Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

A.Sinh trưởng và phát triển ở động vật. Bài 37. Sinh trưởng và phát triển ở động vật.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (122.48 KB, 5 trang )

Tit: 39
Ngy son: 25/03/2014.
B-SINH TRNG V PHT TRIN NG VT
Bi 37. SINH TRNG V PHT TRIN NG VT
I/ Mc tiờu
- Kin thc:
+ Phõn bit sinh trng v phỏt trin qua bin thỏi v khụng qua bin thỏi
+Phõn bit sinh trng phỏt trin qua bin thỏi hũan tũan v qua bin thỏi khụng hũan ton.
- K nng:
+ Quan sỏt hỡnh v phõn tớch hỡnh
+ Tho lun, lm vic nhúm.
+ K nng t duy
- Thỏi : Giải thích đợc các kiến thức có liên quan đến biến thái trong đời sống, vận dụng kiến
thức biến thái vào cuộc sống.
II. Chuẩn bị
- GV: - Hỡnh nh minh ha bng powerpoint (hoc hỡnh 37.1, 37.2, 37.3, 37.4 SGK).
Phiu hc tp
- HS: học bài cũ và đọc trớc bài mới.
III. Tin trỡnh dy v hc

1. n nh
2. Kim tra bi c
Phỏt trin ca thc vt l gỡ?
Trỡnh bi mi quan h sinh trng v phỏt trin.
3. Bi mi
* t vn : Chỳng ta ó c tỡm hiu sinh trng v phỏt trin thc vt. Vy ng vt quỏ
trỡnh sinh trng v phỏt trin cú ging vi sinh trng v phỏt trin thc vt khụng? Cú 1 cụ bộ 1
hụm vt c 1 con cỏ con ao nh mỡnh, cụ bộ nuụi con cỏ ú. Nhng vi ngy sau cụ bộ khụng
thy con cỏ ca mỡnh õu m li thy 1 con ch con. Cụ bộ ngh rng con ch con ó n tht cỏ ca
mỡnh nờn cụ bộ ó khúc. S tht cú ging nh cụ bộ ngh khụng? tr li cỏc cõu hi va ri
chỳng ta cựng nghiờn cu bi 37. Sinh Trng v Phỏt Trin ng Vt.


* Ni dung
HOT NG CA THY- TRề
NI DUNG BI
?Yờu cu HS quan hỡnh 1 v nhn xột s bin
I. khỏi nim v ST v PT
i t trng g thnh g trng thnh v kớch
thc v khi lng(hoc cho bit s khỏc nhau 1. Khỏi nim v sinh trng
gia g con vi g trng thnh v kớch thc,
Sinh trng l quỏ trỡnh gia tng khi lng, kớch
khi lng).
thc c th do tng s lng, kớch thc t bo
- Quan sỏt hỡnh v tr li(kớch thc tng, khi
ng vt.
lng tng).
Vớ d: + Tr em mi sinh nng 3 - 4,5 kg ->
- Nhn xột, kt lun.
Trng thnh 40 - 60 kg.
? Nguyờn nhõn no gõy ra s bin i ú?
+ Ln i bch 6 thỏng nng 99 kg -> 8 thỏng
- Tr li(do kớch thc v s lng t bo tng).
nng 133 kg.
- Nhn xột, kt lun.
? Sinh trng ca ng vt l gỡ?
2. Khỏi nim v phỏt trin
- Tr li (l s gia tng kớch thc, khi lng
- Phỏt trin l s bin i hỡnh thỏi, sinh lớ t hp
ca c th ...).
t n giai on trng thnh, bao gm giai on
- Nhn xột, kt lun.
phụi v hu phụi.

?Quỏ trỡnh t g con thnh g mỏi gi l phỏt
trin. Vy phỏt trin ca ng vt l gỡ?
Vớ d:
- Tr li(phỏt trin l bao gm sinh trng, phõn
+ S phỏt trin g t hp t n c th
húa v phỏt sinh hỡnh thỏi).
trng thnh
- Nhn xột, kt lun.
+ S phỏt trin ngi t hp t n c


thể trưởng thành.

?Quan sát hình 2 (hoặc diễn tả hình)và cho biết
trong quá trình phát triển của ếch giai đoạn nào
gọi là biến thái? Vậy biến thái là gì?
- Trả lời(giai đoạn nòng nọc thành ếch; biến thái
là biến đổi đột ngột về sinh lý… ).
? Nhận xét, kết luận.
?Quá trình sinh trưởng và triển của động vật trải
qua những giai đoạn nào?
- Trả lời(phát triển qua biến thái và phát triển
không qua biến thái…)
? Nhận xét, kết luận.
? Cho HS xem hình 3, hình 4, hình 5: vài loài
động vật phát triển không qua biến thái (hoặc
diễn tả).
?Yêu cầu HS quan sát hình 6 (hoặc hình 37.1
SGK) và cho biết giai đoạn phôi thai người diễn
ra ở đâu? Nó diễn ra quá trình gì? Kết quả?

- Quan sát hình và trả lời(trong tử cung người
mẹ, phân hóa, kết quả tạo phôi thai).
Nhận xét, kết luận.
?Yêu cầu HS quan sát hình 7 (hoặc hình 37.2)
và cho biết sự phát triển của người sau sinh có
trải qua biến thái không? Nhận xét về đặc điểm
hình thái và cấu tạo của đứa bé mới sinh và
người trưởng thành?
- Quan sát hình, trả lời(không có, gần giống
nhau).
? Nhận xét, kết luận.
?Phát triển của động vật không qua biến thái là
kiểu phát triển như thế nào? Các động vật nào có
quá trình phát triển như vậy?
- Trả lời(con non giống con trưởng thành, không
biến thái, đa số ĐVCXS,… )
? Nhận xét, kết luận.
?Có mấy kiểu phát triển qua biến thái?
- Trả lời(có 2 kiểu).

