Tải bản đầy đủ (.docx) (21 trang)

Tài liệu c ++ cho dân công nghệ thông tin

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (129.66 KB, 21 trang )

C
Chú thích nào sau đây là chính xác?
b. //Lập trình C++
Cách khai báo biến nào sau đây là đúng?
a. <Kiểu dữ liệu><Danh sách tên biến>;
Cách khai báo hàm nào sau đây là đúng?
a. <Kiểu dữ liệu trả về><Tên hàm> (Tham số 1, Tham số 2,..) { Khối lệnh }
Cách khai báo mảng nào là chính xác?
a. <Kiểu dữ liệu mảng><Tên mảng>[Số phần tử];
Cách khai báo mảng nào là chính xác?
int billy[5] = {1, 2, 3, 4, 5};
int a = 0;
billy[0] = a;
billy[a + 2] = 10;
cout<< billy[2] + billy[0];
a. 10
Cách khai báo biến nào sau đây là đúng đối với ngôn ngữ C++?
a) <Kiểu dữ liệu><Danh sách tên biến>;
C, d là hai biến có kiểu gì trong các phương án cho dưới đây?
void main()
{
int i, j ;
float x ;
char c, d[100] ;
unsigned int u ;
…}

a) Nguyên.

b)Thực.


c) Kí tự.

d) Biến nguyên không dấu.

Đ
Định nghĩa biến toàn cục nào sau đây là đúng?
a. Là biến khai báo trong thân main, hoặc bên ngoài tất cả các hàm.
Định nghĩa biến cục bộ nào sau đây là đúng?
d. Là biến khai báo trong một hàm hoặc một khối lệnh.
1


Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int main() {
int a, b, c;
a = b = c = 5;
cout<< a;
return 0;
}
b. 5
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int main() {
int a, b;
a = b = 5;
cout<< a++ + b;
return 0;
}
d. 11
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int main() {

int a, b, c;
a = 2, b = 7;
c = (a > b) ?b : a;
return 0;
}
a. 2
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int main() {
int a, b;
a = (b = 2, b + 3);
cout<< a;
return 0;
}
b. 5
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
2


int main() {
int a = 20;
a >>= 2;
cout<< a;
return 0;
}
b. 5
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int main() {
int i;
float f = 3.14;
i = int (f);

cout<return 0;
}
c. 3
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int main() {
int i = 7 == 5+2 ? 4 : 3;
cout<< i;
return 0;
}
d. 4
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int main() {
cout<< sizeof(long);
return 0;
}
c. 4
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int main() {
int i = 5 + 7 % 2;
cout<< i;
3


return 0;
}
a. 6
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int x = 1;
if (x > 0) cout <<“x is positive”;

else if (x < 0) cout <<“x is negative”;
else cout <<“x is 0”;
b. x is positive
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int x = 3;
while (x > 0) {
cout<< x <<“,”;
x--;
}
a. 1,2,3,
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
for (int i = 0; i < 3; i++) cout << i*i <<“,”;
a. 0,1,4,
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
for (int i = 0,n = 4; n != i; i++,n--) cout << i <<“,”;
a. 0,1,
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
for (int i = 1; i < 5; i++) {
if (i == 3) break;
cout<< i <<“,”;
}
a. 1,2,
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
for (int i = 1; i < 5; i++) {
if (i == 3) continue;
cout<< i <<“,”;
}
4



c. 1,2,4,5,
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int i = 3;
loop:
cout<< i <<“,”;
i--;
if ( i > 0) goto loop;
a. 3,2,1,
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int x = 2;
switch (x) {
case 1: cout <<“x is 1”; break;
case 2: cout <<“x is 2”; break;
default: cout <<“value of x unknown”;
}
b. x is 2
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int s = 3;
for (int i = 0; i < 10; i++) {
s += i;
}
cout<< s;
d. 48
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
ints;
for (int i = 0; i < 10; i++) {
s = 0;
s += i;
}
cout<< s;

