Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Đề thi thử môn hóa MClass số 15

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.53 KB, 6 trang )

Khóa luyện đề THPT Quốc Gia môn Hóa

Mclass.vn

ĐỀ THI THỬ SỐ 15
Câu 1. Cho 46,6 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 30,9% về khối
lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 8,96 lít H2 (đktc). Cho 3,1 lít dung dịch HCl 0,5M
vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 7,8
B. 35,1
C. 27,3
D. 0
Câu 2. Công dụng nào sau đây không phải của NaCl
A. Làm gia vị
B. Điều chế Cl2, HCl, nước Javen
C. Khử chua cho đất
D. Làm dịch truyền trong y tế.
Câu 2. R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np2n+1 (n là số thứ tự của lớp
electron). Trong số các nhận xét sau đây về R:
(I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18.
(II) Số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 5.
(III) Oxit cao nhất tạo ra từ R và R2O7.
(IV) NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa.
(V) Hợp chất khí với hiđrô của R trong dung dịch nước có tính axit mạnh.
Số nhận xét đúng là:
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 4. Thủy phân hoàn toàn 9,46 gam một este X trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được
10,34 gam muối. Mặt khác 9,46 gam chất X có thể làm mất màu vừa hết 88 gam dung dịch Br2 20%.


Biết rằng trong phân tử của X có chứa 2 liên kết . Tên gọi của X là:
A. vinyl axetat
B. vinyl propionat.
C. metyl ađipat
D. metyl acrylat
Câu 5. Trong phòng thí nghiệm clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?
A. KCl.
B. KMnO4.
C. NaCl.
D. HCl.
Câu 6. Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
A. hiđro

B. cộng hóa trị không cực

C. ion
D. cộng hóa trị có cực
Câu 7. Nhỏ rất từ từ 250ml dung dịch X (chứa Na2CO3 0,4M và KHCO3 0,6M) vào 300 ml dung
dịch H2SO4 0,35M và khuấy đều, thấy thoát ra V lít CO2 (đktc) và dung dịch Y. Cho BaCl2 dư vào
Y được m gam kết tủa. Giá trị của V và m lần lượt là:
A. 3,36 lít và 32,345 gam
B. 2,464 lít và 52,045 gam
C. 3,36 lít và 7,88 gam
D. 2,464 lít và 24,465 gam
Câu 8. Có các phát biểu sau:
(1) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan vô hạn trong nước.
(2) Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối.
(3) Na+, Mg2+, Al3+ có cùng cấu hình electron và đều có tính oxi hóa yếu.
(4) Kim loại kiềm được dùng nhiều trong tổng hợp hữu cơ.
(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt.

Những phát biểu đúng là:
A. (3), (4), (5)
B. (3), (5)
C. (1), (2), (5)
D. (1), (3), (4)
0
Câu 9. Biết rằng khi nhiệt độ tăng lên 10 C thì tốc độ tăng lên 2 lần. Vậy tốc độ phản ứng tăng lên
bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 200C đến 1000C.
A. 64 lần
B. 256 lần
C. 14 lần
D. 16 lần
Hotline: 0964946284

Page 1


Khóa luyện đề THPT Quốc Gia môn Hóa

Mclass.vn

Câu 10. Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(2) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(3) Đun nóng lipit với NaOH thu được xà phòng.
(4) Triolein có nhiệt độ nóng chảy cao hơn tripanmitin.
(5) Có thể phân biệt 2 dung dịch xà phòng và chất giặt rửa bằng dung dịch CaCl2.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 4.

C. 2.
D. 5.
Câu 11: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là:
A. Na2CO3, CO2, H2O.

B. Na2O, CO2, H2O.

C. NaOH, CO2, H2O
D. NaOH, CO2, H2.
Câu 12. Hỗn hợp khí X gồm NH3 và etylamin có tỉ khối so với CH4 là 1,4125. Đốt cháy hoàn toàn
m gam X bằng lượng không khí vừa đủ (giả sử trong không khí oxi chiếm 20%, còn lại là khí nito)
thì thu được hỗn hợp gồm CO2, hơi nước và N2 có tổng khối lượng là 43,4 gam. Trị số của m là
A. 3,39 gam.
B. 4,52 gam.
C. 5,65 gam.
D. 3,42 gam.
Câu 13. Axit glutamic có khối lượng phân tử bao nhiêu đvC?
A. 146.
B. 147.
C. 117.
D. 132.
Câu 14. Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường glucozơ để bổ sung
nhanh năng lượng. Đối với người bình thường hàm lượng đường glucozo trong máu khoảng bao
nhiêu %?
A. 5%.
B. 0,5 %.
C. 1%.
D. 0,1%.
Câu 15. Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol P2O5, 0,15 mol K2O, 0,1 mol Na2O vào nước dư thu được
dung dịch Y chứa m (gam) muối.Giá trị của m là :

