Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Sưu tầm và soạn đề thi thử

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (234.45 KB, 5 trang )

Trường TH-THCS-THPT Quốc Văn Sài Gòn

NĂM HỌC 2013- 2014

ĐỀ LUYỆN THI CẤP TỐC VẬT LÝ 03
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH: 40 Câu ( từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Tìm phát biểu đúng
A. Khi ánh sáng có tính chất hạt thì nó không còn là sóng điện từ
B. Năng lượng của phôtn ánh sáng chỉ có giá trị xác định khi ánh sáng có tính chất hạt
C. Chỉ khi ánh sáng có tính chất sóng thì mới có bản chất của sóng điện từ.
D. Khi có tính chất sóng hay khi có tính chất hạt, ánh sáng luôn có bản chất sóng điện từ
Câu 2: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta chiếu sáng khe bằng ánh sáng đơn sắc. Tại M
trên màn quan sát cách vân trung tâm 3mm người ta quan sát thấy vân sáng bậc 5. Trên màn quan sát ta xét điểm
N cách M là 3,9 mm và N ở gần vân sáng trung tâm hơn M. Nếu kể từ vân sáng trung tâm thì tại N là
A. Vân sáng bậc 1
B. Vân tối bậc 7
C. Vân tối thứ 2
D. Vân sáng bậc 6
Câu 3: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với cơ năng là W. Trong quá trình dao động lực đàn
hồi lò xo luôn hướng lên và có độ lớn thay đổi từ 0 đến FM. Độ dãn của lò xo tại vị trí cân bằng là
W
2W
W
4W
A.  0 
B.  0 
C.  0 
D.  0 
4 FM
FM
2 FM


FM
Câu 4: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T. Số hạt nhân chất phóng xạ giảm 12,5% sau thời gian bằng
A. 0,193T
B. 0,139T
C. 0,882T
D. 0,288T
34
8
19
Câu 5: Lấy h = 6,625.10 Js, c = 3.10 m/s, 1eV = 1,6.10 J. Chiếu lần lượt ba bức xạ có năng lượng phôton là
 1 = 2. eV,  2 = 2,25 eV,  3 = 2.5 eV vào cùng tấm kim loại có giớ hạn quang điện 0,55  m , thì hiện tượng
quang điện
A. Chỉ xảy ra đối với bức xạ  2 và  3
B. Chỉ xảy ra đối với bức xạ  3
C. Không xảy ra với cả ba bức xạ
D. xảy ra với cả ba bức xạ
Câu 6: Ba trạng thái dừng đầu tiên của nguên tử hydro có năng lượng lần lượt là E1, E2, E3, (với E1 < E2 < E3). Khi
nguyên tử chuyển từ trạng thái E3 về trạng thái E1 thì nó bức xạ phôton có năng lượng  1 , khi nguyên tử chuyển từ
trạng thái E2 về trạng thái E 1 thì nó bức xạj phôton có năng lượng  2 , khi nguyên tử chuyển từ trạng thái E3 về
trạng thái E2 thì nó bức xạ phôton có năng lượng


A.  3   1   2
B.  3  1 2
C.  3  1 2
D.  3   1   2
1   2
1   2
Câu 7: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4t +



) cm. Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi
3

1
(s).
6
A. 4 3 cm
B. 3 cm
C. 8 3 cm
D. 2 3 cm
Câu 8: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi, với chu kì lần lượt là T1, T2 và có biên độ góc lần lượt
là  01  2 02 . Biết hai con lắc này có cùng biên độ dài. Ta có

được trong khoảng thời gian t =

T2 2
B. T1  T2 2
C. T1  T2
D. T1  2.T2
2
2
Câu 9: Mạch điện R, L,C nối tiếp được đặt dưới một điện áp xoay chiều có dạng không đổi. Biết C thay đổi được.
Khi C = C1 và C = C2 thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Để dòng điện qua mạch có giá trị
hiệu dụng lớn nhất thì:
C  C2
2C1.C2
C .C
A. C = C1 + C2
B. C = 1

C. C 
D. C = 1 2
2
C1  C2
C1  C2
Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos ( 4  t -  6 ) cm,s. Trong thời gian một chu
kì đầu tiên kể từ gốc thời gian vật chuyển động chậm dần qua vị trí x = 2cm tại thời điểm
1
5
11
3
A. t = s
B. t =
s
C.t =
s
D. t = s
8
24
24
8
Câu 11: Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Thế năng và động năng biến thiên điều hòa cùng tần số và cùng pha