d. 9
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int s = 0;
5


for (int i = 0; i <= 10; i++) {
s += i;
}
cout<< s;
c. 55
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int s = 3;
for (int i = 0, j = 100; i != j; i++, j--) {
s = 0;
s += i;
}
cout<< s;
a. 49
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int s = 0, i = 0;
while (i < 10) {
s += i;
i++;
}
cout<< s;
b. 45
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int addition (int a,int b) { return (a + b); }
int main() {

int z = addition(5,3);
cout<< z;
return 0;
}
a. 8
Đoạn lệnh sau có kết quả là bao nhiêu?
void prevnext(int x,int& prev,int& next) { prev = --x; next = ++x; }
void output(int a) { cout << a; }
int main() {
6


int x = 100, y = 0, z = 0;
prevnext(x,y,z);
output(y);
return 0;
}
a. 99
Đoạn lệnh sau có kết quả là bao nhiêu?
int divide (int a,int b = 2) { return (a / b); }
void output(int a) { cout << a; }
int main() {
int x = 100, y, z;
output(divide(12));
return 0;
}
c. 6
Đoạn lệnh sau có kết quả là bao nhiêu?
long facto (long a) {
if (a > 1) return (a * facto(a – 1));

else return (1);
}
int main() {
cout<< facto(5);
return 0;
}
c. 120
Đoạn lệnh sau có kết quả là bao nhiêu?
void odd (int);
void even (int);
int main() {
int i = 5;
cout<< odd(i);
return 0;
}
7


void odd (int a) {
if ((a % 2) != 0) cout << “Le”;
else even(a);
}
void even (int a) {
if((a % 2) == 0) cout << “Chan”;
else odd(a);
}
b. Le
Đoạn lệnh sau có kết quả là bao nhiêu?
int number[] = { 1, 2, 3, 4, 5 };
int s = 0;

for (int i = 0; i < 5; i++) s += number[i];
cout<< s;
a. 15
Đoạn lệnh sau có kết quả là bao nhiêu?
int prt(int arr[][2], int size) {
int s = 0;
for (int i = 0; i < size; i++)
for (int j = 0; j < size; j++)
s += arr[i][j];
}
int main() {
int num[2][2] = { {1, 2}, {3, 4} };
cout<< prt(num,2);
return 0;
}
a. 10
Đoạn lệnh sau có kết quả là bao nhiêu?
char str[] = { ‘H’, ‘e’, ‘l’, ‘l’, ‘o’, ‘\0’, ‘ ‘, ‘m’, ‘y’, ‘ ‘, ‘d’, ‘e’, ‘a’, ‘r’ };
cout<< str;
a. Hello
8


Định nghĩa con trỏ nào sau đây là đúng?
a. Là biến dùng để lưu địa chỉ của biến khác.
Định nghĩa toán tử tham chiếu & nào sau đây là đúng?
a. Là toán tử được sử dụng để lấy địa chỉ của một biến.
Định nghĩa toán tử phản tham chiếu * nào sau đây là đúng?
b. Là toán tử được sử dụng để lấy nội dung của con trỏ đang trỏ tới biến khác.
Đoạn lệnh sau có kết quả là bao nhiêu?

int first, second, *p;
p = &first;
*p = 20;
cout<< first;
a. 20
Đoạn lệnh sau có kết quả là bao nhiêu?
int first, second, *p;
p = &first;
*p = 20;
p = &second;
*p = first – 10;
cout<< second;
b. 10
Đoạn lệnh sau có kết quả là bao nhiêu?
int number[20];
int *p;
b. number = p;
Đoạn lệnh sau có kết quả là bao nhiêu?
int number[5], *p;
p = number;
*p = 10;
++p; *p = 20;
p = &number[2]; *p = 30
p = number + 3; *p = 40;
p = number; *(p + 4) = 50”;
cout<< number[2];
9


c. 30

Đoạn lệnh sau có kết quả là bao nhiêu?
char * ted = “hello”;
cout<< ted[0];
b. h
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu trong các phương án cho dưới đây?
int main() {
int a;
a = 5;
cout<< a;
return 0; }

a) 5.

b)6. c)0.

d) 1.

