Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Đề thi học kì 1 và đáp án Môn Địa lý lớp 9 (mới) Đề số 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (104.85 KB, 4 trang )

ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MÔN ĐỊA LÝ LỚP 9
A. MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG
Số câu
Đ
KQ TL KQ TL KQ TL
Chủ đề 1:Dân cư Câu-
Bài
B3a B3b 2
Điểm 0.5 1.5 2
Chủ đề 2:Đặc
điểm phát triển
KT VN.
Câu-
Bài
C2 1
Điểm 0,5 0.5
Chủ đề 3:Nông
nghiệp
Câu-
Bài
C8 B1a B1b 3
Điểm 0.5 2 0.5 3
Chủ đề 4:Công
nghiệp
Câu-
Bài
C3 B2b B2a 3
Điểm 0,5 0.5 1 2
Chủ đề 5:Dịch vụ Câu-


Bài
C1 C4 2
Điểm 0.5 0.5 1
Chủ đề 6:Sự phân
hoá lãnh thổ
Câu-
Bài
C6 C5,C7 3
Điểm 0,5 1 1,5
Số
Câu-
Bài
6 4 4 14
TỔNG Điểm 3 4 3 10
B. ĐỀ
Phần A : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0.5 điểm )1
Câu 1 Các địa điểm nào sau đây là tài nguyên du lịch tự nhiên của nước ta:
A Cố đô Huế.
B Di tích Mĩ Sơn.
C Vịnh Hạ Long
D Chùa Một Cột
Câu 2 Cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế nước ta,thành phần chiếm tỉ trọng
: lớn nhất là:
A Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
B Kinh tế nhà nước.
C Kinh tế tập thể.
D Kinh tế tư nhân và cá thể.
Câu 3

:
Các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta phát triển chủ yếu dựa
trên:
A Trình độ khoa học kĩ thuật hiện đại.
B Thu hút vốn đầu tư của nước ngoài.
C Ưu thế về tài nguyên thiên nhiên và nguồn lao động.
D Đội ngũ lao động có tay nghề cao.
Câu 4
:
Dịch vụ nào có vai trò hàng đầu trong việc tạo điều kiện cho nước ta
nhanh chóng hội nhập vào nền kinh tế thế giới:
A Bưu chính viễn thông.
B Giao thông vận tải.
C Thương mại,xuất nhập khẩu.
D Du lịch.
Câu 5
:
Điểm giống nhau về thế mạnh kinh tế giữa vùng Duyên Hải Nam
Trung Bộ và Trung Du miền núi Bắc Bộ là:
A Có đủ ba thế mạnh nông - lâm - ngư kết hợp.
B Nguồn tài nguyên khoáng sản đa dạng, phong phú.
C Năng lượng thuỷ điện dồi dào.
D Trồng được nhiêu loại cây công nghiệp nhiệt đới và cận nhiệt
đới.
Câu 6
:
Công nghiệp năng lượng có điều kiện để phát triển mạnh ở vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ là do:
A Cơ sở vật chất kĩ thuật được đầu tư hiện đại.
B Gần vùng Đồng Bằng Sông Hồng là vùng có sức tiêu thụ lớn.

C Là nghề truyền thống .
D Có nguồn thuỷ năng và than đá dồi dào.
Câu 7
:
Đây không phải là điều kiện thuận lợi để Đồng Bằng Sông Hồng
phát triển sản xuất lương thực:
A Đất phù sa sông Hồng màu mỡ.
B Hệ thống thuỷ văn thuận lợi.
C Khí hậu có mùa đông lạnh.
D Có dân cư đông nhất nước.
Câu 8
:
Điều kiện nào sau đây góp phàn làm cho nông sản nước ta đa dạng:
A Khí hậu phân hoá Bắc-Nam và phân hoá theo độ cao.
B Có nguồn nhiệt ,ẩm phong phú.
C Có nhiều loại đất tốt.
D Có mạng lưới sông ngòi ,ao hồ dày đặc.
Phần B : TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Bài 1 :2.5
điểm
Cho bảng số liệu sau:
Năm Sản lượng thuỷ sản - đơn vị:nghìn tấn
Tổng số Khai thác Nuôi trồng
1990 890.6
(100%)
728.6(.............) 162.1(.............)
1994 1465.0(100%
)
1120.9(.............) 344.1(.............)
1998 1782.0(100%

