Tải bản đầy đủ (.doc) (61 trang)

ngữ pháp, bài tập tiếng anh cơ bản

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (263.57 KB, 61 trang )

CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP TIẾNG ANH QUAN TRỌNG
(TIẾNG ANH LỚP 9)
1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
S + V(es,s) + O
DO/DOES + S + V(inf) + O ?
S + DON’T/DOESN’T + V(inf) + O
* Lưu ý :

I , THEY , WE , YOU + V (INF)
SHE , HE , IT + V(S, ES)

I , THEY, WE, YOU mượn trợ động từ DO
SHE, HE, IT mượn trợ động từ DOES
- Ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là: O, S, X, CH, SH, Y (Trước Y phải là phụ âm thì đổi Y thành I + ES)
Cách dùng:
+ Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.
Ex: The sun ries in the East.
Tom comes from England.
+ Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
Ex: Mary often goes to school by bicycle.
I get up early every morning.
+ Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người :
Ex : He plays badminton very well
+ Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt
dùng với các động từ di chuyển.
Từ nhận biết: : Always, usually, often, sometimes , generally, seldom, etc., (a fact, habit, or repeated action),
every time, as a rule, every day (every other day), once (a month), once in a while
2.THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
S + BE (AM/ IS/ ARE) + V_ing + O
BE (AM/ IS/ ARE) + S + V_ing + O?
S + BE (AM/ IS/ ARE) + NOT + V_ing + O


* CHÚ Ý NHỮNG VẤN ĐỀ SAU:


V-ing (Doing): (Động từ +ING) visiting going, ending, walking, ...

Khi thêm -ing sau động từ, có những trường hợp đặc biệt sau:
a/ Nếu như đông từ tận cùng bằng một chữ E: chúng ta bỏ chữ E đó đi rồi mới thêm -ing.
ex:

Ride - Riding (lái - đang lái)

b/ Nếu động từ tận cùng có 2 chữ EE, ta thêm -ing bình thường, không bỏ E.
ex:

See - Seeing. (nhìn - đang nhìn).

c/ Nếu động từ tận cùng là IE, chúng ta đổi IE thành Y rồi mới thêm -ing


ex:

Die - Dying. (chết - đang chết).

d/ Nếu động từ 1 âm tiếtt ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà có một nguyên âm U-E-O-A-I (UỂ OẢI), ta phải
gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ING:
ex:

Cut - cutting
Stop - Stopping


Các trường hợp khác ta thêm -ing sau động từ bình thường.
CÁCH DÙNG:
1. Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm đang nói.
ex: I am reading. ( Tôi đang đọc)
2. Một hành động xảy ra có tính chất tạm thời.
ex: She is working (cô ấy đang làm việc)
3. Một hành động lúc nào cũng xảy ra liên tục. (thường có thêm usually, always... trong câu).
ex: I am usually thinking of you (tôi thường nghĩ về bạn).
a. Chỉ một việc đang xảy ra ngay lúc nói chuyện/hiện hành.
ex: I am reading an English book now.
b. Chỉ việc xảy ra trong tương lai (khi có trạng từ chỉ tương lai).
ex: I am going to call on Mr. John tom / I am meeting her at the cinema tonight.
Những ĐT Ko chia ở HTTD
- know

- understand

- keep

- be

- see

- hear

- hope

- wish

- smell


- seem

- need

- consider

- expect

- sound

- agree

- notice

- look

- start

- begin

- finish

- stop

- taste

- enjoy

- love/ like- want


- prefer

- fall

wonder

- have to

- feel .....

Từ nhận biết: Right now , at the moment , at present , now , shhh! , listen! , look! , this semester . At the time = at
this time = at present (hiện nay)
- at the present

- do you hear?

- keep silent ! = Be quiet!

- pay attention to !

- don’t make noise:

- today

- hurry up!

- still

- don’t talk in class


- where + be + s ? ...........

3. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
S + HAVE/ HAS + V3 + O
S + HAVEN’T/ HASN’T + V3 + O
HAVE/ HAS + S + V3 + O?
* Lưu ý :

I, THEY ,WE, YOU + HAVE +V3
SHE, HE, IT + HAS + V3

* Cách dùng:


- Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong
quá khứ.
- Thì hiện tại hoàn thành cũng được dùng với since và for.
- Since + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.) Khi người nói dùng since, người nghe phải tính
thời gian là bao lâu.
- For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) Khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu.
- Diễn tả hđ đã xảy ra trong quá khứ, vẫn kéo dài đến hiện tại (có thể đến tương lai).
- Diễn tả hđ xảy ra trong quá khứ nhưng không đề cập đến thời gian cụ thể.
- Diễn tả hđ xảy ra lặp đi lặp lại nhiều lần trong qk nhưng không đề cập đến thời gian.
- Diễn tả hđ xảy ra trong quá khứ còn hậu quả ở hiện tại.
Từ nhận biết:
Never, ever, in the last fifty years, this semester (summer,year…) , since, for, so far, up to now, up until , just, now,
up to the present, yet, recently, lately, in recent years, many times, once, twice, and in his/her whole life , Already,
the first time, the second times, the third times…
Chú ý: s + have/ has + never/ever/ already /just… + v3

4. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
 Khẳng định:

S + V2 / V-ed ……

 Phử định :
 Nghi vấn :

S + didn’t
Did + S

+ V1 ….

+ V1 …..?

Use
 Diễn tả hành động xảy ra và chấm dứt tại một thời điểm hoặc khoảng thời gian xác định trong quá khứ.
* Dấu hiệu nhận biết
- Yesterday, ago, last (night, week, month, year..), from… to .
- In + năm trong quá khứ (vd: in 1995, 1999), in the old days
5. THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN (Past continuous)
 Khẳng định:

Lưu ý:

S + were / was

+ V-ing …….

 Phủ định :


S + were / was + not + V-ing ……

 Nghi vấn:

Were / Was + S

+ V-ing ……?

I, THEY, WE , YOU + WERE + V-ing
SHE, HE, IT + WAS + V-ing

Use

 Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm xác định trong quá khứ
Ex:

What were you doing at 8.00 last night ? I was watching television .

 - diễn tả một hành động đang diễn ra thì bị hành động khác xen vào trong quá khứ
Ex:

While I was having a bath, the phone rang .

 Diễn tả hai hành động đang diễn ra cùng một lúc
Ex: I was learning my lesson while my parents were watching TV at 8.30 last night.


 Cách nhận biết:
At that moment

At that time
At this time yesterday
At this time last night
At 4 (5, 6 …) o'clock yesterday
All day yesterday
All last week = during last week
The whole of….
6. THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH (Past perfect)
Khẳng định:

S

+ had

Phủ định:

S

+ had + not

+ V3 / V-ed …

Nghi vấn:

Had

+ S

+ V3 / V-ed …. ?


+ V3 / V-ed …

Use
 Diễn tả hành động xảy ra trong một hoàn ảnh khác hoặc thời điểm khác trong quá khứ.
Cách nhận biết
Ex: My parents had already eaten by the time I got home.
Until yesterday , I had never heard about it .
7. TƯƠNG LAI ĐƠN :
S + will + V1 + O
S + will + NOT + V1
Will + S + V1 + O?
*Use: - diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai
- diễn tả hành động quyết định nay lúc nói
- Lưu ý: Không sử dụng Will, Shall sau before, after, when, while, as soon as, until, if.
* Dấu hiệu nhận biết
-

Tomorrow (ngày mai), next (week, month, year..), someday (một ngày nào đó)

-

In the future, soon (chẳng bao lâu nữa), tonight, in a few day’s time

-

In a week, in a minute, in + năm chưa tới
Before
after
by the time


S + WILL + V(inf) +

when
as soon as
until

+ S + V(s,es)


8. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN (Present Perfect Continuous):
Khẳng định:

S + have/ has + been + V_ing + O

Nghi vấn:

Have/ has + S + been + V_ing + O?