A. T1 

Ths Trần Văn Phương(0944110019)

Trang 1/5



Trường TH-THCS-THPT Quốc Văn Sài Gòn

NĂM HỌC 2013- 2014

B. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc luôn âm.
C. Hợp lực tác dụng vào vật luôn hướng vào vị trí cân bằng
D. Vận tốc sớm pha hơn gia tốc  2
Câu 12: Máy biến áp gồm cuộn sơ cấp có số vòng dây là 600, cuộn thứ cấp có 50 vòng dây, điện trở của các cuộn
dây không đáng kể. Điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V được đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp, mạch thứ cấp
là một điện trở R = 25(). Hiệu suất của máy biến áp là 95%. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn
sơ cấp?
A. 0,35A
B. 0,15A
C. 0,07A
D. 0,035A
Câu 13: Hai chất phóng xạ A và B có chu kì bán rã là T1, T2. Ban đầu số hạt nhân của hai chất này là N01 = 4N02,
thời gian để số hạt nhân còn lại của A và B bằng nhau là:
2T 1T2
4T 1T2
2T 1T2
4T 1T2
A. t 
B. t 
C. t 
D. t 
T2  T1
T2  T1
T1  T2
T2  T1

Câu 14: Thực nghiệm thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, với khoảng cách hai khe là 0,8 mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa đến hai màn là 1,6 mm. Chiếu vào hai khe ánh sáng trắng có bước sống thay đổi từ  t đến

đ với t = 1,95 đ , thì bề rộng quang phổ liên tục bậc hai đo được là 1,482 mm. Bước sóng ánh sáng tím t và
đỏ  đ lần lượt là.
A. 0,4 m và 0,780 m
B. 0,39 m và 0,7605 m
C. 0,384 m và 0,750 m
D. 0,38 m và 0,741 m
Câu 15: Theo lý thuyết Bohr thì năng lượng trong trạng thái dừng của nguyên tử hydro được xác định bằng công
thức En = -13,6/n2 Ev, trong đó n = 1, 2, 3,…  ứng với các quỹ đạo K, L, M,…. của electron trong nguyên tử.
Ban đầu nguyên tử ở trạng thái cơ bản electron đang chuyển động trên quỹ đạo K, để nguyên tử chuyển lên các
trạng thái kích thích có bán kính quỹ đạo electron tăng 16 lần so với quỹ đạo K thì nguyên tử phải hấp phụ một
phton ánh sáng có bước sóng là (lấy h = 6,6 10-34 J, c = 3. 10 8 m/s, 1eV = 1,6. 10 -9J)
A. 0,0957 m
B. 0,1213 m
C. 0,0970 m
D. 0,1023 m
– 11
Câu 16: Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6,21.10
m. Biết độ lớn điện tích
êlectrôn (êlectron), vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10 -19C; 3.108m/s;
6,625.10-34 J.s. Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là
A. 2,00 kV.
B. 2,15 kV.
C. 20,00 kV.
D. 21,15 kV.
Câu 17: Khi cho các tia phóng xạ bay vào điện trường giữa hai bản tụ điện phẳng, theo phương vuông góc với
đường sức điện trường thì tia phóng xạ bị lệch về phía âm của tụ điện là
A.  , 

B.   , 
C.  ,  
D.   ,  
2
Câu 18: Cho mạch R,L(thuần),C mắc nối tiếp. R = L/C. Khi   1  50 hoặc   2  200 thì mạch có cùng
công suất. Tính hệ số công của mạch.
A.

2
13

B.

2
13

C.

2 2
13

D.

13
4

Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost có U0 không đổi và  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L,
C mắc nối tiếp. Thay đổi  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi  = 1 bằng cường độ dòng điện
hiệu dụng trong mạch khi  = 2. Hệ thức đúng là:
2

1
2
1
A. 1  2 
.
B. 1.2 
.
C. 1  2 
.
D. 1.2 
.
LC
LC
LC
LC
Câu 20: Mạch R, L, C nối tiếp, trong đó R là biến trở đặt dưới một điện áp xoay chiều có dạng u = U0 cos t .
Khi R = R0 thì công suất tiêu thụ trên mạch lớn nhất là PM khi R =2R0 thì công suất tiêu thụ trên mạch là
A. P = 0,25PM
B. P = 0, 5PM
C. P = 0,4PM
D. P = 0,8PM
Câu 21: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta chiếu sáng hai khe đồng thới ánh sáng đơn sắc
có bước sóng 1 = 0,540 m và 2 . Biết khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai
khe đến màn quan sát là 1,5m. Trên toàn đoạn MN = 5,670 mm ta quan sát thấy có 31 vạch sáng, trong đó có ba
vạch sáng có màu giống màu vân sáng trung tâm, hai trong ba vạch sáng này nằm tại M và N. Gía trị của  2 là:
A. 0,420 m
B. 0, 444 m
C. 0,378 m
D. 0,397 m
Câu 22: Đồ thị dao động của nhạc âm

