Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Đề thi thử ĐH-CĐ thời điểm tháng 12-2008

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (125.08 KB, 5 trang )

Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc
Trường THPT Trần Nguyên Hãn
(Đề gồm 05 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNGLẦN II NĂM 2008 - 2009
MÔN SINH HỌC - LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................Lớp:..............SBD..................
Câu 1: Phép lai giữa các cặp bố mẹ khác cho F
1
tỉ lệ 24 cây hoa hồng, kép : 21cây hoa trắng, kép : 9
cây hoa trắng đơn : 6 cây hoa hồng, đơn. Kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là :
A.
ab
aB
x
ab
AB
, tần số hoán vị gen 20% B.
ab
aB
x
ab
AB
, tần số hoán vị gen 40%
C.
ab
aB
x
aB


Ab
, tần số hoán vị gen 20% D.
ab
aB
x
aB
Ab
, tần số hoán vị gen 40%
Câu 2: Biểu hiện ưu thế lai giảm dần từ F
2
, vì:
A. các gen có lợi kém thích nghi dần B. xuất hiện hiện tượng phân li kiểu hình
C. các gen có lợi bị hòa lẫn bởi các gen có hại D. thể dị hợp giảm, thể đồng hợp tăng
Câu 3: Biết 1 cặp gen qui định 1 cặp tính trạng phân li độc lập. Cá thể có kiểu gen AaBbDd tạo loại
giao tử mang gen aBd với tỉ lệ:
A.
4
1
B.
16
1
Cho 2 cá thể bố mẹ giao phối với nhau có kiểu gen AaBbDd x aaBbdd. Tỉ lệ xuất hiện kiểu gen
AaBbDd ở F
1
là:
a.
8
1
b.
2

1
c.
4
1
d.
16
1
C.
8
1
D.
2
1
Câu 4: Biết A qui định cây cao; a qui định cây thấp. Thế hệ ban đầu của một quần thể giao phối có tỉ
lệ kiểu gen 1Aa: 1 aa, tần số alen trội và lặn là:
A. 0,75; 0,25 B. 0,5; 0,5 C. 0, 25; 0,25 D. 0,25; 0,75
Câu 5: Gen trong tế bào chất có ở bào quan:
A. không bào B. ti thể, lạp thể C. lưới nội chất D. trung thể, lạp thể
Câu 6: Tính trạng nào sau đây ở người, do gen nằm trên NST giới tính qui định?
I. Bệnh mù màu đỏ lục
II. Bệnh bạch tạng
III. Dị tật dính ngón tay số 2 và3 bằng màng nối
IV. Bệnh máu khó đông
V. Bệnh đái tháo đường
A. I,II,III,V B. II, III, V C. I, III, IV D. III, IV, V
Câu 7: Trong các phương pháp tạo ưu thế lai, lai khác dòng kép ưu việt hơn lai khác dòng đơn vì:
A. tổ hợp được nhiều gen quí của nhiều dòng cho đời F
1
B. tiến hành đơn giản hơn
C. tạo nhiều giống mới có năng suất cao hơn

