Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Giải bài tập trang 12 SGK Toán 8 tập 1: Hằng đẳng thức đáng nhớ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (96.58 KB, 4 trang )

Giải bài tập trang 12 SGK Toán 8 tập 1: Hằng đẳng thức đáng nhớ
A. Một số kiến thức cơ bản về hằng đẳng thức
Bình phương của một tổng: (A + B )2 = A2 + 2AB + B2
Bình phương của một hiệu: (A – B )2 = A2 – 2AB + B2
Hiệu của hai bình phương: A2 – B2 = (A +B ) (A-B)
B. Giải bài tập về hằng đẳng thức trong SGK trang 11,12 Toán 8 tập 1
Bài tập trang 11 SGK toán 8 tập 1 (Bài tập hằng đẳng thức đáng nhớ)
Bài 1: (Bài tập SGK trang 12 toán lớp 8)
Tính diện tích phần hình còn lại mà không cần đo.
Từ một miếng tôn hình vuông có cạnh bằng a + b, bác thợ cắt đi một miếng cũng hình
vuông có cạnh bằng a – b (cho a > b). Diện tích phần hình còn lại là bao nhiêu? Diện tích
phần hình còn lại có phụ thuộc vào vị trí cắt không?
Đáp án và hướng dẫn giải bà:
Diện tích của miếng tôn là (a + b)2
Diện tích của miếng tôn phải cắt là (a – b)2.
Phần diện tích còn lại là (a + b)2 – (a – b)2.
Ta có: (a + b)2 – (a – b)2 = a2 + 2ab + b2 – (a2 – 2ab + b2)
= a2 + 2ab + b2 – a2 + 2ab – b2
= 4ab
Vậy phần diện tích hình còn lại là 4ab và không phụ thuộc vào vị trí cắt.
Bài 2: (Bài tập SGK trang 12 toán lớp 8)
Nhận xét sự đúng, sai của kết quả sau:
x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2
Đáp án và hướng dẫn giải:
Nhận xét sự đúng, sai:
Ta có: (x + 2y)2 = x2 + 2 . x . 2y + 4y2
= x2 + 4xy + 4y2

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



Nên kết quả x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2 sai.
Bài 3: (Bài tập SGK trang 12 toán lớp 8)
Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
a) 9x2 – 6x + 1;
b) (2x + 3y)2 + 2 . (2x + 3y) + 1.
Hãy nêu một đề bài tương tự.
Đáp án và hướng dẫn giải:
a) 9x2 – 6x + 1 = (3x)2 – 2 . 3x . 1 + 12 = (3x – 1)2
Hoặc 9x2 – 6x + 1 = 1 – 6x + 9x2 = (1 – 3x)2
b) (2x + 3y) = (2x + 3y)2 + 2 . (2x + 3y) . 1 + 12
= [(2x + 3y) + 1]2
= (2x + 3y + 1)2
Đề bài tương tự. Chẳng hạn:
1 + 2(x + 2y) + (x + 2y)2
4x2 – 12x + 9…
16x2 y4 – 8xy2 +1
Bài 4: (Bài tập SGK trang 12 toán lớp 8)
Tính nhanh:
a) 1012;

b) 1992;

c) 47.53.

Đáp án và hướng dẫn giải:
a) 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2 . 100 + 1 = 10201
b) 1992= (200 – 1)2

= 2002 – 2 . 200 + 1 = 39601


c) 47.53 = (50 – 3)(50 + 3) = 502 – 32 = 2500 – 9 = 2491.
Bài 5: (Bài tập SGK trang 12 toán lớp 8)
Chứng minh rằng:
(a + b)2 = (a – b)2 + 4ab;
(a – b)2 = (a + b)2 – 4ab.

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


Áp dụng:
a) Tính (a – b)2, biết a + b = 7 và a . b = 12.
b) Tính (a + b)2, biết a – b = 20 và a . b = 3.
Đáp án và hướng dẫn giải:
a) (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab
– Biến đổi vế trái:
(a + b)2 = a2 +2ab + b2 = a2 – 2ab + b2 + 4ab
= (a – b)2 + 4ab
Vậy (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab
– Hoặc biến đổi vế phải:
(a – b)2 + 4ab = a2 – 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
= (a + b)2
Vậy (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab
b) (a – b)2 = (a + b)2 – 4ab
Biến đổi vế phải:
(a + b)2 – 4ab = a2 +2ab + b2 – 4ab
= a2 – 2ab + b2 = (a – b)2
Vậy (a – b)2 = (a + b)2 – 4ab
Áp dụng: Tính:
a) (a – b)2 = (a + b)2 – 4ab = 72 – 4 . 12 = 49 – 48 = 1
b) (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab = 202 + 4 . 3 = 400 + 12 = 412

Bài 6: (Bài tập SGK trang 12 toán lớp 8)
Tính giá trị của biểu thức 49x2 – 70x + 25 trong mỗi trường hợp sau:
a) x = 5;

b) x = 1/7.

Đáp án và hướng dẫn giải:
49x2 – 70x + 25 = (7x)2 – 2 . 7x . 5 + 52 = (7x – 5)2
a) Với x = 5: (7 . 5 – 5)2 = (35 – 5)2 = 302 = 900

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


b) Với x = 1/7: (7 . 1/7 – 5)2 = (1 – 5)2 = (-4)2 = 16
Bài 7: (Bài tập SGK trang 12 toán lớp 8)
Tính:
a) (a + b + c)2;

b) (a + b – c)2;

c) (a – b – c)2
Bài giải:
a) (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2 = (a + b)2 + 2(a + b)c + c2
= a2+ 2ab + b2 + 2ac + 2bc + c2
= a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ac.
b) (a + b – c)2 = [(a + b) – c]2 = (a + b)2 – 2(a + b)c + c2
= a2 + 2ab + b2 – 2ac – 2bc + c2
= a2 + b2 + c2 + 2ab – 2bc – 2ac.
c) (a – b –c)2 = [(a – b) – c]2 = (a – b)2 – 2(a – b)c + c2
= a2 – 2ab + b2 – 2ac + 2bc + c2

= a2 + b2 + c2 – 2ab + 2bc – 2ac.

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



×