A. luôn có dạng hình sin
B. có đặc trưng cho âm sắc của nhạc cụ
C. luôn có tần số bằng số nguyên tần số âm cơ bản
D. luôn có tần số bằng tần số của một họa âm
Ths Trần Văn Phương(0944110019)

Trang 2/5


Trường TH-THCS-THPT Quốc Văn Sài Gòn

NĂM HỌC 2013- 2014

Câu 23: Trên mặt nước có hai điểm S1, S2 cách nhau 40cm, dao động với phương trình u1 = u2 = cos20 t (cm,s).
Tốc độ truyền sóng 0,5m/s. Gọi O là trung điểm S1S2, M nằm trên đường trung trực của S1S2 dao động cùng pha
với S1 và S2. Ta có M cách O một đoạn nhỏ nhất bằng
A. 10cm
B. 5cm
C. 20cm
D. 15cm
Câu 24: Khi cường độ âm tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tăng
A. 10 lần
B. thêm 2B
C. thêm 2dB
D. 100 lần
Câu 25: Một mạch điện gồm điện trở R = 15  mắc nối tiếp vào một cuộn dây. Khi đặt vào hai đầu mạch điện áp
xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 50V, thì điện áp hiệu dụng hai đầu đện trở R và ống dây lần lượt là 30V và 40V.
Hỏi ống dây có điện trở hoạt động không và công suất tiêu thụ P trên mạch là bao nhiêu. Câu trả lời
A. Ống dây không có điện trở hoạt động và P = 40W
B. Ống dây có điện trở hoạt động và P = 160W

C. Ống dây không có điện trở hoạt động và P = 60W
D. Ống dây có điện trở hoạt động và P = 140W
Câu 26: Sự phát huỳnh quang và phát lân quang có điểm nào sau đây giống nhau:
A. Đều là sự phát quang của chất rắnB. Ánh sáng phát quang có bước sóng dài hơn bước sóng ánh sáng kích
thích
C. Đều là sự phát quang của chất khí
D. Ánh sáng phát quang tắt ngay khi tắt ánh sáng kích thích
Câu 27: Mạch điện R, L, C nối tiếp được đặct dưới một điện áp xoay chiều u = U0cos t , với  thay đổi được.
Ban đầu  được điều chỉnh sao cho LC  2 = 1, sau đó tăng  thì đại lương nào sau dây có thể tăng hoặc giảm
A. Điện áp hiệu dụng hai đầu C
B. Điện áp hiệu dụng hai đầu R
C. Điện áp hiệu dụng hai đầu L
D. Dòng điện hiểu dụng qua mạch
Câu 28: Một lăng kính có góc chiết quang A, chiết suất n ( n > 1) thay đổi theo màu sắc của ánh sáng đơn sắc.
Một tia sáng trắng chiếu đến mặt bên của lăng kính dưới góc tới sao cho thành phần đơn sắc đỏ bắt đầu bị phản xạ
toàn phần ở mặt bên thứ hai. Lúc đó là thành phần đơn sắc tím.
A. Bị phản xạ toàn phần tại mặt bên thứ hai của lăng kính
B. Ló ra hoặc bị phản xạ toàn phần ở mặt bên thứ hai tùy theo góc tới
C. Bắt đầu phản xạ toàn phần tại mặt bên thứ hai của lăng kính
D. Ló ra ở mặt bên thứ hai
Câu 29: Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng mB và hạt  có khối lượng

m . Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt  ngay sau phân rã bằng
A.

m
mB

m 


B.  B 
 m 

2

C.