D. tạo được các cá thể mang nhiều cặp gen đồng hợp
Câu 8: Các nuclêôtit trong hai mạch đơn nối với nhau nhờ liên kết :
A. hiđrô B. phôsphodieste C. iôn D. peptit
Câu 9: Gen có vùng mã hóa không liên tục gọi là gì?
A. Gen phân mảnh B. Gen nhảy
C. Gen không phân mảnh D. Gen vận hành
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
Câu 10: Trường hợp mất hay thêm 1 cặp nuclêotit tại vị trí nào của gen sẽ dẫn đến ít ảnh hưởng hoặc
không ảnh hưởng đến cấu trúc và chức năng prôtêin?
A. Tại mã sát kề mã kết thúc B. Tại mã mở đấu của gen
C. Tại mã kết thúc của gen D. Tại mã sát kề sau mã mở đầu
Câu 11: Để sử dụng làm thể truyền (vectơ) trong phương pháp cấy gen, con người thường dùng:
A. plasmit và virut B. virut
C. thể thực khuẩn ( Ricketsia) và phage D. plasmit và vi khuẩn lam-đa
Câu 12: Đặc trưng của bệnh ung thư là:
A. sự sinh sản không kiểm soát được của một số loại tế bào, hình thành các khối u chèn ép các cơ quan
trong cơ thể
B. được di truyền qua các thế hệ
C. bệnh nhân có các khối u trong cơ thể
D. bệnh nhân kém ăn, mất ngủ, đau đớn do có các khối u chèn ép các cơ quan trong cơ thể
Câu 13: Biết A-B-, A-bb, aabb đều qui định thân cao; aaB- quiđịnh thân thấp.Phép lai AaBb x aabb
cho tỉ lệ kiểu hình:
A. 3 cao: 1 thấp B. 1 cao: 3 thấp C. 1 cao: 5 thấp D. 5 cao: 3 thấp
Câu 14: Xét 2 cặp gen qui định 2 cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn. Tần số hoán vị gen nếu có phải
nhỏ hơn 50%. Cho P : (Aa, Bb) x (Aa, Bb). có thể kết luận hai cặp tính trạng di truyền tuân theo qui
luật hoán vị gen khi F
1
xuất hiện :
A. tỉ lệ kiểu hình 3 :1 hay 1 : 2 :1 B. 4 loại kiểu hình tỉ lệ (3 :1)
n

C. 4 loại kiểu hình tỉ lệ 3 : 3 : 1 : 1 D. 4 loại kiểu hình khác tỉ lệ (3 :1)
n
Câu 15: Hai mạch của ADN có chiều như sau:
A. một mạch có chiều 3’-5’, mạch kia có chiều ngược lại
B. cả 2 mạch xoắn kép và xoắn phải
C. một mạch có chiều 3’-3’, mạch kia có chiều 5’-5’
D. cả 2 mạch xếp song song và có chiều 5’-3’
Câu 16: Liên kết hóa trị trong cấu trúc hóa học của từng nuclêôtit được thực hiện giữa các thành
phần sau:
A. C
3
của đường với nhóm phôtphat B. C
3
của đường với bazơ nitơ
C. C
5
của đường với nhóm phôtphat D. C
5
của đường với bazơ nitơ
Câu 17: Để tạo ra nhiều con vật có kiểu gen giống nhaungười ta cắt phôi động vật thành nhiều phôi
rồi cấy các phôi này vào tử cung của nhiều con vật khác nhau. Kĩ thuật này gọi là gì?
A. Kĩ thuật di truyền B. Kĩ thuật cấy truyền phôi
C. Kĩ thuật phôi sinh học D. Kĩ thuật nuôi cấy phôi
Câu 18: Mỗi nuclêôxôm được cấu tạo bởi:
A. 8 phân tử histôn và 146 cặp nuclêôtit B. 8 phân tử histôn và 140 cặp nuclêôtit
C. 16 phân tử histôn và 146 cặp nuclêôtit D. 10 phân tử histôn và 146 cặp nuclêôtit
Câu 19: Khi tự thụ phấn các cá thể mang n cặp gen dị hợp phân li độc lập, số dòng thuần chủng sẽ
xuất hiện theo biểu thức tổng quát nào sau đây?
A.
n