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu trong các phương án cho dưới đây?
int main() {
int a, b;
a = 2 + (b = 0);
cout<< a;
return 0;}

a) 1
b)2. c)3
d) 0.
Đâu là câu trả lời đúng về định nghĩa Hằng dữ liệu?
c. Đại lượng không đổi khi biên dịch chương trình.
Đâu là câu trả lời đúng về định nghĩa Biến dữ liệu?

b. Đại lượng có thể thay đổi khi biên dịch chương trình.
Đoạn lệnh sau cho kết quả là bao nhiêu nếu nhập 22.25 155và 7 tại dấu nhắc?
int a, b;
cin>> a >> b;
cout<< a * b;

a) 1

b) 22.25

c)155.75

d) 155

H
Hãy chọn định nghĩa về cách truyền tham trị khi khai báo hàm đúng?
c. Là truyền bản sao của biến vào hàm chứ không phải là bản thân biến.
Hãy chọn định nghĩa về cách truyền tham biến khi khai báo hàm đúng?
10


b. Là truyền địa chỉ của biến vào hàm.
Hãy chọn định nghĩa hàm overloaded đúng?
a. Là các hàm trùng tên nhưng khác về cách khai báo tham số.
Lệnh nào sau đây là đúng?
a. int billy[5];
Hãy chọn phương án mô tả công việc thực hiện của đoạn lệnh sau?
#define h 5
#define w 3
int jimmy[h * w];

int m,n;
int main() {
for (n = 0; n < h; n++)
for (m = 0; m < w; m++)
jimmy[n*w + m] = (n + 1) * (m + 1);
return 0;
}
a. Nhập mảng 2 chiều 5 hàng 3 cột.
Hãy chọn phương án mô tả công việc thực hiện của đoạn lệnh sau?
void A (int arr[],int n) {
for (int i = 0; i < n; i++)
cout<< arr[i];
}
a. In ra n phần tử của 1 mảng 1 chiều.
b. Hãy chọn phương án đúng?
c. c. Chuỗi ký tự là các giá tr ị cả chữ và số, nằm trong 2 dấu nháy “” và kết
thúc với ký tự null.

K
Khai báo biến nào sau đây là sai?
c. long lint = 8;
Khai báo nào sau đây là sai?
d. char c = “a”;
Kích thước mảng billy trong khai báo sau là bao nhiêu?
int billy [60];
11


c. 240 Bytes.
Khai báo biến nào sau đây là sai?

a) short int = 5;
Khai báo nào sau đây là đúng?
c. signed a;

Khai báo nào sau đây là sai?
c. char kytu = D;.
Khi thực hiện chương trình viết bằng C++ lệnh thực hiện đầu tiên nằm ở đâu?
b. Trong hàm main.
Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int main() {
int a, b;
a = 2 + (b = 5);
cout<< a + b;
return 0;
}

a) 5

b) 0

c)7

d) 12

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int main() {
int a, b;
a = 2 + (b = 5);
cout<< a % b;
return 0; }


a) 5.

b)7. c)2.

d) 0.

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int main() {
int a, b;
a = b = 5;
cout<< ++a;
return 0;
}

a) 5.

b)6. c)7.

d) 0.