Phủ định:

S + have/ has + not + been + V_ing + O

Từ nhận biết:
all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent
years, up until now, and so far.
Cách dùng: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá
khứ

tiếp
tục

tới
hiện
tại
(có
thể
tới
tương
lai).
9. FUTURE PERFECT TENSE: ( tương lai hoàn thành) (
* Form (Công thức):

S will have V3ED

* Dấu hiệu nhận biết
-

Before, after, by the time, by + một điểm thời gian ở tương lai)

10. TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN: (FUTURE CONTINUOUS TENSE)
* Form (Công thức):

S will be Ving
* Dấu hiệu nhận biết
-

While, tomorrow, next (week, month, year..), someday (một ngày nào đó)

-

In the future, soon (chẳng bao lâu nữa), tonight, in a few day’s time


-

In a week, in a minute, in + năm chưa tới

GERUND
- Làm chủ ngữ
Ex: smoking is harmful
- Sau giới từ: at, in, on, up, from, about, of, off, with, without, for, upon, …+ V-ing
Ex: she is good at singing
- Sau một số động từ : Verb + V-ing
admit
delay
excuse,
involve,
quit
resist risk ,
can’t stand

advise
deny
fancy,
keep,
recall
save,
can’t face

anticipate
detest,
finish

mention
recollect
stop
feel like

appreciate
discuss
forget
mind
recommend
suggest

avoid
dislike
can't help
miss
regret
tolerate

complete
enjoy ,
hope ,
postpone
remember
understand

consider
escape,
imagine,
practice

resent
can’t

bear

(Sau một só động từ : stop,remember,involve,imagine,risk,discover,dislike,mind,waste,spend,catch, find,
leave,...+ O + V-ing
Ex: I caught him climbing the fence.


THE INFINITIVE WITH TO : ( TO V )
Ta dùng To-infinitive trong các trường hợp sau:
- Cho mục đích vào kết quả.
Ex: I went to the post office to buy some stamps
- Làm chủ ngữ.
Ex: To get up early is not easy for me
- Sau BE + V3 + TO V
- Sau Adj + TO V

Ex: It’s harmful to smoke cigarettes.

- Sau các Question words: What, How, Where, Who, When, …
Ex: I don’t know how to speak English fluently.
- Sau FOR + O + To V , OF + O + To V
Ex: It is very kind of you to help me.
- Sau một số đoạn :(Verb + To V)
afford

agree


appear

attempt

arrange

ask

bear

begin
consent
fail
long
omit
propose
threaten
strive,

beg
decide
fear
love
plan
efuse
volunteer
tend,

care
demand

hate
manage
prepare
regret
wait
use,

cease
deserve
forget
mean
prefer
remember
want
ought

choose
determine
hesitate
need
prepare
seem
wish,

continue
claim
desire
expect
hope
intend learn

neglect
offer
pretend
promise
start struggle
swear
cease,
come,

- Sau VERB + O + TO V

Ex:

advise

allow.

ask

beg

cause

challenge convince.

dare

encourage.

expect


force

hire

instruct

invite

need
tell

order
urge .

permit
want .

persuade
warn

remind
wish,

require
help

teach
refuse


I allow you to go out

THE INFINITIVE WITHOUT TO

(động từ nguyên mẫu không TO)

- Sau: auxiliaries/ modal verb:
Can, Could, May, Might, Must, Mustn't, Needn't, Shall, Should, Will, Would,... + V(inf)
Ex: + He can run very fast..
- Sau : DO, DOES , DID
Ex: I don't know.
- After the following expressions:
We, Why Should We Not + V(inf)

Had Better, Would Rather, Would Sooner, Why Not, Why Should

Ex: + You had better clean up your room.
- Sau các động từ chỉ giác quan: Feel, Hear, Notice, See, Watch, ... + O + V(inf)
Ex: + She feels the rain fall on her face.