A. 45,2.

B. 43,5.

C. 34,5.

D. 35,4.

Câu 16. Thuỷ phân hoàn toàn m gam pentapeptit Gly-Ala-Gly-Gly-Ala ở điều kiện thích hợp thu
được 12,09 gam hỗn hợp Alanin và Glyxin. Giá trị của m là
A. 10,592 gam.
B. 9,930 gam.
C. 9,390 gam.
D. 8,275 gam.
Câu 17. Cho tan hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong 290 ml dung dịch HNO3, thu
được khí NO và dung dịch Y. Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y, cần 250 ml dung dịch
Ba(OH)2 1M. Kết tủa tạo thành đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 32,03
gam chất rắn Z. Nồng độ mol của dung dịch HNO3 đã dùng là
A. 1,0M.
B. 1,5M.
C. 2,0M.
D. 3,0M.
Câu 18. Cho m gam bột Zn vào 750 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 14,4 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Giá trị
của m là
A. 20,80.
B. 40,16.
C. 31,2.
D. 32,50.
Câu 19. Trong bình kín chứa đầy hỗn hợp khí X gồm C2H4 và H2 với lượng dư bột Ni. Biết tỉ khối

của X so với H2 là 6,2 . Đun nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là
8,0. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá C2H4 là
A. 37,50%.
B. 43,75%.
C. 62,50%.
D. 56,25%.
Câu 20. Hợp chất X có các tính chất:
(1) Là chất khí ở nhiệt độ thường, nặng hơn không khí.
(2) Làm nhạt màu dung dịch thuốc tím
(3) Bị hấp thụ bởi dung dịch Ba(OH)2 dư tạo kết tủa trắng
Hotline: 0964946284

Page 2


Khóa luyện đề THPT Quốc Gia môn Hóa

Mclass.vn

X là chất nào trong các chất sau:
A. NO
B. SO2
C. CO2
D. H2S
Câu 21. CO2 không phản ứng được với chất nào sau đây
A. NaOH
B. CaO
C. O2
D. Mg
Câu 22. Cho 20,7 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Cu, Zn vào dung dịch HCl dư, đến khi các phản ứng

kết thúc thấy thoát ra 11,2 lít khí H2(đktc) và thu được dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị của m
có thể là:
A. 56,2
B. 59,05
C. 58,45
D. 49,8
Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp X gồm anđehit acrylic, metyl axetat, anđehit axetic
và etylen glicol thu được 1,15 mol CO2 và 23,4 gam H2O. Mặt khác, khác có 35 gam hỗn hợp X trên
tác dụng hết với AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa m gam Ag. Giá trị gần nhất của m là:
A. 43,5
B. 64,8
C. 53,9
D. 81,9
Câu 24. Ma túy dù ở dạng nào khi đưa vào cơ thể con người đều có thể làm thay đổi chức năng sinh
lý. Ma túy có tác dụng ức chết kích thích mạnh mẽ gây ảo giác là cho người ta không làm chủ được
bản thân. Nghiện ma túy sẽ dẫn tới rối loạn tâm lý, sinh lý, rối loạn tiêu hóa, rối loạn chức năng thần
kinh, rối loạn tuần hoàn, hô hấp. Tiêm chích ma túy có thể gây trụy tim mạch dễ dẫn đến tử vong, vì
vậy phải luôn nói KHÔNG với may túy. Nhóm chất nào sau đây là ma túy
A. Penixilin, ampixilin, erythromicin
B. Thuốc phiện, cần sa, heroin, cocain
C. Thuốc phiện, penixilin, moocphin
D. Seduzen, cocain, cần sa; ampicilin
Câu 25. Hình vẽ sau do một học sinh vẽ để mô tả lại
thí nghiệm ăn mòn điện hóa học khi cắm hai lá Cu và
Zn (được nối với nhau bằng một dây dẫn) vào dung
dịch H2SO4 loãng như hình vẽ sau:

Trong hình vẽ trên chi tiết nào chưa đúng?
A. Chiều dịch chuyển của ion Zn2+
B. Bề mặt 2 thanh Cu và Zn

