Kiểm tra giữa HKI - Năm học 2011 -
Trường TH Văn Lang
2012Lớp: Một ……
Họ tên:........................................
Mơn: Tiếng Việt (Viết )
Ngày thi: 15 /12 /2011
Điểm
Nhận xét Giáo viên
1.Viết âm và vần: ( 2 dòng 2 ơ li , 1 dòng 1 ơli )
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
2.Viết từ ngữ: (2 dòng 2 ơ li , 1 dòng 1 ơli )
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
3.Viết câu: (1 ơli )
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – LỚP 1
NĂM HỌC 2011 – 2012
MÔN: Tiếng Việt ( viết )
Giáo viên đọc cho học sinh cả lớp viết vào giấy thi
………………………………
1) Vần:
ung
;
iêc
;
êch
;
2) Từ ngữ:
nhuộm vải
máy xúc
;
hạt thóc
;
ươt
trắng muốt
;
3) Câu:
Bay cao cao vút
Chim biến mất rồi
Chỉ còn tiếng hót
Làm xanh da trời
-Hết-
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – LỚP 1
NĂM HỌC 2011 – 2012
MÔN: Tiếng Việt ( viết )
Giáo viên đọc cho học sinh cả lớp viết vào giấy thi
………………………………
1) Vần:
ung
;
iêc
;
êch
;
2) Từ ngữ:
nhuộm vải
3) Câu:
máy xúc
;
hạt thóc
;
ươt
trắng muốt
Bay cao cao vút
Chim biến mất rồi
Chỉ còn tiếng hót
Làm xanh da trời
-Hết-
HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT CUỐI HỌC KỲ 1 – LỚP 1
;
NĂM HỌC 2011 – 2012
MÔN: Tiếng Việt ( viết )
1.Vần: (2 điểm)
-Viết đúng, thẳng hàng, đúng cỡ chữ: 0,4 đ / 1 vần
-Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,2 đ / vần
-Viết sai hoặc không viết được: Không cho điểm.
2.Từ ngữ: (4 điểm)
-Viết đúng, thẳng hàng, đúng cỡ chữ: 0,5 đ / 1 từ ngữ
-Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 đ / từ ngữ
-Viết sai hoặc không viết được: Không cho điểm.
3.Câu: (4 điểm)
-Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng hàng, đúng cỡ chữ: 1 đ / 1
dòng thơ. Nếu sai trừ 0,25 đ / 1 chữ.
-Viết không đều nét không đúng cỡ chữ: 0,5 đ / 1 dòng thơ. Nếu sai
trừ 0,15 đ / 1 chữ.
*Lưu ý: Các làm tròn điểm toàn bài
+Từ 0,5 trở lên làm tròn thừa
+Dưới 0,5 làm tròn thiếu
-Hết-
Kiểm tra cuối HKI - năm học 2011 -
Trường TH Văn Lang
2012 Lớp: Một…..
Họ tên:........................................
Mơn: Tiễng Việt ( đọc )
Ngày thi: 14 / 12 / 2011
Nhận xét của giáo viên
Điểm
I.Đọc hiểu:
1)Nối ô chữ cho phù hợp (2 điểm)
Chuồn chuồn
chín vàng
Suối chảy
bay lượn
Lúa trên nương
xanh tươi
Cánh đồng lúa
rì rào
2)Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: (2 điểm)
a) - ay hay ây : cối x……., v……. cá
\
- uôm hay ươm : cánh b…….,
/
đàn b…….
b) Tìm 2 tiếng có vần iêm , m : ……………………………………….
II. Đọc thành tiếng:
1) Đọc thành tiếng các vần: (2 điểm)
in
;
at
;
êch
;
ênh
;
uông
;
bướùu cổ
;
anh
;
it
2) Đọc thành tiếng các từ: (2 điểm)
gà ri
;
tre già
;
múi bưởi
;
gần gũi
3) Đọc thành tiếng các câu: (2 điểm)
Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi. Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào.
HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT (ĐỌC) HỌC KỲ I
LỚP 1- Năm học : 2006 -2007
I.Đọc hiểu: (4 điểm)
1.Nối đúng một cặp từ: 0,75 điểm; hai cặp từ: 1,5 điểm; ba cặp từ: 2
điểm
2.Điền đúng mỗi vần: 0,5 điểm; đúng 4 vần: 2 điểm.
II.Đọc thành tiếng: (6 điểm)
1.Đọc vần: (2 điểm)
-Đọc đúng, to, rõ ràng đảm bảo thời gian: 0,4 điểm / 1 vần.
-Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây / vần): Không được tính
điểm của vần đó.
2.Đọc từ ngữ: (2 điểm)
-Đọc đúng, to, rõ ràng đảm bảo thời gian: 0,4 điểm / 1 từ ngữ
-Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây / từ ngữ): không được
tính điểm của từ ngữ đó.
3.Đọc câu: (2 điểm)
-Đọc đúng, rõ ràng, trôi chảy: 1 điểm / 1 câu.
-Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây / từ ngữ): Không được
tính điểm của câu đó.
*Lưu ý:
-Trong phần đọc thành tiếng: Giáo viên chỉ từ vần, tiếng, từ, câu cho học
sinh đọc nếu đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây) thì chỉ tiếp vần,
tiếng, từ câu kế tiếp học sinh đọc.
-Chỉ làm tròn điểm toàn bài:
+Từ 0,5 trở lên làm tròn thừa.
+Dưới 0,5 làm tròn thiếu.
-Hết-