- Sau LET + O + V(inf)
Ex: + Sandy let her child go out alone.
+ Mother let her daughter decide on her own.
- Sau
Ex:

MAKE + O + V(inf)
She


made

Peggy

and

Samantha

clean

the

room.


CHỨC NĂNG CỦA TỪ LOẠI
I. Danh từ (nouns): danh thường được đặt ở những vị trí sau
1. Chủ ngữ của câu (thường đứng đầu câu,sau trạng ngữ chỉ thời gian)
Ex: Maths is the subject I like best.
N
Yesterday Lan went home at midnight.
N
2. Sau tính từ: my, your, our, their, his, her, its, good, beautiful....
Ex: She is a good teacher.
Adj

N

His father works in hospital.
Adj N

3. Làm tân ngữ, sau động từ
Ex: I like English.
We are students.
4. Sau “enough”
Ex: He didn’t have enough money to buy that car.
5. Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some,
any, few, a few, little, a little,.....(Lưu ý cấu trúc a/an/the + adj + noun)
Ex: This book is an interesting book.
6. Sau giới từ: in, on, of, with, under, about, at......
Ex: Thanh is good at literature.
II. Tính từ (adjectives): Tính từ thường đứng ở các vị trí sau
1. Trước danh từ: Adj + N
Ex: My Tam is a famous singer.
2. Sau động từ liên kết: tobe/seem/appear/feel/taste/look/keep/get + adj
Ex: She is beautiful
Tom seems tired now.
Chú ý: cấu trúc keep/make + O + adj
Ex: He makes me happy
O adj
3. Sau “ too”: S + tobe/seem/look....+ too +adj...
Ex: He is too short to play basketball.


4. Trước “enough”: S + tobe + adj + enough...
Ex: She is tall enough to play volleyball.
5. Trong cấu trúc so...that: tobe/seem/look/feel.....+ so + adj + that
Ex: The weather was so bad that we decided to stay at home
6. Tính từ còn được dùng dưới các dạng so sánh( lưu ý tính từ dài hay đứng sau more, the
most, less, as....as)
Ex: Meat is more expensive than fish.

Huyen is the most intelligent student in my class.
7. Tính từ trong câu cảm thán: How +adj + S + V
What + (a/an) + adj + N
III. Trạng từ (adverbs): Trạng từ thường đứng ở các vị trí sau
1. Trước động từ thường(nhất là các trạng từ chỉ tàn suất: often, always, usually, seldom....)
Ex: They often get up at 6am.
2. Giữa trợ động từ và động từ thường
Ex: I have recently finished my homework.
TĐT adv

V

3. Sau đông từ tobe/seem/look...và trước tính từ: tobe/feel/look... + adv + adj
Ex: She is very nice.
Adv adj
4. Sau “too”: V(thường) + too + adv
Ex: The teacher speaks too quickly.
5. Trước “enough” : V(thường) + adv + enough
Ex: The teacher speaks slowly enough for us to understand.
6. Trong cấu trúc so....that: V(thường) + so + adv + that
Ex: Jack drove so fast that he caused an accident.
7. Đứng cuối câu
Ex: The doctor told me to breathe in slowly.

8. Trạng từ cũng thường đứng một mình ở đầu câu,hoặc giữa câu và cách các thành phần
khác của câu bằng dấu phẩy(,)
Ex: Last summer I came back my home country
My parents had gone to bed when I got home.
It’s raining hard. Tom, however, goes to school.