3 Mối quan hệ giữa ST và PT
- Sinh trưởng và phát triển của cơ thể có quan hệ
mật thiết với nhau.
+ Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, sinh
trưởng là thành phần của phát triển
+ Phát triển thúc đẩy sinh trưởng
VD: SGK
* Biến thái là sự thay đổi đột ngột về hình thái,
cấu tạo và sinh lý ở giai đoạn sau khi sinh ra
hoặc nở từ trứng ra thì mới trở thành cơ thể

trưởng thành.
Phát triển của động vật có các kiểu sau:
- Phát triển không qua biến thái.
- Phát triển qua biến thái:
+ Phát triển qua biến thái hoàn toàn.
+ Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.
II. Phát triển không qua biến thái
- Khái niệm:Phát triển không qua biến thái là kiểu
phát triển mà con non có các đặc điểm hình thái,
cấu tạo và sinh lí tương tự với con trưởng thành.
- Hình thức này gặp ở một số động vật không
xương sống và đa số các loài động vật có xương
sống.VD: Đa số động vật có xương sống(cá,
chim, thú…) và rất nhiều loài ĐV không xương
sống

III. Phát triển qua biến thái
1. Phát triển qua biến thái hoàn toàn:
- Là kiểu phát triển mà con non có các đặc
điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí rất khác với con
? Nhận xét, kết luận.
trưởng thành.
?Cho xem đoạn phim về biến thái hoàn toàn ở
- Ví dụ, ở tằm có các giai đoạn: Trứng, tằm
sâu bướm và lột xác ở ve sầu (hoặc diễn tả nội
(sâu), nhộng (nằm trong kén) và ngài (bướm có
dung).
? Phát phiếu học tập: yêu cầu HS quan sát hình 8 cánh). đa số các loài côn trùng (bướm, ruồi, ong,
(hoặc hình 37.3, 37.4 SGK) và kết hợp với đoạn …) và lưỡng cư,…
phim vừa xem để có thể hoàn thành tốt phiếu



học tập.
? Sửa phiếu học tập.
?Phát triển qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát
triển như thế nào? Những động vật nào có kiểu
phát triển như vậy?
- Trả lời(con non có hình dạng khác con trưởng
thành, lột xác…; bướm, ruồi, ong, lưỡng cư…).
? Nhận xét, kết luận.
? Phát triển qua biến thái không hoàn toàn là
kiểu phát triển như thế nào? Những động vật nào
có kiểu phát triển như vậy?
- Trả lời(con non gần giống con trưởng thành,
lột xác…).
?Nhận xét, kết luận.

2. Phát triển qua biến thái không hoàn toàn:
- Là kiểu phát triển mà con non chưa hoàn thiện,
phải trải qua nhiều lần lột xác để biến đổi thành
con trưởng thành.
- Ví dụ, các loài chân khớp (châu chấu, tôm,
cua…), một số loài côn trùng như cào cào, châu
chấu, gián…
→ Phát triển qua biến thái: Là kiểu phát triển
mà con non có các đặc điểm hình thái, cấu tạo và
sinh lí khác nhau giữa các giai đoạn và khác với
con trưởng thành

4. Củng cố:

Phân biệt biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn.
5. Hướng dẫn về nhà Dặn HS về nhà học bài và soạn bài 38. Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh
trưởng và phát triển ở động vật.
Đặc điểm phân biệt

Không qua biến thái

Hình dạng, cấu tạo
sinh lý của con non so
với con trưởng thành

con non có đặc điểm
hình thái, cấu tạo và
sinh lí tương tự với
con trưởng thành.

Các giai đoạn sinh
trưởng, phát triển
Trải qua lột xác

Giai đoạn phôi thai và
giai đoạn sau sinh
không

Xảy ra ở nhóm động
vật

Qua biến thái hoàn
toàn
ấu trùng có hình dạng

và cấu tạo khác với
con trưởng thành.

Giai đoạn phôi và giai
đoạn hậu phôi.
ấu trùng phải trải qua
nhiều lần lột xác và
giai đoạn trung gian
(biến thái) biến đổi
thành con trưởng
thành.
Đa số động vật có
đa số các loài côn
xương sống(cá, chim,
trùng (bướm, ruồi,
thú…) và rất nhiều loài ong,…) và lưỡng cư,…
ĐV không xương sống

Qua biến thái không
hoàn toàn
ấu trùng có hình dạng,
cấu tạo và sinh lý gần
giống như con trưởng
thành.
Giai đoạn phôi và giai
đoạn hậu phôi.
trải qua nhiều lần lột
xác ấu trùng biến đổi
thành con trưởng
thành.

một số loài côn trùng
như cào cào, châu
chấu, gián…

Kí duyệt, Ngày

Tháng

Năm2014

Hoàng Quang Hiển


Sinh học 11 Cơ bản.
BÀI 37. SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở ĐỘNG VẬT

PHIẾU HỌC TẬP
Đặc điểm phân biệt
Hình dạng, cấu tạo
sinh lý của con non so
với con trưởng thành

Các giai đoạn sinh
trưởng, phát triển

Trải qua lột xác

Xảy ra ở nhóm động
vật


Không qua biến thái

Qua biến thái hoàn
toàn

Qua biến thái không
hoàn toàn




×