2
1
B. 4
n
C. 2
n-1
D. 2
n
Câu 20: Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là:
A. sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 crômatit của cặp NST tương đồng ở kì đầu của giảm phân I
B. sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 crômatit của 1 NST kép xảy ra vào kì đầu của giảm phân I
C. sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của 2 cặp NST đồng dạng
D. sự tiếp hợp theo chiều dọc của 2 crômatit của cặp NST tương đồng ở thể kép khi giảm phân
Câu 21: Có các trường hợp di truyền liên lết nào sau đây ?
A. Các gen liên kết trên NST thường và NST giới tính
B. Liên kết mạnh và liên kết yếu
C. Liên kết gen hoàn toàn (liên kết gen) và hoán vị gen
D. Sự liên kết của các gen có vị trí gần nhau và xa nhau trên NST
Câu 22: Liên kết gen hoàn toàn xảy ra khi :
A. các gen tren các NST tương đồng khác nhau
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
B. các gen cùng nằm trên 1 NST và có vị trí gần nhau
C. tất cả các gen đều nằm trên 1 NST
D. các gen cùng nằm trên 1 NST và có vị trí tương đối xa nhau
Câu 23: Nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa được hình thành do :
A. sự trung hòa các đột biến có hại nhờ giao phối B. sự xuất hiện các biến dị tổ hợp qua giao phối
C. sự xuất hiện các đột biến gen nhiều hơn D. sự tái sinh của gen đột biến
Câu 24: Cơ chế tác động của cônsixin gây đột biến đa bội là:
A. ngăn cản khả năng tách đôi của các NST kép ở kì sau
B. ức chế sự hình thành màng nhân ở tế bào con

C. ngăn cản sự hình thành thoi phân bào
D. ngăn cản không cho thành lập màng tế bào
Câu 25: Xu hướng tất yếu biểu hiện tính trạng ở đời F
1
là;
A. biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ
B. đồng loạt biểu hiện tính trạng của bố
C. phân li kiểu hình theo tỉ lệ xấp xỉ 3:1
D. đồng loạt biểu hiện tính trạng trội của bố hoặc mẹ
Câu 26: Cho rằng một quần thể nào đó chưa đạt cân bằng di truyền. Điều kiện naođể quần thể đó
đạt trạng thái cân bằng?
A. Cho tự phối B. Cho ngẫu phối
C. Cho ngẫu phối và tự phối D. Chọn lọc một số cá thể
Câu 27: Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra các giai đoạn nào sau đây?
A. Hoạt hóa các axit amin và dịch mã
B. Phiên mã xảy ra trong nhân và dịch mã xảy ra trong tế bào chất
C. Phiên mã xảy ra trong tế bào chất và dịch mã xảy ra trong nhân
D. Phiên mã , hoạt hóa các axit amin và vận chuyển axit ạmin
Câu 28: Phép lai nào sau đây có thể sử dụng để phát hiện các qui luật gen trên NST thường, gen trên
NST giới tính và gen trong tế bào chất?
A. Lai phân tích B. lai xa kèm theo đa bội hóa
C. Lai khác dòng D. Lai thuận nghịch
Câu 29: Phát biểu nào sau đây về gen là đúng?
A. Gen là một đoạn ADN chỉ huy tổng hợp tất cả các loại ARN cho tế bào sinh vật
B. Gen là một đoạn của NST tham gia qui định tính trạng thể sinh vật
C. Gen là một đoạn ADN qui định kiểu trao đổi chất nào đó cho tế bào của cơ thể mỗi loài sinh vật
D. Gen là một đoạn ADN mang thông tin di truyền về cấu trúc của một loại prôtêin nào đó
Câu 30: Xét 2 cặp gen qui định 2 cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn. Tần số hoán vị gen nếu có phải
nhỏ hơn 50%. Cho P (Aa, Bb) x (aa, bb), hai cặp tính trạng di truyền theo qui luật hoán vị gen khi
kết quảphân li kiểu hình ở F

B
là :
A. 4 kiểu hình là 1 : 1 : 1 : 1 B. tỉ lệ :0,41 : 0,41 : 0,09 : 0,09
C. 4 kiểu hình khác 1 : 1 : 1 : 1 D. tỉ lệ 1 : 1
Câu 31: Quần thể không có đặc điểm nào sau đây ?
A. Cách li sinh sản ở một mức độ nhất định với các quần thể khác dù cùng loài
B. Mỗi quần thể có khu phân bố xác định
C. Luôn luôn xảy ra giao phối tự do với các quần thể khác
D. Tồn tại trong một giai đoạn lịch sử
Câu 32: Xu hướng tất yếu biểu hiện tính trạng ở qui luật phân li là:
A. F
1
không có sự phân li kiểu hình
B. F
2
phân li kiểu gen theo tỉ lệ 1:2:1
C. F
2
xuất hiện cả tính trạng của bố và mẹ theo tỉ lệ trung bình là 3 trội: 1 lặn
D. F
2
phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn
Câu 33: Biết cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu là XAA : YAa : Zaa. Tỉ lệ kiểu gen dị hợp Aa
xuất hiện qua n lần tự phối (nội phối) là:
A. xAa +
2
y
B.
n
y