IV. Động từ (verbs): Vị trí của động từ trong câu rất dễ nhận biết vì nó thường đứng sau chủ ngữ
(Nhớ cẩn thận với câu có nhiều mệnh đề).
Ex: My family has five people.
S

V

I believe her because she always tells the truth.
S

V

S

V

Chú ý: Khi dùng động từ nhớ lưu ý thì của nó để chia cho đúng.
CÁCH NHẬN BIẾT TỪ LOẠI
I. Danh từ (nouns): danh từ thường kết thúc bằng: -tion/-ation, -ment, -er, -or, -ant, -ing,
-age, -ship, -ism, -ity, -ness
Ex: distribution, information, development, teacher, actor, accountant, teaching, studying, teenage,
friendship, relationship, shoolarship, socialism, ability, sadness, happiness...........
II. Tính từ (adjective): Tính từ thường kết thúc bằng: -ful, -less, -ly, -al, -ble, -ive, -ous, -ish,
-y, -like, -ic, -ed, -ing
Ex: helful, beautiful, useful, homeless, childless, friendly, yearly, daily, national, international,
acceptable, impossible, active, passive, attractive, famous, serious, dangerous, childish, selfish,
foolish, rainy, cloudy, snowy, sandy, foggy, healthy, sympathy, childlike, specific, scientific,
interested, bored, tired, interesting, boring
III. Trạng từ (adverbs): Trạng từ thường được thành lập bằng cách thêm đuôi “ly” vào tính

từ
Ex: beautifully, usefully, carefully, strongly, badly
Lưu ý: Một số trạng từ đặc biệt cần ghi nhớ


Adj

Adv
good

well

late

late/lately

ill

ill

fast

fast
EXERCISE

1. John cannot make a _______ to get married to Mary or stay single until he can afford a house
and a car.
a. decide

b. decision


c. decisive

d. Decisively

2. She often drives very ________ so she rarely causes accident .
a. carefully

b. careful

c. caring

3. All Sue’s friends and __________ came to her party .

d. Careless


a. relations

b. Relatives c. relationship

d. Related

4. My father studies about life and structure of plants and animals. He is a ……….
a. biology

b. biologist

c. biological


d. biologically

c. responsibly

d. responsiveness.

5. She takes the …….. for running the household.
a. responsibility

b. responsible

6. We are a very close-nit family and very ….. of one another.
a. supporting

b. supportive

c. support

d. supporter

7. You are old enough to take _______ for what you have done.
a. responsible
c. responsibly

b. responsibility
d. irresponsible

8. He has been very interested in doing research on _______ since he was at high school.
a. biology


b. biological

c. biologist

d. biologically

9. Although they are twins, they have almost the same appearance but they are seldom in __.
a. agree

b. agreeable

c. agreement

d. Agreeably

10. The more _______ and positive you look, the better you will feel.
a. confide

b. confident

c. confidently

d. Confidence

11. My parents will have celebrated 30 years of _______ by next week.
a. marry

b. married

c. marriageable


d. marriage

12. London is home to people of many _______ cultures.
a. diverse

b. diversity

c. diversify

d. diversification

13. Some people are concerned with physical ______ when choosing a wife or husband.
a. attractive

b. attraction

c.attractiveness

d.attractively

14. Mrs. Pike was so angry that she made a _______ gesture at the driver.
a. rude

b. rudeness

c. rudely

d. rudest


15. She sent me a _______ letter thanking me for my invitation.
a. polite
16.

He
a. deaf

b. politely
is

unhappy
b. deafen

c. politeness
because
c. deafness

d. impoliteness
of

his
--------------.
d. Deafened

17. His country has -------------- climate.
a. continent

b. continental

c. continence


d. Continentally

c. preferentially

d. Preference

18. She has a -------------- for pink.
a. prefer
19.

Computers
a. widely

b. preferential
are

-------------b. wide

used
in
c. widen

schools

and
universities.
d. Width



20.

I
sometimes
a. comfort

do

not
feel
-------------when
b. comfortable
c. comforted

21.

English
a. communicative
c. communicate

22.

I
have
a. choose

to

do


23.

English is
a. instruct

used

by pilots to
b. instructors

is

this
b. choice

the

Don’t
a. harm

26.

During
a. child

27.

Jack
London
a. interest


28. He failed
a. prepare

be

job

his

afraid.
b. harmful

because
I
c. choosing

29.