)
1357.0(.............) 425.0(.............)
2002 2647.4(100%) 1802.6(.............) 844.8(.............)
a) 2
điểm
Vẽ biểu đồ miền thể hiện sản lượng thuỷ sản khai thác và nuôi trồng ở nước ta
qua các năm.
b)0.5
điểm
Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ hãy nêu nhận xét về sự phát triển của ngành
thuỷ sản?
Bài 2 :1,5
điểm
a)Thế nào là ngành công nghiệp trọng điểm?
b)Ngành công nghiệp trọng điểm nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá
trị sản xuất công nghiệp ở nước ta?
Bài 3 :2,0
điểm
Dựa vào bảng số liệu cơ cấu dân số theo nhóm tuổi:
Nhóm tuổi 1979 1989 1999
0-14
15-59
>60
42.5
50.4
7.1
39.0
53.8
7.2
33.5

58.4
8.1
a)0.5.
điểm
Nêu nhận xét về sự thay đổi cơ cấu dan số theo độ tuổi ở nước ta?
b)1.5 điêm Giải thích nguyên nhân của sự thay đổi đó?
C. ĐÁP ÁN –
Phần 1 : ( 4 điểm )
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Ph.án đúng C B C A A D C A
Phần 2 : ( 6 điểm )
Bài/câu Đáp án Điểm
Câu 1 :
a)


HS tính đúng tỉ lệ để ghi vào bảng:
Năm Sản lượng thuỷ sản - đơn vị:nghìn tấn
Tổng số Khai thác Nuôi trồng
1990 890.6
(100%)
728.6
( 81.8 )
162.1( 18.2
)
1994 1465.0(100%
)
1120.9
( 76.5 )
344.1( 23.5

)
1998 1782.0(100%
)
1357.0
( 76.2 )
425.0( 23.8
)
2002 2647.4(100%) 1802.6
( 58.1 )
844.8( 31.9
)
- 1 điểm.
Tính đúng
mỗi cột
0.5 điểm.
b) -Học sinh vẽ đúng biểu đồ miền.
-Chia tỉ lệ đúng,hợp lí.
-Chú thích rõ ràng.
-Có ghi tên biểu đồ
- 1 điểm.
Mỗi ý
đúng0.25
c) -Sản lượng thuỷ sản của nước ta tăng khá nhanh.
-Sản lượng khai thác chiếm tỉ trọng lớn,còn nuôi trồng chiếm tỉ
lệ nhỏ hơn nhưng có tốc độ tăng khá nhanh.
- 0.25
- 0.25
Câu 2: a) -Công nghiệp trọng điểm là ngành:chiếm tỉ trọng lớn trong cơ
cấu sản xuất công nghiệp;có thế mạnh lâu dài;mang lại hiệu quả
kinh tế cao và tác động mạnh đến các ngành kinh tế khác.

-1 điểm:
Mỗi ý
đúng 0.25
b) -Ngành chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản xuất công
nghiệp ở nước ta là công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
- 0.5 điểm
Câu 3: a) -Ở nước ta nhóm tuổi từ 0 -14 tuổi đang giảm dần,nhóm tuổi từ
15 - 59 và trên 60 tuổi đang tăng lên.
- 0.5 điểm.
b) - 0 - 14 giảm vì nước ta đang thực hiện chính sách dân số kế
hoạch hoá gia đình.
- 15 - 59 tăng vì trước đây tỉ lệ tăng tự nhiên của nước ta khá cao
và do độ tuổi từ 0-14 đang lớn dần lên.
- >60 tăng do thành công của công cuộc nâng cao chất lượng
cuộc sống.
- 0.5 điểm
- 0.5 điểm
- 0.5 điểm

×