mB
m

m 

2

D.   
 mB 

Câu 30: Trong pin quang điện, khi chiếu ánh sáng thích hợp lên lớp kim loại mỏng trong suốt đặt phía trên lớp
bán dẫn p thì hiện quang điện bên trong xảy ra
A. Trong lớp bán dẫn p
B. Trong lớp bán dẫn n
C. Trên bề mặt đặt dưới lớp bán dẫn n
D. Trên bề mặt lớp kim loại này
210
Câu 31: Hạt nhân pôlôni ( 84 Po ) phóng ra hạt  và biến thành hạt chì (Pb) bền, có chu kì bán rã là 138 ngày.
Ban đầu có một mẫu pôlôni nguyên chất. Số hạt nhân chì được tạo ra trong mẫu lớn gấp ba số hạt nhân trong mẫu
pôlôni còn lại sau thời gian
A. 514 ngày
B. 276 ngày
C. 345 ngày

D. 138 ngày
Câu 32: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy
B. Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích đứng yên
tạo ra
C. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ từ trường
D. Đường sức từ của từ trường luôn là các đường cong khép kín
Câu 33: Một động cơ điện mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V, tiêu thụ một công suất điện
2,5kW. Điện trở thuần và hệ số công suất của động cơ là R = 2() và cos= 0,95. Hiệu suất của động cơ là:
A. 90,68%
B. 78,56%
C. 88,55%
D. 89,67%
Câu 34: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1, A2 là
một dao động điều hòa có biên động
A. Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần
B. Luôn lớn hơn A1 và A2
C. Phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động thành phần
D. Nhỏ nhất bằng A2 - A1

Ths Trần Văn Phương(0944110019)

Trang 3/5


Trường TH-THCS-THPT Quốc Văn Sài Gòn

NĂM HỌC 2013- 2014

Câu 35: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động diều hòa trên cùng một trục Ox với các phương trình

x1=2 3 sin(ωt)(cm) và x2 =A2cos(ωt+φ2 )cm. Phương trình dao động tổng hợp là x = 2cos( ωt +φ)cm. Biết φ2 φ= π/3.Cặp giá trị nào của A2 và φ2 là đúng:
A.4cm và π/3
B. 2 3 cm và π/4 . C. 4 3 cm và π/2
D. 6cm và π/6
Câu 36: một con lắc lò xo gồm vật nặng 100g và lò xo có độ cứng 40N/m. tác dụng vào vật một ngoại lực tuần
hoàn biên độ F0 và tần số f1 =4Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 và tăng
dần tần số ngoại lực đến giá trị f2= 5Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2. Như vậy:
A. A2  A1
B. A2  A1
C. A2  A1
D. A2  A1
Câu 37: Các tia trong thang sóng điện từ
A. Được sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần từ sóng vô tuyến điện cho đến tia gamma
B. Được phân chia thành các khoảng bước sóng có ranh giới rõ rệt
C. Có tính chất khác nhau là do chúng có tốc độ lan truyền khác nhau
D. Đều có cùng bản chất là sóng điện từ
Câu 38: Dòng điện qua một mạch dao động LC lý tưởng dạng i = 4cos1000t(mA) tại thời điểm cường độ dòng
điện có giá trị 2,4mA thì điện tích của tụ có độ lớn là
A. 3  C
B. 2,4  C
C. 3,2  C
D. 2  C
Câu 39: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện

dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch
là f1. Để tần số dao động riêng của mạch là 5 f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị
C
C1
.
C. 5 C1.

D. 1 .
5
5
Câu 40: Khi chiếu vào catốt của tế bào quang điện bức xạ có bước sóng  thì dòng quang điện bắt đầu triệt tiêu
khi hiệu điện thế giữa anốt và catốt thì UAK = -Uh .Khi chiếu vào catốt của tế bào quang điện bức xạ có bước sóng
' = 0,5  thì dòng quang điện bắt đầu triệt tiêu thì khi hiệu điện thế giữa anốt và catốt thì UAK = - U’h . Biết U’h
= Uh + 2,5V, h = 6,625.10 -34 (J,s), lấy c = 3. 10 8 m/s. Gía trị của  là
A. 0,2295 m
B.0,4590 m
C. 0,2475 m
D.0,4950 m
II. PHẦN RIÊNG (10 câu): Học sinh chỉ được làm một trong hai phần sau (phần A hoặc phần B)
A. THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN: 10 Câu (từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Tốc độ lan truyền sóng điện từ
A. bằng với tốc độ ánh sáng trong môi trường
B. có giá trị lớn nhất khi truyền kim loại
8
B. luôn có gía trị c = 3. 10 m/s
D. trong điện môi không phụ thuộc vào hằng số điện
môi
Câu 42: Khi con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa thì độ dãn lò xo thay đổi từ 0,5cm đến 4,5cm. Lấy g
= 10 m s 2 .Khi đi qua vị trí cân bằng quả cầu con lắc có tốc độ là
A. 40cm/s
B. 89,44cm/s
C. 2 m/s
D.55,9 cm/s
27
30
Câu 43: Khi bắn hạt  có động năng đủ lớn vào một lá nhôm cố định thì xảy ra phản ứng 24 He + 13
Al  15