The
custom
a. convenient

30.

She
a. absorbed

is


of

have

ask for landing
c. instructions

wrote
several
b. interestedly

snake
c. harmless

family
lived
c. childish
-------------c. interesting

exam because he didn’t make
b. preparation
c. preparing

-------------- in
d. Instructive

in
her
c. absorptive


Cairo.

d. Disappointedly
is
in

--------------.
d. Unharmed
the
United
d. Childlike

novels

State.

on
adventure.
d. interested

any -------------d. Prepared

was
said
to
be
a
matter
b. convenience
c. conveniently

-------------b. absorbent

--------------.

no
--------------.
d. Chosen

c. disappointed

This

--------------,
his
b. childhood

the final

am
at
a
party.
d. Comfortably

language
b. communication
d. communicatively

24. He did some odd jobs at home --------------.
a. disappointment

b. disappoint
25.

I

for

it.

of
--------------.
d. Convene
book.
d. Absorb

31. As she is so -------------- with her present job, she has decided to leave.
a. satisfy
b. satisfied
c. satisfying
d. unsatisfied


Hoàn thành các bài tập về thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh
I.

Viết

lại

câu


cho

1. (she / go home now)
................................................................................................................................
2. (I / read a great book)
................................................................................................................................
3. (she / not / wash her hair)
................................................................................................................................
4. (the cat / chase mice?)
................................................................................................................................
5. (she / cry?)
................................................................................................................................
6. (he / not / study Latin)
................................................................................................................................
7. (we / drive to London?)
................................................................................................................................
8. (they / watch TV? )
................................................................................................................................
9. (where / she / go now? )
................................................................................................................................
10. (I / not / leave now)
................................................................................................................................
11. (you / not / run)
................................................................................................................................
12. (why / he / leave? )
................................................................................................................................
13. (how / I / travel? )

đúng:



................................................................................................................................
14. (it / not / rain)
................................................................................................................................
15. (when / we / arrive? )
................................................................................................................................
16. (where / they / stay? )
................................................................................................................................
17. (it / rain)
................................................................................................................................
18. (she / come at six)
................................................................................................................................
19. (he / watch a film at the moment)
................................................................................................................................
20. (we / not / sleep)
................................................................................................................................
II.

Viết

lại

câu

cho

1. (we / go to the cinema later)
................................................................................................................................
2. (they / work now)

................................................................................................................................
3. (you / not / walk)
................................................................................................................................
4. (they / learn new things?)
................................................................................................................................
5. (when / he / start work?)
................................................................................................................................
6. (why / I / stay at home?)

đúng:


................................................................................................................................
7. (it / get dark?)
................................................................................................................................
8. (we / not / win)
................................................................................................................................
9. (the dog / not / play with a ball)
................................................................................................................................
10. (why / it / rain now?)
................................................................................................................................
11. (how / she / travel?)
................................................................................................................................
12. (where / you / work?)
................................................................................................................................
13. (you / meet your friend at four)
................................................................................................................................
14. (I / take too much cake?)
................................................................................................................................
15. (you / think?)

................................................................................................................................
16. (we / study this evening)
................................................................................................................................
17. (Lucy and Steve / play the piano)
................................................................................................................................
18. (Sarah / not / tell a story)
................................................................................................................................
III.
1. (I / be silly? )

Viết

lại

câu

cho

đúng:


................................................................................................................................
2. (they / not / read)
................................................................................................................................
3. (I / cook tonight)
................................................................................................................................
4. (he / see the doctor tomorrow? )
................................................................................................................................
5. (you / eat chocolate? )
................................................................................................................................

6. (what / you / do? )
................................................................................................................................
7. (we / make a mistake ? )
................................................................................................................................
8. (you / come tomorrow)
................................................................................................................................
9. (it / snow)
................................................................................................................................
10. (John/ sleep at the moment)
................................................................................................................................
11. (he / not / dance)
................................................................................................................................
12. (how / they / get here? )
................................................................................................................................
13. (when / it / start? )
................................................................................................................................
14. (I / not / speak Chinese at the moment)
................................................................................................................................