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
12


int main() {
int a, b;
a = b = 5;
cout<< a++ + b;
return 0; }


a) 5.

b)10. c)12.

d) 11

Khai báo nào sau đây là sai?
d. char c = a
Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int i = 3;
loop:
cout<< i << ,;
i--;
if ( i > 0) goto loop;

a) 0,1,2

b) 2

c) 3,2,1

d) 1,2,4

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int x = 1;
switch (x) {
case 1: cout <<’’ x is 1’’; break;
case 2: cout <<’’ x is 2’’; break;
default: cout << ‘’value of x unknown’’; }


a) x is 1

b) x is 2

c) value of x unknown

d)x= 2

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int x = 0;
switch (x) {
case 1: cout << x is 1;
case 2: cout << x is 2; break;
default: cout << value of x unknown; }

a) x is 1

b) x is 2

c) value of x unknown

d) x is 1 x is 2

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int main() {
int a, b;
13



a = b = 4;
b++;
cout<< a++ + --b;
return 0;}

a) 5.

b) 9.

c) 11.

d) 12.

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int main() {
int a, b, c;
a = 8, b = 7;
c = (a > b) ?b : a;
return 0; }

a) 2.

b)7.

c) 9.

d) 3.

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int main() {

int a, b;
a = (b = 2, b + 3);
cout<< a;
return 0; }

a) 5.

b) 2.

c) 6.

d) 0.

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int main() {
int a = 20;
a >>= 2;
cout<< a;
return 0; }

a) 10.

b) 20.

c) 40.

d) 30.

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int main() {

int a = 20;
a <<= 2;
cout<< a;
return 0; }

a) 10.

b)20.

c) 40.

d) 30.
14


Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int s = 0;
for (int i = 0; i <= 10; i++) {
s += i; }
cout<< s;

a) 45

b) 55

c) 56

d) 0

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?

int main() {
int i;
float f = 3.14;
i = (int)f;
cout<< i;
return 0; }

a) 1.

b) 3.14

c) 3

d) 4

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int main() {
int i = 7 == 5+2 ? 4 : 3;
cout<< i;
return 0; }

a) 4

b)3

c) 7

d) 2

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?

int main() {
cout<< sizeof(char);
return 0; }

a) 1

b) 2

c) 4

d) 3

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int main() {
cout<< sizeof(short);
return 0; }

a) 1

b) 2

c) 4

d) 3

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int main() {
cout<< sizeof(int);
15



return 0; }

a) 1

b) 2

c) 4

d) 3

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int x = 3;
switch (x) {
case 1: cout << x is 1; break;
case 2: cout << x is 2; break;
default: cout << value of x unknown; }

a) x is 1

b) x is 2

c) value of x unknown

d) x is 1 x is 2

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int s = 3;
for (int i = 0; i < 10; i++) {
s += i; }

cout<< s;

a) 45

b) 46

c) 47

d) 48

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
for (int i = 0; i < 10; i++) {
int s = 0;
s += i; }
cout<< s;

a) 45

b) 9

c) 10

d) 0

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int main() {
cout<< sizeof(double);
return 0; }

a) 1


b) 2

c) 4

d) 8

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int main() {
cout<< sizeof(long);
return 0; }

a) 8

b) 2

c) 4
16

d) 6


Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int main() {
double *p;
cout<< sizeof(p);
return 0; }

a) 1


b) 2

c) 8

d) 4

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int main() {
int i = 5 + 7 % 2;
cout<< i;
return 0; }

a) 1

b) 0

c) 5

d) 6

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int main() {
int a, b;
a = 2 + b = 5;
cout<< a;
return 0; }

a) 1

b) 3


c) 0

d) 7

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int s = 0;
for (int i = 0; i < 10; i++) {
s += i; }
cout<< i;

a) 10

b) 45

c) 9

d) 55

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int x = 1;
if (x > 0) cout << “x is positive”;
else if (x < 0) cout << “x is negative”;
else cout << “x is 0”;

a) x is positive; b) x is negative;

c) x is 0

d) x is 1


Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
17


int x = 0;
if (x > 0) cout << “x is positive”;
else if (x < 0) cout << “x is negative”;
else cout << “x is 0”;

a) x is positive; b) x is negative;

c) x is 0

d) x is 1

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int x = 3;
while (x > 0) {
cout<< x << “,”;
x--; }