C. Kí hiệu điện cực
D. chiều dịch chuyển của e trong dây dẫn
Câu 26. Một loại phân kali chứa 59,6%KCl, 34,5%K2CO3 về khối lượng, còn lại là SiO2. Độ dinh
dưỡng của loại phân bón trên là:
A. 61,1
B. 49,35
C. 50,7
D. 60,2
Hotline: 0964946284

Page 3


Khóa luyện đề THPT Quốc Gia môn Hóa

Mclass.vn

Câu 27. Cho hỗn hợp m gam A gồm Tyrosin ( HO  C6 H 4CH 2  CH  NH 2   COOH ) và Alanin
 Nếu cho m gam A tác dụng hết với 270ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y, cô cạn dung
dịch Y thì thu được m + 9,855 gam muối khan.
 Nếu cho m gam A tác dụng với 487,5ml dung dịch NaOH 1M (Biết lượng NaOH dùng dư 25%
so với lượng cần phản ứng). Giá trị của m là
A.35,99 gam

B. 35,07 gam

C.37,83 gam

D. 44,45gam


Câu 28. Điện phân (với điện cực trơ, có màng ngăn) m gam dung dịch chứa 0,1mol FeCl3 và 0,15
mol HCl với cường độ dòng điện không đổi 1,92A. Sau một thời gian t giờ thì dung dịch thu được
sau điện phân có khối lượng( m – 5,156). Giá trị của t là
A. 2,5
B. 2
C. 3
D. 1,5
Câu 29. Cho phenol tinh thể vào dung dịch NaOH thấy phenol tan. Nhỏ tiếp dung dịch HCl vào
dung dịch lại thấy phenol tách ra. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phenol ít tan trong nước nên tách ra khỏi dung dịch.
B. Phenol không phản ứng với dung dịch NaOH, nó tan trong nước của dung dịch này.
C. Phenol là một axit, nó phản ứng với dung dịch NaOH.
D. Phenol là axit yếu hơn axit HCl.
Câu 30. Cho 4,16 gam hỗn hợp Fe, Cu (trong đó Fe chiếm 53,846% khối lượng) vào 100 ml dung
dịch AgNO3 1,6M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A và m1 gam kim loại.
Đem cô cạn dung dịch A được m2 gam muối khan. Giá trị m1, m2 lần lượt là
A. 17,28 và 16,24.
B. 17,28 và 14,08.
C. 17,92 và 13,44. D. 15,12 và 16,24
Câu 31. Mô tả hiện tượng thí nghiệm nào sau đây không đúng?
A. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng, xuất hiện kết tủa trắng.
B. Đốt cháy một ít lòng trắng trứng xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy.
C. Lòng trắng trứng tan trong nước tạo thành dung dịch keo, tiếp tục nhỏ dung dịch NaOH vào dung
dịch này thì thấy xuất hiện kết tủa trắng.
D. Trộn lẫn 3 dung dịch: Natri hiđroxit, đồng sunfat và lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu
vàng.
Câu 32. Các hóa chất dùng để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm là
A. NaNO3 và H2SO4 đặc.
B. NaNO2 và H2SO4 đặc.
C. NaNO3 và HCl đặc.

D. NH3 và O2.
Câu 33. Xà phòng hoá m gam tripanmitin (hiệu suất 80%) thu được 92 gam glixerol. Giá trị của m

A. 333,5.
B. 806,0.
C. 644,8.
D. 1007,5.
Câu 34. Hòa tan hết m gam Na vào 200 ml dung dịch H2SO4 a(M). Kết thúc phản ứng được 1,568
lít khí H2 (đktc), khi cô cạn dung dịch được 8,7 gam chất rắn. Giá trị của a là
A. 0,15M
B. 0,35M
C. 0,4M
D. 0,25M
Câu 35. Thủy phân 1 tấn bột sắn (chứa 70% tinh bột) rồi đem lên men thì thu được V lít cồn 900
(với hiệu suất cả quá trình là 80%). Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml.
Giá trị của V là
A. 397,53.
B. 229,16.
C. 216,92.
D. 441,70.
Câu 36. Cho phản ứng: C3H6 + KMnO4 + H2O  C3H6(OH)2 + MnO2 + KOH.
Hotline: 0964946284