2
C. zAa+
2
y
D.
n
2
1
Trang 3/5 - Mã đề thi 132
Câu 34: Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?
A. Mã di truyền mỗi loài có 1 đặc điểm riệng biệt và đặc trưng
B. Mã di truyền có tính liên tục
C. Mã di truyền có tính phổ biến
D. Mã di truyền có tính thoái hóa
Câu 35: Tần số hoán vị gen là :
A. tổng phần trăm số tế bào xảy ra hoán vị gen trên tổng số tế bào tham gia vào giảm phân
B. tỉ lệ giữa số kiểu giao tử hóan vị với số kiểu giao tử liên kết
C. tổng phần trăm các loại giao tử hoán vị tính trên tổng số giao tử được sinh ra
D. tổng phần trăm số giao tử cái hóan vị trên tổng số giao tử cái sinh ra
Câu 36: Cách qui ước gen A-B- # A-bb , aaB- # aabb thuộc kiểu tương tác :
A. cộng gộp B. át chế C. đa gen
Biết A-B-, A-bb, aabb đều qui định thân cao; aaB- quiđịnh thân thấp. Phép lai AaBb x AaBb cho
tỉ lệ kiểu hình:
a. 13cao: 3 thấp

b. 9 cao: 7 thấp
c. 15 cao: 1 thấp
d. 3 thấp: 5 cao D. bổ sung
Câu 37: Trong một quần thể giao phối, A qui định quả tròn, a qui định quả bầu dục, tần số của alen
A trong quần thể là 0,9.Cấu trúc di truyền của quần thể lúc đạt trạng thái cân bằng là:
A. 0,81 AA: 0,18 Aa: 0,01 aa B. 0,01 AA: 0, 18 Aa: 0,81 aa
C. 0,49 AA: 0,42Aa: 0,09 aa D. 0,64 AA: 0,32Aa: 0,04 aa
Câu 38: Nếu thế hệ sau phân li kiểu hình về cả 3 tính trạng theo tỉ lệ 9:3:3:1, thì đặc điểm về kiểu gen
của bố và mẹ là:
A. bố mẹ đều có 3 cặp gen dị hợp
B. đều dị hợp tử về 1 cặp gen
C. bố dị hợp tử 2 cặp , mẹ dị hợp tử 1 cặp và ngược lại
D. bố mẹ đều dị hợp tử về 2 cặp gen
Câu 39: Trong công nghệ tế bào thực vật, trước khi dung hợp tế bào trần con người cần phải có thao
tác nào sau đây?
A. Cho tế bào lai nuôi cấy trong môi trường đặc biệt
B. Loại bỏ thành tế bào trước khi đem lai
C. Dùng hoocmôn thích hợp để tế bào lai phát riển thành cây lai
D. Xử lí đột biến tế bào lai
Câu 40: Để phát hiện ra qui luật hoán vị gen, Morgan tiến hành (A) và thu được kết quả (B). (A) và
(B) lần lượt là:
A. Lai giữa bố mẹ đều thuần chủng thân xám, cánh dài với thân đen, cánh cụt thu được 100% thân xám,
cánh dài
B. Lai phân tích ruồi giấm đực F
1
thu được 50% thân xám, cánh dài;50 % thân đen, cánh cụt;
C. Lai phân tích ruồi giấm cái F
1
thu được 41% thân xám, cánh dài;41% thân đen, cánh cụt; 9% thân
xám, cánh cụt; 9% thân đen, cánh dài