a) 1,2,3

b) 3,2,1

c) 0,1,2,3

d) 1,2,3,4


Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int x = 3;
while (x >= 0) {
cout<< x << “,”;
x--; }

a) 1,2,3
b) 3,2,1
c) 0,1,2,3
d) 3,2,1,0
Khi thực hiện đoạn lệnh giá trị s bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int i = 0;
int s = 0;
for ( ; ; ) {
if (i == 3) break;
s = s + i;
i++; }
a) 3.
b)6.
c)9.
d)12
Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int x = 3;
do {
cout<< x << ,;
--x;
} while (x > 0);

a) 1 ,2,3


b) 3,2,1

c) 3
18

d) 1


Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?

int i = 0;
int s = 0;
for (int i = 0; i < 10; i++)
s=s+i;
cout<< i << endl;
a) 45.
b)10.

c)55.

d)9.

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
int x = 0;
do {
cout<< x << ,;
--x;
} while (x > 0);

a) 1


b) 2

c) 1,2

d) 0

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
for (int i = 0,n = 5; n != i; i++,n--) cout << i << ‘’,’’;

a) 0,1,2

b) 0,1,2,3

c) 1,2,3

d) 1,2,4

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
for (int i = 0; i < 3; i++) cout << i*i << ‘’,’’;

a) 0,1,4

b) 1,2,3

c) 0,2,4

d) 0,1,2

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?

for (int i = 0; i <= 3; i++) cout << i*i << ‘’,’’;

a) 0,1,2,3

b) 0,2,4,6

c) 1,2,3,4

d) 0,2,4,9

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây?
for (int i = 0,n = 4; n != i; i++,n--) cout << i <<’’ ,’’;

a) 0,1,2

b) 0

c) 1,2,3

d) 0,1

L
Lệnh nào sau đây là sai?
d. int x; cin << x;
Lệnh nào sau đây là sai?
c. string s = 1234;
Lệnh nào sau đâyđịnh nghĩa một hằng giá trị?
19



a. #define PI 3.1415
Lệnh nào sau đây làsai ?
d. string s = 1abc;.
Lệnh nào sau đây định nghĩa một hằng giỏ trị?
a) #define PI 3.1415;.

Lệnh nào sau đây dùng để xuất dữ liệu chuẩn trong C++?
a) cout.
b) cin.
c) printf
d) getline.
Một lệnh trong C++ kết thúc bằng dấu gì trong các phương án cho dưới đây ?
a) :
b) ?
c) #
d) ;
Muốn in ra màn hình dòng chữ: “Hôm nay trời "sau đó bỏ một Tap, rồi in tiếp chữ
“nắng”, tiếp theo phát ra ba tiếng chưông, câu lệnh nào sau đây là đúng?
a) cout<< "Hôm nay trời \t nắng \a \a \a " ;.

Một khối lệnh trong C++ được biểu diễn dưới dạng nào trong các phương án sau?
a) {}.
b) [ ].
c) <>.
d)##
Quy tắc đặt tên biến nào sau đây làđúng nhất?
a. Là một chuỗi gồm một hoặc nhiều ký tự chữ, số hoặc ký tự gạch dưới, bắt
đầu bằng một ký tự hoặc dấu gạch dưới, không chứa các ký hiệu đặc biệt
và dấu cách, không trùng với các từ khóa.
Ted là biến con trỏ, a là biến thường. Hãy chọn lệnh đúng?

a. ted = &a;
Quy tắc đặt tên biến nào sau đây là sai đối với ngôn ngữ C++?
d. Cho phép trùng với từ khóa.

Trong các khai báo dưới đây, đâu là khai báo kiểukí tự?
b. unsigned char kt ;.
Với khai báo như sau, u là biến có kiểu gì trong các phương án cho dưới đây?
void main()
{
int i, j ;
float x ;
char c, d[100] ;
unsigned int u ;

20


…}

a) Nguyên.

b)Thực.

c) Kí tự .

21

d) Biến nguyên không dấu.




×