P +

A. 5C1.

1
0

B.

n trong đó khối lượng hạt nhân lần lượt là m = 4, 0015 u, m Al = 26,9734 u, m p = 29,9693 u, mn  1,0087u , lấy

1u = 931,5 MeV c 2 .Phản ứng trên chỉ xảy ra khi hạt  có động năng tối thiểu là
A. 3,56750 MeV
B. 4,00000 MeV
C. 2,79450 MeV
D.2,88765MeV
Câu 44: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, ở cuối nguồn không dùng máy hạ thế. Cần phải tăng điện áp
của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần nhưng vẫn đảm bảo công suất nơi
tiêu thụ nhận được là không đổi. Biết điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i và ban đầu độ giảm điện
áp trên đường dây bằng 10% điện áp của tải tiêu thụ
A. 9,1 lần.
B. 10 lần.
C. 10 lần.
D. 9,78 lần.
Câu 45: Sự phát xạ cảm ứng là:
A. Sự phát xạ của một nguyên tử đang ở trạng thái kích thích sẵn sang phát ra photon nếu gặp phải một photon
có cùng tần số bay lướt qua.
B. Một trong những trường hợp phát xạ tự phát của một nguyên tử
C. Sự phát xạ của một nguyên tử đang ở trạng thái kích thích chuyển về trạng thái có năng lượng thấp hơn


Ths Trần Văn Phương(0944110019)

Trang 4/5


Trường TH-THCS-THPT Quốc Văn Sài Gòn

NĂM HỌC 2013- 2014

D. Sự phát xạ của một nguyên tử đang ở trạng thái kích thích sẵn sang phát ra photon, nếu hấp thụ thêm một
photon có cùng tần số
Câu 46: Một chất điểm thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương cùng tần số là x1 = 5cos20t; x2 = 3 sin20t và x3 = -8cos20t ( x đo bằng cm, t đo bằng s). Phương trình dao động của chất điểm này là

3
A. x = 3 2 cos(20t  ) (cm/s)
B. x = 3 2 cos(20t  ) (cm/s)
4
4

3
C. x = 4cos( 20t + ) (cm/s)
D. x = 4cos(20t +
) ( cm/s)
4
4
Câu 47: Cho mạch điện gồm tụ điện mắc nối tiếp với cuộn dây, được đặt với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
dụng U = 100V thì điện áp hai đầu cuộn dây lệch pha một góc  /3 so với dòng điện qua mạch và lệch pha góc
 /2 so với điện áp hai đầu mạch. Ta có điện áp hiệu dụng trên tụ điện và trên cuộn dây lần lượt là
A. 60 3 V và 100V
B. 60V và 60 3 V

C.200V và 100 3
D.100 3 và 200V
Câu 48: Một chất điểm dao động điều hoà có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp là t1=2,2 (s) và t2=
2,9(s). Tính từ thời điểm ban đầu (to = 0s) đến thời điểm t2 chất điểm đã đi qua vị trí cân bằng
A. 6 lần .
B. 5 lần .
C.4 lần .
D.3 lần .
Câu 49: Trong mạch dao động điện từ L, C lý tưởng, nếu điện tích cực đại giữa hai bản tụ điện là Q0 và dòng điện
cực đại qua mạch là l0 thì chu kì dao động riêng của mạch là:
2I 0
2Q0
I0
Q0
A. T =
B. T =
C. T =
D. T =
Q0
I0
2Q0
2I 0
Câu 50: Cho mạch RL nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Hiệu điện thế hai đầu mạch u = U0 sin ωt . R thay đổi được.
Khi R = R1 thì độ lệch pha giữa u và i là φ1 . Khi R = R2 thì độ lệch pha giữa u và i là φ2 . Nếu φ1 + φ2 = 900 thì
công suất mạch là
2U02
U 20
U 20
U2
A. P 

B. P 
C. P 
D. P 
(R 1 +R 2 )
2(R 1 +R 2 )
2(R 1 +R 2 )
(R 1 +R 2 )

Ths Trần Văn Phương(0944110019)

Trang 5/5



×