Page 4


Khóa luyện đề THPT Quốc Gia môn Hóa

Mclass.vn


Tổng hệ số nguyên (tối giản) của các chất tham gia phản ứng
A. 16.
B. 12.
C. 9.
D. 14.
Câu 37. Lấy 7,58 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, cho tác dụng
hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 2 muối của 2 axit hữu cơ và 32,4 gam Ag. Công
thức phân tử của 2 anđehit là
A. C2H5CHO và C3H7CHO.
B. C3H7CHO và C4H9CHO.
C. CH3CHO và C2H5CHO.
D. CH3CHO và HCHO.
Câu 38. Dãy gồm các kim loại chỉ có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
A. K, Cu, Al.
B. Fe, Mg, Al.
C. Na, Mg, Zn.
D. Al, K, Ca
Câu 39. Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp chất rắn nung nóng gồm 0,1 mol Fe2O3,
0,2 mol Al2O3 và 0,3 mol Na2O. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được trong ống
sứ gồm
A. Fe, Al2O3, Na2O.
B. Fe, Al, Na2CO3.
C. Fe, Al2O3, Na2O và Na2CO3.
D. Fe, Al2O3, Na2CO3.
Câu 40. Hợp chất nào sau đây có thể chứa vòng benzen?
A. C10H16.
B. C8H5Br3.
C. C10H14(NO2)2.
D. C9H14ClBr.
Câu 41. Nhiệt phân hoàn toàn 80 gam một loại quặng đolomit có lẫn tạp chất trơ. Hòa tan chất rắn

vào nước dư thấy còn lại 22,4g chất rắn không tan. Tính thành phần % về khối lượng của tạp chất
trong loại quặng trên là
A. 25%
B. 8%
C. 5,6%
D. 12%
Câu 42. Một số este có mùi thơm hoa quả, không độc. Cho biết etyl butirat và isoamyl axetat lần
lượt có mùi:
A. Chuối chín và mùi táo.

B. Táo và mùi hoa nhài.

C. Đào chín và mùi hoa nhài.

D. Dứa và mùi chuối chín.

Câu 43. Cho dung dịch X gồm ba ion: Ba2+, H+, NO3-. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng
dư dung dịch Na2SO4, thu được 23,3 gam kết tủa. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư
dung dịch NaHCO3 đun nóng, thu được 2,24 lít khí (đo ở đktc). Nồng độ mol/l của ion NO3- trong
dung dịch X là
A. 3M.
B. 1M.
C. 2M.
D. 4M.
Câu 44. Cho 28,4 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng
dư thu được 5,04 lít SO2 (đo ở điều kiện tiêu chuẩn) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được
m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 160,0.
B. 60,8.
C. 80,0.

D. 64,0.
Câu 45. Dãy nào sau đây gồm các polime đều thuộc loại polime thiên nhiên?
A. Amilozơ, thủy tinh hữu cơ, PE.
B. Tơ visco, PE, tinh bột.
C. PVC, nilon - 6,6, protein.
D. Xenlulozơ, tinh bột, tơ tằm.
Câu 46. Sục khí Cl2 vào lượng dư dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch X
gồm
A. NaCl, NaClO3, NaOH.
B. NaCl, NaClO.
C. NaCl, NaClO3.
D. NaCl, NaClO, NaOH.
Câu 47. Một bình kín chỉ chứa các chất: Axetilen (0,5 mol), vinyl axetilen (0,3 mol) và hiđro (0,7
mol) và một ít bột Ni. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 là
Hotline: 0964946284

Page 5


Khóa luyện đề THPT Quốc Gia môn Hóa

Mclass.vn

15. Khí X phản ứng vừa đủ với 0,85mol AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được m gam kết tủa và
10,08 lit hỗn hợp khí Y (đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Khí Y phản ứng tối đa với 0,1mol Br2 trong
dung dịch. Giá trị của m là
A. 78,92.
B. 103,80.
C. 80,05.
D. 111,85.

Câu 48. Cho 1,2 gam kim loại M tác dụng với Cl2. Cho toàn bộ hỗn hợp sau phản ứng vào dung
dịch HCl dư thấy có khí bay ra. Cô cạn dung dịch thu được 4,75 gam muối khan. Kim loại M là
A. Cu.
B. Mg.
C. Al.
D. Ag.
Câu 49. Hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A. Glucozơ và sobitol.
C. Xenlulozơ và saccarozơ
B. Glucozơ và fructozơ.
D. Xenlulozơ và amilozơ
Câu 50. Hỗn hợp X gồm a mol Al và 0,05 mol Al2O3. Cho hỗn hợp X tác dụng với NaOH đủ, thu
được dung dịch Y. Thêm dung dịch chứa 3a mol HCl vào dung dịch Y, thu được kết tủa Z. Nung kết
tủa Z đến khối lượng không đổi, thu được 10,2 gam chất rắn (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn).
Giá trị của a là
A. 0,067.
B. 0,2.
C. 0,1 hoặc 0,2.
D. 0,1.

Hotline: 0964946284

Page 6



×