15. (Jill / drink tea now? )
................................................................................................................................
16. (he / pay the bill at the moment? )
................................................................................................................................
17. (I / stay with a friend for the weekend)
................................................................................................................................
18. (when / John / arrive?)
................................................................................................................................
19. (they / come to the party?)
................................................................................................................................

20. (we / not / study)
................................................................................................................................
21. I/wash/my hair
................................................................................................................................
22. that/clock/work?
................................................................................................................................
23. It/rain?
................................................................................................................................
24. we/smoke/in the class
................................................................................................................................
IV: Đặt các động từ vào mẫu chính xác
1, It (get) ....... dark. Shall I turn on the light?
2, They don't have any where to live at the moment. They(stay) ...... with friends until they find
somewhere.
3, Why are all these people here? What (happen). .........?
4, Where is your mother? She ........ (have) dinner in the kitchen
5, The student (not, be) ..... in class at present
6, Some people (not drink) ............ coffee now.
7, At present, he (compose) ............ a piece of music


8, We (have) ............. dinner in a resataurant right now
V: Hoàn tất các cuộc hội thoại
1,

A:

I

saw


Brian

a

few

day

B: oh, did you? (what/he/do) .......... these day
2,

A:

Psychology.

B: (he/enjoy).......it?
3.

A: hi,Liz. How(you/get/on).............in your new job.
B: No bad.It's wasn't so good at first, but (things/get) ..... better now.

ago.


Hoàn thành các bài tập về thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh
I.

Viết


lại

câu

cho

1. (she / go home now)
................................................................................................................................
2. (I / read a great book)
................................................................................................................................
3. (she / not / wash her hair)
................................................................................................................................
4. (the cat / chase mice?)
................................................................................................................................
5. (she / cry?)
................................................................................................................................
6. (he / not / study Latin)
................................................................................................................................
7. (we / drive to London?)
................................................................................................................................
8. (they / watch TV? )
................................................................................................................................
9. (where / she / go now? )
................................................................................................................................
10. (I / not / leave now)
................................................................................................................................
11. (you / not / run)
................................................................................................................................
12. (why / he / leave? )
................................................................................................................................

13. (how / I / travel? )

đúng:


................................................................................................................................
14. (it / not / rain)
................................................................................................................................
15. (when / we / arrive? )
................................................................................................................................
16. (where / they / stay? )
................................................................................................................................
17. (it / rain)
................................................................................................................................
18. (she / come at six)
................................................................................................................................
19. (he / watch a film at the moment)
................................................................................................................................
20. (we / not / sleep)
................................................................................................................................
II.

Viết

lại

câu

cho


1. (we / go to the cinema later)
................................................................................................................................
2. (they / work now)
................................................................................................................................
3. (you / not / walk)
................................................................................................................................
4. (they / learn new things?)
................................................................................................................................
5. (when / he / start work?)
................................................................................................................................
6. (why / I / stay at home?)

đúng:


................................................................................................................................
7. (it / get dark?)
................................................................................................................................
8. (we / not / win)
................................................................................................................................
9. (the dog / not / play with a ball)
................................................................................................................................
11. (why / it / rain now?)
................................................................................................................................
11. (how / she / travel?)
................................................................................................................................
12. (where / you / work?)
................................................................................................................................
13. (you / meet your friend at four)
................................................................................................................................