D. Lai phân tích ruồi giấm cái F
1
thu được 41% thân xám, cánh dài;41% thân đen, cánh cụt
Câu 41: Bệnh hồng cầu lưỡi liềm ở người xuất hiện do:
A. rối loạn gen chuyển hóa phêninalanin B. đột biến mất đoạn NST số 21 ở người
C. thay thế 1 cặp nu trong gen tổng hợp Hb D. mất 1 cặp nu trong gen tổng hợp Hb
Câu 42: Các tác nhân vật lí, hóa học nào sau đây vừa gây đột biến gen vừa gây đột biến NST?
A. Tia Rơngen B. Cônsixin
C. Tia phóng xạ, tia tử ngoại D. Tia cực tím
Câu 43: Trong một quần thể giao phối, A qui định quả tròn, a qui định quả bầu dục, tần số của alen
A trong quần thể là 0,9.Tần số kiểu hình của quần thể lúc đạt trạng thái cân bằng là:
A. 96% quả tròn; 4% quả bầu B. 99% quả tròn; 1% quả bầu
C. 81% quả tròn; 19% quả bầu D. 64% quả tròn; 36% quả bầu
Câu 44: Quần thể có tính đa hình về kiểu gen và kiểu hình, không nhờ yếu tố nào sau đây?
Trang 4/5 - Mã đề thi 132
A. Sự giao phối xảy ra ngẫu nhiên B. Sự xuất hiện các đột biến
C. Sự xuất hiện các biến dị tổ hợp D. Sự xuất hiện các thường biến
Câu 45: Tần số hoán vị gen bằng 50% khi tỉ lệ phần trăm số tế bào xảy ra trao đổi chéo tính trong
tổng số tế bào tham gia giảm phân là :
A. 25% đối với giaới đực
B. 100%
C. 100% đối với tế bào sinh trứng, 25% với tế bào sinh tinh
D. 50%
Câu 46: Xét 2 quần thể có cấu trúc di truyền như sau:
Quần thể 1: 0,6 AA: 0,2 Aa: 0,2 aa
Quần thể 2: 0,49 AA: 0.42Aa: 0,09 aa
Nội dung nào sau đây đúng?
A. Cấu trúc di truyền của 2 quần thể giống nhau lúc chúng đạt trạng thái cân bằng
B. Cấu trúc di truyền của 2 quần thể đều đạt trạng thái cân bằng
C. Cấu trúc di truyền của 2 quần thể khác nhau , do vậy tần số các alen cũng khác nhau

D. Cấu trúc di truyền của quần thể1 có tính ổn định cao hơn nhờ có tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trội cao hơn
quần thể 2
Câu 47: Bệnh phêninkêtô niệu do nguyên nhân chủ yếu nào gây ra?
A. Do đột biến gen chỉ huy quá trình tái hấp thu axit amin vào máu
B. Do đột biến gen chỉ huy quá trình tái hấp thu glucôzơ vào máu
C. Do đột biến gen mã hóa enzim xúc tác sự chuyển hóa axit amin phêninalanin thành tirôxin
D. Do đột biến gen mã hóa enzim xúc tác sự chuyển hóa axit amin tirôxin thành phêninalanin
Câu 48: Trong các trường hợp đột biến mất cặp nuclêôtit sau đây, trường hợp nào chắc chắn gây
hậu quả nghiêm trọng hơn trong việc thay đổi cấu trúc prôtêin?
A. mất 2 cặp ở vị trí giữa gen B. mất 3 cặp ở vị trí bất kì
C. mất 1 cặp ở vị trí đầu gen D. mất 1 cặp ở vị trí cuối gen
Câu 49: Trong chăn nuôi biện pháp chủ yếu tạo ưu thế lai là:
A. lai thuận nghịch B. lai luân phiên (lai trở lại)
C. lai cải tiến giống D. lai kinh tế
Câu 50: Liên quan đến sự biến đổi số lượng của 1 hay vài cặp NST gọi là:
A. đột biến dị đa bội B. đột biến đa bội C. đột biến tự đa bội D. đột biến lệch bội
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 132

×