi phí nhân
công trong =
sản phẩm dở
dang cuối kỳ


Chi phí SXC
trong sản
=
phẩm dở
dang cuối kỳ

Giá trị nguyên
liệu chính phát
sinh kỳ này

Số lƣợng sản phẩm dở
+
dang cuối kỳ

X

Giá trị nguyên
Giá trị nguyên
liệu phụ dở dang
liệu phụ phát sinh
+
đầu kỳ
kỳ này
Số lƣợng thành
phẩm thu đƣợc

Số lƣợng thành phẩm
+
quy đổi tƣơng đƣơng


X

Số lƣợng
thành
phẩm
quy đổi
tƣơng
đƣơng

X

Số lƣợng
thành
phẩm
quy đổi
tƣơng
đƣơng

X

Số lƣợng
thành
phẩm
quy đổi
tƣơng
đƣơng

Giá trị nhân công Giá trị nhân công
dở dang đầu kỳ + phát sinh kỳ này

Số lƣợng thành
phẩm thu đƣợc

Số lƣợng thành phẩm
+
quy đổi tƣơng đƣơng

Giá trị SXC dở
Giá trị phát sinh
dang đầu kỳ +
kỳ này
Số lƣợng thành
phẩm thu đƣợc

Số lƣợng thành phẩm
+
quy đổi tƣơng đƣơng

Số lƣợng
sản
phẩm dở
dang
cuối kỳ

Trong đó:
Số thành phẩm quy
đổi tƣơng đƣơng

=


Số lƣợng sản phẩm
dở dang cuối kỳ

X

Mức độ % hoàn
thành

– Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo 50% chi phí chế biến
Phƣơng pháp này đƣợc tính toán tƣơng tự nhƣ đánh giá sản phẩm dở
dang cuối kỳ theo sản lƣợng hoàn thành tƣơng đƣơng nhƣng tỷ lệ hoàn thành
của chi phí chế biến (chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung) là
50%.

Trang 13


Công thức tính:
Giá trị nguyên
Giá trị nguyên
vật liệu dở dang
vật liệu phát sinh
+
đầu kỳ
kỳ này

Chi phí NVL
trong sản
=
phẩm dở

dang cuối kỳ

Số lƣợng thành
phẩm thu đƣợc

X

Số lƣợng sản phẩm dở
+
dang cuối kỳ

Giá trị chế biến
Chi phí chế biến
dở dang đầu kỳ + phát sinh kỳ này

Chi phí chế
biến trong =
sản phẩm dở
dang cuối kỳ

Số lƣợng thành
phẩm thu đƣợc

Số lƣợng thành phẩm
+
quy đổi tƣơng đƣơng

X

Số lƣợng

sản
phẩm dở
dang
cuối kỳ
Số lƣợng
thành
phẩm
quy đổi
tƣơng
đƣơng

Trong đó:
Số thành phẩm quy
đổi tƣơng đƣơng

=

Số lƣợng sản phẩm
dở dang cuối kỳ

X

50%

– Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo chi phí định mức
Phƣơng pháp này thích hợp cho những quy trình sản xuất đã xây dựng
đƣợc định mức chi phí cho một sản phẩm.
Cách xác định:
CPSPDD
cuối kỳ


=

Tổng số lƣợng sản
phẩm dở dang cuối kỳ

Tỷ lệ hoàn
thành

X

X

Định mức chi
phí sản xuất

2.1.3.2 – Phương pháp tính giá thành sản phẩm
– Phương pháp đơn giản6
Phƣơng pháp này áp dụng thích hợp với những sản phẩm có quy trình
công nghệ giản đơn khép kín, quy trình chỉ sản xuất ra một sản phẩm chính
duy nhất.
Tổng giá thành
sản phẩm (Zsp )

=

Giá trị sản phẩm
dở dang đầu kỳ

Giá thành đơn

vị sản phẩm
(Zđv )
6

+

Chi phí phát
sinh trong kỳ

-

Tổng giá thành sản phẩm
=

Số lƣợng thành phẩm thu
đƣợc trong kỳ

Trần Quốc Dũng (2008,Trang 75). BÀI GIẢNG KẾ TOÁN TÀI CHÍNH

Trang 14

Giá trị sản phẩm
dở dang cuối kỳ


×