14. (I / take too much cake?)
................................................................................................................................
15. (you / think?)
................................................................................................................................
16. (we / study this evening)
................................................................................................................................
17. (Lucy and Steve / play the piano)
................................................................................................................................
18. (Sarah / not / tell a story)
................................................................................................................................
III.
1. (I / be silly? )

Viết

lại

câu

cho

đúng:


................................................................................................................................
2. (they / not / read)
................................................................................................................................
3. (I / cook tonight)
................................................................................................................................
4. (he / see the doctor tomorrow? )

................................................................................................................................
5. (you / eat chocolate? )
................................................................................................................................
6. (what / you / do? )
................................................................................................................................
7. (we / make a mistake ? )
................................................................................................................................
8. (you / come tomorrow)
................................................................................................................................
9. (it / snow)
................................................................................................................................
10. (John/ sleep at the moment)
................................................................................................................................
11. (he / not / dance)
................................................................................................................................
12. (how / they / get here? )
................................................................................................................................
13. (when / it / start? )
................................................................................................................................
14. (I / not / speak Chinese at the moment)
................................................................................................................................


15. (Jill / drink tea now? )
................................................................................................................................
16. (he / pay the bill at the moment? )
................................................................................................................................
17. (I / stay with a friend for the weekend)
................................................................................................................................
18. (when / John / arrive?)

................................................................................................................................
19. (they / come to the party?)
................................................................................................................................
20. (we / not / study)
................................................................................................................................
22. I/wash/my hair
................................................................................................................................
23. that/clock/work?
................................................................................................................................
24. It/rain?
................................................................................................................................
25. we/smoke/in the class
................................................................................................................................
IV: Đặt các động từ vào mẫu chính xác
1, It (get) ....... dark. Shall I turn on the light?
2, They don't have any where to live at the moment. They(stay) ...... with friends until they find
somewhere.
3, Why are all these people here? What (happen). .........?
4, Where is your mother? She ........ (have) dinner in the kitchen
5, The student (not, be) ..... in class at present
6, Some people (not drink) ............ coffee now.
7, At present, he (compose) ............ a piece of music


8, We (have) ............. dinner in a resataurant right now
V: Hoàn tất các cuộc hội thoại
1,

A:


I

saw

Brian

a

few

day

B: oh, did you? (what/he/do) .......... these day
2,

A:

Psychology.

B: (he/enjoy).......it?
3.

A: hi,Liz. How(you/get/on).............in your new job.
B: No bad.It's wasn't so good at first, but (things/get) ..... better now.

ago.


I. Use the Past form of the verbs:
1. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client.

2. We (drive) ______ around the parking lot for 20 mins to find a parking space.
3. When we (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full.
4. The waitress (ask) ______ us if we (have) reservations.
5. I (say), "No, my secretary forgets to make them."
6. The waitress (tell)______ us to come back in two hours.
7. My client and I slowly (walk) ______ back to the car.
8. Then we (see) ______ a small grocery store.
9. We (stop) in the grocery store and (buy) ______ some sandwiches.
10. That (be) ______ better than waiting for two hours.
11. I (not go) ______ to school last Sunday.
12. She (get) ______ married last year?
13. What you (do) ______ last night? - I (do) ______ my homework.
14. I (love) ______ him but no more.
15. Yesterday, I (get) ______ up at 6 and (have) ______ breakfast at 6.30.
II. Complete the sentences using the past simple form of the verbs.
1. I _____ at home all weekend. ( stay)
2. Angela ______ to the cinema last night. (go)
3. My friends ______ a great time in Nha Trang last year. (have)
4. My vacation in Hue ______ wonderful. (be)
5. Last summer I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi. (visit)
6. My parents ____ very tired after the trip. ( be)
7. I _______ a lot of gifts for my little sister. (buy)
8. Lan and Mai _______ sharks, dolphins and turtles at Tri Nguyen aquarium.(see)
9. Trung _____ chicken and rice for dinner. (eat)
10. They ____ about their holiday in Hoi An. (talk)
11. Phuong _____ to Hanoi yesterday. (return)
12. We _____ the food was delicious.(think)
13. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client.
14. We (drive) ______ around the parking lot for 20 mins to find a parking space.
15. When we (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full.

16. The waitress (ask) ______ us if we (have) reservations.
17. I (say), "No, my secretary forgets to make them."
18. The waitress (tell)______ us to come back in two hours.


×